|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
794/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Huế
|
|
Người ký:
|
Hoàng Hải Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 794/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 04
tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
677/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1331/TTr- SNNMT ngày 27 tháng 02 năm
2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực
Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường. (Phần
I. Danh mục quy trình).
Điều 2. Căn
cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực
hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC. (Phần II. Nội dung quy trình)
2. Sở Khoa học và Công nghệ hướng
dẫn Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thiết
lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC liên quan đến phần việc của mình trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để thực hiện tiếp nhận và trả kết
quả TTHC không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thay thế TTHC số 2 tại Phụ lục
I ban hành kèm theo Quyết định số 1331/QĐ-UBND ngày 09/05/2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp huyên và UBND cấp xã.
- Thay thế Quyết định số
1959/QĐ-UBND ngày 29/06/2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về việc phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND TP Huế;
- Các PCVP UBND TP Huế;
- Sở Khoa học và Công nghệ (phối hợp);
- Cổng TTĐT, TTPVHCC TP Huế;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Hải Minh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC
THẨM QUYỂN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 794/QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2026 của UBND thành
phố Huế)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT
|
Tên Quy trình
|
Mã số TTHC
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1.
|
Thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường
|
1.010733
|
Quyết định số 677/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ
trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
|
|
2.
|
Thẩm định phương án cải tạo,
phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo
quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
1.010735
|
|
3.
|
Cấp giấy phép môi trường
|
1.010727
|
|
4.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
1.010729
|
|
5.
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
1.010730
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường (1.010733)
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
35 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
280 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
256 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
360 giờ làm việc
|
2. Thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (1.010735)
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
20 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
160 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
3. Cấp giấy
phép môi trường (1.010727)
3.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
10 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
3.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
20 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
160 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
4. Cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường (1.010729)
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
10 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
60 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
04 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
5. Cấp lại
giấy phép môi trường (1.010730)
5.1. Trường hợp 1:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
10 ngày.
+ UBND thành phố: 05 ngày.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
56 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và Môi trường phê
duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và
Môi trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
5.2. Trường hợp 2:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày,
trong đó:
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường:
20 ngày.
+ UBND thành phố: 10 ngày.
b) Quy trình nội bộ, quy trình
điện tử:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/Người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
I
|
Quy trình tại Sở Nông nghiệp
và Môi trường
|
160 giờ làm việc
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã;
- Doanh nghiệp cung ứng dịch
vụ bưu chính công ích.
|
- Hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến;
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC;
+ Ưu tiên hỗ trợ thực hiện
qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực
tuyến);
- Chuyển hồ sơ (điện tử) trên
Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho
cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức,
địa điểm trả kết quả).
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Chi cục Bảo vệ
môi trường
|
Chuyên viên xử lý hồ sơ.
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo kết quả giải quyết.
|
136 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường
|
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi
trường kiểm tra, trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
Lãnh đạo Sở ký phê duyệt TTHC
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận văn thư/Chuyên viên
thụ lý
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển hồ sơ trình UBND thành phố (gồm bản điện tử và bản giấy)
cho Bộ phận TN&TKQ tại Trung tâm PVHCC thành phố để ban hành Quyết định.
|
08 giờ làm việc
|
|
II
|
Quy trình tại UBND thành
phố
|
80 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Văn
phòng UBND thành phố tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả của Sở và chuyển hồ sơ cho chuyên viên Văn phòng UBND thụ lý.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
thành phố
|
Xem xét, xử lý hồ sơ, trình
Lãnh đạo VP UBND thành phố phê duyệt.
|
64 giờ làm việc
|
|
Bước 9
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND thành
phố
|
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
sơ.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 10
|
Lãnh đạo UBND thành phố
|
Phê duyệt kết quả TTHC.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 11
|
Bộ phận văn thư Văn phòng
UBND thành phố
|
Vào số văn bản, đóng dấu, ký
số, chuyển kết quả (gồm bản điện tử và bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố/Trung tâm PVHCC cấp xã/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu
chính công ích.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 12
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC thành phố
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có).
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
240 giờ làm việc
|
Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 794/QĐ-UBND ngày 04/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/03/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
10/01/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/01/2022
190
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|