|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
11/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Tôn Ngọc Hạnh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
11/2026/NQ-HĐND
|
Đồng Nai, ngày 09
tháng 7 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH VỀ PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số
23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15,
Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15,
Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số
94/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ
thống thông tin đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP,
Nghị định số 226/2025/NĐ-CP và Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, Nghị định số
151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP và Nghị
định số 70/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số
85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm
quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được
sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số
56/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc
gia về đất đai;
Xét Tờ trình số 96/TTr-UBND
ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về dự thảo Nghị quyết
quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng
Nai; Báo cáo thẩm tra số 49/BC- BKTNS ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế
- Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng
nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành
Nghị quyết quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn
thành phố Đồng Nai.
Điều 1. Quy
định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng
Nai, cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất
đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền
quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
b) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu
khai thác và sử dụng tài liệu đất đai được cơ quan quản lý hồ sơ cung cấp tài
liệu.
c) Tổ chức, cá nhân khác liên
quan đến thu, nộp phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành
phố Đồng Nai.
3. Mức thu
Mức thu phí khai thác và sử dụng
tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai được quy định tại Phụ lục kèm
theo Nghị quyết này.
4. Đối tượng miễn, giảm phí
a) Đối tượng miễn
- Các hộ nghèo và cận nghèo
theo chuẩn nghèo đa chiều của thành phố; người cao tuổi; người khuyết tật; người
có công với cách mạng; người dân tộc thiểu số cư trú tại các xã khu vực III thuộc
vùng đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi theo danh mục do cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt.
- Các cơ quan Đảng, cơ quan nhà
nước, tổ chức chính trị - xã hội có nhu cầu cung cấp thông tin đất đai để thực
hiện nhiệm vụ của Đảng, Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều
62 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng
ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
và Hệ thống thông tin đất đai.
b) Đối tượng giảm
- Giảm 50% mức thu phí cho người
sử dụng đất ở địa bàn xã khu vực II, III thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số,
miền núi và biên giới trên địa bàn thành phố được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Giảm 05% mức thu đối với các
hồ sơ khi thực hiện thủ tục hành chính qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến (mức
thu bằng 95% mức thu hồ sơ trực tiếp).
5. Cơ quan thu phí
Văn phòng Đăng ký đất đai thành
phố Đồng Nai; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thành phố Đồng Nai khu vực
liên xã, phường.
6. Chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí
a) Đơn vị thu phí được:
- Trích để lại 70% trên tổng số
tiền phí thu được.
- Nộp ngân sách nhà nước 30%
trên tổng số tiền phí thu được.
b) Các nội dung liên quan đến
việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí được thực hiện theo quy định của
Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13, Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí và
các quy định khác có liên quan.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố có
trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, định kỳ hằng năm đánh
giá kết quả thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu
Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực
hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam thành phố và các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân
cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư,
nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định
của pháp luật.
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 20 tháng 7 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị
quyết số 24/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng
Nai quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai.
3. Nghị quyết này bãi bỏ các
quy định sau:
a) Điều 5 Mức
thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm
theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Bình Phước quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên
địa bàn tỉnh.
b) Quy định về phí khai thác và
sử dụng tài liệu đất đai tại Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước quy định về mức phí, lệ phí khi sử dụng
dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Đồng Nai khóa I, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội thành phố;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND thành phố;
- Ủy ban MTTQVN thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Các sở, ban, ngành của thành phố;
- VKSND, TAND, THADS thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố, UBND thành phố;
- Đảng ủy, Thường trực HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Đồng Nai (đưa tin và đăng tải trên Cổng
thông tin điện tử thành phố);
- Công báo điện tử thành phố;
- Lưu: VT, PCTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Tôn Ngọc Hạnh
|
PHỤ LỤC
BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm
2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đồng Nai)
|
STT
|
LOẠI TÀI LIỆU
|
ĐVT
|
MỨC THU (Đồng)
|
Ghi chú
|
|
I
|
Hồ
sơ tài liệu đất đai
|
|
|
|
|
1
|
Hồ sơ giao đất, cho thuê đất,
thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất:
- Bản sao, trích sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Trang tài liệu khác
|
Giấy chứng nhận scan (quét)
|
32.800
|
|
|
Trang tài liệu scan (quét)
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
2
|
Hồ sơ về thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ: Trang tài liệu khác
|
Trang tài liệu scan (quét)
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
3
|
Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải
quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai:
- Bản sao, trích sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Giấy chứng nhận scan (quét)
|
32.800
|
|
|
- Trang tài liệu khác
|
Trang tài liệu scan (quét)
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
4
|
Hồ sơ địa chính:
- Bản sao, trích sao Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Giấy chứng nhận scan (quét)
|
32.800
|
|
|
- Trang tài liệu khác
|
Trang tài liệu scan (quét)
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
5
|
Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm
kê đất đai
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
6
|
Hồ sơ đánh giá đất
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
7
|
Hồ sơ thẩm định và bồi thường
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
8
|
Hồ sơ chồng ghép quy hoạch
chi tiết lên bản đồ địa chính
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
9
|
Hồ sơ các dự án khác và đề
tài nghiên cứu khoa học về đất đai
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
10
|
Số liệu phân hạng, đánh giá đất
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
11
|
Số liệu tài liệu thổ nhưỡng
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
12
|
Số liệu tài liệu bản đồ đất
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
13
|
Số liệu điều tra về giá đất
|
Thửa
|
10.000
|
|
|
14
|
Atlas Đồng Nai
|
Lớp dữ liệu theo xã
|
400.000
|
|
|
15
|
Tài liệu kết quả đấu giá quyền
sử dụng đất
|
Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
8.200
|
Mức thu áp dụng cho 05 trang
tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/trang.
|
|
II
|
Các
loại bản đồ
|
|
|
|
|
1
|
Bản đồ phân hạng đất
|
Mảnh bản đồ cấp huyện
|
1.000.000
|
Mức thu tính cho mảnh bản đồ
dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geo PDF, PDF, geo TIFF,
TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ Vector
cùng tỷ lệ.
|
|
Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
2.000.000
|
|
|
Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc quốc gia
|
4.000.000
|
|
|
2
|
Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất
|
Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
2.000.000
|
Mức thu tính cho mảnh bản đồ
dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geo PDF, PDF, geo
TIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ
Vector cùng tỷ lệ.
|
|
Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
4.000.000
|
|
|
3
|
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
2.000.000
|
Mức thu tính cho mảnh bản đồ
dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geo PDF, PDF, geo
TIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ
Vector cùng tỷ lệ.
|
|
Mảnh bản đồ vùng kinh tế - xã hội hoặc cả nước
|
4.000.000
|
|
|
4
|
Các loại bản đồ trong Atlas Đồng
Nai
|
Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
2.000.000
|
Mức thu tính cho mảnh bản đồ
dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geo PDF, PDF, geo
TIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ
Vector cùng tỷ lệ.
|
|
Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
4.000.000
|
|
|
5
|
Chồng ghép quy hoạch chi tiết
lên bản đồ địa chính
|
Mảnh tỷ lệ 1:200
|
150.000
|
- Mức thu tính cho mảnh bản đồ
dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geo PDF, PDF, geo
TIFF, TIFF, EPS, ECW, JPG) thì mức thu tính bằng 50% mức thu mảnh bản đồ
Vector cùng tỷ lệ.
- Trường hợp mảnh trích đo địa
chính thì mức thu tính bằng mức thu mảnh bản đồ dạng số Vector cùng tỷ lệ.
|
|
Mảnh tỷ lệ 1:500
|
200.000
|
|
|
Mảnh tỷ lệ 1:1000
|
250.000
|
|
|
Mảnh tỷ lệ 1:2000
|
500.000
|
|
|
Mảnh tỷ lệ 1:5000
|
750.000
|
|
|
Mảnh tỷ lệ 1:10000
|
1.000.000
|
|
Ghi chú:
- Đối với các hồ sơ nộp trực
tuyến thì mức thu bằng 95% mức thu trên (giảm 5%);
- Đối với các
loại tài liệu đã có trong Phụ lục biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu
đất đai quy định tại Thông tư số 56/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính thì cơ quan cung cấp thực hiện thu theo Phụ lục của Thông
tư;
- Mức thu phí quy định tại
Phụ lục này chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển
kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí.
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 11/2026/NQ-HĐND ngày 09/07/2026 quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2026
Ban hành:
09/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/07/2026
Ban hành:
09/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
174
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|