Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 38/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Ngô Chí Cường
Ngày ban hành: 09/07/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 38/2026/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 09 tháng 7 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2026/NQ-HĐND NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 58/2024/QH15, Luật số 71/2025/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 130/2025/QH15, Luật số 142/2025/QH15, Luật số 146/2025/QH15, Luật số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 175/2024/NĐ-CP, Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP, Nghị định số 49/2026/NĐ-CP, Nghị định số 70/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 983/TTr-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 39/BC-HĐND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1

“1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định Bảng giá đất; tiêu chí để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 3 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, khoản 3 Điều 7 Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; mức tối thiểu, mức tối đa của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp theo quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Nghị quyết số 254/2025/QH15.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 2

“6. Thửa đất mặt tiền là thửa đất tiếp giáp với đường giao thông hoặc thửa đất không có vị trí tiếp giáp đường giao thông đường bộ, đường thủy nhưng cùng chủ sử dụng với thửa đất có vị trí tiếp giáp đường giao thông đường bộ, đường thủy; thửa đất tiếp giáp kênh, rạch, mương cấp xã quản lý phía trước cặp song song với đường giao thông; thửa đất tiếp giáp phần đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý quy định tại Luật Đất đai nằm trong hành lang bảo vệ công trình; các thửa đất liền khối với thửa đất mặt tiền. Cùng chủ sử dụng đất là người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai, Bộ luật Dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3

“1. Khu vực và vị trí đất nông nghiệp

a) Khu vực

Khu vực 1 là đất thuộc các phường trung tâm, xã có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất (xã có khả năng sinh lợi cao nhất thuộc thành phố, các thị trấn trước khi sáp nhập);

Khu vực 2 là đất thuộc các phường, xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 1.

Khu vực 3 là đất thuộc các xã có khả năng sinh lợi thấp hơn và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với khu vực 2.

b) Vị trí

Khu vực 1, 2, 3 được chia thành 6 vị trí, gồm:

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các tuyến đường xã có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi và khả năng sinh lợi được quy định tại Phụ lục 2a ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 6: các vị trí còn lại.”

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 Điều 4

“e) Trường hợp thửa đất không phải là thửa đất mặt tiền theo quy định tại Nghị quyết này nhưng tiếp giáp với thửa đất mặt tiền đường chính thì giá đất được xác định bằng 20% đối với đất ở, 50% đối với đất nông nghiệp so với giá đất của thửa đất mặt tiền liền kề.

Trường hợp mức giá xác định theo tỷ lệ nêu trên cao hơn giá đất của vị trí hẻm, đường đan, đường nhựa hoặc đường trải đá cấp phối có chiều rộng mặt đường dưới 3 mét thuộc tuyến đường giao thông gần nhất (xác định theo khoảng cách tiếp cận bằng đường bộ) thì được xác định theo giá đất của vị trí hẻm, đường đó.

Trường hợp thửa đất có khoảng cách từ ranh giới tiếp giáp thửa đất mặt tiền đến thửa đất cần xác định giá vượt quá 50 mét thì giá đất được xác định giảm 5% so với mức giá liền kề trước đó; cứ mỗi 50 mét tiếp theo giảm thêm 5%. Mức giá sau khi giảm không thấp hơn giá đất tối thiểu tương ứng theo loại đất và vị trí do Hội đồng nhân dân tỉnh quy định.

Đối với thửa đất ở, đất nông nghiệp không phải là thửa đất mặt tiền còn lại thì giá đất được xác định bằng 80% của thửa đất mặt tiền vị trí còn lại.”

Điều 5. Bổ sung Điều 5a sau Điều 5

“Điều 5a. Mức tối thiểu, mức tối đa của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường

1. Hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, như sau:

a) Mức tối thiểu của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường là 1;

b) Mức tối đa của hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường là 5.

2. Trường hợp thị trường có biến động, hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường được xem xét điều chỉnh tăng nhưng không vượt quá 02 lần mức tối đa quy định tại khoản 1 Điều này. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể từng trường hợp.”

Điều 6. Thay thế các Phụ lục của Nghị quyết số 01/2026/NQ-HBND như sau:

1. Thay thế Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND bằng Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Thay thế Phụ lục 2a ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND bằng Phụ lục 2a ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Thay thế Phụ lục 2b ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND bằng Phụ lục 2b ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Thay thế Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND bằng Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

5. Thay thế Phụ lục 4 ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2026/NQ-HĐND bằng Phụ lục 4 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.

2. Quy định chuyển tiếp

a) Đối với hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng giá đất theo Bảng giá đất do cơ quan có thẩm quyền ban hành tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ;

b) Đối với các công trình, dự án có thu hồi đất đã được niêm yết công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã niêm yết theo quy định;

c) Đối với các đơn vị hành chính cấp xã được cơ quan có thẩm quyền quyết định thành lập phường sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng Bảng giá đất theo khu vực, vị trí của đơn vị hành chính trước khi thành lập phường cho đến khi cơ quan có thẩm quyền ban hành văn bản điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất đối với các đơn vị hành chính đó.

3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh công bố và tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá XI, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, P.CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Ngô Chí Cường

 

PHỤ LỤC 1

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

1. Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trong cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

600

480

320

270

230

200

Khu vực 2

590

470

310

260

200

180

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

720

580

380

330

270

240

Khu vực 2

710

570

370

300

240

210

Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn Phường 5, Phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn Phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn Phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn Phường 10 trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

2. Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

330

270

150

140

130

120

Khu vực 2

320

260

140

130

120

110

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

390

330

210

200

180

170

Khu vực 2

380

320

200

180

170

160

Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập.

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

3. Địa bàn phường Sa Đéc

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

330

270

150

140

130

120

Khu vực 2

320

260

140

130

120

110

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

390

330

210

200

180

170

Khu vực 2

380

320

200

180

170

160

Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập.

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

4. Địa bàn phường Hồng Ngự, phương Thường Lạc, phường An Bình

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

240

210

140

130

120

110

Khu vực 2

230

200

130

120

110

90

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

330

300

210

200

180

170

Khu vực 2

320

290

200

180

170

160

Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, xã Bình Thạnh và xã Tân Hội thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

5. Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

580

460

300

270

220

190

Khu vực 2

570

450

290

240

190

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

690

560

370

310

270

230

Khu vực 2

680

540

360

290

230

200

Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn Phường 1, Phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn Phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

6. Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

580

460

300

270

220

190

Khu vực 2

570

450

290

240

190

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

690

560

370

310

270

230

Khu vực 2

680

540

360

290

230

200

Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn Phường 1, Phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (Phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (Phường 4, Phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

7. Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè

a) Đất trồng cay hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

540

440

290

250

210

180

Khu vực 2

530

420

280

230

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

650

520

350

290

250

220

Khu vực 2

640

510

340

270

220

190

Khu vực 1 gồm: xã Cái Bè (địa bàn thị trấn Cái Bè trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

8. Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngữ Hiệp

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

540

440

290

250

210

180

Khu vực 2

530

420

280

230

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

650

520

350

290

250

220

Khu vực 2

640

510

340

270

220

190

Khu vực 1 gồm: xã Bình Phú (địa bàn thị trấn Bình Phú trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

9. Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

480

390

260

220

180

170

Khu vực 2

470

380

250

200

170

150

Khu vực 3

460

370

240

190

90

80

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

580

460

310

270

220

190

Khu vực 2

570

450

300

240

190

170

Khu vực 3

560

440

290

230

105

90

Khu vực 1 gồm: xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: xã Tân Phước 1 (các xã còn lại trước khi sáp nhập), xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3 (trừ ấp 1, ấp Tân Hòa); xã Hưng Thạnh (trừ ấp Tân Lợi).

Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 3 (ấp 1, ấp Tân Hòa); xã Hưng Thạnh (ấp Tân Lợi).

10. Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

540

440

290

250

210

180

Khu vực 2

530

420

280

230

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

650

520

350

290

250

220

Khu vực 2

640

510

340

270

220

190

Khu vực 1 gồm: xã Châu Thành (địa bàn thị trấn Tân Hiệp trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

11. Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

540

440

290

250

210

180

Khu vực 2

530

420

280

230

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

650

520

350

290

250

220

Khu vực 2

640

510

340

270

220

190

Khu vực 1 gồm: xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

12. Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

520

410

270

240

190

180

Khu vực 2

510

400

260

220

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

620

500

330

280

240

200

Khu vực 2

600

480

320

260

200

180

Khu vực 1 gồm: xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

13. Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cay hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

520

410

270

240

190

180

Khu vực 2

510

400

260

220

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

620

500

330

280

240

200

Khu vực 2

600

480

320

260

200

180

Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

14. Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 2

480

390

260

220

170

130

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 2

580

460

310

270

200

160

Khu vực 1 gồm: không có.

Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông.

15. Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

200

180

130

120

110

90

Khu vực 2

180

170

120

110

90

80

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

210

200

140

130

120

110

Khu vực 2

200

180

130

120

110

90

Khu vực 1 gồm: xã Thường Phước (địa bàn thị trấn Thường Thới Tiền trước khi sáp nhập)

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

16. Địa bàn trên xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trong cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

200

180

130

120

110

90

Khu vực 2

180

170

120

110

90

80

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

230

210

150

140

130

120

Khu vực 2

210

200

140

130

120

110

Khu vực 1 gồm: xã Tân Hồng (địa bàn thị trấn Sa Rài trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

17. Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

180

170

120

110

90

80

Khu vực 2

170

150

110

90

80

70

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

300

270

180

170

160

150

Khu vực 2

290

260

170

160

150

140

Khu vực 1 gồm: xã Thanh Bình (địa bàn thị trấn Thanh Bình trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

18. Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

180

170

120

110

90

80

Khu vực 2

170

150

110

90

80

70

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

300

270

180

170

160

150

Khu vực 2

290

260

170

160

150

140

Khu vực 1 gồm: xã Tràm Chim (địa bàn thị trấn Tràm Chim trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

19. Địa bàn xã Tháp Mười, xã Mỹ Quí, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

180

170

120

110

90

80

Khu vực 2

170

150

110

90

80

70

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

230

210

150

140

130

120

Khu vực 2

210

200

140

130

120

110

Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

20. Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

210

200

140

130

120

110

Khu vực 2

200

180

130

120

110

90

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

270

260

160

150

140

130

Khu vực 2

260

240

150

140

130

120

Khu vực 1 gồm: xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

21. Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trong cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

240

230

150

140

130

120

Khu vực 2

230

210

140

130

120

110

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

300

270

180

170

160

150

Khu vực 2

270

260

170

160

150

140

Khu vực 1 gồm: xã Hòa Long (địa bàn thị trấn Lai Vung trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

22. Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

240

230

150

140

130

120

Khu vực 2

230

210

140

130

120

110

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

300

270

180

170

160

150

Khu vực 2

290

260

170

160

150

140

Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

23. Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

230

210

150

140

130

120

Khu vực 2

210

200

140

130

120

110

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 1

290

260

170

160

150

140

Khu vực 2

260

240

160

150

140

130

Khu vực 1 gồm: xã Phú Hựu (địa bàn thị trấn Cái Tàu Hạ trước khi sáp nhập).

Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.

24. Địa bàn trên xã Đốc Binh Kiều, xã Mỹ Hiệp, xã Thanh Mỹ

a) Đất trồng cây hằng năm

Giá đất trồng cây hằng năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 2

530

420

280

230

180

170

b) Đất trồng cây lâu năm

Giá đất trồng cây lâu năm

Khu vực đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Vị trí 6

Khu vực 2

610

480

310

250

200

190

Khu vực 1 gồm: không có.

Khu vực 2 gồm: toàn bộ xã Đốc Binh Kiều, xã Mỹ Hiệp, xã Thanh Mỹ.

 

PHỤ LỤC 2a

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC XÃ
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

1. XÃ TÂN PHÚ

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh xã Bình Trưng

Ranh phường Nhị Quý

3.600

2

Đường dẫn cao tốc

Quốc lộ 1

Đường Cao tốc

1.600

3

Đường Dây Thép (Đường huyện 52)

Cầu Năm Trinh

Đường tỉnh 874 (xã Tân Phú)

750

4

Đường Tân Hội - Mỹ Hạnh Đông (Đường huyện 53)

Ranh phường Nhị Quý

Đường Dây Thép

1.550

Đường Dây Thép

Cầu Kinh Bảy Dạ

1.150

Cầu Kinh Bảy Dạ

Đường huyện 59

1.550

5

Đường huyện 57B

Đoạn từ Đông kênh Xóm Chòi

Đường huyện 53

850

6

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

1.550

7

Đường Nam
Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

Giáp kênh ranh Mỹ Phước Tây

Giáp ranh xã Tân Phước 1

800

8

Đường vào khu di tích Ấp Bắc xã Tân Phú

Toàn tuyến

850

9

Đường bắc sông cũ

Toàn tuyến

800

10

Đường tỉnh 874

Toàn tuyến

1.700

2. XÃ THANH HƯNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Ranh xã Mỹ Lợi

Cầu Rạch Chanh

2.200

Cầu Rạch Chanh

Giáp ranh xã An Hữu

2.600

2

Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Tứ

2.400

Cầu Bà Tứ

Giáp ranh xã Mỹ Hiệp

2.250

Trường THCS (cấp 2) Tân Thanh

Cầu Rạch Ruộng

3.600

4

Đường huyện 81

Quốc lộ 30

Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng

850

5

Đường huyện 82

Quốc lộ 30

Cầu Kênh Ranh

850

6

Chợ Tân Thanh

Toàn khu

3.100

7

Các chợ còn lại

Toàn khu

850

8

Đường vào trường Phạm Thành Trung

Quốc lộ 1

Đường dẫn cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

950

10

Khu dân cư Thanh Hưng

Quốc lộ 30

Hết khu dân cư

850

11

Đường đal Rạch Bờ Tre

Bờ Tre ấp 9

Bờ Tre ấp 10

800

12

Đường Rạch Đập

Ấp 9

Ấp 10

800

13

Đường Rạch Sộp

Ấp 9

Ấp 10

800

14

Đường Đông Cái Lân

Quốc lộ 30

Giáp ranh xã Thanh Mỹ

800

15

Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào)

Quốc lộ 30

Giáp ranh xã Mỹ Lợi

800

16

Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào)

Quốc lộ 30

Giáp ranh xã Mỹ Lợi

800

17

Đường Bờ Trâm Bầu

Quốc Lộ 30

Giáp ấp 9, ấp 10

800

19

Đường tiếp giáp Đường huyện 81

Ranh Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng

Giáp ranh xã Mỹ Lợi

750

20

Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Nam Đường cao tốc)

Giáp ranh xã Mỹ Lợi

Giáp ranh xã An Hữu

1.100

21

Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Bắc Đường cao tốc)

Giáp ranh xã Mỹ Lợi

Giáp ranh xã An Hữu

1.100

22

Khu dân cư ấp 1

Quốc lộ 1

Hết khu dân cư

2.350

23

Đường Thanh Hưng - An Hữu

Quốc lộ 30

Giáp ranh xã An Hữu

800

24

Khu tái định cư cao tốc Cao Lãnh - An Hữu

Toàn khu

2.550

25

Đường dẫn cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Nhánh N1

Nhánh N2

1.100

26

Khu dân cư chợ chùa Bà

Toàn khu

850

27

Đường Lộ Gòn

Quốc lộ 30

Cuối Đường

800

3. XÃ AN HỮU

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Chanh

Cầu An Hữu

3.600

Cầu An Hữu

Cầu Rạch Giồng

3.000

Cầu Rạch Giồng

Cầu Mỹ Thuận 1

1.750

2

Đường vào Khu dân cư Hoà Hưng (Quốc lộ 1, Đường xuống bến phà Mỹ Thuận cũ)

Ngã ba Đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận (Quốc lộ 1)

Sông Tiền

1.550

3

Đường dẫn cầu Mỹ Thuận 2

Quốc lộ 30

Chân cầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa Hưng)

1.450

4

Đường tỉnh 864

Cầu Cái Thia

Cầu Ông Bầu

850

Cầu Ông Bầu

Cầu Mỹ Thuận 1

1.000

5

Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Cầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi)

Bến đò Mỹ Lương

1.200

Bến đò Mỹ Lương

Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây

850

6

Chợ An Hữu

 

 

 

- Đoạn Quốc lộ 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (cầu ván)

8.300

- Đoạn Quốc lộ 1 chợ trái cây

Quốc lộ 1

Chợ trái cây (Lọ Tẻ)

7.050

Khu vực còn lại

 

 

3.100

- Đường vào ấp 1 (Bến Mía)

Quốc lộ 1

Đường gom cao tốc

3.100

- Đường vào Trường cấp 2 - cấp 3

Quốc lộ 1

Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ)

2.550

Sông Cái Cối

Đường vào Trường cấp 3

2.200

- Đường vào ấp 1

Đường gom cao tốc

Hết tuyến (giáp Thanh Hưng)

2.200

Đường gom Cao Tốc

Hết tuyến

1.000

- Đường vào Bưu điện xã

Quốc lộ 1

Chợ trái cây An Hữu

2.350

- Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1

2.350

 

- Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1 - xã An Thái Trung)

2.350

7

Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng

Toàn khu

2.200

8

Các chợ còn lại

Toàn khu

850

9

Đường Di Cư

Quốc Lộ 1

Cầu Bà Thủ

800

10

Đường Bờ Dông - Rạch Giồng

Bờ Dông

Rạch Giồng

800

Từ bưu điện Hòa Hưng

Cầu Mương Điều

800

11

Đường Y Tế Nước Đục

Trạm Y Tế Hòa Hưng

Cầu Nước Đục

800

12

Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ

Chợ Mỹ Hưng

Đập 6 Kỳ

800

13

Đường ấp Bình - Hòa đến Rạch Mù U (Đường huyện 78B cũ)

Quốc Lộ 1

Cầu Ông Đội

1.250

Cầu Ông Đội

Rạch Mù U Lớn

1.100

Từ cầu Ông Đội

Giáp Tỉnh lộ 864

1.250

14

Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí

Cầu ngang kênh Bào Dông

Cầu Mương Điều

800

15

Đường Đông Rạch Mù U

Cống Rạch Mù U Lớn

Rạch Kỳ Đà

800

16

Khu tái định cư Hòa Hưng

1.800

17

Khu tái định cư ấp Thống

750

18

Đường đông Ông Mẽ

Đường Nam Cái Cối

Cầu ngang rạch Bào Dông

750

19

Đường Nam Cái Cối

Từ Đường tỉnh 864

Đường đông Ông Mẽ

800

20

Đường vận chuyển Nông sản

Từ rạch Mù U Lớn

Rạch ông Văn (giáp ranh xã Mỹ Lợi)

750

21

Đường Ông Bầu - Miễu Bà

Đường tỉnh 864

Miễu Bà

800

22

Đường Xóm Chiếu

Đường tỉnh 864

Giáp bờ bắc Rạch Tre

800

23

Đường vào Ban quản lý ấp 2

Quốc lộ 1

Đường gom cao tốc

3.100

Đường gom cao tốc

Cầu Ba Miệng

2.900

4. XÃ MỸ LỢI

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Giáp ranh xã Thanh Hưng

Ngã ba Đường vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ 1)

2.200

Ngã ba Đường vào chợ An Thái Đông (giáp Quốc lộ 1)

Cầu rạch Miễu

3.600

2

Đường tỉnh 861

Giáp Quốc lộ 1

Ngã ba Đường vào chợ An Thái Đông (giáp Đường tỉnh 861)

2.400

Ngã ba Đường vào chợ An Thái Đông (giáp Đường tỉnh 861)

Cầu Bào Giai

2.000

Cầu Bào Giai

Cầu Mương Điều

1.400

Cầu Mương Điều

Cầu Kênh Kho

1.200

Cầu Kênh Kho

Hết tuyến (giáp ranh xã Mỹ Thiện)

950

3

Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Giáp Quốc lộ 1

Cầu Đình

1.200

4

Đường huyện 79 (Đường Mỹ Lợi A-B)

Ngã ba Đường tỉnh 861

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

1.000

5

Chợ An Thái Đông

 

Đoạn vào chợ

Giáp Quốc lộ 1

Hết nhà lồng chợ mới

3.400

Nhà lồng chợ mới

Kênh số 1

1.650

Đường đan ven sông Cổ Cò

Chân Cầu Cổ Cò cũ

Kênh Số 1

1.400

Các Đường còn lại trong chợ

2.200

Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương)

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu (Đường vào UBND xã Mỹ Lương)

1.500

6

Chợ Kênh Kho

Toàn khu

1.500

7

Đường Đông Kênh 5

Giáp xã Mỹ Đức Tây

Giáp xã Mỹ Thiện

800

8

Đường Đông Sông Cửu Cò - Bà Thiên

Cầu Bà Thiên (Đường tỉnh 861)

Trụ sở công an xã Mỹ Lợi

800

9

Đường đai cầu Rạch Miễu - cầu Đình

Cầu Rạch Miễu

Cầu Đình

800

10

Đường Bờ Đông sông Rạch Miễu

Cầu Rạch Miễu

Cầu Bà Tắc

800

11

Đường kênh Kho

Đường tỉnh 861

Đường Nguyễn Văn Tiếp B

850

12

Khu dân cư Mỹ Lợi B

850

13

Quốc lộ 1

Cầu Rạch Miễu

Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây

2.800

14

Đường Nguyễn Văn Tiếp B (Đường huyện 82 cũ)

Giáp xã Thanh Hưng

Giáp ranh xã Mỹ Thiện

1.100

5. XÃ MỸ ĐỨC TÂY

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Km 2012 (ranh xã Cái Bè xã Mỹ Đức Tây)

Cầu Rạch Chanh xã An Hữu

2.200

2

Đường tỉnh 864

Giáp ranh xã Cái Bè

Cầu Cái Thia qua xã An Hữu

900

3

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Cầu Bà Sáu

Ngã ba Đường tỉnh 864

1.000

Ngã ba Đường tỉnh 864

Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Tây)

1.200

4

Đường huyện 76 (Đường Mỹ Đức Tây)

Quốc lộ 1

Kênh 28 (xã Mỹ Thiện)

850

5

Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)

Quốc lộ 1

Ranh xã Mỹ Thiện

900

6

Chợ Thiện Trí

Cầu Thiện Trí

Nghĩa trang huyện

2.700

7

Chợ Ông Hưng

Cầu Ông Hưng

Về phía Đông (Mỹ Tho) 200m

2.700

8

Chợ Mỹ Đức Tây

Cầu Mỹ Đức Tây

Cầu Rạch Miễu

3.250

9

Chợ Mỹ Đức Tây, Chợ trái cây Mỹ Đức Tây

Toàn khu

2.550

10

Đường phía sau chợ Mỹ Đức Tây

Đường vào chợ

Giáp ranh Đường đan ấp Mỹ An

1.350

11

Đường Mỹ Quới - Mỹ Phú

Cầu Ngang sông Ông Vẽ

Cầu Cháy

800

12

Đường Cầu qua sông Mỹ Tây - Cầu Cái Thia

Cầu qua sông Mỹ Đức Tây

Giáp Đường huyện 71B (Cái Thia)

800

Giáp Đường huyện 71B (Cái Thia)

Giáp Đường tỉnh 864

850

13

Đường Mỹ Thạnh

Quốc Lộ 1

Giáp ranh xã An Hữu

800

14

Đường Mỹ Nghĩa 1, 2

Quốc Lộ 1

Giáp xã Mỹ Lợi

800

15

Đường Mỹ An

Ấp Mỹ An

Giáp xã Mỹ Lợi

800

16

Đường gom cao tốc (2 bên) qua địa bàn các xã: Mỹ Hội - Hậu Thành - Hậu Mỹ Phú - Hòa Khánh - Thiện Trí - Mỹ Đức Đông - Mỹ Đức Tây - An Thái Đông - An Thái Trung - An Hữu - Hòa Hưng

Ranh xã Bình Phú

Xã An Hữu

1.100

17

Chợ Cái Thia

Nhà lồng Chợ

Cảng Cái Thia

2.200

18

Đoạn từ Nghĩa Trang huyện cũ đến giáp Đường huyện 76

Quốc lộ 1

Đường huyện 76

850

6. XÃ MỸ THIỆN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 861

Cầu Kênh Kho

Hết tuyến

950

2

Đường tỉnh 863

Cầu Nước Chùa

Cầu Đường Củi Lớn

1.400

Cầu Đường Củi Lớn

Công an xã Mỹ Thiện

1.200

Công an xã Mỹ Thiện

Bia tưởng niệm chiến thắng Ngã Sáu

1.400

3

Đường huyện 76 (Đường Thiện Trí - Thiện Trung)

Quốc lộ 1

Kênh 28 (xã Thiện Trung) cũ

850

4

Đường huyện 77

Ranh xã Mỹ Tân cũ (cầu Kênh 10 thước)

Kênh 28

850

Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng)

Giáp ranh xã Hậu Mỹ

800

5

Đường huyện 80 (Đường Mỹ Tân)

Đường tỉnh 861

Đường huyện 77 (dọc Kênh 10 Thước)

850

6

Khu dân cư Mỹ Tân

Đối với các thửa đất ven Đường liền kề khu vực kinh doanh

Toàn tuyến

850

Đối với các thửa đất thuộc các nền còn lại

Toàn tuyến

800

7

Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ấp Mỹ Hiệp)

Đường tỉnh 861

Cầu 8 Thước (xã Mỹ Lợi B) cũ

800

8

Đường Nguyễn Văn Tiếp B (Đường huyện 82 cũ)

UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng)

UBND xã Hậu Mỹ Bắc A

850

9

Đường Kênh 28 (ấp Mỹ Thị B)

Đường tỉnh 861

Giáp Đường huyện 77

800

10

Đoạn giáp Đường huyện 82

Ranh Khu dân cư Mỹ Trung cũ

Kênh 6 Bằng Lăng

750

11

Đường Đông Kênh 20

Cụm dân cư ấp 2

Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung)cũ

800

12

Đường Đông Kênh 5

Kênh 1000 (Giáp xã Mỹ Trung) cũ

Kênh Nguyễn Văn Mười (Giáp xã Mỹ Lợi A) cũ

800

13

Đường Nam Kênh Kháng Chiến - Xẻo Xịnh

Chợ Kinh Kho (Giáp xã Mỹ Lợi B) cũ

Giáp xã Mỹ Đức Tây

800

14

Đường giữa huyện ấp 4

Kênh 10 Thước

Kênh Xẻo Xịnh

800

15

Đường Đông Đường củi lớn

Đường tỉnh 863

Đường tỉnh 869

900

16

Khu dân cư Mỹ Trung

Toàn khu

850

17

Đường Nam Cả Lầy (Đường giữa huyện)

Đường huyện 76

Đường huyện 77

800

18

Đường Đông Kênh 6 Bằng Lăng

Giáp ranh xã Thiện Trí cũ

Kênh 28

750

19

Đường Tây Đường Củi Lớn

Đường tỉnh 863

Giáp ranh xã Hậu Mỹ (Đường nhựa)

900

20

Đường Tây Kênh 6 Bằng Lăng

Kênh 28 (Cầu Bằng Lăng)

Giáp ranh xã Hậu Mỹ (Đường nhựa)

750

21

Đường Tây Kênh Tràm

Sông Rạch cầu Chùa

Đến hết tuyến Đường nhựa giáp ranh xã Hội Cư

800

22

Đường Tây Rạch Chùa

Kênh 28 (Cầu Chùa)

Giáp ranh xã Hội Cư Đường nhựa

1.050

23

Đường Đông sông Mỹ Thiện

Giáp ranh xã Thiện Trí cũ (rạch Ông Tà)

Kênh 28

800

24

Đường Tây Kênh 20

Cầu mới Kênh 20 (Khu dân cư Mỹ Tân)

Kênh 28

850

25

Đường Đông Kênh 20

Kênh 1000 Mỹ Tân cũ

Kênh 28

750

26

Đường Nam Kênh Tám Thước

Cầu 8 Thước (Kênh 6 Bằng Lăng)

Kênh 20

750

27

Chợ Hồng xina

Toàn khu

1.500

7. XÃ HẬU MỸ

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy)

Cầu Kênh Chà Dưới

1.650

Cầu Kênh Chà Dưới

Cầu Phụng Thớt

1.650

Cầu Phụng Thớt

Cầu Bằng Lăng (Giáp Đốc Binh Kiều)

1.150

2

Đường tỉnh 869

Đường huyện 71

Cầu Một Thước

2.000

Cầu Một Thước

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)

3.200

Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)

Cầu Thiện Hộ mới

3.000

3

Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)

Cầu Kênh 8

Đường tỉnh 869

850

4

Đường huyện 73 (Kênh 200)

Đường tỉnh 865

Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ

850

5

Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)

Ranh xã Mỹ Thiện

Cầu Kênh 7

800

6

Chợ Hậu Mỹ Bắc A:

 

Ngã ba kênh 7

Đường tỉnh 869

Chợ nông sản Thiên Hộ

6.000

Đường N3

Kênh 7

Đường tỉnh 869

9.000

Đường N6

Kênh 7

Đường tỉnh 869

5.200

Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp

Đường N3

Cầu Thiên Hộ

8.000

Đường xung quanh nhà lồng chợ

N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ)

Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp

7.000

Đường D5

Đường N3

Đường N6

4.200

Đường D6

Đường N3

Đường N6

4.200

Lô B (dọc Đường tỉnh 869 cũ)

4.800

Lô C1

Toàn tuyến

4.600

Lô C2

Toàn tuyến

1.350

Lô C3

Toàn tuyến

1.350

Lô C4

Toàn tuyến

1.350

Lô D1

Toàn tuyến

5.000

Lô D2

Toàn tuyến

1.400

Lô D3

Toàn tuyến

1.400

Lô D4

Toàn tuyến

1.400

Đường vào cầu Thiên Hộ cũ

Chân cầu Thiên Hộ cũ

Đường tỉnh 869

7.200

Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ

Đường tỉnh 865

6.000

7

Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc A

Các thửa đất tiếp giáp chợ

 

1.350

8

Đường Đông Kênh 9

Giáp Hội Cư

Giáp xã Mỹ Thành

800

9

Đường Nam Cây Dông

Đường tỉnh 869

Kênh 8

800

10

Đường Tây Kênh 7

Giáp xã Hội Cư

Đường huyện 77

800

11

Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Chân cầu Thiện Hộ cũ

Đường Tây Kênh 9

800

12

Đường Chợ Cá

Đường Kênh 7

Đường đê 15

800

13

Đường Bờ Đổng Phụng Thớt

Mương lộ 865

Đường Hai Hạt

800

14

Đường Tây Kênh 9

Vườn chuối

Đường Hai Hạt

800

15

Chợ Hậu Mỹ Trinh

Toàn khu

2.000

16

Khu dân cư Hậu Mỹ Bắc B

Toàn khu

900

17

Khu dân cư Hậu Mỹ Bắc A

Toàn khu

 

900

18

Đường Hai Hạt

Đường Tây Kênh 9

Đường Huyện 73

800

19

Đường Nam Lung Cá Trê

Đường Tây kênh 7

Giáp ranh xã Mỹ Thiện

800

20

Đường Nam Ba Mương

Đường huyện 72

Đường Tây Kênh 9

800

21

Đường Nam Cống Trâu

Đường tỉnh 869

Đường Tây Kênh 8

800

22

Đường Bắc Một Thước

Đường tỉnh 869

Đường Tây Kênh 9

800

8. XÃ HỘI CƯ

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Giáp ranh xã Mỹ Thành

Km 2004 + 300 (Công ty Dream mekong)

2.600

Km 2004 + 300 (Công ty Dream mekong)

Giáp ranh xã Cái Bè

2.800

2

Đường dẫn cao tốc

Quốc lộ 1

Đường cao tốc xã Hội Cư

1.600

3

Đường tỉnh 869

Quốc lộ 1

Cầu Ông Ngũ

2.600

Cầu Ông Ngũ

Đường đan lộ nhỏ

2.000

Đường đan lộ nhỏ

UBND xã Hội Cư

2.600

UBND xã Hội Cư

Đường huyện 71

3.000

Đường huyện 71

Cầu Một Thước

2.000

4

Đường tỉnh 863

Quốc lộ 1

Cầu thông Lưu 2

1.400

Cầu thông Lưu 2

Cầu Kênh Cũ

1.200

5

Đường huyện 71 (23B)

Đường dẫn cao tốc (xã Mỹ Hội cũ)

Chợ Giồng

1.200

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

1.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh)

1.100

6

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh)

Cầu Bà Sáu

1.200

Cầu Bà Sáu

Ngã ba Đường tỉnh 864

1.000

Ngã ba Đường tỉnh 864

Sông Cái Cối, Chợ Cái Thia (xã Mỹ Đức Đông)

1.200

7

Đường huyện 71C

(Đường đê Kênh 8)

Quốc lộ 1

Cầu cây Sung

800

Cầu cây Sung

Đường huyện 71

800

8

Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)

Đường huyện 71

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ)

950

Cầu Cháy (xã Mỹ Hội cũ)

Đường tỉnh 869

850

9

Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng)

Cầu Bông Lang

Quốc lộ 1 (xã An Cư)

2.200

10

Chợ An Thái (Ngã tư Cái Bè)

Tim nhà lồng chợ

Về phía Đông (Cai Lậy) 200m

3.400

Tim nhà lồng chợ

Về phía Tây (Mỹ Thuận) 200m

3.400

11

Tuyến SXKD - TMDV (Bà Đắc)

Cầu Bà Đắc

Cầu An Cư

3.250

12

Chợ An Bình

Đầu cầu An Cư

Đường vào chợ mới An Bình

3.000

13

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt (cũ)

Đường huyện 71. 71B

3.600

14

Chợ mới An Bình, chợ cầu Xéo

2.400

15

Chợ Hậu Mỹ Phú, chợ Cái Nứa, chợ Giồng

1.500

16

Đường Vận Chuyển Nông sản

Cầu Mã Voi

Đường tỉnh 869

800

17

Đường lộ Trâm Bầu

Quốc lộ 1, xã An Cư

Lộ Gòn (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp)

1.250

18

Đường Cây Sung - Kênh Mới

Giáp cầu Cây Sung

Đường tỉnh 863

800

19

Đường Kênh Mới

Giáp Đường tỉnh 863

Giáp cống Kênh Mới

800

20

Đường Chùa Phước Long

Giáp cống Bảy Lợi (Đường Thủ Ngữ)

Đường huyện 71

800

21

Đường Bắc Chủ Vinh

Giáp cầu Chủ Vinh ngoài

Giáp cầu Chủ Vinh trong

800

22

Đường Kênh Kháng Chiến

Giáp Đường đan hiện hữu

Đường Đất sét

800

23

Đường Ngã 3 Đất Sét Chánh Bản

Kênh 7

Cầu Ngã 3 Đất Sét

800

24

Khu chợ Kênh Xéo

Đường huyện 72

Hết khu chợ Kênh Xéo

1.650

9. XÃ CÁI BÈ

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ)

Ranh xã Mỹ Đức Tây

Cầu An Cư

2.200

2

Đường tỉnh 863

Xã Hội Cư

Xã Mỹ Thiện

1.200

3

Đường tỉnh 864

Xã Hiệp Đức

Cầu Cái Bè 2 ấp An Ninh (Đông Hòa Hiệp cũ)

2.400

Cổng văn hóa (giáp ranh xã Cái Bè)

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

2.000

Ranh phía Tây Nhà Thờ Xẻo Mây

Sông Trà Lọt

1.500

Sông Trà Lọt

Cầu Mỹ Thuận (Xã An Hữu)

900

4

Đường huyện 71 (23B)

Chợ Giồng

Rạch Ba Xoài

1.000

Rạch Ba Xoài

Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh)

1.100

5

Đường huyện 71B (Cái Thia)

Quốc lộ 1 (xã Hoà Khánh)

Cầu Bà Sáu

1.200

Cầu Ba Sáu

Xã An Hữu

1.000

6

Đường huyện 74 (Đông Cái Bè)

Đường huyện 74 (Đông Cái Bè)

Quốc lộ 1

1.800

7

Đường huyện 74D (Đường Làng nghề bánh phòng)

Ranh xã Cái Bè

Cầu Bông Lang

1.800

8

Đường huyện 75 (Hòa Khánh - Miễu Cậu)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Huê

1.000

Cầu Bà Huê

Cầu Nước Trong

900

Cầu Nước Trong

Sông Tiền

850

9

Chợ Hòa Khánh

Cầu Trà Lọt (cũ)

Đường huyện 71. 71B

3.600

10

Chợ Hòa Khánh

2.1. Chợ mới

 

Khu vực mặt tiền Quốc lộ 1

6.600

Khu vực xung quanh chợ (còn lại)

4.400

2.2. Chợ cũ

 

Dọc Quốc lộ 1

3.400

Khu vực còn lại

2.400

11

Đường vào Cụm công nghiệp An Thạnh

Quốc lộ 1

Ranh Cụm công nghiệp

2.600

Cụm công nghiệp (Đường ven Khu tái định cư)

Sông Thông Lưu

1.350

12

Đất ở tại Cụm công nghiệp An Thạnh

 

Đoạn phía bắc kênh 8

Rạch Ông Ngũ

Đối diện Rạch Bà Đắc

1.250

Đoạn Cụm công nghiệp - Cầu An Cư (Cùng bên với Cụm công nghiệp)

Quốc lộ 1

Cụm công nghiệp

1.500

13

Đường vào Nhà máy xay xát Hòa Hiệp 1

Quốc lộ 1

Cuối cống số 1 (cống Ông Hai)

950

14

Đường khu 1B (cặp sông Cái Bè)

Cầu Chùa

Cầu Bà Họp

950

15

Đường xuống bến đò An Ninh

Đường tỉnh 864

Bến đò An Ninh

850

16

Đường đấu nối Quốc lộ 1 - Cụm công nghiệp An Thạnh

Quốc lộ 1

Ranh khu tái định cư Cụm công nghiệp An Thạnh

4.500

17

Nguyễn Thái Học nối dài

Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí

Sông Trà Lọt

1.400

18

Trưng Nữ Vương

Đầu cầu Cái Bè

Cầu Chùa

5.000

Cầu Chùa

Cầu Bà Hợp

1.050

Đầu cầu Cái Bè

Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)

8.800

Hẻm giáp ranh TT. Y tế dự phòng (BV cũ)

Đường Phạm Hồng Thái

7.000

19

Lê Quý Đôn

Đầu cầu Cái Bè (tính cả bến xe tải khu 3)

Cầu nhà thờ

7.000

Cầu nhà thờ

Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên cũ)

2.400

20

Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào chùa Kỳ Viên cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Bến đò Phú An

2.400

21

Đường Cô Giang

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

7.000

22

Đường Cô Bắc

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

7.000

23

Thiên Hộ Dương

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Trưng Nữ Vương

9.800

24

Trương Công Định

(Đường tỉnh 875)

Bến Cảng

Ngô Văn Nhạc

8.000

Ngô Văn Nhạc

Cầu Cái Bè

8.800

25

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Cầu Cái Bè

Ranh Chi Cục Thuế

8.800

Ranh Chi Cục Thuế

Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

8.000

Ranh phía Bắc Trường THPT Huỳnh Văn Sâm

Giáp ranh xã Phú An cũ

6.000

26

Đốc Binh Kiều

Trưng Nữ Vương

Thiên Hộ Dương

6.800

Thiên Hộ Dương

Phạm Hồng Thái

6.200

27

Lãnh Binh Cẩn

Cô Bắc

Thiên Hộ Dương

7.000

Thiên Hộ Dương

Toàn tuyến

2.800

28

Đường vào Trường cấp 3 thị trấn Cái Bè (02 Đường)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Trường THPT Cái Bè

3.400

29

Nguyễn Thái Học

Trưng Nữ Vương

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

6.400

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Sân banh ấp 2

4.400

Sân banh ấp 2

Ranh ấp 2 - ấp Hòa Quí

3.000

30

Phạm Hồng Thái

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Trưng Nữ Vương

6.400

31

Phạm Ngũ Lão

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

6.400

32

Lê Văn Duyệt A

Thiên Hộ Dương

Nguyễn Thái Học

6.400

33

Ngô Văn Nhạc

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Đốc Binh Kiều (Tạ Thu Thâu cũ, khu 2)

5.800

34

Bảo Định Giang (Đường huyện 74)

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Cầu số 1

6.400

Cầu số 1

Cầu Bà Hợp

5.200

35

Thái Văn Tân (Đường đan dọc rạch cầu Chùa cũ)

Bảo Định Giang (Đường huyện 74)

Cuối Đường (cầu Chùa)

1.500

36

Lê Thị Kim Chi (Đường vào làng nghề bánh phồng cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Toàn tuyến nhựa

4.200

37

Đường Hoàng Việt

Cầu Cái Bè

Cống (khu 4)

5.000

Cống (khu 4)

Cống (Cầu chuồng gà cũ)

4.200

Cống (Cầu chuồng gà cũ)

Ranh ấp 4 - ấp An Hiệp

3.000

38

Đường nhựa chùa Phước Thới

Lê Thị Kim Chi

Đường Hoàng Việt

2.000

39

Phan Bội Châu

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Lãnh Binh Cẩn

3.000

40

Phan Chu Trinh

Đốc Binh Kiều (khu 1)

Trưng Nữ Vương

3.000

41

Đường Xẻo Mây ven Sông Tiền (Đường huyện 74B )

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu

3.000

Cống giáp ranh đất ông 2 Hữu

Ranh Hòa Khánh

2.400

42

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)

Nguyễn Chí Công (Đường tỉnh 875)

Mộ Lớn Thượng

4.200

Mộ Lớn Thượng

Đường đan về hướng đông (Toàn tuyến)

1.750

43

Phan Văn Ba (ngã ba Mộ Lớn Thượng cũ)

Ngã ba Đường

Lê Quý Đôn (cầu Nhà thờ)

4.200

44

Nguyễn Văn bằng (Đường vào kho vật liệu xây dựng Thanh Tân)

Lê Quý Đôn

Võ Văn Giáo (Đường vào Mộ Lớn Thượng cũ)

2.600

45

Nguyễn Văn Thâm (Đường dọc công viên Hoàng Việt)

Trương Công Định (Đường tỉnh 875)

Đường Đốc Binh Kiều (khu 1)

6.400

46

Các tuyến Đường đan, Đường nhựa còn lại (thuộc thị trấn Cái Bè cũ)

950

47

Khu vực trung tâm thương mại thị trấn Cái Bè cũ

8.800

48

Đường Nguyễn Văn Tốt

Đường Võ Văn Giáo

Đường Đoàn Thị Nghiệp (Đường vào Chùa Kỳ Viên)

5.000

49

Đường cặp Trường Huỳnh Văn Sâm

Nguyễn Chí Công

Ranh xã Đông Hòa Hiệp cũ

2.600

50

Đường Lộ Gòn

Nguyễn Chí Công

Lộ Trâm Bầu (Rạch Bà Lát, xã Đông Hòa Hiệp cũ)

1.400

51

Khu tái định cư ấp An Ninh

Đường nội bộ khu tái định cư

2.200

52

Đường dẫn cầu Tân Phong

Đường tỉnh 864

Sông Tiền

1.450

53

Đường Cầu Chùa

Bảo Định Giang

Nguyễn Thái Học

3.000

54

Tại các khu phân lô :

- Khu phân lô Phạm Thị Huỳnh Mai, ấp 1

- Khu phân lô Phạm Thị Huỳnh Mai, ấp 4

- Khu phân lô Bùi Thanh An, ấp 4

- Khu phân lô Bùi Thanh An, ấp An Ninh

- Khu phân lô Hồ Thị Bích Thủy, ấp 2 Đường Xẻo Mây

Toàn tuyến

1.400

55

Đường huyện 74 D (Đường Làng nghề Bánh phồng)

Cầu Bông Lang

Ranh xã Hội Cư

2.200

56

Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Giáp ranh xã Hội cư

Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây

1.600

57

Đường lộ Trâm Bầu

Ấp An Thiện, xã Hội Cư

Lộ Gòn (Rạch Bà Lát - Cống cô Hai Ý)

1.250

58

Đường huyện 74D (Đường Làng nghề Bánh phồng)

Cầu Bông Lang

Ranh xã Hội Cư

2.200

10. XÃ MỸ THÀNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Cầu Bình Phú

Cầu Phú Nhuận

4.000

Cầu Phú Nhuận

Ranh xã Hội Cư (Cái Bè cũ)

3.200

2

Đường tỉnh 865

Toàn tuyến

1.550

3

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Cầu Bình Thạnh

Kênh ranh Làng

800

4

Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)

Quốc lộ 1

Ngã ba Đường Phú Nhuận cũ (Xã Mỹ Thành)

1.550

Cầu Phú Nhuận

Ngã ba Đường Phú Nhuận cũ (Xã Mỹ Thành)

1.000

Ngã ba Đường Phú Nhuận cũ (Xã Mỹ Thành)

Cầu Ngã Năm

1.300

Cầu Ngã Năm

UBND xã Mỹ Thành (UBND xã Mỹ Thành Nam cũ)

1.250

Khu vực còn lại

900

5

Đường Phú Tiểu (ấp Phú Tiểu, xã Phú Nhuận)

Toàn Tuyến

800

6

Đường nhựa Cả Gáo (Đường huyện 68)

Ranh xã Hậu Mỹ (Cái Bè cũ)

Cầu Kênh 1/5

850

Cầu Kênh 1/5

Đến cầu Cả Gáo

850

Cầu Cả Gáo

Cầu kênh 10

850

7

Đường vào trạm y tế xã Mỹ Thành Nam cũ

Toàn tuyến

900

8

Đường 1 Tháng 5 (Đường huyện 69)

Toàn tuyến

700

9

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Đường huyện 66

Kênh Bồi Tường

850

10

Đường tây sông Đường nước

Trạm y tế xã

Quốc lộ 1

750

11

Đường Tây 1 Thước - Bà Tồn

Chợ Bà Tồn

Kênh Một Thước (giáp Mỹ Thành Bắc cũ)

750

12

Đường Tây sông Bang Giầy

Qua xã Thạnh Phú, Mỹ Thành, xã Bình Phú

750

13

Đường Nam kênh Một Thước

Đường huyện 66 (Lộ kính 10)

Đường huyện 69

850

14

Đường Kênh Đại Thắng ấp Phú Hòa

Toàn tuyến

800

15

Đường Tây Rạch Muồng

Toàn tuyến

800

16

Đường Đông Rạch Muồng

Toàn tuyến

800

17

Đường Nam Bồi Tường

Toàn tuyến

800

18

Đường Kênh Ba Thước

Đường huyện 69

Kênh ranh Bảy Thường, ấp 7, xã Mỹ Thành Nam (cũ)

800

19

Đường Đông Kênh 10

Toàn tuyến

800

20

Đường Tây Bung Thôn Trang (xã Mỹ Thành Nam)

Cầu Bưng Thôn Trang

Ngã tư kênh Bưng Thôn Trang

800

21

Đường Tây Chà Là

Toàn tuyến

800

22

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

Đường huyện 66

Cầu kênh 9 giáp ranh xã Hậu Mỹ

950

23

Đường Phóng Tuyến

Đường Rạch Muồng

Đường Tây sông Bang Giầy

750

24

Đường Kênh 9

Đường nhựa Cả Gáo (Đường huyện 68)

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

750

25

Đường Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đường huyện 65 (xã Bình Phú)

Giáp ranh xã Hội Cư

650

11. XÃ THẠNH PHÚ

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 868

Cầu Quản Oai

Cầu Hai Hạt

2.000

2

Đường tỉnh 865

Toàn tuyến trên địa bàn xã

1.750

3

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Kênh Ranh Làng

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

800

4

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Giáp ranh xã Mỹ Thành (Cầu Bồi Tường)

Đường huyện lộ 59B

850

5

Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B)

Đường tỉnh 865

Đường Nam Hai Hạt

850

6

Đường Đông Mối Nhíp

Kênh Nam Hai Hạt

Đường tỉnh 865

800

7

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

Toàn tuyến

800

8

Đường Nam Kênh Hai Hạt

Toàn tuyến

800

9

Đường vào cầu Thạnh Lộc

Đường tỉnh 865

Kênh Chà Là

850

10

Đường Kênh Tám Dư

Đường tỉnh 865

Giáp Đường Nam Hai Hạt

800

11

Đường Đông Kênh 13

Đường Đông Mối Nhíp

Giáp Đường Nam Hai Hạt

800

12

Đường Bắc Kênh Kháng Chiến

Đường Đông Kênh 10

Đường Tây Chà La

800

13

Đường Đông Kênh 10

Đường huyện lộ 59B

Cầu Giáo Vị (Giáp ranh xã Mỹ Thành)

800

14

Đường Tây Tám Bì

Đường huyện lộ 59B

Đường Bắc kênh Bồi Tường

800

15

Đường Tây Chà Là

Ranh xã Mỹ Thành

Đường huyện lộ 65B

800

12. XÃ BÌNH PHÚ

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh phường Thanh Hoà

Cầu Bình Phú

4.600

Cầu Bình Phú

Cầu Phú Nhuận

4.000

Cầu Phú Nhuận

Xã Mỹ Hội (Ranh huyện Cái Bè cũ)

3.200

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Ranh phường Thanh Hoà

2.200

3

Đường tỉnh 875

Quốc lộ 1

Rạch Hang Rắn

3.600

Rạch Hang Rắn

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

3.200

Ranh phía Nam Nghĩa Trang Triều Phước Quảng

Ranh xã Cái Bè

4.200

4

Đường tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)

Quốc lộ 1

Ranh xã Hiệp Đức

1.750

5

Đường Thanh Niên Long Khánh - Cẩm Sơn (Đường huyện 60)

Cầu Văn U, ranh phường Cai Lậy

Cầu Cẩm Sơn

1.100

Cầu Cẩm Sơn

Đường tỉnh 875B, Đường Giồng tre (xã Cẩm Sơn cũ)

1.150

6

Đường Thanh Hòa - Phú An (Đường huyện 63 trừ đoạn qua thị xã cũ)

Quốc lộ 1

Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)

850

Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)

Hết ranh xã Bình Phú

900

7

Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65)

Quốc lộ 1

Trường Phan Việt Thống

2.000

Trường Phan Việt Thống

Cầu Bình Thạnh

1.100

8

Đường huyện 67

Đường tỉnh 875

Cầu Ông Xây

1.150

Cầu Ông Xây

Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)

850

Cống Thầy Thanh

Ranh xã Hiệp Đức

850

Sông Ba Rài (ấp 3, xã Cẩm Sơn cũ)

Ranh xã Long Tiên

800

9

Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)

Giáp ranh phường Cai Lậy (xã Cẩm Sơn cũ)

Ranh xã Hiệp Đức

850

10

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Giáp ranh phường Thanh Hòa

Sông Năm Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức)

850

11

Đường rạch Bà Bốn (Đường Nam Bà Bốn + Đường Bắc Bà Bổn)

Quốc lộ 1

Cầu Bà Bốn

800

12

Đường Nguyễn Thị Nên (Đường lộ làng)

Tây Ba Rài

Đường huyện 63

750

13

Đường Tây sông Phú An

Ranh xã Cái Bè

Cầu Bà Tồn

800

14

Đường Nam sông Bình Long + Đường Đông Phú An

Cầu Kênh Mới

Ranh xã Cái Bè

800

15

Đường Trương Văn Nghĩa

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)

800

16

Đường Nguyễn Thị Mậu

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Kênh Giồng Tre

800

17

Đường Trần Văn Phước

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Đường Kênh Nông Trường Gò Bí

800

18

Đường Nguyễn Văn Trừ

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Giáp ranh xã Hiệp Đức

800

19

Đường Huỳnh Thị Tôn

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Giáp ranh xã Hiệp Đức

800

20

Đường Phạm Thị Thêu

Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)

Giáp ranh phường Cai Lậy

800

21

Đường Trần Văn Lâu

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Kênh Cầu Ván

800

22

Đường Phạm Văn Phát

Đường Đoàn Văn Trừ

Kênh Thầy Thanh

800

23

Đường Nông Trường Gò Bí

Đường vào sở chỉ huy

Đường Trần Văn Phước

800

24

Đường Cây Gáo Ba Làng

Kênh Giồng Tre

Đường Giồng tre (Đường tỉnh 875B)

800

25

Đường Ngô Văn Hanh (xã Cẩm Sơn cũ)

Đường huyện 54C

Giáp ranh thị trấn Bình Phú cũ

800

26

Đường huyện lộ 57B

Trường Phan Việt Thống (huyện lộ 65)

Ranh phường Thanh Hòa

900

27

Đường Phú Nhuận - Kinh 10 (Đường huyện 66)

Đoạn Quốc lộ 1

Ngã Ba Đường Mỹ Thành

1.550

28

Đường vào chùa Kỳ Viên ấp 4

Toàn tuyến

1.550

29

Đường kênh Phú Thuận

Toàn tuyến

800

30

Đường cơ bản vào sở chỉ huy

Toàn tuyến

800

31

Đường Nam Kênh Mới

Cống Giồng Tre

Ranh phường Thanh Hòa

950

32

Đường Bình Đức

Cầu Trắng

Phường Thanh Hòa

800

33

Đường Tây sông Bình Long

Chợ Bình Phú

Cầu Bình Phú 2

800

34

Đường liên ấp Bình Ninh - Bình Sơn - Bình Thới

Cầu Trắng

Chùa Sắc Tứ

800

35

Đường Đan vào trường Đoàn Thị Nghiệp

Quốc lộ 1

Cầu Kinh mới

800

36

Đường vào Trung tâm khu phố Bình Trị cũ

Tuyến tránh Quốc lộ

Cổng Chín Chương

800

37

Đường nhựa khu tái định cư

Quốc lộ 1

Chợ mới thị trấn Bình Phú cũ

800

38

Đường trong khu trung tâm hành chính

Toàn tuyến

5.000

39

Đường trong tái định cư khu trung tâm hành chính

Toàn tuyến

5.000

40

Đường D5 (Đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)

4.600

41

Đường D6 (Đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)

4.600

42

Đường D7 (Đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)

4.600

43

Đường N5 (Đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)

4.600

44

Đường N6 (Đường nội ô trong khu tái định cư khu trung tâm hành chính)

4.600

45

Đường Cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Ranh phường Thanh Hòa

Giáp ranh xã Mỹ Thành

650

46

Đường Bắc kênh Mới

Đường tỉnh 875B

Ranh phường Thanh Hòa

950

47

Đường Nam Rạch Tràm

Đường Bờ Ấp

Ranh phường Thanh Hòa

800

48

Đường Ninh - Hưng - Thạnh

Cầu kênh Ban Sang (Đường huyện 65)

Cầu Bình Thạnh(Đường huyện 65)

800

49

Đường kênh Đập Chùa

Đường tỉnh 875B

Tuyến tránh Quốc lộ 1

800

50

Đường Tây Ranh Tổng

Đường huyện 57B

Đường Phú Thuận

800

51

Đường Đông Lộ Giồng Tre

Đường Nam Kênh Mới

Tuyến tránh Quốc lộ 1

800

52

Đường Tây Sông Ban Dầy

Đường huyện 65

Đường Cao Tốc

800

13. XÃ HIỆP ĐỨC

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 864

Cống ông Tùng

Cầu Ba Rài

2.000

Cầu Ba Rài

Ranh xã Cái Bè

1.400

2

Đường tỉnh 875B (Đường Giồng Tre)

Ranh xã Hiệp Đức

Bến Phà Hiệp Đức - Tân Phong cũ

1.300

3

Đường huyện 67

Ranh xã Bình Phú

Đường Giồng Tre (Đường tỉnh 875B)

850

Đường tỉnh 875B

Cống Thầy Thanh (Đường huyện 54C)

850

4

Đường vào trung tâm xã Hiệp Đức

Toàn Tuyến

900

5

Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)

Ranh xã Bình Phú

Sông Năm Thôn ấp Hội Tín

850

6

Đường Tây Ba Rài (Đường huyện 54C)

Ranh xã Bình Phú

Sông Nam Thôn (ấp Hội Nhơn, xã Hiệp Đức)

850

7

Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64)

Bến phà BOT Hiệp Đức-Tân Phong (bờ xã Tân Phong cũ)

UBND xã Tân Phong cũ

1.050

Bến phà BOT Tân Phong - Cái Bè (bờ xã Tân Phong cũ)

Đường huyện 64 (cổng văn hóa Tân Luông A)

950

Cầu 26/3

Bến phà Tân Phong - Ngũ Hiệp (nhánh sông Cồn Tròn, xã Tân Phong cũ)

850

8

Đường Cơ Bản vào Sở Chỉ huy tỉnh Tiền Giang cũ

Đường tỉnh 875B

Ranh xã Bình Phú

950

9

Đường Bắc Vàm Tắc (xã Hội Xuân cũ)

Sông Ba Rài

Rạch ông Tùng

800

10

Đường Đông sông Cái Lá

Đường Tây Cái Lá

Sông Năm Thôn

800

11

Đường Tây sông Cái Lá

Đường huyện 67

Đường ven sông Năm Thôn

800

12

Đường Hiệp Nhơn 3

Đường tỉnh 875B

Ranh xã Cái Bè

800

13

Đường Bắc Rạch Bà Xã

Đường Đông Cái Lá

Đường Tây Kháng Chiến

800

14

Đường Bắc Bà Gòn

Đường Đông Cái Lá

Đường huyện 54C

800

15

Đường Bắc Rạch Chùa

Đường Đông Cái La

Đường Tây Kháng Chiến

800

16

Đường Đông Kênh Kháng Chiến

Đường tỉnh 864

Đường huyện 67

800

17

Đường Cặp sông Năm Thôn

Ranh xã Long Tiên

Đường Đông Ba Rài (Đường huyện 54B)

800

18

Đường kênh Tập Đoàn (xã Hội Xuân cũ)

Đường huyện 54C

Đường Đông kênh Kháng chiến

800

19

Đường tổ 3, Xuân Quang (xã Hội Xuân cũ)

Đường huyện 54C

Đường Đông kênh Kháng chiến

800

20

Đường tổ 1 và tổ 6 Hội Tín (xã Hội Xuân cũ)

Đường huyện 54B

Đường cặp sông Năm Thôn (ấp Hội Tín)

800

21

Đường tổ 5, Hòa Điền (xã Hội Xuân cũ)

Đường Bắc kênh Xáng

Ranh xã Bình Phú

800

22

Đường đến Trung tâm xã Tân Phong cũ (Đường huyện 64)

Cầu Tân Phong

Đường huyện 64 (Ngã tư Đường Cây Me)

1.050

14. XÃ LONG TIÊN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 868

Ranh phường Cai Lậy

Trường THPT Lưu Tấn Phát

2.800

Trường THPT Lưu Tấn Phát

Cầu Ngũ Hiệp

2.800

2

Đường tỉnh 864

Cầu Tam Bình

Cầu Trà Tân

2.400

Cầu Trà Tân

Cầu Ba Rài

2.000

3

Đường tỉnh 874B

Toàn tuyến trên địa bàn xã Long Tiên

1.500

4

Đường huyện 54

Toàn tuyến trên địa bàn xã Long Tiên

900

5

Đường huyện 35

Đường tỉnh 868

Xã Vĩnh Kim

1.150

Đường vào chợ Ba Dầu

Toàn tuyến

900

Đường vào chợ Cả Mít

Toàn tuyến

900

6

Đường huyện 62

Toàn tuyến

950

7

Đường huyện 67

Ranh xã Bình Phú

Đường huyện 62

900

8

Đường Ông Bảo - Bà kén

Cống Ông Bảo

Phường Cai Lậy

850

9

Đường Tây Kênh Ông Mười

Đường huyện 35

Phường Nhị Quí

750

10

Đường Tây Kênh Ba Muống

Toàn tuyến

800

11

Đường Tây Kênh 26/3

Đường huyện 35

Đường Trứng Cá

800

12

Đường Bắc Bang Lợi

Đường tỉnh 868

Ranh xã Vinh Kim

800

13

Đường Nam Bang Lợi

Đường tỉnh 868

Ranh xã Vinh Kim

800

14

Đường Tây Đìa Đưng

Đường Nam Bang Lợi

Ranh xã Ngũ Hiệp

800

15

Đường Đông Đìa Đưng

Đường Nam Bang Lợi

Ranh xã Ngũ Hiệp

800

16

Đường Tây Cầu Gió

Đường Nam Bang Lợi

Đường Nam Cầu Gió

800

17

Đường Nam Cầu Gió

Đường Tây cầu Gió

Ranh xã Ngũ Hiệp

800

18

Đường Bờ Thống Nhất

Đường tỉnh 868

Đường Đông Ông Bảo - Bà Kén

850

19

Đường Đông Ba Muồng

Đường Bắc Bang Lợi

Ranh phường Cai Lậy

850

20

Đường Cầu Mỹ Long

Đường huyện 35

Cầu Mỹ Long

1.150

21

Đường Trung Tâm Chợ Ba Dừa

Các tuyến Đường nội bộ trong khu chợ Ba Dừa

950

22

Đường Trường THCS Long Trung

Đường huyện 62

Đến Trường THCS Long Trung

950

23

Đường Đông Trà Tân

Đường tỉnh 868

Đường tỉnh 864

800

24

Đường Tây Trà Tân

Đường tỉnh 868

Đường tỉnh 864

800

15. XÃ NGŨ HIỆP

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 868

Ranh xã Long Tiên

Trường THPT Lưu Tấn Phát

2.800

Trường THPT Lưu Tấn Phát

Sông Năm Thôn (bờ Bắc)

2.800

Sông Năm Thôn (bờ Nam)

Sân Vận động

1.850

Đoạn còn lại

1.500

2

Đường tỉnh 864

Chợ Tam Bình

Trường THCS Tam Bình

3.200

Trường THCS Tam Bình

Ranh xã Vĩnh Kim

2.600

Cầu Tam Bình

Ngã tư Hưng Long

2.400

3

Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)

Rạch Ông Dú

Đến Rạch Lầu

1.050

Đoạn còn lại

850

4

Đường liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B)

Đường huyện 70 (đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp)

Cuối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp

850

5

Đường Xéo Lá 1 + Đường Liên Ấp

Đường tỉnh 868

Kênh Cây Cồng

800

6

Đường Bình Thạnh

Đường tỉnh 868

Trụ sở ấp Bình Thạnh

800

7

Đường Nghĩa Trang

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

800

8

Đường Miễu Bà

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

800

9

Đường Thanh Niên

Đường tỉnh 864

Đường liên ấp

800

10

Đường Kênh cũ

Đường Thanh niên

Kênh Cây cồng

800

11

Đường liên xóm Bình Ninh 1

Đường liên ấp

Cầu Bàng

800

12

Đường Cầu Bàng

Đường liên ấp

Ranh xã Mỹ Long cũ

800

13

Đường Tổ 10 ấp Bình Ninh

Đường Cầu Bàng

Ranh xã Mỹ Long cũ

800

14

Đường Bờ Mới

Đường tỉnh 864

Cầu Bàng

800

15

Đường Kiểm Thưởng

Đường tỉnh 864

Ranh xã Long Tiên

850

16

Đường liên ấp Tân Sơn - Thủy Tây - Tân Đông (xã Ngũ Hiệp)

Toàn tuyến

800

17

Đường Mã Đá

Đường tỉnh 864

Cầu Vườn Lài

800

18

Đường Chùa Quang Long

Đường tỉnh 864

Đường Mã Đá

800

19

Đường Tổ 11 + 12 + 14 (Hòa Thinh và Tân Đông)

Đường huyện 70

Đường huyện 70B

800

20

Đường Tổ 4 ấp Long Quới

Đường huyện 70

Đường huyện 70B

800

21

Đường liên ấp Long Quới - Tân Đông

Đường huyện 70

Đường huyện 70B

800

22

Đường Nam rạch Ông Dú

Đường huyện 70

Cầu Mười Hùng

800

23

Đường Bắc rạch Ông Dú

Đường huyện 70

Cầu Mười Hùng

800

16. XÃ TÂN PHƯỚC 1

STT

Tuyến Đường

Đoạn đường

Giá đất ở

sTừ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Ranh xã Hưng Thạnh

Cầu Kênh 13

1.050

Cầu Kênh 13

Cầu kênh 10

1.650

Cầu kênh 10

Ranh xã Tân Phước 2

2.600

2

Đường tỉnh 867

Vòng Xoay

Ranh xã Tân Phước 3

2.600

Vòng Xoay

Cầu kênh 500

2.600

Cầu Kênh 500

Kênh Bao Ngạn

1.300

Kênh Bao Ngạn

Cầu Trương Văn Sanh

1.050

Cầu Trương Văn Sanh

Cầu Tràm Mù

1.050

Tràm Mù

Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền Đường tỉnh 867)

1.050

3

Đường tỉnh 867 (cũ)

Từ vòng xoay

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

2.600

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá)

2.600

4

Đường tỉnh 874

Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường số 15 cũ)

Điểm giao giữa Đường số 15 cũ và Đường tỉnh 874 cũ

2.400

Điểm giao giữa Đường số 15 cũ và Đường tỉnh 874 cũ

Ranh xã Tân Phước 3

2.400

5

Đường tỉnh 874 (cũ)

Đường tỉnh 867 (cũ)

Đường tỉnh 874 (ngã 3 Đường số 15 cũ)

2.400

6

Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

Ranh xã Tân Phước 2

Ranh Hưng Thạnh

750

7

Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)

Ranh xã Tân Phước 2

Kênh Lộ Mới

700

Lộ Mới

Kênh Chín Hấn

650

Kênh Chín Hấn

Láng Cát

650

Đoạn còn lại

 

650

8

Đường huyện 40 (Bắc Đông)

Ranh xã Tân Phước 2

Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền Đường huyện 40))

700

Từ kênh 82

Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông)

700

Chín Hấn

Đến Láng Cát

650

9

Đường huyện 45 (Chín Hấn)

Ranh Hưng Thạnh

Bắc Đông

650

10

Đường huyện 45B (Láng Cát)

Bắc Đông

Ranh Hưng Thạnh

650

11

Lộ Thanh Niên

Ranh xã Tân Phước 3

Cống Ụ Tàu

1.350

Cống Ụ Tàu

Đường tỉnh 874 cũ

1.800

12

Khu phố Chợ Tân Phước

Toàn khu

4.350

13

Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ

Toàn tuyến

2.200

14

Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874)

Toàn tuyến

1.800

15

Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng)

Toàn tuyến

1.300

16

Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1)

Toàn tuyến

1.300

17

Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã)

Toàn tuyến

1.350

18

Tuyến kênh Lấp

Toàn tuyến

1.350

19

Cụm dân cư (Chợ)

Toàn khu

1.350

20

Khu vực chợ cũ

Toàn khu

 

1.350

21

Đường số 5

Đoạn từ Đường tỉnh 874 (cũ)

Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ)

1.350

22

Tuyến Đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận)

Đường tỉnh 874 (cũ)

Kênh Tắc

1.350

23

Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

Toàn tuyến

850

24

Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành

Toàn tuyến

950

25

Đường kênh Cà Dăm

Toàn tuyến

950

26

Đông Lộ Mới

Đường tỉnh 865

Trương Văn Sanh

950

Trương Văn Sanh

Kênh Tràm Mù

750

Kênh Tràm Mù

Đông Bắc

650

27

Đường Tây kênh Lộ Mới

Toàn tuyến

 

850

28

Lộ Kênh 5

Toàn tuyến

950

29

Kênh Tám Nghi

Đường tỉnh 867

Kênh Cà Dăm

1.550

30

Đường bờ đê Nông trường

Toàn tuyến

750

31

Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2)

Toàn tuyến

750

32

Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ)

Toàn tuyến

750

33

Đường đông kênh 17

Đường tỉnh 865

Đường Nam Trương Văn Sanh

750

34

Đường Tây kênh 500

Đường Bắc kênh 500

Đường Nam kênh Chắn lửa.

750

35

Bắc Trương Văn Sanh

Ranh xã Tân Phước 2

Lộ Mới

650

Lộ Mới

Kênh 82

750

36

Bắc Tràm Mù

Ranh Tân Phước 2

Lộ Mới

650

37

Tây kênh 82

Kênh Bắc Đông

Kênh Trương Văn Sanh

650

38

Bắc kênh Trung Tâm

Kênh Lộ Mới

Kênh 82

650

39

Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới

Kênh Trương Văn Sanh

Bắc Đông

650

40

Đông kênh ranh Thạnh Tân

Kênh Trương Văn Sanh

Bắc Đông

650

41

Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000)

Kênh Lộ Mới

Kênh Ranh xã Tân Phước 2

650

42

Bắc kênh Ông Địa

Kênh Lộ Mới

Kênh 82

650

Đông kênh 82

Chín Hấn

650

43

Cụm dân cư Tân Hòa Đông

Mặt tiền Đường huyện 40

 

850

Khu vực còn lại

 

650

44

Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ

Toàn khu

950

45

Tuyến dân cư Bắc Đông

Toàn tuyến

850

46

Đường vào bãi rác Tân Phước 2

Đường tỉnh 867

Ranh xã Tân Phước 2

750

47

Đường Nam kênh 500

Đông Kênh 82

Láng Cát

650

48

Khu dân cư thị trấn Mỹ Phước (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 867)

Toàn khu

1.350

17. XÃ TÂN PHƯỚC 2

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Ranh xã Tân Phước 1

Ranh Phường Mỹ Phước Tây

1.750

2

Đường huyện 41 (Nam Tràm Mù)

Kênh Ranh Thạnh Tân - Thạnh Mỹ

Kênh Lâm Nghiệp

900

Đoạn còn lại

850

3

Đường huyện 40 (Bắc Đông)

Kênh ranh Thạnh Mỹ

Kênh Lâm Nghiệp

900

Đoạn còn lại

850

4

Đường huyện 47 (Tây kênh Tây)

Toàn tuyến (trừ các thửa thuộc cụm dân cư)

900

5

Đường huyện 42

Toàn tuyến (từ ranh xã Tân Phước 1 đến Kênh Tây)

850

6

Cụm dân cư Thạnh Tân

Dãy mặt tiền Đường huyện 41 - Tràm Mù

900

Tây Đường số 7

900

Đoạn còn lại

850

7

Cụm dân cư Tân Hòa Tây

Toàn tuyến dãy mặt tiền Đường tỉnh 865

1.550

Đoạn còn lại

750

8

Cụm dân cư Thạnh Hòa cũ

Toàn khu

750

9

Đường Tây Cặp Rằn Núi (Đường huyện 48 cu)

Kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ)

Nam Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)

850

Kênh 1000 (Tân Hòa Tây cũ)

Nam kênh Bao Tràm

750

10

Đường Tây Kênh Mới (Đường huyện 46 cũ)

Từ Đường tỉnh 865 đến Đường huyện 42

750

11

Đường Nam Trương Văn Sanh từ kênh Tây đến ranh Thị xã Cai Lậy cũ (Đường huyện 42 cũ)

Ranh kênh Tây

Ranh Phường Mỹ Phước Tây

700

12

Đường Tây kênh Cái Đôi đoạn từ kênh 500 đến Trương Văn Sanh

Đường kênh 500 (Tân Hòa Tây cũ)

Đường Nam Trương Văn Sanh

700

13

Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) đoạn từ Tây kênh Mới đến Đường tây kênh Cái Đôi

Đường Tây kênh Mới

Đường tây kênh Cái Đôi

750

14

Đường Đông kênh 1 (Đường huyện 48 cũ - Thạnh Hòa)

Đường Bắc Trương Văn Sanh

Đường huyện 40

750

Đoạn còn lại

650

15

Đường Tây kênh 2 ấp Hòa Đông (Xã Thạnh Hòa cũ)

Toàn tuyến

650

16

Đường Đông Kênh Tây (từ Kênh Tràm Mù đến đến Đường huyện 40); Đường Đông Kênh Ranh Thạnh Hòa (Kênh Lâm Nghiệp) (từ Kênh Tràm Mù đến đến Đường huyện 40)

750

17

Đường Đông Kênh Trục (Kênh Trung Tâm, Kênh ranh Thạnh Mỹ)

Kênh Trương Văn Sanh

Kênh Tràm Mù

750

Kênh Tràm Mù

Đường huyện 40

650

18

Đường Bắc Kênh Tràm Mù (từ Kênh Tây đến Kênh Trục (Kênh Trung Tâm, Kênh ranh Thạnh Mỹ));

Đường Nam - Bắc kênh Giữa ấp Hoà Xuân, ấp Hoà Thuận (toàn tuyến);

Đường Nam - Bắc kênh Nông trường 30/4 (toàn tuyến);

Đường Đông - Tây kênh 500 giữa 1 và 2 (toàn tuyến);

Đường Đông - Tây kênh 500 giữa 2 và 3 (toàn tuyến);

Đường Đông - Tây kênh 500 giữa 3 và 4 (toàn tuyến);

Đường Đông - Tây kênh 2 (xã Thạnh Hòa cũ - toàn tuyến)

Đông kênh 3 ấp Hoà Thuận (toàn tuyến);

Đường Tây kênh Lâm Nghiệp ấp Hoà Thuận (toàn tuyến);

Đông kênh 4 ấp Hoà Thuận (toàn tuyến).

650

18. XÃ TÂN PHƯỚC 3

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 866B

Kênh Năng

Ranh xã Tân Hương

2.000

2

Đường tỉnh 867

Ranh xã Long Định

Cầu kênh 2

2.350

Cầu kênh 2

Xã Tân Phước 1

2.000

3

Đường tỉnh 874

Xã Tân Phước 1

Ranh xã Tân Phú

1.700

4

Đường tỉnh 878

Giáp ranh xã Hưng Thạnh

Giáp ranh xã Tân Hương

2.200

5

Đường huyện 49 (Đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (Đường Kênh 3)

Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành

Kênh Sáu Ầu

850

6

Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

Đê 514

Kênh 1

950

Đê 514

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

850

7

Đường huyện 43 (Đường Kênh 3)

Kênh Sáu Ầu

Kênh Năng

750

8

Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (toàn tuyến)

850

9

Đường Tây Sáu Ầu (Đường huyện 44B cũ)

800

10

Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến xã Tân Phước 1); Đường Tây kênh Cà Dăm; Đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Tân Phú); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)

650

11

Đường Nam kênh 2; Đường Nam - Bắc kênh 1 (toàn tuyến); Đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh xã Tân Hương); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (toàn tuyến); Đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); Đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); Đường bãi rác

850

12

Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh xã Tân Hương); Đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh xã Tân Hương); Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

750

13

Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)

750

14

Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến Đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); Đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)

650

15

Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)

750

19. XÃ HƯNG THẠNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 865

Cầu Chợ Phú Mỹ

Ranh tỉnh Tây Ninh

1.500

Cầu Chợ Phú Mỹ

Cầu Phú Mỹ

2.350

Cầu Phú Mỹ

Cầu Rạch Chợ

2.200

Cầu Rạch Chợ

Cầu Tràm Sập

1.250

Cầu Tràm Sập

Cầu Ông Chủ

1.150

Cầu Ông Chủ

Ranh xã Tân Phước 1

950

2

Đường tỉnh 878 (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ)

Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

Đường huyện 50

1.350

Đường huyện 50

Giáp ranh xã Tân Phước 3

1.800

Đường tỉnh 865

Đường Nam kênh 250

1.150

3

Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)

Toàn tuyến

800

4

Đông kênh Năng

Nam Nguyễn Văn Tiếp

Ranh xã Tân Phước 3

750

5

Đường huyện 45 (Chín Hấn)

Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư

750

6

Đường nam Trương văn Sanh (Đường huyện 42 cũ)

Kênh Chín Hấn

Đường nam Tràm Tróc

650

7

Đường huyện 50 (Lộ Đất)

Đường tỉnh 866

Đường Đông kênh Năng

950

8

Đường huyện 45B (Láng Cát)

Đường tỉnh 865

Đường Nam Trương Văn Sanh

750

9

Dãy phố giáp Đường tỉnh

Toàn tuyến

4.150

10

Dãy phố phía Tây

Toàn tuyến

3.800

11

Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía Tây

Toàn tuyến

2.550

12

Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh)

Toàn tuyến

850

13

Khu chợ cũ (xã Hòa Thành cũ)

Toàn khu

950

14

Đường đê 19/5

Đoạn thuộc xã Hưng Thạnh (cũ)

Toàn tuyến

650

Đoạn thuộc xã Phú Mỹ (cũ)

Toàn tuyến

850

Đoạn thuộc xã Tân Hòa Thành (cũ)

Toàn tuyến

700

15

Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũ

Toàn tuyến

650

16

Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865)

Toàn khu

650

17

Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng)

700

18

Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp)

700

19

Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến cầu Ông Lão)

700

20

Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ cũ)

700

21

Nam kênh Con Lươn; Tuyến ADB

700

22

Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười

650

23

Đường tỉnh 866 (đoạn từ Cầu Phú Mỹ đến ranh xã Tân Hương)

Cầu Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hòa Thành cũ

2.350

Ranh xã Tân Hòa Thành cũ

Cầu Lớn

2.000

Cầu Lớn

Ranh xã Tân Hương

1.550

24

Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)

Kênh Chín Hấn

Ranh xã Tân Phước 1

750

25

Đường liên ấp 1-4

Đường Rạch Bà Nghĩa

Đường kênh Ngang Miếu Bà ấp Một

650

26

Đường kênh bà Huyền

Đường Tây Quảng Thọ

Đường ADB

650

27

Đường Đông Nhi Mỹ (D1)

Đường huyện 45B

Ranh tỉnh Tây Ninh

700

28

Đường Đông Thảo Đường (D4)

Đường Nam Láng Cát

Đường Đông Tràm Sập

700

29

Đường đông Đường bộ

Đường tỉnh 865

Kênh 500

700

30

Đường đông Tràm Sập (N11)

Đường tỉnh 865

Đường Đông Thảo Đường (D4)

700

31

Đường nam Láng Cát (D7)

Kênh 30/4

Kênh Trương Văn Sanh

650

32

Đường Xóm cầu Mới (N8)

Đường đê 19/5

Rạch Bà Nghĩa

850

20. XÃ TÂN HƯƠNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đoạn còn lại bên có Đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B)

650

2

Quốc lộ 1

Giáp ranh tỉnh Tây Ninh

Giáp xã Châu Thành

5.000

3

Đường tỉnh 866

Ranh xã Châu Thành - xã Tân Hương (kênh 30/4)

Đường đan Mười Tê

4.000

Đường đan Mười Tê

Đường vô khu tái định cư

3.000

Đường vô khu tái định cư

Chân cầu Vượt Cao tốc số 9

2.400

Chân cầu Vượt Cao tốc số 9

Giáp xã Hưng Thạnh

1.750

4

Đường tỉnh 866B

Giáp Đường tỉnh 866

Chợ Tân Lý Đông mới

3.600

Chợ Tân Lý Đông mới

Giáp xã Tân Phước 3

2.000

5

Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)

Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m

Toàn tuyến

2.600

Đoạn còn lại

2.000

6

Đường tỉnh 878

Đoạn qua địa bàn xã Hương

3.600

7

Đường huyện 31 (Hương lộ 18 cũ)

Quốc lộ 1

Mép nhựa Quốc lộ 1 trở vào 100m (xã Tân Hương)

2.700

Đoạn còn lại (xã Tân Hương và xã Tân Hội đồng (cũ))

2.350

8

Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung)

Đoạn qua địa bàn xã Tân Hương

950

9

Đường huyện 39B (Đường gom (bên trái tuyến) cao tốc TP Hồ Chí Minh - Trung Lương

Đường Tân Hiệp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ)

Cầu Xáng Múc (ấp Tân Lược 2)

950

Đoạn còn lại

900

10

Chợ Tân Hội đồng (trừ phần mặt tiền Đường tỉnh 866)

Toàn khu

3.000

11

Chợ Tân Hương

Toàn khu

5.800

12

Chợ Tân Lý Đông (cũ + mới) (trừ mặt tiền Đường tỉnh 866B)

Toàn khu

4.200

13

Đường vào cổng 1 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Quốc lộ 1)

Toàn tuyến

4.800

14

Đường vào cổng 2 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường huyện 31)

Toàn tuyến

2.600

15

Đường vào cổng 4 khu công nghiệp Tân Hương (cổng hướng ra Đường số 14 khu tái định cư Tân Hương)

Toàn tuyến

800

16

Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Châu Văn Đáo); Đường Lộ Làng; Đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Châu Văn Đáo); Đường Nguyễn Thanh Hà; Đường Phạm Ngọc Thành đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường Châu Văn Đáo); Đường Liên Tân; Đường vào công 5 Khu công nghiệp Tân Hương (Đường Ga ông Táo cũ)

950

17

Đường Nguyễn Hoài Việt (đoạn còn lại), Đường Lê Hồng Châu (đoạn còn lại); Đường Phạm Ngọc Thành (đoạn còn lại); Đường Phạm Văn Phải; Đường Liên tổ 14 - 35; Đường Lê Văn Sáu; Đường Huỳnh Văn Nhiêu; Đường Châu Văn Đáo; Đường Lê Thị Sớm; Đường Nguyễn Văn Hai; Đường Nguyễn Văn Nhiêu; Đường Phạm Thái Hùng; Đường kênh nhánh Lê Văn Thắm; Đường Lê Văn Thắm; Đường Bình Yên (đoạn còn lại), Đường Ngô Văn Huề (đoạn từ Đường Châu Văn Đáo đến Đường Dương Văn Mầu); Đường Nguyễn Văn Vẹm; Đường Nguyễn Văn Hảo, Đường Dương Văn Mầu, Đường Phan Thị Mão, Đường đan tổ 1-2 ấp Tân Hòa; Đường Tập đoàn 18; Đường vào khu tái định cư; Đường lộ Liên Tân.

900

18

Đường liên ấp Tân Lược 2; Tân Lược 1 (đoạn từ Đường tỉnh 866B đến cầu Bến Lội); Đường 30/4 (đoạn từ giáp Đường tỉnh 866 đến cầu Vĩ); Đường vào khu tái định cư; Đường Lê Thị Ngàn, Đường Dương Văn Lào; Đường Lê Thị Hớn.

950

19

Đường ADB

Toàn tuyến

800

20

Đường Lê Văn Sáu; Đường Mai Văn Ray

Toàn tuyến

950

21

Đường Nguyễn Văn Nên; Đường Phạm Văn Hạnh; Đường Nghĩa trang (đoạn từ Đường tỉnh 866 đến giáp Đường cao tốc thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương); Đường kênh Đứng Miễu Bà (từ kênh Xóm Phụng đến giáp ranh Đường xã Hưng Thạnh); Đường Bờ Cái (từ Đường kênh Xóm Phụng đến giáp xã Hưng Thạnh); Đường 30/4 (từ Nguyễn Văn Nên đến cuối kênh 30/4); Đường Kênh Nổi N1; Đường Huỳnh Văn Cứ; Đường Bờ Cái; Đường Nguyễn Văn Vững (đoạn từ cầu kênh rạch ông Đạo đến giáp xã Long An); Đường tổ 2 ấp Hội Đông; Đường Nguyễn Văn Lẹ ấp Tân Xuân.

900

22

Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

Vị trí 1

950

23

Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

Vị trí 2

1.200

24

Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

Vị trí 3

1.400

25

Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

Vị trí 4

2.600

26

Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

Vị trí 5

1.300

27

Đất ở tại khu tái định cư Tân Hương

Vị trí 6

2.800

21. XÃ CHÂU THÀNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa)

Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ-Kênh Phủ Chung)

1.250

2

Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đoạn còn lại bên có Đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B)

650

3

Đường dẫn cao tốc

Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa)

Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp)

4.350

4

Quốc lộ 1

Ranh xã Tân Hương

Phòng Giáo Dục cũ

7.400

Phòng Giáo dục

Giáp ranh cống Bà Lòng

8.000

Giáp ranh cống Bà Lòng

Ranh xã Long An (cũ)

7.000

Ranh xã Long An (cũ)

Giáp cầu Bến Chùa

8.200

5

Đường tỉnh 866

Ngã ba Phú Mỹ

Ranh xã Tân Hương (kênh 30/4)

6.200

6

Đường tỉnh 878C

Quốc lộ 1

Cầu Bến Tranh

3.800

7

Đường tỉnh 878B (Đường huyện 30 cũ)

Từ mốc lộ giới Quốc lộ 1 trở vào 100m

Đường Kênh Nổi Lớn

2.600

Đoạn còn lại

2.000

8

Đường tỉnh 878

Đường dẫn cao tốc

Cầu Kênh Quảng Thọ

4.000

9

Đường huyện 32 (Đường Thân Cửu Nghĩa)

Thị trấn Tân Hiệp (cũ)

Ranh xã Thân Cửu Nghĩa (cũ)

3.100

Ranh xã Thân Cửu Nghĩa (cũ)

Vòng xoay cao tốc

2.700

10

Chợ Tân Lý Tây (trừ phần mặt tiền Quốc lộ 1)

Toàn khu

3.400

11

Chợ Long An (cũ), Đường khu chu vi

Toàn khu

4.600

12

Chợ thị trấn Tân Hiệp (cũ)

Toàn khu

6.400

13

Chợ Thân Cửu Nghĩa

Toàn khu

3.400

14

Đường vô nhà thờ Ba Giồng

Toàn tuyến

1.350

15

Đường Lê Hồng Châu (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ngã ba trụ sở ấp Tân Thạnh); Đường Trần Văn Ngà (đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết Trường Trung học cơ sở Đoàn Giỏi); Đường Kênh Ba; Đường Ngô Văn Hai; Đường 12 liệt sĩ; Đường Huỳnh Văn Thìn; Đường Kênh Nổi lớn; Đường Nguyễn Văn Nhỉ; Đường đông kênh Mười Biếu; Đường liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2

850

16

Đường Kênh Năm Bưởi, Đường Lê Hồng Châu (phần còn lại); Đường Trần Văn Ngà (phần còn lại); Đường Lê Văn Cơ; Đường Lê Văn Thọ; Đường Trần Văn Lắc

800

17

Đường Tân Hiệp - Thân Đức (lộ dây thép)

Quốc lộ 1

Ranh xã Tân Hương

3.100

18

Đường nối Đường huyện 32; Đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn từ Quốc lộ 1 đến Đường huyện 32 và trở vào 100m; Đường vào trường THPT Tân Hiệp

2.700

19

Khu vực thuộc đoàn Địa chất thủy văn, địa chất công trình 803

1.700

20

Đường đan Trạm bơm - cầu Thắng; Đường nhựa lộ Ông Hộ; Đường Đình Ngãi Hữu (đoạn từ giáp Đường tỉnh 878C đến Đình Ngãi Hữu); Đường kênh Đứng đoạn từ Đường huyện 32 đến giáp Đường nhựa Cây Trâm- Bốn Lội; Đường Đình Cửu Viễn; Đường nhựa ranh xã Long An - Thân Cửu Nghĩa; Đường Trạm bơm - Y tế; Đường kênh Đứng đoạn còn lại; Đường Lộ Làng; Đường chùa Cao Đài- cầu Tréo; Đường trường học Cửu Hòa; Đường Kênh Nổi; Đường Thân Hòa - Quản Thọ đoạn còn lại; Đường Cống Bể.

850

21

Đường đan Cây Mai; Đường Năm Chạnh; Đường nhựa Cây Trâm - Bến Lội; Đường nhựa Cây Lim; Đường nhựa Mả Đá Đôi; Đường đình Ngãi Hữu (phần còn lại); Đường cầu Tréo; Đường Cây Ngã; Đường Xóm Bún; đoạn Đường liên ấp Thân Bình - Ngãi Thuận; Đường tổ 9 - tổ 12 (Ngãi Thuận); Đường Bào Sen; Đường tổ 9 Ngãi Lợi; Đường tổ 5 Ngãi Lợi; Đường tổ 15-16 Ngãi Thuận; Đường tổ 2 Cửu Hòa; Đường tổ 18 Cửu Hòa; Đường tổ 14 Thân Bình; Đường tổ 11 Thân Bình; Đường tổ 16-17 Thân Hòa; Đường Ba Chón - Chín Đậm; Đường tổ 13-15 Thân Đức; Đường tổ 5 Thân Đức; Đường tổ 7-8 ấp Ngãi Lợi; Đường tổ 7 ấp Thân Đức, Đường tổ 16 ấp Cửu Hòa; Đường tổ 4 ấp Thân Bình; Đường liên ấp Thân Bình - Cửu Hòa.

800

22

Đường liên ấp Thân Bình - Thân Hòa

Đường Trạm bơm - Y tế

Đường Thân Hòa - Quản Thọ (ấp Thân Hòa)

800

23

Đường Ngô Văn Tý

Toàn tuyến

950

24

Đường Nguyễn Văn Ứng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến chùa Long Tường); Đường Trần Văn Khuê; Đường Trần Cồng Hầu; Đường Đặng Văn Ất (Nhánh 1 và Nhánh 2); Huỳnh Văn Bảy (đoạn từ Quốc lộ 1 ranh ấp Long Thới); Đường Huỳnh Văn Hề (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); Đường Nguyễn Văn Đặng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến ranh ấp Long Thới); Đường Nguyễn Văn Cơ (ấp Long Thạnh); Đường tổ 3 (ấp Long Tường); Đường Nguyễn Văn Xứng.

850

25

Đường đan ấp Long Tường; Đường Phan Văn Tỉnh (ấp Long Thạnh); Đường chùa Sơn Tăng; Đường Cặp sông Bảo Định; Đường Lâm Văn Ngươn; Đường cầu Đồng.

800

26

Mặt tiền Đường Lộ Cũ

Cầu Cống Tân Hiệp

Đường vào quán Cây Mận

5.800

Đường vào quán Cây Mận

Trạm cấp nước

4.150

Trạm Cấp nước

Giáp xã Tân Lý Tây

2.550

Trụ sở Khu phố Ga

Giáp xã Hòa Tịnh

2.550

27

Đường vành đai Trung tâm văn hóa huyện (cũ)

Quốc lộ 1

Đường Thân Đức

3.100

28

Đường nối Đường huyện 32

Quốc Lộ 1

Đường Vành Đai Trung tâm văn hóa huyện (cũ)

3.100

29

Mặt tiền Đường nội ô chợ

Quốc lộ 1 từ nhà ông Tăng Sanh Tài

Giáp rạch Trấn Định

5.800

Phía Đông từ rạch Trấn Định

Giáp Đường nội thị (Chợ Tân Hiệp)

5.800

Phía Tây từ rạch Trấn Định

Giáp Đường nội thị (dãy phía Tây chợ Tân Hiệp)

4.150

Miệng cống rạch Trấn Định (giáp nhà ông Nguyễn Hữu Danh)

Giáp nhà bà Sáu Chiếu (bà Nguyễn Thị Do)

4.150

30

Mặt tiền Đường nhựa nội thị

Nhà ông Hứa Văn Dậu

Quán giải khát ông Hoàng

4.150

Trường trung học cơ sở Tân Hiệp

Cổng chùa Linh Phong xuyên ra Quốc lộ 1

3.100

Giáp quán giải khát ông Hoàng

Đến hết nhà ông Sáu Kênh

2.550

31

Mặt tiền Đường cầu Họ Tài

Mặt tiền Đường nhựa nội thị chữ E

Cầu Hộ Tài

3.100

32

Mặt tiền Đường vào Bệnh viện Châu Thành

Toàn tuyến

3.800

33

Đường Tân Hiệp Thân Đức

Toàn tuyến

4.150

34

Mặt tiền Đường vào khu Gia binh

Đường Vành Đai Trung tâm văn hóa huyện (cũ)

Nhà ông Trần Hiếu Nghĩa

2.550

35

Mặt tiền Đường huyện 32

Toàn tuyến

2.550

36

Đường tổ 9 (khu phố Cá)

Mặt tiền Đường cầu Hộ Tài

Đường Nhà Sách Thanh Tùng

2.350

37

Khu vực thuộc khu tái định cư Thân Cửu Nghĩa (ấp Thân Hòa)

1.550

38

Đất ở tại khu tái định cư trường Đại học Tiền Giang

Vị trí 1

1.800

Vị trí 2

2.200

39

Đường huyện 38 (Đường kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung (đoạn còn lại)

Đường gom dân sinh

Giáp Đường Tân Hiệp - Thân Đức

850

40

Đường huyện 39B (Đường gom bên trái tuyến) cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Trung Lương

Đoạn từ Đường Tân Hiệp

Cầu Xáng múc (ấp Thân Đức (lộ dây thép ấp Tân Lập xã Tân Lý Đông cũ) đến ấp Tân Lược 2)

850

Đoạn còn lại

800

 

41

Đường nhà sách Thanh Tùng

Giáp Quốc lộ 1

Giáp chợ Cá

1.500

42

Đường tỉnh 866B

Giáp Đường tỉnh 866

Đường Liên ấp Tân Quới - Tân Lược 1 - Tân Lược 2

3.600

22. XÃ LONG HƯNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đường huyện 32 (Đường huyện Thân Cửu Nghĩa

Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung)

1.250

Đoạn còn lại bên có Đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B)

650

2

Đường dẫn cao tốc

Quốc lộ 1 (xã Thân Cửu Nghĩa cũ)

Quốc lộ 1 (xã Tam Hiệp cũ)

4.350

3

Quốc lộ 1

Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp cũ)

Giáp cầu Kinh Xáng

6.400

4

Đường tỉnh 870

Đường huyện 34

Cách 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

3.400

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)

Giáp Quốc lộ 1

4.000

5

Đường tỉnh 878

Đường dẫn cao tốc

Cầu Kênh Quảng Thọ

4.000

Đoạn còn lại

3.600

6

Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)

Từ Quốc lộ 1

Đường huyện 35

2.200

Đường huyện 35

Cổng 2 Đồng Tâm

1.150

Cổng 2 Đồng Tâm

Đường tỉnh 870

2.200

7

Đường huyện 35 (Đường Thanh Phú - Bàn Long)

Đường tỉnh 870

Của quẹo Nhà thờ XoàiHọt

2.550

Của quẹo Nhà thờ Xoài Hột

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

1.150

8

Đường huyên 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung)

Xã Long Định

Sông Chợ Bưng

950

Đoạn còn lại

850

9

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Toàn tuyến

850

10

Đường huyện 39 (Đường vào Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao)

Đường tỉnh 878 (xã Tam Hiệp cũ)

Đường lộ Dây thép, ranh huyện Tân Phước (xã Tam Hiệp cũ)

1.200

11

Chợ Xoài Hột Trong

Toàn khu

3.400

12

Chợ Phước Thạnh

Toàn khu

3.400

13

Chợ Tam Hiệp (mới + cũ)

Toàn khu

4.600

14

Chợ Long Hưng

Toàn khu

2.800

15

Đường Lộ Giồng (đầu Đường Đường dẫn cao tốc đến Đường huyện 39); Đường vào Trung tâm chữa bệnh (đầu Đường nhánh rẽ cao tốc đến cổng văn hóa ấp 7); Đường vào khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao (đoạn còn lại không thuộc Đường huyện 39)

1.500

16

Đường Lộ Xoài ấp 6 (hết tuyến); Đường Lộ Làng ấp 5 (hết tuyến); Đường Bờ đập ấp 2 (từ đầu Đường dẫn cao tốc đến Đường kênh Kháng Chiến); Đường Bờ đấp ấp 4 (hết tuyến); Đường Ông Bổn (hết tuyến); Đường cầu Đá ấp 5 (từ Quốc lộ 1 đến Đường Lộ Làng ấp 5) (áp dụng cho cả các thửa đất cặp tuyến Đường này bên địa phận thành phố Mỹ Tho cũ); Đường Bờ Đông Kênh Năng; Đường nhà Kho ấp 4 (từ đầu nhánh rẽ cao tốc đến Đường Ông Bổn ấp 4); kênh bờ Tre (hết tuyến); Đường 2 Hoạch (hết tuyến)

1.150

17

Đường Bờ Cộ ấp 1 (hết tuyến); Đường bờ Đông của kênh Quảng Thọ 2 (từ cầu Nhơn Huề đến Đường dẫn cao tốc); Đường vào Nhà thờ chợ Bưng (từ Đường rẽ qua cầu Nhơn Huề đến cống Quản Thọ 2); Đường kênh Kháng Chiến (hết tuyến); Đường kênh Ngang (hết tuyến); Đường kênh Phủ Chung (Bắc, Nam hết tuyến); Đường ấp 7 (cổng văn hóa ấp 7 đến kênh lộ Dây Thép); Đường tuyến đông sông Chợ Bưng cống Quản Thọ 2 đến kênh Dây Thép; Đường đê kênh Sáu Ầu - Xoài Hột

850

18

Đường chùa; Đường Kênh Sao; Đường đan Long Điền; Đường Bờ Xe ấp 5; Đường liên ấp 3-4 (Đường Chòi tol); Đường 7 Nghê; Đường 5 Đâu; Đường 9 Son; Đường 7 Nhỏ

800

19

Đường tổ 4, 5 (ấp Xóm Vông); Đường liên ấp Miễu Hội - Xóm Vông

700

20

Đường Lộ Làng Thạnh Hưng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến điểm Trường ấp Thạnh Hưng); Đường Chín Dương; Đường Nguyễn Văn Cừ; Đường Mỹ Long - Thuộc Nhiêu (Đường Đê Tây Kênh Nguyễn Tấn Thành đoạn từ Đường huyện 35 đến xã Kim Sơn)

2.000

21

Đường Chợ - Cây Xanh - Miểu Hội; Đường lộ Gò Me; Đường đan tổ 4 (ấp Bờ Xe); Đường cầu xi măng (ấp Bờ Xe); Đường lộ Kiến Thiết (ấp Cây Xanh); Đường Bờ Cộ (ấp bờ Xe, Cây Xanh); Đường tổ 11, 12 (ấp Xóm Vông); Đường đan tổ 2, 3, 11, 12 (ấp Xóm Vông) đến giáp Đường Xóm Vông - Miểu Hội; Đường lộ Bờ Làng (đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến cầu Bà Ngởi; 2 bên đê cặp sông Sáu Ầu - Xoài Hột); Đường kênh Mộ Vôi (ấp Thạnh Hung); Đường Chín Kinh (ấp Thạnh Hưng); Đường Trần Văn Xệ (ấp Thạnh Hưng); Đường tổ 5 (ấp Thạnh Hưng); Đường tổ 8 (ấp Thạnh Hưng); đoạn từ cầu Bà Ngởi đến giáp Đường Cầu Quan; Đường cầu Quan; Đường tổ 7 (ấp Bờ xe); Đường đan tổ 8 (ấp Bờ Xe); Đường đan tổ 9 (ấp Bờ Xe); Đường đan tổ 5 (ấp Bờ Xe); Đường lộ kênh 2 Hoài; Đường Nguyễn Văn Bản; Đường Bờ Đông kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; Đường tổ 13,14 (ấp Thạnh Hưng); Đường Trịnh Văn Ó; Đường 82 Cây Xanh, Đường tổ 1, 15, 16 (ấp Thạnh Hưng)

850

22

Đường Xóm Vựa; Đường ấp Nam; Đường đan Gò Me; Đường đê Bảo Định; Đường Bờ Mới (đoạn từ chùa ông Hiếu đến kênh Nguyễn Tấn Thành), Đường 10 Hùng (hết tuyến)

950

23

Đường Thạnh Hòa; Chùa Ông Hiếu (đoạn Đường huyện 35 đến Cầu Chùa); Đường Cao Văn Dần; Đường Mười Hoàng (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Gò Me); Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

850

24

Đường chùa Ông Hiếu (phần còn lại); Đường Tám Vọng; Đường Miểu Ấp; Đường Tám Quắn; Đường Sáu Lắm; Đường Nguyễn Thị Thập (đoạn từ Quốc lộ 1 đến trường học); Đường kênh Kháng Chiến đến Miểu Ấp; Đường Sáu Diệu; Đường cầu Bà Đội; Đường Một Cát; Đường Mười Những (đoạn từ Đường Tây kênh Nguyễn Tấn Thành đến Đường ấp Dầu xã Đông Hòa); Đường Nguyễn Văn An (đoạn từ Đường kênh Đào đến Tập Đoàn ấp 6); Đường cầu Thầy Tùng (đoạn từ Đường huyện 35 đến giáp Đường huyện 34); Đường Liên ấp Long Thuận A - Thạnh Hòa; Đường ấp Nam - Long Lợi; Đường Tập Đoàn 6 (Long Bình A); Đường Bắc Kênh Đào (đoạn xã Thạnh Phú đến cầu Xóm Vựa); Đường Hai Sương - Bảy Sói; Đường Sáu Cu; Đường Sáu Keo; Đường liên ấp Long Lợi - Long Thạnh A; Đường Bờ Sao; Đường đông Một Cát (đoạn từ Đường Kênh Đào đến cầu Ba Tâm); Đường Ba Tấn; Đường Mười Thái; Đường Trường học Long Thạnh A; Đường Ba Hữu; Đường kênh Thây Tùng; Đường Trường Học (Long Bình A); Đường Lăng Ông Lê Văn Duyệt; Đường Đìa Tre; Đường Lộ Me (đoạn xã Long Hưng); Đường Sáu Sĩ.

800

23. XÃ LONG ĐỊNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất

Từ

Đến

1

Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đoạn còn lại bên có Đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B)

650

2

Quốc lộ 1

Đường nhựa cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp cũ)

Giáp cầu Kinh Xáng

6.400

Cầu Kinh Xáng

Ngã ba Đông Hòa

6.600

Ngã ba Đông Hòa

Cầu Sao

4.200

3

Đường tỉnh 867

Giáp Quốc lộ 1

Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam

4.600

Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam

Đường kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

3.600

Đường kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Giáp xã Tân Phước 3

2.600

4

Đường tỉnh 876

Ngã ba Đông Hòa

Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)

5.200

Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1)

Ngã ba Bình Trưng

4.200

Ngã ba Bình Trưng

Đường huyện 35

5.000

5

Đường huyện 35

Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng

Đường tỉnh 876

1.150

6

Đường huyện 38 (Đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung)

Xã Long Định

Sông Chợ Bưng

950

7

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Toàn tuyến

850

8

Chợ Long Định

Toàn khu

7.000

9

Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)

Toàn khu

2.600

10

Chợ Đông Hòa

Toàn khu

4.600

11

Đường tỉnh 867 cũ

Quốc lộ 1

Cuối Đường vào chợ Long Định

6.300

Cuối Đường vào chợ Long Định

Giáp Đường tỉnh 867

4.150

12

Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội; Đường nhựa kênh Tám Mét

Quốc lộ 1 đến

Cầu Kinh Kháng Chiến

2.550

13

Đường nhựa kênh Tám Mét

Cầu Kinh Kháng Chiến

Cầu Kinh Năng

1.800

14

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); Đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); Đường đan Tây 1; Đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Giồng Dứa; Đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn còn lại); Đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp Đường kênh 6m (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị Còn đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (phía bên Đường đất cặp lộ); Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Đường đan nối liền Đường đan Tây 1 và Tây 2

1.350

15

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; Đường kênh Kháng Chiến (Đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); Đường kênh 6m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); Đường Bắc Kinh Giữa; Đường đan ấp Keo; Đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); Đường Dương Văn Bế (phía có kênh); Đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); Đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Đường kênh 6m đến Đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị Còn đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến Đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành (phía bên kênh); Đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh); Đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

950

16

Đường Cầu Đá (ấp Đông); Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); Đường Hà Văn Côi; Đường đan ấp Kinh 2A; Đường Bắc Tư Xưa; Đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Đường kênh 6m đến Đường huyện 38 (phía có kênh); Đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến Đường đan lộ Bờ Xoài; Đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6m đến cầu Đoàn Thanh Niên và từ Đường Bắc Tư Xưa đến giáp Đường huyện 38); Đường đan và Đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; Đường Sáu Lộc (phía kênh); Đường đan cầu Dừa; Đường Nam Tư Xưa; Đường Nam Cầu Ván từ Đường tỉnh 867 đến ấp Hòa; Đường Sáu Mì; Đường Tư Tiết

800

17

Đường Gò Lũy

Quốc lộ 1

Đường Phạm Văn Khuê

1.500

Đường Phạm Văn Khuê

Khu nghĩa địa

1.150

Đoạn còn lại

 

850

18

Nguyễn Văn Nhồng

Giáp Nguyễn Việt Bút

Cầu Dưỡng Điềm

1.050

19

Nguyễn Việt Bút

Quốc Lộ 1

Đường Nguyễn Việt Bút

1.050

20

Phạm Văn Lù

Quốc Lộ 1

Chợ Gò Lũy

1.050

21

Đường Ấp Tây (Đường Hồ Văn Màng)

Toàn tuyến

 

800

22

Đường Ba Thắt (đổi tên thành Phạm Văn khuê)

Toàn tuyến

 

800

23

Đường bờ Đồn (còn lại) đổi tên thành Nguyễn Văn Bảy

Toàn tuyến

 

800

24

Đường ấp Hưng đổi thành Đường Trần Văn Hoảnh

Toàn tuyến

 

800

25

Đường cặp kênh 26/3

Toàn tuyến

800

26

Đường Phan Thanh

Toàn tuyến

800

27

Đường ấp Tây B

Đường tỉnh 876

Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

850

28

Đường đan ấp Thới (Đường Bờ Miểu)

Toàn tuyến

850

29

Đường ấp Dầu

Đường tỉnh 876

Ranh xã Long Hưng

850

30

Đường đan cầu Trâu

Toàn tuyến

850

31

Đường Cao Văn Kỳ

Đường tỉnh 876

Đường cặp kênh 26/3

850

32

Đường đan Đồng xếp 2,0 m

Đường tỉnh 876

Cầu Tây B

850

33

Đường Bờ Làng

Đường tỉnh 876

Đường Tam Bảo

850

34

Đường kênh giữa ấp Tây B

Đường tỉnh 876

Kênh Kháng Chiến

850

35

Đường ranh ấp Tân Trang và ấp Trung 1

Toàn tuyến

850

36

Đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn Đường đan hiện hữu)

Toàn tuyến

850

37

Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành

Ranh xã Long Định cũ

Giáp ranh xã Long Hưng

850

38

Đường đan ấp Đông A 1 - ấp Ngươn

Toàn tuyến

800

39

Đường bờ Đông Kinh Kháng Chiến (Đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến)

Đường ruột ấp Ngươn

Đường lộ mới ấp Dầu

800

40

Đường bờ Tam Bảo

Toàn tuyến

800

41

Đường Trường THCS Tây B

Lộ nhựa Tây B

Kênh Sao Hậu

800

42

Đường đan 30/4

Đường Cầu Trâu đến

Quốc lộ 1

800

43

Đường đan ấp Đông B

Lộ Cầu Trâu

Giáp Đường ruột ấp Ngươn

800

44

Đường liên ấp Tây B - ấp Trung 1

Lộ nhựa Tây B

Giáp kênh Sao Hậu

800

45

Đường đan cặp kênh Mười Những

Tuyến Đường đan kênh Kháng Chiến

Ranh xã Đông Hòa cũ

800

46

Đường số 3 ấp Tây B

Toàn tuyến

800

47

Đường đìa tre ấp Dâu

Toàn tuyến

800

48

Đường bờ tre ấp Đông B

Toàn tuyến

800

49

Đường số 1 ấp Đông B

Toàn tuyến

800

50

Đường số 5 ấp Dầu

Toàn tuyến

800

51

Đường số 2 ấp Thới

Toàn tuyến

800

52

Đường ấp Thới - ấp Dầu

Toàn tuyến

800

53

Đường ruột ấp Ngươn

Toàn tuyến

800

54

Đường Nam kênh Sáu Mét

Ranh ấp Mới, xã Long Định

Ranh ấp Hưng, xã Bình Trưng

800

55

Đường Nguyễn Văn Giới

Đường Xóm Mới

Đường Nam Cầu Dừa

800

56

Đường Nguyễn Trung Chánh

Đường Cao Văn Kỳ

Đường Phan Thanh (xã Bình Trưng)

800

F57

Đường Tổ 7 ấp Tây 2

Đường kênh Kháng Chiến

Đường Huỳnh Công Ký

800

58

Đường Nguyễn Văn Bí

Toàn tuyến

 

800

59

Đường Nguyễn Văn Hổ

Toàn tuyến

 

800

60

Đường Ngô Văn Đắc

Toàn tuyến

 

800

61

Đường kênh Cổ Cò

Toàn tuyến

 

800

62

Đường Phạm Văn Quận

Toàn tuyến

 

800

63

Đường Hồ Thị Như

Quốc lộ 1

Nguyễn Văn Nhòng

800

64

Đường Nguyễn Văn Tông

Toàn tuyến

 

800

65

Đường Nguyễn Văn Một

Quốc lộ 1

Kênh Bờ Giồng

800

66

Đường Lê Văn Bê

Toàn tuyến

 

800

67

Đường Võ Văn Quai

Toàn tuyến

 

800

68

Đường Đặng Văn Kia

Toàn tuyến

 

800

69

Đường Lê Văn Bé Năm

Đường Nguyễn Văn Bảy

Đường Nguyễn Văn Giới

800

70

Đường kênh Lương Cái

Cầu Chín Chèo

Ranh xã Long Định cũ

800

71

Đường Phạm Văn Lung

Quốc lộ 1

Đường Bờ Cái

800

72

Đường Cao Văn Đức

Toàn tuyến

 

800

73

Đường Nguyễn Văn Phú

Đường Nguyễn Việt Bút

Ranh xã Đông Hòa cũ

800

74

Đường Cù Văn Giàu

Toàn tuyến

 

800

75

Đường Thánh Thất

Quốc lộ 1

Đường Nam kênh Sáu Mét

800

76

Đường Phan Văn Dĩ

Đường Gò Lũy

Giáp ấp Hòa

800

77

Đường Nguyễn Văn Sơn

Đường Nguyễn Văn Bảy

Cầu kênh Tám Trăm

800

78

Đường Nguyễn Văn Bớt

Đoạn từ cầu Bến Hải

Kênh Cà Dăm

800

79

Đường Huỳnh Văn Bảy

Đoạn từ Hầm chui cao tốc

Kênh Cà Dăm

800

80

Đường Nguyễn Văn Phát

Đường Cao Văn Kỳ

Kênh Nga

800

81

Đường số 5 ấp Đông A

Đường đan cầu Trâu

Đường Bắc kênh Cầu Đập

800

82

Đường Bờ Rừa

Đường tỉnh 876

Đường Cầu Miễu

800

83

Đường số 2 ấp Trung 1

Toàn tuyến

 

800

84

Đường số 5 ấp Trung 1

Toàn tuyến

 

800

85

Đường số 7 ấp Đông B

Đường Cầu Trâu

Đường ruột ấp Ngươn

800

86

Đường kênh Trần Văn Đẹt

Đường lộ mới ấp Dầu

Đường kênh Giữa

800

87

Đường kênh Mới ấp Tân Trang

Quốc lộ 1

Đường Phan Tấn Thời

800

88

Đường kênh Mới ấp Đông B

Quốc lộ 1

Đường Phan Tấn Thời

800

89

Đường Tổ NDTQ số 4 ấp Dầu

Đường lộ mới ấp Dầu

Ranh xã Long Hưng

800

24. XÃ BÌNH TRƯNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Bên có Đường gom dân sinh

1.250

2

Quốc lộ 1

Từ ngã ba Đông Hòa

Cầu Sao

4.200

Từ Cầu Sao

Lộ 24 (địa phận Điềm Hy); Đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm)

3.600

Lộ 24 (địa phận Điềm Hy cũ); Đường Hai Niên (địa phận Dưỡng Điềm cũ)

Giáp ranh Phường Nhị Quý, Xã Tân Phú

3.200

3

Đường tỉnh 876

Đường An Dưỡng Địa

Ngã ba Bình Trưng

4.200

Ngã ba Bình Trưng

Ban Chỉ huy Quân sự huyện (cũ)

5.000

4

Đường tỉnh 874

Quốc lộ 1

Giáp Xã Tân Phú

1.850

5

Đường huyện 36 (Đường Dưỡng Điềm - Bình Trưng)

Quốc lộ 1

Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo

2.200

Ngã ba Dưỡng Điềm - Hữu Đạo

Đường tỉnh 876

1.800

6

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 38B)

Toàn tuyến

850

7

Chợ Dưỡng Điềm

Toàn tuyến

3.600

8

Chợ Điềm Hy

Toàn tuyến

4.600

9

Chợ Hữu Đạo

Toàn tuyến

1.500

10

Đường đan số 1

Toàn tuyến

1.250

11

Đường đan số 2

Toàn tuyến

1.250

12

Đường cầu Chú Dền

Toàn tuyến

1.250

13

Đường Dưỡng Điềm Hữu Đạo

Toàn tuyến

1.250

14

Đường Nguyễn Văn Thành

Toàn tuyến

950

15

Đường ấp Trung - Tây

Toàn tuyến

800

16

Đường Bờ Cả Chín

Toàn tuyến

800

18

Đường Cao Văn Kỳ, Đường Nguyễn Văn Thành

Toàn tuyến

950

19

Đường Thẻ 25

Toàn tuyến

850

20

Đường Hữu Thuận - Hữu Lợi

Toàn tuyến

850

21

Đường Bờ Cả Chín

Toàn tuyến

850

22

Đường Trần Văn Rớt (ấp Hữu Lợi, Hữu Thuận)

Toàn tuyến

850

23

Đường Ô Cây Bàng (ấp Hữu Lợi)

Toàn tuyến

850

24

Đường Ô Bàn Cờ

Toàn tuyến

800

25

Đường Cây Vống

Toàn tuyến

800

26

Đường vào trường Tiểu học Hữu Đạo

Toàn tuyến

800

27

Đường tổ 2, ấp Hữu Lợi

Toàn tuyến

800

28

Đường kênh Hội đồng

Toàn tuyến

800

29

Đường tổ 9 (ấp Hữu Lợi)

Toàn tuyến

800

30

Đường kênh Kháng Chiến

Đường huyện 36

Cầu Hữu Lợi

800

31

Đường Phan Thanh

Giáp Đường tỉnh 876

Cầu Phan Thanh

950

32

Đường vào trường mẫu giáo Vĩnh Kim

Toàn tuyến

950

33

Đường Kênh Mới

Toàn tuyến

800

34

Đường Tạ Văn Lướt - Nhị Bình

Toàn tuyến

800

35

Đường Phan Thanh (phần còn lại)

Toàn tuyến

800

36

Đường Phạm Văn Sung - Hữu Đạo

Toàn tuyến

800

37

Đường Cầu 2 Me

Toàn tuyến

800

38

Đường Trần Việt Tiến

Toàn tuyến

800

39

Đường Đông kênh 26/3

Cầu Mười Thân

Giáp ranh xã Nhị Bình cũ

800

40

Đường Bùi Tấn Công

Đường Phạm Văn Sung

Giáp ranh xã Bàn Long cũ

800

41

Đường Dừa Đôi

Toàn tuyến

800

42

Đường Trần Văn An

Toàn tuyến

800

43

Đường Dương Văn Phẩm

Toàn tuyến

800

44

Lộ Cầu Sao

200m từ Quốc lộ 1

Kênh Kháng Chiến

1.150

Kênh Kháng Chiến

Cầu Sao cũ

1.050

Cầu Sao cũ

Cầu Chùa

800

Đoạn còn lại

 

800

45

Lộ 24

Quốc lộ 1

Lộ kênh Ngang 1

1.050

Lộ kênh Ngang 1

Kênh Kháng Chiến

800

25. XÃ VĨNH KIM

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

 

1

Đường tỉnh 864

Cống 26/3

Cầu Phú Phong

3.200

Cầu Phú Phong

Giáp Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long

4.000

Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long

Giáp ranh xã Ngũ Hiệp

2.600

2

Đường tỉnh 876

Đường huyện 35 (Ban Chỉ huy Quân sự huyện cũ)

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)

6.000

Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt)

Giáp ranh xã Kim Sơn

4.800

3

Đường huyện 35 (Đường Thạnh Phú - Bàn Long)

Ranh xã Long Hưng, xã Bình Trưng

Đường tỉnh 876

1.150

Từ Đường Đặng Thị Biết (Đường 5 Chơn cũ)

Cống Cây Da

3.600

Cống Cây Da

Cầu Sập (Cầu Vĩnh Thới)

1.250

Từ Cầu Sập

Đến ranh xã Long Tiên

850

4

Chợ Phú Phong

4.200

5

Chợ Vĩnh Kim

7.400

6

Từ Đường tỉnh 876 đến hết Đường Võ Văn Dưỡng

6.700

7

Các Đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt Đường rộng từ 3m trở lên

3.250

8

Các Đường thuộc khu khoanh bao của xã có mặt Đường rộng từ 1,5 m đến dưới 3 m; phía Tây Đường vào Trường THCS Vĩnh Kim; Đường Phạm Ngọc Lân (từ cầu Ô Thước đến cống Cây Da)

1.150

9

Đường đan cặp sông Rạch Gầm; Đường Nguyễn Văn Hữu; Đường Vĩnh Quí - Bàn Long (đoạn từ cầu Ô Thước đến cầu Bà Tét); Đường từ cầu kênh Mới đến cầu Bàn Long; Đường kênh 26/3; Đường Lê Hồng Lễ (từ Đường huyện 35 đoạn ranh xã Kim Sơn); Đường 30/4 (ấp Vĩnh Bình) Đường Đỗ Văn Pháo; Đường Phạm Ngọc Lân; Đường Nguyễn Ngọc Trung; Đường Nguyễn Văn Chính; Đường Phạm Ngọc Lân (từ cống Cây Da đến ranh xã Bàn Long cũ); Đường Bờ Ngang; Đường Vĩnh Quí - Kim Sơn (đoạn từ cầu Ô Thước đến giáp ranh xã Kim Sơn); Đường Lương Tấn Đức; Đường Phạm Văn Nâu; Đường Đường tổ 7; Đường Cây Gừa; Đường Liên ấp Vĩnh Thạnh - Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa (đoạn Vĩnh Bình - Vĩnh Hòa); Đường Nguyễn Văn Nghĩa; Đường Ngô Hà Thành; Đường Tổ 7 (ấp Vĩnh Thới); Đường Cây Gừa; Đường Bờ Cỏ Sả

800

10

Đường Kênh Mới; Đường đến Trung tâm xã

750

11

Đường tổ 6+1 ấp Long Thành A; Đường ấp Long Thành B; Đường Trần Thị Đính ở ấp Long Thạnh; Đường Nguyễn Văn Chỉnh ấp Long Thạnh; Đường tổ 6 ấp Long Trị; Đường Bờ Me ấp Long Hoà A; Đường tổ 7 ấp Long Trị (đoạn Đường đan); Đường tổ 8 và 9 (đoạn từ Đường huyện 35 đến ranh xã Hữu Đạo cũ); Đường từ UBND xã Bàn Long cũ đến ranh xã Mỹ Long cũ (Cai Lậy); Đường Gò Trại, Đường liên xã Bàn Long, Hữu Đạo, Phú Phong

550

12

Đường vào Trạm Y tế từ Đường tỉnh 864 đến giáp đất Đình Phong Phú; Đường Hòa - Ninh - Thuận (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến cầu Phú Ninh); Đường liên xã Phú Phong - Bàn Long đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Ngã Ba Lớn; Đường phía Tây cặp sông Phú Phong (đoạn từ giáp Đường tỉnh 864 đến Đường vào Trường Tiểu học Phú Phong); Đường liên ấp Quới Long (đoạn từ giáp Đường liên xã Phú Phong cũ - Bàn Long cũ) đến cầu số 1

1.700

13

Đường Nguyễn Văn Thới (đoạn từ cầu số 1 đến giáp Đường Phan Văn Thuấn); Đường Võ Văn Nhiễu (đoạn từ cầu Phú Ninh đến giáp xã Bàn Long); Đường Huỳnh Văn Ngọc (đoạn từ tỉnh lộ 864 đến hết ranh giải phóng mặt bằng cống ngăn mặn Phú Phong)

1.350

26. XÃ KIM SƠN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 870

Đường huyện 34

Chân cầu Rạch Miễu 2

5.200

Đường tỉnh 864

Đường huyện 34

5.200

2

Đường tỉnh 864

Đoạn từ giáp phường Trung An

Cầu Xoài Hột

11.450

Cầu Xoài Hột

Cầu Kinh Xáng

6.850

Cầu Kinh Xáng

Cống 26/3

5.300

Cống 26/3

Cầu Phú Phong

3.550

3

Đường tỉnh 876

Giáp ranh xã Vĩnh Kim

Giáp Đường tỉnh 864

5.300

4

Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức

Toàn tuyến

4.800

5

Chợ Song Thuận

Toàn khu

4.600

6

Chợ Rạch Gầm

Toàn khu

2.800

7

Đường huyện 34 (Đường Long Hưng - Thạnh Phú)

Kênh Nguyễn Tấn Thành

Cổng 2 Đồng Tâm

2.200

Cổng 2 Đồng Tâm

Đường tỉnh 870

2.400

8

Đường vào bến đò Thới Sơn; Đường vào UBND xã Bình Đức cũ; Đường vào Chợ Bình Đức

3.600

9

Đường cổng 1 Đồng Tâm; Đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở lên (mặt đan); Đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B

2.600

10

Đường vào cống Xoài Hột (Đường dự án cống Xoài Hột)

2.350

11

Đường liên tổ 11 - 37

Đường tỉnh 864

Cổng sau trường Tiểu học Bình Đức

2.350

12

Đường khu chợ Tân Thuận, Đường cầu Rạch Miễu 2; Đường vào xí nghiệp 202; Đường vào xí nghiệp 622

2.350

13

Đường lộ Me

Đường tỉnh 876

Cầu Lê Hồng Lễ (Ranh xã Vinh Kim)

1.700

14

Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành (toàn tuyến), Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến), Đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến), Đường khu bao xã có mặt cắt ngàn từ 2,5m trở xuống (mặt đan); Đường Bờ Tây sông Rạch Gầm, Đường Bờ Đông sông Rạch Gầm, Đường đê Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành (Mỹ Long - Thuộc Nhiêu); Đường 26/3

950

15

Đường tổ 3 ấp Hội

Đường Cây Trôm

Giáp hộ bà Lê Thị Lan

850

16

Đường Cây U

Đường Cây Trôm

Đường bờ Tây sông Rạch Gầm

850

17

Đường đan Tống Văn Lộc (toàn tuyến); Đường Nguyễn Văn Nhẫn (toàn tuyến); Đường Tây cầu cống; Đường Đông cầu Cống; Đường 8 Tý; Đường tổ 6 (Mỹ Thạnh); Đường Lộ Đồn; Đường Đê bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành; Đường 7 Cương; Đường 3 Liên - 2 Phát; Đường 3 Quan - 6 Biền; Đường 3 Phong; Đường 5 Tới; Đường Tư Lớn; Đường trường tiểu học; Đường 2 Giỏi - 7 Hồ; Đường 7 Cao; Đường 2 Chắc; Đường 9 Thiện; Đường 2 Hạn; Đường 2 Nồi Đất; Đường Kim Tình; Đường Lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến giáp Đường Bờ Cỏ Sả); Đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); Đường Lộ mới Ấp Đông (toàn tuyến); Đường lộ Mới ấp Tây (toàn tuyến); Đường lộ Bờ xe (toàn tuyến); Đường 20/1 (từ Đường tỉnh 864 đến Đường trung tâm ấp Hội); Đường Cây Trôm (toàn tuyến); Đường Thái Văn Thành (toàn tuyến); Đường Trần Văn Tất (toàn tuyến); Đường Thanh niên xung phong (toàn tuyến); Đường chùa Vạn Phước; Đường Kênh Ngang (toàn tuyến); Đường 30/4 (toàn tuyến); Đường 1A (ấp Tây)

850

27. XÃ MỸ TỊNH AN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 879 (trừ Chợ Tịnh Hà)

Ranh xã Lương Hoà Lạc

Ranh tỉnh Tây Ninh

1.500

2

Đường tỉnh 879B

Đoạn thuộc xã Mỹ Tịnh An

1.400

3

Đường tỉnh 878B, (trừ chợ Tịnh Hà, An Khương, chợ Tân Bình Thạnh)

Ranh xã Châu Thành

Đường tỉnh 879B

1.750

4

Đường huyện 30 (Đường Dương Văn Khoa, trừ chợ Trung Hoa)

Trong phạm vi 150m từ Đường tỉnh 879 và Đường 879B vào Đường huyện 30

1.100

Đầu Đường tỉnh 879

Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

950

Nghĩa trang liệt sĩ Trung Hòa

Giáp Đường tỉnh 879B

850

5

Đường huyện 30B (Đường Huỳnh Văn Trừ)

Trong phạm vi 150m từ Đường tỉnh 879B vào Đường huyện 30B

1.200

Đường đan đội 2 ấp Hòa Quới

Ranh xã Châu Thành (cầu Hộ Tài)

800

6

Đường huyện 29 (Đường Trần Văn Hai, trừ Chợ Trung Hòa)

Trong phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 878B vào Đường huyện 29

1.250

Đoạn còn lại

850

7

Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)

Đoạn thuộc xã Mỹ Tịnh An

950

8

Đường huyện 28C (Đường Miếu Điền)

Trong phạm vi 150m từ Đường tỉnh 879 vào Đường huyện 28C

1.100

Ranh tỉnh Tây Ninh

Đường tỉnh 879

800

9

Chợ Tịnh Hà

Trong khu vực chợ và phạm vi 300m

Về 4 hướng

3.000

10

Chợ An Khương

Trong khu vực chợ và phạm vi 300m cặp Đường tỉnh 878B

Về 2 hướng

2.400

11

Chợ Trung Hòa

Khu vực chợ phạm vi 200m

Về 3 hướng

1.400

12

Đất ở vị trí mặt tiền ngã ba Tân Bình Thạnh về 3 hướng trong phạm vi 500 m

1.700

28. XÃ LƯƠNG HÒA LẠC

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết)

Ranh phường Đạo Thạnh

Đình Lương Phú A

1.750

Đình Lương Phú A

Đường Chùa Triều Long

2.600

Đường Chùa Triều Long

Cầu Bến Tranh

3.600

Cầu Bến Tranh

Ranh phía Bắc Chùa Ông

3.600

Ranh phía Bắc Chùa Ông

Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ)

1.650

Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ)

Giáp ranh xã Mỹ Tịnh An

1.500

2

Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình)

Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m

2.400

Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ)

1.650

3

Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ)

Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B

1.150

Đoạn còn lại

950

4

Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ)

Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B

950

Đoạn còn lại

850

5

Đường huyện 27 (Đường số 6)

Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C

1.250

Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc)

1.150

6

Đường Lộ Đình

Đoạn xã Lương Hòa Lạc

950

7

Chợ Lương Hòa Lạc

Các vị trí đất tiếp giáp Đường thuộc khu vực chợ:

Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Đạo Thạnh

4.200

Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết cũ

4.200

Từ cầu Bến Tranh cặp Đường bờ kênh Bảo Định về hướng xã Đạo Thạnh

2.000

8

Chợ Thanh Bình

Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng Đường nhựa tỉnh, xã quản lý

4.200

9

Chợ Phú Kiết

Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879

2.000

10

Đường huyện 28C (đoạn từ Đường tỉnh 879 đến Ranh xã Mỹ Tịnh An)

Trong phạm vi 500m từ Đường tỉnh 879 vào Đường huyện 28C

800

Đoạn còn lại

750

11

Đường huyện 27D

Ranh xã Tân Thuận

Ranh xã Chợ Bình Gạo

750

29. XÃ TÂN THUẬN BÌNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)

Xã chợ Gạo

Xã An Thạnh Thủy

4.000

2

Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)

Giáp xã Chợ Gạo

Trường Tiểu học Đăng Hưng Phước

1.750

Đoạn còn lại (thuộc xã Đăng Hưng Phước)

1.750

3

Chợ Đăng Hưng Phước

Từ Trường THCS Đăng Hưng Phước đến Chợ Ông Văn

4.200

4

Đường tỉnh 879D (Cần Đước - Chợ Gạo)

Tân Thuận Bình - Quơn Long

1.750

5

Đường huyện 27 (Đường số 6)

Trong phạm vi 500m so với Đường tỉnh 879C

1.250

Đoạn còn lại

1.150

6

Đường huyện 27B (Đường số 7)

Từ cầu số 7 đến Đường huyện 27

850

7

Đường huyện 27C (Đường Lộ Làng)

Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879C (tính từ mốc lộ giới) Đường vào Lộ Làng

850

Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước cũ - xã Long Bình Điền cũ)

750

8

Đường huyện 27D (Đường 8 tháng 3)

Đường huyện 27

Đường huyện 24B (xã Song Bình)

750

9

Đường huyện 27E (Đường Kênh Ngang)

Từ cầu Lê Văn Trừ đến Đường huyện 25C

750

10

Đường huyện 26 (Đường 26/3), (trừ chợ Tân Thuận Bình)

Đầu Đường tỉnh 879C

Khu di tích Óc Eo

1.350

Đoạn còn lại thuộc xã Tân Thuận Bình và Quơn Long cũ

850

11

Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)

Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B

1.250

Từ mét 150

Giáp xã Chợ Gạo

850

12

Đường huyện 26C (Đường Ba Cà - Đê Quơn Long - Đê Rạch Tràm - Ninh Đồng - Đường Long Hiệp), (trừ khu vực chợ Tân Thuận Bình)

Trong phạm vi 100m so với Đường tỉnh 879D (tính từ mốc lộ giới) về 2 hướng vào Đường huyện 26C

850

Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25

800

Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Quơn Long cũ)

750

13

Đường huyện 25 (Đường Tây Bắc kênh Chợ Gạo), (trừ chợ Quơn Long)

Đường Dương Văn Khoa (TT.Chợ Gạo cũ)

Ranh xã Đồng Sơn (huyện Gò Công Tây cũ)

1.250

14

Chợ Quơn Long

Giao Đường Lộ Me Đường nhựa trung tâm xã

3.600

15

Đường huyện 25C (Đường Óc Eo)

Tuyến tránh Quốc 10 50

Cầu Sập

1.250

Đoạn còn lại (thuộc xã Tân Thuận Bình)

1.050

16

Chợ Tân Thuận Bình

Khu vực chợ 200 m về 3 hướng (Tân Thuận Bình - Quơn Long - Long An)

1.500

30. XÃ CHỢ GẠO

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh Phường Mỹ Phong - Chợ Gạo

Ngã năm Long Bình Điền

3.800

2

Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ)

Ngã năm Long Bình Điền

Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)

4.000

3

Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)

Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng)

Cầu Bình Phan

4.000

4

Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)

Ngã năm Long Bình Điền

Cầu Bình Phan (mới)

4.000

5

Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)

Quốc lộ 50

Cầu Thạnh Lợi

3.800

Cầu Thạnh Lợi

Hết ranh xã Chợ Gạo

1.550

6

Đường huyện 27B (Đường số 7)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B

1.800

Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B)

1.150

Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6)

850

7

Đường huyện 27C (Đường Lộ Làng)

Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B (tính từ mốc lộ giới) Đường vào Lộ Làng

800

Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước cũ - xã Song Bình cũ)

750

8

Đường huyện 27D

Đường huyện 24B

Hết ranh xã Chợ Gạo - xã Tân Thuận Bình

750

9

Đường huyện 27E (Đường Kênh Ngang)

Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E

800

Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C

800

Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B

800

Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo)

750

10

Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)

Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B

1.250

Từ mét 150

Giáp thành phố Mỹ Tho

850

11

Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ bình phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan)

Thuộc xã Chợ Gạo

Ranh xã An Thạnh Thủy

1.800

12

Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài

2.900

Từ mét 150

Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ

1.250

Đoạn còn lại

750

 

13

Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)

Quốc lộ 50

Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ

1.250

14

Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)

Đường 30/4

Ranh xã An Thạnh Thủy

1.700

15

Đường Lộ Vàm

Giao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm

1.700

16

Khu dân cư Long Thạnh Hưng

Đường nội bộ

3.450

17

Chợ Long Bình Điền

Dãy phố chợ

4.200

18

Chợ Song Bình

Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền Đường nội bộ chợ Song Bình

4.600

19

Đường phố loại 1

 

Đường Vương Đình Thống (Đường Bắc Chợ Gạo)

Toàn tuyến

7.950

Đường Nguyễn Thành Long (Đường Nam Chợ Gạo)

Toàn tuyến

7.950

Đường Trần Văn Ung

Dãy phố khu vực Bến xe

5.600

Từ Bến xe

Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)

5.250

20

Đường phố loại 2

0

Đường Tô Văn Rớt (Đường khu phố 3)

Bến xe

Kênh Chợ Gạo

5.400

Đường Nguyễn Minh Giác

Đường 30/4

Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)

4.150

Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo

1.050

Đường Trương Thành Công (Đường khu phố 5)

Đường Trần Văn Ân

Ranh Công viên

4.000

21

Đường phố loại 3

 

Đường Nghĩa Hưng (Đường khu phố 4)

Toàn tuyến

4.000

22

Đường phố loại 4

 

Đường các khu hành chính huyện (cũ)

1.700

Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2)

Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C)

Cầu kênh Ngang

1.700

Cầu kênh Ngang

Tuyến tránh Quốc lộ 50

2.550

Đường Hồ Tấn Minh

Kênh Chợ Gạo

Ngã ba nhà thờ Tin Lành

1.800

23

Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang)

Giao Đường Dương Khuy (Đường huyện 25C)

Kênh Chợ Gạo

1.800

24

Đường Lê Thị Lệ Chi

Toàn tuyến

1.800

25

Các tuyến Đường phố còn lại

 

Lê Thị Ngọc Tiến

Toàn tuyến

 

850

Đường Nguyễn Đắc Thắng

Đường đông nam kênh Chợ Gạo

Đường Nguyễn Minh Giác

850

Đường Nguyễn Minh Giác

Đường 30 tháng 4

850

Đường Phan Tấn Nhã

Toàn tuyến

850

Đường Nguyễn Minh Đạo

Toàn tuyến

850

Đường Võ Văn Lý

Toàn tuyến

850

Đường Trần Ngoe Ký

Toàn tuyến

850

Đường Trần Văn Hiển

Đường 3 tháng 2

Đường Nguyễn Hữu Huân

2.550

Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư)

850

Đường Nguyễn Văn Thường

Toàn tuyến

850

26

Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo

Mặt tiền Đường Trần Văn Hiển

6.800

Mặt tiền Đường đan 4m

5.300

Hai mặt tiền Đường (Đường Trần Văn Hiển và Đường đan 4m)

7.750

27

Đường Đê cống Ông Văn C

Quốc lộ 50

Cầu Kênh Ngang

850

28

Đường Nguyễn Văn Giáp

Quốc lộ 50

Hết ranh trường Tiểu học Long Bình Điền

2.550

Hết ranh trường Tiểu học Long Bình Điền

Giáp Đường huyện 27E

700

Đoạn còn lại

550

31. XÃ AN THẠNH THỦY

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Cầu Bình Phan

Cầu Bình Thọ Đông

3.800

Cầu Bình Thọ Đông

Giáp xã Vĩnh Bình

3.400

2

Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)

Quốc lộ 50

Cầu Bình Phan

4.000

3

Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)

Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 về 2 hướng (tính từ mốc lộ giới)

2.800

Từ mét 150

Cầu Tư Trinh

1.400

Cầu Tư Trinh

Bến phà Bình Phục Nhứt

1.850

Từ mét 150

Cầu Bình Thủy

1.300

4

Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)

Quốc lộ 50

Nghĩa trang An Thạnh Thủy

2.800

Nghĩa trang An Thạnh Thủy

Nghĩa trang Bình Ninh

1.750

5

Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ bình phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan)

Giáp xã Chợ Gạo

Xã Đồng Sơn

1.250

6

Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)

Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới.

1.400

Đoạn còn lại (Bình Phan)

1.250

7

Đường huyện 21 (xã An Thạnh Thủy - xã Bình Phan - xã Bình Phục Nhứt)

Trong phạm vi 150 m giáp Quốc lộ 50 (xã An Thạnh Thủy) tính từ mốc lộ giới.

3.100

Trong phạm vi 80 m so với Đường huyện 22 (xã Bình Phan) tính từ mốc lộ giới.

1.400

Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 877 (xã Bình Phục Nhứt) tính từ mốc lộ giới.

1.400

Trong phạm vi 80 m so với Đường đê sông Tra - giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Bình Phục Nhứt)

1.400

Đoạn còn lại

1.250

8

Chợ Bình Phục Nhứt (cũ)

Dãy phố chợ

4.600

9

Chợ An Thạnh Thủy

Các vị trí đất tiếp giáp mặt tiền Đường nội bộ chợ An Thạnh Thủy

4.400

10

Chợ Bình Phục Nhứt (Trạm y tế cũ)

Khu vực chợ 100m về 2 hướng

1.850

11

Khu tái định cư xã Bình Phan

Mặt tiền Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo

6.650

12

Khu tái định cư xã Bình Phục Nhứt

Mặt tiền Đường N1, N2, N3

950

Mặt tiền Đường D2, D3

1.050

Hai mặt tiền Đường

1.150

13

Đường Liên Khương

Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo

Đường tỉnh 877

1.700

Đường tỉnh 877

Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo

1.700

32. XÃ BÌNH NINH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)

Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh)

1.050

2

Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)

Nghĩa trang Bình Ninh

Bến Phà Bình Ninh

1.300

3

Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền)

Đê Vàm Kỳ Hôn

Đường tỉnh 877

1.750

Trong phạm vi 100 m so với Đường Huyện 23C (đoạn Hòa Định), Đường Huyện 23C (đoạn Bình Ninh)

1.800

Đường Tỉnh 877B, Đường Tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới)

2.000

Đường tỉnh 877

Ranh Gò Công Tây)

2.200

4

Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)

Đầu Đường huyện 23 (cũ)

Đường vào Bến phà Xuân Đông (cũ)

950

5

Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)

Xã Chợ Gạo

Đập nước Hòa Định

1.800

Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)

1.450

6

Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)

Phạm vi 150 m tiếp giáp Đường Huyện 23

1.500

Từ mét 150 trụ sở công an xã Bình Ninh

Cầu Hòa Thành

1.150

Cầu Hòa Thành

Giáp Đường tỉnh 877B

850

Đường tỉnh 877B

Giáp Đường tỉnh 877

1.000

Giáp Đường tỉnh 877

Cầu Ngang Thạnh Nhụt

1.150

7

Đường huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú)

Cầu Hòa Định

Đường Tỉnh 864

1.450

Đường tỉnh 864

Đường tỉnh 877

950

Đường tỉnh 877

Ranh xã Vĩnh Hựu (Chợ Hòa Mỹ)

1.050

8

Chợ Bình Ninh

Cầu Bình Ninh

Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh

2.000

9

Chợ Cầu Đúc

Khu vực chợ 150m về 2 hướng

1.600

10

Chợ Hòa Định

Khu vực chợ 150m về 2 hướng

1.800

33. XÃ VĨNH BÌNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh xã An Thạnh Thủy

Đầu giao lộ Đường Nguyễn Hữu Trí

3.400

Đầu giao lộ Đường Nguyễn Hữu Trí

Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn

3.600

Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn

Giáp xã Phú Thành

3.200

2

Đường Nguyễn Văn Côn

Giao lộ Quốc lộ 50

Km 02+150

5.600

3

Đường tỉnh 872

Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46)

Đường vào bãi rác Vĩnh Bình

800

Đường vào bãi rác Vĩnh Bình

Đường tổ 20, khu phố 1

1.500

Đường tổ 20, ấp 1

Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)

1.050

4

Đường huyện 12

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Kênh 3 Cư

850

Kênh 3 Cư

Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ

750

Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ

Cầu Bình Đông - Vĩnh Bình

850

5

Đường huyện 12B

Giao lộ với Đường huyện 12

Đường Nguyễn Thị Bờ

750

Đường Nguyễn Thị Bờ

Giao lộ với Đường Nguyễn Hữu Trí

1.100

6

Đường huyện 12C

Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện 15)

Ranh xã An Thanh Thủy

750

7

Đường huyện 15

Ranh xã Vĩnh Bình

Ranh xã Phú Thành

950

Giao lộ Đường Trần Quốc Toản với Đường E3

Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh Bình

950

8

Đường huyện 16

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình

800

Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình

Xã Long Bình

750

9

Đường huyện 16B (Đường lộ Đình “liên xã Thạnh Trị- Thành Công” cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 50 đến ranh xã Phú Thành

850

10

Đường Bắc đê Xuân Hòa - Cầu Ngang

Cầu Vĩnh Bình - Vĩnh Hựu

Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt)

750

11

Phan Bội Châu

Toàn tuyến

7.200

12

Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

7.200

13

Trần Quốc Toản

Nguyễn Văn Côn

Cô Giang

6.700

Cô Giang

Cống Ba Ri

3.600

Cống Ba Ri

Đầu Đường E3 với Đường huyện 15

2.350

Nguyễn Văn Côn

Nguyễn Trung Trực

3.600

14

Đặng Khánh Tình

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Lý Thành Bô

5.600

Lý Thành Bô

Hết Đường

3.100

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Cầu Sáu Biếu

2.700

Cầu Sáu Biếu

Ranh xã Thạnh Trị cũ

1.200

15

Võ Tánh (ấp 4)

Đầu cầu Nguyễn Văn Côn

Cầu Sáu Biếu

2.350

Cầu Sáu Biếu

Ranh xã Thạnh Trị cũ

1.200

16

Nguyễn Trung Trực

Toàn tuyến

3.600

17

Cô Giang

Toàn tuyến

3.600

18

Phan Thanh Giản

Toàn tuyến

3.600

19

Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

3.600

20

Trương Định

Toàn tuyến

3.600

21

Phan Đình Phùng

Toàn tuyến

3.600

22

Phạm Đăng Hưng

Nguyễn Văn Côn

Nguyễn Hữu Tri

3.600

23

Nguyễn Hữu Trí

Toàn tuyến

2.200

24

Nguyễn Thìn

Đường Nguyễn Thị Bờ

Đường Nguyễn Hữu Trí

1.500

Đường Nguyễn Hữu Trí

Đường tránh phía đông xã Vĩnh Bình

1.700

Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)

Giáp ranh xã Thạnh Trị cũ

1.500

25

Lý Thành Bô

Toàn tuyến

3.600

26

Đằng Giao (Đường Trại giam)

Toàn tuyến

1.800

27

Sư Thiện Chiếu (Đường Đình)

Toàn tuyến

1.700

28

Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng)

Toàn tuyến

1.500

29

Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền)

Toàn tuyến

1.500

30

Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT)

Toàn tuyến

1.800

31

Đường Số 2

Đường Nguyễn Văn Côn

Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)

1.800

32

Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)

Giáp Quốc lộ 50

Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu)

2.700

33

Đường kênh K23 (Toàn tuyến)

Giáp Quốc lộ 50

Ranh xã Thạnh Nhựt cũ

1.500

34

Đường Tổ 7 - 8 (ấp 4)

Giáp Đường Nguyễn Thị Bảy

Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1)

1.800

35

Đường Trường Đảng

Đường huyện 15

Trường THCS Nguyễn Văn Thiều

850

36

Đường tổ 5 (ấp 4)

Đường Võ Tánh

Đường tổ 7 + 8

2.200

34. XÃ ĐỒNG SƠN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Giáp ranh xã Vĩnh Bình

Đầu giao lộ Đường Nguyễn Hữu Trí

3.400

Đầu giao lộ Đường Nguyễn Hữu Trí

Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn

3.600

Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn

Giáp ranh xã Vĩnh Bình

3.200

2

Đường tỉnh 879D

Đường huyện 26C (ấp Ninh Đồng)

Giáp ranh tỉnh Tây Ninh (Km 10+648)

1.500

3

Đường huyện 13

Đường huyện 18

Đường Ao Chùa

1.000

Đầu Đường Ao Chùa

Giáp Tây kênh N8

850

4

Đường huyện 18

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Đường huyện 20

1.350

Đường huyện 20

Trụ điện trung thế số 87

850

Trụ điện trung thế số 87

Trụ điện trung thế số 121

1.800

Trụ điện trung thế số 121

Bến đò Đồng sơn

1.800

5

Đường huyện 20 (Đường xã Bình Nhì cũ)

Toàn tuyến

850

6

Đường đê sông Tra (ĐH. 13C cũ)

Bến đò Ninh Đồng (xã Đồng Sơn)

Rạch lá

750

Đoạn từ Rạch lá

Giáp ranh xã Phú Thành

800

7

Đường đê Khương Thọ (ĐH. 13D cũ)

Đường đê sông Tra (ĐH.13C cũ)

Đường đê sông Tra (ĐH.13C cữ)

750

8

Đường đê Ninh Đồng A (ĐH. 13E cũ)

Đường đê sông Tra (ĐH. 13C cũ)

Đường đê sông Tra (ĐH. 13Ccũ)

750

9

Đường đê Rạch Tràm - Ninh Đồng (ĐH. 13F cũ)

Cầu ông Trưởng ranh xã Tân Thuận Bình - xã Đồng Sơn

Đê Tây kênh Chợ gạo (xã Đồng Sơn)

750

10

Chợ Đồng Sơn

Tiếp giáp giao lộ Đường nội ô với Đường huyện 18 đến toàn tuyến

3.200

Nội ô trong khu vực chợ

2.000

11

Đường huyện 26C (ấp Ninh Đồng)

Toàn tuyến

750

12

Đường huyện 21 (ấp Khương Thọ, xã Đồng Sơn)

Trong phạm vi 80m so với Đường đê sông Tra

1.400

Đoạn còn lại

1.250

35. XÃ PHÚ THÀNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Ranh xã Vĩnh Bình và Phú Thành

Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành

3.200

Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Bình Cách - Phú Thành

Km 52+300

4.000

Km 52+300

Giáp ranh Phường Gò Công

4.000

2

Đường tỉnh 872B

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành

1.500

Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Phú Thành

Kênh cặp Khẩn - Bình Tân

800

3

Đường tỉnh 873

Ngã ba giao với Quốc lộ 50

Km 02+150

1.400

Đoạn còn lại

1.050

4

Đường huyện 13

Phía Đông Kênh N7

Giáp Đường 873

850

5

Đường huyện 13B (Đường trung tâm xã

Giao lộ với Đường huyện 13

Toàn tuyến

750

6

Đường huyện 15

Giáp ranh Phường Gò Công

Đường vào trường Mầm Non Yên Luông

1.050

Đường vào trường Mầm Non Yên Luông

Giáp ranh xã Vĩnh Bình

950

7

Đường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị - Thành Công" cũ)

Nút giao Đường huyện 13

Giáp ranh xã Vĩnh Bình

850

8

Đường đê sông Tra (ĐH. 13C cũ)

Cống số 4

Cống rạch sâu, ranh Phường Bình Xuân và xã Phú Thành

750

36. XÃ LONG BÌNH

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 872B

Kênh cặp xóm ấp Long Bình - Yên Luông

Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân

800

Đường cặp kênh Khẩn - Bình Tân

Đường kênh Làng - Bình Tân

1.200

Đường kênh Làng - Bình Tân

Cầu phà Tân Long sông Cửa Tiểu

1.050

2

Đường tỉnh 877

Giáp ranh Phường Gò Công

Đê Tây

1.300

Đê Tây

Trụ điện trung thế số 88

1.000

Trụ điện trung thế số 88

Phòng khám khu vực Long Bình

1.300

Phòng khám khu vực Long Bình

Đường huyện 16

1.850

Đường huyện 16

Cống Năm Đực

1.300

Cống Năm Đực

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt

1.000

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt

Cống chùa Cả Chốt

1.050

Cống chùa Cả Chốt

Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

900

Đoạn còn lại (Đường tỉnh 877E cũ)

900

3

Đường huyện 11

Đường tỉnh 877

Đường Xóm Thủ 3

800

Đường Xóm Thủ 3

Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới

750

Đường Giồng Nhỏ ấp Ninh Quới

Hết ranh trường THCS-THPT Long Bình

800

Đoạn còn lại

 

750

4

Đường huyện 11B (Đường đê Đông ấp Hòa Thạnh)

Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ)

Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ)

750

5

Đường huyện 16

Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị

Cầu Xóm Lá

750

Đoạn còn lại

 

1.700

6

Đường huyện 19 (Đường Lợi An cũ)

Ngã ba giao với Đường tỉnh 877

Đường huyện 19B

850

Đoạn còn lại

 

750

7

Đường huyện 19B (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)

Giao lộ Đường huyện 19 (xã Bình Tân cũ)

Cống rạch Già (xã Bình Tân cũ)

800

8

Đường đê Tây ấp Thuận Trị (ĐH.11C cũ)

Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ)

Đường huyện 11 (xã Bình Tân cũ)

750

9

Đường đê Long Hải -Thạnh Lợi (ĐH. 17B cũ)

ĐH. 16 (xã Long Bình cũ)

Đường tỉnh 877 (xã Bình Tân cũ)

750

10

Chợ Long Bình

Nội ô trong khu vực chợ

1.800

 

11

Đường tỉnh 864

Ngã ba giao Đường tỉnh 877

Kênh Năm Tòng

1.700

Kênh Năm Tòng

Ranh xã Tân Hòa

900

37. XÃ VĨNH HỰU

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 872

Đường tổ 20, khu phố 1

Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)

1.050

Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu)

Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu

1.300

Ranh (phía Nam) trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Bảy - Vĩnh Hựu

Ngã ba giao với Đường tỉnh 877

1.050

2

Đường tỉnh 877

Cống Năm Đực

Trường TH Nguyễn Thị Tốt

1.000

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Tốt

Cống chùa Cả Chốt

1.050

Cống chùa Cả Chốt

Giáp ranh xã Bình Ninh huyện Chợ Gạo

900

3

Đường huyện 11

Đoạn còn lại

750

4

Đường huyện 15

Ranh xã Vĩnh Hựu với TT Vĩnh Bình

Giao Đường huyện 15C

850

5

Đường huyện 15C (Đường Ao Dương)

Đường tỉnh 872

Đường tỉnh 877

850

6

Đường huyện 16

Đường Thạnh Hòa Đông - Thạnh Trị

Cầu Xóm Lá

750

7

Đường huyện 16C (Đường liên xã Vĩnh Hựu - Long Vĩnh)

Toàn tuyến

750

8

Đường vào phà Vàm Giồng (ĐH.15B cu)

Đường tỉnh 877

Bến phà Vàm Giồng

750

9

Đường tỉnh 864 (Đường dẫn vào cầu Vàm Giồng)

Đường tỉnh 877

Ranh xã Bình Ninh

900

38. XÃ GÒ CÔNG ĐÔNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 862

Bia chiến tích Xóm Gò

Ngã ba Đường Bà Lẫy 1

1.400

Ngã ba Đường Bà Lẫy 1

Cầu Tân Thành

1.650

Cầu Tân Thành

Ngã ba Đường huyện 07

1.650

Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành

1.500

Ngã ba Đường huyện 07

Đồn Biên phòng Tân Thành

1.400

Đồn Biên phòng Tân Thành

Ngã 05 biển Tân Thành

2.600

Ngã 05 biển Tân Thành

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

1.650

Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

1.400

Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi

Trường Tiểu học Tân Thành (Điểm Đèn Đỏ)

850

Trường tiểu học Tân Thành (Điểm Đèn Đỏ)

Cống Rạch Gốc

1.000

2

Đường huyện 04

Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - Đường 30/4

Đường Giồng Lãnh -Trại Cá - Giồng Tân

950

3

Đường huyện 05B

Giáp ranh xã Tân Hòa

Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)

750

4

Đường huyện 07

Giao Đường tỉnh 862

Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh)

750

Giao Đường tỉnh 862

Giáp ranh xã Tân Điền

850

5

Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành cũ

Giáp Đường huyện 04 (xã Tân Hòa)

750

6

Đê biển, đê sông

Các vị trí đê biển còn lại

750

7

Đường nội bộ và Đường dẫn khu tái định cư 47 hộ dân

1.200

8

Đường tỉnh 864

Giáp ranh xã Tân Hòa

Kênh Champeaux

1.250

Kênh Champeaux

Đường tỉnh 862

1.300

9

Đường 30/4

Kênh 2 Cù Đèn

Ngã ba giao Thủ Khoa Huân (trại cưa)

1.500

10

Đường Thủ Khoa Huân

Giao Đường 30/4 (Trại cưa)

Giáp ranh xã Tân Hòa

1.700

39. XÃ TÂN ĐIỀN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871C

Cầu Xóm Sọc

Kênh Trần Văn Bỉnh

1.200

Kênh Trần Văn Bỉnh

Kênh Gò Me 1

1.300

Kênh Gò Me 1

Cầu Tam Bảng

1.050

Cầu Tam Bảng

Đê biển xã Tân Điền

950

2

Đường huyện 02

Giáp ranh xã Tân Hòa

Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)

850

Đường bờ đất mới (Nhà Tám Nhanh)

Kênh Trần Văn Dõng

1.050

Kênh Trần Văn Dõng

Giáp ranh xã Gia Thuận

850

3

Đường huyện 05

Giáp ranh xã Tân Hòa

Đường tỉnh 871C

950

4

Đường huyện 05B

Đường huyện 02

Đường Đông kênh Xóm Đến

750

5

Đường huyện 07

Giáp ranh xã Gò Công Đông và xã Tân Điền

Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền)

850

Cầu Tam Bảng

Giáp ranh xã Gia Thuận

750

6

Đê biển, đê sông

Các vị trí đê biển, đê sông còn lại (Thuộc xã Tân Điền mới)

750

40. XÃ TÂN HÒA

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 862

Ngã ba giao Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công

Kênh Nguyễn Văn Thanh

1.850

Kênh Nguyễn Văn Thanh

Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ

1.850

Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ

Ngã Ba Giao Đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa)

3.400

Ngã Ba Giao Đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa)

Ngã Tư Đường 16/2 - Trương Định

5.000

Ngã Tư Đường 16/2 - Trương Định

Ngã Ba giao Đường Nguyễn Văn Côn

3.400

Ngã Ba giao Đường Nguyễn Văn Côn

Đường vào ấp Trại Ngang

2.800

Đường vào ấp Trại Ngang

Bia chiến tích Xóm Gò

1.850

2

Đường huyện 02

Ngã 3 Võ Duy Lỉnh - 16/2

Đường liên ấp Lò Gạch - Ruộng Cạn

950

Đường liên ấp Lò Gạch - Ruộng Cạn

Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền

850

3

Đường huyện 03

Giao Đường Nguyễn Trãi

Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)

850

Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ)

Cầu Thanh Nhung

750

Cầu Thanh Nhung

Đường huyện 09

750

4

Đường huyện 04

Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông)

Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)

950

Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung)

Bến đò

750

5

Đường huyện 05

Giáp Đường tỉnh 862

Cầu Bình Nghị

1.500

Cầu Bình Nghị

Ranh xã Tân Điền - Tân Hòa

950

6

Đường huyện 05B

Đường huyện 05

Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền

750

7

Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa

Giáp Đường huyện 04

750

8

Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu)

Giáp Đường huyện 04

Cống Long Uông

750

9

Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu)

Cống Long Uông

Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình)

750

10

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công)

Đường tỉnh 862

Cống Sáu Tiệp

950

Cống Sáu Tiệp

Cầu Kênh (ranh xã Long Bình)

800

11

Đường 30/4

Giao Đường tỉnh 862

Hết ranh Huyện ủy cũ

5.250

Ranh Huyện ủy cũ

Ngã tư giao Đường Nguyễn Văn Côn - Đường 30/4

3.100

Ngã tư giao Đường Nguyễn Văn Côn - Đường 30/4

Kênh Hai Cù Đèn

1.500

12

Đường Trương Định

Giao Đường tỉnh 862

Giao Đường Nguyễn Văn Côn

3.100

13

Đường Nguyễn Trãi

Giáp Đường tỉnh 862

Đường vào ấp Dương Quới

2.550

Đường vào ấp Dương Quới

Đường Thủ Khoa Huân

1.700

14

Đường nội bộ công viên Tân Hòa

Giao Đường tỉnh 862

Giao Đường Nguyễn Trãi

2.550

15

Đường Võ Duy Linh

Giao Đường tỉnh 862

Cầu Cháy

2.900

Cầu Cháy

Giao Đường 16/2

1.350

16

Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12)

Giao Đường 30/4

Giao Đường Trương Định

2.350

17

Đường 16/2

Giao Đường tỉnh 862

Cầu 16/2

2.550

Cầu 16/2

Giao Đường Võ Duy Linh

1.700

18

Đường Khu lương thực cũ (Đường N24)

Toàn tuyến (kể cả đoạn Đường vào Trường Mầu giáo Tân Hòa)

1.700

19

Đường Nguyễn Văn Côn

Giao Đường Nguyễn Trãi

Cầu Nguyễn Văn Con

1.700

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn

3.100

Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối)

Đường tỉnh 862

1.700

20

Đường Thủ Khoa Huân

Cống Long Uông

Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông

1.700

21

Đường vào Sân vận động

Toàn tuyến

950

22

Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa

3.400

23

Đường tỉnh 864

Toàn tuyến

1.150

41. XÃ TÂN ĐÔNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871

Cống Bờ Kinh (giáp ranh phường Long Thuận)

Ranh Thánh thất Tân Đông (từ phường Long Thuận xuống)

1.850

Thánh thất Tân Đông

Ranh Nghĩa trang Tân Đông (từ phường Long Thuận xuống)

2.600

Ranh Nghĩa trang Tân Đông

Ngã ba Đường mã Bà Giàu

4.200

Ngã ba Đường mã Bà Giàu

Đến cầu Xóm Gồng

1.750

2

Đường tỉnh 871B

Giáp ranh phường Sơn Qui (Cầu Vàm Tháp)

Cầu Xả Sách (ranh xã Gia Thuận)

1.400

3

Đoạn trước UBND xã Tân Đông

Đường vào 02 dãy phố cặp chợ Tân Tây

4.800

Giao với Đường tỉnh 871

Giao Đường tỉnh 873B

6.400

4

Đường tỉnh 873B

Ngã ba giao đoạn Đường trước UBND xã Tân Đông (mới)

Cổng văn hóa - Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông

3.400

Cổng văn hóa - Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông

Cổng văn hóa - Đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông

2.600

Cổng văn hóa - Đường vào ấp Tân Tây 5 xã Tân Đông

Cầu Ông Non (giáp xanh phường Sơn Qui)

1.400

Ngã ba giao đoạn Đường trước UBND xã Tân Đông (mới)

Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (cơ sở 2)

3.400

Hết ranh trường tiểu học Tân Tây (cơ sở 2)

Ngã Tư Tân Phước

2.600

Ngã Tư Tân Phước

Đường huyện 10

950

5

Tuyến Đường tránh Tân Tây

Đường tỉnh 871

Đường tỉnh 873B

3.400

6

Đường huyện 01

Cầu Gò Xoài (giáp ranh phường Sơn Qui)

Ngã tư Tân Phước

850

Ngã tư Tân Phước

Cầu Tân Phước

2.350

Cầu Tân Phước

Ngã tư Rạch Già

750

Đường vào cặp chợ Tân Phước

1.250

Đường nội bộ khu dân cư mới thành lập

1.250

7

Đường huyện 02

Cầu Xóm Gồng 12 (Giáp ranh xã Gia Thuận)

Ngã tư Rạch Già

1.050

Ngã tư Rạch Già

Đường huyện 10

750

8

Đường huyện 06

Ngã ba giao với Đường tỉnh 873B

Ngã ba Đường vào ấp Tân Phước 1, xã Tân Đông

950

9

Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông

Ngã ba giao đoạn Đường trước UBND xã Tân Đông

Cầu Giồng Tháp

2.900

10

Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Giáp ranh xã Gia Thuận

Giáp ranh phường Sơn Qui

750

11

Đường nhánh vào chợ Tân Tây

Giao với Đường vào 02 dãy phố chợ Tân Tây

Giao với Đường vào ấp Tân Tây 7 xã Tân Đông

2.900

42. XÃ GIA THUẬN

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 871

Cầu Xóm Gồng

Ngã tư giao Đường huyện 02

1.750

Ngã tư giao Đường huyện 02

Chùa Hưng Kiểng Tự

2.000

Chùa Hưng Kiểng Tự

Kênh 7 Láo

1.750

Kênh 7 Láo

Đường vào Khu TĐC 3,3 ha

2.400

Đường vào Khu TĐC 3,3 ha

Trụ sở UBND xã Gia Thuận

4.400

Trụ sở UBND xã Gia Thuận

Bưu điện Vàm Láng

6.600

Bưu điện Vàm Láng

Cảng cá Vàm Láng

8.200

2

Đường tỉnh 871B

Cầu Xã Sách

KCN gia Thuận

1.400

3

Khu vực chợ Kiểng Phước

Giao Đường tỉnh 871

Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ

2.000

Giáp xã Tân Điền

Cách ngã tư Kiểng Phước 200m

850

Ngã tư Kiểng Phước

về 02 hướng cách 200m

1.050

4

Đường huyện 02

Cách ngã tư Kiểng Phước 200m

Cầu Xóm Gồng 7

850

Cầu Xóm Gồng 7

Cầu Hội Đồng Huyền

750

Cầu Hội Đồng Huyền

Giáp xã Tân Đông

1.050

5

Đường huyện 06

Giáp xã Tân Đông

Giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận)

950

6

Đường huyện 07

Giáp xã Tân Điền

Đê biển

750

7

Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành)

Giáp Đường tỉnh 871B (nổi dài)

Sông Soài Rạp

1.700

8

Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)

Từ Cống số 1 (giáp ranh thị trấn Vàm Láng thuộc xã Kiểng Phước)

Ngã ba Giáp Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành)

850

9

Đê biển, đê sông

Các vị trí đê biển, đê sông còn lại

750

10

Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước)

Toàn tuyến

1.050

11

Đường nối Đường tỉnh 871 với Đường Bắc sông Cần Lộc

Toàn tuyến

1.800

12

Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến cống số 1

 

Đoạn 1

Đường tỉnh 871

Đường vào SVĐ Vàm Láng

3.100

Đoạn 2

Đường vào SVĐ Vàm Láng

Đường vào Hải đội 2

2.350

Đoạn 3

Đường vào Hải đội 2

Cống số 1

1.550

13

Đường Đê biển (đoạn từ cống số 1 đến cống Rạch xẻo)

2.350

14

Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông cần Lộc đến Đường vào xí nghiệp tàu thuyền)

1.050

15

Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6)

1.350

16

Đường vào Hải đội 2

Đường huyện 10

Chợ Vàm Láng

1.150

17

Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng (3,3 ha)

Lô một mặt tiền

5.050

Lô 2 mặt tiền

6.150

43. XÃ TÂN THỚI

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 877B thuộc phạm vi xã Tân Thới

Bến phà Bình Ninh

Đường ranh Tân Hiệp - Tân Hưng

1.000

Đường ranh Tân Hiệp - Tân Hưng

Đường vào chùa Kim Thuyền

1.300

Đường vào chùa Kim Thuyền

Cầu Rạch Vách

1.050

Cầu Rạch Vách

Cầu Cây Me

1.300

Cầu Cây Me

Cầu Kinh Nhiếm

1.000

2

Đất ở mặt tiền ĐH. 84B (ĐH. 15B cũ)

700

3

Đất ở mặt tiền ĐH. 84C (Đường ra bến đò Rạch Vách)

700

4

Đất ở mặt tiền ĐH. 84D

700

5

Đất ở mặt tiền ĐH. 83 C

700

6

Đất mặt tiền Đường huyện 83

Rạch Lồ Ồ

Rạch Kinh Nhiếm

650

7

Đất ở mặt tiền Đường Bến Đá (ĐH. 84 cũ)

700

8

Đất ở mặt tiền Đường Bến Lỡ (ĐH. 84F cũ)

700

9

Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

700

10

Đất ở mặt tiền Đường Đê Tân Xuân

700

44. XÃ TÂN PHÚ ĐÔNG

STT

Tuyến Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 877B

Kênh Ba Gốc

Đường huyện 83B (tim Đường)

1.800

Đường huyện 83B (tim Đường)

Cầu Tư Xuân

1.500

Kênh Ba Gốc

Cầu Kinh Nhiếm

1.500

Cầu Tư Xuân

Ranh đất phía Tây Ban chỉ huy Quân sự xã

850

Ranh đất phía Tây Ban chỉ huy Quân sự xã

Cầu Cả thu

950

Cầu Cả Thu

Đường Bà Lắm

900

Đường Bà Lắm

Cầu Bà Lắm

850

Cầu Bà Lắm

Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

1.150

Cạnh phía Tây trường THCS Phú Đông

Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ)

1.350

Cạnh phía Đông Trạm Y tế xã Tân Phú Đông (xã Phú Đông cũ)

Đường Võ Thị Nghê

1.150

Đường Võ Thị Nghê

Cầu Bà Từ

850

Cầu Bà Từ

Đường Kinh tế mới

950

Đường Kinh tế mới

Đường huyện 85D

700

Đoạn còn lại

650

2

Đất ở Đường tỉnh 872B

1.550

3

Đường vào Trung tâm Y tế khu vực Tân Phú Đông

1.500

4

Đất ở mặt tiền Đường D9 (Đường vào Trung tâm hành chính xã)

2.200

5

Đất ở mặt tiền ĐH. 85 (ĐH. 07 cũ)

700

Đất ở mặt tiền ĐH. 85B (Đường vào bến phà Bình Tân - Cửa Đại)

700

Đất ở tiếp giáp chợ nông thôn

700

Đường D12 (Đường phía Tây khu hành chính xã đoạn đã có Đường), Đường D4 (Đường phía Đông khu hành chính xã đoạn đã có Đường), và Đường N2 (Đường phía Bắc khu hành chính có Đường)

700

6

Đất ở mặt tiền Đường huyện 83B

Đoạn thuộc xã Phú Thạnh (cũ)

650

Đoạn thuộc xã Phú Đông (cũ)

650

7

Đất ở mặt tiền ĐH. 85D (Đường Pháo Đài)

650

8

Đất mặt tiền Đường huyện 83

Đường tỉnh 872B

ĐH. 85

700

Đoạn còn lại

650

9

Đất ở mặt tiền ĐH. 85C

650

10

Đất ở mặt tiền Đường Nông trường (ĐH. 85E cũ)

700

11

Đất ở mặt tiền Đường Đê 3 (ĐH. 83D cũ)

550

12

Đất ở mặt tiền Đường Đê Kinh Nhiếm

650

45. XÃ TÂN HỒNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Hồng

Đoạn hai bên nhà lồng chợ (Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí)

11.800

Các Đường còn lại của Khu vực chợ (trừ đoạn phía Đông giáp Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Công Chí)

6.800

2

Vòng xuyến

Quốc lộ 30 từ ngã 3 cây xăng

Cầu Đúc mới

4.200

Huỳnh Công Chí: Vòng Xuyến

Nguyễn Huệ

4.600

3

Đường nội bộ bến xe và khu dân cư thị trấn Sa Rài cũ

Toàn tuyến

4.600

4

Đường Nguyễn Huệ

Hùng Vương

Huỳnh Công Chí

12.600

Huỳnh Công Chí

Nguyễn Văn Bảnh

6.800

Nguyễn Văn Bảnh

Đường 30 tháng 4

5.800

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

6.800

Đường 3 tháng 2

Đường Trần Phú

5.200

Đường Trần Phú

Cầu Thành Lập

5.000

5

Đường Hùng Vương

Ranh xã Tân Công Chí

Ngã ba cây xăng

2.400

Ngã ba cây xăng

Cầu Đúc mới

4.400

Cầu Đúc mới

Nguyễn Huệ

6.600

Nguyễn Huệ

Lý Thường Kiệt

9.400

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

7.000

Lê Lợi

Cầu 72 nhịp

4.800

6

Đường Huỳnh Công Chí

Nguyễn Huệ

Lý Thường Kiệt

6.800

Đường Huỳnh Công Chí (Lý Thường Kiệt)

Đường Lê Lợi

4.200

7

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Nguyễn Văn Cơ

3.800

Đoạn còn lại

2.400

8

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Lợi

5.800

Đường Lê Lợi

Đê bao phía đông (hai bên)

2.000

9

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

2.400

10

Đường 1 tháng 6

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Trãi

2.400

Các đoạn còn lại

2.000

11

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Toàn tuyến

2.400

12

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Hùng Vương

Đường Huỳnh Công Chí

4.600

Đường Huỳnh Công Chí

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.400

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Trần Hưng Đạo

2.400

13

Đường Hai Bà Trưng

Đường 3 tháng 2

Đường Giồng Thị Đam

2.400

14

Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

2.000

15

Đường Tháp Mười

Toàn tuyến

2.000

16

Đường Nguyễn Văn Cơ

Toàn tuyến

2.400

17

Đường Nguyễn Văn Bảnh

Toàn tuyến

2.400

18

Đường Lê Duẩn

Đường Huỳnh Công Chí

Nguyễn Văn Cơ

2.400

19

Đường Nguyễn Trãi

Đường 1 tháng 6

Đường Giồng Thị Đam

2.400

Đoạn còn lại

2.000

20

Đường Giồng Thị Đam

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lý Thường Kiệt

3.200

Đoạn còn lại

2.000

21

Đường Nguyễn Văn Tiệp

Đường Lê Lợi

Đê bao bờ Tây

2.400

Đoạn còn lại

2.000

22

Đường Gò Tự Do

Toàn tuyến

2.000

23

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

2.000

24

Đường Thiên Hộ Dương

Toàn tuyến

2.400

25

Đường Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

2.000

26

Đường 1 tháng 5

Toàn tuyến

2.000

27

Đường 30 tháng 4

Toàn tuyến

2.400

28

Đường 502

Nguyễn Huệ

Đê bao bờ Tây

2.000

29

Đường Trần Văn Thế

Toàn tuyến

2.400

30

Đường Nguyễn Tri Phương

Toàn tuyến

2.000

31

Đường Nguyễn Du

Toàn tuyến

2.000

32

Đường Phan Bội Châu

Toàn tuyến

2.000

33

Đường Ngô Quyền

Toàn tuyến

2.000

34

Đường Võ Thị Sáu

Toàn tuyến

2.000

35

Đường Trần Phú

Toàn tuyến

2.400

36

Đường còn lại không tên (thị trấn Sa Rài cũ)

Toàn tuyến

1.400

37

Chợ Thống Nhất

Đường loại 1

1.700

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

38

Chợ Bình Phú

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

39

Cụm dân cư Trung tâm Bình Phú

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

40

Cụm dân cư Gò Cát, Gò Cát mở rộng 1, 2

Đường loại 1

500

Đường loại 2

400

41

Cụm dân cư Thống Nhất

Đường loại 1

700

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

42

Cụm dân cư Bắc Trang

Đường loại 1

600

Đường loại 2

400

43

Cụm dân cư Dự Án

Đường loại 1

600

Đường loại 2

400

44

Cụm dân cư Cả Chanh

Đường loại 1

700

Đường loại 2

500

45

Cụm dân cư đầu kênh Sa Rài

Đường loại 1

700

Đường loại 2

500

46

Cụm dân cư Cả Xiêm

Đường loại 1

700

Đường loại 2

500

47

Quốc lộ 30

Cầu Thống Nhất

Ranh chợ Thống Nhất

2.400

Ranh chợ Thống Nhất

Trạm Y tế

2.400

Trạm Y tế

Nhà ông Nguyễn Văn Của

1.600

Nhà ông Nguyễn Văn Của

Cầu Bắc Trang

1.200

Cầu Bắc Trang

Cây xăng Ngọc Nhi

1.600

Cây xăng Ngọc Nhi

Cầu Đúc Mới

2.400

Cầu Đúc Mới

Ngã 3 Đồn Biên phòng 909

1.600

48

Đường tỉnh 843

Cầu Giồng Găng

Cầu Dứt Gò Suông

1.000

Cầu Dứt Gò Suông

Cầu Thành Lập

1.200

49

Đường Gò Rượu

Toàn tuyến

400

50

Đường bờ Tây kênh Tân Công Chí

Toàn tuyến

400

51

Đường bờ Nam kênh Thành Lập 2

Toàn tuyến

400

52

Đường bờ Đông kênh Thống Nhất

Toàn tuyến

400

53

Đường Kho Gáo Lồng Đèn

Toàn tuyến

400

54

Đường Thống Nhất

Kênh Tân Thành Lò Gạch

Cụm dân cư Gò Cát

400

55

Đường Cả Găng (bờ đông, bờ tây)

Toàn tuyến

400

56

Đường Tuyến dân cư bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch

Toàn tuyến

500

57

Đường bờ kênh Thành Lập

Toàn tuyến

400

58

Đường Sân Bay (thị trấn Sa Rài cũ)

Toàn tuyến

1.400

59

Đường Tuần Tra Biên Giới (xã Bình Phú cũ)

Từ Cầu kênh Sa rài đến Cụm dân cư Gò Cát

500

46. XÃ TÂN THÀNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Long Sơn Ngọc

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

2

Chợ Công Binh

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

3

Chợ Biên Giới Thông Bình

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

4

Cụm dân cư Long Sơn Ngọc

Đường loại 1

1.700

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

5

Cụm dân cư mở rộng Long Sơn Ngọc lần 2

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

900

Đường loại 3

600

Đường loại 4

400

6

Cụm dân cư bờ Đông Long Sơn Ngọc

Đường loại 1

800

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

7

Cụm dân cư Chợ Tân Thành A

Đường loại 1

800

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

8

Cụm dân cư Cả Sơ

Đường loại 1

800

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

9

Cụm dân cư Cà Vàng

Đường loại 1

600

Đường loại 2

400

10

Cụm dân cư ngã ba Thông Bình

Đường loại 1

500

Đường loại 2

400

11

Tuyến dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch

Toàn tuyến

500

12

Cụm dân cư Lăng Xăng 4 (5 sở)

Toàn tuyến

400

13

Chẳng Xê Đá

Toàn tuyến

400

14

Đường tỉnh 843

Cầu kênh Tân Thành

Cụm dân cư Long Sơn Ngọc mở rộng lần 2

800

15

Lộ 30 cũ

Cầu bửng Năm Hăng

Đồn Biên phòng Thông Bình

500

16

Đường xã Thông Bình - Tân Phước

 

Bờ Đông

Chợ biên giới Thông Bình

Bến đò Long Sơn Ngọc

400

Bến đò Long Sơn Ngọc

Miễu ông Tiền Hiền

400

Bờ Tây

Đồn biên phòng Thông Bình

Bến đò Long Sơn Ngọc

400

17

Đường Tân Thành A - Tân Phước

 

Bờ Tây

Cụm dân cư Long Sơn Ngọc

Cầu Bắc Viện (trừ Cụm dân cư Cả Sơ)

600

Cụm dân cư Tân Thành A

Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng

400

18

Đường Thông Bình - Hưng Điền

Cụm dân cư bờ đông Long Sơn Ngọc

Ranh Tây Ninh

400

19

Đường bờ Đông kênh Tân Thành

Cụm dân cư 30 cũ

Kênh Tân Thành Lò Gạch

400

Kênh Tân Thành Lò Gạch

Kênh Cả Mũi

400

Kênh Cả Mũi

Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng

400

20

Đường tuần tra biên giới (Tân Hưng - phường Hồng Ngự)

Toàn tuyến

400

21

Đường kênh ngọn cũ

Toàn tuyến

400

22

Đường Bờ bắc Kênh Chín Kheo

Toàn tuyến

400

23

Đường bờ bắc, bờ nam kênh Cả Mũi

Toàn tuyến

400

24

Đường bờ Bắc kênh Bắc Viện

Toàn tuyến

400

25

Đường bờ Bắc, bờ Nam kênh Cả Chấp 1

Toàn tuyến

400

26

Tuyến dân cư Bắc Viện - Bờ Đông Kênh Tân Thành

Toàn tuyến

500

27

Tuyến dân cư bờ Đông kênh Tân Thành

Toàn tuyến

600

28

Đường kênh Sa Trung (bờ Nam, bờ Bắc)

Toàn tuyến

400

29

Đường Đan Công Binh

Toàn tuyến

400

30

Đường dẫn lên Cầu Cái Cái (bờ Đông, bờ Tây rạch Cái Cái)

Toàn tuyến

500

31

Đường dẫn lên Cầu Long Sơn (bờ Đông bờ Tây, rạch Cái Cái)

Toàn tuyến

600

32

Đường nội bộ cụm dân cư Cà Vàng

Đường loại 4

400

33

Cụm dân cư Ba Lê Hiếu

Đường loại 2

400

47. XÃ TÂN HỘ CƠ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Hộ Cơ

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

600

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

2

Cụm tái định cư Dinh Bà

Đường loại 1

1.700

Đường loại 2

700

Đường loại 3

500

Đường loại 4

400

3

Cụm dân cư Dinh Bà 1

Đường loại 1

3.400

Đường loại 2

2.200

Đường loại 3

1.700

Đường loại 4

1.200

4

Cụm dân cư Dinh Bà 2

Đường loại 1

3.400

Đường loại 2

2.200

Đường loại 3

1.700

Đường loại 4

1.200

5

Cụm dân cư Dinh Bà (giai đoạn 2)

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

2.500

6

Cụm dân cư khu C1 Dinh Bà

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

2.500

7

Cụm dân cư Đuôi Tôm

Toàn khu

400

8

Cụm dân cư Vọng Nguyệt

Toàn khu

400

9

Cụm dân cư Lăng Xăng

Toàn khu

400

10

Cụm dân cư Cây Dương

Đường loại 1

700

Đường loại 2

500

11

Quốc lộ 30

Cầu Đúc Mới (xã Tân Hồng)

Ngã 3 Đồn Biên phòng 909 (xã Tân Hộ Cơ)

1.600

Ngã 3 Đồn Biên phòng 909

Chợ Dinh Bà

1.800

12

Đường tỉnh 843

Cầu 72 nhịp

Tâm Đường Gò Tre (kể Cả Đường dẫn vào Cầu Việt Thược)

1.100

Tâm Đường Gò Tre

Cầu kênh Tân Thành

800

13

Lộ 30 cũ

Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909)

Bửng Năm Hăng

500

Ngã 3 Quốc lộ 30 (đồn biên phòng 909)

Lộ Việt Thược

500

Đường vào chốt biên phòng (trừ cụm dân cư Cây Dương)

Toàn tuyến

500

14

Lộ Việt Thược

Toàn tuyến

400

15

Lộ quốc phòng

Toàn tuyến

400

16

Đoạn từ kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng đến Cầu Tứ Tân

Toàn tuyến

400

17

Kênh Tân Hòa (Bờ Đông, Bờ Tây)

Toàn tuyến

400

18

Kênh Đuôi Tôm (Bờ Nam, Bờ Bắc)

Toàn tuyến

400

19

Đường bờ Bắc kênh Tân Thành Lò Gạch

Toàn tuyến

600

20

Đường bờ bắc kênh Tứ Tân

Toàn tuyến

400

21

Đường bờ Tây kênh Tân Thành

Toàn tuyến

400

22

Đường Gò Tre

Toàn tuyến

400

23

Đường dọc theo Tuyến dân cư Bình Phú - Dinh Bà

Toàn tuyến

400

24

Đường bờ Nam kênh Tứ Tân

Toàn tuyến

400

25

Đường bờ Đông kênh Sa Rài xã Tân Hộ Cơ

Toàn tuyến

400

26

Khu dân cư bờ Bắc Kênh Tân Thành - Lò Gạch xã Tân

Toàn tuyến

500

48. XÃ AN PHƯỚC

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Giồng Găng

Đường loại 1

 

3.400

Đường loại 2

 

1.500

Đường loại 3

 

800

Đường loại 4

 

400

2

Chợ Tân Phước

Đường loại 1

 

1.700

Đường loại 2

 

600

Đường loại 3

 

500

Đường loại 4

 

400

3

Chợ An Phước

Đường loại 1

 

1.700

Đường loại 2

 

600

Đường loại 3

 

500

Đường loại 4

 

400

4

Cụm dân cư Tân Phước

Đường loại 1

 

800

Đường loại 2

 

600

Đường loại 3

 

500

Đường loại 4

 

400

5

Cụm dân cư Trung tâm An Phước

Đường loại 1

 

1.500

Đường loại 2

 

1.000

Đường loại 3

 

500

Đường loại 4

 

400

6

Cụm dân cư Giồng Găng

Đường loại 1

 

2.400

Đường loại 2

 

1.800

Đường loại 3

 

1.400

Đường loại 4

 

600

7

Đường tỉnh 842

Kênh Phú Thành

Cầu Giồng Găng

1.200

Dốc Cầu Giồng Găng

Đầu Cầu Phú Đức

800

Giáp chợ Giồng Găng

Đường nước nông trường

2.200

Đường nước nông trường

Cây xăng Tân Phước

800

Cây xăng Tân Phước

Cầu Tân Phước - Tân Thành A

1.400

8

Đường tỉnh 843

Kênh Phú Hiệp

Giáp Đường tỉnh 842

1.200

9

Đường tỉnh 842 cũ

Đường nội bộ xã Tân Phước cũ: từ Đường tỉnh 842

Kênh Phước Xuyên

1.000

Đường mé sông kênh Hồng Ngự

Vĩnh Hưng

1.000

Kênh K12

Giáp Đường tỉnh 842

800

Giáp Đường tỉnh 842

Giáp Đoàn kinh tế quốc phòng 959

800

10

Đường tỉnh 845

Giáp ranh xã Hòa Bình

Tuyến dân cư Đường dẫn vào Cầu Tân Phước

800

11

Đường Tân Thành A - Tân Phước

Giáp ranh xã Tân Thành

Cầu Tân Phước

400

12

Đường bờ Đông kênh Tân Thành

Toàn tuyến

400

13

Đường bờ Tây kênh Tân Thành

Toàn tuyến

400

14

Đường kênh Cô Đông

Toàn tuyến

400

15

Đường Gò Rượu

Toàn tuyến

400

16

Đường bờ đông kênh Sa Rài

Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng

Cầu Tứ Tân

400

17

Đường bờ Đông kênh Phú Thành

Toàn tuyến

400

18

Đường bờ Đông kênh K12

Toàn tuyến

400

19

Đường kênh Phú Đức

Toàn tuyến

400

20

Đường kênh ngọn cũ

Toàn tuyến

400

21

Đường tuyến dân cư Đường vào Cầu Tân Phước - Tân Hưng

Toàn tuyến

1.200

22

Đường tuyến dân cư bờ Đông kênh Phước Xuyên

Toàn tuyến

400

23

Đường bờ Nam kênh Giồng Nhỏ

Toàn tuyến

400

24

Đường bờ Đông kênh Phú Thành

Toàn tuyến

400

25

Đoạn từ nút giao Đường tỉnh 842 đến đoạn vào Cầu Tân Phước - Tân Hưng

Toàn tuyến

1.200

49. XÃ THƯỜNG PHƯỚC

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Trần Anh Điền

Toàn tuyến

6.000

2

Đường Phạm Hữu Lầu

Đường Nguyễn Thị Lựu

Đường Nguyễn Văn Phối

8.000

Đường Nguyễn Văn Phối

Đường Trần Hữu Thường

6.000

3

Đường Nguyễn Văn Trí

Đường Nguyễn Thị Lựu

Đường Nguyễn Văn Phối

8.000

Đường Nguyễn Văn Phối

Đường Trần Hữu Thường

6.000

4

Đường Nguyễn Xuân Trường

Toàn tuyến

6.000

5

Đường Nguyễn Thị Lựu

Toàn tuyến

6.000

6

Đường Trần Văn Lầm

Toàn tuyến

6.000

7

Đường Nguyễn Văn Tiệp

Toàn tuyến

6.000

8

Đường Trần Thị Nhượng

Toàn tuyến

8.000

9

Đường Phạm Hoàng Dũng

Toàn tuyến

6.000

10

Đường Nguyễn Văn Bảnh

Toàn tuyến

6.000

11

Đường Nguyễn Văn Phối

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thị Lựu

8.000

Đường Nguyễn Thị Lựu

Ranh đầu Khu hành chính

6.000

Ranh đầu Khu hành chính

Sông Tiền

4.000

12

Đường Trần Hữu Thường

Toàn tuyến

4.000

13

Chợ Thường Thới Tiền (chợ trung tâm)

Đường đối diện nhà lồng chợ

Toàn tuyến

3.000

Các Đường còn lại

Toàn tuyến

1.600

14

Đường Trần Phú

Toàn tuyến

5.600

15

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Toàn tuyến

5.600

16

Đường Lê Hồng Phong

Toàn tuyến

5.600

17

Đường Hà Huy Tập

Toàn tuyến

5.600

18

Đường Nguyễn Văn Cừ

Toàn tuyến

5.600

19

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Toàn tuyến

5.600

20

Đường Nguyễn Lương Bằng

Toàn tuyến

5.600

21

Đường Hồ Tùng Mậu

Toàn tuyến

5.600

22

Đường Kim Đồng

Toàn tuyến

5.600

23

Đường Võ Thị Sáu

Toàn tuyến

5.600

24

Đường Trường Chinh

Toàn tuyến

5.600

25

Đường Châu Văn Liêm

Toàn tuyến

5.600

26

Đường Nguyễn Hữu Huân

Toàn tuyến

5.600

27

Đường Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

5.600

28

Đường Nguyễn Minh Trí

Toàn tuyến

5.600

29

Đường Út Tịch

Toàn tuyến

5.600

30

Đường Lê Duẩn

Toàn tuyến

5.600

31

Đường Nguyễn Văn Linh

Toàn tuyến

2.000

32

Đường Hùng Vương

Đường Mương Đồng Hòa

Kênh Út Gốc

5.600

Kênh Út Gốc

Đường Nguyễn Văn Phối

16.000

Đường Nguyễn Văn Phối

Đường Lê Hồng Phong

6.000

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Văn Linh

6.000

33

Đường Võ Chí Công

Toàn tuyến

5.600

34

Đường Phan Đăng Lưu

Toàn tuyến

5.600

35

Đường Trần Văn Giàu

Toàn tuyến

5.600

36

Đường Nguyễn Tất Thành

Toàn tuyến

5.600

37

Đường Phạm Hùng

Toàn tuyến

5.600

38

Đường Tôn Đức Thắng

Toàn tuyến

5.600

39

Đường Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

5.600

40

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

5.600

41

Đường Nguyễn Viết Xuân

Toàn tuyến

5.600

42

Đường Nguyễn Trung Trực

Toàn tuyến

5.600

43

Đường Nguyễn Thị Định

Toàn tuyến

5.600

44

Đường 30 tháng 4

Đường Nguyễn Văn Phối

Đường Trần Hữu Thường

16.000

Đường Trần Hữu Thường

Đường Nguyễn Văn Linh

5.600

45

Đường Ngô Quyền

Toàn tuyến

2.800

46

Đường Cách mạng Tháng Tám

Toàn tuyến

2.000

47

Cụm dân cư Chợ Thường Phước

Toàn tuyến

1.400

48

Cụm dân cư xã Thường Phước (10,6 ha)

Đường loại 1

1.600

Đường loại 2

1.000

49

Cụm dân cư xã Thường Phước (7,3 ha)

Đường loại 1

1.400

Đường loại 2

800

50

Cụm dân cư Giồng Bàn xã Thường Phước

Toàn khu

300

51

Cụm dân cư Tứ Thường, xã Thường Phước

Toàn khu

300

52

Cụm dân cư Nam Hang xã Thường Phước

Toàn khu

300

53

Đường tỉnh 841

Ranh phường Thường Lạc và xã Thường Phước

Đầu Cầu Trung tâm

2.400

Đầu Cầu Trung tâm

Mương Xã Song

3.200

Mương Xã Song

Mương Đồng Hoà

4.000

Đường Nguyễn Văn Linh

Đầu Cầu Kênh Cũ

1.600

Cầu Kênh Cũ

Lộ 3 Mướt

1.400

Lộ 3 Mướt

Cụm dân cư mở rộng 7,3 ha

2.000

Cụm dân cư 73 ha

Hết Cụm dân cư 10,6 ha

2.800

Cụm dân cư 10,6 ha

Cửa khẩu Thường Phước (áp dụng giá đất bên ngoài Khu kinh tế)

1.600

54

Tuyến dân cư Ấp 2, xã Thường Phước 2

Toàn tuyến

5.000

55

Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Bắc)

Toàn tuyến

300

56

Tuyến dân cư kênh cũ (bờ Nam)

Toàn tuyến

300

57

Tuyến dân cư Đoạn cải tiến

Đường Hùng Vương

Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2

3.000

Trường Mẫu giáo Điểm ấp 2

Hết tuyến

1.600

58

Đường ra Bến đò Mương Miễu - Tân Châu

Đường 30 tháng 4

Đường Cách mạng Tháng Tám

2.000

59

Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà mới)

Toàn tuyến

2.100

60

Đường ra bến phà Thường Phước 1 - Vĩnh Xương (bến phà cũ)

Toàn tuyến

1.000

61

Đường tuần tra biên giới

Toàn tuyến

450

62

Đường A20 cửa khẩu quốc tế Thường Phước

Toàn tuyến

1.000

63

Đường nhựa còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung

Toàn tuyến

2.000

64

Đường nhựa thuộc các ấp 1, 2, 3, Chòm Xoài, Mương Miễu, Phước Tiền, Mương Kênh

Toàn tuyến

500

65

Đường đan còn lại thuộc ấp Thường Thới, Thượng, Trung Tâm, Trung

Toàn tuyến

1.600

66

Cụm dân cư Giồng Dúi - Thường Phước

Đường loại 1

1.400

Đường loại 2

800

67

Cụm dân cư Khóm Thượng 2

Toàn khu

2.800

50. XÃ LONG KHÁNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Cụm dân cư Cây Sung

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

2.000

2

Cụm dân cư trung tâm xã Long Khánh B

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

2.000

3

Đường cù lao lớn

Toàn tuyến

2.000

4

Đường Cù lao nhỏ

Toàn tuyến

500

5

Đường Giồng Long Khánh

Toàn tuyến

1.500

6

Đường tắt Nam Hang

Toàn tuyến

1.500

7

Đường nhựa liên xã xuống bến đò Chợ Miễu

Toàn tuyến

2.200

51. XÃ LONG PHÚ THUẬN

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Tuyến dân cư Đường tắt Phú Thuận A - B, Xã Phú Thuận B cũ

Toàn tuyến

1.710

Tuyến dân cư Đường tắt Phú Thuận A-B, Xã Phú Thuận A cũ

Xã Phú Thuận A cũ

1.710

2

Đường Long - Phú Thuận (Đường nhựa liên xã)

Đường xuống bến phà Mương Lớn

Tuyến dân cư Đường tắt số 3

1.000

Đường xuống bến phà Mương Lớn

Đường nhánh Hai Ngọn

800

3

Tuyến dân cư Đường tắt số 3

Toàn tuyến

1.000

4

Tuyến dân cư Long Thuận

Toàn tuyến

1.070

5

Tuyến dân cư Long Thuận nối dài

Toàn tuyến

1.070

6

Tuyến dân cư Long Thuận - Mương Lớn

Toàn tuyến

1.080

52. XÃ AN HÒA

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã An Hòa (gồm: khu vực chợ và đoạn Đường Quốc lộ 30 từ Bắc Cầu Trung Tâm - Nam Đường vào chợ Cụm dân cư An Hòa)

Đường loại 1

2.600

Đường loại 2

2.200

Đường loại 3

1.600

Đường loại 4

1.000

2

Cụm dân cư Trung tâm xã An Hòa

Đường loại 1

2.000

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.100

Đường loại 4

1.000

3

Cụm dân cư Phú Thành B

Đường loại 1

900

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

4

Cụm dân cư Cả Nổ

Đường loại 1

1.300

Đường loại 2

900

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

5

Tuyến dân cư An Bình

Toàn tuyến

1.000

6

Quốc lộ 30

Ranh An Long - An Hòa

Ranh đất phía nam UBND xã An Hòa

1.700

Ranh đất phía Nam UBND xã An Hòa

Phía Nam cầu Trung tâm

2.400

Phía Bắc Đường vào chợ Cụm dân cư xã An Hoà

Ranh phường An Bình

1.700

7

Đường liên xã An Hòa - An Long

Ranh phường An Bình

Ranh chợ cũ xã An Hòa

800

Phía Nam kênh An Bình

Ranh xã An Long

1.000

8

Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình

Quốc lộ 30

Tây cầu kênh 2 tháng 9

1.000

Phía Đông cầu kênh 2 tháng 9

Ranh xã Tam Nông

800

53. XÃ TAM NÔNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Phú Hiệp

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.600

2

Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức

Đường loại 1

900

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

3

Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức

Đường loại 1

900

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

4

Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng)

Đường loại 1

3.200

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.200

5

Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp

Toàn tuyến

1.000

6

Đường tỉnh 843

Ranh Tràm Chim

Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp

1.200

Phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp

Bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh 843)

3.000

Bắc cầu Phú Hiệp

Ranh phía Bắc trụ sở UBND xã Tam Nông

1.700

Phía Bắc trụ sở UBND xã Tam Nông

Ranh Tân Hồng

1.200

7

Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình

Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ)

Đường tỉnh 843

1.200

Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông)

Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông)

1.500

8

Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình

Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông)

Cầu kênh K8 (bờ Tây)

1.800

Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông)

Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây)

1.500

9

Bờ Nam kênh An Bình

Đường tỉnh 843

Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim

2.200

10

Bờ Tây kênh Phú Đức

Toàn tuyến

600

54. XÃ PHÚ THỌ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chơ xã Phú Thành A

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.600

2

Chợ xã Phú Thọ

Đường loại 1

3.200

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.000

3

Cụm dân cư xã Phú Thọ

Đường loại 1

1.000

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

4

Cụm dân cư xã Phú Thành A (kể cả chợ cũ và đoạn Đường tỉnh 844 từ Tây Đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông Cầu Phú Thành A)

Đường loại 1

4.800

Đường loại 2

3.600

Đường loại 3

2.800

Đường loại 4

1.800

5

Cụm dân cư ấp Long Phú A, xã Phú Thành A (Bao gồm GĐ 1 + GĐ 2 (trừ đoạn chợ cũ và đoạn Đường tỉnh 844 từ Tây Đường vào chợ mới Phú Thành A - Đông cầu Phú Thành A)

Đường loại 1

900

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

6

Đường tỉnh 844

Cầu Tổng Đài

Cầu Phú Thọ

1.800

Ranh phía Tây đất Trường Tiểu học Phú Thọ A (hiện nay Trường mầm non Phú Thọ)

Phía Đông Đường vào Cụm dân cư xã Phú Thành A (giai đoạn 1)

2.550

Phía Đông Cụm dân cư Phú Thành A (giai đoạn 1)

Phía Đông Đường vào chợ mới Phú Thành A (đối với phía Nam Đường tỉnh 844)

4.500

Cầu Phú Thành A

Ranh xã An Long (Hết ranh xã Phú Thọ mới)

2.250

7

Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A

Ranh xã An Long (Phú Ninh cũ)

Cầu rạch Ba Răng

1.200

55. XÃ TRÀM CHIM

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

 

1

Đường 1 tháng 5

Toàn tuyến

13.600

2

Đường Nguyễn Chí Thanh

Ranh xã Phú Cường

Cầu kênh Đường Gạo 1

3.400

Cầu kênh Đường Gạo 1

Đường Thiên Hộ Dương

6.000

Đường Thiên Hộ Dương

Cầu Tràm Chim

3.000

Cầu Tràm Chim

Cầu Tổng Đài

2.400

3

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Toàn tuyến

12.000

4

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Cầu Dây

18.000

Cầu Dây

Cầu Huyện Đội

6.000

Cầu Huyện Đội

Ranh Tân công Sính

4.800

5

Đường Hai Bà Trưng

Toàn tuyến

18.000

6

Đường Huỳnh Công Sính

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Đường 1 tháng 5

18.000

Đường 1 tháng 5

Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)

12.000

Đường Phạm Hữu Lầu (Thiên Hộ Dương cũ)

Phía tây tuyến dân cư khóm 2 và các hẻm ngang

12.000

7

Đường Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

18.000

8

Đường 2 tháng 9

Toàn tuyến

18.000

9

Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

12.000

10

Đường Huyền Trân Công Chúa

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Đường 1 tháng 5

18.000

Đường 1 tháng 5

Đường Phạm Hữu Lầu và các hẻm ngang

9.200

Đường Phạm Hữu Lầu

Cuối Đường và các hẻm ngang

9.200

11

Đường Võ Văn Kiệt

Ranh xã Phú Cường

Đường Nguyễn Huệ

9.000

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Hưng Đạo

12.600

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu kênh Đường Gạo 3

12.600

Cầu kênh Đường Gạo 3

Ranh Thanh Bình

9.000

12

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Đường Gạo

12.600

Kênh Đường Gạo

Đường Tràm Chim

22.500

Đường Tràm Chim

Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước

15.600

Ranh đất phía Đông nhà thờ Thiên Phước

Hết nền số 10, lô A4-22. Quy hoạch chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1) (bờ Bắc)

12.600

Ranh hết nền số 10, lô A4-22, Quy hoạch Chỉnh trang khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1)

Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Bắc)

5.100

Đường Nguyễn Văn Tre

Cầu Sắt Tổng Đài (bờ Nam)

5.400

13

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

4.200

14

Đường Tràm Chim

Kênh Hậu, Cụm dân cư Tràm Chim

Cụm dân cư khóm 2, Tràm Chim

8.700

Cầu Tràm Chim

Đường Nguyễn Trung Trực

3.600

15

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Trung Tâm

2.400

Cầu Trung Tâm

Đường Võ Văn Kiệt

6.900

16

Đường Nguyễn Trung Trực

Toàn tuyến

2.400

17

Đường Tôn Thất Tùng

Toàn tuyến

1.500

18

Đường Bắc kênh hậu Cụm dân cư thị trấn Tràm Chim

Kênh Đường Gạo

Đường Nguyễn Du

10.800

19

Đường Nguyễn Du

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Tràm Chim

10.800

Đường Tràm Chim

Đường Nguyễn Văn Tre

5.400

Đường Nguyễn Văn Tre

Kênh Tổng Đài

3.000

20

Đường Lê Thị Riêng

Toàn tuyến

3.000

21

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Ranh kênh Tổng Đài

Phía Tây TDC Nam kênh Hậu

1.500

Phía Tây TDC Nam kênh Hậu

Phía Đông TDC Nam kênh Hậu

1.500

Phía Đông TDC Nam kênh Hậu

Cầu kênh Đường Gạo 3

1.500

Cầu kênh Đường Gạo 3

Kênh ranh

1.500

22

Đường Võ Thị Sáu

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Tràm Chim

4.500

Đường Tràm Chim

Phía Tây tuyến dân cư khóm 2

2.700

23

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Nguyễn Chí Thanh (cặp nhà ông Tư Nghinh)

Đường Huyền Trân Công Chúa

4.500

24

Đường số 3 cụm dân cư Tràm Chim (cặp phía Tây trạm cấp nước Tam Nông)

Toàn tuyến

7.200

25

Đường số 10 cụm dân cư thị trấn Tràm Chim (phía Đông bến xe)

Toàn tuyến

3.600

26

Đường số 11 cụm dân cư Tràm Chim (phía Tây bến xe)

Toàn tuyến

3.600

27

Đường số 13 cụm dân cư Tràm Chim (Đường giữa từ Đường số 3 đến quán Ông Thiện cháo cá)

Toàn tuyến

3.600

28

Đường Thống Linh

Toàn tuyến

1.800

29

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện

Đường Nguyễn Huệ

2.700

Đường Nguyễn Huệ

Phía Đông cụm dân cư ấp 3 B

2.400

30

Đường số 2 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim (Đường giữa lô C và lô D)

Toàn tuyến

1.800

31

Đường 30 tháng 4

Phía sau Đài Truyền thanh huyện

Đường Nguyễn Huệ

2.700

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trương Định

2.700

32

Đường Nguyễn Viết Xuân

Đường Đốc Binh Kiều

Hết phía sau Đài Truyền thanh huyện

2.700

33

Đường số 5 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3), Tràm Chim

Đường số 1

Đường số 3

2.700

34

Đường Nguyễn Xuân Trường

Toàn tuyến

4.500

35

Đường Trương Định

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Cách Mạng Tháng Tám

5.400

36

Đường Phan Bội Châu

Toàn tuyến

1.500

37

Đường Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

1.500

38

Đốc Binh Kiều

Tòa án

Cách Mạng Tháng Tám

1.500

39

Đường Nguyễn Thế Hữu

Toàn tuyến

1.500

40

Đường số 9 cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim

Lô L

Lô S

1.500

41

Các Đường ngang còn lại cụm dân cư khóm 5 (ấp 3B), Tràm Chim

Toàn tuyến

1.500

42

Nguyễn Văn Tre

Đường Nguyễn Du

Đường Đỗ Công Tường

3.000

43

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đỗ Công Tường

3.600

44

Đường Đỗ Công Tường

Toàn tuyến

3.600

45

Đường số 1 Cụm dân cư ấp 4, Tràm Chim (phía Tây Cụm dân cư)

Đường Nguyễn Trãi

Cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang từ Đường số 1 sang Đường Phan Đình Giót

1.500

46

Đường Phan Đình Giót

Toàn tuyến

1.500

47

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trần Hưng Đạo

Hết khu dân cư Khóm 1

1.500

48

Đường số 1 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1)

Toàn tuyến

8.400

49

Đường số 6 thuộc Quy hoạch Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, Tràm Chim (giai đoạn 1)

Toàn tuyến

8.400

50

Đường Đặng Văn Bình

Toàn tuyến

8.400

51

Đường Nguyễn Quang Diêu

Toàn tuyến

6.300

52

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

6.300

53

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Toàn tuyến

5.400

54

Đường Hà Hồng Hổ

Toàn tuyến

4.500

55

Đường Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

1.500

56

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Toàn tuyến

1.500

57

Đường Nguyễn Thái Bình

Toàn tuyến

1.500

58

Chợ Tân Công Sính

Đường loại 1

2.600

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

800

59

Cụm dân cư Tân Công Sính

Đường loại 1

2.000

Đường loại 2

1.600

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

800

60

Tuyến dân cư Tân Công Sính - Tràm Chim, Tân Công Sính

Đường loại 1

1.000

Đường loại 2

800

61

Đường tỉnh 855

Ranh Tràm Chim

Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính

2.400

Ranh đất phía Nam Cụm dân cư Tân Công Sính

Cầu Tân Công Sính 1

3.000

Cầu Tân Công Sính 1

Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Phú Cường

2.400

62

Đường An Hòa - Hòa Bình

Cầu Lung Bông (giáp ranh xã Tam Nông)

Cầu Tân Công Sính 2 (giáp ranh xã Phú Cường)

2.200

63

Đường số 3 Cụm dân cư ấp 4, Tràm Chim (phía Đông Cụm dân cư) (đoạn từ nền số 6, lô D - cuối Cụm dân cư và các hẻm ngang Đường số 3 sang Đường Phan Đình Giót)

Toàn tuyến

1.500

64

Đường Tràm Chim nối dài

Toàn tuyến

1.500

56. XÃ PHÚ CƯỜNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã Phú Cường

Đường loại 1

2.600

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

800

2

Chợ xã Hòa Bình

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.400

Đường loại 4

1.500

3

Tuyến dân cư Mười Tải, xã Phú Cường

Toàn tuyến

900

4

Cụm dân cư xã Phú Cường

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

5

Cụm dân cư Hồng Kỳ

Đường loại 1

900

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

6

Cụm dân cư Hòa Bình

Đường loại 1

2.000

Đường loại 2

1.600

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

800

7

Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh 855

Toàn tuyến

1.000

8

Cụm dân cư Kênh 15 Gáo Giồng

Đường loại 1

3.600

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.400

Đường loại 4

1.400

9

Đường Võ Văn Kiệt

Ranh xã Phong Mỹ

Ranh phía Đông chợ Phú Cường

1.800

Ranh phía Đông chợ Phú Cường

Đông cầu kênh Sáu Đạt

2.550

Tây cầu kênh Sáu Đạt

Đông cầu kênh Phèn 3

3.600

Tây cầu kênh Phèn 3

Ranh xã Tràm Chim

2.550

10

Đường tỉnh 855

Cầu Tân Công Sính 2

Ranh phía Nam Cụm dân cư xã Hòa Bình

2.400

11

Đường tỉnh 845

Ranh xã Trường Xuân

Ranh Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh 855

1.800

Ranh Tuyến dân cư phía Đông Đường tỉnh 855, xã Hoà Bình

Ranh Đường An Hòa - Hòa Bình

2.400

Ranh Đường An Hòa - Hòa Bình

Ranh xã An Phước

1.800

12

Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình

Cầu Tân Công Sính 2 (bờ Đông)

Cầu ngã năm Hòa Bình

1.200

13

Đường Hòa Bình - Phước Xuyên

Ranh xã An Phước

Giáp ranh xã Phươmg Thịnh

900

14

Đường bờ Đông kênh Mười Tải

Cầu Lung Bông

Ranh cụm dân cư Hồng Kỳ

900

Từ Kênh Tân Công Sinh

Ranh Đường Hòa Bình - Phước Xuyên

900

15

Đường bờ Nam kênh Tân Công Sính 1

Từ ranh xã Tràm Chim

Kênh Mười Tải

900

Cụm dân cư Hồng Kỳ

Ranh xã Phương Thịnh

900

16

Đường bờ Đông kênh Sáu Đạt

Ranh Đường Võ Văn Kiệt

Kênh ranh xã Bình Thành

900

57. XÃ AN LONG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ An Phong

Đường loại 1

4.800

Đường loại 2

2.400

2

Chợ An Long (đoạn từ phía Bắc cầu An Long - Đường xuống bến đò An Long - Tân Quới)

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.600

3

Cụm dân cư An Phong

Toàn khu

1.200

4

Cụm dân cư 256, An Phong

Toàn khu

1.600

5

Cụm dân cư An Long

Đường loại 1

1.400

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

6

Cụm dân cư ấp An Phú, An Long

Đường loại 1

900

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

7

Cụm dân cư sinh lợi ấp An Phú, An Long

Đường số 7 (theo QH)

Toàn tuyến

4.600

Đường số 6 (theo QH)

Toàn tuyến

3.000

8

Cụm dân cư Trung tâm Phú Ninh

Đường loại 1

1.300

Đường loại 2

900

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

9

Tuyến dân cư kênh 2 tháng 9, Phú Ninh

Toàn tuyến

600

10

Tuyến dân cư bờ Bắc kênh ranh, Phú Ninh

Toàn tuyến

600

11

Cụm dân cư giai đoạn 2 An Phong

Toàn khu

1.000

12

Quốc lộ 30

Cầu An Phong, Mỹ Hòa

Cầu Ba Răn

3.200

Ranh xã Tân Thạnh - ranh phía Nam cụm dân cư Phú Ninh (kể cả Đường tránh Quốc lộ 30), trừ đoạn Cầu An Phong, Mỹ Hòa

Cầu Ba Răn

1.400

Ranh phía Nam Cụm dân cư Phú Ninh

Ranh phía Nam cây xăng An Long

1.700

Ranh phía Nam cây xăng An Long

Phía Nam dốc cầu An Long

3.600

Bến đò An Long - Tân Quới - Đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú

2.400

Đường số 3 vào Cụm dân cư ấp An Phú

Ranh xã An Long - An Hòa

1.700

13

Đường tỉnh 844

Ranh xã Phú Thọ (ranh xã Phú Thành A cũ)

Ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long

2.250

Ranh đất phía Đông Cụm dân cư An Long

Quốc lộ 30

2.550

14

Đường liên xã An Long - Phú Ninh - Phú Thành A

Quốc lộ 30

Phía Đông Đường nước HTX Phú Thọ

1.500

Phía Đông Đường nước HTX Phú Thọ

Ranh xã An Long - xã Phú Thọ (xã Phú Thành A cũ)

1.500

15

Đường liên xã An Hòa - An Long - Phú Ninh

Giáp ranh xã An Hòa

Đường vào HTX Phú Thọ (phía Bắc)

1.500

Phía Nam Đường vào HTX Phú Thọ

Giáp ranh chợ An Long

1.500

Phía Nam kênh Đồng Tiến

Phía Bấc Đường xuống bến đò Phú Ninh - Đình Tân Quới

1.500

Phía Nam Đường xuống bến đò Phú Ninh, Đình Tân Quới

Giáp ranh xã Tân Thạnh

1.200

16

Đường ấp Nhì

Cầu Ba Răn

Cầu kênh 2 tháng 9

1.500

17

Đường An Phong - Phú Thành Bờ Tây

CDC ấp 3

Kênh 2/9

1.500

18

Đường An Phong - Mỹ Hoà Bờ Nam

Quốc lộ 30

Cầu ranh An Phong-Tân Thạnh

1.500

19

Đường An Phong - Mỹ Hoà Bờ Bắc

Quốc lộ 30

Kênh 2/9

1.000

20

Đường kênh chùa Cao Đài 2 bờ

Quốc lộ 30

Ranh An Phong - Tân Thạnh

1.000

21

Đường kênh ranh Ranh An Phong-Tân Thạnh bờ Tây

Kênh An Phong - Mỹ Hoà

Kênh chùa Cao Đài

1.000

58. XÃ THANH BÌNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Lê Văn Nhung

Ranh xã Tân Thạnh

Cầu Đốc Vàng Hạ

4.000

Cầu Đốc Vàng Hạ

Đường 30 tháng 4

8.000

Đường 30 tháng 4

Cổng Trung tâm Viễn Thông

16.000

Cổng Trung tâm Viễn Thông

Cầu Xẻo Miểu

9.000

Cầu Xẻo Miểu

Ranh chợ Nông Sản (phía dưới)

4.800

Ranh chợ Nông Sản (phía dưới)

Ranh xã Bình Thành

3.000

2

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Văn Nhung

3.600

Đường Lê Văn Nhung

Đường Nguyễn Văn Biểu

4.600

Đường Nguyễn Văn Biểu

Ranh xã Tràm Chim (trừ đoạn Bưu điện Tân Mỹ - Cầu Tân Mỹ phía từ lộ nhựa trở vào chợ tính theo giá đất chợ Tân Mỹ)

2.000

3

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Cầu Huyện Ủy

Đường Lê Văn Nhung (trừ đoạn khu dân cư kênh Nhà thương)

1.600

4

Đường Xẻo Miểu

Cầu Huyện Ủy

Đường Lê Văn Nhung

3.200

5

Đường 30 tháng 4

Đường Lê Văn Nhung

Đường Nguyễn Huệ

4.400

6

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Đốc Binh Vàng

Đường 30 tháng 4

2.200

7

Đường Phan Văn Túy

Đường Đốc Binh Vàng

Đường Hai Bà Trưng

4.800

8

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Đốc Binh Vàng

Đường 30 tháng 4

10.800

Đường Đốc Binh Vàng

Nhà tập thể bưu điện

3.000

Nhà tập thể bưu điện

Đường Lê Văn Nhung

2.400

9

Đường Hai Bà Trưng

Đường 3 tháng 2

Đường Trần Hưng Đạo

5.600

10

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Phú Mỹ

Đường Lê Văn Nhung (Đường Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình)

2.400

Cầu Phú Mỹ

Đường Lê Văn Nhung

2.700

Đường Lê Văn Nhung

Cầu Cái Tre

1.800

11

Đường 3 tháng 2

Đường Đốc Binh Vàng

Đường 30 tháng 4

5.600

12

Đường Đốc Binh Vàng

Đường Lê Văn Nhung

Cầu Trần Văn Năng

18.000

Cầu Trần Văn Năng

Cầu Dinh Ông

6.000

13

Đường Cụm dân cư 256

Đường Lê Văn Nhung

Đường Nguyễn Huệ

2.400

14

Đường Cồn Phú Mỹ

Toàn tuyến

1.800

15

Đường nội bộ khu 42 căn phố

Toàn tuyến

7.800

16

Khu Lòng Hồ Thanh Bình

Đường Phan Văn Túy nối dài

Toàn tuyến

7.000

Đường Lý Thường Kiệt nối dài

Toàn tuyến

10.600

Đường 3 tháng 2 nối dài

Toàn tuyến

7.000

Đường số 1, 4, 5 theo bản đồ quy hoạch Cụm dân cư Lòng Hồ

Toàn tuyến

6.000

Cuối Đường số 3

Đường 3 tháng 2

6.000

17

Khu Thương Mại Thanh Bình

Đường Số 1, 4, 6 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại

Toàn tuyến

7.200

Đường Số 5, 7 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại

Toàn tuyến

2.400

Đường Số 2 theo bản đồ quy hoạch khu Thương mại

Toàn tuyến

3.600

Đường Số 3 theo bản đồ quy hoạch khu Thương Mại

Toàn tuyến

4.800

18

Đường Nguyễn Văn Biểu (Phòng Biểu)

Đường Lê Văn Nhung

Đường Võ Văn Kiệt

1.600

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Đốc Vàng Hạ

1.800

19

Đường Nguyễn Ngọc Cam

Toàn tuyến

5.200

20

Đường Trương Thị Y

Đường Lê Văn Nhung

Đường Đốc Vàng Hạ

1.600

21

Đường từ Đường Trương Thị Y đến Đường Nguyễn Huệ

Toàn tuyến

2.000

22

Đường Cả Tre

Đường Lê Văn Nhung

Kênh 2 tháng 9

2.000

23

Đường Trần Thị Nhượng

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Khối Vận

2.000

24

Đường Trà Bông

Bờ Bắc (Lê Văn Nhung - Cầu Đình)

Toàn tuyến

2.000

Bờ Nam (Lê Văn Nhung - Cầu Đình)

Toàn tuyến

2.000

25

Đường Đốc Vàng hạ Bờ Đông, Bờ Tây

Đường Lê Văn Nhung

Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp Đường Nguyễn Văn Biểu)

2.000

26

Các Đường còn lại trong nội ô thị trấn Thanh Bình chưa đặt tên

Toàn tuyến

2.000

27

Các Đường còn lại trong phạm vi thị trấn Thanh Bình cũ

Toàn tuyến

1.000

28

Chợ Tân Mỹ

Toàn tuyến

3.200

29

Chợ Tân Phú

Toàn tuyến

1.800

30

Cụm dân cư Tân Mỹ

Toàn khu

2.000

31

Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bờ

Cầu Dinh Ông

Ranh xã Tân Thạnh

600

32

Đường Đốc Vàng Hạ -2 bờ

Cầu kênh Đốc Vàm Hạ (giáp Đường Nguyễn Văn Biểu)

Kênh Kháng Chiến

800

33

Đường Trần Văn Năng

Cầu Dinh Ông

Bến đò Chợ Thủ

2.400

34

Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bắc ấp 3

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh giữa giáp Bình Thành

1.000

35

Đường Kênh Đốc Vàng Hạ bờ Tây ấp 2

Kênh Kháng Chiến

Kênh An Phong- Mỹ Hòa

1.000

36

Đường kênh Kháng chiến bờ Bắc ấp 1

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Cả Tre

1.000

37

Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam

Ranh xã Tân Thạnh

Kênh Đốc vàng Hạ

1.000

38

Đường kênh Giữa ấp 1

Kênh An Phong- Mỹ Hoà

Kênh Kháng Chiến

1.000

39

Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Nam ấp 1

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh giữa giáp Bình Thành

1.000

40

Đường kênh Đốc Vàng Hạ bờ Đông Ấp 1

Kênh Kháng Chiến

Kênh An Phong - Mỹ Hoà

1.000

41

Đường kênh Kháng chiến bờ Nam ấp Tân Hòa B

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh Cả Tre

1.200

42

Khu TĐC trung tâm nông sản huyện Thanh Bình

Toàn khu

2.400

43

Đường Nguyễn Huệ

Nhánh rẽ cặp kênh Mương Lớn: Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Văn Nhung

1.800

44

Đường kênh An Phong - Mỹ Hòa bờ Bấc

Kênh Thống Nhất

Kênh Đốc vàng Hạ

800

45

Đường kênh Cái Tre

Kênh 2 tháng 9

Kênh Kháng Chiến

800

46

Đường kênh Đốc Vàng Hạ - 2 bờ

Kênh An Phong - Mỹ Hoà

Kênh Ruột Ngựa

800

47

Đường kênh Kháng chiến bờ Nam ấp Tân Hòa A

Ranh xã Tân Thạnh

Kênh Đốc Vàng Hạ

800

48

Đường kênh Kháng chiến bờ Bắc ấp 2

Ranh xã Tân Thạnh

Kênh Đốc vàng Hạ

800

49

Đường kênh 2 tháng 9 (đoạn từ Đường rạch Đốc Vàng Hạ - Đường Võ Văn Kiệt, thuộc Dự án Đường kênh 2/9)

Kênh Đường Gạo (Đường Võ Văn Kiệt)

Kênh ranh Phong Mỹ

(Đường kênh Đốc Vàng Hạ)

1.200

50

Đường kênh 2 tháng 9 bờ Nam

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Cái Tre - giáp ranh xã Bình Thành

1.000

Đường Võ Văn Kiệt

Đường kênh Đốc Vàng Hạ

1.000

51

Đường kênh 2 tháng 9 bờ Bắc

Cụm chợ Tân Phú

Đường kênh Đốc Vàng Hạ

1.000

52

Đường kênh 2 tháng 9 bờ Bắc, ấp Tân Hòa A

Ranh xã Tân Thạnh

Đường kênh Đốc Vàng Hạ

1.000

53

Đường kênh 2 tháng 9 bờ Nam, ấp Thuận A

Ranh xã Tân Thạnh

Đường kênh Đốc Vàng Hạ

800

59. XÃ TÂN THẠNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã Tân Thạnh

Đường loại 1

4.800

Đường loại 2

2.400

2

Cụm dân cư 256 chợ Phú Lợi

Toàn khu

1.600

3

Cụm dân cư xã Tân Thạnh

Toàn khu

1.200

4

Cụm dân cư Phú Lợi

Toàn khu

1.000

5

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Thạnh

Toàn khu

800

6

Quốc lộ 30

Ranh xã Thanh Bình và Tân Thạnh

Cầu Đốc Vàng Thượng

2.000

Cầu Đốc Vàng Thượng

Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)

3.000

Cụm dân cư Tân Thạnh (giai đoạn 1)

Ranh xã An Long

1.400

7

Đường bến đò Doi Lửa

Quốc lộ 30

Bến đò Doi Lửa

1.200

8

Đường Đốc Vàng Thượng - 2 bên bờ Đông và bờ Tây

Ranh xã Thanh Bình

Kênh 2/9

600

9

Đường Kênh An Phong- Mỹ Hòa bờ Nam Đường nhựa

Ranh xã Thanh Bình

Kênh 2/9

1.000

10

Đường An Phong- Mỹ Hòa bờ bắc Đường đan

Kênh Thống nhất ranh xã Thanh Bình

Kênh 2/9

1.000

11

Đường Kênh Kháng Chiến bờ Bắc lộ nhựa

Trường THCS Phú Lợi

Kênh Đường Gạo

1.000

12

Đường Gạo bờ đông lộ nhựa

Cầu Đường Gạo

Cầu 2/9 giáp xã Tân Thạnh

1.000

13

Đường Gạo bò đông Đường nhựa

Kênh An Phong- Mỹ Hòa

Kênh Kháng Chiến

1.000

14

Đường Tuyến dân cư Cả Gáo

Toàn tuyến

1.600

15

Đường ấp Tây trên, ấp Tây dưới

Ranh xã An Long

Ranh xã Thanh Bình

1.200

16

Đường kênh 2 tháng 9 bờ Bắc

Cầu Rọc Sen giáp ranh xã Thanh Bình

Kênh An Phong - Mỹ Hòa

800

60. XÃ BÌNH THÀNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã Bình Thành

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

3.000

2

Chợ Bình Thuận

Toàn tuyến

1.200

3

Chợ xã Bình Tấn

Toàn tuyến

1.800

4

Cụm dân cư Bình Tấn

Toàn khu

600

5

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Thành

Toàn khu

1.000

6

Cụm dân cư bố trí các hộ dân trong vùng sạt lở khẩn cấp xã Bình Thành

Toàn khu

1.000

7

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Bình Tấn

Toàn khu

600

8

Quốc lộ 30

Ranh xã Phong Mỹ

Rạch Cả Chanh

2.400

Rạch Cả Chanh

Cầu Cả Nổ

4.000

Cầu Cả Nổ

Ranh xã Thanh Bình

2.400

9

Đường tỉnh 857

Ranh xã Phong Mỹ

Ranh xã Thanh Bình

2.000

10

Đường Bình Thành - Bình Tấn

Quốc lộ 30

Chợ Bình Tấn

1.500

11

Đường An Phong - Mỹ Hòa (bờ Nam)

Ranh xã Thanh Bình

Chợ Bình Tấn

1.000

Chợ Bình Tấn

Cầu Bình Thành 4

1.500

Cầu Bình Thành 4

Đường tỉnh 857

1.000

12

Đường ấp Bình Trung, Bình Hòa, Bình Chánh, Bình Định, Bình Thuận (nhựa - đan)

Toàn tuyến

1.000

13

Đường nội bộ cụm Công nghiệp xã Bình Thành - song song Quốc lộ 30 (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

Toàn tuyến

2.400

14

Đường Kênh Giáo Đường bờ Tây

Đảng ủy xã Bình Thành

Kênh Cả Cường

1.000

15

Đường Kênh Cả Cường bờ Bắc

Giáp kênh Giáo Đường

Giáp kênh Giữa

1.000

16

Đường Kênh Giữa trừ đoạn Tuyến dân cư kênh Giữa

Giáp ranh xã Thanh Bình

Cầu ranh Kênh An Phong - Mỹ Hòa xã Thanh Bình

1.000

17

Đường Đ08

Cụm công nghiệp Bình Thành

Chợ Bình Thấnh

1.200

18

Tuyến dân cư kênh Giữa

Toàn tuyến

1.600

19

Đường kênh ranh Phong Mỹ - Bình Thành

Quốc lộ 30

Kênh Kháng Chiến

1.000

20

Đường kênh Bình Thành 4 (bờ Đông)

Giáp kênh Cả Cường

Giáp xã Phú Cường

1.000

61. XÃ TÂN LONG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Long

Toàn tuyến

1.000

2

Chợ mới xã Tân Huề

Toàn tuyến

2.000

3

Chợ xã Tân Hòa

Toàn tuyến

1.000

4

Chợ xã Tân Quới

Toàn tuyến

1.100

5

Chợ mới xã Tân Bình

Toàn tuyến

2.000

6

Chợ dân lập Tân Long và Khu dân cư

Toàn tuyến

3.400

7

Cụm dân cư Tân Long

Toàn khu

800

8

Cụm dân cư Tân Huề

Toàn khu

800

9

Cụm dân cư Tân Hòa

Toàn khu

600

10

Cụm dân cư Tân Quới

Toàn khu

800

11

Cụm dân cư Tân Bình

Toàn khu

800

12

Cụm dân cư giai đoạn 2 xã Tân Quới

Toàn khu

800

13

Đường ĐH 28 xã Tân Long

Toàn tuyến

1.500

14

Đường Rạch Mã Trường (ấp Tân Quới, ấp Thượng, ấp Trung, ấp Hạ, ấp Tân Bình)

Đường ĐH 28 ấp Tân Thới

Trạm y tế Tân Long

2.000

15

Đường Rạch Mã Trường (ấp Tân Phú, ấp Tân Phong, ấp Tân Bình Hạ)

Từ công cả Sậy

Hết tuyến dân cư Tân Huề

1.500

16

Đường Tân Quới - Tân Hoà

UBND xã Tân Quới

Văn phòng ấp Tân Bình xã Tân Hoà

1.500

17

Đường kết nối

Bến phà

Đường Rạch Mã Trường ấp Tân Phú B

2.000

18

Đường Mương chùa

Chùa Cao Đài

Đường ĐH 28

1.500

19

Đường Giòng Gòn

CDC Tân Huề

Mương út Quýnh

1.500

20

Đường ấp Tân Phú B (đoạn 1)

Đường ĐH 28

Ngã tư Đường kết nối

1.500

21

Đường ấp Tân Phú B (đoạn 2)

Ngã tư Đường kết nối

Trạm y tế Tân Long

2.000

22

Đường mương bà cả khánh

Đường ĐH 28

Đường Rạch Mã trường ấp Tân Phú B

1.500

23

Đường Rạch Mã Trường nhánh 1

Đường ĐH 28 (cống Tân Thới)

Đường Rạch Mã trường ấp Thượng

1.500

24

Đường ấp Hạ

Đường ĐH 28

Đường Rạch Mã trường ấp Hạ

1.500

25

Đường ranh ấp Tân Bình - ấp Hạ (Tân Bình-Tân Quới)

Đường ĐH 28

Đường Rạch Mã trường ấp Tân Bình

1.500

62. XÃ THÁP MƯỜI

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Hùng Vương

Kênh 307

Điện lực

7.800

Điện lực

Đường Thống Linh

12.000

Đường Thống Linh

Đường Phạm Ngọc Thạch

21.000

Đường Phạm Ngọc Thạch

Cầu Tháp Mười

33.000

Cầu Tháp Mười

Đường Lê Quí Đôn

12.000

Đường Lê Quí Đôn

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

10.800

2

Đường N2

Cầu N2

Kênh Nhất

2.400

Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ Đường N2

Đường Gò Tháp

3.600

3

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Kênh 307

Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)

1.800

Đường Phan Đăng Lưu

Đường Trần Phú

4.500

Đường Trần Phú

Cầu kênh Xáng

24.900

Kênh Xáng

Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)

1.800

4

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Trường Xuân

3.600

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Trần Phú

9.000

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương

12.600

5

Đường Lê Hồng Phong

Kênh Tư cũ

Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2

1.800

Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2

Đường Trường Xuân

3.600

Đường Trường Xuân

Đường Trần Phú

9.000

Đường Trần Phú

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

12.000

6

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Lê Đại Hành

Đường Thống Linh (Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)

7.500

Đường Thống Linh

Đường Phạm Ngọc Thạch

11.400

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Trần Phú

16.200

7

Đường số 13 (sau bến xe)

Toàn tuyến

5.400

8

Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ

Phan Đăng Lưu

Đường Phạm Ngọc Thạch

4.500

9

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

24.900

Cầu sắt chợ mới

Đường Lê Quí Đôn

10.800

10

Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)

Toàn tuyến

6.000

11

Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)

Toàn tuyến

6.000

12

Đường Lý Thái Tổ

Toàn tuyến

6.000

13

Các Đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2

Toàn tuyến

6.000

14

Đường Phan Đăng Lưu

Cửa sau bệnh viện

Y học dân tộc cũ

4.500

15

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

5.400

16

Đường Thống Linh

Toàn tuyến

9.000

17

Đường Hoàng Văn Thụ

Cặp khu Thể dục thể thao từ Đường Hùng Vương

Đường Lê Hồng Phong

5.400

18

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

5.400

19

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Toàn tuyến

5.400

20

Đường Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

5.400

21

Đường Trường Xuân

Toàn tuyến

6.000

22

Các Đường nội bộ còn lại Khu văn hóa

Phạm vi khu vực từ Đường Trường Xuân

Đường Thống Linh

5.400

23

Các Đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)

Toàn tuyến

5.400

24

Đường Phạm Ngọc Thạch

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cầu kênh Xáng

9.000

Cụm dân cư ấp Mỹ An 4

Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)

2.400

25

Đường Trần Thị Nhượng

Toàn tuyến

9.000

26

Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

9.000

27

Đường Đốc Binh Kiều

Toàn tuyến

3.000

28

Đường Dương Văn Hòa

Toàn tuyến

12.000

29

Đường Nguyễn Văn Tre

Toàn tuyến

26.400

30

Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)

Toàn tuyến

26.400

31

Đoạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự

Toàn tuyến

19.800

32

Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)

Toàn tuyến

26.400

33

Đoạn từ Đường Hùng Vương- Đường Hà Huy Tập

Toàn tuyến

19.800

34

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Cao Văn Đạt

Đường Phạm Ngọc Thạch

4.500

Đường Phạm Ngọc Thạch

Kênh Tư cũ

2.700

35

Đường Cao Văn Đạt

Toàn tuyến

1.800

36

Đường Lê Quí Đôn

Đường Hùng Vương

Cầu Ngân hàng

10.800

Đầu Ngân Hàng

Đường Gò Tháp

10.800

Từ vòng xoay Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Bình

13.500

37

Đường nội bộ khu Nhà phố Đường Lê Quí Đôn nối dài

Toàn tuyến

9.000

38

Đường Lê Đức Thọ

Đường Nguyễn Bình

Đường Trần Văn Trà

8.400

Đường Trần Văn Trà

Kênh Ông Đội

4.800

39

Đường Trần Trọng Khiêm

Đường Nguyễn Bình

Đường Trần Văn Trà

6.000

Đường Trần Văn Trà

Đường 307

4.800

40

Đường Nguyễn Văn Biểu

Đường Nguyễn Bình

Đường Trần Văn Trà

4.800

Đường Trần Văn Trà

Đường 307

2.400

41

Đường Phạm Văn Bạch

Đường Nguyễn Bình

Đường Trần Văn Trà

4.800

Đường Trần Văn Trà

Đường 307

1.800

42

Đường Nguyễn Tri Phương

Đường Nguyễn Bình

Đường Trần Văn Trà

4.800

Đường Trần Văn Trà

Đường 307

2.000

43

Đường Nguyễn Bình

Toàn tuyến

4.800

44

Đường Lê Văn Kiếc

Toàn tuyến

4.800

45

Đường Trần Văn Trà

Toàn tuyến

4.800

46

Đường Nguyễn Văn Vóc

Toàn tuyến

2.000

47

Đường 307

Toàn tuyến

2.000

48

Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)

Toàn tuyến

2.400

49

Đường Hai Bà Trưng (Đường vào tập thể cấp 2)

Toàn tuyến

3.600

50

Đường Âu Cơ (Đường vào tập thể cấp 3)

Toàn tuyến

3.600

51

Đoạn Đường từ Đường Hai Bà Trưng - Đường Âu Cơ (Đường ngang tập thể cấp 2,3)

Toàn tuyến

3.600

52

Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)

Đầu Voi chợ cũ

Cầu N2

2.400

Cầu N2

Ranh xã Mỹ An (cũ)

1.800

53

Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)

Đầu Voi chợ cũ

Đường Trần Phú

2.400

Đường Trần Phú

Cầu Tháp Mười

7.200

Cầu Tháp Mười

Kênh Ông Đội

1.800

54

Các Đường hẻm chợ cũ

Toàn tuyến

1.200

55

Đường Gò Tháp

Kênh 8000

Cống Sáu Tấn

1.800

Cống Sáu Tấn

Cống Lâm Sản

2.700

Cống Lâm Sản

Hết cây xăng Thiên Hộ 7

13.500

Hết cây xăng Thiên Hộ 7

Kênh Nhất

4.500

56

Đường 30 tháng 4

Đường Gò Tháp

Cầu N2

4.500

Cầu N2

Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)

1.800

57

Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 1 cũ)

Đường 30 tháng 4

Đường Lê Quí Đôn

7.500

Đường Lê Quí Đôn

Cầu N2

3.600

58

Đường Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

3.600

59

Đường Ngô Quyền

Toàn tuyến

3.600

60

Đường Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

3.600

61

Đường Điện Biên Phủ

Toàn tuyến

3.600

62

Đường Lê Lợi

Toàn tuyến

5.400

63

Đường Võ Thị Sáu

Toàn tuyến

3.600

64

Đường Trần Nhật Duật

Toàn tuyến

3.600

65

Các Đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại

Toàn tuyến

3.600

66

Đường Tôn Đức Thắng

Gò Tháp

Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)

4.500

Đường 30 thánh 4

Ranh xã Mỹ Quý

1.800

67

Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) Đường đan bờ Tây kênh Tư Mới

Toàn tuyến

1.800

68

Đường kênh 8000 (bờ Nam)

Đường tỉnh 845

Ranh xã Đốc Binh Kiều

1.800

69

Đường kênh Tư cũ

Kênh 307

Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ)

1.800

Ranh thị trấn Mỹ An (cũ)

Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)

600

70

Các Đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả

Toàn tuyến

1.800

71

Các Đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An

Toàn tuyến

2.400

72

Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)

Toàn tuyến

3.000

73

Đường kênh Huyện Đội

Toàn tuyến

1.800

74

Đường kênh Ông Đội (bờ Đông)

Toàn tuyến

1.800

75

Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)

- Đường nội bộ (11 mét)

5.500

- Đường nội bộ (07 mét)

4.000

76

Đường kênh 25

Đường Gò Tháp

Kênh Nhất (bờ bắc)

1.800

Kênh Huyện Đội

Kênh Nhất (bờ Nam)

1.800

77

Đường đối diện nhà lồng chợ vải

Đoạn Hà Huy Tập

Đường Ngô Gia Tự

26.400

78

Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt

Đoạn Hà Huy Tập

Đường Ngô Gia Tự

26.400

79

Chợ Mỹ Hòa

Đường loại 1

4.800

Đường loại 2

4.400

Đường loại 3

3.600

Đường loại 4

3.000

80

Khu dân cư chợ Mỹ An

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

1.200

81

Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)

Đường loại 2

1.200

Đường loại 3

900

82

Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà

Toàn tuyến

1.800

83

Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)

Đường loại 2

1.200

Đường loại 3

900

84

Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa

Toàn tuyến

1.050

85

Quốc lộ N2

Kênh Nhất

Ranh xã Đốc Binh Kiều

1.800

86

Đường tỉnh 846

Cầu Kênh Nhất

Ranh xã Đốc Binh Kiều

1.200

87

Đường tỉnh 845

Kênh 8000

Kênh 12000

1.200

Kênh 12000

Cầu An Phong

1.800

Cầu An Phong

Ranh xã Trường Xuân

1.200

Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa

Toàn tuyến

3.600

88

Đường tỉnh 857

Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa

Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa

1.500

Đường vào Khu Di tích Gò Tháp

Cầu Mỹ Hòa

1.050

89

Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

Cầu Từ Bi xã Mỹ An

Ranh xã Thanh Mỹ

900

90

Đường vào Khu Di tích Gò Tháp

Ranh xã Đốc Binh Kiều

Đường tỉnh 857

1.500

91

Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

Toàn tuyến

600

92

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Ông Đội

Ranh xã Đốc Binh Kiều

600

93

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Nhất

Ranh xã Đốc Binh Kiều

600

94

Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Kênh Ông Đội

Giáp ranh xã Thanh Mỹ

600

95

Đường bờ Tây kênh Tư Mới

Kênh Bảy Thước

Giáp ranh xã Trường Xuân

800

96

Đường bờ Đông kênh 307

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Giáp ranh xã Thanh Mỹ

800

97

Đường Kênh Nhì

Đường N2

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

600

98

Đường kênh 12000

Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ)

Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều

600

99

Đường kênh Nhất

Đường kênh 8000

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

600

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)

600

100

Đường bờ Bắc kênh 8000

Toàn tuyến

800

101

Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc)

Toàn tuyến

800

102

Đường dẫn lên cầu Mỹ An

Đường tỉnh 846

Cầu Mỹ An

1.200

Cầu Mỹ An

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A

600

103

Tuyến Đường Kênh Nhì (Bờ đông và bờ tây)

Từ kênh 8000

Kênh 12000

600

104

Tuyến Đường Kênh Ngang (Bờ đông và bờ tây)

Kênh 9000

Kênh 12000

600

105

Tuyến Đường Kênh Việt Kiều (bờ đông và bờ tây)

Kênh Bảy Thước

Kênh An Phong

600

106

Tuyến Đường bờ Tây kênh Bốn Thước

Kênh Nhất

Kênh Tư Mới

600

108

Tuyến Đường bờ Bắc kênh Bảy thước

Kênh Tư Mới

Kênh 500 giáp xã Mỹ Quí

600

109

Tuyến Đường kênh Sáu Thêm (bờ Nam và bờ Bắc

Kênh Tư Mới

Kênh Việt Kiều

600

110

Tuyến bờ Nam kênh An Phong

Ranh xã Đốc Binh Kiều

Kênh Mỹ Phước

600

111

Tuyến bờ Bắc kênh An Phong

Kênh vành đai Khu di tích Gò Tháp

Ranh xã Trường Xuân

600

112

Tuyến kênh 1000 Mỹ Hòa (cũ) (bờ Đông, và bờ Tây)

Kênh Bảy Thước

Kênh Sáu Thêm

600

113

Tuyến Bờ bắc kênh vành đai Khu di tích Gò Tháp

Kênh An Phong

Ranh xã Trường Xuân

600

114

Tuyến Đường kênh Thanh Niên (bờ Đông và bờ Tây)

Kênh vành đai Khu di tích Gò Tháp

Ranh xã Trường Xuân

600

115

Tuyến bờ đông kênh Mỹ Phước

Kênh Bảy Bồng

Kênh An Phong

600

116

Tuyến bờ Bắc kênh 1000 (xã Mỹ An cũ)

Kênh ông Đội

Kênh Bốn Thước

600

 

 

Kênh Bốn Thước

Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều

600

117

Tuyến Đường kênh Từ Bi (2 bờ)

Kênh Tư Mới

Kênh Tư Cũ

600

118

Tuyến Đường kênh 1000

Kênh 307

Kênh Thanh Mỹ- Mỹ An

600

119

Tuyến Đường bờ Tây kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

Kênh Tư Mới

Kênh 1000

600

63. XÃ THANH MỸ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã Phú Điền

Đường loại 1

9.600

Đường loại 2

8.000

Đường loại 3

7.200

Đường loại 4

4.800

2

Chợ xã Thanh Mỹ

Đường loại 1

9.600

Đường loại 2

8.000

Đường loại 3

7.200

Đường loại 4

4.800

3

Chợ 307 (xã Thanh Mỹ)

Toàn tuyến

1.600

4

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Phú Điền

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

900

5

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Thanh Mỹ

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

900

6

Cụm dân cư kênh Ba Mỹ Điền

Đường loại 2

1.350

Đường loại 3

900

7

Cụm dân cư Nguyễn Văn Tre

Toàn khu

900

8

Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

Trạm y tế mới xã Phú Điền (cũ)

Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)

1.000

Ranh xã Tháp Mười

Ranh xã Thanh Hưng

900

9

Đường kênh Năm xã Phú Điền "cũ" (bờ Đông, bờ Tây)

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Ranh xã Đốc Binh Kiều

600

10

Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

Toàn tuyến

600

11

Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Kênh Tư Mới từ ranh xã Tháp Mười

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (ngã sáu)

600

Kênh Nguyễn Văn Tiếp B (Từ đầu voi kênh Năm)

Ranh xã Đốc Binh Kiều

600

12

Đường bờ Đông kênh 307

Ranh xã Tháp Mười

Ranh xã Thanh Hưng

800

13

Đường kênh Tư cũ

Ranh xã Tháp Mười

Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

600

14

Đường kênh Nhất xã Phú Điền cũ (bờ Bắc, bờ Nam)

Ranh xã Tháp Mười

Đường bờ Tây kênh Năm

600

15

Đường kênh Ba Mỹ Điền (bờ Bắc, bờ Nam)

Toàn tuyến

600

16

Đường vào chợ Phú Điền

Trạm y tế mới

Ranh quy hoạch chợ Phú Điền (trạm y tế cũ)

6.000

Ngã 3 lộ đan đi Thanh Mỹ (hết ranh quy hoạch Cụm dân cư Phú Điền mở rộng)

Ranh quy hoạch chợ Phú Điền mở rộng

6.000

17

Đường kết nối bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

Kênh Thanh Mỹ - Mỹ An

Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

800

18

Đường Thanh Mỹ - Bình Hàng Trung (xã Tân Hội Trung cũ)

Cầu kênh Lê Phát Tân

Kênh 307 (ranh Bình Hàng Trung)

900

19

Đường kết nối vào chợ Phú Điền

Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ

Đường vào chợ Phú Điền

900

64. XÃ MỸ QUÍ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Đường Thét

Đường loại 1

9.000

Đường loại 2

8.000

Đường loại 3

6.600

Đường loại 4

5.000

2

Chợ xã Mỹ Quí

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

5.400

Đường loại 3

5.000

Đường loại 4

3.000

3

Chợ khu vực Láng Biển

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.200

4

Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ Quí

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

900

5

Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ Quí

Đường loại 1

3.600

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

1.500

6

Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.500

7

Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Đông

Đường loại 1

2.250

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

1.200

8

Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2)

Toàn tuyến

1.500

9

Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh 846; 847)

Kênh Kháng Chiến

Đường vào cụm dân cư Đường Thét

2.100

Đường vào cụm dân cư Đường Thét

Ngã Ba Đường Thét

5.400

Ngã Ba Đường Thét

Đường vào cụm dân cư Đường Thét

5.400

Đường vào cụm dân cư Đường Thét

Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí

1.800

Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí

Toàn tuyến

3.600

Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí

Đường tỉnh 850

1.800

Cầu kênh Ông Hai

Cầu kênh Tư (cũ)

2.700

10

Đường tỉnh 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh)

Đường Hồ Chí Minh

Kênh Bảy Thước

1.400

Kênh Bảy Thước

Ranh xã Bình Hàng Trung

1.200

Nhánh rẽ Đường tỉnh 850

Đường Hồ Chí Minh

1.400

11

Đường kênh Cái Bèo

Đường bờ Đông kênh Cái Bèo

Toàn tuyến

800

Đường bờ Tây kênh Cái Bèo

Toàn tuyến

600

12

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Đường Thét Mỹ Quí

Ranh xã Tháp Mười

600

13

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh Đường Thét

Ranh xã Tháp Mười

800

14

Đường bờ Đông kênh Đường Thét

Kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Kênh An Phong

600

15

Khu dân cư xã Mỹ Quí (khu lò gạch củ)

Đường loại 1

Toàn tuyến

800

Đường loại 2

Toàn tuyến

600

16

Đường kênh Mỹ Phước

Bờ Đông: Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Đến kênh Bảy Bồng

600

Bờ Tây: Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh An Phong

600

17

Đường kênh K Tây

Kênh K. Bắc

Kênh Kháng Chiến

600

Bờ Đông kênh K Tây Từ kênh K Bắc

Kênh K4

600

18

Đường kênh Kháng Chiến (bờ Bắc)

Đường Hồ Chí Minh

Kênh K Tây

600

29

Đường kênh hợp tác xã (bờ Đông, bờ Tây)

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh 7 Thước

600

20

Đường kênh 7 Thước (bờ Bắc, bờ Nam)

Kênh Đường Thét

Kênh Tư Mới

600

Kênh K2

Kênh K4

600

21

Đường Kênh Liên 8 (kênh Mỹ Đông) (bờ Bắc, bờ Nam)

Kênh Mỹ Phước

Ranh xã Tháp Mười

600

22

Đường Bờ Nam kênh An Phong

Kênh Gò Còng

Kênh Mỹ Phước

600

23

Đường Kênh Trâm Bầu (kênh Việt Kiều) (bờ Đông, bờ Tây)

Kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh 7 Thước

600

24

Đường Kênh K1 (bờ Bắc, bờ Nam)

Kênh K Tây

Ranh kênh 307

600

25

Đường Kênh K2 (bờ Bắc, bờ Nam)

Kênh K Tây

Ranh kênh 307

600

26

Đường Kênh K3 (bờ Bắc, bờ Nam)

Kênh K Tây

Ranh kênh 307

600

27

Đường Kênh K4 (bờ Bắc)

Kênh K Tây

Ranh kênh 307

600

28

Đường Kênh 307 (bờ Tây)

Đường Hồ Chí Minh

Kênh K4

600

29

Đường kênh Hai Hiển

Đường bờ Đông kênh Hai Hiển từ kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh 7 Thước

600

Đường bờ Tây kênh Hai Hiển từ kênh Nguyễn Văn Tiếp

Kênh K4

600

30

Đường Kênh Cây Dông (bờ Đông, bờ Tây)

Kênh K3

Kênh K4

600

31

Đường Kênh Cùng (bờ Đông, bờ Tây)

Kênh Kháng Chiến

Cuối kênh Cùng

600

32

Đường Bờ đông Cái Bèo (256)- Đường tỉnh 846B

Từ Đường Hồ Chí Minh

Kênh K Bắc

800

33

Đường Bờ Tây Cái Bèo

Đường Hồ Chí Minh

Kênh 2000

600

34

Đường kênh Láng Biển

Kênh K Bắc

Kênh K4

600

35

Đường Kênh K Bắc (bờ Bắc, bờ Nam)

Kênh Cái Bèo

Kênh 307

600

36

Kênh Gò Cồng

Bờ Tây: Từ kênh 7 Thước

Kênh Ranh

600

Bờ Đông: Từ kênh 7 Thước

Kênh An Phong

600

65. XÃ ĐỐC BINH KIỀU

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã Đốc Binh Kiều

Đường loại 1

8.000

Đường loại 2

7.200

Đường loại 3

6.000

Đường loại 4

4.000

2

Chợ cụm dân cư trung tâm Tân Kiều

Đường loại 1

7.200

Đường loại 2

6.000

Đường loại 3

5.400

Đường loại 4

3.600

3

Cụm dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều

Đường loại 1

3.600

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.250

Đường loại 4

900

4

Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều (khu A)

Đường loại 1

3.600

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.250

Đường loại 4

900

5

Khu dân cư kênh Năm, xã Đốc Binh Kiều

Toàn tuyến

900

6

Cụm dân cư Tân Kiều mở rộng

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

900

7

Cụm dân cư Gò Tháp, Gò Tháp mở rộng

Đường loại 1

1.350

Đường loại 2

900

8

Quốc lộ N2

Ranh tỉnh Tây Ninh

Ranh xã Tháp Mười

1.800

9

Đường tỉnh 846

Cầu Kênh Nhì

Cầu Bằng Lăng

1.200

Riêng đoạn đối diện khu vực chợ Đốc Binh Kiều

Toàn tuyến

5.000

10

Đường kênh Năm - kênh Bùi (bờ Đông, bờ Tây)

Ranh xã Thanh Mỹ

Ranh tỉnh Tây Ninh

600

11

Đường nhựa Gò Tháp - Đốc Binh Kiều

Đối diện Khu dân cư Trung tâm xã Đốc Binh Kiều: Từ Đường tỉnh 846

Cầu Kênh K27

1.800

Cầu Kênh K27

Cụm dân cư Gò Tháp

600

12

Đường kênh 8000

Ranh xã Tháp Mười

Cầu K27

900

Ranh chợ Cụm dân cư trung tâm Tân Kiều

Ranh tỉnh Tây Ninh

800

13

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Ranh xã Tháp Mười

Kênh Bằng Lăng

600

14

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A

Ranh xã Tháp Mười

Kênh Bằng Lăng (trừ đoạn chợ)

600

15

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp B

Ranh xã Thanh Mỹ

Kênh Bằng Lăng

600

16

Đường Kênh Nhì (2 bên)

Bờ Đông: Từ Đường tỉnh 846

Kênh 8000

600

Bờ Tây: Từ Quốc lộ N2

Kênh 8000

600

17

Đường kênh Giữa

Đường tỉnh 846

Kênh 12000

600

18

Đường kênh 12000

Bờ Bắc: Từ kênh K27

Kênh ranh tỉnh Tây Ninh

600

Bờ Nam: Từ kênh An Phong

Kênh ranh tỉnh Tây Ninh

600

19

Đường kênh Nhất

Đường kênh 8000 - Quốc lộ N2

Quốc lộ N2

600

20

Đường kênh K27

Đoạn 1 Bờ Đông: Từ Kênh 200

Ranh cụm dân cư trung tâm Tân Kiều

600

Đoạn 1 Bờ Tây: Từ Kênh Bùi

Kênh 8000

600

Đoạn 2 Bờ Đông: Từ ranh cụm dân cư Tân Kiều mở rộng

Kênh 12000

600

Đoạn 2 Bờ Tây: Từ Kênh 8000

Kênh 12000

600

21

Đường bờ Bắc kênh 8000

Ranh xã Tháp Mười

Kênh An Phong (trừ đoạn cụm dân cư Tân Kiều mở rộng)

800

66. XÃ TRƯỜNG XUÂN

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Dương Văn Dương

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Hết ranh chợ xã Trường Xuân (Đường Lê Văn Bé)

15.400

Hết ranh chợ xã Trường Xuân (Đường Lê Văn Bé)

Đường Võ Văn Kiệt

1.200

Đường Võ Văn Kiệt

Hết ranh Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64ha)

3.600

2

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Đường Dương Văn Dương

Đường Nguyễn Hiến Lê

15.400

Đường Nguyễn Hiến Lê

Kênh Thanh Niên

1.200

3

Đường Trần Văn Năng

Toàn tuyến

17.400

4

Đường Nguyễn Thị Lựu

Toàn tuyến

17.400

5

Đường Phạm Thị A

Toàn tuyến

15.400

6

Đường Trương Tấn Minh

Toàn tuyến

15.400

7

Đường Ngô Thị Mẹo

Toàn tuyến

15.400

8

Đường Nguyễn Thanh Phong

Toàn tuyến

17.400

9

Đường Nguyễn Xuân Trường

Toàn tuyến

15.400

10

Đường Trần Thị Bích Dung

Toàn tuyến

15.400

11

Đường Nguyễn Văn Hưởng

Toàn tuyến

15.400

12

Đường Nguyễn Hiến Lê

Đường Nguyễn Văn Tiếp

Đường Phan Văn On

12.600

13

Đường Phan Văn On

Đường Nguyễn Văn Hưởng

Đường Nguyễn Hiến Lê

15.400

Đường Nguyễn Hiến Lê

Ranh Đường Võ Văn Kiệt

3.200

Đường Võ Văn Kiệt

Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân

5.200

Hết ranh quy hoạch Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân

Kênh Thanh Niên

1.200

14

Đường Nguyễn Tấn Kiều

Đường Nguyễn Thanh Phong

Đường Võ Văn Kiệt

17.400

15

Các Đường nội bộ còn lại chợ xã Trường Xuân

Toàn tuyến

15.400

16

Một số Đường khác ở khu thị tứ Trường Xuân

Đường cặp khu DC 64 ha Trường Xuân (Hậu Dương Văn Dương)

Toàn tuyến

900

Đường Nguyễn Văn Hưởng: Từ Đường Võ Van Kiệt

Đường bờ Tây Kênh Tư Mới (đoạn ngang Cụm Công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân)

1.200

Các Đường xung quanh Cụm công nghiệp dịch vụ thương mại Trường Xuân (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

Toàn tuyến

900

17

Khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)

Đường Lê Văn Bé

Toàn tuyến

7.200

Đường Nhiêu Chấn

Toàn tuyến

7.200

Đường Nguyễn Thế Hữu

Toàn tuyến

7.200

Đường Nguyễn Văn Cẩn

Toàn tuyến

7.200

Đường Trần Anh Điền

Toàn tuyến

7.200

Đường Võ Duy Dương

Toàn tuyến

7.200

Đường Võ Văn Kiệt: Từ Đường Võ Duy Dương

Đường Dương Văn Dương

12.800

Các Đường nội bộ Khu dân cư trung tâm xã Trường Xuân (64 ha)

Toàn tuyến

7.200

18

Cụm dân cư Trung tâm xã Trường Xuân

Đường Võ Văn Kiệt: Từ Đường Phan Văn On

Đường Võ Duy Dương

12.800

Các Đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân (L2)

Toàn tuyến

8.800

19

Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân

Đường loại 2

1.350

20

Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân

Đường loại 2

1.800

21

Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2)

Đường loại 2

1.200

22

Cum dân cư Trung tâm và mở rộng Thạnh Lợi

Đường loại 1

2.700

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

1.350

23

Tuyến dân cư kênh Phước Xuyên

Toàn tuyến

900

24

Đường tỉnh 845

Ranh xã Tháp Mười

Kênh Thanh Niên

1.200

25

Đường Võ Văn Kiệt

Kênh 27

Kênh ranh Long An

1.400

Đường Phan Văn On

Cầu Kênh Tứ Trường Xuân

2.200

Cầu Kênh Tứ Trường Xuân

Giáp ranh xã Phương Thịnh

1.400

26

Đường bờ Tây kênh Tư Mới

Ranh xã Tháp Mười

Kênh Đồng Tiến (Trường Xuân)

800

27

Đường bờ Đông kênh Tư Mới

Kênh 7 Quận

Kênh Thanh Niên

800

28

Đường tỉnh 845

Cầu Trường Xuân

Kênh 7B

1.200

29

Đường tỉnh 845 nối dài

Đường tỉnh 845

Kênh Phước Xuyên

1.200

30

Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân

Các Đường nội bộ Cụm dân cư trung tâm xã Trường Xuân (L3)

Toàn tuyến

6.400

31

Cụm dân cư An Phong - Đường Thét, xã Trường Xuân

Đường loại 3

900

32

Cụm dân cư kênh Hội Kỳ Nhất, xã Trường Xuân

Đường loại 3

900

33

Tuyến dân cư ấp 6B, xã Trường Xuân (giai đoạn 2)

Đường loại 3

900

67. XÃ PHƯƠNG THỊNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ xã Hưng Thạnh

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

3.400

Đường loại 3

3.000

Đường loại 4

2.000

2

Chợ xã Phương Thịnh

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

4.200

Đường loại 3

3.000

Đường loại 4

2.100

3

Cụm dân cư Trung tâm và mở rộng xã Hưng Thạnh

Đường loại 1

2.250

Đường loại 3

1.200

4

Cụm dân cư Ngã Năm Tân Công Sính

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

900

5

Tuyến dân cư kênh Đồng Tiến

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

1.200

Đường loại 3

1.050

Đường loại 4

900

6

Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 1)

Đường loại 1

3.400

Đường loại 2

2.600

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.200

7

Cụm dân cư xã Phương Thịnh (giai đoạn 2)

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

3.200

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.600

8

Cụm dân cư ấp 4

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.000

9

Đường Võ Văn Kiệt

Ranh xã Trường Xuân

Ranh xã Phú Cường

1.200

Riêng các đoạn đối diện các khu quy hoạch

Đối diện mở rộng Cụm dân cư Hưng Thạnh

Toàn tuyến

1.500

Đối diện chợ Hưng Thạnh

Toàn tuyến

3.400

Đối diện Tuyến dân cư kênh Đồng Tiến

Toàn tuyến

1.200

10

Đường tỉnh 856

Ranh xã Ba Sao

Câu Phương Thịnh

1.600

Cầu Phương Thịnh

Đường Võ Văn Kiệt

1.200

11

Đường kênh Đường Thét (Bờ đông, bờ Tây)

Toàn tuyến

600

12

Đường Bờ Nam kênh Đồng Tiến

Ranh xã Trường Xuân

Ranh xã Phú Cường

600

13

Đường Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng

UBND xã Phương Thịnh cũ

Ranh xã Phong Mỹ

800

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

600

14

Đường nhánh Đường tỉnh 856

Đường tỉnh 856

Ranh xã Phong Mỹ

1.200

15

Đường kênh Tân Công Sính

Cầu Hưng Thạnh

Ranh Cụm dân cư Ngã Năm Tân Công Sính

600

68. XÃ PHONG MỸ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ ngã tư Phong Mỹ

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

2.200

Đường loại 3

1.400

Đường loại 4

800

2

Chợ Phong Mỹ

Đường loại 1

4.200

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.200

Đường loại 4

1.400

3

Cụm dân cư xã Gáo Giồng và Cụm dân cư Gáo Giồng mở rộng

Đường loại 1

3.400

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.000

4

Cụm dân cư xã Phong Mỹ

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

2.300

Đường loại 3

1.700

Đường loại 4

1.400

5

Cụm dân cư Nhà Hay - Bảy Thước Phong Mỹ

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.700

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

600

6

Điểm dân cư Ấp 5 Gáo Giồng

Đường bờ Đông kênh Gáo Giồng

Toàn tuyến

5.500

Đường tại Điểm dân cư Ấp 5

Toàn tuyến

4.500

7

Quốc lộ 30

Cầu Kênh Ông Kho

Ranh xã Bình Thành

3.400

8

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Quốc lộ 30

Ranh phường Mỹ Ngãi

1.600

9

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

Toàn tuyến

1.200

10

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp

Toàn tuyến

600

11

Đường Trâu Trắng

Toàn tuyến

600

12

Đường bờ Đông kênh Gáo Gồng

Cầu Lung Môn

Điểm dân cư Ấp 5 Gáo Giồng

600

Cầu Gáo Giồng

Ranh xã Phương Thịnh

600

13

Đường tỉnh 856B (Đường bờ Nam kênh Bảy Thước)

Toàn tuyến

1.200

14

Đường Ba Sao - Phương Thịnh - Gáo Giồng

Đường tỉnh 857

CDC Gáo Giồng mở rộng

600

69. XÃ BA SAO

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống Linh

Đường loại 1

5.000

Đường loại 2

4.000

Đường loại 3

3.400

Đường loại 4

2.400

2

Cụm dân cư xã Ba Sao

Đường loại 1

3.400

Đường loại 2

3.200

Đường loại 3

2.800

Đường loại 4

2.000

3

Cụm dân cư và chợ Phương Trà

Đường loại 1

5.000

Đường loại 2

4.000

Đường loại 3

3.400

Đường loại 4

2.400

4

Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba Sao

Đường loại 1

2.300

Đường loại 2

1.700

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

600

5

Điểm dân cư ấp 3

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

4.800

Đường loại 3

4.000

6

Đường tỉnh 846

Đối diện Cụm dân cư Phương Trà

Toàn tuyến

2.400

Cụm dân cư Phương Trà

Hết UBND xã Phương Trà

2.200

Cụm dân cư Ba Sao

Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)

2.000

Cầu Đường Thét

Hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)

1.600

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

1.200

7

Đường tỉnh 856

Cầu Cả Môn

Cầu Nguyễn Văn Tiếp

2.000

Cầu Nguyễn Văn Tiếp

Ranh xã Phương Thịnh

1.600

8

Đường tỉnh 857

Ranh giáp xã Phương Thịnh

Rang giáp xã Mỹ Quí

2.000

9

Đường vào trường THCS Phương Tra

Đường tỉnh 846

Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

3.000

10

Đường bờ Bắc Kênh 1 Nguyễn Văn Tiếp

Kênh Cả Mác

Kênh Đường Thét

1.200

70. XÃ MỸ THỌ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30)

Cầu Cần Lố

Đường vào đình thần Mỹ Thọ

9.000

Đường vào đình thần Mỹ Thọ

Ngã Ba Ông Bầu

13.500

Ngã ba Ông Bầu

Đường 26 tháng 3

18.000

Đường 26 tháng 3

Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam)

13.500

Đường 30 tháng 4

Đường vào Chùa Long Tế

5.400

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

2.100

2

Đường 3 tháng 2

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Rạch Miễu 2

18.000

Cầu Rạch Miễu 2 - Đường Thống Linh

Đường Thống Linh

7.200

Đường Thống Linh

Cầu Ông Xuân

3.600

Cống Ông Xuân

Chùa Long Tế

1.800

3

Đường Xẻo Quýt

Quốc lộ 30

Đường 3 tháng 2

13.500

4

Đường Nguyễn Văn Phối

Đường 3 tháng 2

Đường 8 tháng 3

11.400

5

Đường 1 tháng 6

Đường Nguyễn Trãi

Phạm Hữu Lầu

11.400

6

Đường 8 tháng 3

Nguyễn Trãi

Phạm Hữu Lầu

11.400

7

Đường 26 tháng 3

Quốc lộ 30

Bến tàu

21.600

8

Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

18.000

9

Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh 847)

Quốc lộ 30

Hết Trung tâm Văn hóa

13.500

Trung tâm Văn hóa

Cầu Cái Chay

4.200

10

Đường 307

Đường 30 tháng 4

Nguyễn Văn Đừng

3.600

Nguyễn Văn Đừng

Đường Thống Linh

2.100

11

Đường Nguyễn Văn Đừng

Toàn tuyến

2.100

12

Đường 30 tháng 4

Đường 3 tháng 2

Đường Nguyễn Trãi

6.900

13

Đường Tràm Dơi

Đường Nguyễn Trãi

Cầu Mương Khai

3.300

14

Đường Nguyễn Văn Khải

Đường Nguyễn Trãi

Hãng nước mắm cũ

2.700

15

Đường Thống Linh

Đường trục chính số 4

Đường 3 tháng 2

3.300

16

Đường Xóm Giồng - Doi Me

Toàn tuyến

2.700

17

Đường Thiên Hộ Dương

Toàn tuyến

1.800

18

Các Đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây

Đường 5m

5.100

Đường 7m

6.900

Đường 9m

6.900

Đường 12m

9.600

19

Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ

Đường 3,5m

11.700

Đường 7m

12.585

Đường 9m

13.400

Đường 12m

17.187

20

Cụm dân cư Đông Rạch Miễu

Đường 9m: Đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi

Sông Mương Khai

5.400

Đường 7m

4.500

21

Khu dân cư ngã ba Ông Bầu

Toàn tuyến

5.400

22

Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam

Các Đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3

Toàn tuyến

21.600

Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

18.000

Đường Đ-03

Toàn tuyến

14.400

23

Các Đường đan, Đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ

Toàn tuyến

1.800

24

Chợ Mỹ Xương (cũ)

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

1.200

Đường loại 3

1.050

Đường loại 4

900

25

Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ)

Đường loại 1

6.200

Đường loại 2

3.200

Đường loại 3

2.800

Đường loại 4

2.400

26

Cụm dân cư xã Mỹ Thọ

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

2.300

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.200

27

Tuyến dân cư Đồng Mỹ xã Mỹ Hội (cũ)

Đường loại 1

3.600

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

900

28

Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ

Đường loại 1

1.700

Đường loại 3

1.200

29

Đường tỉnh 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét)

Toàn tuyến

1.400

30

Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển

Toàn tuyến

600

31

Đường Mương Khai - Cầu Ngã Bát

Toàn tuyến

600

32

Đường Cầu Ngã Bát - Cầu Kiểm Điền

Toàn tuyến

600

33

Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ)

Toàn tuyến

1.700

34

Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ

Cụm dân cư Mỹ Xương

Đường Mỹ Thạnh

1.400

Đường Mỹ Thạnh

Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ

800

35

Đường Đập đá - Kiểm Điền

Toàn tuyến

1.100

36

Trục Đường từ khu TĐC thị trấn Mỹ Thọ đến Đường Nguyễn Minh Trí

Toàn tuyến

3.400

37

Đường Trục chính số 4

Toàn tuyến

5.400

71. XÃ BÌNH HÀNG TRUNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Hội Trung (cũ)

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

1.200

Đường loại 3

1.050

Đường loại 4

900

2

Chợ Bình Hàng Tây

Đường loại 1

3.200

Đường loại 2

2.200

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

600

3

Chợ xã Bình Hàng Trung

Đường loại 1

1.000

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

4

Chợ Tân Hội Trung (mới)

Đường loại 1

5.600

Đường loại 2

4.800

Đường loại 3

4.000

Đường loại 4

1.800

5

Cụm dân cư Bình Hàng Tây

Đường loại 1

4.800

Đường loại 2

3.800

Đường loại 3

3.200

Đường loại 4

2.400

6

Tuyến dân cư Tân Hội Trung

Đường loại 1

2.800

Đường loại 2

1.700

Đường loại 3

1.400

Đường loại 4

1.200

7

Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.300

8

Quốc lộ 30

Cầu Cái Bảy

Cây xăng Quốc Nghĩa

3.800

Đoạn còn lại

1.400

9

Đường Mỹ Thọ - Tân Hôi Trung - Láng Biển

Trường Mẫu giáo

Cầu Cái Bèo

1.400

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

600

10

Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)

Toàn tuyến

600

11

Đường nhựa kênh Hội đồng Tường (Bờ Tây)

Toàn tuyến

800

12

Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ)

Toàn tuyến

1.400

13

Đường Bờ đông từ UBND xã Bĩnh Hàng Trung - ranh xã Mỹ Quí

UBND xã Bình Hàng Trung

Ngã 3 Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)

1.400

Ngã 3 Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ)

Chùa Bửu Lâm

800

Ngã 3 Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm

Ngã 4 kênh Cái Bèo

1.200

Ngã 4 kênh Cái Bèo

Ranh xã Mỹ Quí

1.000

14

Đường tỉnh 850

Ranh xã Mỹ Hiệp

Ranh xã Mỹ Quí

2.400

15

Tuyến dân cư Kênh Mới xã Bình Hàng Trung

Lò Nhang Quốc Thống

Giáp ranh xã Mỹ Thọ

1.700

72. XÃ MỸ HIỆP

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Mỹ Hiêp

Đường loại 1

 

6.600

Đường loại 2

 

4.200

Đường loại 3

 

2.800

Đường loại 4

 

2.000

2

Chợ Miễu Trắng Bình Thạnh

Đường loại 1

 

2.300

Đường loại 2

 

1.700

Đường loại 3

 

1.200

Đường loại 4

 

900

3

Chợ Cồn Trọi Bình Thạnh

Đường loại 1

 

1.800

Đường loại 2

 

1.200

Đường loại 3

 

1.000

Đường loại 4

 

600

4

Chợ Mỹ Long

Đường loại 1

 

4.800

Đường loại 2

 

2.800

Đường loại 3

 

2.400

Đường loại 4

 

1.200

5

Chợ Đầu mối trái cây Mỹ Hiệp

Đường loại 1

 

8.000

Đường loại 2

 

5.600

Đường loại 3

 

4.200

Đường loại 4

 

2.800

6

Cụm dân cư Trung tâm Bình Thạnh

Đường loại 1

 

3.800

Đường loại 2

 

2.800

Đường loại 3

 

2.400

Đường loại 4

 

2.000

7

Cụm dân cư Binh Phú Lợi Bình Thạnh

Đường loại 2

 

2.200

Đường loại 3

 

2.000

Đường loại 4

 

1.400

8

Cụm dân cư Hội Đồng Tường

Đường loại 1

 

3.400

Đường loại 2

 

2.600

Đường loại 3

 

2.000

Đường loại 4

 

1.200

9

Tuyến dân cư Đường vào Cầu sông Cái Nhỏ

Đường loại 1

 

4.000

Đường loại 2

 

3.000

10

Khu tái định cư Mỹ Hiệp

Đường rộng 12m - 14m

 

9.600

Đường rộng 6m

 

6.300

11

Quốc lộ 30

Ranh xã Thanh Hưng

Cống ngã Chùa

2.200

Cống Ngã Chùa

Hết UBND xã Mỹ Hiệp

2.450

Cầu Cái Sao Hạ

Cầu Rạch Cầu

2.200

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

1.000

12

Đường tỉnh 850

Bình Thạnh

Bến phà

4.000

Quốc lộ 30

Hết khu di tích Xẻo Quýt)

2.800

Ranh khu di tích Xẻo Quýt)

Ranh xã Bình Hàng Trung

2.400

13

Đường Mỹ Long - Bình Thạnh

Toàn tuyến

800

14

Đường Bình Thạnh - Thủy Sản Tỉnh

Toàn tuyến

1.000

15

Đường đan khác (từ 3m trở lên) thuộc Bình Thạnh

Toàn tuyến

600

16

Đường số 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (Phía Tây)

Giáp Khu tái định cư Mỹ Hiệp và chợ đầu mối trái cây Mỹ Hiệp

Giáp Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp) và Đường xung quanh khu dự án

4.000

17

Đường số 2 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp

Phía Đông: đoạn từ giáp đất Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp

Cuối Đường số 02, phía Bắc) (áp dụng giá đất bên ngoài Cụm công nghiệp)

2.000

18

Đường bờ Nam kênh Hội đồng Tường

Toàn tuyến

800

19

Đường mới đấu nối từ chợ đầu mối trái cây - kênh Hội đồng Tường

Toàn tuyến

800

73. XÃ MỸ AN HƯNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tòng Sơn

Đường loại 1

8.000

Đường loại 3

4.000

Đường loại 4

2.800

2

Chợ Đất Sét

Đường loại 1

10.000

Đường loại 2

7.000

Đường loại 3

6.000

Đường loại 4

3.000

3

Chợ ẩm thực

Toàn khu

7.000

4

Chợ Thầy Lâm

Đường loại 1

2.600

Đường loại 3

2.000

5

Chợ Cai Châu (Cũ)

Toàn khu

3.000

6

Chợ Cai Châu

Đường loại 1

7.000

Đường loại 3

3.000

Đường loại 4

1.800

7

Chợ Cầu Bắc

Toàn khu

4.000

8

Chợ Mương Kinh

Đường loại 1

5.000

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.200

9

Khu dân cư Tòng Sơn

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.000

10

Khu dân cư mở rộng chợ Đất Sét

Đường loại 2

4.200

Đường loại 3

3.600

11

Cụm dân cư Ngã Ba Tháp

Đường loại 1

5.600

Đường loại 2

4.000

Đường loại 3

1.600

Đường loại 4

1.000

12

Khu dân cư kênh Thầy Lâm

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.200

13

Tuyến dân cư ấp An Thuận

Toàn tuyến

2.800

14

Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.600

Đường loại 3

2.400

15

Tuyến mở thẳng từ cầu Ngã Cạy ra Đường tỉnh 848

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

5.000

16

Đường gom Cao tốc (2 bên)

Toàn tuyến

900

17

Đường tỉnh 848

Cầu Cái Tàu

Mương Út Sẽ

3.200

Mương Út Sẽ

Mương Tư Để

3.600

Mương Tư Để

Mương Giữa (ranh xã Mỹ An Hưng B)

3.200

Mương Giữa

Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn

2.600

Ranh bia tưởng niệm Bác Tôn

Cuối ranh Trường Mầm Non

7.000

Ranh Trường Mầm Non

Cầu Kênh Thầy Lâm

3.600

Cầu Kênh Thầy Lâm

Cống Chùa Cạn

3.600

Cầu rạch Chùa Cạn

Cầu Cai Châu

5.000

Cầu Cai Châu

Rạch Chùa Sâu

4.000

18

Đường tỉnh 849

Giáp Đường tỉnh 848

Cầu Ngã Cái

4.200

Cầu Ngã Cái

Cầu Kênh Thầy Lâm

3.600

19

Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)

Giáp Đường tỉnh 848

Cầu kênh nổi

1.200

Cầu kênh nổi

Cầu Mương Kinh

1.200

Cầu Mương Kinh

Hết Chùa Thiên Phước

1.200

Chùa Thiên Phước

Ranh xã Lấp Vò

1.600

20

Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)

Cầu Ngã Tháp

Vàm Lung Độn

1.400

21

Đường ĐH 67B

Cầu Ngã Cạy

Ngã Ba Tháp

2.000

Ngã Ba Tháp

Ngã Ba Nông Trại

1.600

22

Đường ĐH 68 (Đường Kênh Thầy Lâm)

Đường tỉnh 848

Đường tỉnh 849

1.400

23

Đường ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy)

Ngã ba Thân Sở

Ranh xã Tân Khánh Trung

900

Ranh xã Tân Khánh Trung

Đường tỉnh 849

900

24

Đường ĐH 70 (Đường Gò Dầu - Sa Nhiên)

Ranh xã Tân Khánh Trung

Ngã Ba Thân Sở

900

Ngã Ba Thân Sở

Đường tỉnh 848

1.200

25

Đường Đ.05

Đường Đ.10

Đường tỉnh 848

2.800

26

Khu dân dư Bình Hiệp A

Đường loại 2

2.000

74. XÃ TÂN KHÁNH TRUNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung

Đường loại 1

13.000

Đường loại 2

9.000

Đường loại 3

6.000

2

Chợ Nước Xoáy, Long Hưng A

Đường loại 1

5.000

Đường loại 3

3.000

3

Chợ Vàm Đinh, Long Hưng B

Đường loại 1

8.000

Đường loại 2

4.600

Đường loại 3

3.400

Đường loại 4

3.000

4

Khu dân cư Hùng Cường, Long Hưng A

Toàn khu

6.000

5

Cụm dân cư Trung tâm Long Hưng A

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

3.600

Đường loại 3

3.000

6

Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B

Đường loại 1

4.200

Đường loại 2

3.200

Đường loại 3

2.800

7

Cụm dân cư Trung tâm Long Hưng B

Đường loại 1

5.000

Đường loại 2

2.800

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.800

8

Khu dân cư Khánh An - Tân Khánh Trung

Toàn khu

4.200

9

Dự án diện tích đất Của Me nước

Đường loại 1

6.900

Đường loại 2

5.400

10

Quốc lộ 80

Ranh xã Hòa Long

Cầu Cái tắc (ranh xã Lấp Vò)

2.000

11

Đường tỉnh 848

Cầu Rạch Chùa

Ranh trên đô thị

2.600

Ranh trên đô thị

Cầu Rạch Ruộng

3.000

12

Đường tỉnh 852

Giáp Quốc lộ 80

Cầu Ngã cũ

1.600

Cầu Ngã cũ

Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)

6.000

Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ)

Giáp xã Tân Dương

1.600

13

Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)

Ranh xã Lấp Vò

Cầu Bờ Rào 2

900

Cầu Mương Khai

Cầu Cao Đài

900

14

Đường ĐH 68 (Đường Kênh Thầy Lâm)

Ranh xã Lấp Vò

Giáp sông Lấp Vò

900

Kênh thầy Lâm

Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn)

900

Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn)

Đập Hùng Cường

1.200

15

Đường huyện 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy)

Ranh xã Mỹ An Hưng

Cầu Nước Xoáy

900

Ranh KDC Long Hưng A

Ranh xã Mỹ An Hưng

900

16

Đường ĐH 70 (Đường Gò Dầu - Sa Nhiên)

Đoạn QH chợ Mương Điều

Cầu chợ cũ

1.000

Cầu chợ cũ

Ranh xã Mỹ An Hưng

900

17

Đường số 10

Toàn tuyến

6.000

18

Đường từ Đường tỉnh 848 đến Cồn Ông

Toàn tuyến

2.000

19

Đường gom Cao tốc (2 bên)

Toàn tuyến

900

20

Đường Khu dân cư phía Nam

Toàn tuyến

1.800

21

Chợ Thủ Củ

Cầu Rạch Chùa

Ranh Đô thị

2.600

75. XÃ LẤP VÒ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường 1 tháng 5

Đường 3 tháng 2

Nguyễn Trung Trực

16.000

2

Đường 1 tháng 5 nối dài

Đường 3 tháng 2

Lý Tự Trọng

22.000

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

12.000

Đường Trần Hưng Đạo

Lý Thái Tổ (Nguyễn An Ninh cũ)

6.000

3

Đường 19 tháng 8

Đường 3 tháng 2

Nguyễn Trung Trục

16.000

4

Đường 19 tháng 8 nối dài

Đường 3 tháng 2

Lý Tự Trọng

22.000

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

12.000

Đường Trần Hưng Đạo

Lý Thái Tổ (Nguyễn An Ninh cũ)

6.000

5

Đường 3 tháng 2

Cầu Lấp Vò

Nguyễn Chí Thanh

14.000

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đầu Đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)

19.000

Nguyễn Huệ

Võ Thị Hồng

22.000

Võ Thị Hồng

Đầu Đường Đặng Văn Bình

19.000

Đường Đặng Văn Bình

Cầu Cái Dâu

18.000

6

Khu phố bên chợ Lấp Vò

Đường 1 tháng 5

Hẻm ngân hàng

11.000

Giáp Đường 3 tháng 2

Giáp đoạn (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)

11.000

7

Đường Nguyễn Trung Trực

Công viên số 4

Hết ranh huyện đoàn cũ

4.000

Ranh Huyện Đoàn cũ

Đường Nguyễn Huệ

5.000

Đường Nguyễn Huệ

Hết nhà ông Tuấn Anh (634)

8.000

Cuối nhà Tuấn Anh

Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện

5.000

Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện

Cầu Vàm Cái Dâu

3.000

8

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường 3 tháng 2

2.000

Đường 3 tháng 2

Đường Trần Hưng Đạo

14.000

Đường Trần Hưng Đạo

Vòng xuyết dự án chỉnh trang đô thị

14.000

9

Đường Lý Tự Trọng

Đường Nguyễn Chí Thanh

Nguyễn Huệ

4.000

Đường Nguyễn Huệ

Võ Thị Hồng

22.000

Đường Võ Thị Hồng

Đặng Văn Bình

8.000

10

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Huệ

Võ Thị Hồng

22.000

Đường Võ Thị Hồng

Châu Văn Liêm

8.000

11

Đường Châu Văn Liêm

Đường 3 tháng 2

Trần Hưng Đạo

5.000

12

Đường Võ Thị Hồng

Đường 3 tháng 2

Trần Hưng Đạo

12.000

Trần Hưng Đạo

Lý Thái Tổ (Nguyễn An Ninh cũ)

6.000

13

Đường Đặng Văn Bình

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường 3 tháng 2

6.000

Đường 3 tháng 2

Nguyễn Trung Trực

5.000

14

Đường Phạm Văn Bảy

Đường 3 tháng 2

Nguyễn Trung Trực

3.000

15

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường 3 tháng 2

Trần Hưng Đạo

5.000

16

Đường Trần Hưng Đạo

Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ)

Võ Thị Hồng

8.000

Võ Thị Hồng

Nguyễn Huệ

7.000

Nguyễn Huệ

Nguyễn Chí Thanh

4.000

Nguyễn Chí Thanh

Thiên Hộ Dương

3.000

17

Quốc lộ 80

Cầu Cái Tắc

Cầu Cai Quản

3.000

Cầu Cai Quản

Giao lộ 849 cũ

4.000

Giao lộ Đường tỉnh 849 cũ

Cầu Cai Bường

6.000

Cầu Cai Bường

Nhà thờ Vĩnh Thạnh

8.000

Nhà thờ Vĩnh Thạnh

Cầu Phú Diệp A

5.000

Phú Diệp A

Kênh Cà Na

3.000

Kênh Cà Na

Thiên Hộ Dương

4.000

Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu)

Cống Cái Sơn

5.000

Cống Cái Sơn

Cuối ranh kênh 26 tháng 3

3.000

Ranh kênh 26 tháng 3

Ngã 5 Vàm cống (tâm vòng xuyến)

5.000

Ranh ngã 5 Vàm Cống

Cuối phà Vàm Cống

4.400

Ranh Chùa Cao Đài

Đường Thiên Hộ Dương

4.000

Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu)

Cống Cái Sơn

5.000

Cống Cái Sơn

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)

3.000

18

Đường Khu dân cư số 5

Lý Thái Tổ (Nguyễn An Ninh cũ)

Đường 2 tháng 9

2.000

19

Đường chùa Cao Đài

Quốc lộ 80

Chùa Phước Dinh

1.200

20

Đường Thiên Hô Dương (rạch Lấp Vò)

Đường 2 tháng 9

Cầu Bà Hai (Đường đan)

1.400

Quốc lộ 80

Đường chùa Cao Đài (Đường đất)

1.200

Đường 3 tháng 2

Đường Trần Hưng Đạo

2.400.

21

Đường 2 tháng 9 (kênh 90)

Đường 30 tháng 4

Võ Thị Hồng

5.000

Võ Thị Hồng

Đường 1 tháng 5 (D1)

3.000

Đường 1 tháng 5 (D1)

Đường 19 tháng 8 (D2)

3.000

Nguyễn Huệ

Thiên Hộ Dương

2.000

22

Đường Ngã Cạy

Trung tâm thương mại

Đường Cái Nính (2 bên)

2.000

23

Đường 30 tháng 4

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lý Thái Tổ (Nguyễn An Ninh cũ)

2.000

Đường Lý Thái Tổ (Nguyễn An Ninh cũ)

Cầu Cái Nính

1.800

24

Đường Võ Thị Sáu

Quốc lộ 80

Lý Thái Tổ

2.400

Lý Thái Tổ

Ranh Bình Thành

2.000

25

Đường rạch Cái Sơn

Quốc lộ 80

Lý Thái Tổ

1.300

Quốc lộ 80

Ngô Quyền

1.300

Lý Thái Tổ

Cuối tuyến lộ đan

1.200

26

Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)

Quốc lộ 80

Rạch Cái Sao

2.000

27

Đường chùa Linh Thứu

Toàn tuyến

1.200

28

Đường Phan Chu Trinh

Quốc lộ 80

Ranh Ngô Quyền

4.000

Quốc lộ 80

Đường Lý Thái Tổ

7.000

Đường Lý Thái Tổ

Đường số 20

2.000

29

Đường Lê Anh Xuân

Quốc lộ 80

Ranh Ngô Quyền

4.000

Quốc lộ 80

Đường Lý Thái Tổ

4.000

30

Đường rạch Cái Sao

Toàn tuyến

1.200

31

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)

Quốc lộ 80

Ranh Bình Thành cũ

3.000

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

1.600

32

Đường Nguyễn Thái Học

Quốc lộ 80

Ranh Ngô Quyền

4.000

33

Tuyến dân cư số 6

Toàn tuyến

4.000

34

Đường tuyến dân cư số 7

Toàn tuyến

3.000

35

Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị

Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị

Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)

8.000

Dự án Chỉnh trang đô thị

Đường 30 tháng 4 (02 bên)

1.800

36

Tuyến dân cư Bình Thạnh 2

Toàn tuyến

3.200

37

Trung tâm thương mại Lấp Vò

Đường số 04, 05 và 11

Toàn tuyến

3.200

Đường số 03, 06, 08,09 và 10

Toàn tuyến

3.800

Đường số 01, 07

Toàn tuyến

4.800

Đường số 12

Toàn tuyến

8.000

Đường số 02

Toàn tuyến

8.000

38

Đường số 10

Quốc lộ 80

Đường Lý Thái Tổ

4.000

39

Đường 23

Quốc lộ 80

Đường Lý Thái Tổ

4.000

40

Đường số 4

Đường Lý Thái Tổ

Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)

5.000

41

Đường rạch Cái Nính

Cầu Bà Hai

Cầu Cái Nính

3.000

42

Đường nối từ Đường số 12

Trung tâm thương mại

Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1

4.000

43

Hẻm

Hẻm Khu dân cư số 3

Toàn tuyến

1.400

Hẻm Khu dân cư số 4

Toàn tuyến

1.400

Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)

Đường 3 tháng 2

Đường Nguyễn Trung Trực

2.000

Sau nhà ông Trường Sơn (435)

Hết thửa đất nhà bà Tới (420)

2.000

 

Hẻm nhà ông Sơn

Đường 3 tháng 2

Ranh Đường Nguyễn Trung Trực

2.000

Hẻm phía sau bưu điện mới

Toàn tuyến

1.600

Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò

Toàn tuyến

4.000

Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng)

Toàn tuyến

2.000

Hẻm cặp Bưu điện (cũ)

Toàn tuyến

1.600

Hẻm nhà thờ Lấp Vò

Toàn tuyến

1.200

Hẻm xung quanh đình Lấp Vò

Toàn tuyến

1.200

Hẻm lô c khu dân cư Ngã Cạy

Toàn tuyến

1.200

Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển

Đường Võ Thị Hồng

Châu Văn Liêm

2.000

Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long

Toàn tuyến

1.600

Hẻm phía sau điện lực

Toàn tuyến

1.200

Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3

Toàn tuyến

1.200

44

Chợ Vàm Cống mới

Đoạn loại 1

11.600

Đoạn loại 2

8.000

Đoạn loại 3

5.000

Đoạn loại 4

4.000

45

Chợ Vàm Cống cũ

Đoạn loại 3

8.000

Đoạn loại 4

4.000

46

Chợ Vĩnh Thạnh cũ

Đoạn loại 1

8.000

Đoạn loại 2

4.000

Đoạn loại 3

2.400

Đoạn loại 4

2.000

47

Chợ Bàu Hút

Đoạn loại 1

5.000

Đoạn loại 3

3.000

Đoạn loại 4

2.000

48

Khu dân cư Đường tỉnh 850

Đoạn loại 2

10.000

Đoạn loại 4

4.000

49

Cụm dân cư Bình Hiệp 1

Đoạn loại 2

9.000

Đoạn loại 3

4.000

Đoạn loại 4

3.000

50

Khu dân cư Bình Hiệp A

Đoạn loại 2

4.000

Đoạn loại 3

3.000

51

Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng

Toàn khu

4.000

52

Khu dân cư Chùa Ông

Toàn khu

1.800

53

Khu Tái định cư Mũi Tàu

Đoạn loại 1

4.000

Đoạn loại 4

1.000

54

Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống

Đoạn loại 1

4.400

Đoạn loại 2

2.000

Đoạn loại 3

1.320

55

Khu dân cư số 1 (xã Bình Thành cũ)

Đoạn loại 2

8.000

Đoạn loại 3

5.000

Đoạn loại 4

2.000

56

Khu dân cư ấp Bình Hoà

Toàn khu

1.600

57

Khu Tái định cư cầu Cai Bường

Đoạn loại 1

8.000

Đoạn loại 2

4.000

Đoạn loại 3

3.000

58

Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ

Đoạn loại 1

10.000

Đoạn loại 2

4.000

Đoạn loại 3

3.000

Đoạn loại 4

2.000

59

Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung

Đoạn loại 2

4.000

Đoạn loại 3

3.000

60

Quốc lộ 54

Giáp Đường dẫn phà Vàm Cống

Cầu Hoà Lạc

2.600

61

Đường gom Cao tốc (2 bên)

Toàn tuyến

900

62

Đường tỉnh 849

Cầu Kênh Thầy Lâm

Cầu Thủ Ô

3.240

Cầu Thủ Ô

Giao lộ Đường tỉnh 849 với Đường tỉnh 852B

4.200

Giao lộ Đường tỉnh 849 với Đường tỉnh 852B

Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)

4.000

63

Đường tỉnh 852B

ĐH 64

ĐH 65

6.000

ĐH 65

Cầu 2/9

4.000

Cầu 2/9

Cầu Bộ Sỏi

4.000

Cầu Bội Sỏi

Đường tỉnh 849

2.200

64

Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)

Ranh Làng (Bình Thạnh Trung)

Ranh Trung tâm y tế huyện

4.000

Ranh Trung tâm y tế

Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)

6.000

Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)

Cầu Lấp Vò

10.000

65

Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)

Ngã Ba Thiên Mã (Giáp Đường ĐH 64)

Cầu Bờ Cao

3.000

Cầu Bờ Cao

Cầu Bàu Hút

2.000

Cầu Bàu Hút

Ranh xã Tân Khánh Trung

1.600

66

Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)

Cầu 2 Đâu

Quốc lộ 80

900

67

Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)

Vàm Lung Độn

Cầu Bàu Hút

1.200

Cầu Bàu Hút

Bến đò số 8

1.000

68

Đường ĐH 68 (Đường Kênh Thầy Lâm)

Đoạn tiếp giao lộ Đường tỉnh 849

Cầu Kênh Tư

900

69

Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại

Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An)

Cầu Cái Ninh

1.400

70

Đường đoạn Cái Dâu - Vàm cống

Cầu cái Sao

Cầu 26 tháng 3

1.000

Dẫn phà Vàm Cống

Cầu Hãng nước mắm cũ

2.000

Cầu 26 tháng 3

Quốc lộ 80

2.000

71

Đường Đ18 Vĩnh Thạnh

Toàn tuyến

1.000

72

Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh

Toàn tuyến

900

73

Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh

Toàn tuyến

3.000

74

Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh

Quốc lộ 80

Đường Đ2

4.000

Đường Đ2

Đường Vành đai

3.000

75

Đường Lý Thái Tổ

Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

8.000

Đường Võ Thị Sáu

Quảng trường

7.000

Quảng trường

Đường Phan Chu Trinh

7.000

76

Đường huyện 66 (Ven sông Hậu)

Đoạn phà Vàm cống

Cầu cái Sức

2.000

76. XÃ LAI VUNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Phước

Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ)

5.790

Đường NB-02

5.790

Đường NB-03

5.470

Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự)

5.470

2

Chợ Cái Đôi

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

3

Chợ Định Yên

Đường loại 1

10.000

Đường loại 3

8.000

Đường loại 4

4.000

4

Chợ Chiếu Định Yên

Đường loại 1

6.600

Đường loại 2

5.400

Đường loại 3

4.600

5

Chợ Hòa Lạc

Đường loại 1

7.000

Đường loại 2

4.000

Đường loại 3

3.000

Đường loại 4

2.000

6

Chợ dân lập Dầu Bé Định An

Đường loại 1

5.000

Đường loại 4

2.000

7

Chợ Tân Thành

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

4.600

Đường loại 3

3.400

Đường loại 4

3.000

8

Chợ Cái Sơn

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.600

Đường loại 4

1.200

9

Chợ Tân Hưng (Đình Phụ Thành)

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

1.100

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

10

Cụm dân cư Tân Thành

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.700

Đường loại 4

1.400

11

Cụm dân cư sông Hậu

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.000

12

Khu tái định cư sông Hậu

Đường loại 1

4.600

Đường loại 2

3.400

Đường loại 3

2.800

Đường loại 4

2.200

13

Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54

Toàn khu

4.000

14

Tuyến dân cư ấp An Lợi B

Toàn tuyến

4.000

15

Tuyến dân cư 26 tháng 3 B

Toàn tuyến

6.000

16

Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.800

Đường loại 4

2.600

17

Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu

Đường loại 1

2.400

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

1.350

18

Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.600

19

Quốc lộ 54

Cầu Hoà Lạc

Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ)

5.000

Ranh cống Ông Đạt

Cầu Bà Đội

2.600

Cầu Bà Đội

Cầu Định Yên (đối diện chợ)

4.000

Cầu Định Yên

Cầu Rạch Mác

3.000

Đoạn cầu Rạch Mác

Cầu Cái Đôi

2.000

Cầu Cái Đôi

Cầu Kênh Xáng

2.400

Cầu Kênh Xáng

Cụm dân cư

2.000

Đối diện cụm dân cư

Toàn tuyến

3.400

Hết cụm dân cư

Cầu Tân Thành

3.400

Cầu Tân Thành

Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu

5.800

Cụm dân cư sông Hậu

Cầu Cái Sơn

1.600

Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu

Cụm dân cư sông Hậu

3.000

20

Quốc lộ 54 (cũ)

Ngã 5 Tân Thành

Cầu Tân Thành

4.400

21

Tỉnh lộ 851

Ranh xã Hoà Long

Cầu Phụ Thành

2.000

Cầu Phụ Thành

Cống Cái Ngang

2.000

Cống Cái Ngang

Ranh cây xăng Năm Tình

2.800

Cây xăng Năm Tình

Ngã 5 Tân Thành

5.200

Ngã 5 Tân Thành

Bến phà Chuồi

5.200

22

Đường liên xã Ngô Gia Tự

Cầu Rạch Miễu

Bưu điện văn hóa

5.470

Bưu điện văn hóa

Đến UBND xã Tân Phước (cũ)

2.000

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

800

23

Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành

Toàn tuyến

2.000

24

Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)

Cầu Rạch Sơn

Cầu Đình

2.000

Cầu Đình

Hết nhà ông Nguyễn Văn Động

1.200

Nhà ông Nguyễn Văn Động

Ranh xã Lấp Vò

900

25

Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu)

Cầu Cái Sức

Cầu Thăng Long

1.800

26

Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại

Xếp Bà Vại

Cầu Ranh Kênh 91

1.400

27

Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An

Toàn tuyến

1.400

28

Đường gom Cao tốc (2 bên)

Toàn tuyến

900

77. XÃ HÒA LONG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Long Thành

Đường loại 1

3.900

Đường loại 2

2.700

Đường loại 3

2.200

Đường loại 4

1.600

2

Chợ dân lập Thông Dong

Đường loại 1

3.600

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.500

3

Chợ Cái Tắc

Đường loại 1

4.800

Đường loại 2

2.700

Đường loại 3

2.200

Đường loại 4

1.700

4

Chợ Ngã Năm

Đường loại 1

5.600

Đường loại 2

4.400

Đường loại 3

3.600

Đường loại 4

2.700

5

Chợ xã Long Thắng

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.500

6

Chợ Long Định

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.500

7

Chợ tư nhân cầu Long Hậu

Toàn tuyến

3.000

8

Cụm dân cư Long Hậu

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

9

Cụm dân cư Long Thắng

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.000

10

Cụm dân cư Hòa Long

Đường loại 1

5.000

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

1.200

11

Cụm dân cư ấp Long Hội

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

12

Tuyến dân cư kênh Họa Đồ và Bến xe mở rộng

Toàn tuyến

7.600

13

Khu dân cư tư nhân Hồng Lan

Đường nội bộ số 01

 

Huyện lộ số 03

Đường nội bộ số 02

3.000

Đường nội bộ số 02

Đường nội bộ số 03

2.400

14

Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung

Đoạn Đường 9m

 

Quán Làn Sóng Xanh

Đường đấu nối tuyến dân cư

6.000

Đoạn Đường 7m

 

Đường đấu nối tuyến dân cư

Đường tỉnh 852

4.600

15

Các Đường trong Cụm dân cư thị trấn Lai Vung (kể cả đoạn kênh Mười Thước)

- Các trục Đường từ 7m trở lên

Toàn tuyến

3.000

- Các Đường từ 5m đến nhỏ hơn 7m

Toàn tuyến

2.400

- Đoạn cơ khí cũ

Toàn tuyến

3.600

16

Khu dân cư và mở rộng chợ thị trấn Lai Vung

- Đường 12m (Đường số 1, 2, 3, 7, 8)

 

+ Đoạn đối diện nhà phố

Toàn tuyến

9.600

+ Đoạn đối diện sân chợ

Toàn tuyến

10.000

Đường 7m (Đường số 4, 5, 6, 9)

 

+ Đoạn đối diện Quốc lộ 80

Toàn tuyến

10.000

+ Đoạn đối diện nhà phố

Toàn tuyến

9.600

+ Đường số 9

Toàn tuyến

9.200

17

Đoạn đấu nối tuyến dân cư thị trấn Lai Vung

- Đường 9 m

Toàn tuyến

6.000

- Đường 7 m

Toàn tuyến

5.600

18

Đường Quốc lộ 80 (Lý Thường Kiệt cũ)

Ranh thị trấn

Nghĩa trang liệt sĩ

2.000

Hết cống số 1

Cống số 2 (ranh thị trấn)

5.200

Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4)

Hết cống số 1

6.600

Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)

Cửa hàng xăng dầu huyện Lai Vung (250A - ấp 4)

9.400

Cầu Cái Sao

Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)

9.200

Cầu Cái Sao

Chùa Phước An

3.600

Chùa Phước An

Cầu Sáu Quốc

3.200

Cầu Sáu Quốc

Cầu Ban Biên

2.000

19

Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 851)

Quốc lộ 80

Ranh Huyện Đoàn

9.200

Ranh Huyện Đoàn

Đường Võ Thị Sáu

7.200

Đường Võ Thị Sáu

Ranh xã Long Hậu

5.400

Ranh thị trấn Lai Vung

Kênh Xã Trì

4.800

Kênh Xã Trì

Cầu Thông Dông

1.800

Cầu Thông Dông

Cầu Phụ Thành

1.600

20

Đường tỉnh 852

Ranh chợ Cái Tắc

Cầu Long Hậu

1.600

Cầu Long Hậu

Cầu Gia Vàm

2.000

Cầu Gia Vàm

Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (hết phần đất ông Lê Văn Đậu thửa 8 tờ bản đồ số 53)

2.800

Kênh thủy lợi đối diện nhà Ông Chín Chiến (từ phần đất ông Lê Văn Cu thửa đất số 10 tờ bản đồ số 53)

Ngã Ba Rẽ Quạt

4.800

Ngã ba Rẽ Quạt

Hết ranh nhà Ông Chín Chiến (số nhà 240)

4.000

Hết ranh nhà ông Chín Chiến (số nhà 240)

Cầu Gia Vàm

2.400

Cầu Gia Vàm

Cầu Long Hậu

1.800

21

Đường Nguyễn Huệ

Vàm Ba Vinh

Cầu Hòa Long (Đường tỉnh 851)

8.400

Cầu Hòa Long (Đường tỉnh 851)

Trung tâm Giáo dục thường xuyên

5.200

22

Đường Ngô Gia Tự

Cầu Hoà Long (Đường tỉnh 851)

Vàm hộ Bà Nương

3.200

Cầu Hòa Long (Đường tỉnh 851)

Kênh Hai Trượng

3.200

Kênh Hai Trượng

Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ)

1.800

Đường Võ Thị Sáu (nhà thờ)

Cầu Long Hậu

1.200

23

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Quán cà phê Duy Lam (số 176/1, ấp 1)

Cầu Hộ Bà Nương

6.800

24

Đường Phạm Hữu Lầu

Tiệm đồng hồ Linh Phụng (số nhà 347, ấp 1, Thị trấn Lai Vung)

Hết tiệm uốn tóc Hoa Tiên

9.200

25

Đường Hai Bà Trưng

Số nhà 300, ấp 1, thị trấn Lai Vung (nhà ông Thạch)

Bờ kè thị trấn Lai Vung

8.400

26

Đường Phan Văn Bảy

Cầu Hoà Long (Quốc lộ 80)

Nhà ông Chính Hí (số 36/4)

2.200

Nhà ông Chính Hí

Cầu 8 Biếu

1.200

Cầu ông 8 Biếu

Ranh xã Tân Dương

1.000

27

Đường Thi Sách

Tiệm áo cưới Phương Anh (số nhà 353, ấp 1, Thị trấn Lai Vung)

Bờ kè chợ Thị trấn

8.400

28

Đường Hùng Vương

Nhà BS Ánh (số 314, Quốc lộ 80)

Vật liệu xây dựng Bảy Hữu 2

8.400

29

Đường Trần Quốc Tuấn

Nhà ông Nguyễn Văn Phiếu (số 369)

Hai Thọ sạc bình (lô 3, căn 1)

8.400

30

Đoạn Vàm Hộ Bà Nương - giáp Huyện lộ 30 tháng 4 (kênh Cái Bàn)

Toàn tuyến

3.200

31

Đường cặp kênh Họa Đồ

Kênh rạch Cái Sao

Ban quản lý công trình công cộng huyện Lai Vung

3.200

Cầu Hòa Long (Đường tỉnh 851)

Phòng Nông nghiệp phát triển nông thôn

3.200

32

Bờ kè thị trấn

Cầu Vàm Ba Vinh

Cầu Hoà Long (Quốc 10 80)

6.400

33

Đường từ Tiệm sửa xe Vũ (số 534) - cầu Cái Bàn

Toàn tuyến

4.200

34

Đường 1 tháng 5

Trường Tiểu học thị trấn (Đường tỉnh 851)

Cầu kênh 1 tháng 5

3.400

35

Đường hộ Bà Nương

Huyện lộ 30 tháng 4

Kênh Hai Đức

1.000

Cầu hộ Bà Nương (Nhà ông Ba Thạnh (số 31))

Đường 1 tháng 5

1.000

Đường 1 tháng 5

Cầu kênh Tư Hùng

1.000

Kênh Tư Hùng

Ranh xã Phong Hòa

800

Kênh Hai Đức

Ranh xã Phong Hòa

1.000

36

Đường Võ Thị Sáu

Đường tỉnh 851

Tuyến dân cư

2.200

37

Đường Lê Hồng Phong

Vàm Ba Vinh

Cầu Nhà Thờ

1.800

Cầu Nhà Thờ

Cầu Đình

1.200

38

Tuyến Đường vào sân vận động

Toàn tuyến

6.000

39

Đường từ Vàm Ba Vinh - cầu Hoà Long (Quốc lộ 80) (đối diện chợ cá)

Toàn tuyến

2.400

40

Đường nội bộ nhà văn hóa cũ

Toàn tuyến

4.400

41

Đường Gia Vàm 3,5 mét

Đường tỉnh 852

Tuyến dân cư thị trấn Lai Vung

1.200

42

Đường Cái Sơn

Quốc lộ 80

Cầu Cái Sơn

1.200

Cầu Cái Sơn

Đường Lê Hồng Phong

1.000

43

Đường tổ số 6 và số 7 (đan 3 mét):

Đường Vành Đai khóm 5 (đoạn nhà ông 7 Xích)

Nhà ông Thuấn

1.200

Kênh Cái Chanh (đoạn nhà ông Thuấn)

Cầu Doi đất làng

1.200

Kênh Cái Bàn (đoạn cầu Doi đất làng)

Nhà ông 7 Xích

1.200

44

Đường rạch Cái Sao (từ giáp ranh Quốc lộ 80 đến cầu ông Chính Nguyễn)

Toàn tuyến

1.200

45

Đường Đ-03

Toàn tuyến

5.000

46

Đường liên xã số 2

Cầu Thông Dông

Ranh xã Phong Hòa

800

47

Đường liên xã số 3

Toàn tuyến

800

48

Đường liên xã số 6

Huyện lộ 30/4

Ranh xã Phong Hòa

800

49

Đường liên xã Ngô Gia Tự

Cầu Long Hậu

Chợ Long Thành

800

Chợ Long Thành

Cầu Thông Dông

1.000

50

Đường liên xã 30 tháng 4

Cầu hộ bà Nương

Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)

3.200

Ngã ba (giáp kênh Cái Bàng)

Cây xăng Minh triết

1.800

Cây xăng Minh triết

Cầu Ấp Tiết

1.200

Đường tỉnh 851

Cầu ấp Tiết

1.200

Cầu ấp Tiết

Ranh xã Phong Hòa

800

51

Đường Cái Chanh

Bến xe lai Vung

Huyện lộ số 3

800

52

Đường Hộ Bà Nương

Đường Hộ Bà Nương (thuận) từ ranh thị trấn Lai Vung

Ranh xã Vĩnh Thới

800

53

- Nhà ông Liệt (số 375/K1) - giáp Đường Hai Bà Trưng

Toàn tuyến

8.400

54

- Đoạn cầu Hòa Long (Đường tỉnh 851)-ranh Kho bạc Nhà nước (đoạn Nguyễn Tất Thành)

Toàn tuyến

8.400

55

- Đoạn từ quán cà phê Thế (số 444) - mé sông Trung tâm Giáo dục thường xuyên

Toàn tuyến

6.400

56

- Cầu Tư Hiểu - Kênh Bạc Hà xã Tân Dương

Toàn tuyến

1.000

57

Kênh Xáng Long Thành

Đường Phan Văn Bảy

Giáp ranh xã Hòa Long

1.000

58

Đường Rạch Sậy

Quốc lộ 80

Đường Lê Hồng Phong

1.000

59

Đường Xẻo Đào

Quốc lộ 80

Giáp ranh xã Tân Khánh Trung

1.000

60

Đoạn Đường Ba Dinh Xẻo Núi

Cầu tư Hiểu

Giáp ranh xã Tân Khánh Trung

1.000

61

Đường 27/7

Giáp huyện lộ số 6

Cuối đoạn giáp kênh Hộ Trụ

800

62

Đường Hộ Xã Đường (nghịch)

Từ ranh khu hành chính

Cầu Tư Lùn

800

63

Đường rạch Cái Sao

Từ nhà ông Chiến Nguyễn

Nhà ông Đặng Văn Khê)

800

64

Đường kênh Họa Đồ (nghịch)

Từ bến xe Hòa Long

Ranh xã Tân Dương

800

65

Đường nối Đường tỉnh 851 - Cầu Hộ Bà Nương

Từ giáp ranh Đường tỉnh 851

Cầu Hộ Bà Nương

4.101

78. XÃ PHONG HÒA

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa)

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

1.100

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

2

Chợ Tân Hòa

Đường loại 1

1.500

Đường loại 2

1.100

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

3

Chợ Hòa Định

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.600

Đường loại 4

1.200

4

Chợ Vĩnh Thới

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.500

5

Chợ Thới Hòa

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

6

Chợ Định Hòa

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.000

Đường loại 4

1.500

7

Chợ Phong Hòa

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.100

8

Chợ Ngã Ba Phong Hòa

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

5.400

Đường loại 3

2.400

Đường loại 4

1.800

9

Chợ Giao Thông

Đường loại 1

3.400

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.200

Đường loại 4

1.600

10

Cụm dân cư Định Hoà

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.600

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.100

11

Cụm dân cư Vĩnh Thới

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.600

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.000

12

Cụm dân cư Phong Hòa

Toàn khu

1.000

13

Khu dân cư ấp Hòa Bình

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.600

Đường loại 4

1.200

14

Khu tái định cư Đường tỉnh 853 nối dài (Đường nội bộ 7m)

Toàn tuyến

2.700

15

Quốc lộ 54

Cầu Cái Sơn

Cầu Cái Quýt

1.600

Cầu Cái Quýt

Cầu Cái Mít

1.800

Cầu Cái Mít

Cầu Ông Tính

1.600

Cầu Ông Tính

Cầu Cái Dứa

2.000

15

Quốc lộ 54

Cầu Cái Dứa

Cầu Bông Súng

1.600

Cầu Bông Súng

Cầu Rạch Bàu

1.800

Cầu Rạch Bàu

Ngã 3 Đường vào chùa Bửu Long Tự

1.600

Ngã 3 Đường vào chùa Bửu Long Tự

Cầu Rạch Da

1.600

Cầu Rạch Da

Cầu Cái Sâu

1.800

Cầu Cái Sâu

Cầu Bằng Lăng

1.600

Cầu Bằng Lăng

Cầu kênh Lãi

1.600

Cầu kênh Lãi

Ranh tỉnh Vĩnh Long

1.800

16

Đường tỉnh 853

Quốc lộ 54

Cầu Đòn Dong

1.800

Cầu Đòn Dong

Cầu kênh Giao Thông

1.600

Cầu kênh Giao Thông

Giáp ranh xã Tân Phú Trung (trừ đoạn chợ Giao Thông)

1.600

Giáp Quốc lộ 54

Cầu Thông Lưu

1.800

Cầu Thông Lưu

Bến phà

1.600

17

Đường liên xã số 2

Đoạn lộ Cải

Giáp Quốc lộ 54

900

Các đoạn còn lại

Toàn tuyến

800

18

Đường liên xã số 5

Toàn tuyến

800

19

Đường liên xã số 6

Toàn tuyến

800

20

Đường liên xã 30 tháng 4

Đoạn xã Định Hòa

 

 

Ranh xã Hòa Long

Chợ Định Hòa

800

Chợ Định Hòa

Giáp Quốc lộ 54

1.000

21

Đường liên xã số 3

Toàn tuyến

800

79. XÃ TÂN DƯƠNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Dương

Đường loại 1

3.900

Đường loại 2

2.700

Đường loại 3

2.200

Đường loại 4

1.600

2

Chợ dân lập Hậu Thành

Đường loại 1

2.000

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.000

3

Chợ Tân Thành (chợ Đình)

Đường loại 1

2.400

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.700

Đường loại 4

1.500

4

Chợ Hòa Thành (Quốc lộ 80)

Đường loại 1

1.200

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

900

Đường loại 4

800

5

Khu dân cư chợ Tân Phú Đông

Đường loại 1

4.000

Đường loại 2

3.000

6

Khu dân cư Phú Thuận

Toàn tuyến

6.000

7

Khu dân cư Phú Long

Toàn tuyến

6.000

8

Khu dân cư dân lập

Tiếp nối trục giao thông chính, Đường phố đô thị

6.000

Các khu dân cư dân lập còn lại

4.400

9

Khu dân cư nhà ở xã hội (xã Tân Phú Đông)

Toàn tuyến

6.000

10

Cụm dân cư Tân Dương

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.000

11

Khu dân cư và chợ Tân Dương (Giai đoạn 1)

- Đường Đ-01

6.300

- Đường Đ-02

9.034

- Đường Đ-03

9.034

- Đường Đ-04

9.034

- Lô A1 (đoạn đối diện Đường tỉnh 852)

9.034

12

Dự án Mở rộng chợ Hoà Thành

Đối diện nhà lồng chợ

Toàn tuyến

6.454

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

5.775

13

Đường tỉnh 852

Ranh Sa Đéc

Cầu Tân Dương

2.800

Cầu Tân Dương

Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1

3.800

Đầu Khu dân cư và chợ Tân Dương giai đoạn 1

Cầu Rạch Chùa

2.400

Cầu Rạch Chùa

Cầu Ông Phó

2.000

14

Đường tỉnh 853

Toàn tuyến

3.000

15

Đường Hùng Vương

Cầu Rạch Rắn

Quốc lộ 80

8.000

16

Đường Nguyễn Tất Thành

Cầu Rạch Rắn

Quốc lộ 80

10.000

17

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Đường tỉnh 848

Nguyễn Thị Minh Khai

10.600

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Nút Giao thông

10.000

18

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Toàn tuyến

4.000

19

Quốc lộ 80

Cầu rạch Bình Tiên

Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ

5.000

Nút giao thông ngã 6 Cái Cỏ

Cầu Bà Phủ

2.000

Cầu Bà Phủ

Cầu Ban Biên

1.800

20

Đường tỉnh 848

Ranh Phường Sa Đéc

Quốc lộ 80

12.000

Quốc lộ 80

Rạch Ngã Cạy

7.200

21

Đường vành đai Đường tỉnh 848

Toàn tuyến

2.400

22

Quốc lộ 80 cũ

Nút giao thông

Mũi tàu

4.000

23

Huyện lộ số 1

Giáp Quốc lộ 80

Cầu Long Thành

6.454

Các đoạn còn lại

Toàn tuyến

1.400

24

Huyện lộ Phan Văn Bảy

Toàn tuyến

1.400

25

Đường Xẻo Gừa (bờ trái + bờ phải)

Toàn tuyến

2.000

26

Đường Trần Thị Nhượng

Toàn tuyến

5.000

27

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hùng Vương

Giáp sông

2.400

Giáp sông

Cầu Thủ Điềm

2.000

28

Đường vào khu liên hợp thể thao

Toàn tuyến

6.000

29

Đường Kênh Cùng

Cầu Phú Long

Cống Ba Ó

2.400

Cống Ba Ó

Cầu Kênh Cùng

1.800

30

Đường Kiều Hạ (bờ trái + bờ phải)

Toàn tuyến

1.800

31

Đường Bà Lài

- Bờ trái

Toàn tuyến

2.400

- Bờ phải

Toàn tuyến

2.000

32

Đường Họa Đồ

Toàn tuyến

2.000

33

Đường Ngã Bát

UBND xã Tân Phú Đông (cũ)

Cầu Kênh 18

2.400

Cầu Kênh 18

Cầu Kênh Cùng

2.000

Cầu Kênh 18

Cầu Nhà Thờ

1.800

34

Đường Ngã Cạy bờ trái + phải

Toàn tuyến

1.800

35

Đường Bà Ban

Toàn tuyến

1.800

36

Đường Kênh Cùng (phía Đường đan)

Toàn tuyến

1.800

37

Đường Xẻo Tre (bờ trái + bờ phải)

Toàn tuyến

1.800

38

Đường Xóm Mắm

Toàn tuyến

1.800

39

Đường Kênh 85

Kênh Cùng

Kênh Ba Làng

2.400

40

Đường cặp UBND xã Tân Phú Đông cũ

Cầu Ngã Bát

Quốc lộ 80

4.400

41

Đường nối

Khu dân cư Phú Thuận

Đường tắt Ngã Cạy

3.000

42

Đường Bà Đào

Đường Lê Hồng Phong

Đường Bà Ban

2.400

43

Đường Ba Cho

Đường Ngã Cạy

Cuối Đường

2.400

44

Đường tắt ấp Phú An

Toàn tuyến

2.400

45

Đường ô Bao số 11

Toàn tuyến

1.800

46

Đường Tắt Thủ Điềm

Toàn tuyến

2.400

47

Đường Rau xanh ấp Phú Hòa

Toàn tuyến

1.800

48

Đường ô bao số 10

Toàn tuyến

2.200

49

Đường Xóm Bột Mì

Toàn tuyến

2.000

50

Đường tắt

Khu dân cư Phú Long

Cầu Ba Thức

2.200

51

Đường Lưu Văn Lang

Đường tỉnh 848

Nguyễn Thị Minh Khai

1.800

52

Đường nội bộ Khu dân cư đô thị (Cụm tiểu thủ Công nghiệp cũ)

Toàn khu

4.000

53

Đường bao bờ Bắc sông Sa Đéc

Toàn tuyến

1.000

54

Đường Rạch Chùa (2 bên lộ)

Toàn tuyến

1.000

55

Đường bờ nghịch huyện lộ Phan Văn Bảy (Rạch xẻo Tre)

Toàn tuyến

1.000

56

Đường rạch Xẻo Cạn (2 bên lộ)

Toàn tuyến

1.000

57

Đường kênh Sáng Lộ Làng

Toàn tuyến

1.000

58

Đường rạch Cái Sơn

Toàn tuyến

1.000

59

Đường rạch Cái Dâu (2 bên lộ)

Toàn tuyến

1.000

60

Đường rạch Mù U

Toàn tuyến

1.000

61

Đường rạch Múc

Toàn tuyến

1.000

62

Đường cặp kênh Hội Trụ (2 bên lộ)

Toàn tuyến

1.000

63

Đường kênh Xáng Hậu Thành (bờ Bắc)

Toàn tuyến

1.000

64

Đường bờ nghịch huyện lộ 1 (kênh Hòa Thành)

Toàn tuyến

1.000

65

Đường K500 (bờ trái)

Toàn tuyến

1.000

66

Đường vành đai ấp Tân Thạnh

Toàn tuyến

1.000

67

Đường kênh Long Thành (bờ phải)

Cầu kênh Long Thành

Kênh Ba Đen

1.200

Kênh Ba Đen

Kênh Xáng Hội Trụ

1.000

Kênh Xáng Hội Trụ

Đường Phan Văn Bảy

1.000

68

Đường kênh Long Thành (bờ trái)

Toàn tuyến

1.000

69

Đường Xẻo Gừa ấp Tân Bình

Toàn tuyến

1.000

70

Đường từ giáp sông đến Cầu Thủ Điềm (Đường Lê Hồng Phong cũ)

Toàn Tuyến

2.000

71

Đường kênh Mương Trâu (Bờ phải)

Toàn tuyến

3.000

72

Đường tắt cặp ban nhân dân ấp Phú Thuận

Toàn tuyến

2.400

80. XÃ PHÚ HỰU

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ An Phú Thuận

Đường loại 1

4.400

Đường loại 4

1.600

2

Chợ Hang Mai

Đường loại 1

4.600

Đường loại 3

4.000

3

Đường Nguyễn Văn Voi

Đường tỉnh 854

Vòng xoay Đường Nguyễn Văn Voi

9.000

Vòng xoay Đường Nguyễn Văn Voi

Ranh Cụm dân cư thị trấn

6.000

Ranh cụm dân cư

Rạch Cái Gia Nhỏ

4.800

4

Đường Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

4.800

5

Đường Huỳnh Văn Khá

Toàn tuyến

1.200

6

Đường Nguyễn Huệ

Đường Nguyễn Văn Voi

Quốc lộ 80

9.000

Quốc lộ 80

Bờ sông Sa Đéc

9.000

7

Đường Trần Trung Sỹ

Cầu Cái Tàu Hạ

Vàm Cái Tàu Hạ

2.400

Vàm Cái Tàu Hạ

Nguyễn Huệ

1.600

8

Đường cặp sông Cái Tàu Hạ

Cầu Cái Tàu Hạ

Đường Nguyễn Trãi

7.200

Đường Nguyễn Trãi

Cống Bà Nhưng

2.400

9

Đường Văn Tấn Bảy

Toàn tuyến

7.200

10

Đường 30 tháng 4

Toàn tuyến

7.200

11

Đường Phan Văn Út

Toàn tuyến

7.200

12

Đường nội bộ trong khu 109 nền

Nguyễn Văn Voi

Trường tiểu học Cái Tàu Hạ 1

6.000

Đường nhà bác sĩ Tuấn

Đường Nguyễn Văn Voi

4.800

13

Đường Quốc lộ 80

Cầu Cái Gia Nhỏ

Đường Nguyễn Huệ

8.400

Nguyễn Huệ

Cầu Cái Tàu Hạ

9.000

Cái Tàu Hạ

Cầu Mù U

7.400

Cầu Mù U

Ranh xã Tân Nhuận Đông

4.400

14

Đường tỉnh 854

Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT (Quốc lộ 80)

Cống Bà Nhưng

9.000

Cống Bà Nhưng

Cầu Xẻo Trầu

3.000

Cầu Xẻo Trầu

Ranh xã Tân Nhuận Đông

2.000

15

Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân

Cầu Xẻo Trầu

Cầu Tư Phường

1.400

Cầu Bà Quới

Hết ranh thị trấn Cái Tàu Hạ cũ

1.200

Ranh thị trấn Cái Tàu Hạ cũ

Cầu Rạch Ấp

800

Cầu Vàm Kinh

Lãnh Lân

800

16

Đường Bà Quới

Đường tỉnh 854

Cầu Bà Quới

1.200

17

Đường từ cầu Bà Quới đến nhà ông Tư Vinh

Toàn tuyến

1.000

18

Đường từ Hẻm Bà Quới đến nhà ông Bảy Thanh

Toàn tuyến

1.000

19

Đường Cầu Xẻo Nhum đến nhà ông Nguyễn Văn Hậu

Toàn tuyến

1.000

20

Đường Cầu Ba Miễu đến nhà ông Ba Tùa

Toàn tuyến

1.000

21

Đường cầu cái Tàu Hạ - Cầu Xóm Cưỡi

Toàn tuyến

1.600

22

Đường Cầu Xóm Cưỡi - rạch Cây Gáo

Toàn tuyến

1.000

23

Đường chùa Hội An

Toàn tuyến

1.400

24

Đường Vàm Đình

Quốc lộ 80

Vàm Đình

1.600

25

Đường từ Vàm Đình đến ranh cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn

Toàn tuyến

1.000

26

Đường cầu Cái Gia Nhỏ đến sông Sa Đéc

Toàn tuyến

1.200

27

Đường từ Cách 100m cầu Nguyễn Văn Voi - cầu Ông Chín Chóp

Toàn tuyến

1.200

28

Đường từ cầu ông Chín Chóp - hẻm Bà Quới

Toàn tuyến

1.000

29

Đường từ Cầu Ông Chín Chóp - nhà bà Mười Yến (số 791)

Toàn tuyến

1.000

30

Đường Xóm Cốm

Toàn tuyến

1.200

31

Các Đường nội bộ khu dân cư cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn

- Đường 12m

3.600

- Đường 9m

3.400

- Đường 5m

3.000

- Đường 3,5m

2.400

32

Các Đường nội bộ cụm dân cư Cái Tàu Hạ

- Đường 12m

3.600

- Đường 7m

3.000

- Đường 5m

2.400

- Đường 3,5m

2.000

33

Đường Nguyễn Chí Thanh

Toàn tuyến

1.600

34

Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài

Toàn tuyến

3.000

35

Đường vào bến xe huyện

Quốc lộ 80

Đường vành đai mới

6.000

36

Các Đường nội bộ trong Khu dân cư Trung tâm thị trấn

- Đường 7m

6.000

- Đường 5m

4.800

37

Đường từ cống Thầy Nhỉ - giáp Đường Nguyễn Văn Voi

Toàn tuyến

1.000

38

Đường từ Rạch Cây Gáo - bệnh viện Đa khoa Châu Thành

Rạch Cây Gáo

Đường Vành đai

1.000

Đường Vành đai

Giáp Trung tâm y tế Khu vực Sa Đéc 2

1.000

39

Đường từ cầu Kiến Hùng đến giáp Đường tỉnh 854 (Đường lộ cũ cặp sông Cái Tàu Hạ)

Toàn tuyến

1.400

40

Đường từ Chùa Hội An đến giáp sông Cái Tàu Hạ

Toàn tuyến

1.200

41

Hẻm đối diện nhà thờ Tin Lành (bà Chín Cô Đơn cũ) - chùa Phước Long

Toàn tuyến

1.600

42

Đường Hẻm chùa Phước Long

Quốc lộ 80

Trần Trung Sỹ

1.600

43

Chợ Phú Hựu

Đường loại 1

2.200

Đường loại 4

1.100

44

Cụm dân cư Tân Lễ, An Hiệp

Đường loại 2

900

Đường loại 3

800

Đường loại 4

600

45

Cụm dân cư An Hiệp

Đường loại 3

900

Đường loại 4

600

46

Cụm dân cư An Hiệp mở rộng

Đường loại 2

800

Đường loại 3

700

Đường loại 4

600

47

Khu dân cư cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.400

Đường loại 4

2.000

48

Cụm dân cư Hang Mai

Đường loại 3

4.000

49

Khu tái định cư tuyến Đường cao tốc Mỹ Thuận - Cần Thơ

Đường loại 2

5.400

Đường loại 3

2.500

50

Đường Tân Hội - An Phú Thuận (Hương lộ 18)

Toàn tuyến

1.000

51

Đường Mù U

Cầu Mù U

Giáp Đường Đường tỉnh 854)

800

52

Đường Sông Tiền

Bến đò cồn An Hòa (Em Ba)

Ranh xã An Nhơn

1.200

Ranh xã An Nhơn

Cầu Cái Đôi

800

53

Đường An Khánh - An Phú Thuận - Lộc Hoà

Giáp ranh xã Tân Nhuận Đông

Cầu Hàn Thẻ

800

54

Đường Rạch Ấp - Đường Cày

Toàn tuyến

800

55

Đường An Thạnh - Lãnh Lân (ranh tỉnh Vĩnh Long)

Toàn tuyến

600

56

Đường Bắc-Nam rạch Xẻo Củi (ranh tỉnh Vĩnh Long)

Toàn tuyến

600

57

Đường Bắc rạch Xẻo Vang (2 bờ)

Toàn tuyến

600

58

Đường cồn Bạch Viên

Toàn tuyến

600

59

Đường từ Cầu xẻo Dời - cầu Xẻo Trầu

Toàn tuyến

2000

60

Đường đấu nối Nguyễn Văn Voi - rạch Cái Gia Nhỏ

Đường Nguyễn Văn Voi

Rạch Cái Gia Nhỏ

3.840

61

Đường nối từ cầu Nguyễn Huệ đến Đường Sông Tiền

Cầu Nguyễn Huệ

Đường Sông Tiền

1.500

62

Đường Rạch Chùa - Nhân Lương

Đường tỉnh 854

Ranh xã Tân Nhuận Đông

800

81. XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ An Khánh

Đường loại 1

3.600

Đường loại 2

3.000

Đường loại 3

2.400

Đường loại 4

1.500

2

Chợ Nha Mân

Đường loại 1

7.600

Đường loại 2

6.000

Đường loại 3

5.400

Đường loại 4

4.800

3

Chợ Dinh Tân Nhuận Đông

Toàn tuyến

2.400

4

Chợ Rạch cầu Tân Nhuận Đồng

Toàn tuyến

2.400

5

Chợ Trung tâm Hòa Tân

Đường loại 1

3.000

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

2.200

Đường loại 4

1.800

6

Chợ Xẻo Mát

Đường loại 1

2.000

Đường loại 2

1.800

Đường loại 3

1.600

Đường loại 4

1.400

7

Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nhuận Đông

Đường loại 1

6.000

Đường loại 2

4.600

Đường loại 3

3.600

Đường loại 4

2.400

8

Cụm dân cư trung tâm Hòa Tân

Đường loại 1

2.900

Đường loại 2

2.400

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.500

9

Cụm dân cư Hòa Tân mở rộng

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

800

Đường loại 4

600

10

Cụm dân cư Xẻo Mát

Đường loại 1

1.700

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

900

11

Cụm dân cư Kênh Mới An Khánh

Đường loại 2

1.000

Đường loại 3

800

Đường loại 4

600

12

Khu dân cư chợ An Khánh

Đường loại 1

2.300

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

1.200

13

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tân Lập

Toàn tuyến

3.840

14

Quốc lộ 80

Ranh xã Tân Nhuận Đông

Cầu Nha Mân

6.000

Cầu Nha Mân

Giáp ranh xã Tân Phú Trung

5.400

15

Đường tỉnh 854

Quốc lộ 80

Cầu Chùa

5.400

Ranh Cụm dân cư Tân Nhuận Đông

Cầu Chùa

4.800

Cầu Chùa

Cầu ông Đại

2.400

Cầu ông Đại

Cầu Xẻo Mát

2.000

Cầu Xẻo Mát

Giáp Đường tỉnh 908 Vĩnh Long

1.500

16

Đường Huyện lộ 854

Cầu Xẻo Mát

Giáp ranh xã Phú Hựu

1.600

17

Đường Kênh Mới (2 bên)

Toàn tuyến

600

18

Đường Bà Tơ (Hòa Tân - An Khánh)

Toàn tuyến

800

19

Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Hào Khế (giáp ranh Vĩnh Long)

Toàn tuyến

800

20

Đường An Khánh - An Phú Thuận

Huyện lộ 854

Ranh xã Phú Hựu

800

21

Đường Rạch Chùa - Nhân Lương

Đường tỉnh 854

Ranh xã Phú Hựu

800

22

Đường Giồng Nổi

Toàn tuyến

800

23

Đường Sông Dưa

Quốc lộ 80

Cầu Sông Dưa

4.000

Cầu Sông Dưa

Cuối tuyến

1.050

24

Đường Xẻo Trầu - An Phú Thuận - Lãnh Lân

Toàn tuyến

800

25

Đường Nha Mân - Phú Long

Toàn tuyến

1.000

26

Đường xuống Bến Phà An Hiệp

Toàn tuyến

2.000

27

Đường từ cầu Kênh Thầy Nam đến cầu kênh 19

Toàn tuyến (bên trái và bên phải)

800

28

Đường cặp rạch Cả Ngỗ (bên phải) đến rạch chùa

Cầu Cả Ngổ

Cầu Cà Dăm

800

29

Đường gom Cao tốc (2 bên)

Toàn tuyến

800

82. XÃ TÂN PHÚ TRUNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Chợ Tân Bình (cũ)

Toàn tuyến

4.600

2

Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2)

Đường loại 1

2.600

Đường loại 2

2.200

Đường loại 3

1.800

Đường loại 4

1.200

3

Chợ Tân Phú Trung 1

Đường loại 1

2.200

Đường loại 2

1.100

4

Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ)

Toàn tuyến

2.200

5

Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ)

Đường loại 1

1.700

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

800

6

Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ)

Đường loại 1

2.300

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

1.200

7

Cụm dân cư xã Tân Phú Trung

Đường loại 1

1.700

Đường loại 2

1.500

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

900

8

Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung

Đường loại 1

2.300

Đường loại 2

2.000

Đường loại 3

1.500

Đường loại 4

1.200

9

Cụm dân cư xẻo Vạt

Đường loại 2

1.400

Đường loại 3

1.200

Đường loại 4

1.100

10

Quốc lộ 80

Ranh xã Tân Nhuận Đông

Ranh phường Sa Đéc

4.600

11

Đường tỉnh 853 (cũ)

Giáp ranh xã Tân Dương

Rạch Miễu

1.200

Cầu Rạch Miễu

Cầu Bà Nhiên

2.000

Cầu Bà Nhiên

Cầu Bà Gọ

1.200

cầu Bà Gọ

Ranh xã Hòa Long

1.200

12

Đường tỉnh 853 (mới)

Giáp ranh xã Tân Dương

Cống Ông Sáu Đéc

2.600

Cống Ông Sáu Đéc

Cầu Cây Trượng

2.000

Cầu Cây Trượng

Ranh xã Phong Hòa

1.200

13

Đường Tân Phú

Vàm Trại Quán

Cầu Tân Phú

1.000

14

Đường Gỗ Đền đến Phú Long

Toàn tuyến

800

15

Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam)

Cầu Phú Long

Ngã Sáu

1.000

Ngã Sáu

Ranh tỉnh Vĩnh Long

800

16

Đường Chùa - Trại Quán

Quốc lộ 80

Rạch Bình Tiên

1.800

Rạch Bình Tiên

Trại Quán

1.000

17

Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long

Toàn tuyến

1.500

18

Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm

Cầu Thủy Lợi

Ranh tỉnh Vĩnh Long

600

19

Đường nối Đường tỉnh 853 (cũ) - Đường tỉnh 853 (mới)

Giáp Đường Đường tỉnh 853 mới

Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bĩnh Tiên

800

Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên

Đường tỉnh 853 cũ

1.800

20

Đường Tầm Vu (tuyến chính)

Ngã Năm Cây Mít

Ngã Sáu

800

21

Đường Bà Khôi

Đường Chùa

Ngã ba Bà Khôi

600

22

Điều chỉnh Đường Bà Khôi, xã Tân Bình

Ngã Ba bà Khôi

Cầu Mương Sậy

600

23

Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình

Giáp Quốc lộ 80

Đường Lộ Tiêu Tân Xuân, xã Tân Bình

600

24

Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình

Giáp Quốc lộ 80

Ranh xã Tân Nhuận Đông

600

25

Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình

Cầu Vàm Trại Quán

Cầu Miễu Trắng

600

26

Đường kết nối tỉnh lộ Đường tỉnh 853 mới - Đường tỉnh 908

Đường tỉnh 853 mới

Cầu 26 tháng 3 (Ranh tỉnh Vĩnh Long)

1.000

 

PHỤ LỤC 2b

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

1. Địa bàn phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An

Vị trí

Khu vực 2

1

900

2

860

3

800

Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập), phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập).

2. Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà

Vị trí

Khu vực 2

1

800

2

760

3

700

Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập).

3. Địa bàn phường Sa Đéc

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập).

4. Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình

Vị trí

Khu vực 2

1

500

2

460

3

400

Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Hồng Ngự (xã Bình Thạnh, xã Tân Hội trước khi sáp nhập), phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A).

5. Địa bàn phường Bình Xuân, phường Sơn Qui

Vị trí

Khu vực 2

1

700

2

650

3

600

Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Bình Xuân (xã Bình Xuân trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (xã Tân Trung, xã Bình Đông trước khi sáp nhập).

6. Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

1

650

600

2

600

560

3

550

500

Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập).

Khu vực 3: xã Tân Phú.

7. Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

8. Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

1

600

550

2

560

510

3

500

450

Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp.

Khu vực 3 gồm: xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú.

9. Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

1

550

500

2

510

460

3

450

410

Khu vực 2 gồm: xã Tân Phước 1.

Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.

10. Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

11. Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh

Vị trí

Khu vực 2

Khu vực 3

1

600

550

2

560

510

3

500

450

Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy.

Khu vực 3 gồm: xã Bình Ninh.

12. Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu

Vị trí

Khu vực 2

1

570

2

530

3

470

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

13. Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận

Vị trí

Khu vực 2

1

570

2

530

3

470

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

14. Địa bàn xã Tân Thới, xã Tân Phú Đông

Vị trí

Khu vực 2

1

485

2

365

3

290

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

15. Địa bàn xã Thường Phước, xã Long Khánh, xã Long Phú Thuận

Vị trí

Khu vực 2

1

225

2

210

3

180

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

16. Địa bàn xã Tân Hồng, xã Tân Thành, xã Tân Hộ Cơ, xã An Phước

Vị trí

Khu vực 2

1

400

2

360

3

300

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

17. Địa bàn xã An Long, xã Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã Bình Thành, xã Tân Long

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

18. Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

19. Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

20. Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

21. Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương

Vị trí

Khu vực 2

1

800

2

700

3

600

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

22. Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò

Vị trí

Khu vực 2

1

900

2

800

3

700

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

23. Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung

Vị trí

Khu vực 2

1

600

2

560

3

500

Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.

 

PHỤ LỤC 3

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

1. PHƯỜNG MỸ THO

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Lê Lợi

Đường 30/4

Thủ Khoa Huân

34.600

Thủ Khoa Huân

Ngô Quyền

82.800

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

51.900

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

28.800

2

Đường 30/4

Toàn tuyến

38.000

3

Thiên Hộ Dương

Toàn tuyến

16.200

4

Rạch Gầm

Trưng Trắc

Lê Lợi

34.600

Lê Lợi

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

28.800

5

Huyện Thoại

Toàn tuyến

18.600

6

Thủ Khoa Huân

Cầu Quay

Lê Lợi

48.400

Lê Lợi

Hùng Vương

39.200

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

31.000

7

Lý Công Uẩn

Toàn tuyến

51.900

8

Lê Văn Duyệt

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

79.500

Lê Lợi

Cuối Đường

26.000

9

Lê Đại Hành

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

69.000

Lê Lợi

Hùng Vương

34.600

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

33.750

10

Lê Thị Phỉ

Toàn tuyến

58.800

11

Ngô Quyền

Trưng Trắc

Hùng Vương

34.600

Hùng Vương

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

31.000

12

Nguyễn Trãi

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Hùng Vương

42.600

Hùng Vương

Cầu Nguyễn Trãi

28.800

13

Nguyễn Tri Phương

Ngô Quyền

Hùng Vương

19.000

Hùng Vương

Trần Quốc Toản

23.000

14

Trưng Trắc

30 tháng 4

Thủ Khoa Huân

38.000

Thủ Khoa Huân

Lê Thị Phỉ

41.000

Lê Thị Phỉ

Ngô Quyền

37.200

15

Võ Tánh (Nam), Võ Tánh (Bắc)

Toàn tuyến

80.100

16

Lãnh Binh Cẩn

Toàn tuyến

20.800

17

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

16.200

18

Trương Định

30 tháng 4

Thủ Khoa Huân

17.200

Thủ Khoa Huân

Lê Văn Duyệt

20.800

19

Nguyễn Huệ

Lý Công Uẩn

Lê Thị Phỉ

129.600

Lê Thị Phỉ

Ngô Quyền

88.400

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

51.900

Nguyễn Trãi

Nguyễn Tri Phương

36.000

20

Hùng Vương

Rạch Gầm

Cầu Hùng Vương

38.000

21

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Ấp Bắc

Rạch Gầm

49.400

Rạch Gầm

30 tháng 4

49.400

30 tháng 4

Đường dọc bờ kè sông Tiền

23.000

22

Đường dọc bờ kè sông Tiền

Công ty TNHH MTV cấp nước TG

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

18.400

23

Huỳnh Tịnh Của

Toàn tuyến

14.400

24

Phan Hiến Đạo

Toàn tuyến

14.400

25

Trương Vĩnh Ký

Toàn tuyến

14.400

26

Lê Văn Thạnh

Toàn tuyến

12.600

27

Giồng Dứa

Toàn tuyến

14.400

28

Trần Quốc Toản

Toàn tuyến

23.000

29

Phan Thanh Giản

Cầu Quay

Nguyễn An Ninh

12.600

Cầu Quay

Học Lạc

9.000

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

7.600

30

Trịnh Hoài Đức

Học Lạc

Cô Giang

15.000

Đoạn còn lại

10.400

31

Đốc Binh Kiều

Đinh Bộ Lĩnh

Nguyễn An Ninh

9.000

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

10.200

Học Lạc

Hoàng Hoa Thám

7.200

32

Nguyễn An Ninh

Toàn tuyến

8.000

33

Phan Bội Châu

Toàn tuyến

7.200

34

Nguyễn Huỳnh Đức

Đường dọc bờ kè sông Tiền

Đinh Bộ Lĩnh

10.400

Đinh Bộ Lĩnh

Học Lạc

12.600

Học Lạc

Nguyễn Trung Trực

12.600

35

Nguyễn Văn Nguyễn

Toàn tuyến

12.600

36

Thái Sanh Hạnh

Toàn tuyến

11.000

37

Thái Văn Đẩu

Toàn tuyến

5.000

38

Cô Giang

Toàn tuyến

8.800

39

Ký Con

Toàn tuyến

7.200

40

Đinh Bộ Lĩnh

Cầu Quay

Nguyễn Huỳnh Đức

32.600

Nguyễn Huỳnh Đức

Thái Sanh Hạnh

24.800

41

Đường Mỹ Chánh

Toàn tuyến

7.200

42

Học Lạc

Phan Thanh Giản

Nguyễn Huỳnh Đức

12.600

Nguyễn Huỳnh Đức

Nguyễn Văn Nguyễn

12.600

Nguyễn Văn Nguyễn

Thái Sanh Hạnh

11.600

43

Hoàng Hoa Thám

Toàn tuyến

9.000

44

Nguyễn Văn Giác

Cầu Nguyễn Trãi

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

14.400

45

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

Trần Nguyên Hãn (Đường tỉnh 879B)

Cầu Vĩ

9.000

46

Đường Trưng Nhị (Đường Bắc từ Thuận Hà - Tân Hoa)

Toàn tuyến

1.650

47

Đường Lê Chân (Đường Nam và đoạn còn lại của Đường Trưng Nhị)

Toàn tuyến

1.260

48

Đường Xóm Dầu

Toàn tuyến

4.600

49

Đường Diệp Minh Tuyền (Đường vào Trường Học Lạc)

Nguyễn Văn Nguyễn

Cổng khu phố 6-7

6.400

Đoạn vào khu tái định cư

5.600

50

Đường cặp Viện Bảo Tàng

Toàn tuyến

9.000

51

Đường bờ kè sông Tiền

Phan Thanh Giản

Cảng cá Mỹ Tho

11.000

52

Đường rạch cầu Đúc

Toàn tuyến

 

2.400

53

Trần Nguyên Hãn (Đường tỉnh 879)

Nguyễn Huỳnh Đưc

Thái Sanh Hạnh

11.000

54

Phan Văn Trị

Toàn tuyến

8.800

55

Khu tái định cư Cảng cá Phường 2

Toàn khu

2.200

56

Khu tái định cư Phường 2

Toàn khu

2.200

57

Đất Khu tái định cư chùa Bửu Lâm

Toàn khu

3.200

58

Khu tái định cư Kênh Xáng Cụt Phường 3

Toàn khu

12.800

59

Đường nội bộ thuộc khu vincom

Lê Đại Hành (Hùng Vương)

Thủ Khoa Huân

32.600

Hùng Vương

Đường nội bộ thuộc khu vincom

32.600

2. PHƯỜNG ĐẠO THẠNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Nguyễn Tri Phương

Trần Quốc Toản

Khu bến trái cây

32.800

Khu bến trái cây

Ấp Bắc

34.200

2

Hùng Vương

Cầu Hùng Vương

Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)

34.600

Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)

Quốc lộ 50

23.000

3

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Ấp Bắc

Rạch Gầm

49.400

Rạch Gầm

30 tháng 4

49.400

30 tháng 4

Đường dọc bờ kè sông Tiền

23.000

4

Trần Quốc Toản

Toàn tuyến

23.000

5

Yersin

Toàn tuyến

28.800

6

Tết Mậu Thân

Toàn tuyến

28.800

7

Đường nối từ Đường Tết Mậu Thân đến Đống Đa (hẻm 199 - khu phố 5 - phường 4)

Toàn tuyến

9.000

8

Đống Đa

Lý Thường Kiệt

Ấp Bắc

16.400

9

Đống Đa nối dài

Ấp Bắc

Cầu Thạnh Trị

28.800

10

Trần Hưng Đạo

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

36.800

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

32.200

Lê Thị Hồng Gấm

Đường dọc bờ kè sông Tiên

12.600

11

Lý Thường Kiệt

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Tràn Hưng Đạo

34.600

Trần Hưng Đạo

Lê Văn Phẩm

30.000

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

30.000

12

Đường nội bộ khu dân cư Sao Mai

Toàn tuyến

9.000

13

Đoàn Thị Nghiệp

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

9.400

14

Phạm Thanh (Lộ Tập đoàn)

Toàn tuyến

9.400

15

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Phan Lương Trực

15.200

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

15.200

16

Lê Thị Hồng Gấm

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Giáp Ranh phường Thới Sơn

27.000

17

Ấp Bắc

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trần Hưng Đạo

38.000

Trần Hưng Đạo

Cầu Đạo Ngạn

32.200

Cầu Đạo Ngạn

Giáp phường Trung An

27.600

18

Hoàng Việt

Ấp Bắc

Lý Thường Kiệt

9.800

19

Nguyễn Sáng

Trần Hưng Đạo (cầu Bạch nha cũ)

Hoàng Việt

9.000

20

Trừ Văn Thố

Hoàng Việt

Lý Thường Kiệt

9.400

21

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

7.200

22

Đường dự án Rạch Bạch Nha

Toàn tuyến

7.200

23

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Lê Văn Phẩm

Hồ Văn Nhánh

12.600

24

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

Ranh phường Mỹ Phong

Quốc lộ 50

6.600

25

Đường tỉnh 879

Quốc lộ 50

Cầu Long Hòa

4.800

Cầu Long Hòa

Ranh Chợ Gạo

1.850

26

Quốc lộ 50 (tuyến tránh)

Cống Bảo Định

Cầu Thạnh Hưng

6.900

27

Đường phường Đạo Thạnh (Đường huyện 92)

Quốc lộ 1

Đường Nguyễn Minh Đường, phường Đạo Thạnh

4.400

28

Đường Hóc Đùn (Đường huyện 92B)

Quốc lộ 50

Bia Thành đội, phường Đạo Thạnh

3.600

29

Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ)

Cầu Thạnh Trị

Ngã tư Hùng Vương

6.400

Ngã tư Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

5.400

30

Đường Bến đò Nhà Thiếc (Đường huyện 92D)

Cầu Đạo Thạnh

Quốc lộ 50

5.600

31

Đường Lộ Dừa Bị (Đường huyện 92E)

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

2.400

32

Đường Lê Việt Thắng (Đường liên khu phố 6-7)

Toàn tuyến

5.600

33

Đường Phan Văn Khỏe

Toàn tuyến

11.000

34

Đường Nguyễn Minh Đường

Toàn tuyến

12.600

35

Đường huyện 28

Toàn tuyến

1.500

36

Đường Lộ Sườn

Toàn tuyến

2.400

37

Đường Cột Cờ

Toàn tuyến

2.000

38

Đường Thạnh Hòa

Toàn tuyến

2.400

39

Đường rạch Cầu Bần

Toàn tuyến

2.400

40

Đường huyện 90C

Đường tỉnh 879

Ranh phường Mỹ Phong

2.400

41

Đường huyện 90E

Đường tỉnh 879

Ranh phường Mỹ Phong

2.400

42

Đường cống số 2

Đường huyện 92

Sông Bảo Định

2.400

43

Khu chợ (phường 4 cũ)

Toàn tuyến

32.600

44

Đường Tổ 15 ấp Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)

Đường Lê Văn Nghề

Giáp ranh phường Đạo Thạnh

2.400

45

Đất Khu tái định cư nạo vét rạch Bạch Nha

Vị trí hẻm Đường Đống Đa

5.600

Vị trí hẻm Đường Ấp Bắc

9.200

46

Khu tái định cư Đạo Thạnh

4.600

47

Đường hai bên bờ sông Bảo Định (Phía bờ Bắc thuộc xã Đạo Thạnh cũ)

Quốc lộ 50

Đường huyện 92D

5.600

48

Đường hai bên bờ sông Bảo Định (Phía bờ Nam thuộc Phường 5 cũ)

Rạch Đạo Ngạn

Đường Lê Việt Thắng

5.600

49

Đường kênh 26 tháng 3

Rạch Đạo Ngạn (hẻm khách sạn Win)

Đường Phạm Thanh (phía sau KDC Sao Mai)

2.400

50

Đường dọc kè sông Tiền

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Trần Hưng Đạo

18.400

51

Đường Khu nhà ở tại Tung tâm thương mại dịch vụ tỉnh Tiền Giang

Toàn khu

 

32.000

52

Đường Khu dân cư An Hoà

Toàn khu

 

32.000

3. PHƯỜNG MỸ PHONG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Hùng Vương

Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ)

Quốc lộ 50

23.000

2

Trần Nguyên Hãn (Đường tỉnh 879B)

Nguyễn Huỳnh Đức

Quốc lộ 50

11.000

Quốc lộ 50

Cầu Gò Cát

6.400

3

Đường tỉnh 879B

Cầu Gò Cát

Đường huyện 89

3.600

Đường huyện 89

Ranh Chợ Gạo

2.800

4

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

Nguyễn Huỳnh Đức

Cầu Vĩ

9.000

Cầu Vĩ

Quốc lộ 50

6.600

5

Quốc lộ 50

Ngã ba giao Đường Đinh Bộ Lĩnh

Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

7.200

Công ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh

Công số 5 ấp Tân Tỉnh

5.600

Cống số 5 ấp Tân Tỉnh

Ranh huyện Chợ Gạo

4.400

6

Quốc lộ 50 (tuyến tránh )

Trên địa bàn phận phường Mỹ Phong

5.600

7

Đường Lộ Me (Đường huyện 89)

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

Quốc lộ 50

3.200

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 879B

2.800

Đường tỉnh 879B

Ranh phường Mỹ Phong

2.400

Ranh phường Mỹ Phong

Ranh xã Chợ Gạo

1.850

8

Đường Kinh Nổi (Đường huyện 90)

Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong

Quốc lộ 50

3.600

Quốc lộ 50

Ranh xã Lương Hòa Lạc

2.600

9

Trần Thị Sanh

Đinh Bộ Lĩnh

Bờ Sông Tiền

2.200

10

Đường vào Chùa Vĩnh Tràng

Nguyễn Trung Trực

Cổng chùa Vĩnh Tràng

2.000

11

Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong

Quốc lộ 50

Đường tỉnh 864 nối dài

2.600

12

Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (Đường huyện 87)

Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong

Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong

2.400

13

Đường Bình Phong (Đường huyện 87B)

Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong

Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong

2.400

14

Đường Lộ Nghĩa Trang (Đường huyện 88)

Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong

Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong

2.400

15

Đường dọc Kênh Ngang Một (Đường huyện 90B)

Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong

Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong

2.400

16

Đường dọc Kênh Ngang Hai (Đường huyện 90C)

Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong

Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong

2.400

17

Đường dọc Kênh Ngang Ba (Đường huyện 90D)

Từ Rạch Bà Ngọt

Đường Hyuện 91 (Đường lộ đình)

2.400

18

Đường dọc Kênh Ngang Sáu (Đường huyện 90E)

Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong

Đường 879, phường Mỹ Phong

2.400

19

Đường dọc Kênh Lộ Đình (Đường huyện 91)

Kênh Ngang 1

Rạch Gò Cát

2.400

20

Đường cặp Kênh Nổi (Đường huyện 87C)

Quốc lộ 50

Đường Lộ Xoài

1.850

21

Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong

Toàn tuyến

1.850

22

Đường Bình Lợi 1

Toàn tuyến

2.400

23

Đường Bình Lợi 2

Toàn tuyến

1.850

24

Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu

Toàn tuyến

1.850

25

Đường Trương Thành Công

Toàn tuyến

2.400

26

Đường Kênh Nam Vang

Toàn tuyến

2.400

27

Đường vào Công ty May Tiền Tiến

Toàn tuyến

2.000

28

Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi

Cầu Kinh

Ngã ba Đường Bình Lợi 1

2.800

Ngã ba Đường Bình Lợi 1

Giáp ranh Chợ Gạo

2.400

29

Đường N3,khu phố Mỹ Hưng

Toàn tuyến

2.400

30

Đường cầu Đường Mỹ Phú

Toàn tuyến

2.400

31

Đường Bờ Cộ Trên

Quốc lộ 50

Giáp Sông Tiền

2.000

32

Đường Kênh Nổi (Đường huyện 87C)

Đinh Bộ Lĩnh

Quốc lộ 50 (bờ Nam, Bắc của Kênh)

2.000

Quốc lộ 50

Đường huyện 24B

2.000

33

Đường Âu Dương Lân

Đầu Quốc lộ 50

UBND phường 9 cũ

2.200

34

Đường Kênh N2

Đường Trần Thị Thơm

Đường Kênh Nổi

2.000

35

Đường Dân Thuận

Cầu Dân Thuận

Đường Kênh N2

2.800

36

Đường N5

Đường huyện 87C

Đường huyện 87

1.600

37

Đường N6

Quốc lộ 50

Đường huyện 87C

1.600

38

Đường N6B

Đường huyện 87C

Kênh ngang Tân Tỉnh B

1.600

39

Đường N7

Toàn tuyến

1.600

40

Đường Lò Gạch

Toàn tuyến

1.600

41

Đường Cống Gò Cát

Toàn tuyến

4.000

42

Đường Lộ Đình

Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho)

Cầu An Lợi (tiếp giáp Đường huyện 91)

2.400

43

Đường rạch Cầu Bần

Toàn tuyến

2.400

44

Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong

Toàn tuyến

2.400

45

Đường rạch Cầu Đúc

Toàn tuyến

2.400

46

Đường 864 (Đường dọc sông Tiền)

Quốc lộ 50

Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh

5.600

Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh

Ranh Chợ Gạo

4.400

47

Đường Kênh N1

Đường Trần Thị Thơm

Hẻm Tổ 15, khu phố 6

2.000

48

Đường huyện 90C

Đường tỉnh 879

Ranh phường Mỹ Phong

2.400

49

Đường huyện 90E

Đường tỉnh 879

Ranh phường Mỹ Phong

2.400

50

Đường huyện 24B

Đường huyện 89

Ranh xã Chợ Gạo

2.400

51

Đường vào Trường Bưu điện 3

Quốc lộ 50

Công ty phần mềm Mê Kông

2.800

52

Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh

Toàn tuyến

2.400

53

Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn

Toàn tuyến

2.600

54

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Thái Sanh Hạnh

Ngã tư Quốc lộ 50 giao Đường 864

9.000

55

Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ)

Ngã tư Hùng Vương

Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879)

5.400

56

Đường Phan Văn Khỏe

Lê Văn Nghề

Quốc lộ 50 (đoạn tuyến tránh của phường Đạo Thạnh)

11.000

57

Đường Trần Thị Thơm

Thái Sanh Hạnh

Cầu Bình Phong

5.600

58

Đường Lộ Vàm (Đường huyện 86)

Giao Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong

Bến đò Lộ Vàm

2.800

59

Đường N5 (Đường huyện 86B)

Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong

Đường Lộ Làng (Đường huyện 87), phường Mỹ Phong.

2.600

60

Đường Lộ Đài (Đường huyện 86C)

Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong

Đường Lộ Làng (Đường huyện 87), phường Mỹ Phong

3.000

61

Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (Đường huyện 86D)

Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong

Hết Đường

2.400

62

Đường Thái Sanh Hạnh

Toàn tuyến

11.000

63

Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong)

Đường Lê Văn Nghề

Giáp ranh xã Đạo Thạnh

2.400

64

Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong

3.200

65

Khu tái định cư Mỹ Phong

9.000

66

Khu tái định cư Tân Tỉnh A

2.800

67

Khu tái định cư Tân Tỉnh B

2.000

4. PHƯỜNG THỚI SƠN

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

Lê Thị Hồng Gấm

32.200

Lê Thị Hồng Gấm

Đường dọc bờ kè sông Tiên

12.600

2

Dương Khuy

Toàn tuyến

11.000

3

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

Lê Văn Phẩm

30.000

4

Trịnh Văn Quảng

Lý Thường Kiệt

Công viên Khu phố 6, 7

9.000

5

Trần Ngọc Giải

Lý Thường Kiệt

Phan Lương Trực

10.400

Phan Lương Trực

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

6.600

6

Phan Lương Trực

Lê Văn Phẩm

Hồ Bé

11.600

Hồ Bé

Kênh Xáng cụt

5.800

7

Hồ Bé

Vũ Mạnh

Phan Lương Trực

6.600

8

Vũ Mạnh

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Toàn tuyến

5.600

9

Nguyễn Công Bình

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Cầu Nguyễn Công Bình

9.400

10

Lê Văn Phẩm

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Phan Lương Trực

15.200

Phan Lương Trực

Lý Thường Kiệt

15.200

11

Lê Thị Hồng Gấm

Trần Hưng Đạo (ngã 4)

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

27.000

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

Trường Chính Trị

23.000

12

Đường Trần Văn Dược (phía Tây)

Toàn tuyến

12.000

13

Đường Trần Văn Dược (phía Đông)

Toàn tuyến

12.000

14

Khu vực chợ Vòng nhỏ

Toàn khu

12.600

15

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Lê Thị Hồng Gấm

Lê Văn Phẩm

15.200

16

Đường vào và Đường

nội bộ khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng

7.200

17

Nguyễn Ngọc Ba (Đường cặp Trường Chính trị)

6.600

18

Đường vào Vựa lá Thanh Tòng cũ

Trần Hưng Đạo

Dương Khuy

9.000

19

Đường Trung tâm xã Thới Sơn (Đường huyện 94C)

Từ cầu Đúc về hướng Đông, kể cả 02 tuyến Đường nhánh lên xuống cầu Rạch Miễu

2.200

Từ cầu Đúc về hướng Tây

1.840

20

Đường Bờ kênh, phường Thời Sơn (cặp Quan Am Tu viện)

Toàn tuyến

6.600

21

Đường vào hãng nước mắm Hải Lợi Nguyên

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Ranh QH khu dân cư dọc sông Tiền

6.600

22

Đất Khu dân cư Vườn Thuốc Nam

Toàn khu

6.600

23

Đường dọc bờ kè sông Tiền

Trần Hưng Đạo

Trần Văn Dược (phía Tây)

18.400

Trần Văn Dược (phía Tây)

Kênh Xáng Cụt

13.400

24

Đường Đỗ Quang (Khu tái định cư kênh Xáng Cụt,)

10.400

25

Khu tái định cư dọc sông Tiền

Mặt tiền Đường nhựa rộng 7m

14.500

Mặt tiền Đường nhựa rộng 6m

12.100

26

Đường vào Trường Nam Định

Lê Thị Hồng Gấm

Kênh Xáng cụt

11.600

5. PHƯỜNG TRUNG AN

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

 

1

Đoàn Thị Nghiệp

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)

7.000

Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)

Đường tỉnh 870

4.800

2

Nguyễn Công Bình

Cầu Nguyễn Công Bình

Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)

9.400

3

Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang

Nguyễn Công Bình

Trường PTTH Chuyên Tiền Giang

7.200

4

Ấp Bắc

Cầu Đạo Ngạn

Cầu Trung Lương

27.600

Cầu Trung Lương

Vòng xoay Trung Lương

23.000

5

Hồ Văn Nhánh

Ấp Bắc

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

7.200

6

Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60)

Lê Văn Phẩm

Ấp Bắc

12.600

7

Quốc lộ 1

Từ cầu Bến Chùa

Đường huyện 93

10.400

Đường huyện 93

Đường tỉnh 870

7.600

8

Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho)

Quốc lộ 1

Cống Bảo Định

7.600

9

Phạm Hùng (Đường tỉnh.870B)

Toàn tuyến

11.000

10

Đường Ngô Gia Tự (Đường tỉnh 864)

Cầu Bình Đức

Đường tỉnh 870

11.000

11

Đường Đoàn Giỏi

Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào)

4.400

Đường phụ khu dân cư Bình Tạo

3.400

12

Đường huyện 92

Quốc lộ 1

Cầu Công Dân

4.400

13

Đường Kênh Kháng Chiến (Đường huyện 94)

Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)

Rạch Cái Ngang

3.600

14

Đường Trân Văn Hiển (Đường huyện 94B cũ)

Nguyễn Thị Thập

Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B)

5.600

15

Nguyễn Quân

Ấp Bắc

Cầu Đạo Thạnh

8.000

16

Đường tỉnh 870

Ngô Gia Tự (Đường tỉnh 864)

Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)

6.600

Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm)

Quốc lộ 1

7.200

17

Đường Đỗ Văn Thống

Toàn tuyến

5.600

18

Đường Miểu Cây Dông (Đường huyện 93)

Quốc lộ 1

Đường Trần Văn Hiển

3.600

19

Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến

Toàn tuyến

8.000

20

Đường tổ 3, khu phố Trung Lương

Toàn tuyến

3.400

21

Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302

Toàn tuyến

2.800

22

Đường Đê Hùng Vương

Toàn tuyến

2.400

23

Đường dọc kênh kho Đạn

Toàn tuyến

2.400

24

Đường cầu Ván (Đường huyên 95)

Trần Văn Hiển

Nguyễn Công Bình

5.600

25

Đường Một Quang

Toàn tuyến

2.400

26

Đường Phùng Há

Toàn tuyến

4.000

27

Đường Trần Thị Điều

Toàn tuyến

2.000

28

Đường Trần Trọng Quốc

Toàn tuyến

2.000

29

Đường Trần Văn Cửu

Toàn tuyến

2.000

30

Đường Ba Thiện

Toàn tuyến

2.000

31

Đường Bờ Cộ Trên

Toàn tuyến

2.000

32

Đường 30/4

Toàn tuyến

2.000

33

Đường Đìa Lá

Đường Đê Hùng Vương

Đường huyện 93

2.400

34

Đường Lâm Sản 8

Toàn tuyến

2.000

35

Đường 19/5

Toàn tuyến

2.000

36

Đường Mỹ Hưng

Toàn tuyến

2.000

37

Đường Tổ 7-14- 16-17, khu phố Long Hưng

Toàn tuyến

2.000

38

Đường Số 1, khu phố Long Mỹ

Toàn tuyến

2.000

39

Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ

Toàn tuyến

2.000

40

Đường Số 7, khu phố Long Mỹ

Toàn tuyến

2.000

41

Đường Tám Mai

Toàn tuyến

2.000

42

Đường Chín Châu

Toàn tuyến

2.000

43

Đường Liên khu phố Phước Hòa- Phước Thuận

Toàn tuyến

2.000

44

Đường Bà Tư Gạo

Toàn tuyến

2.000

45

Đường Gò Me

Toàn tuyến

2.000

46

Đường Kênh Đìa Thùng

Toàn tuyến

2.000

47

Đường Số 2, khu phố Long Mỹ

Toàn tuyến

2.000

48

Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng

Đường Bờ cộ trên

Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang

2.000

49

Đường D7

Đường Nguyễn Công Bình

Đường Đoàn Thị Nghiệp

7.200

50

Đường tổ 7+20 khu phố Phước Thuận

Đường Một Quang

Đường 30/4

2.400

51

Đường kênh Ba Pho (giai đoạn 1)

Toàn tuyến

 

1.500

52

Đường đê sông Giáp Nước

Toàn tuyến

 

1.500

53

Đường tổ 13+14 khu phố Phước Thuận

Toàn tuyến

 

1.500

54

Đường tổ 10+16, khu phố Phước Hòa

Toàn tuyến

 

1.500

55

Đường vào xí nghiệp bao bì

Quốc lộ 1

Công ty cổ phần bao bì Tiền Giang

2.500

56

Đường số 15, khu phố Giáp Nước

Toàn tuyến

 

1.500

57

Đường số 9, khu phố Giáp Nước

Toàn tuyến

 

1.500

58

Đường số 18, khu phố Giáp Nước

Toàn tuyến

 

1.500

59

Đường tổ 9+12, khu phố Phước Thuận

Toàn tuyến

 

1.500

60

Đường Xóm Đình, KP 2

Ấp Bắc

Đình

2.400

61

Đường Đông Khởi

Quốc lộ 1

Đường Mỹ Hưng

1.600

62

Đường nhánh rẽ số 17, khu phố Phước Thuận

Toàn tuyến

 

1.500

63

Đường tổ 24+11, khu phố Phước Thuận

Toàn tuyến

 

1.500

64

Đường Chùa Phước Thành

Trần Thị Điều

Một Quang

1.500

65

Đường nội bộ khu Tái định cư Phước Hòa

Toàn khu

 

2.000

66

Đường hai bên bờ sông Bảo Định (phía bờ Nam thuộc phường 10 cũ)

Toàn tuyến

 

5.600

67

Khu tái định cư cầu Rạch Miểu 2

Toàn khu

 

10.000

6. PHƯỜNG GÒ CÔNG

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Hai Bà Trưng

Cầu Long Chánh

Trần Hưng Đạo

27.600

2

Trương Định

Bạch Đằng

Hai Bà Trưng

17.200

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

27.600

Nguyễn Thái Học

Trần Công Tường

16.200

3

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Trương Định (Thủ Khoa Huân)

25.800

Võ Duy Linh

Cầu Cây

6.600

4

Lý Tự Trọng

Nguyễn Huệ

Trương Định và Hai Bà Trưng

25.800

5

Rạch Gầm

Phan Bội Châu

Lý Thường Kiệt

16.200

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

13.200

6

Lê Lợi

Phan Bội Châu

Hai Bà Trưng

16.200

Phan Bội Châu

Nguyễn Huệ

13.200

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

13.200

7

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

15.600

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

10.400

8

Phan Bội Châu

Trương Định

Trần Hưng Đạo

16.200

9

Lê Thị Hồng Gấm

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

12.000

10

Lý Thường Kiệt

Bạch Đằng

Lê Lợi

11.600

Lê Lợi

Nguyễn Văn Côn

5.600

11

Bạch Đằng

Lý Thường Kiệt

Sông Gò Công

12.000

12

Phan Chu Trinh

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

10.400

13

Phan Đình Phùng

Nguyễn Huệ

Trần Hưng Đạo

10.400

14

Võ Duy Linh

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

27.600

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

20.800

15

Nguyễn Văn Côn

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

9.200

16

Nguyễn Trọng Dân

Trần Hưng Đạo

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

9.200

17

Ngô Tùng Châu

Nguyễn Huệ

Nhà trẻ Hòa Bình

10.200

Nhà trẻ Hòa Bình

Hẻm số 2

5.000

Hẻm số 2

Hẻm số 3

3.600

Hẻm số 3

Hẻm số 13

2.400

18

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cầu Long Chánh

Tim Đường Hồ Biểu Chánh

7.200

Tim Đường Hồ Biểu Chánh

Trần Công Tường

4.600

(Đường tỉnh 873B)

19

Nguyễn Trọng Hợp

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

3.200

20

Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)

Đồng Khởi

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

4.600

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Cầu Long Mỹ

3.000

21

Nguyễn Thái Học

Thủ Khoa Huân

Phạm Ngũ Lão

7.400

(Võ Duy Linh)

22

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

5.600

23

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Huệ

Hẻm 10

5.600

Nguyễn Huệ

Trụ sở khu phố 3

5.600

24

Đường Hẻm 8

Nguyễn Huệ

Đường đan cặp kênh Salicette

3.600

25

Đường nội bộ khu dân cư dự án Đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

5.600

26

Đường nội bộ khu dân cư dự án Đường Trương Định nối dài (giai đoạn 2)

Đường số 1

5.600

Đường số 2

9.200

Đường số 3 (Lô B2)

4.800

Đường số 3 (Lô A21)

4.800

Đường số 3 (Lô B1)

4.800

Đường số 4

4.800

Đường số 5 (Lô B2)

4.800

Đường số 5 (Lô A21)

4.800

Đường số 6

5.600

Đường số 10

5.600

Đường số 11

5.600

Đường số 12

5.600

Đường số 12A

7.200

Đường số 12B

7.200

Đường số 14

5.600

Đường số 17

5.600

27

Nguyễn Trường Tộ

Trần Hưng Đạo

Lý Thường Kiệt

7.000

28

Đường Trương Quyền (Đường vào khu dân cư Phường 5 cũ)

Đường Võ Duy Linh

Hết khu dân cư Phường 5 (cũ)

3.000

Hết khu dân cư Phường 5 (cũ)

Đường Đỗ Trình Thoại

2.400

29

Thủ Khoa Huân (Đường tỉnh 862)

Cầu Kênh Tỉnh

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

5.600

Ngã ba Thủ Khoa Huân - Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim Ngã ba Tân Xã

4.600

30

Đường tỉnh 862 đi Tân Hòa

Cầu Kênh 16 (Tên cũ: cầu Kênh 14)

3.200

Tim Ngã ba Việt Hùng

2.400

31

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Võ Thị Lớ (Đồng Khởi)

Cầu Gò Công (Từ Dũ)

3.400

32

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim Ngã ba giao Quốc lộ 50 (bến xe phường 1 cũ)

Cầu Nguyễn Văn Côn

2.800

Cầu Nguyễn Văn Côn

Ngã tư Võ Duy Linh

4.400

Ngã tư Võ Duy Linh

Ngã 3 Thủ Khoa Huân

5.600

33

Đường huyện 15

Ngã ba Trần Công Tường

Giáp xã Phú Thành

1.400

34

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Tim Ngã ba Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Ranh phường 5 - Long Hòa

2.800

Ranh phường 5 - Long Hòa

Cổng ấp văn hóa Giồng Cát

2.400

Cống ấp văn hóa Giồng Cát

Cầu Xóm Thủ

1.400

35

Đường Võ Duy Linh (Đường huyện 96)

Cầu Huyện Chi

Tim ngã ba Đường Hoàng Tuyển

4.600

Tim ngã ba Đường Hoàng Tuyển

C19 Biên Phòng

2.800

C19 Biên Phòng

Cầu Tân Cương

1.200

36

Đường Hoàng Tuyển

Võ Duy Linh

Võ Văn Kiết

3.000

37

Đường Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Sông Gò Công

3.200

38

Đường Tân Xã - xã Long Hòa (ĐƯỜNG HUYỆN.96B)

Đường tỉnh 862 (Đường Thủ Khoa Huân)

Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng)

950

39

Đỗ Trình Thoại

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Hoàng Tuyển

3.000

40

Đường Kênh Ba Quyền

Đường Hoàng Tuyển

Ranh Phường 5 - Long Hòa

950

41

Đường Việt Hùng (Đường huyện 19)

Đường tỉnh 862 (Tim Ngã ba Đường Việt Hùng)

Cầu Lợi An xã Bình Tân, Gò Công Tây

1.750

42

Trần Văn Cương

Toàn tuyến

3.200

43

Đường đê bao Long Hòa

Sông Gò Công

Đường huyện 15

1.200

44

Đường đê bao Phường 5

Đường tỉnh 862

Kênh Sallicette

1.200

45

Đường kênh 14

Kênh Sallicette

Đường tỉnh 877

1.200

Đường tỉnh 877

Kênh Kháng Chiến

1.050

46

Đường Giồng Cát

Đường Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Kênh Kháng Chiến

950

47

Đường Xóm Chồi

Đường huyện 15

Đường Giồng Cát

950

Đường Kim Liên

Võ Văn Kiết (Đường tỉnh 877)

Võ Duy Linh

950

48

Đường huyện 98B

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Cống Bảy Lượm, thuộc phường Bình Xuân

950

49

Đường số 8 vào nhóm Đường nội bộ khu dân cư Dự án Đường Trương Định nối dài (giai đoạn 1)

Toàn tuyến

5.600

7. PHƯỜNG LONG THUẬN

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Nguyễn Huệ

Võ Duy Linh

Thủ Khoa Huân

25.800

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

17.200

Hai Bà Trưng

Ngã tư Bình Ân

10.400

2

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng

Cầu Kênh Tỉnh

15.600

3

Trương Định

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

23.000

4

Nguyễn Văn Côn

Trần Hưng Đạo

Ngã tư Bình Ân

9.200

5

Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn)

Nguyễn Văn Côn

Nguyễn Trọng Dân

8.200

6

Nguyễn Trọng Dân

Trần Hưng Đạo

Kênh Bến Xe

9.200

7

Nguyễn Trãi

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Huệ

9.200

8

Phan Đình Phùng

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

5.800

9

Trương Công Luận

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

6.600

10

Đường Nguyễn Trãi nối dài

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh

8.200

11

Hai Bà Trưng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

10.400

Nguyễn Trãi

Nguyễn Huệ

9.200

Nguyễn Huệ

Thủ Khoa Huân

4.600

12

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ

Hai Bà Trưng

15.600

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trọng Dân

10.400

Nguyễn Trọng Dân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

9.200

13

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Trãi

9.200

14

Lưu Thị Dung

Nguyễn Huệ

Nguyễn Văn Côn

7.200

15

Phan Chu Trinh

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

5.600

16

Nguyễn Tri Phương

Trần Hưng Đạo

Lưu Thị Dung

5.600

17

Nguyễn Thái Học

Thủ Khoa Huân

Phạm Ngũ Lão

7.400

18

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Huệ

Nguyễn Thái Học

5.600

19

Đường vào Trại giam cũ

Nguyễn Trãi

Phân đội PCCC khu vực Gò Công

3.600

20

Đường Ao Thiếc

Toàn tuyến

 

4.000

21

Đường mả Cả Trượng

Nguyễn Trọng Dân

Sân vận động thị xã

3.200

25

Đường Tết Mậu Thân

Nguyễn Trọng Dân

Nguyễn Văn Côn

3.600

26

Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ

Toàn khu

3.000

27

Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C)

Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công)

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

5.600

Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã

Tim Ngã ba Xóm Rạch

2.800

Tim Ngã ba Xóm Rạch

Tim Ngã ba Xóm Dinh

1.300

Tim Ngã ba Xóm Dinh

Cầu Xóm Sọc

950

28

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Ngã tư Bình Ân

Kênh Bến Xe

6.400

Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng

Đường vành đai phía Đông

4.600

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông (Kênh Rach lá)

2.400

29

Đường Đê bao Long Thuận

Kênh Sallicette

Hẻm Đồ Chiểu

1.050

30

Đường huyện 97

Đường Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

Đường Nguyễn Thìn

1.200

31

Chiến sĩ Hòa Bình

Đoạn từ Đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư

5.800

32

Các Đường đan, nhựa còn lại trong đô thị

800

33

Đường Xóm Rạch

Đường Nguyễn Thìn (871C)

Cầu Thầy Năm

2.700

34

Đường Cặp Kênh Tràn Văn Dõng

Đường Nguyễn Thìn (871C)

Đoạn Nhánh Đường Cặp Kênh Trần Văn Dõng

1.250

35

Đường hẻm Đồ Chiểu

Đường Nguyễn Huệ

Đường đê bao Long Thuận

3.000

36

Đường Lăng Ông

Đường Nguyễn Thìn

Đường Cặp Kênh Ba Nhựt

3.000

37

Đường Chùa Linh Châu

Đường Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

Đường Lăng Ông

6.150

38

Đường Cặp Kênh Đìa Tra

Đường Nguyễn Thìn

Đường huyện 97

2.000

39

Đường Nhị Tỳ (Đường số 2)

Đường Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

Đường xếp

3.900

40

Đường Cặp hong Chùa Thanh Trước

Đường Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

Đường Lăng Ông

3.900

41

Đường vào KDC Gò Tre

Đường Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

Đường Cặp Kênh Mười Muội

2.200

42

Đoạn cuối cặp kênh Trần Văn Dõng

Đường Xóm Rạch

Đường Cặp Kênh Trần Văn Dõng

1.250

43

Đường Bờ Cái Xóm Dinh

Đường huyện 97

Cầu Xóm Dinh

1.200

44

Đường Cặp Kênh Mười Muội

Đường Đình

Đường vào KDC Gò Tre

2.200

45

Đường Đình

Đường Mạc Văn Thành

Đường Lăng Ông

2.200

46

Đường Nhà Hai A

Đường Mạc Văn Thành

Đường tẻ Chùa Linh Châu

3.900

8. PHƯỜNG BÌNH XUÂN

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Nguyễn Trọng Dân

Võ Thị Lớ

Hồ Biểu Chánh

9.200

2

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Tim Đường Hồ Biểu Chánh

Đường tỉnh 873B

4.600

3

Võ Thị Lớ (hẻm 11 Phường 4 cũ)

Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

4.600

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Cầu Long Mỹ

3.000

4

Quốc lộ 50

Tim ngã ba Đường tỉnh 873B

Tim Ngã Ba Thành Công (Hết ranh Phường Bình Xuân)

4.600

5

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Tim ngã 3 Đường tỉnh 873B

Ngã 3 Vồ Thị Lớ

3.400

6

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

Đồng Khởi (Quốc lộ 50)

Cống Rạch Rô cũ

1.300

Cống Rạch Rô cũ

Tim Ngã ba đê bao cũ

1.050

Tim Ngã ba đê bao cũ

Cống đập Gò Công (Giáp ranh Phường Sơn Qui)

950

7

Trần Công Tường (Đường tỉnh 862)

Tim Ngã ba giao Quốc lộ 50 (bến xe phường 1)

Cầu Nguyễn Văn Con

2.800

8

Đường Đê bao trong (Đường huyện 98)

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873

Tim Ngã ba Đường tỉnh 873B

950

9

Đường Phan Thị Bạch Vân

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Đường Võ Thị Lớ

950

10

Đường huyện 98B (Nguyễn Trọng Hợp nối dài)

Giáp ranh phường Gò Công đến (Quốc lộ 50)

Phùng Thanh Vân (Đường tỉnh 873B)

950

11

Đường đê bao ngoài (xã Long Chánh (Đường huyện 98D)

Đường tỉnh 873

Đường đê bao ngoài

950

12

Đường Rạch Rô (Đường huyện 98C)

Đường tỉnh 873B (phường Bình Xuân)

Đường huyện 98B (phường Bình Xuân)

1.200

13

Đường đê bao Long Chánh (Đường huyện 98D)

Quốc lộ 50

Sông Gò Công

1.200

14

Đường tỉnh 873

Quốc lộ 50 (Ngã ba xã Thành Công - huyện Gò Công Tây và phường Long Chánh

Rạch Gò Gừa

1.200

Rạch Gò Gừa

Ngã tư Bình Xuân

1.050

Ngã tư Bình Xuân

Quốc lộ 50 (Đường Bến phà Mỹ Lợi cũ)

1.200

Ngã tư Bình Xuân

Quốc lộ 50 (ngã ba Bình Xuân)

1.400

15

Đường liên ấp 4, 5, 6 - xã Bình Xuân (Đường huyện 99)

Đường tỉnh 873 (Phường Bình Xuân)

Đường đê (Phường Bình Xuân)

900

16

Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)

Từ Giáp ranh phường Sơn Qui (Khu 7)

Giáp ranh phường Sơn Qui (khu 6)

900

17

Đường đê Tây Rạch Gò Công (Đường huyện 99C)

Cống Rạch Sâu, giáp xã Phú Thành

Đường tỉnh 873 (P. Bình Xuân)

900

18

Đường huyện 14

Đường tỉnh 873 (Cầu Bình Thành)

Đường đê (Bến đò Cả Nhồi cũ)

1.000

9. PHƯỜNG SƠN QUI

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 50

Tim Ngã ba Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

Cầu Sơn Qui

3.000

Cầu Sơn Quy

Ranh Tân Trung Bình Đông

3.000

Ranh Tân Trung - Bình Đông

Của Lộ Góc

3.000

Của Lộ Góc

Phà Mỹ Lợi

2.600

Của Lộ Góc

Cầu Mỹ Lợi

2.600

2

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Cầu Gò Công

Ngã 3 Hồ Biểu Chánh - Từ Dũ

3.400

3

Đường Từ Dũ

Kênh Bến Xe

Hồ Biểu Chánh- Quốc lộ 50

5.600

4

Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871)

Đầu sân bay trên ranh Phường Long Thuận và Phường Sơn Qui

Đường vành đai phía Đông

4.600

Đường vành đai phía Đông

Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá)

2.400

5

Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97)

Quốc lộ 50

Kênh Đìa Quao

1.300

Kênh Đìa Quao

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

950

6

Đường Lăng Hoàng Gia (Đường huyện 97)

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

Từ Dũ (Quốc lộ 50)

1.300

7

Đường kênh Sườn nhóm II (ấp Lăng Hoàng Gia) (Toàn tuyến)

1.300

8

Đường đê bao Hưng Thạnh (khu phố Hưng Thạnh)

Từ Đường huyện 97 (Kênh Đìa Quao)

Đường Phạm Đăng Hưng (Đường huyện 97)

950

9

Đường Hai cây Liêm xã Long Hưng (Đường huyện 97B)

Đường Từ Dũ

Mạc Văn Thành (Đường tỉnh 871)

950

10

Đường N1

Nguyễn Trãi

N3 (cổng chính Sân vận động)

7.200

11

Đường N2

Nguyễn Trãi

Đất hộ dân

6.150

12

Đường đê bao Long Hưng

Đường Lăng Hoàng Gia

Sông Sơn Qui

1.050

13

Đường đê bao Tân Trung

Sông Sơn Qui

Đường Sơn Qui A

1.050

14

Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 2

Đường Từ Dũ

Đường sau Ao Làng

1.200

15

Đường vào Nhà Văn hóa liên khu phố nhánh 1

Đường Từ Dũ

Đường trước Ao Làng

1.200

16

Đường tỉnh 873 B

Cầu Ông Non

Đê sông Gò Công

1.400

Đê sông Gò Công

Ngã ba đê bao

1.200

Ngã ba đê bao

Cống đập Gò Công

1.200

17

Đường tỉnh 871B

Quốc lộ 50

Cầu Vàm Tháp

1.850

18

Đường đê Xoài Rạp - đê Đông rạch Gò Công (Đường huyện 99B)

Cống Vàm Tháp, giáp ranh xã Tân Đông

Đường tỉnh 873B (xã Tân Trung cũ)

900

19

Đường đê, nhánh Đường tỉnh 873 B (Đường huyện 99D)

Đường tỉnh 873 B (xã Tân Trung cũ)

Đường đê (xã Tân Trung cũ)

900

20

Đường đê Gò Xoài (Đường huyện 99E)

Từ Quốc lộ 50 (xã Tân Trung cũ)

Rạch Sơn Qui Láng Nứa

900

21

Trần Hưng Đạo

Trường chính trị

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

9.200

22

Nguyễn Trãi

Phường Sơn Qui - Long Thuận phường

Hồ Biểu Chánh (Quốc lộ 50)

8.200

23

Đường huyện 99

Ngã tư Bình Xuân

Quốc lộ 50 (ngã ba Bình Đông cũ)

1.400

24

Đường tỉnh 873 (Theo Quyết định số 24/2020/QĐ- UBND ngày 03/11/2020 của UBND tỉnh)

Ngã tư Bình Xuân

Quốc lộ 50 (Đường phà Mỹ Lợi Cũ)

1.200

10. PHƯỜNG MỸ PHƯỚC TÂY

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 868

Ranh phường Thanh Hòa

Cầu Dừa

1.750

Cầu Dừa

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)

1.850

Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)

Cầu Quản Oai

4.000

Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây

4.800

2

Đường tỉnh 865

Đường tỉnh 868

Ranh xã Tân Phước 2

1.750

3

Đường huyện 57 B

Cầu Ban Chón 2

Ranh xã Tân Phú

850

Đường 3 tháng 2

Cầu 8 Lưu

1.500

Cầu 8 Lưu

Cầu Ban Chón 1

1.250

Cầu Ban Chón 1

Cầu Ban Chón 2

950

4

Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)

Đường tỉnh 868

Cầu Xáng Ngang

1.800

Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung

2.200

Cầu Xáng Ngang

Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)

1.250

5

Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)

Toàn tuyến

1.550

6

Đường liên xã 4 xã (Đường huyện 58B)

Kênh Láng Cò (Phường 3)

Đường huyện 59

1.050

Đường Bắc Sông Cũ

Đường huyện 59B

800

7

Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B)

Kênh 12 - Đường tỉnh 868

Ranh xã Tân Phước 2

800

8

Các tuyến Đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây

1.150

9

Đường bắc Sông Cũ

Toàn tuyến

800

10

Đường Tây Xóm Chòi

Đường huyện 59

Đường huyện 57B

850

11

Đường Tây Láng Biển (Đường nhựa 3.5m)

Đường Bắc Sông Cũ

Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)

750

12

Đường Tây Kênh Xáng Ngang (Đường BTCT 3.5m)

Chùa Khánh Long

Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)

750

13

Đường Đông Kênh 12 (Đường BTCT 3m)

Đường Tây Kênh Xáng Ngang

Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)

750

14

Đường Nam kênh Kháng Chiến (Đường nhựa3.5m)

Ranh xã Thạnh Phú

Kênh Xáng Ngang

750

15

Đường Bà Tùng

Đường huyện 57C

Đường ấp 2 Tân Bình cũ

750

16

Tuyến tránh Đường tỉnh 868

Quốc lộ 1

Ranh phường Nhị Quý giáp xã Mỹ Hạnh Trung cũ

2.000

Ranh phường Nhị Quý

Cầu Nàng Chưng mới

1.600

17

Quốc lộ 1

Ranh phường Cai Lậy

Cầu Cai Lậy

13.800

18

Đường 30 tháng 4

Quốc lộ 1

Đường 3 tháng 2

16.200

19

Đường 3 tháng 2

Phòng Thống kê

Cầu Sa Rài

14.600

Cầu Sa Rài

Cầu Cà Mau

5.800

Cầu Cà Mau

Cầu Tân Bình

1.800

20

Đường Tứ Kiệt

Cầu Tứ Kiệt

Đường 3 tháng 2

9.400

21

Đường Hồ Hải Nghĩa

Quốc lộ 1

Cầu Tứ Kiệt

6.850

Cầu Tứ Kiệt

Đường 3 tháng 2

5.400

22

Đường Võ Thanh Tâm

Đường Thái Thị Kiểu

Đường 30/4

10.100

Đường 30/4

Đường 3 tháng 2

12.450

23

Đường Thái Thị Kiểu

Toàn tuyến

7.200

24

Đường Đoàn Thị Nghiệp

Toàn tuyến

6.850

25

Đường Bến Cát

Đường 30/4

Đường 3 tháng 2

10.450

Đường 3 tháng 2

Đường Trương Văn Điệp

6.850

26

Đường Võ Việt Tân

Giáp ranh phường Cai Lậy

Đường Cao Đăng Chiếm

5.400

Đường Cao Đăng Chiếm

Kênh Láng Cò (Phường 3 cũ)

1.800

27

Đường Mỹ Trang

Đường Bến Cát

Đường Võ Việt Tân

1.800

Đường Võ Việt Tân

Đường tránh 868

5.250

Đường tránh 868

Đường huyện 53

4.150

28

Đường Trương Văn Sanh

Toàn tuyến

6.850

29

Đường Nguyễn Chí Liêm

Toàn tuyến

6.850

30

Đường Nguyễn Văn Chấn

Toàn tuyến

6.850

31

Đường Phan Việt Thống

Toàn tuyến

6.850

32

Đường Phan Văn Khỏe

Toàn tuyến

7.950

33

Đường Đặng Văn Thạnh

Đường Phan Văn Khỏe

Đường Trương Văn Điệp

7.950

34

Đường Mai Thị Út

Đường Cao Hải Đế

Đường Trương Văn Điệp

7.950

Đường Trương Văn Điệp

Đường Võ Việt Tân

4.500

35

Đường Nguyễn Văn Lộc

Đường Phan Văn Khỏe

Đường Trương Văn Điệp

3.100

36

Đường Trừ Văn Thố

Đường Cao Hải Đế

Đường Trương Văn Điệp

3.800

37

Đường Nguyễn Văn Lo

Đường Phan Văn Khỏe

Đường Trương Văn Điệp

6.300

38

Đường Trần Xuân Hòa

Đường Phan Văn Khỏe

Đường Trương Văn Điệp

4.500

Đường Trương Văn Điệp

Đường Lê Văn Phẩm

5.400

39

Đường Trương Văn Điệp

Đường Bến Cát

Cầu Trương Văn Điệp

7.050

Cầu Trương Văn Điệp

Đường Đặng Văn Thạnh

6.850

Đường Đặng Văn Thạnh

Đường Mai Thị Út

7.950

Đường Mai Thị Út

Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố

6.300

Đoạn còn lại

4.500

40

Đường Cao Hải Đế

Toàn tuyến

3.100

41

Đường nối liền Thái Thị Kiểu với Đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)

Toàn tuyến

7.200

42

Đường Cao Đăng Chiếm

Đường 3 tháng 2

Miễu Cháy

2.350

Miễu Cháy

Kênh Hội Đồng

1.550

43

Đường vào ấp 2 xã Tân Bình cũ

Toàn tuyến

1.250

44

Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2) cũ

1.800

45

Các Đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị

1.000

46

Đường Ông Hiệu

Đường Hồ Hải Nghĩa

Đường 3 tháng 2

7.200

47

Đường 3 tháng 2

Quốc lộ 1

Chi cục Thống kê

14.400

48

Đường Bắc Cả Chuối

Đường 868

Kênh Tổng

1.000

11. PHƯỜNG THANH HÒA

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận

Đoạn qua phường Thanh Hoà

850

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Ranh phường Cai Lậy

Ranh xã Bình Phú

2.400

3

Đường tỉnh 868

Cầu Tân Bình

Ranh phường Mỹ Phước Tây

1.850

4

Đường huyện 57B

Đường tỉnh 868

Ranh xã Bình Phú

1.250

5

Đường huyện 63

Ranh xã Bình Phú

Đường Nguyễn Văn Hiếu

1.450

6

Đường đan Bắc sông Rạch Tràm

Sông Ba Rài

Ranh xã Bình Phú

950

7

Đường huyện 54B

Ranh xã Bình Phú

Ranh phường Cai Lậy

1.250

8

Đường huyện 54C

Ranh xã Bình Phú

Cống 30/6

1.250

9

Đường Nguyễn Công Bằng

Cống 30/6

Đường huyện 57B

1.250

10

Đường Tây sông Ba Rài

Đường huyện 57B

Ranh phường Mỹ Phước Tây

1.250

11

Đường Ban Chón

Đường kênh Chiến Lược

Ranh phường Mỹ Phước Tây

950

12

Đường liên ấp 5-6-7

Rạch Cai Tý

Đường Nam Cả Chuối

1.250

13

Đường Nam Cả chuối

Đường Tây sông Ba Rài

Ranh xã Bình Phú

1.250

14

Đường Bắc Cả chuối

Ranh phường Mỹ Phước Tây

Ranh xã Mỹ Thành

950

15

Đường Nam Kênh mới

Ranh xã Bình Phú

Đường huyện 54C

950

16

Đường Bắc Kênh mới

Ranh xã Bình Phú

Đường huyện 54C

950

17

Đường Bắc Kênh Kháng Chiến

Đường tránh Quốc lộ 1

Đường huyện 54B

950

18

Đường Chùa Trên

Quốc lộ 1

Đường huyện 63

950

19

Đường Chùa Dưới

Quốc lộ 1

Đường huyện 63

950

20

Tuyến tránh Đường tỉnh 868

Ranh phường Mỹ Phước Tây

Đường tỉnh 868

1.600

21

Quốc lộ 1

Cầu Cai Lậy

Kênh 30/6

7.600

Kênh 30/6

Ranh xã Bình Phú

5.800

23

Đường Tứ Kiệt

Quốc lộ 1

Cầu Tứ Kiệt

5.050

24

Đường Nguyễn Văn Hiếu

Quốc lộ 1

Cầu Trừ Văn Thố

2.900

25

Đường Huỳnh Văn Chính

Quốc lộ 1

Giáp sông Ba Rài

1.000

26

Đường vào cầu Thanh Hoà

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Đường huyện 63

950

27

Đường đan cặp kênh Ông Bọng

Quốc lộ 1

Ranh xã Bình Phú

950

28

Đường bờ Ngựa

Quốc lộ 1

Đường huyện 63

1.000

29

Đường Kênh Chánh Nhân

Quốc lộ 1

Đường huyện 63

1.000

30

Đường Lê Văn Bưu

Đường huyện 63

Đường huyện 54C

950

31

Đường Kênh Chiến Lược

Tuyến tránh Đường tỉnh 868

Đường Bắc Ban Chón

950

32

Đường Bà Thửa

Đường Tây sông Ba Rài

Đường Nam Cả Chuối

950

33

Đường Tây Cà Dăm

Đường Bắc Cả Chuối

Đường kênh Tổng Lớn

950

34

Đường Đông Cà Dăm

Toàn tuyến

950

35

Đường Kênh Tổng Lớn

Toàn tuyến

950

36

Đường Ô 11

Toàn tuyến

950

37

Đường Kênh Tổng Nhỏ

Toàn tuyến

950

38

Đường Bắc Kênh Tổng Nhỏ

Toàn tuyến

950

39

Đường Kênh Tắc

Toàn tuyến

950

40

Đường Miễu Chiến Sĩ

Toàn tuyến

950

41

Đường Trần Văn Tri

Toàn tuyến

950

42

Đường Huỳnh Văn Biểu

Toàn tuyến

950

43

Đường Đặng Văn Triệu

Toàn tuyến

950

44

Đường Nguyễn Văn Đài

Đương huyện 54C

Đường Nguyễn Văn Bi

950

45

Đường Đường Nguyễn Văn Bi

Toàn tuyến

950

46

Các Đường đan, nhựa còn lại trong đô thị

Toàn tuyến

1.000

12. PHƯỜNG CAI LẬY

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Ranh phường Nhị Quý

Ranh phường Thanh Hòa

2.400

2

Đường tỉnh 868

Ranh xã Long Tiên cũ

Tuyến tránh Quốc lộ 1

2.600

3

Đường Thanh Niên (Đường huyện 60)

Toàn tuyến

1.550

4

Đường Cây Trâm (Đường huyện 61)

Toàn tuyến

850

5

Đường ấp Phú Hưng

Toàn tuyến

850

6

Đường Kháng Chiến

Toàn tuyến

750

7

Đường Đìa Sen

Toàn tuyến

750

8

Đường Gò Găng

Toàn tuyến

750

9

Đường Nguyễn Văn Mười Tôn

Toàn tuyến

750

10

Đường Cây Trâm

Cổng chào khu phố Phú Hòa

Cổng chào khu phố Phú Hiệp

850

11

Đường Tây ông Bảo - Bà Kén

Đường huyện 60

Ranh xã Long Tiên cũ

850

12

Đường Đông Ba Muống

Toàn tuyến

750

13

Đường Tây Ba Muồng

Toàn tuyến

750

14

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường huyện 60 (cầu Văn U)

Đường huyện 61

750

15

Quốc lộ 1

Ranh phường Nhị Quý

Đường Võ Việt Tân

8.200

Đường Võ Việt Tân

Cầu Cai Lậy

13.800

16

Đường 30 tháng 4

Đường tránh Quốc lộ 1

Cầu Bờ Ấp 5

5.050

Cầu Bờ Ấp 5

Đường Lê Quang Công

7.400

Đường Lê Quang Công (Đường Tứ Kiệt B2 cũ)

Quốc lộ 1

8.300

17

Đường 3 tháng 2

Quốc lộ 1

Đường Bến Cát

12.450

18

Đường Hồ Hải Nghĩa

Cầu Cai Lậy (Quốc lộ 1)

Đường Hà Tôn Hiến

2.900

19

Đường Võ Thanh Tâm

Đường 3 tháng 2

Đường Võ Việt Tân

11.550

20

Đường Bến Cát

Đường 3 tháng 2

Cầu Trường Tín

6.850

21

Đường Võ Việt Tân

Quốc lộ 1

Cầu Đặng Văn Quế

7.950

Cầu Đặng Văn Quế

Ranh phường Mỹ Phước Tây

5.400

22

Đường Mỹ Trang

Đường Bến Cát

Đường Võ Việt Tân

1.800

Đường Võ Việt Tân

Ranh phường Nhi Quý

5.250

23

Đường Phan Văn Kiêu

Toàn tuyến

6.850

24

Đường Thái Thị Kim Hồng

Toàn tuyến

2.900

25

Đường Hà Tôn Hiến

Toàn tuyến

2.900

26

Đường Ông Hiệu

Toàn tuyến (của phường Cai Lậy)

6.850

97

Đường Đặng Văn Bê

Toàn tuyến

3.100

28

Đường Lê Quang Công

Đường 30 tháng 4

Ranh phường Nhị Quý

3.100

29

Đường Mai Thị Út

Đường Trương Văn Điệp

Đường Võ Việt Tân

4.500

30

Đường Huỳnh Văn Sâm

Toàn tuyến

4.500

31

Đường Lê Văn Phẩm

Toàn tuyến

4.000

32

Đường Nguyễn Văn Dứt

Toàn tuyến

4.000

33

Đường Nguyễn Tuấn Việt

Toàn tuyến

4.000

34

Đường Trương Văn Điệp

Đường Bến Cát

Cầu Trương Văn Điệp

7.050

Cầu Trương Văn Điệp

Đường Đặng Văn Thạnh

6.850

Đường Đặng Văn Thạnh

Đường Mai Thị Út

7.950

35

Đường Ấp Bắc

Cầu Trường Tín

Kênh Hội Đồng

3.600

36

Đường Trần Hùng

Quốc lộ 1

Đường Mỹ Trang

1.500

Đường Mỹ Trang

Ranh phường Nhi Quý

1.500

Đoạn còn lại

1.050

37

Đường Nguyễn Văn Tiết

Đường 30 tháng 4

Đường Hồ Hải Nghĩa

1.050

38

Đường Mỹ Cần

Quốc lộ 1

Giáp kênh Ông Huyện

850

39

Đường Bắc Kênh 7 Thước

Đường Võ Việt Tân

Đường Trần Hùng

850

40

Đường Nam kênh Ba Muồng

Đường 30 tháng 4

Đường Tây Ba Muống

850

41

Đường bê tông hướng nam Kênh Lộ Dây Thép

Đường Võ Việt Tân

Ranh phường Nhị Quý

1.450

42

Các Đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị

1.000

43

Đường Đặng Văn Thạnh

Toàn tuyến

4.500

44

Đường Đặng Văn Lo

Toàn tuyến

4.500

45

Đường Bắc kênh Thanh Niên

Toàn tuyến

750

46

Đường Ông Tang

Toàn tuyến

750

47

Đường Phạm Ngọc Diệp

Toàn tuyến

750

48

Đường Hồ Văn Khen

Toàn tuyến

750

49

Đường Phạm Văn Sửu

Toàn tuyến

750

50

Đường Kênh Chiến Lược

Toàn tuyến

750

51

Đường Nguyễn Văn Cừu

Toàn tuyến

750'

52

Đường Hai Tứ - Ba Thi

Toàn tuyến

750

53

Đường Châu Văn Đức

Toàn tuyến

750

54

Đường Kênh Bổn Chơn

Toàn tuyến

750

55

Đường Ngô Văn Hung

Toàn tuyến

750

56

Đường Bà Bang

Toàn tuyến

750

57

Đường Nam kênh Phú Thuận

Đường tỉnh 868

Đường huyện 61

750

58

Đường trường học Hòa Nhơn

Toàn tuyến

750

59

Đường Lê Văn Cao

Đường Nguyễn Văn Sen

Đường Ngô Công Bằng

750

60

Đường Ngô Công Bằng

Toàn tuyến

750

61

Đường Đất Làng

Toàn tuyến

750

62

Đường Nguyễn Văn Của

Đường tỉnh 868

Đường tránh Cai Lậy

750

13. PHƯỜNG NHỊ QUÝ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1

Ranh xã Bình Trưng

Bưu điện Nhị Quý

3.400

Bưu điện Nhị Quý

Cầu Mỹ Quí

3.600

Cầu Mỹ Quí

Cầu Nhị Mỹ

4.200

Cầu Nhị Mỹ

Ranh phường Cai Lậy

5.800

2

Tuyến tránh Quốc lộ 1

Quốc lộ 1

Giáp ranh phường Cai Lậy

2.400

3

Đường tỉnh 874B

Quốc lộ 1

Đường huyện 51

1.850

Đoạn còn lại (trên địa bàn phường Nhi Quy)

1.750

4

Đường huyện 51

Đường huyện 54

Trụ sở công an phường Nhị Quý

1.150

Trụ sở công an phường Nhị Quý

Ranh xã Bình Trưng

1.350

5

Đường huyện 53

Quốc lộ 1

Ranh xã Tân Phú

1.550

6

Đường Nguyễn Văn Tòng

Quốc lộ 1

Cầu Ba Dép

1.150

7

Đường Nhị Quý - Phú Quý (Đường huyện 54)

Cầu Ba Dép

Ranh xã Long Tiên

1.150

8

Tuyến tránh Đường tỉnh 868

Quốc lộ 1

Ranh phường Mỹ Phước Tây

1.800

9

Đường Mỹ Trang

Đường Trần Hùng

Đường huyện 53

4.150

10

Đường Lê Quang Công

Ranh phường Cai Lậy

Đường Nguyễn Văn Tòng

1.700

11

Đường Ấp Bắc

Cầu Ba Lầu

Đường Nguyễn Văn Tạo

3.600

Đường Nguyễn Văn Tạo

Cầu Năm Trinh

1.800

12

Đường Cao Đăng Chiếm

Ranh phường Mỹ Phước Tây

Đường Nguyễn Văn Tạo

1.550

13

Đường Nguyễn Văn Kim

Cầu Ba Kháng

Tây Kênh Ông Mười

1.050

14

Đường Nguyễn Văn Tạo

Đường Ấp Bắc

Ranh phường Mỹ Phước Tây

1.050

15

Các Đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị

 

 

1.000

14. PHƯỜNG CAO LÃNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Nguyễn Quang Diêu

Đường 30 tháng 4

Đường 26 tháng 3

10.600

2

Đường Đặng Văn Bình

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

18.000

3

Đường cặp Ngân hàng BIDV (hướng về Tôn Đức Thắng)

Đường 30 tháng 4

Dương văn Hòa

4.600

Dương văn Hòa

Cuối tuyến

9.000

4

Đường Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

9.000

5

Đường Võ Trường Toản

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

18.000

6

Đường Trương Định

Đường 30 tháng 4

Nguyễn Đình Chiểu

15.000

Nguyễn Đình Chiểu

Lý Thường Kiệt

13.000

Lý Thường Kiệt

Cuối tuyến (Đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel)

10.600

7

Đường Lê Quí Đôn

Toàn tuyến

15.000

8

Đường Nguyễn Trường Tộ

Trương Định

Trương Văn Toàn

6.000

9

Đường Nguyễn Văn Bảnh

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

3.000

10

Đường Nguyễn Văn Tre

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

10.600

11

Đường Trần Bình Trọng

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

3.000

12

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Nguyễn Quang Diêu

Lê Hồng Phong

8.400

Lê Hồng Phong

Cuối Đường

3.000

13

Đường Trần Phú

Trần Hưng Đạo

Tôn Đức Thắng

8.400

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Quang Diêu

4.800

14

Đường Trần Hưng Đạo

Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng

 

Phía trên Đường

Toàn tuyến

7.000

Phía bờ sông

Toàn tuyến

4.600

Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre

 

Phía trên Đường

Toàn tuyến

4.600

Phía bờ sông

Toàn tuyến

2.800

Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4

Đường nhựa mặt cắt 7m

Phía trên Đường

Toàn tuyến

2.800

Phía bờ sông

Toàn tuyến

1.600

Đường nhựa mặt cắt 3,5m

 

Phía trên Đường

Toàn tuyến

1.800

Phía bờ sông

Toàn tuyến

1.600

Đường nhánh tổ 23, 24

 

Trần Hưng Đạo

Đường 30 tháng 4

2.400

15

Đường Lê Hồng Phong

Toàn tuyến

8.400

16

Phố chợ Mỹ Ngãi

Toàn tuyến

6.000

17

Đường nội bộ Sở Xây dựng

Toàn tuyến

3.000

18

Đường Lê Thị Riêng

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

10.200

19

Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3)

Đường 3,5m

Toàn tuyến

6.800

Đường 5m

Toàn tuyến

8.000

Đường 7m

Toàn tuyến

8.800

20

Khu dân cư khóm 3

Đường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn

Toàn tuyến

5.400

Đường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy

Toàn tuyến

4.800

21

Đường cặp kênh Rạch Chùa

Võ Trường Toản

Ngô Thì Nhậm

2.000

22

Đường Lê Văn Tám

Toàn tuyến

5.400

23

Đường nội bộ Công ty Sao Mai An Giang

Toàn tuyến

4.800

24

Đường Lê Văn Chánh

Nguyễn Thị Minh Khai

Trần Phú

6.800

25

Đường 26 tháng 3

Tôn Đức Thắng

Đăng Văn Bình

5.400

26

Đường đan tổ 17 khóm 2

Nguyễn Văn Tre

Cuối Đường

2.400

27

Đường tổ 3 khóm 1

Lê Quý Đôn

Trương Định

2.400

28

Đường Dương Văn Hòa

Đặng Văn Bình

Nguyễn Quang Diêu

2.400

29

Đường số 4 khu Lia 4, khóm 5

Toàn tuyến

5.400

30

Đường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5

Toàn tuyến

4.800

31

Đường số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5

Toàn tuyến

9.600

32

Đường hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5

Toàn tuyến

4.000

33

Đường đan cặp sông Cao Lãnh

Cầu Nguyễn Văn Tre

Cầu Kênh Cụt

4.800

34

Đường Đ-01 (Đường bên hông Trụ sở Viettel)

Ngô Thì Nhậm

Cuối tuyến

9.600

35

Đường Đ-03

Trương Định

Đường Đ-04

9.600

36

Đường Đ-04

Ngô Thì Nhậm

Trần Hưng Đạo

9.600

37

Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư

Toàn tuyến

2.400

38

Đường phía sau dãy phố Nguyễn Huệ (đối diện Vincom)

Đường 30 tháng 4

Nguyễn Đình Chiểu

20.000

39

Các tuyến nhựa nội bộ (Khu Shophouse Vincom)

Toàn tuyến

20.000

40

Đường Hẻm Đường 30 tháng 4

- Hẻm khu kiến ốc cụt

Toàn tuyến

3.600

- Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh

Toàn tuyến

2.400

- Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc

Toàn tuyến

3.600

41

Đường Hẻm Đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ

Toàn tuyến

2.400

42

Đường Hùng Vương

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trãi

64.000

Nguyễn Trãi

Ngô Thì Nhậm

39.000

Ngô Thì Nhậm

Ngô Quyền

26.000

43

Đường Nguyễn Du

Đốc Binh Kiều

Lý Thường Kiệt

64.000

44

Đường Tháp Mười

Đốc Binh Kiều

Lý Thường Kiệt

64.000

45

Đường Lê Lợi

Hai Bà Trưng

Lý Thường Kiệt

64.000

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trãi

27.000

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

12.000

46

Đường Phan Văn Hân

Toàn tuyến

4.800

47

Đường Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

26.400

Lê Lợi

Ngô Sĩ Liên

15.400

48

Đường Lê Anh Xuân

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trãi

27.000

Nguyễn Trãi

Ngô Thì Nhậm

23.200

Ngô Thì Nhậm

Ngô Quyền

13.000

49

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Nguyễn Trãi

Võ Thị Sáu

21.600

Ngô Thì Nhậm

Nguyễn Trãi

17.400

Ngô Quyền

Ngô Thì Nhậm

12.000

50

Đường Lý Tự Trọng

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

26.400

51

Đường Võ Thị Sáu

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

26.400

52

Đường Đỗ Công Tường

Nguyễn Huệ

Hùng Vương

48.000

53

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Hùng Vương

Nguyễn Du

19.200

54

Đường Nguyễn Minh Trí

Hùng Vương

Nguyễn Du

19.200

55

Đường Phan Đình Phùng

Hai Bà Trưng

Cách mạng Tháng Tám

4.800

56

Đường Nguyễn Tri Phương

Hai Bà Trưng

Cách mạng Tháng Tám

4.800

57

Đường Phan Chu Trinh

Hai Bà Trưng

Cách mạng Tháng Tám

4.800

58

Đường Hoàng Văn Thụ

Hai Bà Trưng

Cách mạng Tháng Tám

4.800

59

Đường Hoàng Hoa Thám

Hai Bà Trưng

Cách mạng Tháng Tám

4.800

60

Đường Bùi Thị Xuân

Hai Bà Trưng

Cách mạng Tháng Tám

4.800

61

Đường Đống Đa

Hai Bà Trưng

Cuối Đường

4.800

62

Đường Bà Triệu

Hai Bà Trưng

Nguyễn Đình Chiểu

4.800

Nguyễn Đình Chiểu

Nguyễn Trãi

9.600

63

Đường Lý Công Uẩn

Cách mạng Tháng Tám

Hai Bà Trưng

4.800

64

Đường Chu Văn An

Cách mạng Tháng Tám

Hai Bà Trưng

6.800

65

Đường Tô Hiến Thành

Cách mạng Tháng Tám

Hai Bà Trưng

4.800

66

Đường Lê Văn Hưu

Cách mạng Tháng Tám

Hai Bà Trưng

4.800

67

Đường Ngô Sĩ Liên

Hai Bà Trưng

Nguyễn Đình Chiểu

4.800

68

Đường Đoàn Thị Điểm

Nguyễn Tri Phương

Hoàng Văn Thụ

4.000

69

Đường Tôn Thất Tùng

Cách mạng Tháng Tám

Đốc Binh Kiều

6.800

70

Đường Hồ Tùng Mậu

Lê Lợi

Cuối Đường

4.800

71

Đường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An

Toàn tuyến

4.800

72

Đường Trần Quang Khải

Nguyễn Văn Trỗi

Lê Anh Xuân

4.800

73

Các hẻm nhỏ cắt các Đường thuộc phường Cao Lãnh gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

12.000

74

Đường Hẻm 220 Đường Nguyễn Huệ (cặp Ngân hàng LP Bank)

Toàn tuyến

9.600

75

Đường Hẻm Rạch Thợ Bạc

Toàn tuyến

4.800

76

Đường Hẻm Tổ 36 khóm 8

Toàn tuyến

4.000

77

Đường Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 8

Toàn tuyến

4.000

78

Đường Phạm Nhơn Thuần

Ngô Quyền

Cách mạng Tháng Tám

3.000

79

Đường Chi Lăng

Ngô Quyền

Nguyễn Trãi

6.800

Nguyễn Trãi

Đường số 18

9.600

80

Khu dân cư Phường 3 cũ

Đường 3,5m

Toàn tuyến

4.800

Đường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m)

Toàn tuyến

4.800

Đường Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m)

Toàn tuyến

6.800

81

Các Đường đá Phường 3 cũ

Toàn tuyến

1.600

82

Các tuyến Đường đan Khóm Mỹ Phước

Toàn tuyến

2.000

83

Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi

Cách mạng Tháng Tám

Ngô Quyền

1.800

Đường nhánh Rạch Miễu

Ngô Quyền

1.800

84

Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên

Ngô Quyền

Cuối tuyến

1.800

85

Đường nhựa Thông Lưu

Cách mạng Tháng Tám

Ngô Quyền

1.800

86

Đường nhựa kênh ngang

Cách mạng Tháng Tám

Ngô Quyền

1.800

87

Đường Kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binh

Toàn tuyến

1.600

88

Đường số 3 (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Nguyễn Trãi

Ngô Thì Nhậm

8.000

Đường số 3 (Phường 4 trước khi sáp nhập)

Trần Thị Thu

Cuối Đường

2.400

89

Đường số 4 (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Toàn tuyến

16.000

90

Đường số 7 (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Toàn tuyến

16.000

91

Đường số 18 (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Toàn tuyến

16.000

92

Đường số 17 (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Toàn tuyến

16.000

93

Đường 2A (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Toàn tuyến

16.000

94

Đường 2B (Phường 3 trước khi sáp nhập)

Toàn tuyến

11.200

95

Đường Nguyễn Văn Cừ

Toàn tuyến

4.000

96

Đường Phùng Hung

Nguyễn Thái Học

Thiên Hộ Dương

3.000

97

Đường Bùi Văn Kén

Nguyễn Thái Học

Trần Thị Nhượng

4.000

98

Đường Phan Đình Giót

Nguyễn Thái Học

Thiên Hộ Dương

3.000

99

Đường Trần Thị Thu

Nguyễn Thái Học

Thiên Hộ Dương

4.800

Thiên Hộ Dương

Trần Thị Nhượng

4.800

Trần Thị Nhượng

Đinh Bộ Lĩnh

4.000

100

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

4.800

101

Đường Nguyễn Công Trứ

Phạm Hữu Lầu

Nguyễn Thái Học

4.400

102

Đường Trần Thị Nhượng

Toàn tuyến

14.400

103

Đường Lê Văn Đáng

Phạm Hữu Lầu

Nguyễn Thái Học

3.000

104

Đường Bà Huyện Thanh Quan

Phạm Hữu Lầu

Giáp xã Hòa An

2.400

Đường Hòa Tây

Giáp Phường 4 cũ

1.200

105

Đường Cao Thắng

Phạm Hữu Lầu

Nguyễn Thái Học

2.400

106

Đường đan rạch Ba Khía

Toàn tuyến

1.600

107

Đường Lê Văn Sao

Phạm Hữu Lầu

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4.400

108

Đường nội bộ Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ)

Đường số 1

Hẻm tổ 18, khóm Hòa An

Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.000

Đường số 2

Thiên Hộ Dương

Đường số 1

3.000

109

Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc

 

Đường số 1

Phạm Hữu Lầu

Cao Thắng

2.400

Đường số 2

Phạm Hữu Lầu

Lê Văn Đáng

2.400

Đường số 3

Lê Văn Hoanh

Nguyễn Thái Học

3.000

Đường Nguyễn Văn Sành

Đường số 2

Nguyễn Thái Học

3.000

Đường Lê Văn Hoanh

Đường số 1

Nguyễn Văn Sành

3.000

Đường Lê Văn Giáo

Cao Thắng

Lê Văn Đáng

4.000

110

Đường Trần Tế Xương (Phường 4 cũ)

Toàn tuyến

2.000

111

Đường Trần Tế Xương (xã Hòa An cũ)

Toàn tuyến

1.200

112

Đường Bùi Hữu Nghĩa (xã Hòa An cũ)

Toàn tuyến

1.200

113

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Phường 4 cũ)

Toàn tuyến

2.000

114

Đường Phùng Hưng 2

Đường Phan Đình Giót

Đường Bùi Văn Kén

4.000

115

Đường Lia 6A

Đường Phùng Hưng 2

Đường Nguyễn Văn Cừ

2.000

116

Đường Lia 16, Phường 6

Đường nhựa

Đi vào Trường THPT Thiên Hộ Dương

2.400

Đường đan Tổ 48

Toàn tuyến

2.000

117

Đường Lia 10B

Nguyễn Thái Học

Tôn Đức Thắng

1.600

Tôn Đức Thắng

Hòa Đông

3.200

118

Đường Hẻm số 9

Trần Thị Nhượng

Cuối Đường

4.000

119

Đường tổ 38, khóm Hòa Hiệp

Toàn tuyến

1.600

120

Đường tổ 18, khóm Hòa An

Toàn tuyến

1.600

121

Đường Văn Tấn Bảy

Toàn tuyến

2.000

122

Đường Quản Bạch

Toàn tuyến

1.600

123

Đường vào khu tập thể trường Đại học Đồng Tháp

Toàn tuyến

2.400

124

Đường vào trường Thực hành Sư phạm

Toàn tuyến

3.000

125

Khu phố chợ Tân Việt Hoà

Toàn tuyến

4.800

126

Khu phố chợ Tân Tịch

Toàn tuyến

3.600

127

Đường An Nhơn

Toàn tuyến

3.600

128

Các Đường đất cắt Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

1.600

129

Đường Cái Tôm

Lộ Hòa Đông

Giáp Phường 6

1.600

Đường đan đi Phường 6

Cầu Cái Tôm trong

2.400

130

Đường nhựa ấp chiến lược (Nguyễn Văn Dũng)

Toàn tuyến

2.000

131

Các Đường đan Phường 6 cũ

Toàn tuyến

1.800

132

Đường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

2.400

133

Nguyễn Văn Khải

Cầu Miễu Đôi

Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ

1.600

134

Nguyễn Văn Voi

Toàn tuyến

4.000

135

Đường vào trường TH Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

4.800

136

Đường Tân Việt Hoà

Phạm Hữu Lầu

Cầu Bà Bảy

4.500

Cầu Bà Bảy

Cầu UBND xã Tịnh Thới

2.000

Cầu UBND xã Tịnh Thới

Bến đò Doi Me

1.600

137

Đường đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu Tỉnh Đội

Chợ Tân Tịch

Sau hậu Tỉnh Đội

1.600

138

Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh

- Đường 7m

Toàn tuyến

3.600

- Đường 9m

Toàn tuyến

6.000

- Đường 21 m

Toàn tuyến

9.600

139

Đường Miễu Ngói

Phạm Hữu Lầu

Giáp tổ 34

2.000

140

Đường Khai Long

Toàn tuyến

2.000

141

Khu ký túc xá Sinh viên

Phạm Hữu Lầu

Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội)

8.000

Đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên

Đường đi xã Tịnh Thới

3.000

142

Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh

- Đường 15m

Toàn tuyến

8.000

- Đường 9m

Toàn tuyến

6.000

- Đường 7,5m

Toàn tuyến

5.000

- Đường 5,5m

Toàn tuyến

4.000

143

Đường bờ bắc sông Tiền

Toàn tuyến

2.000

144

Đường Lê Văn Cử

Nguyễn Thái Học

Hòa Đông

3.200

Hòa Đông

Hòa Tây

2.000

145

Đường Võ Văn Trị (Đường số 1)

Toàn tuyến

4.400

146

Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến)

Toàn tuyến

2.400

147

Đường Hoà Đông

Nguyễn Thái Học

Cầu Sắt Vỹ

6.000

Cầu Sắt Vỹ

Cầu Cái Da

6.000

Cầu Cái Da

Cuối Đường

5.000

148

Huỳnh Thúc Kháng

Hòa Đông

Giáp ranh xã Hòa An cũ

2.000

Lộ Hòa Tây

Giáp ranh phường Hòa Thuận cũ

1.200

149

Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng

- Đường mặt cắt 5,5 mét

Toàn tuyến

4.800

- Đường mặt cắt 7 mét

Toàn tuyến

5.400

- Đường mặt cắt 10,5 mét

Toàn tuyến

7.800

- Đường mặt cắt 12 mét

Toàn tuyến

8.400

- Đường mặt cắt 25 mét

Toàn tuyến

9.600

150

Đường đan Rạch Cái Sơn

Toàn tuyến

1.600

151

Đường đan Lò rèn

Toàn tuyến

1.600

152

Đường đan hàng me (khu chuồng bò)

Toàn tuyến

1.600

153

Các tuyến Đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh

Đường số 1, số 2, số 3

Toàn tuyến

3.200

154

Đường Nguyễn Hữu Kiến

Hòa Tây

Cầu Sáu Quốc

4.800

Cầu Sáu Quốc

Đường Lê Thị Kính

4.000

Đường Lê Thị Kính

Bến đò Mương Chùa

3.200

155

Đường Hòa Tây

Nguyễn Thái Học

Cầu Xẻo Bèo

3.200

Cầu Xẻo Bèo

Cầu Bằng Lăng

1.600

Cầu Bằng Lăng

Giáp sông Tiền

1.600

156

Cụm dân cư Xẻo Bèo

Đường đối diện nhà lồng chợ

Toàn tuyến

3.600

Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy

Toàn tuyến

3.000

Đường Trần Bá Lê

Toàn tuyến

8.000

Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng

Toàn tuyến

2.550

Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y

Toàn tuyến

2.250

157

Chợ Sáu Quốc

Toàn tuyến

1.800

158

Chợ Thông Lưu (Hoà An)

Đường nội bộ chợ

1.200

Đường nội bộ chợ

1.000

159

Đường đan tổ 10 khóm Hòa Lợi và khóm Hòa Long

Toàn tuyến

800

160

Đường đan tổ 7 khóm Hòa Long

Toàn tuyến

800

161

Đường đan tổ 3, tổ 4 khóm Hòa Mỹ

Toàn tuyến

800

162

Đường xếp Lá

Toàn tuyến

800

163

Đường đan ven sông Hổ Cứ

Hoà Đông

Phường 6

2.000

164

Đường ven sông Hổ Cứ

Cầu Vàm Hoà Đông

Cầu Vàm Thông Lưu

1.600

165

Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc

Toàn tuyến

1.000

166

Đường rạch Bà Bướm

Toàn tuyến

1.200

167

Đường từ Vàm Thông Lưu - cầu Miễu Bà (khóm Đông Bình)

Toàn tuyến

1.000

168

Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây - Kênh Sáu Quốc

Toàn tuyến

800

169

Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, khóm Đông Bình

Toàn tuyến

800

170

Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, khóm Hòa Mỹ và khóm Hòa Hưng

Toàn tuyến

800

171

Đường Rạch Ông Đá khóm Hòa Hưng

Toàn tuyến

800

172

Đường chùa Kim Quang khóm Đông Bình (xã Hòa An - Phường 6)

Toàn tuyến

800

173

Đường đan Cái Da (bờ nam)

Toàn tuyến

800

174

Đường Bà Đuổi, khóm Hòa Lợi

Toàn tuyến

800

175

Đường tổ 4, tổ 6, khóm Hòa Long

Toàn tuyến

800

176

Đường Hòa Na

Toàn tuyến

800

177

Đường vào nhà máy nước Đông Bình

Đường ven sông Hổ Cứ

Nhà máy nước Đông Bình

1.200

178

Đường Nguyễn Thị Đầm

Cầu ngọn Cái Tôm

Đường Nguyễn Công Nhàn

2.000

Đường ngã ba cầu Sáu Quốc

Cầu ngọn Cái Tôm

2.000

179

Đường Sáu Quốc

Nguyễn Hữu Kiến

Ngã ba cầu Sáu Quốc

2.400

180

Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An cũ

Nguyễn Hữu Kiến

Giáp xã Tân Thuận Tây

1.000

181

Đường nhựa tuyến Đường Xẻo Bèo

Toàn tuyến

1.000

182

Chợ Tịnh Thới

Toàn tuyến

1.600

183

Đường Nguyễn Hương

Cầu Long Sa

Đường đê bao ven Sông Tiền

1.800

Cầu Cao Lãnh

Cầu Long Hồi

1.800

Cầu Long Hồi

Cống Năm Bời

1.600

184

Đường Trần Trọng Khiêm

Cầu Cái Tôm trong

Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ

2.000

Cống Cần Quỵt

Cầu Khém Cá Chốt

1.800

Cầu Khém Cá Chốt

Bến đò Phường 3

1.200

Bến đò Phường 3

Chùa Hội Khánh

1.000

185

Đường Nguyễn Thị Trà

Toàn tuyến

1.600

186

Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch

Toàn tuyến

1.800

187

Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ)

Đường cầu Ông Khuôn

Chợ Hòa Bình

1.400

Chợ Hòa Bình

Huyền Vũ

1.200

188

Đường Xóm Hến

Toàn tuyến

1.000

189

Đường nhựa Phường 6 cũ - cầu Khém Cá Chốt trong

Toàn tuyến

1.000

190

Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới

Đường nhựa từ chợ Hòa Bình

Ngã ba Cây Me

1.200

191

Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh

Toàn tuyến

2.000

192

Đường Đinh Công Bê

Đường bến đò Phường 3

Cầu Sông Tiên (Đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)

1.400

Đường Chợ Tịnh Thới

Cầu Đình Tịnh Mỹ

1.200

Đường cầu Đình Tịnh Mỹ

Cống Tám Nhường

1.200

193

Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm

Toàn tuyến

1.200

194

Đường Sông Tiền

Cống Bảy Tu Phường 6

Chùa Hội Khách

1.600

195

Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn

Toàn tuyến

1.600

196

Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát

Toàn tuyến

1.600

197

Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - cầu Mười Y

Toàn tuyến

1.600

198

Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối tuyến

Toàn tuyến

1.000

199

Đường đan Cả Sung

Toàn tuyến

1.000

200

Đường đan tổ 10 khóm Tịnh Mỹ

Toàn tuyến

1.000

201

Đường đan tổ 01 khóm Tịnh Mỹ

Toàn tuyến

1.000

202

Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Tư Là)

Toàn tuyến

1.000

203

Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Sáu Long)

Toàn tuyến

1.000

204

Đường đan cầu Trạm Xá - nhà ông Duyên

Toàn tuyến

1.000

205

Đường Đình Tịnh Mỹ

Cống Năm Kỳ

Doi Me

2.000

206

Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung

Toàn tuyến

1.400

207

Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũ

Đường số 2, Đường số 4, Đường số 10

Toàn tuyến

1.500

Đường số 3, Đường số 9

Toàn tuyến

1.800

208

Khu dân cư Tân Thuận Tây

Đường số 1

Toàn tuyến

3.500

Đường số 3

Toàn tuyến

3.200

209

Đường Lê Thị Thôi

Bến đò Mỹ Hiệp

Cầu Phạm Văn Hỷ

1.200

210

Đường Mai Thị Chuông

Toàn tuyến

1.200

211

Đường rạch xếp Cả Kích (khóm Tân Dân, khóm Tân Hậu)

Toàn tuyến

800

212

Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Hữu Kiến

Toàn tuyến

1.600

213

Chợ xã Tân Thuận Đông cũ

Đường loại 1

Toàn tuyến

2.000

Đường loại 4

Toàn tuyến

1.600

214

Khu dân cư Tân Thuận Đông

Toàn tuyến

1.500

215

Đường số 1, xã Tân Thuận Đông cũ

Toàn tuyến

1.600

216

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Đúc

Cầu Đình Trung

128.000

217

Đường 30 tháng 4

Nguyễn Huệ

Tôn Đức Thắng

36.000

Tôn Đức Thắng

Cầu Kênh Cụt

30.000

218

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

42.000

Lê Lợi

Cầu Xáng

19.600

Cầu Xáng

Cầu Ông Cân

3.400

Cầu Ông Cân

Kênh Ngang

2.000

Kênh Ngang

Nhà máy xử lý nước thải

1.800

219

Đường Lý Thường Kiệt

Chi Lăng

Lê Lợi

64.000

Lê Lợi

Nguyễn Huệ

64.000

Nguyễn Huệ

Tôn Đức Thắng

42.000

Đường Sở Tư pháp

Cuối tuyến

6.000

220

Đường Tôn Đức Thắng

Thiên Hộ Dương

Nguyễn Thái Học

6.800

Đường 30 tháng 4

Trần Hưng Đạo

22.500

221

Đường Ngô Quyền

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

6.800

Lê Lợi

Kênh 16

3.000

Kênh 16

Cống Thông Lưu

2.000

Cống Thông Lưu

Nhà máy xử lý nước thải

1.800

222

Đường Ngô Thì Nhậm

Lê Lợi

Nguyễn Huệ

18.000

Nguyễn Huệ

Tôn Đức Thắng

18.000

Tôn Đức Thắng

Lê Thị Riêng

18.000

Lê Lợi

Đường số 3

8.000

223

Đường Nguyễn Trãi

Võ Trường Toản

Nguyễn Huệ

27.000

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

34.200

Lê Lợi

Cầu Kinh 16

10.200

Cầu Kinh 16

Hết ranh Trụ sở UBND phường 3 cũ

9.000

224

Đường Nguyễn Thái Học

Cầu Cái Tôm trong

Phạm Hữu Lầu

6.000

Phạm Hữu Lầu

Nguyễn Thị Lựu

8.400

Nguyễn Thị Lựu

Hòa Đông (Hòa Thuận)

6.000

Hòa Đông

Hòa Tây (Hòa Thuận)

5.600

225

Đường Thiên Hộ Dương

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Phạm Hữu Lầu

9.000

Phạm Hữu Lầu

Nguyễn Thị Lựu

11.200

Nguyễn Thị Lựu

Cầu Hòa Đông

9.000

Cầu Hòa Đông

Đường Võ Văn Trị

8.000

226

Đường Phạm Hữu Lầu

Cầu Đúc

Cầu Cái Tôm

12.600

Cầu Cái Tôm

Bến phà Cao Lãnh

8.400

227

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Võ Trường Toản

Nguyễn Huệ

22.500

Nguyễn Huệ

Lê Lợi

96.000

Lê Lợi

Ngô Sĩ Liên

9.000

Ngô Sĩ Liên

Cách mạng Tháng Tám

3.600

228

Đường Nguyễn Thị Lựu

Nguyễn Thái Học

Trần Thị Nhượng

9.900

Trần Thị Nhượng

Đinh Bộ Lĩnh

9.900

229

Đường Trần Hữu Trang

Cầu Cái Sâu

Hòa Đông

2.400

230

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Lợi

Nguyễn Huệ

64.000

Nguyễn Huệ

Trương Định

20.000

231

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Phạm Hữu Lầu

Hòa Đông

4.800

232

Các tuyến Đường Khu Tái định cư Hòa An - P4

- Đường 7 mét (kể cả Đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến Đường Hòa Đông)

Toàn tuyến

9.000

- Đường 10,5 mét

Toàn tuyến

10.500

- Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến Đường Hòa Đông)

Toàn tuyến

12.600

- Đường tiếp giáp công viên

Toàn tuyến

5.400

233

Đường Kênh Chợ

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trãi

22.000

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền

12.000

234

Đường Sở Tư pháp

Nguyễn Huệ

Sông Cao Lãnh

6.000

Đường Ngô Quyền

Đường Tân Việt Hoà

5.000

235

Đường đê bao sông Tiền

Đường Phạm Hữu Lầu

Khém Vườn (Phường 6)

4.000

Khém Vườn

Đường Hoà Đông (Hoà An)

3.000

Phạm Hữu Lầu

Cầu Cao Lãnh

2.000

236

Đường gom Cao tốc (2 bên)

Toàn tuyến

6.000

237

Khu dân cư Phường 4 - Hòa An (giai đoạn 2)

Đường Trần Thị Thu (10,5m)

Toàn tuyến

10.500

Đường 7m

Toàn tuyến

9.000

238

Đường tỉnh Đường tỉnh 846 nối dài

Cầu Ông Thợ

Đường Vành Đai Tây

6.500

239

Đường Vành Đai Tây

Đường tỉnh Đường tỉnh 846 nối dài

Đường Hòa Tây

8.000

Khu dân cư xẻo Bèo

Đường Hòa Đông

8.000

240

Đường Phùng Hưng 2

Đường Bùi Văn Kén

Đường Phạm Hữu Lầu

4.000

241

Đường số 4 (tuyến bờ bao số 4 Hạ tầng phục vụ sản xuất vùng xoài)

Toàn tuyến

1.600

242

Đường Nguyễn Thị Lựu

Khu tái định cư Phường 4 - Hòa An (Đường 14 mét)

Bến đò Tân Thuận Đông

6.500

243

Đường Lê Văn Kiếc

Toàn tuyến

1.800

 

244

Đường Nguyễn Công Nhàn

Đường Nguyễn Hữu Kiến

Đường Lê Thị Kính

800

Đường Lê Thị Kính

Cống Thông Lưu

800

245

Đường Lê Thị Kính

Toàn tuyến

2.000

246

Các tuyến Đường đan, nhựa có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, Đường đất (thuộc các phường cũ)

Toàn tuyến

800

15. PHƯỜNG MỸ NGÃI

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường cặp mé sông Cao Lãnh

Trần Quốc Toản

Cầu Đạo Nằm

3.600

Đường qua Tân Thuận Tây

Cuối Đường

3.600

2

Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4)

Đường qua Tân Thuận Tây

Cuối Đường

3.000

3

Đường tổ 59, 60, 61, 62

Đường qua Tân Thuận Tây

Cuối Đường

3.600

4

Đường Nguyễn Trung Trục (Đường Xí nghiệp xay xát cũ)

Đường 30 tháng 4

Đường đan tổ 9, 10

3.000

Đường đan tổ 9, 10

Đường 30 tháng 4

3.000

5

Đường phố chợ Trần Quốc Toản

Toàn tuyến

6.000

6

Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Tràn Quốc Toản

Toàn tuyến

6.000

7

Cụm dân cư Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát

Toàn tuyến

3.600

- Đường 10,5m

Toàn tuyến

5.400

8

Đường Thống Linh

Toàn tuyến

4.500

9

Các Đường đan Phường 11 (cũ)

Toàn tuyến

1.600

10

Đường Kênh Mới

Đường Thống Linh

Cầu Đạo Dô

3.000

Đoạn cầu Đạo Dô

Đường 30 tháng 4

2.400

11

Đường hẻm số 3

Đường 30 tháng 4

Đường Tân Định

3.000

12

Đường Tân Định

Đường Thống Linh

Đường hẻm số 3

3.000

13

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Ranh xã Phong Mỹ

Ranh phường Mỹ Trà

2.000

14

Khu lia 8

- Đường 11a

Toàn tuyến

4.500

- Trục Đường 11

Toàn tuyến

4.500

15

Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4

Toàn tuyến

4.500

16

Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4

Toàn tuyến

4.500

17

Đường nhựa từ Đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ

Toàn tuyến

2.400

18

Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ

Đường loại 1

Toàn tuyến

4.000

Đường loại 2

Toàn tuyến

2.800

Đường loại 3

Toàn tuyến

2.400

Đường loại 4

Toàn tuyến

2.000

19

Đường tỉnh 846

Đường 30 tháng 4

Ranh xã Tân Nghĩa (cũ)

1.600

Đoạn còn lại

Toàn tuyến

1.200

20

Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp

Toàn tuyến

1.200

21

Chợ Bình Trị (Mỹ Tân)

Toàn tuyến

1.200

22

Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân)

- Đường 3,5m

Toàn tuyến

2.000

- Đường 5m - 7m

Toàn tuyến

2.400

23

Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

- Đường 7m

Toàn tuyến

6.800

- Đường9m(Đường cụt)

Toàn tuyến

6.800

- Đường 9m (Đường dài)

Toàn tuyến

9.000

- Đường 14m

Toàn tuyến

14.000

24

Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đường 30 tháng 4

Cuối Đường

1.600

25

Đường Ông Thợ

Đường 30 tháng 4

Cầu Ông Thợ

3.600

26

Đường đan khóm Chiến lược

Toàn tuyến

1.600

27

Đường ông Cả

Đường 30 tháng 4

Đường Cái Sao

1.600

28

Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân

Đường Ông Thợ

Cuối Đường

2.000

29

Đường Mai Văn Khải

Cầu Bà Vại

Đường Nguyễn Văn Tre

2.600

Đường Nguyễn Văn Tre

Rạch Ông Hổ

3.200

Rạch Ông Hổ

Cầu Bà Học

2.800

Cầu Bà Học

Cống Bộ Từ

2.400

Cống Bộ Từ

Nguyễn Văn Phối

2.000

Nguyễn Văn Phối

Đường Nguyễn Chí Thanh

1.600

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cầu chùa Thanh Vân

2.000

Cầu chùa Thanh Vân

Đường Trần Văn Năng

1.400

30

Đường Ba Sao

Mai Văn Khải

Cầu Bà Học

1.600

Đoạn cầu Bà Học

Cuối Đường nhựa

1.200

31

Đường Nguyễn Văn Phối

Cầu Vạn Thọ (trong)

Cầu Ông Đen

1.200

32

Đường Bà Vại

Cầu Bà Vại

Cầu Kháng chiến

1.800

Cầu Kháng chiến

Cầu Ông Chim

1.400

33

Đường Kênh lộ mới

Chợ Bình Trị

Cụm dân cư Bà Học

1.200

34

Đường Bà Học

Cầu Bà Học

Cầu Ông Đen trong

1.000

Cầu Bà Học

Cầu Ông Chim

1.000

35

Đường Ông Hổ

Mai Văn Khải

Đường Bà Vại

800

36

Đường Trạm Y tế Mỹ Tân

Đường Mai Văn Khải

Cầu Bà Học

1.000

37

Đường Ông Chăng

Đường Bà Học

Đường Bà Vại

1.000

38

Đường Nguyễn Văn Tre

Đường Mai Văn Khải

Sông Cái Sao Thượng

3.200

39

Chợ Mỹ Ngãi

- Đối diện chợ

Toàn tuyến

1.600

- Đường còn lại

Toàn tuyến

1.400

40

Đường Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam)

Toàn tuyến

1.200

41

Đường Lê Thị Phụng

Toàn tuyến

1.200

42

Đường Lê Văn Trung

Toàn tuyến

1.200

43

Đường đan Cái Sao

Toàn tuyến

800

44

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường 30 tháng 4

Cầu UBND Mỹ Ngãi

3.600

Cầu UBND Mỹ Ngãi

Cầu Khách Nhì

2.000

Cầu Khách Nhì

Cầu Cả Cái

1.200

45

Đường 30 tháng 4

Cầu Kênh Cụt

Cầu Đạo Nằm

7.200

Cầu Đạo Nằm

Đường Nguyễn Trung Trực

18.000

Đường Nguyễn Trung Trực

Cống (Đồn Biên phòng)

5.400

Cống (Đồn Biên phòng)

Kênh Ông Kho

7.200

46

Đường Bình Trị

Đường 30 tháng 4

Cầu Bình Trị

2.400

47

Đường Cái Sao

Đường 30 tháng 4

Đường Ông Thợ

1.600

Đường Ông Thợ

Đường Nguyễn Chí Thanh

1.600

48

Đường Trần Văn Năng

Đường 30 tháng 4

Sông Tiền

1.600

Đường 30 tháng 4

Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ

1.600

47

Khu chỉnh trang đô thị đoạn Kênh Cũ

Đường 5,5m

Toàn tuyến

5.000

Đường 3,5m

Toàn tuyến

4.500

48

Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp

Toàn tuyến

1.200

49

Đường Ông Đen

Toàn tuyến

1.000

50

Đường Vạn Thọ

Đường Mai Văn Khải

Cuối tuyến

1.200

51

Đường tỉnh 856

Ranh xã Phong Mỹ

Ranh xã Phương Thịnh

1.000

52

Các tuyến Đường nhựa xung quanh Khu công nghiệp Trần Quốc Toản (áp dụng giá đất bên ngoài Khu công nghiệp)

Toàn tuyến

3.000

16. PHƯỜNG MỸ TRÀ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Điện Biên Phủ

Nguyễn Huệ

Tôn Đức Thắng

12.600

Tôn Đức Thắng

Ngã tư Quảng Khánh

10.800

Ngã tư Quảng Khánh

Đường tỉnh 856

4.500

2

Đường cặp Công ty Domesco

Đường Nguyễn Huệ

Sông Đình Trung

2.400

3

Đường Phù Đổng

Đường Lê Duẩn

Đường Lê Đại Hành

10.800

Đường Lê Đại Hành

Sông Ngã Cạy

6.000

4

Khu tái định cư Mỹ Phú (Khu 1, 2, 3)

- Đường Hàm Nghi

Toàn tuyến

9.000

- Đường Duy Tân

Toàn tuyến

9.000

- Đường Thủ Khoa Huân

Toàn tuyến

9.000

- Đường Trần Quang Diệu (Lê Duẩn - Lê Đại Hành)

Toàn tuyến

9.000

- Đường Phạm Thế Hiển

Toàn tuyến

6.000

- Đường Trần Quốc Toản

Toàn tuyến

6.000

- Đường Nguyễn Văn Tiệp

Toàn tuyến

6.000

- Đường Nguyễn Thượng Hiền

Toàn tuyến

6.000

- Đường Đinh Công Tráng

Toàn tuyến

6.000

5

Đường Tắc Thầy Cai

Đường Nguyễn Huệ

Đường Lê Đại Hành

2.400

Đường Lê Đại Hành

Cuối Đường

1.600

6

Đường nội bộ khu 500 căn (khu A, B, C, D, E, F)

Toàn tuyến

4.000

7

Đường Hải Thượng Lãn Ông

Đường Nguyễn Huệ

Sông Cái Sao Thượng

2.400

8

Đường Trần Tấn Quốc

Cầu Đình Trung

Cuối Đường

2.000

9

Đường số 12 (cặp Nghĩa trang liệt Sĩ)

Lê Đại Hành

Cuối Đường

2.000

10

Đường cặp hàng rào Tòa án Tỉnh

Đường số 12

Cuối Đường

1.600

11

Đường vào cổng khán đài A, B Sân vận động Đồng Tháp

Toàn tuyến

3.600

12

Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà

Đường Phan Văn Cử

Toàn tuyến

9.600

Đường Lê Văn Mỹ

Toàn tuyến

9.600

13

Khu dân cư chợ Mỹ Trà

- Đường Nguyễn Văn Biểu

Toàn tuyến

7.800

- Đường Đỗ Thị Đệ

Toàn tuyến

6.800

- Đường Cao Văn Đạt

Toàn tuyến

6.800

- Đường Nguyễn Doãn Phong

Toàn tuyến

7.800

- Đường số 5

Toàn tuyến

6.800

14

Khu dân cư nhà ở công vụ

- Đường 3,5m

Toàn tuyến

4.800

- Đường 5m

Toàn tuyến

5.400

- Đường 7m

Toàn tuyến

6.000

- Đường 9m

Toàn tuyến

6.800

15

Đường nội bộ khu 28 căn (Khu dân cư Mỹ Trà)

Toàn tuyến

2.400

16

Cụm dân cư Nhị Mỹ

Đường loại 1

Toàn tuyến

2.400

Đường loại 2

Toàn tuyến

2.000

Đường loại 3

Toàn tuyến

1.400

Đường loại 4

Toàn tuyến

1.200

17

Cum dân cư An Bình

Đường loại 1

Toàn tuyến

3.600

Đường loại 2

Toàn tuyến

2.800

Đường loại 3

Toàn tuyến

2.000

Đường loại 4

Toàn tuyến

900

18

Các Đường nội bộ khu 500 căn

Toàn tuyến

4.000

19

Khu tái định cư Cả Môn

Đường loại 3

Toàn tuyến

3.956

Đường loại 4

Toàn tuyến

3.749

20

Đường Phùng Khắc Khoan

Toàn tuyến

1.600

21

Đường cắt Đường Trần Quang Diệu

Đường Trần Quang Diệu - Trương Hán Siêu

Đường Trương Hán Siêu

4.000

22

Đường Trương Hán Siêu

Toàn tuyến

5.000

23

Khu dân cư Mỹ Phú

- Đường số 1 (Nguyễn Thái Bình - cuối tuyến)

Toàn tuyến

5.400

- Đường số 2 (Hồ Biểu Chánh - cuối tuyến)

Toàn tuyến

5.400

- Đường số 3 (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)

Toàn tuyến

5.400

- Đường Nguyễn Thái Bình (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)

Toàn tuyến

4.000

- Đường Hồ Biểu Chánh (Mạc Đỉnh Chi - cuối tuyến)

Toàn tuyến

4.000

- Đường nội bộ còn lại

Toàn tuyến

4.800

24

Cụm dân cư Rạch Chanh

- Đường Nguyễn Văn Thảo, Đặng Văn Nghĩa

Toàn tuyến

7.200

- Đường Phan Văn Đời, Phan Hồng Thanh, Nguyễn Hữu Nghĩa, Trần Văn Phụng, Đường Lê Văn Phương

Toàn tuyến

6.000

- Đường Nguyễn Văn Sổ, Ho Văn Tần, Hồ Văn Hai, Lê Văn Ngạng

Toàn tuyến

6.000

25

Cụm dân cư Quảng Khánh

- Đường Hồ Văn Thanh

Toàn tuyến

6.000

- Đường 7m

Toàn tuyến

4.500

- Đường Nguyễn Văn Nhân, Quảng Khánh

Toàn tuyến

2.400

26

Khu liên hợp TDTT

- Đường số 02

Toàn tuyến

4.800

- Đường số 03

Toàn tuyến

4.800

- Đường số 04

Toàn tuyến

4.800

27

Đường cặp hông trường lái

Đường Lê Đại Hành

Cuối Đường

4.000

28

Đường Lê Đại Hành

Đường Nguyễn Huệ

Đường tránh Quốc lộ 30

9.000

29

Chợ An Bình

Đường loại 1

Toàn tuyến

4.600

Đường loại 2

Toàn tuyến

3.400

Đường loại 3

Toàn tuyến

2.400

Đường loại 4

Toàn tuyến

1.800

30

Chợ Nhị Mỹ

Đường loại 1

Toàn tuyến

2.800

Đường loại 2

Toàn tuyến

2.400

Đường loại 3

Toàn tuyến

1.700

Đường loại 4

Toàn tuyến

1.200

31

Đường Nguyễn Huê

Cầu Đình Trung

Cống Tắc Thầy Cai

18.000

Cống Tắc Thầy Cai

Đường Lưu Văn Lang, Cao Văn Đạt

12.600

Đường Lưu Văn Lang, Cao Văn Đạt

Cầu An Bình

6.000

32

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Lê Duẩn

Đường Điện Biên Phủ

12.600

Đường Điện Biên Phủ

Cuối Đường

11.400

33

Đường Lê Duẩn

- Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng

 

+ Phía trên Đường

Toàn tuyến

4.500

+ Phía bờ sông

Toàn tuyến

3.000

- Tôn Đức Thắng - cầu Rạch Chanh

 

+ Phía trên Đường

Toàn tuyến

6.000

+ Phía bờ sông

Toàn tuyến

4.500

- Cầu Rạch Chanh - Đường Phan Hồng Thanh

Toàn tuyến

6.000

- Đường Phan Hồng Thanh - Cầu Bà Vại

Toàn tuyến

2.400

34

Đường Sở Tư pháp

Đường Nguyễn Huệ

Sông Cao Lãnh

6.000

35

Quốc lộ 30

Cầu An Bình

Cầu Cần Lố

4.000

36

Đường tỉnh 847

Mỹ Thọ

Đường Thét

1.400

37

Đường tỉnh 856

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Cầu Ông Hoành

5.000

Cầu Ông Hoành

Cầu Cả Môn

3.000

38

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Ranh phường Mỹ Ngãi

Sông Quảng Khánh

2.000

Sông Quảng Khánh

Quốc lộ 30

3.000

39

Đường An Bình - Nhị Mỹ

Quốc lộ 30

Trạm bơm An Bình

1.400

Trạm bơm An Bình

Chợ Nhị Mỹ

1.400

40

Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường (vào khu tập thể)

Đường Quốc lộ 30

Hết khu tập thể

4.000

41

Đường Quảng Khánh

Cầu Quảng Khánh

Cầu Mương Khai

4.800

Cầu Mương Khai

Ngã ba vườn Ông Huề

2.400

42

Đường Trịnh Thị Cánh

Rạch Chanh

Mương Khai

2.400

43

Đường Rạch nhỏ

Quảng Khánh

Phạm Thị Nhị

1.000

44

Đường Nguyễn Văn Sớm

Toàn tuyến

1.200

45

Đường Mương Khai

Cầu Mương Khai

cầu kênh Hội Đồng (ấp 1)

1.200

46

Đường Phạm Văn Thưởng

Cầu Mương Khai

Cầu kênh Hội Đồng (ấp 2)

1.200

47

Đường Ông Hoành

Cầu Ông Hoành

Đường tránh Quốc lộ 30

1.200

48

Đường Nguyễn Văn Dinh

Ngã ba vườn Ông Huề

Cầu Bà Vại

1.400

49

Đường Cái Môn

Toàn tuyến

1.200

50

Đường Phạm Thị Nhị

Toàn tuyến

1.200

51

Đường Nguyễn Văn Dành

Toàn tuyến

1.200

52

Lộ liên xã Trại chăn nuôi

Toàn tuyến

1.400

53

Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và Đường gom 2 bên)

Toàn tuyến

6.000

54

Đường vào cổng khán đài C Sân vận động Đồng Tháp

Toàn tuyến

4.800

55

Đường Đ01

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Cụm công nghiệp Quãng Khánh

3.000

56

Đường bờ Đông sông Cần Lố

Cầu Cần Lố 3

Đường tỉnh 847

1.000

57

Đường bờ Tây Sông Cần Lố

Cầu Cần Lố 3

Cầu Xẻo Da

1.000

58

Đường bờ Tây rạch Xẻo Sinh

Cầu Xẻo Sình

Cao tốc An Hữu - Cao Lãnh

1.000

59

Đường Trà Bông - Đường Thét

Đường Bờ tây sông Cần Lo

Cầu Bảy Thước

1.000

60

Đường từ Cầu Đình đến cầu Bà Chợ trong (hướng đi cầu Bà Chợ)

Toàn tuyến

1.000

61

Đường từ Cầu Đình đến cầu Bà Chợ trong (hưởng đi cầu Trắng)

Toàn tuyến

1.000

62

Từ Cầu Cả Môn đến Khu Tái định cư Cả Môn

Toàn tuyến

1.400

63

Từ cầu An Bình đến cầu Trắng

Toàn tuyến

1.000

64

Từ cầu Trắng đen Tuyến tránh Quốc lộ 30 (phía bờ Tây)

Toàn tuyến

1.000

65

Từ Đường cặp hông trường lái đến cống rạch Nhỏ

Toàn tuyến

1.000

66

Đường Tránh sạt lở sông Cần Lố

Toàn tuyến

1.400

67

Cầu Mương Khai (xã An Bình - cũ) đến cầu Ông Hoành (xã Nhị Mỹ - cũ)

Toàn tuyến

1.000

68

Khu dân cư ấp 4 Mỹ Trà

Đường còn lại

4.800

69

Khu dân cư Mỹ Thượng

Đường Sở Tư pháp (Lô C1)

Toàn tuyến

17.500

Đường Sở Tư pháp (Lô C3, C4)

Toàn tuyến

15.500

Đường Lý Chính Thắng

Toàn tuyến

13.100

Đường Hồ Biểu Chánh và Đường 7.5m

Toàn tuyến

12.400

Đường 5.5m

Toàn tuyến

11.800

70

Khu dân cư mới phường Mỹ Phú

Đường 16m

Toàn tuyến

16.000

Đường 15 (Đường Tôn Đức Thắng)

Toàn tuyến

20.500

Đường 7.5m

Toàn tuyến

13.000

17. PHƯỜNG SA ĐÉC

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Nguyễn Huệ

Xí nghiệp Sa Giang

Cầu Sắt Quay

7.600

Cầu Sắt Quay

Cầu Cái Sơn 1

10.600

Cầu Cái Sơn 1

Cầu Hoà Khánh

18.000

Cầu Hoà Khánh

Lưu Văn Lang

9.000

2

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Cầu Cái Sơn 2

45.000

Cầu Cái Sơn 2

Cầu Sắt Quay

21.000

Cầu Sắt Quay

Cống Cầu Kinh

12.000

Cống Cầu Kinh

Cầu Nàng Hai

9.000

Cầu Nàng Hai

Giáp Đường tỉnh 852

6.000

3

Đường Nguyễn Thái Học

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương nối dài

4.600

4

Đường Hùng Vương

Phạm Hữu Lầu

Trần Phú

12.000

Đường Trần Phú

Cầu Cái Sơn 3

18.000

Cầu Cái Sơn 3

Lý Thường Kiệt

24.000

Đường Lý Thường Kiệt

Nguyễn Sinh sắc

45.000

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Cầu Rạch Rắn

21.000

5

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Vòng Xoay

Cầu Hoà Khánh

12.000

Cầu Hoà Khánh

Nguyễn Tất Thành

15.000

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường tỉnh 848

10.600

Đường tỉnh 848

Giáp ranh xã Tân Dương

10.000

6

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường tỉnh 848

Trần Thị Nhượng

15.000

Đường Trần Thị Nhượng

Nguyễn Sinh Sắc

21.000

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Cầu Nguyễn Tất Thành

15.000

7

Quốc lộ 80

Đường Chùa

Trạm Biến điện

6.000

Trạm Biến điện

Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương)

7.600

8

Đường Cặp kho

- Đường hướng Đông

Toàn tuyến

2.400

3000 Tấn

- Đường hướng Tây

Toàn tuyến

3.000

9

Đường tỉnh 852

Đường tỉnh 848

Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)

7.200

Ngã ba

Cầu Ông Hộ

7.200

Cầu Ông Hộ

Giáp xã Tân Dương

3.000

10

Đường tỉnh 848

Cầu Ngã Bát

Đường Nguyễn Sinh Sắc

12.000

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Ngã ba Ông Thung

7.600

Ngã ba Ông Thung

Cầu Cái Bè

3.000

Cầu Cái Bè

Đường Ông Quế

2.400

Đường Ông Quế

Cầu Rạch Ruộng

2.000

11

Đường Trần Phú

Đường Hùng Vương

Tôn Đức Thắng

10.800

Đường Hùng Vương

Cầu Sắt Quay

4.800

12

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Nguyễn Tất Thành

Lê Thị Riêng

7.200

13

Đường Lê Thị Riêng

Nguyễn Tất Thành

Trần Phú

7.200

14

Đường hẻm 159

Đường Trần Phú

Đường Trần Huy Liệu

4.800

15

Đường Nguyễn Cư Trinh

Tôn Đức Thắng

Nguyễn Tất Thành

12.000

16

Đường rạch Đình kênh Đông

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái+bờ phải)

3.600

Đường Nguyễn Cư Trinh

Nguyễn Sinh sắc

3.600

17

Đường rạch Đình kênh Tây

Toàn tuyến

3.600

18

Đường Trần Huy Liệu

Tôn Đức Thắng

Đường rạch Đình kênh Tây

4.800

19

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hùng Vương

24.000

Đường Hùng Vương

Cầu Đình

8.400

Cầu Đình

Đường Trần Phú

6.000

20

Đường hẻm chùa Phổ Nguyện

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Trần Huy Liệu

4.800

21

Đường Nguyễn Thiện Thuật

Đường Trần Phú

Đường Trần Hưng Đạo

3.200

22

Đường Ngô Gia Tự

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tất Thành

4.800

23

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường tỉnh 848

7.200

24

Đường Phạm Hữu Lầu

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tất Thành

8.400

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường tỉnh 848

7.000

Đường tỉnh 848

Rạch Hai Đường

6.000

Rạch Hai Đường

Đường vành đai Đường tỉnh 848

6.000

25

Đường Trần Thị Nhượng

Trần Hưng Đạo

Đường tỉnh 848

19.200

Đường tỉnh 848

Giáp xã Tân Dương

12.000

26

Đường Nguyễn Văn Phát

Trần Hưng Đạo

Tôn Đức Thắng

16.000

27

Đường Quan Thánh

Toàn tuyến

3.000

28

Đường Nguyễn Trường Tộ

Toàn tuyến

7.200

29

Đường Bà Huyện Thanh Quan

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành

4.000

30

Đường Nguyễn Du

Toàn tuyến

7.200

31

Đường Đồ Chiểu

Toàn tuyến

7.200

32

Đường Hồ Xuân Hương

Toàn tuyến

9.600

33

Đường Hoàng Diệu

Toàn tuyến

9.600

34

Đường Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

7.200

35

Đường Ngô Thời Nhiệm

Toàn tuyến

9.600

36

Đường Cái Sơn

Toàn tuyến

9.600

37

Đường Phan Bội Châu

Cầu Cái Sơn 1

Cầu Cái Sơn 3

9.600

Cầu Cái Sơn 3

Cầu Đình

9.000

38

Đường ven rạch Cái Sơn

Cầu Cái Sơn 3

Cầu Đốt

3.000

39

Đường Lê Thánh Tôn

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Hưng Đạo

30.000

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Hùng Vương

45.000

40

Đường Trần Quốc Toản

Đường Nguyễn Huệ

Đường Trần Hưng Đạo

30.000

41

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

45.000

42

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

45.000

43

Đường An Dương Vương

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Lạc Long Quân

45.000

Đường Âu Cơ

Đường Hùng Vương

45.000

Đường Hùng Vương

Hết Đường

12.000

44

Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng

Toàn tuyến

7.600

45

Đường Nguyễn Thái Bình

Toàn tuyến

9.000

46

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

7.600

47

Đường Tôn Đức Thắng

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Đường Trần Thị Nhượng

15.000

48

Đường Đinh Hữu Thuật

Toàn tuyến

9.000

49

Đường Lê Duẩn

Toàn tuyến

9.000

50

Đường Đinh Tiên Hoàng

Toàn tuyến

9.000

51

Đường Lưu Văn Lang

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Rạch Rắn

6.000

Cầu Rạch Rắn

Đường Đinh Hữu Thuật

2.200

Đường Đinh Hữu Thuật

Đường tỉnh 848

1.600

52

Đường Phạm Ngũ Lão

Toàn tuyến

6.000

53

Đường Phạm Ngọc Thạch

Cầu Hoà Khánh

Đường Chùa

3.000

54

Đường Nguyễn Trung Trực

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Hết Đường Bến xe cũ

9.600

Hết Đường Bến xe cũ

Đường Phạm Ngọc Thạch

3.600

55

Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên

Toàn tuyến

3.600

56

Đường Cao Bá Quát

Quốc lộ 80

Hết Đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B

9.600

57

Đường Chùa

Quốc lộ 80

Rạch Bình Tiên

1.800

58

Đường Hoàng Hoa Thám

Nhà thờ Hoà Khánh

Trại cưa Trường Giang

2.200

Bến Tàu

Hết Đường

1.200

59

Đường Lê Lợi

Cầu Sắt Quay

Đường Vườn Hồng

4.600

Đường Vườn Hồng

Đường tỉnh 848

3.000

60

Đường Võ Văn Tần

Toàn tuyến

3.600

61

Đường Vườn Hồng

Toàn tuyến

2.400

62

Đường Phạm Văn Vẽ

Toàn tuyến

1.600

63

Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)

Cầu Sắt Quay

Bờ sông Tiên

3.000

Đoạn còn lại

1.200

64

Đường cặp công viên Phan Văn Út

Toàn tuyến

3.000

65

Đường Hai Bà Trưng

Đường Phan Văn Út

Rạch Cầu Kiến

3.000

66

Đường Nguyễn Trãi

Toàn tuyến

3.000

67

Đường Lý Tự Trọng

Đường Hai Bà Trưng

Bờ kè sông Tiền

3.000

Đường Hai Bà Trưng

Đường Lê Lợi

3.600

68

Đường Lê Văn Liêm

Toàn tuyến

1.200

69

Đường chùa Bến Tre

Đường Vườn Hồng

Đường Hoàng Sa

1.200

70

Đường Trần Văn Voi

Toàn tuyến

2.400

71

Đường Ngô Văn Hay

Toàn tuyến

2.000

72

Đường Ngã Am

Đường Ngã Am

Đường Rạch Chùa (Đường nhựa)

1.200

Cầu Ngã Am

Cuối Đường (Đường đan)

1.200

73

Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)

Toàn tuyến

1.200

74

Đường Cao Mên dưới

Toàn tuyến

1.600

75

Đường Đào Duy Từ

Đường tỉnh 848

Đường Rạch Hai Đường

4.000

Đường Rạch Hai Đường

Đường Vành đai Tây Bắc

3.000

76

Đường Đinh Công Tráng

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài)

3.000

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hồ Tùng Mậu

3.000

Đường Hồ Tùng Mậu

Đường Trần Phú

2.800

77

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đường tỉnh 848

Đường Vành đai Tây Bắc

6.000

78

Đường Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

1.200

79

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

1.200

80

Đường Nguyễn Khuyến

Toàn tuyến

1.200

81

Đường Đoàn Thị Điểm

Toàn tuyến

1.200

82

Đường Hoa Sa Đéc

Toàn tuyến

6.400

83

Đường Trần Quang Khải

Toàn tuyến

1.200

84

Đường Cao Thắng

Toàn tuyến

1.200

85

Đường Thủ Khoa Huân

Toàn tuyến

1.200

86

Đường Thiên Hộ Dương

Toàn tuyến

1.200

87

Đường Phùng Khắc Khoan

Toàn tuyến

1.600

88

Đường Phạm Hồng Thái

Toàn tuyến

1.200

89

Đường Ngô Quyền

Toàn tuyến

2.400

90

Đường Trần Khánh Dư

Toàn tuyến

1.200

91

Đường đê bao số 8

Toàn tuyến

1.200

92

Đường Cai Dao trên

Cầu Cai Dao

Đường Phan Thành Chánh

1.200

93

Đường Thi Sách

- Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng

Toàn tuyến

1.200

- Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ

Toàn tuyến

1.200

94

Đường Nguyễn An Ninh

Toàn tuyến

1.200

95

Các Đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ

Toàn tuyến

3.600

96

Đường Tôn Thất Tùng

Toàn tuyến

3.600

97

Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc

- Đường rộng 9.5m - 10.5m

21.000

- Đường rộng 7m

16.800

- Đường rộng 5m

12.600

98

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Toàn tuyến

35.200

99

Các Đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ

Toàn tuyến

4.800

100

Các Đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B)

Toàn tuyến

9.600

101

Đường Trương Định

Toàn tuyến

4.800

102

Khu dân cư đất công phường 2 cũ

Toàn khu

6.000

103

Các Đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ

Toàn tuyến

1.200

104

Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ

Toàn tuyến

1.600

105

Các Đường phố trong khu dân cư TânHoà

Toàn tuyến

3.600

106

Đường Phan Đình Phùng

Toàn tuyến

3.600

107

Các Đường phố trong khu dân cư Tân Thuận

Toàn tuyến

4.600

108

Khu dân cư chợ Nàng Hai

Toàn khu

4.800

109

Các Đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy

Toàn tuyến

6.000

110

Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc

Toàn tuyến

4.800

111

Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

6.000

112

Đường Nguyễn Văn Phối

Toàn tuyến

8.400

113

Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An

Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B)

Phạm Ngọc Thạch

2.400

Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ

Toàn tuyến

2.000

114

Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc

Đường Phạm Ngọc Thạch

Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp

1.600

115

Đường Võ Trường Toản

Đường tỉnh 848

Đường Nguyễn Sinh Sắc

3.600

116

Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)

Đường tỉnh 848

Rạch Bà Bóng

4.800

- Phía bên kia rạch

Toàn tuyến

3.200

117

Đường rạch Hai Đường

Đường Đào Duy Từ

Nhà ông Trần Văn Be

1.600

Nhà ông Trần Văn Be

Cầu Hai Đường

1.200

118

Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp

Toàn khu

3.600

119

Đường vành đai Đường tỉnh 848

Toàn tuyến

2.400

120

Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân

Toàn khu

8.000

121

Đường vào khu liên hợp TDTT

Toàn tuyến

6.000

122

Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền

Đường Hoàng Sa

Đường Võ Văn Tần

3.000

123

Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ

Toàn tuyến

6.000

124

Đường Kênh Rạch Rầy

Toàn tuyến

2.000

125

Đường Võ Phát

Toàn tuyến

8.000

126

Đường rạch Hai Đường bờ trái

Cầu Hai Đường

Kênh KCI

1.800

127

Đường Kênh Thanh Niên

Đường Nguyễn Sinh Sắc

Đường Lưu Văn Lang

6.000

128

Đường Hoàng Sa

Đường tỉnh 848

Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân

6.000

Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân

Cầu Vườn Hồng

3.000

Cầu Vườn Hồng

Trần Văn Voi

2.400

129

Đường Trường Sa

Toàn tuyến

2.000

130

Đường Rạch Trân Bầu

Toàn tuyến

1.800

131

Đường Ô bao số 10

Kênh rạch Ông Hộ đoạn Đường Đào Duy Từ, phường An Hòa

Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa

1.600

132

Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình

Đường Ngã Am

Đường Trần Thị Nhượng

3.200

133

Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình

Đường Rạch Chùa bờ trái

Đường Trần Thị Nhượng

3.200

134

Đường kênh bà Sáu

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Hùng Vương

4.000

135

Đường Kênh Mương Chùa

Đường Cao Thắng

Đường Trần Quang Khải

1.200

136

Đường ô Bao số 34

Toàn tuyến

1.600

137

Đường ô Bao số 6

Toàn tuyến

1.600

138

Chợ phường

- Đường đối diện chợ

3.000

- Đường còn lại

2.400

139

Khu dân cư Đông Qưới

Toàn tuyến

4.800

140

Khu dân cư dân lập còn lại

Các Đường tiếp nối trục giao thông chính, Đường phố đô thị

6.000

Đường còn lại

4.400

141

Khu dân cư Tân Quy Tây

Toàn tuyến

6.000

142

Đường kênh 19 tháng 5

Toàn tuyến

1.200

143

Đường Sa Nhiên - Mù Ù

Cầu Ông Thung

Cầu Mù U

2.000

144

Đường Ông Quế - Đường tỉnh 848

Toàn tuyến

2.400

145

Đường ngang

Toàn tuyến

1.800

146

Đường Tứ Quý - Ông Quế

Toàn tuyến

1.600

147

Đường Mù U - Rạch Bần

Toàn tuyến

1.200

148

Đường Kênh Lắp

Toàn tuyến

2.200

149

Đường Ông Quế - kênh 50

Toàn tuyến

1.600

150

Đường Cái Bè - Caỉ Khoa

Toàn tuyến

1.600

151

Đường Cai Khoa - Giác Long

Toàn tuyến

1.600

152

Đường Đình

Đường tỉnh 848

Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông

2.200

153

Đường rạch Thông Lưu

- Bờ trái

Toàn tuyến

1.600

- Bờ phải

Toàn tuyến

2.400

Đoạn còn lại

1.200

154

Đường rạch Cái Bè

Cầu Mười Bảng

Cuối Đường

1.600

155

Đường Nguyễn Văn Nhơn

Đường tỉnh 848

Sông Tiền

4.000

156

Đường Kênh 50

Toàn tuyến

1.200

157

Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái)

Toàn tuyến

1.200

158

Đường Cái Bè (bờ phải)

Rạch Cái Bè

Hết Đường

1.200

159

Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải)

Cầu Đình

Cuối Đường

1.200

160

Đường Ông Quế - Cái Bè

Toàn tuyến

2.400

161

Đường Cái Bè - Ông Thung

Toàn tuyến

2.400

162

Đường rạch Ông Thung

Toàn tuyến

1.200

163

Đường cặp sông Tiền

Đường Nguyễn Văn Nhơn

Ranh khóm Vò

1.800

164

Đường Cai Khoa (bờ phải)

Toàn tuyến

1.800

165

Đường Kênh Xếp Mương Đào

Toàn tuyến

1.800

166

Đường cặp rạch Ông Tổng

Toàn tuyến

1.800

167

Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải)

Toàn tuyến

1.800

168

Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải)

Toàn tuyến

1.600

169

Đường Ông Hộ

- Bờ trái

Toàn tuyến

1.600

- Bờ phải

Toàn tuyến

1.200

170

Đường Kênh Trung Ương (bờ trái + phải)

Toàn tuyến

1.800

171

Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu)

Rạch Ông Hộ

Rạch Cao Mên trên

1.200

172

Đường Tân Lập

Toàn tuyến

2.400

173

Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải)

Toàn tuyến

1.600

174

Đường cặp rạch Ba Ngay

Toàn tuyến

1.600

175

Đường cặp kênh Sáu Đỏ

Toàn tuyến

1.600

176

Đường nối từ kênh Trung Ương đến Đường Tân Lập

Toàn tuyến

2.400

177

Đường Cồn Bồng Bồng

Toàn tuyến

1.200

178

Đường Cồn Sậy

Toàn tuyến

1.200

179

Đường 26 tháng 3

Toàn tuyến

1.200

180

Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải)

Toàn tuyến

4.000

181

Đường Kênh Vành Đai

Đường rạch Ông Thung

Đường Mù u

2.000

182

Đường rạch Ông Quế

Đường Tứ Quý Ông Quế

Kênh Phan Văn Trầm

1.600

183

Đường Kênh Cây Vừng

Đường Vành Đai Đường tỉnh 848

Rạch Ông Quế

2.000

184

Đường Phan Văn Trầm

Toàn tuyến

1.600

185

Đường cặp kênh KC1

Cầu ngang nhà ông Ba Dớn

Chùa Linh Nguyên

2.400

186

Đường Hai Sanh

Rạch Cao Mên dưới

Kênh Sáu Chiêu

2.400

187

Đường Kênh Ba Thìn

Rạch Cao Mên trên

Kênh Sáu Chiêu

3.200

188

Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng

Toàn tuyến

4.400

189

Đường N7

Đường Hoa Sa Đéc

Đường tỉnh 848

8.000

190

Đường D2

Nguyễn Sinh sắc

Đào Duy Từ

8.000

191

Đường song song Đường Hoa Sa Đéc

Đường Sa Nhiên

Đường Cai Dao

6.400

192

Đường Kênh Hai Liêu

Toàn tuyến

2.500

193

Khu tái định cư số 1

Đường rộng từ 5m đến dưới 7m

Toàn tuyến

6.000

Đường rộng từ 7m trở lên

Toàn tuyến

8.500

194

Khu tái định cư số 2

Đường rộng từ 5m đến dưới 7m

Toàn tuyến

6.000

Đường rộng từ 7m trở lên

Toàn tuyến

8.500

195

Đường Hẻm 405 Đường Nguyễn Tất Thành (Hẻm Tư Mão)

Toàn tuyến

8.000

18. PHƯỜNG HỒNG NGỰ

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

 

1

Đường Lê Lợi

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

19.200

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Văn Cừ

13.000

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Võ Văn Kiệt

7.200

2

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

19.200

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Văn Cừ

13.000

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Võ Văn Kiệt

7.200

3

Đường Hùng Vương

Toàn tuyến

37.800

4

Đường Nguyễn Huệ

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

17.200

Đường Trần Hung Đạo

Võ Văn Kiệt

7.600

Võ Văn Kiệt

Cầu 2 tháng 9

5.200

Cầu 2 tháng 9

Cầu Kháng Chiến

3.200

5

Đường Thiên Hộ Dương

Toàn tuyến

14.400

6

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

11.600

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Văn Cừ

13.200

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Nguyễn Tất Thành

12.000

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lê Duẩn

5.800

7

Đường Lê Hồng Phong

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

20.700

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tất Thành

7.200

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lê Duẩn

5.800

8

Đường 01 tháng 06

Toàn tuyến

12.600

9

Đường 22 tháng 12

Toàn tuyến

12.600

10

Đường Lý Thường Kiệt

Toàn tuyến

12.600

11

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

14.400

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Hồng Phong

25.200

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Huệ

14.400

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

10.800

Đường 30 tháng 4

Cầu Tân Hội

8.100

Cầu Tân Hội

Cầu Cả Chanh

3.000

Cầu Cả Chanh

Đường nhựa nối cầu Tắt Ông Rèn với cầu Vịnh Bà Tự

2.000

12

Đường Chu Văn An

Đường Hùng Vương

Đường Ngô Quyền

18.000

Đường Ngô Quyền

Đường Lý Thường Kiệt

12.600

13

Đường Ngô Quyền

Đường Nguyễn Văn Trôi

Đường Thiên Hộ Dương

8.400

Đường Thiên Hộ Dương

Đường Thoại Ngọc Hầu

6.000

14

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lê Lợi

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

24.000

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Nguyễn Văn Trôi

11.600

15

Đường Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

11.600

16

Đường Phan Bội Châu

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Huệ

11.600

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

8.000

17

Đường Trương Định

Đường Nguyễn Trãi

Đường Nguyễn Huệ

18.000

Đường Nguyễn Huệ

Đường 30 tháng 4

9.600

18

Đường Võ Thị Sáu

Đường Hùng Vương

Đường Nguyễn Tất Thành

15.600

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lê Duẩn

10.800

19

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Hùng Vương

Đường Trần Hưng Đạo

14.400

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tất Thành

23.200

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lê Duẫn

19.200

20

Đường Phạm Hùng Dũng

Toàn tuyến

11.600

21

Đường Sở Thượng

Toàn tuyến

4.500

22

Đường Thoại Ngọc Hầu

Toàn tuyến

14.400

23

Đường Nguyễn Tất Thành

Kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng

Đường Nguyễn Huệ

40.000

Đường Nguyễn Huệ

Cầu Sở Thượng 2

20.000

24

Đường 30 tháng 4

Toàn tuyến

5.600

25

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

19.200

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Lê Hồng Phong

24.000

Đường Lê Hồng Phong

Đường Nguyễn Huệ

19.200

26

Đường Nguyễn Văn Cừ

Đường Lê Thị Hồng Gấm

Đường Nguyễn Huệ

24.400

Đường Nguyễn Huệ

Đường bờ Nam mương Nhà máy

4.800

27

Đường Điện Biên Phủ

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Võ Văn Kiệt

9.600

Đường Võ Văn Kiệt

Đường Lê Duẩn

8.800

28

Đường Đinh Tiên Hoàng

Toàn tuyến

11.600

29

Đường Nguyễn Văn Trỗi

Toàn tuyến

19.200

30

Đường Hoàng Việt

Toàn tuyến

8.800

31

Đường 8 tháng 3

Toàn tuyến

3.600

32

Đường 3 tháng 2

Toàn tuyến

3.600

33

Đường Trần Văn Lẩm

Toàn tuyến

3.600

34

Đường Bùi Văn Châu

Toàn tuyến

4.400

35

Đường Nguyễn Văn Thợi

Toàn tuyến

3.600

36

Đường Nguyễn Văn Bảnh

Toàn tuyến

3.600

37

Đường Lê Duẫn

Toàn tuyến

11.600

38

Đường Hai Bà Trưng

Toàn tuyến

8.800

39

Đường Bà Triệu

Toàn tuyến

7.200

40

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

4.800

41

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

4.800

42

Đường Phan Đình Phùng

Toàn tuyến

7.200

43

Đường Lê Văn Tám

Toàn tuyến

3.600

44

Đường Phan Đình Gi ót

Toàn tuyến

3.600

45

Đường Kim Đồng

Toàn tuyến

7.200

46

Đường Tôn Thất Thuyết

Toàn tuyến

5.600

47

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Toàn tuyến

6.400

48

Đường Phan Đăng Luu

Toàn tuyến

7.200

49

Đường Nguyễn Văn Linh

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Nguyễn Tất Thành

10.800

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Lê Duẩn

7.200

50

Đường Nguyễn Trung Trực

Toàn tuyến

23.200

51

Đường Hoàng Văn Thụ

Toàn tuyến

23.200

52

Đường Nguyễn Thị Lựu

Toàn tuyến

8.400

53

Đường Bùi Thị Xuân

Toàn tuyến

8.400

54

Đường Lê Lai

Toàn tuyến

14.400

55

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Nguyễn Tất Thành

20.400

Đường Nguyễn Tất Thành

Lê Duẩn

11.60.0

56

Đường Nguyễn Thái Học

Toàn tuyến

7.200

57

Đường Trần Quốc Toản

Toàn tuyến

8.000

58

Đường Hoàng Hoa Thám

Toàn tuyến

8.000

59

Đường Ngô Gia Tự

Toàn tuyến

7.200

60

Đường Phạm Hữu Lầu

Toàn tuyến

8.800

61

Đường Lý Tự Trọng

Toàn tuyến

8.800

62

Đường An Thành

Cầu Mương Nhà máy

Cầu Tân Hội

2.400

63

Đường bờ Bắc mương Nhà máy

Toàn tuyến

3.600

64

Đường bờ Nam mương Nhà máy

Toàn tuyến

3.600

65

Đường Tân Thành - Lò Gạch

Cầu Tân Hội

Đường Nguyễn Huệ

2.400

66

Cụm dân cư An Thành

Đường Võ Trường Toản (Đường số 1)

3.600

Đường Nguyễn Quang Diêu (Đường số 2)

3.600

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường số 4)

3.600

Đường Nguyễn Văn Phấn (Đường số 6)

3.600

Đường Lê Quý Đôn (Đường số 10)

3.600

Đường Tố Hữu (Đường số 11)

3.600

Đường Xuân Diệu (Đường số 12)

3.600

Đường Phan Văn Cai (Đường số 13)

3.600

67

Khu chỉnh trang đô thị khu 1, khóm 1, phường An Thạnh (cù)

Toàn tuyến

3.600

68

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch phường An Thạnh (Cụm dân cư số 1, 2, 3, 4)

- Các Đường còn lại

Toàn tuyến

2.100

69

Đường Nguyễn Du

Toàn tuyến

2.700

70

Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Hội (cũ)

Toàn khu

1.500

71

Cụm dân cư số 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 xã Tân Hội (cũ)

Toàn khu

500

72

Cụm dân cư Trung tâm xã Bình Thạnh (cũ)

- Đường trục chính

2.400

- Đường còn lại

1.200

73

Cụm dân cư số 13

Toàn khu

1.000

74

Cụm dân cư Rừng Sâu

Toàn khu

500

75

Cụm dân cư Á Đôn 1,2

Toàn khu

500

76

Cụm dân cư Kênh Cụt

Toàn khu

500

77

Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch xã Bình Thạnh (cũ) (Tuyến 1, 2, 3, 4)

Cặp Quốc lộ 30

Toàn tuyến

750

78

Tuyến dân cư Bù Lu

Toàn tuyến

500

79

Tuyến dân cư Mười Độ

Toàn tuyến

500

80

Tuyến dân cư Cần Sen 1 + 2

Toàn tuyến

500

81

Tuyến dân cư Mộc Rá

Toàn tuyến

750

82

Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Cả Chanh

Toàn tuyến

1.500

83

Quốc lộ 30

Cầu Kháng Chiến

Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh

2.400

Cuối Cụm dân cư Bình Thạnh

Ranh Tân Hồng

1.800

84

Các tuyến Đường đan xã Tân Hội, Bình Thạnh cũ

Toàn tuyến

1.000

85

Đường nối Cụm dân cư 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12

Toàn tuyến

750

86

Đường nhựa Khu 2

Đường Trần Hưng Đạo

Cầu Tắt Ông Rèn

750

87

Đường nhựa nối cầu Bù Lu trên với cầu Bù Lu dưới

Toàn tuyến

1.200

88

Đường nhựa từ Tuyến dân cư bờ Nam kênh Cả Chanh đến Cụm dân cư số 12

Toàn tuyến

750

89

Đường nhựa từ Cụm dân cư số 5 đến Cụm dân cư Trung tâm Tân Hội

Toàn tuyến

750

90

Đường tuần tra biên giới

Toàn tuyến

1.600

91

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Toàn tuyến

3.200

92

Đường nhựa tiếp giáp Cụm dân cư số 13

Toàn tuyến

1.000

93

Khu dân cư Bờ Bắc kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng

Toàn khu

11.600

19. PHƯỜNG AN BÌNH

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Hùng Vương

Cầu Hồng Ngự

Cầu Mười Xinh

12.000

Cầu Mười Xinh

Cầu Mương Lớn

4.000

2

Đường Tôn Đức Thắng

Toàn tuyến

3.600

3

Đường Trần Phú

Cầu Hồng Ngự

Đầu Đường Tôn Đức Thắng

12.000

Đường Tôn Đức Thắng

Cầu kênh Kháng Chiến 2

8.000

Kênh Kháng Chiến 2

Kháng Chiến 1

2.800

Kênh Kháng Chiến 1

Kênh 3 Ánh

2.400

Kênh 3 Ánh

Kênh Thống Nhất

2.000

4

Chỉnh trang Khu 1

Toàn tuyến

6.000

5

Cụm dân cư Biên phòng

Toàn tuyến

3.200

6

Cum dân cư Trung tâm An Lộc

Đường số 1

Toàn tuyến

4.000

Đường Tôn Đức Thắng (Đường số 2)

Toàn tuyến

4.000

Đường Tôn Đức Thắng (Đường số 3)

Toàn tuyến

3.600

Đường số 4

Toàn tuyến

3.200

Đường số 5

Toàn tuyến

3.200

Đường số 6

Toàn tuyến

4.800

Đường số 7

Toàn tuyến

4.800

Đường số 8

Toàn tuyến

3.600

Đường số 9

Toàn tuyến

3.200

Đường số 10

Toàn tuyến

4.000

Đường số 1A

Toàn tuyến

3.200

Đường số 2A

Toàn tuyến

3.200

Đường số 3A

Toàn tuyến

3.200

Đường số 4A

Toàn tuyến

3.200

7

Cụm dân cư Trung tâm An Bình B

Toàn tuyến

1.500

8

Tuyến dân cư Kho Be

Toàn tuyến

1.500

9

Tuyến dân cư kênh Thống Nhất

Toàn tuyến

1.500

10

Tuyến dân cư kênh Cùng phường An Bình B

Toàn tuyến

1.500

11

Đường rải đá cấp phối phường An Bình B

Kênh Ba Ánh

Cầu Kho Bể

1.500

12

Đường đan

Cầu Hồng Ngự

Bờ kè

3.600

Các Đường đan còn lại

Toàn tuyến

2.400

Đường Kênh Xéo An Bình

Toàn tuyến

1.000

13

Đường Kênh Mươmg Lớn

Đường bờ bắc đoạn từ cầu Mương Lớn

Ngã tư Kênh Kháng Chiến 2

1.000

Đường bờ Nam đoạn từ cầu Kênh Xéo An Bình

Ngã tư Kênh Kháng Chiến 2

1.000

Đường rải đá cấp phối phường An Bình B cũ

Kênh cùng Kênh ranh (2 bên lộ)

1.000

14

Chợ Mương Lớn

- Đường đối diện nhà lồng chợ

Toàn tuyến

8.400

- Các Đường còn lại

Toàn tuyến

4.500

15

Tuyến dân cư Kênh Kháng Chiến

Toàn tuyến

2.000

16

Quốc lộ 30

Ranh xã An Hòa

Cách cầu Mương Lớn 300m

2.550

Mét thứ 300

Chân cầu Mương Lớn

9.000

17

Tuyến tránh Quốc lộ 30

Địa bàn phường An Lộc

Toàn tuyến

2.400

Địa bàn phường An Bình A

Toàn tuyến

2.400

18

Đường Kênh Kháng Chiến 2 (2 bên)

Toàn tuyến

1.500

19

Đường Kênh Kháng Chiến 1 (2 bên)

Toàn tuyến

1.500

20

Đường nối cụm dân cư Biên phòng

Toàn tuyến

2.400

21

Đường nhựa từ Quốc lộ 30 đến Cầu Kênh Xéo

Toàn tuyến

4.500

22

Đường Võ Nguyên Giáp

Nguyễn Tất Thành

Tuyến tránh Quốc lộ 30

6.000

23

Đường Nguyễn Tất Thành

Đường Trần Phú

Kênh Mười Xinh

8.000

24

Đường Nhựa Khóm An Thịnh (Hạ tầng nông nghiệp đô thị khóm An Thịnh)

Quốc lộ 30

Đường Kênh Xéo An Bình

2.000

25

Đường đan tiếp giáp Trụ sở khóm An Hòa

Toàn tuyến

1.500

26

Khu Dân Cư Bờ Nam

Đường D31, D32, D33, D34, D44, D45, D47

Toàn tuyến

3.000

Đường D35

Toàn tuyến

4.000

20. PHƯỜNG THƯỜNG LẠC

STT

Tên Đường

Đoạn Đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

Đường Thoại Ngọc Hầu

Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng

Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc)

8.000

Đường đan (đi Thường Thới Hậu A)

Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng

2.000

Cầu Xả Lũ (đầu trên)

Cầu Trà Đư

3.200

Tuyến dân cư ấp 5 (Đường tỉnh 841)

3.200

2

Đường tỉnh 841

Cầu Trà Đư

Ranh xã Thường Phước

2.000

3

Cụm dân cư An Hòa

Toàn khu

3.000

4

Cụm dân cư Mương ông Diệp

Toàn khu

4.800

5

Cụm dân cư Trung tâm

Cặp Đường Thoại Ngọc Hầu (Đường loại 4)

Toàn tuyến

8.000

Đối diện siêu thị GO (Đường loại 4)

Toàn tuyến

6.000

Các Đường còn lại (Đường loại 5)

Toàn tuyến

3.200

6

Cụm dân cư cồng Cộc

Toàn khu

2.000

7

Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây Da

Toàn khu

2.000

8

Cụm dân cư Chợ Cả Sách

Đường loại 1

Toàn tuyến

3.000

Đường loại 2

Toàn tuyến

2.000

9

Cụm dân cư Cả Sách

Đường loại 1

Toàn tuyến

1.000

Đường loại 2

Toàn tuyến

600

10

Cụm Dân cư Chợ Cầu Muống

Đường loại 1

Toàn tuyến

1.600

Đường loại 2

Toàn tuyến

1.000

11

Cụm dân cư cầu Muống (lô A, B, C, D)

Đường loại 1

Toàn tuyến

1.600

Đường loại 2

Toàn tuyến

1.000

12

Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An Lạc

Toàn tuyến

2.000

13

Đường Tuần tra biên giới

Đường Thoại Ngọc Hầu (Đường tỉnh 841)

Cầu Cây Da

1.000

14

Các tuyến Đường nhựa

Điểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiên)

Cầu kênh Tứ Thường

2.000

15

Các tuyến Đường đan

Chùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng

Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2

1.000

Đường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc)

Toàn tuyến

1.000

21. MỨC GIÁ ĐẤT Ở TỐI THIỂU TẠI ĐÔ THỊ

STT

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị

Giá đất ở

1

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Mỹ Tho

800

2

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Gò Công

600

3

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cai Lậy

500

4

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Cao Lãnh

800

5

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Hồng Ngự

500

6

Mức giá đất ở tối thiểu tại đô thị Sa Đéc

600

 

PHỤ LỤC 4

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 38/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

I. KHU KINH TẾ

STT

Tên Khu Kinh tế

Giá đất

I

Khu Cửa khẩu quốc tế Thường Phước

 

1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

 

 

- Đường tỉnh 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước)

1.140

 

- Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét

690

2

Đất thương mại dịch vụ

 

 

- Đường tỉnh 841 (đoạn từ cầu Thường Phước đến cửa khẩu Thường Phước)

1.290

 

- Đường N1 và đường nội bộ rộng từ 7-10 mét

780

II

Khu Cửa khẩu quốc tế Dinh Bà

 

1

Đất ở Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà

 

 

- Đất ở đường Quốc lộ 30, lộ 30 cũ

6.400

 

- Các đường còn lại

5.400

2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ

 

 

- Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà

3.200

 

- Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường)

900

 

- Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên

740

3

Đất thương mại dịch vụ

 

 

- Trung tâm thương mại chợ Dinh Bà

4.200

 

- Quốc lộ 30 (đoạn từ chợ Dinh Bà đến cuối đường)

1.020

 

- Đường nội bộ có kích thước mặt đường rộng từ 7 mét trở lên

840

II. KHU CÔNG NGHIỆP

STT

Tên Khu công nghiệp

Giá đất

1

Khu công nghiệp Trần Quốc Toản

1.500

2

Khu công nghiệp Sông Hậu

1.660

3

Khu công nghiệp Sa Đéc

 

 

- Khu A1

1.540

 

- Khu C

1.600

 

- Khu C mở rộng

1.580

4

Khu công nghiệp Soài Rạp

1.130

5

Khu công nghiệp Tân Hương

1.320

6

Khu công nghiệp Long Giang

1.200

7

Khu công nghiệp Mỹ Tho

2.160

III. CỤM CÔNG NGHIỆP

STT

Tên Cụm công nghiệp

Giá đất

1

Cụm công nghiệp Cái Tàu Hạ - An Nhơn

1.800

2

Cụm công nghiệp Tân Lập

1.650

3

Cụm công nghiệp Bình Thành

1.800

4

Cụm công nghiệp Tân Dương

1.600

5

Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp

1.600

6

Cụm công nghiệp Vàm Cống

1.800

7

Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng Lấp Vò

1.600

8

Cụm công nghiệp Dịch vụ - Thương mại Trường Xuân

 

 

- Đã san lấp

1.680

 

- Chưa san lấp

1.200

9

Cụm công nghiệp Quảng Khánh (giai đoạn 1), phường Mỹ Trà

3.598

10

Cụm công nghiệp Phong Mỹ, xã Phong Mỹ

2.000

11

Cụm công nghiệp An Thạnh

2.400

12

Cụm công nghiệp Gia Thuận 1, 2

1.130

13

Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh

1.440

14

Cụm công nghiệp Trung An

1.800

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 38/2026/NQ-HĐND ngày 09/07/2026 sửa đổi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 09/03/2026

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 13/03/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 09/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 03/01/2026

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/01/2026

717

DMCA.com Protection Status
IP: 17.166.232.168