|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1307/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Vũ Đình Quang
|
|
Ngày ban hành:
|
01/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1307/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 01
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/ND-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1539/QĐ-BTP ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp tại Tờ trình số 2050/TTr-STP ngày 29 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 04 thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (Chi tiết tại Phụ lục
I và Phụ lục II kèm theo).
Điều 2.
Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp
dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định
số 957/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực bồi thường
nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh
Cao Bằng và Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong
lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban
nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư
pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC, TTTT-HN, TTPVHCC;
- Sở Tư pháp;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(Đ).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Đình Quang
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ
PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(02 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002192)
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt
động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39
của Luật TNBTNN năm 2017 ở cấp tỉnh
|
Người yêu cầu bồi thường nộp
hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng.
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành
chính trên dữ liệu.
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết, căn cứ pháp lý,
|
|
2
|
Thủ tục phục hồi danh dự
(2.002191)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ
|
Cơ quan giải quyết bồi thường
là cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt
động quản lý hành chính, tố tụng, thi hành án quy định từ Điều 33 đến Điều 39
của Luật TNBTNN năm 2017 ở cấp tỉnh
|
Người yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực
tuyến một phần;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng.
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trên dữ
liệu;
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh doanh
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp và phần cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tư pháp;
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung: thời
hạn giải quyết, cách thức thực hiện, căn cứ pháp lý.
|
|
II
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi
thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại
(2.002165)
|
28 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
|
Cơ quan trực tiếp quản lý người
thi hành công vụ gây thiệt hại trong hoạt động quản lý hành chính, tố tụng,
thi hành án quy định tại Điều 33 của Luật TNBTCNN năm 2017 ở cấp xã.
|
Người có yêu cầu nộp hồ sơ:
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần;
- Người yêu cầu bồi thường nhận
quyết định giải quyết bồi thường ngay tại buổi thương lượng.
|
Không
|
- Luật Trách nhiệm bồi thường
của nhà nước năm 2017;
- Nghị định 68/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước;
- Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh.
- Thông tư 04/2018/TT-BTP
ngày 17/5/2018 của Bộ Tư pháp ban hành một số biểu mẫu trong công tác bồi thường
nhà nước;
- Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày
12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp và phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư
pháp.
|
Nội dung sửa đổi, bổ sung:
căn cứ pháp lý, thời hạn giải quyết
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC)
|
Quyết định công bố danh mục TTHC
|
Tên văn bản quy định về việc bãi bỏ TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
( 01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục xác định cơ quan giải
quyết bồi thường
(2.002193)
|
Quyết định số 114/QĐ-UBND
ngày 30/1/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Bồi thường
nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
|
Nghị quyết số
66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
|
Tổng số TTHC: 04 TTHC
Trong đó:
+ Số TTHC được sửa đổi, bổ
sung: 03 TTHC
+ Số TTHC bị bãi bỏ:
01 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực
tuyến một phần: 03 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ
bưu chính: 03 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN
NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 1307/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
Quy trình 01
1. Quy
trình thực hiện thủ tục “Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực
tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại” (Mã số TTHC: 2.002192)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, thẩm định
xác minh thiệt hại
- Tổng hợp tham mưu trình
lãnh đạo cơ quan thương lượng với người yêu cầu bồi thường.
|
Chuyên viên phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét trình lãnh
đạo Cơ quan
|
Lãnh đạo phòng phòng chuyên môn cơ quan giải quyết bồi thường
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Quyết định giải quyết bồi thường/duyệt
hồ sơ/ký văn bản xử lý
|
Cơ quan giải quyết yêu cầu bồi thường
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, phát hành
văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
Quy trình 2
2. Quy
trình thực hiện thủ tục “Phục hồi danh dự” (Mã số TTHC: 2.002191)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công thụ lý hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu Tổ
chức cuộc họp giữa các cơ quan có liên quan để xác định cơ quan giải quyết bồi
thường:
- Tổng hợp tham mưu và dự thảo
văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên phòng HCTP&BTTP
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, xem xét và trình
lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét, ký văn bản xác định
cơ quan giải quyết bồi thường
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào sổ, đóng dấu, phát hành
văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng
ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh;
TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
10 ngày làm việc
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1. Quy
trình thực hiện thủ tục “Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp
quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại” (Mã số TTHC: 2002165)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Người thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Đối với giấy tờ chứng minh
nhân thân là Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Thẻ Căn cước/Giấy chứng nhận
căn cước, cán bộ tiếp nhận khai thác, sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư thay cho giấy tờ phải nộp. Trường hợp không khai thác được
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư thì yêu cầu người dân nộp bổ sung hồ sơ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Cử người và thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn cơ
quan giải quyết bồi thường nhà nước
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Xác minh thiệt hại và báo cáo
xác minh
Tham mưu lãnh đạo tổ chức
thương lượng với người yêu cầu bồi thường
|
Công chức chuyên môn của cơ
quan giải quyết yêu cầu bồi thường (người được giao nhiệm vụ)
|
16 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Quyết định giải quyết yêu cầu
bồi thường/ Duyệt hồ sơ/ ký văn bản xử lý
|
Lãnh đạo cơ quan giải quyết
yêu cầu bồi thường
|
10 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, chuyển kết quả đến
TTPVHCC
|
Văn thư
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả cho cá nhân, người
yêu cầu (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết
quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời giải quyết TTHC
|
28 ngày làm việc
|
Quyết định 1307/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1307/QĐ-UBND ngày 01/07/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
04/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
30/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/08/2026
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
102
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|