|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
591/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thừa Thiên Huế
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
Ngày ban hành:
|
08/03/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 591/QĐ-UBND
|
Thừa Thiên Huế,
ngày 08 tháng 3 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng
11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
492/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trợ giúp pháp
lý thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 441/STP-VP ngày 29 tháng 02 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt kèm theo Quyết định này 04 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm
quyền giải quyết và 04 quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên
Huế (Phần I. Danh mục quy trình).
Điều 2.
Sở Tư pháp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử
giải quyết TTHC liên quan trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Thừa Thiên Huế (Phần II. Nội dung quy trình).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Văn phòng Chính phủ);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- VPUBND tỉnh: CVP và các PCVP;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 591/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC QUY TRÌNH
1. DANH MỤC QUY TRÌNH THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên Quy trình
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
2.00587
|
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
Căn cứ Quyết định số
492/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
|
2
|
2.000518
|
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên
trợ giúp pháp lý
|
|
3
|
1.001233
|
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy
đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
|
4
|
2.000840
|
Thủ tục chấm dứt đăng ký tham
gia trợ giúp pháp lý
|
2. DANH MỤC QUY TRÌNH THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên Quy trình
|
Quyết định công bố Danh mục TTHC
|
|
1
|
2.000829
|
Yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Căn cứ Quyết định số
492/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp
pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
|
|
2
|
2.001680
|
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của
người được trợ giúp pháp lý
|
|
3
|
2.001687
|
Thay đổi người thực hiện trợ
giúp pháp lý
|
|
4
|
2.000592
|
Thủ tục giải quyết khiếu nại
về trợ giúp pháp lý
|
PHẦN II.
QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Thủ tục
cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Hành chính Tổng hợp của
Trung tâm Trợ giúp pháp lý
nhà nước
|
Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu
hẹn trả kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Phân công Phòng Nghiệp vụ
tham mưu giải quyết hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng Nghiệp vụ
|
- Xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Xem xét kết quả xử lý
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Phê duyệt kết quả
|
22 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Hành chính Tổng hợp
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
Không quy định giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
2. Thủ tục
cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Hành chính Tổng hợp của
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu
hẹn trả kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Phân công Phòng Nghiệp vụ
tham mưu giải quyết hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng Nghiệp vụ
|
- Xử lý hồ sơ
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
40 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Xem xét kết quả xử lý
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo
- Chuyển kết quả cho Trung
tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Hành chính Tổng hợp
Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
Không quy định giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
56 giờ làm việc
|
3. Thủ tục
thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, hoàn thiện
thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp/hoặc
trực tuyến/hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cán bộ thụ lý; gửi Phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Thu lệ phí (nếu có).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức.
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp
|
Phân công Chuyên viên phụ
trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư
pháp
|
- Xử lý hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
26 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp
|
Xem xét kết quả xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo
- Chuyển kết quả (bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư
pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
Không quy định giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
40 giờ làm việc
|
4. Thủ tục
chấm dứt đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận TN&TKQ của Sở
Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
- Bộ phận HC-TH của Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, hoàn thiện
thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận hình thức nộp hồ sơ: Trực tiếp/hoặc
trực tuyến/hoặc qua dịch vụ bưu chính.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp
lệ: Tiếp nhận, cập nhật lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển cán bộ thụ lý; gửi Phiếu
tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Thu lệ phí (nếu có).
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
không hợp lệ: Gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu.
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức;
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo phòng Bổ trợ tư pháp
|
Phân công Chuyên viên phụ
trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Phòng Bổ trợ tư
pháp
|
- Xử lý hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết
|
10 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng Bổ trợ tư pháp
|
Xem xét kết quả xử lý.
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Sở Tư pháp
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo
- Chuyển kết quả (bản điện tử
và bản giấy) cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 7
|
Bộ phận TN&TKQ của Sở Tư
pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Xác nhận trên phần mềm một
cửa;
- Trả kết quả giải quyết TTHC
cho cá nhân/tổ chức
|
Không quy định giờ
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
24 giờ làm việc
|
5. Thủ tục
Yêu cầu trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: Ngay sau
khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận tiếp dân Trung tâm
Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
- Tiếp nhận hồ sơ yêu cầu trợ
giúp pháp lý
- Xem xét, kiểm tra hồ sơ.
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Phòng Nghiệp vụ
|
Xem xét kết quả xử lý.
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Phê duyệt kết quả
|
|
Bước 4
|
Bộ phận Văn thư Trung tâm Trợ
giúp pháp lý nhà nước
|
- Vào số văn bản.
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Nghiệp
vụ vào sổ thụ lý, theo dõi.
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
6. Thủ tục
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: Ngay sau
khi nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp dân Trung tâm Trợ
giúp pháp lý nhà nước/Trợ giúp viên pháp lý
|
Tiếp nhận hồ sơ rút yêu cầu
trợ giúp pháp lý.
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Phân công Phòng Nghiệp vụ/Trợ
giúp viên pháp lý kiểm tra hồ sơ
|
|
Bước 3
|
Phòng Nghiệp vụ/Trợ giúp viên
pháp lý
|
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trả lời yêu
cầu.
|
|
Bước 4
|
Trưởng phòng Nghiệp vụ
|
Xem xét Dự thảo văn bản trả lời
yêu cầu.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp pháp
lý nhà nước
|
Phê duyệt kết quả
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Trung tâm Trợ
giúp pháp lý nhà nước
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả cho Phòng
Nghiệp vụ/Trợ giúp viên pháp lý trả cho người yêu cầu
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
7. Thủ tục
Thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý.
- Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp
pháp lý.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận tiếp dân Trung tâm
Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
- Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu
hẹn trả kết quả
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Phân công Phòng Nghiệp vụ/Trợ
giúp viên pháp lý tham mưu giải quyết hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng Nghiệp vụ/Trợ giúp viên
pháp lý
|
- Xử lý hồ sơ.
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Kiểm tra, phê duyệt kết quả
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Trung tâm Trợ
giúp pháp lý nhà nước
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả cho người
yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
24 giờ làm việc
|
8. Thủ
tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý
8.1. Thủ tục giải quyết khiếu
nại về trợ giúp pháp lý của người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý
- Thời gian thực hiện: 03 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
- Bộ phận tiếp dân Trung tâm
Trợ giúp pháp lý nhà nước
|
Tiếp nhận hồ sơ và lập phiếu
hẹn trả kết quả
|
03 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Xử lý hồ sơ và phân công
Phòng Nghiệp vụ/Trợ giúp viên pháp lý tham mưu giải quyết hồ sơ
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Phòng Nghiệp vụ/Trợ giúp viên
pháp lý
|
- Nghiên cứu, xử lý hồ sơ.
- Đề xuất dự thảo hướng giải
quyết.
|
14 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Trung tâm Trợ giúp
pháp lý nhà nước
|
Kiểm tra, phê duyệt kết quả
giải quyết
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư Trung tâm Trợ
giúp pháp lý nhà nước
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả cho người
yêu cầu.
|
01 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
24 giờ làm việc
|
8.2. Thủ tục giải quyết khiếu
nại về trợ giúp pháp lý của Giám đốc Sở Tư pháp
- Thời gian thực hiện: 15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại.
- Quy trình nội bộ:
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Bộ phận tiếp dân của Sở Tư
pháp
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển Giám
đốc Sở xử lý
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Giám đốc Sở
|
Chuyển Thanh tra Sở thụ lý
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Chánh Thanh tra Sở
|
Xử lý hồ sơ và phân công
Chuyên viên phụ trách kiểm tra, thụ lý hồ sơ
|
04 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên Thanh tra Sở
|
- Nghiên cứu, xử lý hồ sơ.
- Đề xuất, dự thảo văn bản giải
quyết.
|
78 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Chánh Thanh tra Sở
|
Xem xét kết quả xử lý.
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Giám đốc Sở
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
|
16 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Văn thư Sở Tư pháp
|
- Vào số văn bản, đóng dấu,
ký số (nếu có), photo.
- Chuyển kết quả cho người
yêu cầu.
|
02 giờ làm việc
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
|
120 giờ làm việc
|
Quyết định 591/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 591/QĐ-UBND ngày 08/03/2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
04/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2024
Ban hành:
26/02/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2024
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
74
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|