|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1451/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Đặng Văn Chính
|
|
Ngày ban hành:
|
30/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1451/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
30 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018
của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng
11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27 tháng
6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính ban hành mới; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 28 (Hai mươi tám) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định
số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở
Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập
cấu hình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách
nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký và thay thế Quyết định số 1959/QĐ-UBND ngày 23/7/2021; Quyết định số
905/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Ban TCD-NC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1451/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh
Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI
BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Quyết định công
bố thủ tục hành chính
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
|
|
1
|
1.013803.H61
|
Bổ nhiệm công chứng viên
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
2
|
1.013804.H61
|
Bổ nhiệm lại công chứng viên
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
3
|
1.013805.H61
|
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn
nhiệm)
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
4
|
1.013806.H61
|
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo
nghề công chứng ở nước ngoài
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
5
|
1.013807.H61
|
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
6
|
1.013808.H61
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi
chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
7
|
1.013810.H61
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng tại tổ
chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong
cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
8
|
1.013812.H61
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng t tổ chức
hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức
hành nghề công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
9
|
3.000444.H61
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
10
|
1.013816.H61
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
11
|
1.013818.H61
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề
công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
12
|
1.013859.H61
|
Cấp thẻ công chứng viên
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
13
|
1.013830.H61
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
14
|
1.013832.H61
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
15
|
1.013834.H61
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
16
|
1.013835.H61
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
17
|
1.013836.H61
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
18
|
1.013837.H61
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công
chứng do bị mất, hỏng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
19
|
1.013839.H61
|
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công
ty hợp danh
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
20
|
1.013840.H61
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
21
|
1.013842.H61
|
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công
ty hợp danh
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
22
|
1.013843.H61
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận sáp nhập
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
23
|
1.013846.H61
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ
thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
24
|
1.013848.H61
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
25
|
1.013849.H61
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình
doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp
danh
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
26
|
1.013852.H61
|
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh
nghiệp tư nhân
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
27
|
1.013853.H61
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng được bán
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
|
28
|
1.013856.H61
|
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được
thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Quyết định số 1322/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
1. Bổ nhiệm công chứng viên
(Mã TTHC: 1.013803.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
2. Bổ nhiệm lại công chứng
viên (Mã TTHC: 1.013804.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
3. Miễn nhiệm công chứng viên
(trường hợp được miễn nhiệm)
(Mã TTHC: 1.013805.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình Lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
4. Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài (Mã TTHC: 1.013806.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử lý
công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
12 ngày
|
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
Bước 3
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp ký duyệt; chuyển kết quả đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc
|
5. Đăng ký tập sự hành nghề
công chứng (Mã TTHC: 1.013807.H61)
5.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ
được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào
số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
5.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
6. Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013808.H61)
6.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ
được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
6.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
7. Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng
khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC:
1.013810.H61)
7.1. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ
được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
7.2. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
8. Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương khác (Mã TTHC: 1.013812.H61)
8.1. Trường hợp Sở Tư pháp ra quyết định xóa
đăng ký tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
8.2. Trường hợp người đăng ký tập sự tự liên hệ
được với tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển
Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
8.3. Trường hợp người đăng ký tập sự được Sở Tư
pháp bố trí tập sự
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
9. Công nhận hoàn thành tập sự
hành nghề công chứng (Mã TTHC: 3.000444.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
6,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
10. Chấm dứt tập sự hành nghề
công chứng (Mã TTHC: 1.013816.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
11. Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng (Mã TTHC: 1.013818.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
01 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
12. Cấp thẻ công chứng viên -
1.013859.H61
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư vào
số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ
sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
13. Cấp lại thẻ công chứng
viên (Mã TTHC: 1.013830.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
14. Thu hồi thẻ công chứng
viên (Mã TTHC: 1.013832.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
15. Thành lập Văn phòng công
chứng (Mã TTHC: 1.013834.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
16. Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013835.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
17. Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng (Mã TTHC: 1.013836.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển
Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo
Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
18. Cấp lại Giấy đăng ký hoạt
động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng (Mã TTHC: 1.013837.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
19. Hợp nhất Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013839.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
20. Đăng ký hoạt động Văn
phòng công chứng hợp nhất (Mã TTHC: 1.013840.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
21. Sáp nhập Văn phòng công chứng
theo loại hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013842.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
22. Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập (Mã TTHC: 1.013843.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
23. Chuyển nhượng toàn bộ phần
vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh Văn phòng công chứng (Mã TTHC:
1.013846.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
24. Thay đổi nội dung đăng ký
hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp (Mã TTHC:
1.013848.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
25. Chuyển đổi Văn phòng công
chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại
hình công ty hợp danh (Mã TTHC: 1.013849.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
26. Bán Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân (Mã TTHC: 1.013852.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận, xử lý hồ sơ trình
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét quyết định, chuyển kết quả đến Sở Tư pháp
|
UBND tỉnh
|
10 ngày
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở ký duyệt; Văn thư vào số, đóng dấu,
chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử
|
Sở Tư pháp
|
0,5 ngày
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
27. Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng được bán (Mã TTHC: 1.013853.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
chuyển Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
03 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
01 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
05 ngày làm việc
|
28. Công nhận Điều lệ của Văn
phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 (Mã TTHC: 1.013856.H61)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công
việc
|
Trách nhiệm xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Bước 1
|
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ; chuyển
Sở Tư pháp xử lý
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận, kiểm tra,
xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý
|
Sở Tư pháp
|
07 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh
đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra, ký duyệt văn bản; Văn thư
vào số, đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu
trữ hồ sơ điện tử
|
02 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1451/QĐ-UBND ngày 30/06/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/08/2025
Ban hành:
05/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
11/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/07/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
161
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|