|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2657/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Minh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
10/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2657/QĐ-UBND
|
Hải
Phòng, ngày 10 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày
15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ
về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1077/QĐ-BXD
ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 239/TTr-SXD ngày 08/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ trong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng, cụ thể như
sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính được
thay thế: 18 thủ tục hành chính. Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại
Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công
bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (Chi tiết, tại Phụ lục I
đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị
bãi bỏ: 02 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm thực
hiện thủ tục hành, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc
khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính bảo đảm đúng quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành
phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai
thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường,
Công thương, Giám đốc Ban Quản lý khu kinh tế; Chủ tịch UBND Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, Các PCT UBND TP;
- CVP, PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT; N.T.An.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
DÙNG CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Sở Công thương; Ban Quản lý Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu.
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
- Không quá 60 ngày đối với dự
án quan trọng quốc gia;
- Không quá 25 ngày làm việc đối
với dự án nhóm A có công trình cấp I trở lên; không quá 20 ngày làm việc đối
với các dự án nhóm A còn lại;
- Không quá 20 ngày làm việc đối
với dự án nhóm B có công trình cấp I trở lên; không quá 16 ngày làm việc đối
với các dự án nhóm B còn lại;
- Không quá 15 ngày làm việc đối
với dự án nhóm C có công trình cấp I trở lên; không quá 12 ngày làm việc đối
với các dự án nhóm C còn lại.
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Theo biểu mức thu phí thẩm định
dự án đầu tư xây dựng kèm theo
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2026/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
DÙNG CHUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT: Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục được hành chính
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
1.013236
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
mới, có thời hạn công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
2
|
1.013238
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp - Tại phía Đông Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
3
|
1.013230
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng + Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy
phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc hạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4
|
1.013231
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không
theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho
công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II và nhà ở riêng lẻ
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ (07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số
07/2025/NQ-HĐND ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định
mức phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn
tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
1.013233
|
Thủ tục cấp gia hạn giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thủ tục cấp gia hạn giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
05 ngày làm việc kể tử ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp:
- Tại phía Đông Hải
Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng:
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại: 150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
6
|
1.013235
|
Thủ tục cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Thủ tục cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
05 ngày làm việc kể tử ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp:
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại: 150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ XÂY DỰNG
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Theo quy định
|
Sau khi cắt giảm
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
1.013237
|
Cấp chứng hành mới chỉ nghề hoạt
động xây dựng
|
Cấp chứng hành mới chỉ nghề hoạt
động xây dựng
|
- 21 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (15 ngày Hội đồng xét cấp CCHN có Thông báo kết quả đánh
giá
- 06 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện)
|
- 10,5 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (7,5 ngày Hội đồng xét cấp CCHN có Thông báo kết quả
đánh giá
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện)
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- 45.000 đồng/chứng chỉ (áp dụng
đến hết 31/12/2026
- Từ ngày 01/01/2027: 90.000đồng
/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để
hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện
dịch vụ công trên ứng dụng VNeID
|
|
2
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
- 26 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (15 ngày Hội đồng xét cấp CCHN có Thông báo kết quả đánh
giá
- 11 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện)
|
- 13 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ (7,5 ngày Hội đồng xét cấp CCHN có Thông báo kết quả
đánh giá
- 5,5 ngày làm việc kể từ ngày
có thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đủ điều kiện)
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- 45.000 đồng/chứng chỉ (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026
- Từ ngày 01/01/2027: 90.000đồng/
chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày
08/11/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an
toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để
hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện
dịch vụ công trên ứng dụng VNeID
|
|
3
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
- 22.500 đồng/chứng chỉ (áp dụng
đến hết ngày 31/12/2026
- Từ ngày 01/01/2027: 45.000đồng
/chứng chỉ
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 156/2025/TT- BTC
ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng, an toàn kỹ thuật đối
với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về
an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây
dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 29/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí để
hỗ trợ việc kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu và khuyến khích thực hiện
dịch vụ công trên ứng dụng VNeID
|
|
4
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
2.000.000 (hai triệu đồng)
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư; Thông
tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
|
|
5
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Cấp chỉnh phép động điều giấy
hoạt xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm phục vụ hành chính
công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
2.000.000 (hai triệu đồng)
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 212/2026/NĐ-CP
ngày 17/6/2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng,
hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng.
- Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày
24/6/2022 của Bộ Tài chính Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư; Thông
tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận đảm bảo chất lượng,
an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số 38/2022/TT-BTC ngày 24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép
hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính được thay thế
|
Tên thủ tục hành chính thay thế
|
Thời gian giải quyết theo quy định
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
1
|
1.013225
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
mới đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
10 ngày làm việc đối với công
trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
|
* Đối với trường hợp
nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông
Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
|
|
2
|
1.013229
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng
lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
09 ngày làm việc đối với công
trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
|
* Đối với trường hợp
nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông
Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số
08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy
định mức thu phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối
với việc thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải
Phòng;
- Nghị quyết số
17/2016/NQ-HĐND ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
3
|
1.013232
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp III và cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối
với công trình cấp III và cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
10 ngày làm việc đối với công
trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
|
* Đối với trường hợp
nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông
Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và
biện pháp thi hành Luật Phòng
cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
4
|
1.013226
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thủ tục cấp điều chỉnh giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV, công trình nhà ở riêng lẻ của hộ
gia đình, cá nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ
|
09 ngày làm việc đối với công
trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ)
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại: 150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ- CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
5
|
1.013227
|
Thủ tục cấp gia hạn giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thủ tục cấp gia hạn giấy phép
xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình,
cá nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố.
|
* Đối với trường hợp
nộp trực tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông
Hải Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
6
|
1.013228
|
Thủ tục cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Thủ tục cấp lại giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá
nhân (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố;
|
* Đối với trường hợp nộp trực
tuyến: Miễn phí từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026 đối với Đông Hải
Phòng; miễn phí từ 01/7/2025 đối với Tây Hải Phòng
* Đối với trường hợp nộp trực
tiếp
- Tại phía Đông
Hải Phòng:
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy phép.
+ Cấp giấy phép xây dựng, điều
chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng khác: 150.000 đồng/giấy
phép
- Tại phía Tây Hải
Phòng
+ Nhà ở riêng lẻ của nhân dân
(thuộc đối tượng phải có giấy phép): 50.000đồng/lần
+ Công trình còn lại:
150.000đồng/lần
|
- Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
- Nghị định số 217/2025/NĐ-CP
ngày 19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Xây dựng về quản
lý hoạt động xây dựng;
- Nghị định số 105/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tuc hành
chính điều kiện kinh doanh;
- Quyết định số 1077/QĐ-BXD ngày
29/6/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế,
bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng;
- Nghị quyết số 45/2018/NQ-HĐND
ngày 10/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định một số
loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố;
- Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND
ngày 17/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng Quy định mức thu
phí, lệ phí thuộc thầm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố đối với việc
thưc hiện thủ tục hành chính trực tuyến trên địa bàn thành phố Hải Phòng;
- Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND
ngày 05/10/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết
định của Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND
ngày 10/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương quy định mức phí, lệ phí
đối với hoạt động cung cấp dịch vụ trực tuyến trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày
13/01/2026 của Chính phủ của chính phủ sửa đổ, bổ sung một số điều của các
Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vị quản lý của Bộ Xây dựng.
|
BIỂU
MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOẶC PHÍ THẨM ĐỊNH
BÁO CÁO KINH TẾ - KỸ THUẬT)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2023/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Tổng mức đầu tư dự án
(tỷ đồng)
|
Tỷ lệ
(%)
|
|
≤15
|
0,019
|
|
25
|
0,017
|
|
50
|
0,015
|
|
100
|
0,0125
|
|
200
|
0,01
|
|
500
|
0,0075
|
|
1.000
|
0,0047
|
|
2.000
|
0,0025
|
|
5.000
|
0,002
|
|
≥10.000
|
0,001
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY
DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2657/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân
dân thành phố)
|
STT
|
Mã thủ tục hành chính
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VB QPPL quy định nội dung thủ tục hành chính đã được bãi bỏ
|
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
|
1
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/ Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh
|
Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày
19/6/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về
quản lý hoạt động xây dựng
|
|
2
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
|
Quyết định 2657/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2657/QĐ-UBND ngày 10/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
01/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2026
Ban hành:
29/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
27/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
145
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|