|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
31/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Thanh
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 31/2026/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày
29
tháng
4
năm
2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức thực hiện, hướng
dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch
vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất
đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh
tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa
chính;
Căn cứ Thông tư số 16/2022/TT-BTNMT ngày
27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức
kinh tế - kỹ thuật thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người lái
phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2000,
1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000;
Căn cứ Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày
20 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung
một số nội dung của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc
lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 463/TTr-SNNMT ngày 14 tháng 4 năm 2026; kết quả
thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 169/BC-STP ngày 18 tháng 3 năm 2026, ý
kiến thống nhất của Thành viên UBND tỉnh tại Thông báo số 306/TB-UBND ngày 21
tháng 4 năm 2026 và Kết luận số 330-KL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Ban Thường
vụ Đảng ủy UBND tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy
định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai,
tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế -
kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất,
lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Thống nhất áp dụng định mức thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số
từ tàu bay không người lái phục vụ xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:2000, 1:5000 và thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1000
quy định tại Thông tư số 16/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường; Thông tư số 15/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 9 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Sửa đổi, bổ sung một số nội dung
của các Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc lĩnh vực đo đạc, bản
đồ và thông tin địa lý để thu nhận và xử lý dữ liệu ảnh số từ tàu bay không người
lái phục vụ đo đạc thành lập bản đồ địa chính các tỷ lệ.
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ
ngày 29 tháng 4 năm 2026.
2. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Quyết
định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản
mới.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 2;
- Vụ PC - Bộ NNMT;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP TH, NN, XD;
- Phòng: NNMT;
- TTPVHCC;
- Lưu: VT, N4, V9.
|
TM. ỦY BAN
NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn
Tuấn Thanh
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN
LIỀN VỚI ĐẤT, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN
SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND)
Phần
I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều
chỉnh
Quy định này quy định về
định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản
gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai (sau đây viết tắt
là Định mức KT-KT), áp dụng thực hiện cho các công việc sau:
1. Đo đạc lập bản đồ địa
chính, bao gồm:
a) Lập
lưới địa chính;
b) Đo đạc thành lập bản
đồ địa chính, gồm: đo đạc lập mới bản đồ địa chính; đo đạc lập lại bản đồ địa
chính; đo đạc bổ sung bản đồ địa chính;
c) Đo đạc chỉnh lý bản
đồ địa chính;
d) Số hóa, chuyển hệ tọa
độ bản đồ địa chính;
đ) Trích đo bản đồ địa
chính;
e) Đo đạc chỉnh lý bản
trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính;
g) Đo đạc tài sản gắn
liền với đất.
2. Đăng ký đất đai, tài
sản gắn liền với đất; lập hồ sơ địa chính; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (đăng ký, cấp Giấy chứng nhận) bao gồm:
a) Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng
đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường;
b) Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng đất,
người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường;
c) Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận lần đầu đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của
UBND xã, phường), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất;
d) Đăng ký, cấp đổi Giấy
chứng nhận đồng loạt tại xã, phường;
đ) Đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài;
e) Đăng ký, cấp đổi, cấp
lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
g) Đăng ký biến động đất
đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài;
h) Đăng ký biến động đất
đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước
ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
i) Trích lục hồ sơ địa
chính.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Quy định này áp dụng cho cơ quan quản
lý nhà nước,
các
tổ chức dịch vụ công về đất đai, các tổ chức và cá nhân khác có liên
quan đến công tác đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
trên địa
bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3. Quy
định về từ ngữ viết tắt
|
Nội
dung viết tắt
|
Viết
tắt
|
|
Bản đồ địa chính
|
BĐĐC
|
|
Công suất
|
C/suất
|
|
Định mức
|
ĐM
|
|
Đơn vị tính
|
ĐVT
|
|
Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy
chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền
với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất
|
GCN
|
|
Hồ sơ địa chính
|
HSĐC
|
|
Kiểm tra nghiệm thu
|
KTNT
|
|
Kỹ
sư
|
KS
|
|
Kỹ thuật viên
|
KTV
|
|
Loại khó khăn
|
KK
|
|
Ủy ban nhân dân
|
UBND
|
|
Nhân
viên
|
NV
|
Điều 4. Các thành phần
của định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức lao động
công nghệ (sau đây gọi là định mức lao động): là
thời gian lao động trực tiếp để sản xuất ra một sản phẩm (thực hiện một bước
công việc). Nội dung của định mức lao động bao gồm:
a) Nội dung công việc: quy
định các thao tác cơ bản, thao tác chính để thực hiện bước công việc;
b) Phân loại khó khăn: quy
định các yếu tố cơ bản có ảnh hưởng đến việc thực hiện bước công việc làm căn cứ
để phân loại khó khăn;
c) Định biên: quy định
số lượng lao động kỹ thuật; loại và cấp bậc lao động kỹ thuật thực hiện công việc
theo quy định tại Thông tư số 52/2015/TTLT-TT-BTNMT-BNV quy định mã số và tiêu
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính và Thông tư số
12/2022/TT-BTNMT sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề
nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường được quy định chung về các ngạch
tương đương là kỹ sư (KS) và kỹ thuật viên (KTV);
d) Định mức: quy định
thời gian lao động trực tiếp sản xuất một đơn vị sản phẩm (thực hiện bước công
việc); đơn vị tính là công cá nhân hoặc công nhóm/đơn vị sản phẩm; ngày công
(ca) tính bằng 8 giờ làm việc.
Các mức ngoại nghiệp thể
hiện dưới dạng phân số, trong đó:
- Tử số là mức lao động
kỹ thuật (tính theo công nhóm, công cá nhân);
- Mẫu số là mức lao động
phổ thông (tính theo công cá nhân).
Lao động phổ thông là
người lao động được thuê để thực hiện các công việc giản đơn như vận chuyển các
thiết bị kèm theo máy chính, vật liệu, thông hướng tầm ngắm, liên hệ, dẫn đường,
bảo vệ, phục vụ đo ngắm, đào bới mốc, rửa vật liệu; tham gia công tác đo đạc,
chỉnh lý bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng
nhận được xác định là cán bộ các thôn, bản, ấp, tổ dân phố, những người am hiểu
tình hình đất đai ở địa bàn, những người có uy tín đại diện cho cộng đồng dân
cư ở địa bàn; những người thực hiện một số công việc đơn giản trong đo đạc,
đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính.
Mức lao động kỹ thuật
ngừng nghỉ việc do thời tiết của lao động kỹ thuật ngoại nghiệp được tính thêm
0,25 mức ngoại nghiệp quy định tại các bảng mức kèm
theo quyết định này.
2. Định mức vật tư và
thiết bị:
a) Định mức vật tư và
thiết bị bao gồm định mức sử dụng vật liệu và định mức sử dụng dụng cụ (công cụ,
dụng cụ), thiết bị (máy móc). Riêng mức vật liệu cho công việc đổ mốc địa chính
được tính thêm 5% hao hụt vật liệu do vận chuyển và khi thi công.
- Định mức sử dụng vật
liệu: là số lượng vật liệu cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực
hiện một công việc);
- Định mức sử dụng dụng
cụ, thiết bị: là số ca người lao động trực tiếp sử dụng dụng cụ, thiết bị cần
thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm (thực hiện một bước công việc).
b) Thời hạn sử dụng dụng
cụ, thiết bị: là thời gian dự kiến sử dụng dụng cụ, thiết bị vào hoạt động sản
xuất trong điều kiện bình thường, phù hợp với các thông số kinh tế - kỹ thuật của
dụng cụ, thiết bị.
- Thời hạn sử dụng dụng
cụ: đơn vị tính là tháng.
- Thời hạn sử dụng thiết
bị: thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ
Tài chính.
c) Điện năng tiêu thụ của
các dụng cụ, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở công suất của dụng cụ, thiết
bị, 8 giờ làm việc trong 1 ngày công (ca) và định mức sử dụng dụng cụ, thiết bị.
Mức điện năng trong các
bảng định mức đã được tính theo công thức sau:
Mức điện = (Công suất
thiết bị/giờ x 8 giờ/ca x số ca sử dụng thiết bị) +5% hao hụt.
Điều 5. Quy định về đơn
vị tính trong định mức
1. Kích thước, diện tích mảnh bản đồ địa
chính tính định mức xác định theo khung trong mảnh bản đồ theo quy định chia
mảnh trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000.
2. Diện tích theo khung
trong một mảnh bản đồ địa chính trong hệ tọa độ Quốc gia VN-2000 như sau:
|
BĐĐC
tỷ lệ
|
Diện
tích 1 mảnh BĐĐC (dm2)
|
Diện
tích 1 mảnh BĐĐC
tương
ứng trên thực địa (ha)
|
|
1/200
|
25
|
1,00
|
|
1/500
|
25
|
6,25
|
|
1/1000
|
25
|
25,00
|
|
1/2000
|
25
|
100,00
|
|
1/5000
|
36
|
900,00
|
|
1/10
000
|
144
|
3600,00
|
Phần II
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CÔNG NGHỆ
Chương I
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 6.
Định mức lao động áp dụng cho công việc lưới địa chính
1. Phân loại khó khăn
a) KK1: khu vực đồng bằng,
ít cây; khu vực đồi trọc, thấp, vùng trung du; giao thông thuận tiện.
b) KK2: khu vực đồng bằng
nhiều cây; khu vực đồi thưa cây vùng trung du; giao thông tương đối thuận tiện.
c) KK3: vùng đồi núi có
độ cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 50m đến 200m, vùng đồng
lầy, vùng đồng bằng dân cư đông, nhiều sông, suối; giao thông không thuận tiện.
d) KK4: vùng núi có độ
cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh từ 200m đến 800m, vùng sình
lầy, đầm lầy, thụt sâu, vùng thành phố lớn, đông dân cư, phải đo đêm, nhiều
ngõ, hẻm cụt; giao thông khó khăn.
đ) KK5: vùng núi có độ
cao trung bình so với khu vực bằng phẳng xung quanh trên 800m, giao thông rất
khó khăn.
Phạm vi khu vực để phân
loại khó khăn được xác định theo ranh giới khu vực dự kiến đo vẽ thành lập bản
đồ địa chính hoặc xác định theo phạm vi từng mảnh bản đồ địa hình dùng để thiết
kế đồ hình lưới địa chính.
2. Định mức lao động
Bảng
1
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức
(Công nhóm/điểm)
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm,
chôn mốc
|
Nhóm
4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
2
|
Xây tường vây
|
Nhóm
4 (2KTV4, 1KTV6,
1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
3
|
Tiếp điểm
|
Nhóm
4 (3KTV6, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
4
|
Đo ngắm
|
Nhóm
5 (2KTV6, 1KS2, 1KS3, 1NV3)
|
1
|

|
|
2
|

|
|
3
|

|
|
4
|

|
|
5
|

|
|
5
|
Tính toán bình
sai
|
Nhóm
2 (1KS2,
1KS3)
|
1-5
|
0,80
|
Ghi chú:
(1) Mức cho công việc
tiếp điểm không có tường vây được tính bằng 1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng
1;
(2) Trường hợp đo độ
cao lượng giác mức đo ngắm tính bằng 0,10 mức quy định tại Điểm 4 Bảng 1, mức
tính toán là 0,05 công nhóm 2 (1KS2, 1KS3) cho 1 điểm;
(3) Trường hợp chọn vị
trí điểm, chôn mốc địa chính trên hè phố (có xây hố, nắp đậy) mức được tính bằng
1,20 mức quy định tại Mục 1 Bảng 1;
(4) Trường hợp đo đạc mốc
ranh giới sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp thì không tính nội dung
xây tường vây quy định tại Điểm 2 Bảng 1. Mức công việc tiếp điểm được tính bằng
1,25 mức quy định tại Điểm 3 Bảng 1;
Điều 7.
Định mức lao động đo đạc thành lập bản đồ địa chính
1. Phân loại khó khăn
a) Phân loại khó khăn bản
đồ tỷ lệ 1/200
Áp dụng cho các khu vực
đô thị loại đặc biệt theo các loại khó khăn sau
- KK1: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 75 thửa trong
1 ha.
- KK2: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 75 thửa đến dưới 90 thửa trong
1 ha.
- KK3: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 90 thửa đến dưới 105 thửa trong
1 ha.
- KK4: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 105 thửa đến dưới 120 thửa
trong 1 ha.
Khi mật độ thửa trung
bình trên 120 thửa trong một ha thì cứ thêm 10 thửa được tính thêm 0,10 của mức
KK4.
b) Phân loại khó khăn bản
đồ tỷ lệ 1/500
- KK1: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 25 thửa đến dưới 40 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 30 thửa đến dưới 45 thửa
trong 1 ha.
- KK2: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 thửa đến dưới 45 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 50 thửa
trong 1 ha.
- KK3: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 45 thửa đến dưới 55 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 50 thửa đến dưới 60 thửa
trong 1 ha.
- KK4: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 55 thửa đến dưới 65 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 60 thửa đến dưới 70 thửa
trong 1 ha.
- KK5: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 65 thửa đến dưới 75 thửa trong
1 ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 70 thửa đến dưới 80 thửa
trong 1 ha.
Khi đất thuộc khu vực đất
ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình trên 75 thửa trong một ha và khu vực đất
ở còn lại có mật độ thửa trung bình trên 80 thửa trong 01 ha thì cứ thêm 10 thửa
được tính thêm 0,10 của mức KK5.
c) Phân loại khó khăn bản
đồ tỷ lệ 1/1000
- KK1: đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 30 đến dưới 40
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 40 đến dưới 50 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu
khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK2: đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 40 đến dưới 50
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 50 đến dưới 60 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức khó
khăn 3 nếu khu đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK3: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1
ha; Đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung
bình từ 50 thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật
độ thửa trung bình từ 60 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp được áp dụng mức KK4 nếu khu vực đo có một trong các tiêu chí
sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
trên 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK4: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 15 đến dưới 20 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1
ha.
- KK5: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 25 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 25 đến dưới 30 thửa trong 1
ha.
d) Phân loại khó khăn bản
đồ tỷ lệ 1/2000
- KK1: đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 5 đến dưới 10 thửa
trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa trung
bình từ 5 đến dưới 15 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu
khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc lớn hơn 20%.
- KK2: đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 20
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 15 đến dưới 25 thửa trong 1 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu
khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK3: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình dưới 04 thửa trong 1 ha; khu vực đất
ở còn lại có mật độ thửa trung bình dưới 06 thửa trong 1 ha. Đất thuộc khu vực
sản xuất nông nghiệp trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 20 đến dưới 30
thửa trong 1 ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp còn lại có mật độ thửa
trung bình từ 25 đến dưới 40 thửa trong 1 ha.
Đất thuộc khu vực sản
xuất nông nghiệp được áp dụng mức khó khăn 4, nếu khu vực đo có một trong các
tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK5
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK4: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 04 đến dưới 08 thửa trong 1 ha;
khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 06 đến dưới 10 thửa trong 1
ha.
- KK5: đất thuộc khu vực
đất ở trong đô thị có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01
ha; khu vực đất ở còn lại có mật độ thửa trung bình từ 10 đến dưới 15 thửa
trong 01 ha.
đ) Phân loại khó khăn Bản
đồ tỷ lệ 1/5.000
- KK1: đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 02 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 01 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 0,2 đến dưới 03 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK2 nếu
khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK3
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK2: đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 2,5
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 02 đến dưới 05 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK3 nếu
khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc trung bình từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Được áp dụng mức KK4
khi có từ 3 tiêu chí nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ
dốc trên 20%.
- KK3: đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 05 đến dưới 08 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 3,5
thửa trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 05 đến dưới 07 thửa trong 01 ha.
Được áp dụng mức KK4 nếu
khu vực đo có một trong các tiêu chí sau:
Khu vực có nhiều sông
suối đi lại khó khăn;
Khu vực có tầm che khuất
từ 50% đến 80% diện tích;
Khu vực trung du, miền
núi có độ dốc từ trên 10% đến 20%;
Số thửa có đất ở xen kẽ
trên 30% tổng số thửa.
Khi có cả 3 tiêu chí
nêu trên hoặc tầm che khuất trên 80% diện tích hoặc có độ dốc trên 20% thì được
tính thêm 0,15 của mức KK4.
- KK4: đất thuộc khu vực
đất phi nông nghiệp có mật độ thửa trung bình từ 08 đến dưới 10 thửa trong 01
ha; đất thuộc khu vực sản xuất nông nghiệp có mật độ thửa trung bình dưới 05 thửa
trong 01 ha; đất thuộc khu vực đất lâm nghiệp có mật độ
thửa trung bình từ 07 đến dưới 10 thửa trong 01 ha.
e) Phân loại khó khăn bản
đồ tỷ lệ 1/10000
- KK1: khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, có địa hình đồi, núi
thấp, độ dốc trung bình dưới 15%, ít bị chia cắt, đi lại tương đối dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực
có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì
áp dụng loại khó khăn 2 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 3 nếu đan xen trên 30% diện tích.
- KK2: khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng, nhưng địa hình đồi,
núi cao, độ dốc từ 15% đến dưới 45%, tương đối phức tạp
bị chia cắt bởi nhiều sông, suối, đi lại khó khăn; hoặc khu vực đất lâm nghiệp
của hộ gia đình, cá nhân thuộc vùng địa hình đồi, núi thấp ít bị chia cắt, đi lại
dễ dàng.
Trường hợp trong khu vực
có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) thì
áp dụng loại khó khăn 3 nếu đan xen từ 10 - 30% diện tích; áp dụng loại khó
khăn 4 nếu đan xen trên 30% diện tích.
- KK3: khu vực đất của
các tổ chức đang quản lý, sử dụng hoặc đất chưa sử dụng có địa hình núi cao, độ
dốc trên 45% đi lại đặc biệt khó khăn; hoặc khu vực đất giao cho hộ gia đình,
cá nhân có địa hình đồi, núi tương đối phức tạp, đi lại khó khăn.
Trường hợp trong khu vực
có đan xen các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân (trừ đất lâm nghiệp) trên
10% diện tích thì áp dụng KK4.
- KK4: khu vực đất giao
cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng thuộc khu vực có địa hình đồi, núi cao hiểm trở,
bị chia cắt bởi nhiều sông suối, đi lại đặc biệt khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng
2
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
(Công
nhóm/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1.1
|
Công tác chuẩn bị
|
Nhóm
4 (1KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1-3
|
0,32
0,20
|
1,02
0,62
|
2,03
1,24
|
4,50
2,75
|
22,28
13,62
|
40,50
24,75
|
|
1.2
|
Lập lưới khống chế đo
vẽ
|
Nhóm
5 (2KTV4, 2KTV6,
1KTV10)
|
1
|
1,76
|
2,34
|
2,81
|
3,73
|
12,33
|
22,42
|
|
2
|
1,97
|
2,81
|
3,37
|
4,48
|
14,80
|
26,90
|
|
3
|
2,17
|
3,37
|
4,04
|
5,38
|
17,75
|
32,28
|
|
4
|
2,43
|
4,04
|
4,85
|
6,45
|
21,31
|
38,74
|
|
5
|
|
4,84
|
5,81
|
7,75
|
|
|
|
1.3
|
Xác định ranh giới thửa
đất trên thực địa
|
Nhóm
2KTV6
|
1
|
9,26
9,26
|
19,62
19,62
|
18,00
18,00
|
30,00
30,00
|
82,50
82,50
|
187,50
187,50
|
|
2
|
11,11
11,11
|
23,54
23,54
|
21,60
21,60
|
36,00
36,00
|
99,00
99,00
|
225,00
225,00
|
|
3
|
12,91
12,91
|
28,25
28,25
|
33,44
33,44
|
43,20
43,20
|
118,80
118,80
|
270,00
270,00
|
|
4
|
14,67
14,67
|
33,90
33,90
|
52,30
52,30
|
58,32
58,32
|
142,56
142,56
|
324,00
324,00
|
|
5
|
|
40,68
40,68
|
70,61
70,61
|
78,73
78,73
|
|
|
|
1.4
|
Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
Nhóm
5 (2KTV4,
2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
5,96
2,98
|
7,75
3,72
|
12,35
4,94
|
23,75
9,50
|
76,98
30,80
|
139,95
56,00
|
|
2
|
7,16
3,57
|
9,30
4,65
|
14,81
5,93
|
27,99
11,20
|
92,37
36,96
|
167,94
67,20
|
|
3
|
8,59
4,29
|
11,16
5,58
|
17,78
7,12
|
33,08
13,23
|
110,84
44,35
|
201,53
80,64
|
|
4
|
10,31
5,15
|
13,39
6,70
|
22,76
11,39
|
43,00
21,50
|
133,01
53,22
|
241,83
96,77
|
|
5
|
|
16,07
8,04
|
27,32
13,66
|
55,90
27,95
|
|
|
|
1.5
|
Đối soát, kiểm tra
|
1KTV6
|
1
|
0,90
0,59
|
2,27
1,48
|
5,73
2,30
|
9,73
3,89
|
26,29
10,52
|
59,74
23,91
|
|
2
|
1,10
0,71
|
2,84
1,85
|
6,89
2,75
|
11,47
4,59
|
31,55
12,63
|
71,69
28,69
|
|
3
|
1,35
0,88
|
3,85
2,50
|
8,26
3,30
|
13,55
5,42
|
37,85
15,15
|
86,03
34,43
|
|
4
|
1,71
1,06
|
5,22
3,39
|
12,47
8,10
|
20,77
13,50
|
45,42
18,17
|
103,23
41,31
|
|
5
|
|
6,59
4,28
|
14,96
9,72
|
33,24
21,60
|
|
|
|
1.6
|
Giao nhận Phiếu kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1
|
4,12
4,12
|
7,01
7,01
|
8,51
8,51
|
14,19
14,19
|
46,01
46,01
|
83,65
83,65
|
|
2
|
4,95
4,95
|
8,42
8,42
|
10,04
10,04
|
16,73
16,73
|
55,21
55,21
|
100,38
100,38
|
|
3
|
5,94
5,94
|
10,10
10,10
|
12,04
12,04
|
23,72
23,72
|
66,25
66,25
|
120,46
120,46
|
|
4
|
7,13
7,13
|
12,12
12,12
|
18,18
18,18
|
30,30
30,30
|
79,50
79,50
|
144,55
144,55
|
|
5
|
|
14,54
14,54
|
21,82
21,82
|
39,14
39,14
|
|
|
|
2
|
Nội
nghiệp
|
|
2.1
|
Biên tập bản đồ địa
chính
|
Nhóm
2KTV6
|
1
|
2,04
|
4,59
|
7,96
|
18,05
|
22,25
|
28,92
|
|
2
|
2,47
|
5,61
|
9,95
|
21,66
|
30,04
|
39,05
|
|
3
|
2,86
|
6,63
|
12,44
|
26,00
|
40,55
|
52,72
|
|
4
|
3,54
|
7,99
|
15,55
|
20,83
|
54,74
|
71,16
|
|
5
|
|
9,61
|
19,44
|
26,05
|
|
|
|
2.2
|
Lập
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
1KTV6
|
1-5
|
1,72
|
7,54
|
15,00
|
22,00
|
19,8
|
29,70
|
|
2.3
|
Lập sổ mục kê
đất đai phạm vi khu đo
|
1KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,35
|
1,65
|
2,22
|
2,00
|
1,80
|
|
2.4
|
Công
khai bản đồ địa chính và hoàn
thiện bản đồ địa chính
|
1KTV6
|
1-5
|
1,96
|
6,19
|
14
|
19,6
|
25,48
|
21,56
|
|
2.5
|
In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Trình
ký xác nhận hồ sơ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao nộp sản
phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
|
Nhóm
2KTV6
|
1-5
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 2
áp dụng đối với đối tượng đo vẽ là thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện
tích của mảnh (khép kín mảnh). Trường hợp mảnh bản đồ không đo vẽ hết diện tích
của mảnh thì định mức được tính bằng định mức của Bảng 2 nhân (x) với tỷ lệ phần
trăm diện tích đo vẽ của mảnh. Đối với giao thông, thủy hệ, đê điều khi phải đo
vẽ thì diện tích và định mức được tính như sau:
- Hệ thống giao thông
đường bộ, đường sắt, đê điều thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định
tại Bảng 2;
- Đối tượng thủy hệ được
nhà nước giao quản lý không thuộc diện phải cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
thì định mức được tính bằng 30% của định mức quy định tại Bảng 2 và chỉ tính đối
với phần diện tích trong phạm vi 03 (ba) mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối
tượng trở vào bên trong đối tượng.
(2) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình cho BĐĐC, mức tính bằng 0,10 mức quy định tại Bảng 2;
(3) Trường hợp đo phục
vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao
thông, thủy lợi, công trình điện năng thì mức ngoại nghiệp được tính thêm 0,15
và nội nghiệp được tính thêm 0,10 mức quy định tại Bảng 2.
Điều 8.
Định mức lao động áp dụng cho công việc số hoá, chuyển hệ toạ độ bản đồ địa
chính
1. Phân loại khó khăn:
việc phân loại khó khăn thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Chương này
2. Định mức lao động
Bảng
3
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Số
hóa BĐĐC (Công/mảnh)
|
|
1.1
|
Quét bản
đồ
|
1KTV6
|
1-3
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
0,40
|
|
1.2
|
Số hóa nội dung bản đồ
|
1KTV6
|
1
|
3,51
|
6,65
|
12,70
|
23,23
|
|
2
|
4,03
|
7,65
|
14,61
|
26,71
|
|
3
|
4,64
|
8,80
|
16,80
|
30,72
|
|
4
|
5,34
|
10,12
|
19,32
|
35,33
|
|
5
|
6,14
|
11,64
|
22,22
|
|
|
1.3
|
Biên tập nội dung bản
đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
1.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
|
2
|
Chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN-72 sang hệ tọa độ VN-2000
|
|
2.1
|
Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển (công nhóm/điểm nắn)
|
Nhóm
2 (1KS2,1KS3)
|
1-5
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
2.2
|
Chuyển đổi bản đồ số
(Công/mảnh)
|
|
2.2.1
|
Nắn
chuyển
|
1KTV6
|
1
|
2,24
|
2,80
|
3,50
|
5,50
|
|
2
|
2,56
|
3,20
|
4,00
|
6,00
|
|
3
|
2,88
|
3,60
|
4,50
|
6,50
|
|
4
|
3,20
|
4,00
|
5,00
|
7,00
|
|
5
|
3,68
|
4,60
|
5,75
|
|
|
2.2.2
|
Tính lại và so sánh
diện tích trước và sau nắn chuyển tọa độ
|
1KTV6
|
1-5
|
0,43
|
0,60
|
0,77
|
0,94
|
|
2.3
|
Biên tập nội dung bản
đồ và in
|
1KTV6
|
1-5
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
|
2.4
|
Giao nộp sản phẩm
|
1KTV6
|
1-5
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
Ghi
chú: Trường hợp đồng thời thực hiện
số hóa và chuyển hệ tọa độ ĐĐĐC thì không tính mức tại Điểm 2.3 của Bảng 3.
Điều 9.
Định mức lao động áp dụng cho công việc đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính
1. Phân loại khó khăn
Việc phân loại khó khăn
thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Chương này
2. Định mức lao động
Bảng
4
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
Định
biên
|
KK
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Ngoại
nghiệp
|
|
1.1
|
Đối soát thực địa
(công nhóm/mảnh)
|
|
|
|
Nhóm
2 (1KTV4, 1KTV6)
|
1
|
2,95
|
4,42
|
6,63
|
11,66
|
23,33
|
35,00
|
|
2
|
3,83
|
5,74
|
8,62
|
14,00
|
28,00
|
42,00
|
|
3
|
4,98
|
7,47
|
11,20
|
16,80
|
33,60
|
50,40
|
|
4
|
6,47
|
9,71
|
14,56
|
20,16
|
40,32
|
60,48
|
|
5
|
|
12,62
|
18,93
|
24,19
|
|
|
|
1.2
|
Lưới đo vẽ (công
nhóm/100 thửa có biến động cần chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm
5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1
|
1,93
|
1,32
|
0,36
|
0,31
|
0,81
|
1,62
|
|
2
|
2,42
|
1,65
|
0,45
|
0,42
|
0,93
|
1,86
|
|
3
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
4
|
3,86
|
2,97
|
0,81
|
0,65
|
1,36
|
2,72
|
|
5
|
|
3,74
|
1,04
|
0,91
|
|
|
|
1.3
|
Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan (công nhóm/100 thửa có biến động cần
chỉnh lý)
|
|
|
|
Nhóm
5 (2KTV4, 2KTV6, 1KTV10)
|
1
|

|

|

|

|

|

|
|
2
|

|

|

|

|

|

|
|
3
|

|

|

|

|

|

|
|
4
|

|

|

|

|

|

|
|
5
|
|

|

|

|
|
|
|
2
|
Nội
nghiệp
|
|
2.1
|
Số
hóa BĐĐC: Áp dụng theo mức quy định tại Điều
8, Chương 1
|
|
2.2
|
Lập bản vẽ BĐĐC (Công
nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
Nhóm
2 (1KTV6, 1KTV10)
|
1
|
5,12
|
1,63
|
0,55
|
0,67
|
1,40
|
2,20
|
|
2
|
6,14
|
2,03
|
0,69
|
0,89
|
1,62
|
2,42
|
|
3
|
7,16
|
2,17
|
0,92
|
1,11
|
2,16
|
2,96
|
|
4
|
8,20
|
3,66
|
1,24
|
1,39
|
2,38
|
3,18
|
|
5
|
|
4,61
|
1,61
|
1,94
|
|
|
|
2.3
|
Lập Phiếu đo đạc chỉnh
lý thửa đất (Công/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-3
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
2.4
|
Bổ sung sổ mục kê
(công nhóm/100 thửa chỉnh lý)
|
1KTV6
|
1-3
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
2,60
|
|
2.5
|
Biên tập bản đồ và in
(công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-3
|
0,51
|
0,60
|
0,68
|
0,77
|
0,85
|
1,00
|
|
2.6
|
Xác nhận hồ sơ các cấp
(công nhóm/mảnh)
|
1KTV6
|
1-3
|
0,40
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
1,70
|
2,00
|
|
2.7
|
Giao nộp sản phẩm
(công nhóm/mảnh)
|
2KTV6
|
1-3
|
0,10
|
0,63
|
0,85
|
1,27
|
1,70
|
2,00
|
Ghi
chú:
(1) Mức lưới đo vẽ tại Điểm
1.2 Bảng 4 chỉ áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(2) Mức tại Bảng 4 được
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống đối với
các thửa đất có biến động về hình thể thửa đất hoặc biến động hình thể và tên
chủ, địa chỉ, loại đất kèm theo (nếu có) hoặc phải đo đạc xác định, chỉnh lý mốc
giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn công trình; trường hợp mảnh bản đồ
có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động vượt 15%
được tính như sau:
- Số lượng thửa đất biến
động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức quy định tại Bảng 4;
- Số lượng thửa đất biến
động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động
không tập trung được tính bằng 0,8 lần mức quy định tại Bảng 4.
(3) Trường hợp khu vực
có biến động hàng loạt và tập trung mà mức độ biến động trên 40% số thửa thì phần
diện tích của các thửa đất cần chỉnh lý biến động tính mức như đo vẽ mới BĐĐC.
(4) Trường hợp thửa đất
chỉ thay đổi tên chủ, địa chỉ, loại đất thì mức chỉnh lý biến động chỉ được
tính đối với các nội dung công việc quy định tại các Điểm 2.3, 2.5, 2.6 tại Bảng
4.
Điều 10.
Định mức lao động áp dụng cho công việc trích đo địa chính thửa đất
1. Nội dung công việc
Khảo sát khu vực đo vẽ;
chuẩn bị vật tư tài liệu; thiết bị; liên hệ công tác; thiết kế đo vẽ; đo vẽ thửa
đất; lập bản vẽ; đối soát, kiểm tra;
2. Định mức
Bảng
5
|
TT
|
Loại
đất
|
Định
biên
|
Định
mức theo quy mô diện tích thửa đất
(Công
nhóm/thửa)
|
|
<100
(m2)
|
100-300
(m2)
|
>300-500
(m2)
|
>500-1000
(m2)
|
>
1000-3000 (m2)
|
>3000-10000 (m2)
|
|
1.
Đất thuộc các phường
|
|
1.1
|
Ngoại
nghiệp
|
Nhóm
3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,92
|
2,28
|
2,42
|
2,96
|
4,06
|
6,24
|
|
1.2
|
Nội
nghiệp
|
Nhóm
3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,48
|
0,57
|
0,60
|
0,74
|
1,02
|
1,56
|
|
2. Đất
thuộc các xã
|
|
2.1
|
Ngoại
nghiệp
|
Nhóm
3 (1KTV4, 2KTV6)
|
1,28
|
1,52
|
1,62
|
1,97
|
2,70
|
4,16
|
|
2.2
|
Nội
nghiệp
|
Nhóm
3 (1KTV4, 2KTV6)
|
0,32
|
0,38
|
0,40
|
0,49
|
0,67
|
1,04
|
Ghi chú: (1)
Mức trích đo thửa đất lớn hơn 10.000m2 (lớn hơn 01 ha) như sau:
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 01 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000
m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 10 ha đến 50 ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000
m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 50 ha đến 100 ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 100 ha đến 500 ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 500 ha đến 1000 ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên
3.000 m2 đến 10.000 m2 tại Bảng 5;
- Mức trích đo thửa đất
từ trên 1.000 ha: Cứ 1 km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm
3 (1KTV4, 2KTV6).
(2) Khi đo nối với lưới
tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng
5 km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm; mức đo tính bằng 0,5 mức
tại Mục 4 Bảng 1.
(3) Khi 01 đơn vị thực
hiện trích đo cho nhiều thửa đất trong cùng một đơn vị hành chính xã, phường,
trong cùng 1 ngày thì mức trích đo từ thửa đất thứ 2 trở đi chỉ được tính bằng
80% định mức quy định tại Bảng 5.
(4) Trường hợp chỉ thực
hiện kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức sử dụng đất hoặc cá
nhân sử dụng đất lập mà chưa có ý kiến thẩm định của cơ quan có thẩm quyền thì
định mức được áp dụng bằng 0,25 mức quy định tại Bảng 5.
Điều 11.
Định mức lao động áp dụng cho công việc đo đạc chỉnh lý bản trích đo địa chính
hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Trường hợp đo đạc chỉnh
lý bản trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa
chính thì định mức được tính bằng 0,40 mức trích đo địa chính thửa đất quy định
tại Bảng 5; trường hợp chỉnh lý do yếu tố quy hoạch dựa trên tài liệu được cung
cấp thì định mức được tính bằng 0,20 mức trích đo địa chính thửa đất quy định tại
Bảng 5.
Điều 12.
Định mức lao động áp dụng cho công việc đo đạc tài sản gắn liền với đất
1. Định mức đo đạc tài
sản gắn liền với đất quy định tại mục này được áp dụng đối với trường hợp chủ sở
hữu tài sản có yêu cầu đo đạc tài sản gắn liền với đất để phục vụ cho đăng ký,
cấp GCN về quyền sở hữu đối với tài sản đó. Diện tích tài sản gắn liền với đất
phải đo đạc gồm diện tích chiếm đất của tài sản và diện tích sàn xây dựng theo
quy định cấp GCN đối với từng loại tài sản.
2. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức trích
đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Bảng 5. Định mức đo đạc tài sản
gắn liền với đất là nhà và các công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 lần
định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng (không kể đo lưới).
Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng 0,30 lần định mức
trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
3. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện không đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức
được tính như sau:
Đối với tài sản gắn liền
với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70
lần định mức trích đo địa chính thửa đất có
diện tích tương ứng quy định tại Bảng 5 (không kể đo lưới).
Trường hợp nhà, công
trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống
nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính
bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Bảng
5; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng 0,5 lần mức đo đạc
của tầng sát mặt đất.
Đối với tài sản gắn liền
với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được
tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Bảng 5.
4. Trường hợp ranh giới
nhà ở và tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính định
mức trích đo địa chính thửa đất mà không tính định mức đo đạc tài sản gắn liền
với đất.
Chương II
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;
LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều
13. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức sử dụng đất, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
1. Phân loại khó khăn
KK1: Các xã vùng đồng bằng, trung du;
KK2: Các xã miền núi, biên giới;
KK3: Các phường, các xã đặc biệt khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng 6
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức (Công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm2
(1KS2,1KTV4)
|
1-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các
trường hợp sử dụng đất theo địa điểm (theo xã, phường)
|
Bộ
tài liệu
|
Nhóm
3 (1KS3,
1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách, pháp luật về đăng ký, cấp
GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
|
|
2,50
|
|
1.4
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,15
|
|
1.4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,10
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,20
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
|
6.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,08
|
|
7
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn
định; xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,45
|
|
0,25
|
|
2
|
0,54
|
|
0,3
|
|
3
|
0,648
|
|
0,36
|
|
8
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất
đối với tổ chức
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
1,10
|
|
0,61
|
|
2
|
1,21
|
|
0,67
|
|
3
|
1,331
|
|
0,73
|
|
9
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
10
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường,
khu dân cư nơi có đất
|
Hồ
sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,015
|
|
11
|
Nhận
các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,015
|
|
11.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,010
|
|
12
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
|
13
|
Lập
Tờ trình trình Chủ tịch UBND xã, phường
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
13.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,04
|
|
14
|
Quyết
định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
15
|
Ban
hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
16
|
Chuyển
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển
Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử
dụng đất.
|
Hồ
sơ
|
1KS1
|
1-3
|
0,02
|
|
17
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1KS1
|
1-3
|
0,02
|
|
18
|
Lập,
gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
|
18.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,06
|
|
19
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ
nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,06
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
20
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
21
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
22
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
22.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
23
|
Cấp
Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
|
24
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
25
|
Quét
bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
25.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
25.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
26
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
27
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,01
|
|
28
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
|
29
|
Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
30
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh gửi về (01 bộ)
|
Bộ/
Xã, phường
|
1KS2
|
1-3
|
32,00
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/
đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
1200
|
|
1.2
|
Lập,
cập nhật hoàn thiện Sổ địa chính điện tử
|
thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,01
|
|
2
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao
Sổ địa chính, Sổ mục kê đất đai
|
Bộ/
đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
8,00
|
|
3
|
Bàn
giao HSĐC cho xã, phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/
Xã, phường
|
1KS4
|
1-3
|
32,00
|
Ghi
chú:
(1) Định mức trên đây
tính cho các công việc đăng ký, cấp GCN đối với quyền sử dụng đất. Trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức lao động cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này.
(2) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1,
2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ
không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng
6.
(4) Trường hợp người sử
dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều
kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24,
25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(5) Đơn vị tính tại Bảng
này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình
cho 20.000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 250 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(6) Đơn vị tính tại Bảng
này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã,
phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
Điều 14.
Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức trong nước, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng
7
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐMĐất
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
1,130
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
6
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
6.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Thửa
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
7
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình
trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất; xác định đất sử dụng ổn
định; xác định nguồn gốc sử dụng đất; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
0,900
|
1,170
|
|
0,700
|
0,910
|
|
2
|
0,990
|
1,287
|
|
0,770
|
1,001
|
|
3
|
1,089
|
1,416
|
|
0,847
|
1,101
|
|
8
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất
đối với tổ chức
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
1,000
|
1,300
|
|
0,590
|
0,767
|
|
2
|
1,100
|
1,430
|
|
0,650
|
0,845
|
|
3
|
1,210
|
1,573
|
|
0,71
|
0,923
|
|
9
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
10
|
Niêm
yết công khai các nội dung xác nhận tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường,
khu dân cư nơi có đất
|
Hồ
sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,078
|
|
11
|
Nhận
các ý kiến phản ánh; Xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã
công khai
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
11.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,195
|
|
12
|
Kiểm
tra việc đủ điều kiện hay không đủ điều kiện được cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
13
|
Lập
Tờ trình trình Chủ tịch UBND xã, phường
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,065
|
|
13.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,025
|
0,033
|
|
14
|
Quyết
định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
15
|
Ban
hành Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đối với trường hợp không có
nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
16
|
Chuyển
Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai đến Bộ phận một cửa hoặc chuyển
Giấy chứng nhận thông qua dịch vụ bưu chính công ích để trao cho người sử
dụng đất
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
17
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
18
|
Quyết
định hình thức sử dụng đất đối với tổ chức
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,500
|
|
19
|
Lập,
gửi Phiếu chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp có
nhu cầu cấp Giấy chứng nhận và đủ điều kiện
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
20
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế hoặc được ghi nợ
nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,130
|
|
20.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
21
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
|
22
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hợp
đồng
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
23
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
23.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
23.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
24
|
Cấp
Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
25
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
26
|
Quét
bổ sung các giấy tờ trong hồ sơ đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
26.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
26.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
27
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
28
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
29
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
30
|
Chuyển
hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai
để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai.
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhận
bản thông báo cập nhật hồ sơ địa chính xã, phường chuyển đến đối với những
nơi chưa liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,2
|
0,26
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
21, 24, 25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1,
2 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Đối với các hồ sơ
không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với
Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 16 và 17 các nội dung thực hiện tại địa
bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng
7.
(4) Trường hợp người sử
dụng đất đã đăng ký đất đai theo quy định của pháp luật mà có nhu cầu và đủ điều
kiện cấp GCN thì được tính định mức đối với Mục 2, 7, 12, 18, 19, 20, 21, 24,
25, 26, 27 và 30 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2, 3 các
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
Điều
15. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu
đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND xã, phường),
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng đất.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này 2.
Định mức lao động
Bảng
8
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM Đất + Tài sản
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp GCN
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,190
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý
đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
6
|
Kiểm
tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất
đối với tổ chức
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1
|
1,000
|
1,300
|
|
0,590
|
0,767
|
|
2
|
1,100
|
1,430
|
|
0,650
|
0,845
|
|
3
|
1,210
|
1,573
|
|
0,71
|
0,923
|
|
7
|
Lập
biên bản kiểm tra việc sử dụng đất, ranh giới sử dụng đất của tổ chức
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
8
|
Chuyển
toàn bộ hồ sơ đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
|
9
|
Nhận
thông báo, cập nhật HSĐC từ cấp tỉnh chuyển xuống
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,052
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
Tờ trình kèm theo hồ sơ và dự thảo Quyết định về hình thức sử dụng đất trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1
|
1,30
|
|
2
|
Quyết
định hình thức sử dụng đất
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
|
3
|
Nhận
lại hồ sơ và Quyết định hình thức sử dụng đất từ Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,611
|
|
4
|
Xác
định giá đất, lập và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài
chính về đất đai sang cơ quan thuế
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,210
|
1,573
|
|
4.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,460
|
1,900
|
|
5
|
Nhập
ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
|
6
|
Nhận
thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính từ cơ quan thuế
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
|
7
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
|
8
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
|
8.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
|
9
|
Lập
hồ sơ trình ký Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Nhận
lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất; lập và sao sổ cấp Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,470
|
0,611
|
|
11
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
|
12
|
Quét
giấy tờ bổ sung
|
|
|
1-3
|
|
|
|
12.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
|
12.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
|
13
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
|
14
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,013
|
|
15
|
Cập
nhật bổ sung việc cấp GCN vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và gửi
nội dung cập nhật hồ sơ địa chính về xã, phường
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
|
16
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,260
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp đăng ký
đất đai nhưng không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN thì được tính định
mức đối với Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 nội dung thực hiện tại địa bàn xã,
phường; Mục 15 và 16 các nội dung thực hiện tại địa bàn tỉnh.
(3) Trường hợp đăng ký
đối với đất được giao để quản lý thì được tính định mức đối với Mục 1, 2, 3, 4 và
5 nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 15 và 16 các nội dung thực hiện
tại địa bàn tỉnh.
Điều
16. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp đổi Giấy chứng nhận đồng
loạt tại xã, phường
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này 2.
Định mức lao động
Bảng
9
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
1
|
Công
việc chuẩn bị
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Chuẩn
bị địa điểm đăng ký
|
Điểm
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
2,00
|
|
2,00
|
|
1.2
|
Chuẩn
bị các tài liệu, bản đồ, mẫu đơn đề nghị đăng ký, cấp GCN, danh sách các
trường hợp sử dụng đất theo địa điểm
|
Bộ
tài liệu
|
Nhóm
3 (1KS3, 1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
16,00
|
|
1.3
|
Tổ
chức phổ biến, tuyên truyền chủ trương, chính sách về đăng ký, cấp đổi GCN
|
Cuộc
|
1KS3
|
1-3
|
2,50
|
|
2,50
|
|
1.4
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
1.4.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
1.4.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
8
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn
nhân
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
|
9
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để
xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
|
10
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc kiểm tra, ký xác
nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,025
|
|
10.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
11
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
|
12
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
12.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
|
13
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ
sở dữ liệu đất đai
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
14
|
Chuẩn
bị hợp đồng cho thuê đất (nếu có)
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
|
15
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
15.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
|
16
|
Lập
và gửi hồ sơ trình ký GCN, lập hồ sơ theo dõi việc gửi tài liệu
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
|
17
|
Nhận
lại hồ sơ, GCN, hợp đồng thuê đất (nếu có); lập và sao sổ cấp GCN; quét
(sao) GCN để lưu
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho bên nhận thế
chấp; xác nhận việc đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm
quyền ký cấp đổi
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
17.2
|
Văn
phòng đăng ký đất đai nhận lại Giấy chứng nhận cũ đang thế chấp từ tổ chức
tín dụng và trao Giấy chứng nhận mới
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
|
18
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về Giấy chứng nhận
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
|
19
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
|
20
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
|
21
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
|
22
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
|
23
|
Nhận
hồ sơ địa chính từ cấp tỉnh và gửi về xã, phường (01 bộ)
|
Bộ/
Xã, phường
|
1KS2
|
1-3
|
32,000
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
1
|
Lập
hồ sơ địa chính
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Hoàn
thiện BĐĐC và Sổ mục kê đất đai theo kết quả đăng ký, cấp GCN
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
1200
|
|
1.2
|
Lập,
hoàn thiện sổ địa chính điện tử
|
Thửa
|
1KS4
|
1-3
|
0,010
|
|
2
|
Sao,
in ấn hồ sơ địa chính để cung cấp cho xã, phường quản lý và khai thác sử dụng
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản
đồ địa chính
|
Tờ
|
1KS4
|
1-3
|
0,025
|
|
2.2
|
Sao
sổ địa chính, sổ mục kê
|
Bộ/đĩa
|
1KS4
|
1-3
|
8,000
|
|
3
|
Bàn
giao HSĐC cho xã, phường để quản lý và khai thác sử dụng
|
Bộ/
Xã, phường
|
1KS4
|
1-3
|
32,000
|
Ghi
chú:
(1) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp đổi GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng
ký, cấp đổi GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính
cho 1 hồ sơ đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức lao động cho 1 hồ
sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng này. Trường hợp đăng ký cấp đổi GCN
riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký cấp đổi GCN đối với
tài sản bằng định mức lao động cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất quy định tại Bảng
này.
(2) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21
và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 và 3 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất
đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất không
thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
(4)
Trường hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới
thửa đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN đồng loạt lần
đầu.
(5) Trường hợp cấp đổi
GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18,
19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường Bảng này được
tính bằng 1,5 lần.
(6) Trường
hợp có kê khai đăng ký, nhưng người sử dụng đất không đổi GCN thì định mức được
tính bằng 90% định mức quy định đối với trường hợp cấp đổi GCN tại Bảng 9.
(7) Đơn vị tính tại Bảng
này trong trường hợp sử dụng là “Bộ/đĩa”, “Bộ/xã, phường” được tính trung bình
cho 20.000 hồ sơ/1 xã, phường; trong trường hợp sử dụng là “Tờ” được tính trung
bình 250 tờ bản đồ/1 xã, phường.
(8) Đơn vị tính tại Bảng
này trong trường hợp sử dụng là “Điểm” được tính trung bình cho 10 điểm/1 xã,
phường và “Cuộc” được tính trung bình cho 10 cuộc/1 xã, phường.
Điều
17. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở
nước ngoài.
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này 2.
Định mức lao động
Bảng
10
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.1
|
Trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Khai
thác, sử dụng thông tin về tình trạng hôn nhân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về dân cư hoặc thông báo cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền
với đất nộp bản sao giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy tờ khác về tình trạng hôn
nhân
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
7.1.2
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để
xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,700
|
|
7.2
|
Trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận:
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Thông
báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.2.2
|
Chuyển
thông tin đến Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất để thực hiện các công
việc đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
8
|
Niêm
yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã,
phường và điểm dân cư nơi có đất; đồng thời tiếp nhận phản ánh trong thời
gian niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
9
|
Lập
biên bản kết thúc niêm yết và gửi đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
10
|
Đăng
tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian
15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp đối với người gốc Việt Nam định cư
ở nước ngoài, chi phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất chi trả
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
11
|
Nhập
nội dung của xã, phường vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
12
|
Trích
lục bản đồ địa chính đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ
địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
12.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
13
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
13.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
14.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
15
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
16
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
16.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
17
|
Trích
sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập
sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,400
|
0,400
|
0,520
|
|
18
|
Cập
nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho
xã, phường
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
19
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
19.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
20
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
21
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
22
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho
bên nhận thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc
đăng ký thế chấp vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi, cấp
lại
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
23
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín
dụng và trao GCN mới
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
24
|
UBND
xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cấp
tỉnh nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC, lưu kho hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong một GCN thì ngoài mức
được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần định mức
quy định đối với Mục 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18, 19, 20, 21
và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường; Mục 1, 2 và 3 các nội dung
thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh của Bảng này.
(3) Trường hợp thửa đất
đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa đất không
thay đổi thì áp dụng theo định mức quy định tại Bảng này.
4) Trường
hợp thửa đất đã cấp GCN mà có thay đổi về mục đích sử dụng đất, ranh giới thửa
đất thì áp dụng theo định mức như đối với trường hợp cấp GCN riêng lẻ lần đầu.
(5) Trường hợp cấp đổi
GCN đối với thửa đất có biến động khác về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với
đất (chuyển quyền sử dụng đất, thay đổi về tài sản gắn liền với đất, v.v...)
thì định mức lao động quy định tại các mục 2 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 18,
19, 20, 21 và 23 các nội dung thực hiện tại địa bàn xã, phường Bảng này được
tính bằng 1,5 lần.
(6) Trường hợp cấp đổi
GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo
định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 19 Quy định này.
Điều
18. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng
nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ
chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài;
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này 2.
Định mức lao động
Bảng
11
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM
Đất
|
ĐM
TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đề nghị cấp lại hoặc đề nghị cấp đổi GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm
tra hồ sơ đề nghị đăng ký, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS4
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,300
|
|
7.1
|
Trường
hợp cấp đổi Giấy chứng nhận:
|
|
|
|
|
|
|
|
7.1.1
|
Kiểm
tra thực địa và đối chiếu với hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đã cấp để
xác định đúng vị trí thửa đất (đối với trường hợp vị trí thửa đất trên Giấy
chứng nhận đã cấp không chính xác so với vị trí thực tế sử dụng đất)
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,800
|
|
7.2
|
Trường
hợp cấp lại Giấy chứng nhận:
|
|
|
|
|
|
|
|
7.2.1
|
Thông
báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
đối với trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thủ tục đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
7.2.2
|
Thông
báo việc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương
trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,300
|
|
8
|
Nhập
ý kiến nội dung xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
9
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
9.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
9.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
10
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
|
|
|
|
|
|
|
10.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,080
|
0,080
|
0,100
|
|
10.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
11
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
11.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
11.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
12
|
Nhập
thông tin thửa đất, tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
13
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
13.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
14
|
Trích
sao số liệu địa chính, quyết định hủy GCN bị mất, cấp đổi, cấp lại GCN, lập
sổ theo dõi hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,500
|
0,500
|
0,650
|
|
15
|
Cập
nhật chỉnh lý HSĐC, thu phí, lệ phí, nộp kho bạc; gửi thông báo biến động cho
xã, phường
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,470
|
0,470
|
0,611
|
|
16
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1
|
Quét
trang A3
|
2Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,016
|
|
16.2
|
Quét
trang A4
|
3Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
17
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
5Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
18
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
19
|
Thông
báo danh sách các trường hợp làm thủ tục cấp đổi GCN cho bên nhận thế chấp
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; xác nhận việc đăng ký thế chấp
vào GCN sau khi được cơ quan có thẩm quyền ký cấp đổi
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
20
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín
dụng và trao GCN mới
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
III
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
UBND
xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,020
|
0,020
|
0,026
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Trường hợp cấp đổi
GCN đồng thời với thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai thì áp dụng theo
định mức đăng ký biến động đất đai quy định tại Điều 20 Quy định này.
Điều
19. Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký biến động đất đai đối với
cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này 2.
Định mức lao động
Bảng
12
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,250
|
0,250
|
0,325
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất kê khai,
đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
7
|
Kiểm
tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với
trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của
Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền
về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS2, 1KTV4)
|
1-3
|
0,600
|
0,900
|
1,080
|
|
8
|
Thông
báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy
chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy
kết quả đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Thông
báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ quy định
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,400
|
|
10
|
Hướng
dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
theo quy định
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
11
|
Kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền xác định
lại diện tích đất ở hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban hành quyết định
cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết luận về nội dung
và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
12
|
Thông
báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên
chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp
đồng thuê đất
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
13
|
Thông
báo cho người có quyền và nghĩa vụ liên quan theo quy định của pháp luật dân
sự nộp giấy tờ chứng minh để tiếp tục thực hiện thủ tục đối với trường hợp
người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không tiếp tục thực
hiện thủ tục
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14
|
Niêm
yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ
sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
15
|
Xác
nhận hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền
với đất, xác nhận đất sử dụng ổn định, xác nhận nguồn gốc sử dụng đất, xác
nhận sự phù hợp với quy hoạch
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
16
|
Chuyển
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác
nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử
dụng đất
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
|
17
|
Nhập
nội dung xác nhận vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
18
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
18.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
19
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
19.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
19.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
20
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
20.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
21
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,171
|
0,235
|
|
22
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
22.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
23
|
Xác
nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
24
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp
xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
25
|
Nhập
thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
26
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
27
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
27.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
28
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
29
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
30
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín
dụng và trao GCN mới
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
31
|
UBND
xã, phường nhận thông báo biến động, chỉnh lý vào HSĐC
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp dụng
cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với trường hợp
đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2) Các trường hợp đăng
ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng định mức của Bảng
này. Trường hợp đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng
theo quy định tại Bảng 12.1 sau đây:
Bảng
12.1
|
Số TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 14
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 17, 21, 26 của Bảng 14
|
|
1
|
Thế
chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,478
|
|
2
|
Xóa
đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp
tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,435
|
|
3
|
Thay
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,130
|
|
4
|
Trường
hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu
tờ bản đồ
|
Mục
21, 25, 31
|
0,391
|
|
5
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Mục
21, 25, 31
|
0,152
|
|
6
|
Cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,391
|
|
7
|
Xóa
đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,152
|
|
8
|
Chuyển
đổi quyền sử dụng đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
9
|
Chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
10
|
Thừa
kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
11
|
Tặng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
12
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,370
|
|
13
|
Xóa
đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,348
|
|
14
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,370
|
|
15
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp đất đai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
16
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu
nại, tố cáo về đất đai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
17
|
Chuyển
quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định
của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
18
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
19
|
Người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, nhân thân hoặc địa
chỉ
|
Mục
1, 2, 3, 7, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,174
|
|
20
|
Chuyển
đổi hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thành tổ chức kinh tế của hộ gia đình,
cá nhân đó mà không thuộc trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,326
|
|
21
|
Xác
lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,239
|
|
22
|
Chuyển
mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,478
|
|
23
|
Gia
hạn sử dụng đất (kể cả trường hợp tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia
đình, cá nhân)
|
Mục
1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,239
|
|
24
|
Chuyển
từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc
chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả
tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang
hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,304
|
|
25
|
Thay
đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện
trong cơ sở dữ liệu
|
Mục
1, 2, 3, 7, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,565
|
|
26
|
Có
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,315
|
|
27
|
Phát
hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên
GCN
|
Mục
1, 2, 3, 7, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,130
|
|
28
|
Thu
hồi quyền sử dụng đất
|
Mục
18, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,239
|
|
29
|
Ghi
nợ và xóa nợ về nghĩa vụ tài chính
|
Mục
1, 2, 3, 7, 17, 19, 21, 23, 25, 26, 27, 28, 29, 31
|
0,315
|
Điều 20.
Định mức lao động áp dụng cho công việc đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức,
tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng
ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá
nhân nước ngoài
1. Phân loại khó khăn
Phân loại khó khăn thực
hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Chương này.
2. Định mức lao động
Bảng 13
|
TT
|
Nội dung công việc
|
ĐVT
|
Định biên
|
KK
|
Định mức
(Công nhóm/ĐVT)
|
|
ĐM Đất
|
ĐM TS
|
ĐM Đất+TS
|
|
I
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Hướng
dẫn lập hồ sơ đăng ký biến động đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
1.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,150
|
0,150
|
0,195
|
|
2
|
Nhận,
kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ và cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả hoặc trả lại hồ sơ, vào sổ theo dõi nhận, trả hồ sơ (theo hình
thức trực tiếp, trực tuyến)
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,300
|
0,300
|
0,390
|
|
3
|
Tạo
tệp (File) dữ liệu hồ sơ số và nhập thông tin do người sử dụng đất, quản lý
đất kê khai, đăng ký
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,107
|
0,033
|
0,167
|
|
4
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,020
|
0,024
|
|
4.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,010
|
0,012
|
|
5
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
6
|
Chuyển
hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Theo
hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,005
|
0,005
|
0,005
|
|
6.2
|
Theo
hình thức trực tuyến
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,004
|
|
7
|
Kiểm
tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với
trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn
liền với đất. Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định của
Luật Đất đai hoặc nhận được một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền
về việc dừng giải quyết thủ tục thì thông báo lý do và trả hồ sơ
|
Hồ
sơ
|
Nhóm
2 (1KS3, 1KS2)
|
1-3
|
2,000
|
2,000
|
2,600
|
|
8
|
Thông
báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên
phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương đối với trường hợp cấp Giấy
chứng nhận diện tích tăng thêm hoặc thông báo cho người sử dụng đất về hủy
kết quả đăng ký
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
9
|
Hướng
dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp
theo quy định
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
10
|
Kiểm
tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây, trình cơ quan có thẩm quyền ký, ban
hành quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc lập biên bản kết
luận về nội dung và nguyên nhân sai sót hoặc trình, quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
11
|
Thông
báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên
chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp
đồng thuê đất
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
1,000
|
1,000
|
1,200
|
|
12
|
Nhập
ý kiến xác nhận của cấp tỉnh vào tệp (File) dữ liệu hồ sơ số
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
|
13
|
Trích
lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa
có bản đồ địa chính
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1
|
Trích
lục trên bản đồ dạng số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,000
|
0,050
|
|
13.2
|
Trích
lục trên bản đồ dạng giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,000
|
0,100
|
|
14
|
Lập
và gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (nếu
có)
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,200
|
0,200
|
0,260
|
|
14.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
14.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15
|
Nhận
thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1
|
Chuyển
thông tin theo hình thức liên thông
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,040
|
0,040
|
0,040
|
|
15.2
|
Chuyển
thông tin theo hình thức trực tiếp
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,030
|
0,030
|
0,030
|
|
16
|
Nhập
thông tin về nghĩa vụ tài chính, đăng ký vào hồ sơ địa chính
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
17
|
In
GCN
|
|
|
|
|
|
|
|
17.1
|
Trực
tiếp từ cơ sở dữ liệu dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
17.2
|
Đối
với những nơi chưa có bản đồ dạng số
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,150
|
0,200
|
0,200
|
|
18
|
Xác
nhận nội dung biến động trên GCN hoặc cấp GCN mới
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
19
|
Thu
hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất đối với trường hợp
xóa cho thuê, cho thuê lại đất
|
GCN
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,100
|
|
20
|
Nhập
thông tin vào Sổ cấp giấy; gửi thông báo biến động cho cấp tỉnh, xã, phường
|
Hồ
sơ
|
1KS3
|
1-3
|
0,370
|
0,370
|
0,444
|
|
21
|
Nhập
bổ sung thông tin dữ liệu về GCN
|
Thửa
|
1KS3
|
1-3
|
0,033
|
0,033
|
0,033
|
|
22
|
Quét
giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn
liền với đất
|
|
|
|
|
|
|
|
22.1
|
Quét
trang A3
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,016
|
0,016
|
0,020
|
|
22.2
|
Quét
trang A4
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,008
|
0,008
|
0,010
|
|
23
|
Xử
lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ
dưới khuôn dạng tệp tin PDF
|
Trang
|
1KS1
|
1-3
|
0,004
|
0,004
|
0,005
|
|
24
|
Tạo
liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu
|
Thửa
|
1KS1
|
1-3
|
0,010
|
0,010
|
0,010
|
|
25
|
Chuyển
Giấy chứng nhận đến Bộ phận một cửa để trao cho người sử dụng đất hoặc chuyển
Giấy chứng nhận cho người sử dụng đất thông qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc Văn phòng đăng ký đất đai nhận lại GCN cũ đang thế chấp từ tổ chức tín
dụng và trao GCN mới
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,050
|
0,050
|
0,065
|
|
II
|
CÁC
NỘI DUNG THỰC HIỆN TẠI ĐỊA BÀN XÃ, PHƯỜNG
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Địa
bàn xã, phường (đối với những nơi chưa xây dựng CSDL) nhận thông báo, cập
nhật HSĐC
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,130
|
|
2
|
Niêm
yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất về việc làm thủ tục cấp
Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền
|
Hồ
sơ
|
1KTV4
|
1-3
|
0,060
|
0,060
|
0,078
|
|
3
|
Chuyển
Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai văn bản về xác
nhận về tình trạng sạt lở tự nhiên hoặc văn bản về việc tặng cho quyền sử
dụng đất
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
1-3
|
0,100
|
0,100
|
0,150
|
Ghi
chú:
(1) Cột “ĐM Đất” áp
dụng cho trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với đất; cột “ĐM TS” áp dụng cho
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với tài sản; cột “ĐM Đất + TS” áp dụng đối với
trường hợp đăng ký, cấp GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất.
(2)
Các trường hợp đăng ký biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng
định mức của Bảng này. Trường hợp đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới
GCN thì áp dụng theo quy định tại Bảng 13.1 sau đây:
Bảng
13.1
|
Số TT
|
Loại biến động
|
Các bước công việc được áp dụng của Bảng 15
|
Hệ số áp dụng cho các mục 3, 12, 16, 21 của Bảng 15
|
|
1
|
Thế
chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
2
|
Xóa
đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp
tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,435
|
|
3
|
Thay
đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất
|
Mục 1,
2, 3, 7, 13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh
và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
4
|
Trường
hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu
tờ bản đồ
|
Mục
16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
5
|
Thay
đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
|
Mục
16, 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại
địa bàn cấp xã
|
0,152
|
|
6
|
Cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
công nghệ cao, khu kinh tế), tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,391
|
|
7
|
Xóa
đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,152
|
|
8
|
Chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
9
|
Góp
vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
10
|
Xóa
đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,348
|
|
11
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận xử lý nợ thế chấp
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,370
|
|
12
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh
chấp đất đai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
13
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo quyết định giải quyết khiếu
nại, tố cáo về đất đai
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
14
|
Chuyển
quyền sử dụng cả thửa đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án, quyết định
của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
15
|
Chuyển
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
16
|
Trường
hợp chuyển đổi công ty; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,326
|
|
17
|
Người
sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đổi tên, thay đổi thông tin
về giấy tờ pháp nhân, nhân thân hoặc địa chỉ
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,174
|
|
18
|
Chủ
đầu tư xây dựng nhà chung cư bán căn hộ và làm thủ tục đăng ký biến động đợt
đầu
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,348
|
|
19
|
Xác
lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
20
|
Chuyển
mục đích sử dụng toàn bộ thửa đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,478
|
|
21
|
Gia
hạn sử dụng đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 12, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh
và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
|
22
|
Chuyển
từ hình thức thuê đất sang hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc
chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang hình thức thuê đất trả
tiền một lần hoặc chuyển từ hình thức Nhà nước giao đất không thu tiền sang
hình thức giao đất có thu tiền hay thuê đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,304
|
|
23
|
Thay
đổi thông tin về tài sản gắn liền với đất đã ghi trên GCN hoặc đã thể hiện
trong cơ sở dữ liệu
|
Mục
1, 2, 3, 7, 14, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp
tỉnh và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,565
|
|
24
|
Có
thay đổi đối với những hạn chế về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,315
|
|
25
|
Phát
hiện có sai sót, nhầm lẫn về nội dung thông tin trong hồ sơ địa chính và trên
GCN
|
Mục
1, 2, 3, 7, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và
Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,130
|
|
26
|
Thu
hồi quyền sử dụng đất
|
Mục
13, 16, 18, 20, 21, 22, 23, 24 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh và Mục 1
nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã
|
0,239
|
Điều
21. Định mức lao động áp dụng cho công việc trích lục hồ sơ địa chính
1. Phân loại khó khăn:
Trường hợp này không thực hiện phân loại khó khăn.
2. Định mức lao động
Bảng
14
|
TT
|
Nội
dung công việc
|
ĐVT
|
Định
biên
|
Định
mức
(công/hồ
sơ)
|
|
1
|
Nhận,
trả hồ sơ, thu phí, lệ phí
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
2
|
Trích
lục thửa đất
|
|
|
|
|
2.1
|
Trích
lục từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
2.2
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
0,100
|
|
3
|
Trích
sao thông tin địa chính
|
|
|
|
|
3.1
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính số
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
0,050
|
|
3.2
|
Trích
sao từ hồ sơ địa chính giấy
|
Hồ
sơ
|
1KS2
|
0,100
|
Ghi
chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới
05 thửa: Định mức lao động cho một thửa tính bằng 0,80 lần mức quy định tại Bảng
14;
- Từ
05 thửa đến 10 thửa: Định mức lao động cho một thửa tính bằng 0,65 lần mức quy
định tại Bảng 14;
- Trên 10 thửa: Định mức
lao động cho một thửa tính bằng 0,50 lần mức quy định tại Bảng 14.
Phần III
ĐỊNH MỨC VẬT TƯ VÀ THIẾT BỊ
Chương I
ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 22.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc lập lưới địa chính
1. Dụng cụ
a) Chọn vị trí điểm,
chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng
15
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (Ca/điểm)
|
|
Chọn
vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo
ngắm
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
12
|
3,35
|
2,59
|
0,65
|
2,02
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
4
|
Bộ đồ nề
|
Bộ
|
24
|
0,21
|
0,65
|
|
|
|
5
|
Bộ khắc chữ
|
Bộ
|
24
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
6
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
7
|
Cuốc bàn
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
0,10
|
|
8
|
Dao phát cây
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
9
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
10
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,67
|
1,30
|
0,25
|
0,60
|
|
11
|
Hòm đựng dụng cụ
|
Cái
|
48
|
|
|
|
0,20
|
|
12
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
13
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
14
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,67
|
|
0,25
|
0,60
|
|
15
|
Ống nhòm
|
Cái
|
60
|
0,28
|
|
0,04
|
|
|
16
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,93
|
6,91
|
1,31
|
4,04
|
|
17
|
Thước thép cuộn 2m
|
Cái
|
12
|
0,28
|
0,22
|
0,04
|
0,10
|
|
18
|
Xẻng
|
Cái
|
12
|
0,07
|
0,22
|
|
|
|
19
|
Xô tôn đựng nước
|
Cái
|
12
|
0,21
|
0,22
|
|
|
|
20
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
8,93
|
|
|
3,22
|
|
21
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
|
|
|
|
|
22
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
|
|
|
|
|
23
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
36
|
0,33
|
|
|
|
|
24
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,80
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 16:
Bảng
16
|
Khó
khăn
|
Chọn
vị trí điểm, chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo
ngắm
|
|
1
|
0,60
|
0,65
|
0,65
|
0,55
|
|
2
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,30
|
1,30
|
1,25
|
1,35
|
|
5
|
1,65
|
1,65
|
1,65
|
1,80
|
(2) Mức dụng cụ tìm điểm
không có tường vây tính bằng 0,50 mức tiếp điểm. Mức tìm điểm có tường vây tính
bằng 0,75 mức tiếp điểm.
(3) Mức dụng cụ đo ngắm
độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức dụng cụ đo ngắm.
(4) Mức dụng cụ chọn điểm,
chôn mốc trên hè phố (có xây hố ga và nắp đậy) tính bằng 1,20 mức chọn điểm,
chôn mốc.
b) Tính toán bình sai
Bảng
17
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn
(tháng)
|
Định
mức
(Ca/điểm)
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
0,43
|
|
2
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
1,15
|
|
3
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,43
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,15
|
|
5
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
0,43
|
|
6
|
Máy in laser A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,001
|
|
7
|
Đèn điện 100W
|
Bộ
|
36
|
0,32
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
0,36
|
2. Thiết bị
Bảng
18
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
Định
mức (Ca/điểm)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Chọn vị trí điểm,
chôn mốc
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7
- 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
2
|
Xây tường vây
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7
- 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,22
|
0,26
|
0,29
|
|
3
|
Tiếp điểm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ôtô 7
- 9 chỗ
|
Cái
|
1
|
0,18
|
0,23
|
0,27
|
0,34
|
0,36
|
|
4
|
Đo ngắm
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy
GPS
|
Bộ
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
1
|
0,33
|
0,50
|
0,60
|
0,82
|
1,09
|
|
|
Bộ đàm
|
Cái
|
2
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
5
|
Tính toán bình sai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
0,22
|
Ghi chú:
(1) Mức thiết bị đo ngắm
độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm tại Bảng 18.
(2) Mức thiết bị tính
toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán tại Bảng
18.
3. Vật liệu
a) Chọn vị trí điểm,
chôn mốc; xây tường vây; tiếp điểm; đo ngắm
Bảng
19
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức (tính cho 1 điểm)
|
|
Chọn
điểm, chôn mốc
|
Xây
tường vây
|
Tiếp
điểm
|
Đo
ngắm
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
|
2
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,10
|
0,01
|
0,10
|
0,10
|
|
3
|
Biên bản bàn giao sản
phẩm
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
4
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
|
|
|
0,02
|
|
5
|
Ghi chú điểm tọa độ
cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
6
|
Ghi chú điểm độ cao
cũ
|
Bộ
|
|
|
1,00
|
|
|
7
|
Ghi chú điểm tọa độ mới
|
Bộ
|
2,00
|
|
|
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
0,01
|
0,01
|
|
9
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,001
|
|
|
|
|
10
|
Sổ kiểm nghiệm máy
|
Quyển
|
|
|
|
0,20
|
|
11
|
Sổ đo
|
Quyển
|
|
|
|
0,15
|
|
12
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
|
13
|
Xi măng
|
Kg
|
39,00
|
107,00
|
|
|
|
14
|
Cát
|
m3
|
0,04
|
0,14
|
|
|
|
15
|
Đá dăm
|
m3
|
0,002
|
0,28
|
|
|
|
16
|
Dấu sứ
|
Cái
|
1
|
|
|
|
|
17
|
Gỗ cốt pha
|
m3
|
0,002
|
0,003
|
|
|
|
18
|
Đinh
|
Kg
|
0,05
|
|
|
|
|
19
|
Sắt 10
|
Kg
|
0,93
|
|
|
|
|
20
|
Xăng
|
Lít
|
3,00
|
7,00
|
3,00
|
|
|
21
|
Dầu nhờn
|
Lít
|
0,15
|
0,35
|
0,15
|
|
Ghi chú:
Trường hợp chôn mốc địa
chính cần phải chống lún thì thêm mức cọc chống lún là 9 cọc/điểm;
Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá dăm.
b) Tính toán, bình sai
Bảng
20
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 1 điểm)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
0,30
|
|
2
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,30
|
|
3
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
0,10
|
|
4
|
Biên bản bàn giao sản
phẩm
|
Tờ
|
0,30
|
|
5
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
0,03
|
|
6
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,01
|
|
7
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,001
|
|
8
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,05
|
|
9
|
Số liệu tọa độ điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
|
10
|
Số liệu độ cao điểm gốc
|
Điểm
|
0,10
|
Điều 23.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc thành lập bản
đồ địa chính
1. Ngoại nghiệp
a) Dụng cụ
- Lập lưới khống chế đo
vẽ
Bảng
21
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4,41
|
6,71
|
7,92
|
10,60
|
32,76
|
59,56
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
8,82
|
13,41
|
15,84
|
21,21
|
65,53
|
119,14
|
|
7
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,09
|
0,09
|
0,27
|
0,44
|
2,00
|
3,64
|
|
8
|
Cờ hiệu nhỏ
|
Cái
|
12
|
0,12
|
0,11
|
0,68
|
0,88
|
1,43
|
1,80
|
|
9
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
13
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
14
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
0,05
|
0,05
|
0,34
|
0,44
|
0,72
|
0,95
|
|
15
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
16
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
17
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
1,76
|
2,68
|
3,18
|
4,25
|
13,10
|
23,82
|
|
18
|
Mia
|
Cái
|
36
|
0,03
|
0,03
|
0,07
|
0,11
|
0,14
|
0,18
|
Ghi
chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 22:
Bảng
22
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,80
|
0,60
|
0,75
|
0,70
|
0,69
|
0,68
|
|
2
|
0,90
|
0,80
|
0,85
|
0,85
|
0,83
|
0,82
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,25
|
1,30
|
1,20
|
1,20
|
|
5
|
|
1,30
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 21 và Bảng 22.
- Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan
Bảng
23
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
17,28
|
22,26
|
37,72
|
66,16
|
230,00
|
418,18
|
|
3
|
Ba lô
|
Cái
|
18
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
34,56
|
44,52
|
75,44
|
132,32
|
460,00
|
836,36
|
|
7
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
8
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
9
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
10
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
11
|
Thước cuộn vải 50m
|
Cái
|
4
|
1,98
|
3,20
|
5,96
|
12,10
|
40,39
|
73,44
|
|
12
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
1,00
|
1,59
|
2,98
|
6,05
|
20,20
|
36,72
|
|
13
|
Nilon che máy (5m)
|
Tấm
|
9
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
|
14
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
8,19
|
12,18
|
19,42
|
26,45
|
101,57
|
184,68
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 24:
Bảng
24
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,60
|
0,70
|
0,70
|
0,77
|
0,77
|
|
2
|
0,85
|
0,75
|
0,85
|
0,85
|
0,92
|
0,92
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,30
|
1,25
|
1,30
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,70
|
1,56
|
1,70
|
|
|
(2) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 23 và
Bảng 24.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết.
- Công tác chuẩn bị,
xác định ranh giới thửa đất trên thực địa, đối soát kiểm tra, giao nhận Phiếu kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Mức tính bằng 0,40 mức
dụng cụ đo vẽ chi tiết tại Bảng 23 và Bảng 24.
b) Thiết
bị
Bảng
25
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Lưới
đo vẽ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
|
|
1,04
|
1,20
|
1,33
|
1,48
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,22
|
1,55
|
2,02
|
2,30
|
2,57
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
0,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
1,71
|
2,01
|
2,39
|
3,40
|
4,59
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
0,23
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
0,66
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
2,29
|
2,68
|
3,19
|
4,88
|
7,81
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
0,99
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
7,56
|
9,08
|
9,83
|
10,58
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
0,72
|
|
|
|
Điện
|
|
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
|
|
13,74
|
16,5
|
17,88
|
19,24
|
|
|
|
Máy vi tính xách tay
|
Cái
|
0,35
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
1,3
|
|
|
|
Điện
|
|
|
3,78
|
3/78
|
3,78
|
3,78
|
|
|
2
|
Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
5,50
|
6,77
|
9,13
|
12,09
|
15,39
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
10,46
|
12,33
|
14,57
|
18,21
|
22,77
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
14,25
|
16,79
|
19,85
|
25,80
|
33,84
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
58,61
|
70,31
|
76,18
|
82,04
|
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Cái
|
|
106,56
|
127,84
|
138,50
|
149,16
|
|
Ghi
chú:
(1) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 25.
(2) Trường hợp phải đo
vẽ chi tiết địa hình thì mức tính bằng 0,10 mức đo vẽ chi tiết BĐĐC (mức số 2)
tại Bảng 25.
c) Vật
liệu
Bảng
26
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
2,00
|
2,20
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
0,90
|
0,90
|
0,90
|
1,00
|
1,10
|
1,50
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,18
|
0,23
|
0,36
|
0,50
|
0,88
|
1,20
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,50
|
1,65
|
2,25
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,16
|
0,22
|
3,50
|
4,68
|
6,37
|
|
8
|
Cọc gỗ 4cm x 30cm;
đinh 3cm
|
Cái
|
9,00
|
27,00
|
54,00
|
80,00
|
110,00
|
150,00
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ
cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
10
|
Sổ đo các loại
|
Quyển
|
1,80
|
2,70
|
2,70
|
5,00
|
6,60
|
9,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,06
|
0,08
|
0,20
|
0,77
|
1,05
|
|
12
|
Số liệu tọa độ điểm
cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
|
13
|
Đinh sắt 10,15cm và đệm
|
Cái
|
36,00
|
36,00
|
27,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
14
|
Sơn đỏ
|
Kg
|
0,09
|
0,05
|
0,05
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
15
|
Bảng thống kê hiện trạng
đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,22
|
1,44
|
1,80
|
4,00
|
13,20
|
18,00
|
|
16
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,18
|
0,27
|
0,36
|
0,50
|
0,66
|
0,90
|
|
17
|
Giấy A3
|
Ram
|
0,09
|
0,14
|
0,18
|
0,30
|
0,44
|
0,60
|
|
18
|
Mực in A4
|
Hộp
|
0,04
|
0,05
|
0,07
|
0,10
|
0,13
|
0,18
|
|
19
|
Mực in A3
|
Hộp
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
|
20
|
Ghi chú điểm tọa cao
cũ
|
Bộ
|
0,27
|
0,36
|
0,45
|
1,00
|
2,20
|
3,00
|
|
21
|
Số liệu độ cao điểm
cũ
|
Bộ
|
0,45
|
0,45
|
0,45
|
0,50
|
0,55
|
0,75
|
Ghi chú:
(1) Mức
vật liệu cho các công việc thuộc khâu ngoại nghiệp tính theo hệ số tại Bảng
27:
Bảng
27
|
TT
|
Công
việc
|
Hệ
số
|
|
1
|
Công tác chuẩn bị
|
0,15
|
|
2
|
Lập lưới khống chế đo
vẽ
|
0,10
|
|
3
|
Xác định ranh giới thửa
đất trên thực địa
|
0,25
|
|
4
|
Đo đạc ranh giới thửa
đất và các đối tượng địa lý có liên quan
|
0,25
|
|
5
|
Đối soát kiểm tra
|
0,13
|
|
6
|
Giao nhận Phiếu kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
0,12
|
(2) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 26 và Bảng 27.
2. Nội nghiệp
a) Dụng cụ
- Biên tập bản đồ địa
chính
Bảng
28
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
4,58
|
10,61
|
19,90
|
41,60
|
64,88
|
97,32
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
4
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
2,29
|
5,30
|
9,95
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
5
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
6
|
Lưu điện 600w
|
Cái
|
60
|
0,08
|
0,20
|
0,37
|
1,02
|
1,53
|
2,29
|
|
7
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
0,34
|
0,80
|
1,47
|
4,08
|
6,12
|
9,18
|
|
8
|
USB (1GB)
|
Cái
|
24
|
0,17
|
0,40
|
0,73
|
2,04
|
3,06
|
4,59
|
|
9
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
2,29
|
5,30
|
9,50
|
20,80
|
32,44
|
48,66
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
1,92
|
4,45
|
7,98
|
15,14
|
27,25
|
40,87
|
Ghi
chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 29:
Bảng
29
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,70
|
0,70
|
0,64
|
0,60
|
0,55
|
0,65
|
|
2
|
0,85
|
0,85
|
0,80
|
0,77
|
0,74
|
0,80
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,25
|
1,20
|
1,25
|
0,74
|
1,35
|
1,40
|
|
5
|
|
1,45
|
1,56
|
1,00
|
|
|
(2) Đất giao thông đường
bộ, đưòng sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần
định mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
(3) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính thêm 0,10 mức tại Bảng 28 và Bảng 29.
- Lập Phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng
30
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
1,38
|
6,03
|
12,00
|
17,60
|
36,92
|
55,38
|
|
4
|
Bóng điện 100W
|
Cái
|
36
|
0,33
|
1,74
|
5,26
|
5,70
|
10,36
|
15,54
|
|
5
|
Điện
|
kW
|
|
0,28
|
1,46
|
4,42
|
4,80
|
8,70
|
13,05
|
Ghi chú:
Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn là như nhau.
- Công
khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính
Mức dụng cụ cho công
khai bản đồ địa chính và hoàn thiện bản đồ địa chính theo Bảng 28 và Bảng 29
nhân với hệ số tại Bảng 31:
Bảng
31
|
Công
việc
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
Công khai bản đồ địa
chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
|
0,35
|
0,70
|
0,57
|
0,32
|
0,38
|
0,44
|
- Lập sổ mục kê đất đai
phạm vi khu đo, trình ký xác nhận hồ sơ
Mức tính bằng 0,30 mức
tại Bảng 28 và Bảng 29.
- In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng
32
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
2
|
Hòm sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
3
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,41
|
0,48
|
0,54
|
0,62
|
0,68
|
0,82
|
|
4
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
5
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
6
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
3,44
|
7,96
|
14,92
|
66,80
|
89,64
|
107,57
|
|
7
|
Đèn điện 0,10 kW
|
Bộ
|
30
|
0,10
|
0,12
|
0,14
|
0,15
|
0,17
|
0,20
|
|
8
|
Điện
|
kW
|
|
0,09
|
0,11
|
0,12
|
0,13
|
0,15
|
0,18
|
Ghi
chú:
Mức dụng cụ cho các loại
khó khăn là như nhau.
- Giao nộp sản phẩm đo
đạc lập bản đồ địa chính
Mức được tính bằng 0,05
mức in sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm
trung gian tại Bảng 32.
b) Thiết
bị
Bảng
33
|
TT
|
Danh
mục thiết bị
|
ĐVT
|
C/suất
(kW/h)
|
Định
mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1.1
|
Biên tập bản đồ địa
chính
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Phần
mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
2,45
|
2,96
|
3,43
|
4,25
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Máy in
phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,80
|
0,98
|
1,14
|
1,42
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
22,36
|
27,25
|
31,68
|
39,35
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
5,50
|
6,74
|
7,96
|
9,60
|
11,54
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,22
|
0,26
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,84
|
2,24
|
2,64
|
3,20
|
3,84
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
34,20
|
62,16
|
77,36
|
88,67
|
106,35
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
9,55
|
11,40
|
14,92
|
18,66
|
23,33
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,13
|
0,25
|
0,38
|
0,56
|
0,68
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,18
|
3,80
|
4,98
|
6,22
|
7,78
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
87,80
|
105,30
|
138,12
|
172,93
|
216,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
21,66
|
26,00
|
31,20
|
25,00
|
31,26
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
1,88
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,66
|
8,67
|
11,25
|
8,34
|
11,26
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
189,08
|
240,34
|
304,68
|
234,57
|
309,77
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
26,70
|
36,05
|
48,66
|
65,69
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
8,90
|
12,02
|
16,22
|
21,90
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
245,28
|
331,79
|
776,26
|
1376,31
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Phần mềm vẽ BĐ
|
Cái
|
|
34,71
|
46,86
|
63,25
|
85,39
|
|
|
|
Máy in Laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,40
|
0,67
|
0,94
|
1,32
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,117
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
11,57
|
15,62
|
21,08
|
28,47
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
318,27
|
430,32
|
1007,71
|
1787,20
|
|
|
1.2
|
Lập phiếu xác nhận kết
quả đo đạc hiện trạng thửa đất
|
|
|
|
a
|
Bản đồ
tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần
mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
1,03
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
0,33
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
6,10
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
4,52
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
1,51
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
50,32
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
9,00
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
81,90
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
13,20
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
4,40
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
120,12
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
27,69
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
9,23
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
251,98
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
55,38
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
18,46
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
503,96
|
|
|
1.3
|
Công khai bản đồ địa
chính và hoàn thiện thiện bản đồ địa chính
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần
mềm
|
Cái
|
0,35
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
1,01
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
0,34
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
9,25
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
5,39
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
1,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
49,11
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
8,40
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
2,80
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
76,44
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
10,92
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
3,64
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
99,37
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
18,56
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
6,19
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
168,96
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
27,84
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
9,29
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
253,44
|
|
|
1.4
|
In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
|
|
a
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
0,31
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
3,06
|
|
|
b
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
3,58
|
|
c
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
4,09
|
|
d
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
4,42
|
|
đ
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
0,09
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
0,17
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
4,94
|
|
|
e
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Vi tính, phần mềm
|
Cái
|
0,35
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
0,77
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
0,14
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
|
|
Điện
|
KW
|
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
6,42
|
|
c) Vật
liệu
- Biên tập bản đồ địa
chính và lập phiếu xác nhận kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất
Bảng
34
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
(phô tô)
|
Tờ
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,20
|
0,25
|
0,40
|
0,50
|
0,80
|
0,80
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
0,03
|
0,30
|
0,30
|
0,20
|
2,00
|
2,00
|
|
8
|
Ghi chú điểm độ cao
cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
9
|
Ghi chú điểm tọa độ
cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
10
|
Giấy A0
loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
11
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,00
|
3,00
|
6,00
|
9,00
|
16,00
|
16,00
|
|
12
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,20
|
0,60
|
1,20
|
1,80
|
3,20
|
3,20
|
|
13
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,25
|
0,14
|
0,15
|
0,40
|
0,10
|
0,10
|
|
14
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,07
|
0,09
|
0,20
|
0,70
|
0,70
|
|
15
|
Số liệu tọa độ điểm
cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
16
|
Số liệu độ cao điểm
cũ
|
Bộ
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
0,50
|
|
17
|
Mực in phun (4 hộp 4
màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức vật liệu cho vẽ
bản đồ số tính bằng 0,55 mức tại Bảng 34.
(2) Mức vật liệu cho lập
kết quả đo đạc địa chính thửa đất tính bằng 0,45 mức tại Bảng 34.
(3) Đất giao thông đường
bộ, đường sắt, đê điều và đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
phải cấp GCN khi phải đo vẽ thì được tính bằng 0,3 lần định mức tại Bảng 34.
(4) Trường hợp phải đo
vẽ địa hình mức vật liệu tính bằng 0,10 mức tại Bảng 34.
- Xác nhận hồ sơ các cấp;
lập sổ mục kê; nhập thông tin thửa đất và giao nộp thành quả.
Mức tính bằng 0,20 mức mục
vẽ bản đồ số và lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất tại Bảng 34.
- In sản phẩm đo đạc lập
bản đồ địa chính gồm sản phẩm chính và sản phẩm trung gian
Bảng
35
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ
(tính
cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,05
|
0,06
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC 364/CT
|
Tờ
|
0,005
|
0,01
|
0,01
|
0,05
|
0,20
|
0,25
|
|
3
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,03
|
0,05
|
0,10
|
0,15
|
0,20
|
0,25
|
|
4
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,10
|
|
5
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,002
|
0,002
|
0,004
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
|
6
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,03
|
0,05
|
0,05
|
|
7
|
Mực in phun (4 hộp 4
màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
8
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
Điều 24.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc số hóa và chuyển hệ
tọa độ bản đồ địa chính
1. Dụng cụ
a) Số hóa BĐĐC, chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng
36
|
TT
|
Danh mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số
hóa BĐĐC
|
Chuyển hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
5,39
|
9,52
|
12,72
|
20,08
|
4,24
|
6,12
|
|
2
|
Bàn máy vi tính
|
Cái
|
72
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
3
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,07
|
0,12
|
0,16
|
0,25
|
0,05
|
0,08
|
|
5
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
6
|
Máy hút ẩm 2kW
|
Cái
|
60
|
0,27
|
0,47
|
0,63
|
1,00
|
0,21
|
0,31
|
|
7
|
Máy hút bụi 1,5kW
|
Cái
|
60
|
0,03
|
0,06
|
0,08
|
0,13
|
0,03
|
0,04
|
|
8
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,01
|
1,79
|
2,39
|
3,77
|
0,80
|
1,15
|
|
9
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
10
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
11
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,67
|
1,19
|
1,59
|
2,51
|
0,53
|
0,77
|
|
12
|
Lưu điện 600W
|
Cái
|
60
|
2,70
|
4,76
|
6,36
|
10,04
|
2,12
|
3,06
|
|
13
|
Máy in A4 0,5kW
|
Cái
|
72
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
14
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,04
|
7,14
|
9,54
|
15,06
|
3,18
|
4,59
|
|
15
|
Điện
|
kW
|
|
5,80
|
10,20
|
13,60
|
21,50
|
5,80
|
8,36
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số sau:
Bảng
37
|
Khó
khăn
|
Số
hóa BĐĐC
|
Chuyển
hệ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,76
|
0,80
|
0,90
|
|
2
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,87
|
0,90
|
1,00
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
1,32
|
1,32
|
1,32
|
|
1,30
|
|
(2) Mức cho trường hợp
đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC tính bằng 0,90 mức tại Bảng
36 và Bảng 37.
(3) Mức dụng cụ cho
Chuyển hệ tọa độ (chưa tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) BĐĐC tỷ lệ
1/1000 và 1/500 được tính như sau:
- Mức cho 1/500 tính bằng
0,65 mức tỷ lệ 1/2000;
- Mức cho 1/1000 tính bằng
0,80 mức tỷ lệ 1/2000.
(4) Mức dụng cụ cho xác
định tọa độ điểm phục vụ nắn chuyển hệ tọa độ: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo
ngắm theo phương pháp của Lưới địa chính tại Bảng 15 và Bảng 16 (Điều 22, Chương
1, Phần 3).
2. Thiết bị
a) Số hóa BĐĐC, chuyển
hệ tọa độ BĐĐC dạng số từ hệ tọa độ HN72 sang hệ tọa độ VN2000
Bảng
38
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất
(kw/h)
|
Số lượng
|
Định mức (Ca/mảnh)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Số
hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,19
|
0,23
|
0,28
|
0,33
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,34
|
2,84
|
3,44
|
4,14
|
4,99
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,49
|
0,57
|
0,67
|
0,79
|
0,93
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,30
|
25,30
|
29,10
|
33,60
|
38,90
|
|
1.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,36
|
0,38
|
0,44
|
0,51
|
0,76
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
5,34
|
5,70
|
6,54
|
7,68
|
11,34
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,99
|
1,05
|
1,19
|
1,38
|
1,99
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
41,20
|
43,40
|
48,70
|
55,90
|
79,00
|
|
1.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,60
|
0,75
|
0,95
|
1,15
|
1,45
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
6,45
|
8,06
|
10,80
|
12,60
|
15,75
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,61
|
2,02
|
2,70
|
3,15
|
3,94
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
55,77
|
69,19
|
91,28
|
105,73
|
130,85
|
|
1.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Máy quét
|
Cái
|
2,50
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,96
|
1,15
|
1,38
|
1,66
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
0,18
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
11,52
|
15,36
|
18,43
|
22,12
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
2,88
|
3,84
|
4,61
|
5,53
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
95,84
|
126,60
|
150,82
|
179,84
|
|
|
2
|
Chuyển
hệ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,10
|
0,12
|
0,13
|
0,14
|
0,15
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,57
|
1,73
|
1,92
|
2,11
|
2,21
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,31
|
0,35
|
0,38
|
0,42
|
0,44
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
11,27
|
12,56
|
13,72
|
15,06
|
15,76
|
|
2.2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,13
|
0,14
|
0,16
|
0,18
|
0,19
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
1,97
|
2,16
|
2,40
|
2,64
|
2,76
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,34
|
0,37
|
0,41
|
0,45
|
0,48
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
13,26
|
13,86
|
15,94
|
17,47
|
18,42
|
|
2.3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,16
|
0,18
|
0,20
|
0,22
|
0,24
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
0,24
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
2,46
|
2,70
|
3,00
|
3,30
|
3,45
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,42
|
0,46
|
0,51
|
0,56
|
0,60
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
16,50
|
18,00
|
19,90
|
21,80
|
23,05
|
|
2.4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
4,59
|
|
|
|
Thiết bị nối mạng
|
Bộ
|
0,10
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy chủ Netserver
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,22
|
0,25
|
0,27
|
0,29
|
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
1
|
0,24
|
0,36
|
0,36
|
0,36
|
|
|
|
Phần mềm số hóa
|
Bản
|
|
1
|
3,30
|
3,69
|
3,99
|
4,29
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,56
|
0,65
|
0,70
|
0,75
|
|
|
|
Điện
|
kW
|
|
|
22,90
|
26,00
|
27,90
|
29,80
|
|
Ghi
chú:
Trường hợp đồng thời thực
hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển
hệ tọa độ.
b) Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng
18 (Điều 22, Chương 1, Phần 3).
3. Vật liệu
Bảng
39
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
Số
hóa
|
Chuyển hệ tọa độ
|
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/2000
|
1/5000
|
|
1
|
Sổ ghi chép công tác
|
Quyển
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
0,04
|
0,07
|
|
2
|
Băng dính phim
|
Cuộn
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Giấy đóng gói thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Giấy can
|
Mét
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
5
|
Giấy A4 (nội)
|
Ram
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
6
|
Giấy A0 loại 100g/m2
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
3,00
|
3,00
|
|
7
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,004
|
0,004
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
0,008
|
|
8
|
Mực in phun (4 màu)
|
Hộp
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
Ghi chú:
(1) Trường hợp đồng thời
thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức số 6, 7, và 8 tại Bảng
39 cho chuyển hệ tọa độ.
(2) Mức chuyển hệ (chưa
tính bước xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển) cho tỷ lệ 1/500 và 1/1000 tính
như nhau và tính bằng 0,70 mức tỷ lệ 1/2000.
(3) Xác định tọa độ phục
vụ nắn chuyển: Mức tính bằng 0,75 mức (KK3) đo ngắm của Lưới địa chính tại Bảng
19 (Điều 22, Chương 1, Phần 3).
Điều 25.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc chỉnh lý bản
đồ địa chính
1. Ngoại
nghiệp
1.1.
Đối soát thực địa
a) Dụng cụ
Bảng
40
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
4
|
Giầy
|
Đôi
|
12
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
11,92
|
17,88
|
26,81
|
40,22
|
80,44
|
120,66
|
|
7
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
|
8
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
4,48
|
6,72
|
10,08
|
15,12
|
30,24
|
45,36
|
Ghi chú:
Mức trên tính cho KK3,
các KK khác tính theo hệ số tại Bảng 41:
Bảng
41
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
b) Thiết
bị
Không sử dụng thiết bị.
c) Vật
liệu
Bảng
42
|
STT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 1 mảnh)
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
1,00
|
|
2
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,10
|
|
3
|
Giấy can
|
Mét
|
1,00
|
|
4
|
Kẹp giấy loại nhỏ
|
Cái
|
10,00
|
Ghi chú:
Mức vật liệu trên tính
như nhau cho các loại tỷ lệ bản đồ.
1.2. Lưới
đo vẽ
a) Dụng cụ
Bảng
43
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
3,86
|
2,64
|
0,72
|
0,62
|
1,49
|
2,98
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
4
|
Găng tay bạt
|
Đôi
|
6
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
5
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
6
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
7
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,30
|
7,04
|
1,92
|
1,66
|
3,97
|
7,94
|
|
8
|
Búa đóng cọc
|
Cái
|
36
|
0,04
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,04
|
|
9
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
10
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
11
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
0,64
|
0,44
|
0,12
|
0,10
|
0,25
|
0,50
|
|
12
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
13
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
|
14
|
Nilon che máy 5m
|
Tấm
|
9
|
3,22
|
2,20
|
0,60
|
0,52
|
1,24
|
2,48
|
|
15
|
Ô che máy
|
Cái
|
24
|
16,10
|
11,00
|
3,00
|
2,60
|
6,20
|
12,40
|
Ghi chú:
(1) Mức trên tính cho
KK3, mức cho các KK khác tính theo hệ số Bảng 44:
Bảng
44
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức lưới đo vẽ chỉ
áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ;
(3) Mức tại Bảng 43 và
Bảng 44 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết bị
Bảng
45
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất
(kw/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
1,16
|
1,45
|
1,93
|
2,32
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,12
|
0,15
|
0,19
|
0,23
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,10
|
0,12
|
0,16
|
0,19
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,35
|
0,44
|
0,56
|
0,68
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,79
|
0,99
|
1,32
|
1,78
|
2,24
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,07
|
0,08
|
0,11
|
0,15
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,20
|
0,24
|
0,32
|
0,44
|
0,56
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,22
|
0,27
|
0,36
|
0,49
|
0,62
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,04
|
0,05
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,06
|
0,09
|
0,12
|
0,15
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,19
|
0,25
|
0,31
|
0,39
|
0,55
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,10
|
0,12
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,49
|
0,56
|
0,74
|
0,82
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,04
|
0,05
|
0,06
|
0,07
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,12
|
0,15
|
0,18
|
0,21
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
|
|
0,74
|
0,84
|
1,11
|
1,23
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,06
|
0,08
|
0,09
|
0,11
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,16
|
0,20
|
0,23
|
0,27
|
|
Ghi
chú:
(1) Mức lưới đo vẽ chỉ
áp dụng khi phải lập lưới khống chế đo vẽ.
(2) Mức tại Bảng 45
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật liệu
Tính bằng 0,05 mức vật
liệu của đo đạc ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan tại Bảng
49.
1.3. Đo đạc
ranh giới thửa đất và các đối tượng địa lý có liên quan
a) Dụng cụ
Bảng
46
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo rét BHLĐ
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
2
|
Áo mưa bạt
|
Cái
|
18
|
47,80
|
33,36
|
13,45
|
13,96
|
22,06
|
44,12
|
|
3
|
Balô
|
Cái
|
18
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
4
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
5
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
6
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
7
|
Tất sợi
|
Đôi
|
6
|
127,46
|
88,96
|
35,86
|
37,23
|
58,82
|
117,64
|
|
8
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
9
|
Ống đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
10
|
Nilon gói tài liệu
|
Tấm
|
9
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
11
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
|
12
|
Thước vải 50m
|
Cái
|
4
|
7,97
|
5,56
|
2,24
|
2,32
|
3,08
|
6,16
|
|
13
|
Thước thép 30m
|
Cái
|
2
|
3,98
|
2,78
|
1,12
|
1,16
|
1,54
|
3,08
|
|
14
|
Kẹp sắt
|
Cái
|
6
|
23,90
|
16,68
|
6,72
|
6,98
|
9,23
|
18,46
|
Ghi chú:
(1) Mức cho các khó
khăn tính theo hệ số tại Bảng 47:
Bảng
47
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 46 và
Bảng 47 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết
bị
Bảng
48
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số lượng
|
C/suất
(kW/h)
|
Định mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn
đạc
|
Bộ
|
1
|
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
14,34
|
17,92
|
23,90
|
28,68
|
|
|
|
Sổ
điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
1,20
|
1,49
|
1,99
|
2,39
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,50
|
4,40
|
5,90
|
7,00
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
10,01
|
12,51
|
16,68
|
22,52
|
28,36
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,83
|
1,04
|
1,39
|
1,88
|
2,36
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,50
|
3,10
|
4,10
|
5,50
|
6,90
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,04
|
5,05
|
6,72
|
9,09
|
11,77
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,34
|
0,42
|
0,57
|
0,76
|
0,99
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
0,95
|
1,22
|
1,62
|
2,16
|
2,84
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
4,19
|
5,59
|
6,98
|
8,73
|
12,22
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,35
|
0,47
|
0,58
|
0,73
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,08
|
1,35
|
1,76
|
2,16
|
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
6,00
|
6,92
|
9,23
|
10,16
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,50
|
0,58
|
0,77
|
0,85
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,50
|
1,70
|
2,30
|
2,50
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy toàn đạc
|
Bộ
|
1
|
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Vi tính xách tay
|
Cái
|
1
|
0,35
|
9,00
|
10,38
|
13,85
|
15,24
|
|
|
|
Sổ điện tử
|
Sổ
|
1
|
|
0,75
|
0,87
|
1,16
|
1,28
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
1,95
|
2,21
|
2,99
|
3,25
|
|
Ghi chú:
Mức tại Bảng 48 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh
bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật
liệu
Bảng
49
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
BĐĐC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
0,68
|
0,33
|
0,20
|
0,11
|
0,28
|
|
4
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,30
|
0,09
|
0,07
|
0,05
|
0,04
|
0,10
|
|
5
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,24
|
0,51
|
0,25
|
0,15
|
0,08
|
0,20
|
|
6
|
Biên bản bàn giao
thành quả
|
Bộ
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
0,35
|
0,24
|
0,60
|
|
7
|
Giấy can
|
Mét
|
0,37
|
0,17
|
0,17
|
0,10
|
0,08
|
0,20
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,49
|
1,36
|
1,33
|
0,05
|
0,06
|
0,15
|
|
9
|
Số đo các loại
|
Quyển
|
2,99
|
1,02
|
0,50
|
0,50
|
0,33
|
0,83
|
|
10
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
0,10
|
|
11
|
Cọc gỗ 4 x 30 cm,
đinh 3cm
|
Cái
|
15
|
10
|
10
|
8
|
10
|
25,00
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng
đo đạc địa chính các loại đất
|
Bộ
|
0,36
|
0,54
|
0,33
|
0,40
|
0,67
|
1,68
|
Ghi
chú:
Mức tại Bảng 49 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh
bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
2. Nội
nghiệp
2.1. Số
hóa BĐĐC
Áp dụng theo mức Số hóa
BĐĐC quy định tại Điều 26, Chương 1, Phần 3.
2.2. Lập
bản vẽ BĐĐC
a) Dụng cụ
Bảng
50
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Balô
|
Cái
|
18
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
2
|
Giầy cao cổ
|
Đôi
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
3
|
Mũ cứng
|
Cái
|
12
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
4
|
Quần áo BHLĐ
|
Bộ
|
9
|
10,59
|
6,74
|
3,87
|
4,18
|
5,86
|
11,72
|
|
5
|
Hòm sắt tài liệu
|
Cái
|
48
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
6
|
Ống đựng tài liệu
|
Cái
|
24
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
7
|
Túi đựng tài liệu
|
Cái
|
12
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
8
|
Máy ổn áp chung
|
Cái
|
60
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
9
|
Lưu điện
|
Cái
|
60
|
6,50
|
4,57
|
3,14
|
3,29
|
4,13
|
8,26
|
|
10
|
Chuột máy tính
|
Cái
|
4
|
4,87
|
3,43
|
2,35
|
2,47
|
3,10
|
6,20
|
|
11
|
USB flash
|
Cái
|
24
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
|
12
|
Đèn neon 0,04kW
|
Bộ
|
30
|
1,62
|
1,14
|
0,78
|
0,82
|
1,03
|
2,06
|
|
13
|
Điện
|
kW
|
|
0,037
|
0,03
|
0,02
|
0,02
|
0,02
|
0,04
|
Ghi chú:
(1) Mức khó khăn tại Bảng
50 tính cho KK3, các KK khác tính theo các hệ số tại Bảng 51:
Bảng
51
|
KK
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
0,60
|
|
2
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
0,75
|
|
3
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
1,00
|
|
4
|
1,20
|
1,35
|
1,35
|
1,35
|
1,10
|
1,10
|
|
5
|
|
1,75
|
1,75
|
1,75
|
|
|
(2) Mức tại Bảng 50 và
Bảng 51 tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống;
trường hợp mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất
biến động trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất
biến động trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập
trung được tính bằng 0,8 lần mức trên.
(3) Mức cho lập bản vẽ
truyền thống tính như mức lập bản vẽ bản đồ số.
b) Thiết bị
Bảng
52
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
C/suất (kW/h)
|
Số lượng
|
Định
mức (Ca/100 thửa)
|
|
KK1
|
KK2
|
KK3
|
KK4
|
KK5
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,64
|
4,10
|
4,87
|
5,48
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,005
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,97
|
1,09
|
1,30
|
1,46
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
28,72
|
32,33
|
38,34
|
43,15
|
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,78
|
3,02
|
3,43
|
4,00
|
4,57
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
0,007
|
0,008
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,74
|
0,80
|
0,91
|
1,07
|
1,22
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
21,92
|
23,72
|
27,02
|
31,43
|
35,93
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,13
|
2,21
|
2,35
|
2,54
|
2,77
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,57
|
0,59
|
0,63
|
0,68
|
0,74
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
16,81
|
17,41
|
18,52
|
20,02
|
21,83
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,20
|
2,33
|
2,47
|
2,63
|
2,96
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,002
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,006
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,59
|
0,62
|
0,66
|
0,70
|
0,79
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
17,31
|
18,41
|
19,41
|
20,72
|
21,93
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
2,64
|
2,77
|
3,10
|
3,23
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,003
|
0,004
|
0,005
|
0,005
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
0,70
|
0,74
|
0,83
|
0,86
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
20,81
|
21,82
|
24,42
|
25,42
|
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
0,35
|
1
|
3,96
|
4,16
|
4,65
|
4,85
|
|
|
|
Máy in laser 0,5 kW
|
Cái
|
|
|
0,006
|
0,008
|
0,010
|
0,013
|
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
2,20
|
1
|
1,05
|
1,11
|
1,25
|
1,29
|
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
31,22
|
32,77
|
36,64
|
38,14
|
|
Ghi
chú:
Mức tại Bảng 52 tính
cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp mảnh
bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật
liệu
Bảng
53
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Bản đồ địa hình
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
2
|
Bản đồ ĐGHC
|
Tờ
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,02
|
|
3
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
4
|
Bảng tính toán
|
Tờ
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
3,00
|
|
5
|
Băng dính loại vừa
|
Cuộn
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
0,15
|
|
6
|
Bìa đóng sổ
|
Cái
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
7
|
Biên bản bàn giao
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
8
|
Giấy A4
|
Ram
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
1,50
|
|
9
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
0,30
|
|
10
|
Giấy gói hàng
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
11
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
12
|
Bảng thống kê hiện trạng
ĐĐĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
Ghi
chú:
(1) Mức tại Bảng 53
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
(2) Mức dụng cụ và vật
liệu cho lập bản vẽ truyền thống tính như mức dụng cụ và vật liệu cho bản đồ số.
2.3. Bổ
sung Sổ mục kê
a) Dụng cụ
Bảng
54
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/100 thửa)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
1,04
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
0,78
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
2,08
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
1,56
|
|
8
|
Quạt thông gió 40W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
9
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
0,26
|
|
10
|
Điện
|
kW
|
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
2,90
|
Ghi
chú:
(1) Mức tại Bảng 54
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết
bị
Bảng
55
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Công
suất (kW/h)
|
Định
mức
(Ca/100
thửa)
|
|
1
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
1,56
|
|
2
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,42
|
|
3
|
Điện
|
Kw
|
|
|
12,30
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị tính
cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau;
(2) Mức tại Bảng 55
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật
liệu
Bảng
56
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính cho 100 thửa)
|
|
1
|
Bảng tổng hợp thành
quả
|
Tờ
|
3,00
|
|
2
|
Bìa đóng sổ
|
cái
|
2,00
|
|
3
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
|
4
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
|
5
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
|
6
|
Sổ mục kê
|
Quyển
|
0,05
|
|
7
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,01
|
|
8
|
Bảng thống kê hiện trạng
đo đạc ĐC các loại đất
|
Bộ
|
0,20
|
Ghi
chú:
(1) Mức vật liệu tính
cho các loại tỷ lệ khác nhau, các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 56
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
2.4.
Biên tập bản đồ và in; xác nhận hồ sơ các cấp; giao nộp sản phẩm
a) Dụng
cụ
Bảng
57
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Thời hạn
(tháng)
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (Ca/mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Áo blu
|
Cái
|
9
|
0,89
|
1,97
|
2,54
|
3,53
|
4,76
|
9,52
|
|
2
|
Bàn làm việc
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
3
|
Ghế tựa
|
Cái
|
60
|
0,40
|
0,73
|
0,93
|
1,26
|
1,70
|
3,40
|
|
4
|
Giá để tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
5
|
Tủ đựng tài liệu
|
Cái
|
60
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
6
|
Đèn neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,81
|
1,46
|
1,86
|
2,51
|
3,40
|
6,80
|
|
7
|
Ổn áp (chung) 10A
|
Cái
|
60
|
0,61
|
1,10
|
1,40
|
1,88
|
2,55
|
5,10
|
|
8
|
Quạt trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,10
|
0,18
|
0,23
|
0,31
|
0,43
|
0,86
|
|
9
|
Điện
|
kW
|
|
0,30
|
0,50
|
0,60
|
0,80
|
1,10
|
2,20
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 57
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
b) Thiết
bị
Bảng
58
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Số
lượng
|
Công
suất
(kw/h)
|
Định
mức
(Ca/mảnh)
|
|
1
|
Bản đồ tỷ lệ 1/200
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,31
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,08
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
2,60
|
|
2
|
Bản đồ tỷ lệ 1/500
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,36
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,10
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,00
|
|
3
|
Bản đồ tỷ lệ 1/1000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,41
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,11
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,40
|
|
4
|
Bản đồ tỷ lệ 1/2000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,46
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,12
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
3,80
|
|
5
|
Bản đồ tỷ lệ 1/5.000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,51
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,05
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,14
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,20
|
|
6
|
Bản đồ tỷ lệ 1/10000
|
|
|
|
|
|
|
Máy vi tính PC
|
Cái
|
1
|
0,35
|
0,57
|
|
|
Máy in phun A0
|
Cái
|
1
|
0,40
|
0,10
|
|
|
Điều hòa
|
Cái
|
1
|
2,20
|
0,19
|
|
|
Điện
|
Kw
|
|
|
4,25
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị cho
các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 58
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
c) Vật
liệu
Bảng
59
|
TT
|
Danh
mục
|
ĐVT
|
Định
mức theo tỷ lệ bản đồ (tính cho 1 mảnh)
|
|
1/200
|
1/500
|
1/1000
|
1/2000
|
1/5000
|
1/10000
|
|
1
|
Biên bản bàn giao TQ
|
Tờ
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
2
|
Giấy Kroky
|
Tờ
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
2,00
|
|
3
|
Giấy A4
|
Ram
|
0,30
|
0,30
|
0,25
|
0,20
|
0,15
|
0,15
|
|
4
|
Mực in laser
|
Hộp
|
0,06
|
0,06
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,03
|
|
5
|
Sổ ghi chép
|
Quyển
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
0,10
|
|
6
|
Mực in plotter 4 màu
|
Hộp
|
0,02
|
0,01
|
0,003
|
0,002
|
0,001
|
0,001
|
Ghi
chú:
(1) Mức vật liệu cho
các KK khác nhau là như nhau.
(2) Mức tại Bảng 59
tính cho mảnh bản đồ có mức độ biến động từ 15% số thửa đất trở xuống; trường hợp
mảnh bản đồ có mức độ biến động trên 15% số thửa thì số lượng thửa đất biến động
trên 15% đến 25% được tính bằng 0,9 lần mức trên; số lượng thửa đất biến động
trên 25% đến 40% hoặc trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung được
tính bằng 0,8 lần mức trên.
Điều 26.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc trích đo địa chính
thửa đất
Mức dụng cụ, vật tư và
thiết bị cho trích đo thửa đất tính như sau:
1. Đất thuộc các phường:
Mức cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết
bị (ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC gốc tỷ lệ 1/500 loại khó khăn 4. Các thửa
từ khác tính tăng theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất
đó với mức lao động của thửa đất dưới 100m2).
2. Đất thuộc các xã: Mức
cho trích đo thửa đất dưới 100m2, tính bằng 0,02 mức vật tư, thiết bị
(ngoại và nội nghiệp) của đo vẽ BĐĐC tỷ lệ 1/500 KK3. Các thửa khác tính tăng
theo hệ số (tính theo tỷ lệ thay đổi mức lao động của thửa đất đó với mức lao động
của thửa đất dưới 100m2).
3. Mức trích đo thửa đất
lớn hơn 10.000m2 (1ha) như sau:
Mức trích đo thửa đất từ
trên 1 ha đến 10 ha tính bằng 1,20 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2
đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ
trên 10ha đến 50ha tính bằng 1,30 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2
đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ
trên 50ha đến 100ha tính bằng 1,40 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2
đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ
trên 100ha đến 500ha tính bằng 1,60 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2
đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ
trên 500ha đến 1000ha tính bằng 1,80 định mức trích đo thửa đất từ trên 3.000m2
đến 10.000m2;
Mức trích đo thửa đất từ
trên 1000ha: Cứ 1km đường ranh giới sử dụng đất được tính 0,40 công nhóm.
4. Trường hợp khi trích
đo phải đo nối với lưới tọa độ Quốc gia thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo
vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm, mức
tính bằng 50% định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc lập lưới
địa chính quy định tại Điều 22 Chương I Phần III Quy định này.
Điều 27.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc chỉnh lý bản
trích đo địa chính hoặc chỉnh lý riêng từng thửa đất của bản đồ địa chính
Định mức
dụng cụ, vật tư, thiết bị được tính bằng 0,50, trường hợp chỉnh lý do yếu tố
quy hoạch dựa trên tài liệu được cung cấp thì tính bằng 0,30 mức dụng cụ, vật
tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất theo quy định tại Điều 26 Chương I Phần
III Quy định này.
Điều 28.
Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đo đạc tài sản gắn
liền với đất
1. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện đồng thời với trích đo địa chính thửa đất thì định mức dụng cụ,
vật tư, thiết bị trích đo địa chính thửa đất thực hiện theo quy định tại Điều
26 Chương I Phần III Quy định này và định
mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản gắn liền với đất là nhà và các
công trình xây dựng khác được tính bằng 0,50 mức trích đo địa chính thửa đất có
diện tích tương ứng theo quy định tại Điều 26 Chương I Phần III Quy định này. Định
mức dụng cụ, vật tư, thiết bị đo đạc tài sản khác gắn liền với đất được tính bằng
0,30 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng.
2. Trường hợp đo đạc
tài sản thực hiện không đồng thời với đo đạc địa chính thửa đất thì định mức dụng
cụ, vật tư, thiết bị thực hiện như sau:
Đối với tài sản gắn liền
với đất là nhà và các công trình xây dựng khác thì định mức được tính bằng 0,70
lần định mức trích đo địa chính thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều
26, Chương 1, Phần 3 (không kể đo lưới tọa độ Quốc gia).
Trường hợp nhà, công
trình xây dựng khác có nhiều tầng mà diện tích xây dựng ở các tầng không giống
nhau phải đo đạc riêng từng tầng thì định mức đo đạc tầng sát mặt đất được tính
bằng 0,70 lần định mức trích đo thửa đất có diện tích tương ứng quy định tại Điều
26, Chương 1, Phần 3; từ tầng thứ 2 trở lên (nếu phải đo) được tính định mức bằng
0,5 lần mức đo đạc của tầng sát mặt đất Định mức đo đạc tài sản khác gắn liền với
đất (không phải là nhà và các công trình xây dựng khác) được tính bằng 0,30 mức
trích đo thửa đất quy định tại Điều 26, Chương 1, Phần 3.
Đối với tài sản gắn liền
với đất không phải là nhà, công trình xây dựng khác thì định mức đo đạc được
tính bằng 0,30 lần mức trích đo thửa đất quy định tại Điều 26, Chương 1, Phần
3.
3. Trường hợp ranh giới
nhà ở và tài sản trên đất trùng với ranh giới thửa đất thì chỉ tính 01 lần định
mức (định mức đo đạc thửa đất).
Chương II
ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT;
LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều
29. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận lần đầu đồng loạt đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức trong
nước, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
1. Dụng cụ
Bảng
60
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
2,516
|
0,168
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
2,516
|
0,168
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,651
|
0,168
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,007
|
0,001
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,036
|
0,005
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,105
|
0,002
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,050
|
0,001
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,106
|
0,002
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,985
|
0,084
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,516
|
0,168
|
|
11
|
Điện
năng
|
Kw
|
|
1,593
|
0,121
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 61:
Bảng
61
|
KK
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,90
|
1,00
|
|
2
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,10
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ thực hiện
tại địa bàn xã, phường.
(4) Đối với xã, phường
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được
tính mức dụng cụ cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 60 và Bảng 61.
(5) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định
tại Bảng 60 và Bảng 61.
Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 60 và Bảng 61.
(6) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ
mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức cho các nội dung thực
hiện tại xã, phường và 0,30 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
2. Thiết bị
Bảng
62
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy vi tính
|
Cái
|
0,4
|
0,313
|
|
Máy in laser A4
|
Cái
|
0,6
|
0,033
|
|
Máy in laser A3
|
Cái
|
0,6
|
0,040
|
|
Máy Scan
A3
|
Cái
|
0,6
|
0,040
|
|
Điều hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,2
|
0,139
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,5
|
0,049
|
|
Điện năng
|
kW
|
|
4,575
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,141
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,003
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,018
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,064
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,006
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0,002
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,758
|
Ghi
chú:
(1) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,6 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được
tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 62.
(3) Trường hợp đăng ký
nhưng không thuộc trường hợp phải cấp GCN thì được tính mức bằng 50% mức quy định
tại Bảng 62.
Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu cấp GCN hoặc không đủ điều kiện được cấp GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 62.
(4) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ
mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,30 lần định mức cho các nội dung thực
hiện tại địa bàn xã, phường và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn
cấp tỉnh.
3. Vật liệu
Bảng
63
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0.025
|
0.003
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0.012
|
0.001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0.017
|
0.003
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0.006
|
0.002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0.007
|
0.002
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0.002
|
0.001
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1.000
|
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1.000
|
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1.000
|
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0.013
|
0.003
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0.012
|
0.017
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0.012
|
0.003
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0.085
|
0.005
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0.011
|
0.001
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0.011
|
0.001
|
|
16
|
Bìa
sổ (2 tờ/sổ = Cặp)
|
Cặp
|
|
0.094
|
|
17
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1.000
|
|
|
18
|
Mực
in cho máy Plooter
|
Hộp
|
0.001
|
0.001
|
|
19
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0.030
|
0.090
|
|
20
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0.001
|
|
Ghi
chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất
và tài sản.
(2) Đối với xã, phường
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp GCN không được
tính mức vật liệu cho địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 63.
Điều
30. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận lần đầu đơn lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, tổ chức đang sử dụng
đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài tại địa bàn xã, phường
1. Dụng cụ
Bảng
64
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
3,140
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
3,140
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,740
|
|
4
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,020
|
|
5
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,015
|
|
6
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,100
|
|
7
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,800
|
|
8
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
2,740
|
|
9
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,317
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng
cụ ở Bảng 64.
2. Thiết bị
Bảng
65
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức (Ca/hồ sơ)
|
|
I
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0.635
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.018
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0.020
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0.020
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.193
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0.020
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
5.939
|
Ghi
chú:
(1) Định mức thiết bị
được tính chung cho các loại khó khăn,
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị ở Bảng 65.
3. Vật liệu
Bảng
66
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0.004
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0.027
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0.060
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0.005
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0.008
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0.003
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1.000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
1.000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
1.000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0.038
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0.004
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0.003
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0.026
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0.002
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0.002
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1.000
|
Ghi
chú:
Định mức vật liệu tại Bảng
66 áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả
đất và tài sản.
Điều
31. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận lần đầu đối với tổ chức (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định
của UBND xã, phường), tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc đang sử dụng
đất
1. Dụng cụ
Bảng
67
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
1,017
|
3,785
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,017
|
3,785
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,017
|
2,985
|
|
4
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,010
|
|
5
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,100
|
|
6
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,254
|
1,492
|
|
7
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,017
|
3,785
|
|
8
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,529
|
2,405
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng
cụ của Bảng 67.
2. Thiết bị
Bảng
68
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0.753
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.006
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0.010
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0.010
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.273
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0.015
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
7.515
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,505
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,011
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,020
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,546
|
|
|
Máy photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,030
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
15,030
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 68.
3. Vật liệu
Bảng
69
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,002
|
0,003
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,010
|
0,030
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,040
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,005
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,012
|
0,040
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ công
tác
|
Quyển
|
|
0,003
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0,010
|
0,015
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
|
0,002
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,002
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi
chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
Điều
32. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký, cấp đổi
giấy chứng nhận đồng loạt tại địa bàn xã, phường
1. Dụng cụ
Bảng
70
|
TT
|
Danh
mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời
hạn (tháng)
|
Định
mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
1,499
|
0,179
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
1,007
|
0,179
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,004
|
0,001
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,017
|
0,002
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,050
|
0,001
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
0,024
|
0,001
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,049
|
0
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,705
|
0,125
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
1,499
|
0,179
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
1,044
|
0,158
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ cho các
loại khó khăn tính theo hệ số mức tại Bảng 71:
Bảng
71
|
KK
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
0,90
|
1,00
|
|
2
|
1,00
|
1,00
|
|
3
|
1,10
|
1,00
|
(2) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(3) Trường hợp phải
chuẩn bị Hợp đồng cho thuê đất, mức dụng cụ tính bằng 0,003 mức dụng cụ tại địa
bàn xã, phường.
(4) Đối với xã, phường
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không
được tính mức dụng cụ tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
(5) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ
mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường
và 0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(6) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 70 và Bảng 71.
2. Thiết bị
Bảng
72
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/ hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0.294
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.009
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0.040
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0.040
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.090
|
|
Máy
photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0.013
|
|
Máy
photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0.001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
3.109
|
|
2
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0.202
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.008
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.061
|
|
Máy
photocopy A3
|
Cái
|
1,50
|
0.024
|
|
Máy
in phun A0
|
Cái
|
0,40
|
0.001
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2.046
|
Ghi
chú:
(1) Định mức trên đây
tính đối với việc đăng ký, cấp GCN về quyền sử dụng đất. Trường hợp đăng ký, cấp
GCN đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất thì định mức tính cho 1 hồ sơ
đăng ký cả đất và tài sản bằng 1,3 lần định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
Trường hợp đăng ký riêng đối với tài sản thì định mức tính cho 1 hồ sơ đăng ký
đối với tài sản bằng định mức cho 1 hồ sơ đăng ký đối với đất.
(2) Đối với xã, phường
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không
được tính mức thiết bị tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 72.
(3) Trường hợp nhiều thửa
đất nông nghiệp được cấp chung trong một GCN thì ngoài mức được tính ở trên cứ
mỗi thửa đất tăng thêm được tính thêm 0,20 lần định mức tại địa bàn xã, phường và
0,20 đối với các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh.
(4) Trường hợp đăng ký
nhưng không có nhu cầu đổi GCN hoặc không đủ điều kiện cấp đổi GCN thì được
tính mức bằng 90% mức quy định tại Bảng 72.
3. Vật liệu
Bảng
73
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0.020
|
0.002
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0.008
|
0.001
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0.013
|
0.002
|
|
4
|
Mực
in laser A4
|
Hộp
|
0.002
|
0.001
|
|
5
|
Mực
máy photocopy A3
|
Hộp
|
0.002
|
0.004
|
|
6
|
Mực
in laser A3
|
Hộp
|
0.002
|
0.001
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1.000
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1.000
|
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp đổi GCN
|
Tờ
|
1.000
|
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0.008
|
0.002
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0.001
|
0.014
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0.010
|
0.002
|
|
13
|
Bút
bi
|
Chiếc
|
0.020
|
0.004
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0.008
|
0.001
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0.008
|
0.001
|
|
16
|
Bìa
sổ A3
|
Cặp
|
|
0.034
|
|
17
|
Túi
đựng hồ sơ
|
Cái
|
1.000
|
|
|
18
|
Mực
in cho máy Plotter
|
Hộp
|
|
0.001
|
|
19
|
Giấy
in bản đồ A0
|
Tờ
|
0.024
|
0.072
|
|
20
|
Mực
photocopy A0
|
Hộp
|
0.001
|
|
Ghi
chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký đồng thời cả đất
và tài sản.
(2) Đối với xã, phường
xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thì trong công việc đăng ký, cấp đổi GCN không
được tính mức vật liệu tại địa bàn cấp tỉnh quy định tại Bảng 73.
Điều
33. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký, cấp đổi,
cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng
74
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
|
Tại địa bàn tỉnh
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,466
|
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
2,466
|
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
1,866
|
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,011
|
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,480
|
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,072
|
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,150
|
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,009
|
0,911
|
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
2,466
|
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,014
|
1,519
|
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng
cụ của Bảng 74.
2. Thiết bị
Bảng
75
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,400
|
1.020
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,600
|
0.017
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,600
|
0.030
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,600
|
0.030
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,200
|
0.306
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,500
|
0.030
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
9.377
|
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 75.
3. Vật liệu
Bảng
76
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn tỉnh
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
0,030
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,000
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,009
|
0,062
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,004
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,004
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,015
|
0,060
|
|
14
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,005
|
|
15
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi
chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản.
Điều
34. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký, cấp đổi,
cấp lại Giấy chứng nhận riêng lẻ đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn
giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng
77
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,024
|
3,264
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,024
|
2,464
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
|
0,014
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
|
0,640
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
7
|
Kéo
cắt giấy
|
Cái
|
9
|
|
0,096
|
|
8
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,200
|
|
9
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
1,202
|
|
10
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,024
|
3,264
|
|
11
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,018
|
2,006
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng
cụ của Bảng 77.
2. Thiết bị
Bảng
78
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1,360
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,022
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0,040
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,408
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0,040
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
12,502
|
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 78.
3. Vật liệu
Bảng
79
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,010
|
0,040
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
|
0,004
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
|
0,008
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
|
0,002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
|
0,003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
|
0,001
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
8
|
GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
9
|
Đơn
đề nghị cấp GCN
|
Tờ
|
|
1,000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,012
|
0,082
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
|
0,005
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
|
0,005
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,020
|
0,080
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,010
|
0,026
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
|
0,006
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
|
1,000
|
Ghi
chú:
Định mức vật liệu trên
áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả đất
và tài sản
Điều
35. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký biến động
đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định
cư ở nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng
80
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
3,120
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
2,400
|
|
4
|
Bàn
đục lỗ
|
Cái
|
12
|
0,338
|
|
5
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,833
|
|
6
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,396
|
|
7
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
0,216
|
|
8
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
1,601
|
|
9
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
3,120
|
|
10
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,400
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng
cụ của Bảng 80.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 80.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 80 trên.
2. Thiết bị
Bảng
81
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Tại
địa bàn xã, phường
|
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0.900
|
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.030
|
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0.009
|
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0.009
|
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.270
|
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0.023
|
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
8.139
|
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản. Trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 81.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 81.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 81 trên.
3. Vật liệu
Bảng
82
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định mức (tính cho 1 hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0.010
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0.038
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0.006
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0.002
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0.003
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0.002
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1.000
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1.000
|
|
9
|
Đơn
đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1.000
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0.092
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0.007
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0.005
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0.029
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0.010
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0.007
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1.000
|
Ghi
chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả
đất và tài sản.
(2) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 82.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 82 trên và không được tính vật liệu là
mẫu trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà
cần phải trích lục bản đồ.
Điều
36. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc đăng ký biến động
đất đai đối với tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức
nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ
chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
1. Dụng cụ
Bảng
83
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức (ca/hồ sơ)
|
|
Tại địa bàn xã, phường
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
|
|
1
|
Ghế
tựa (bàn làm việc)
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,018
|
6,840
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,018
|
4,440
|
|
4
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,008
|
0,023
|
|
5
|
Cặp
tài liệu (trình ký)
|
Cái
|
12
|
|
0,015
|
|
6
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,012
|
0,360
|
|
7
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,018
|
4,440
|
|
8
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,015
|
1,709
|
Ghi
chú:
(1) Mức dụng cụ được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức dụng cụ
trên áp dụng cho trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức dụng cụ được tính bằng hệ số là 1,3 mức dụng
cụ của Bảng 83.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức dụng cụ của Bảng 83.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức dụng cụ của Bảng 83 trên.
2. Thiết bị
Bảng
84
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Tại
địa bàn cấp tỉnh
|
|
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
1.365
|
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0.014
|
|
Máy
in laser A3
|
Cái
|
0,60
|
0.009
|
|
Máy
SCAN A3
|
Cái
|
0,60
|
0.009
|
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0.410
|
|
Máy
photocopy
|
Cái
|
1,50
|
0.023
|
|
Điện
năng
|
kW
|
|
11.997
|
Ghi
chú:
(1) Mức thiết bị được
tính chung cho các loại khó khăn.
(2) Định mức thiết bị
trên áp dụng cho cả trường hợp đăng ký đất hoặc trường hợp đăng ký tài sản; trường
hợp đăng ký cả đất và tài sản thì mức thiết bị được tính bằng hệ số là 1,3 mức
thiết bị của Bảng 84.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức thiết bị của Bảng 84.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức thiết bị của Bảng 84 trên.
3. Vật liệu
Bảng
85
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
ĐVT
|
Tại địa bàn cấp tỉnh
(tính cho 1 hồ sơ)
|
|
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,008
|
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,004
|
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,006
|
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,002
|
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,003
|
|
|
6
|
Mực
in laser (A3)
|
Hộp
|
0,002
|
|
|
7
|
Mẫu
trích lục bản đồ
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
8
|
GCN
|
Bộ
|
1,000
|
|
|
9
|
Đơn
đăng ký biến động đất đai
|
Tờ
|
1,000
|
|
|
10
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,029
|
|
|
11
|
Giấy
A3
|
Ram
|
0,006
|
|
|
12
|
Sổ
công tác
|
Quyển
|
0,005
|
|
|
13
|
Bút
bi
|
Cái
|
0,030
|
|
|
14
|
Bút
xóa
|
Cái
|
0,005
|
|
|
15
|
Bút
đánh dấu
|
Cái
|
0,004
|
|
|
16
|
Giấy
làm bìa hồ sơ (A3)
|
Tờ
|
1,000
|
|
Ghi
chú:
(1) Định mức vật liệu
trên áp dụng cho các trường hợp đăng ký đất hoặc đăng ký tài sản hoặc đăng ký cả
đất và tài sản.
2) Mức vật liệu cho
công việc tại địa bàn xã, phường được tính bằng 0,02 mức quy định tại Bảng 85.
(3) Trường hợp đăng ký
biến động đất đai mà thực hiện cấp mới GCN thì áp dụng mức vật liệu của Bảng 85.
Trường hợp đăng ký biến động đất đai mà không thực hiện cấp mới GCN thì được
tính bằng 0,6 lần mức vật liệu của Bảng 85 trên và không được tính vật liệu là mẫu
trích lục bản đồ và GCN, trừ trường hợp biến động có thay đổi diện tích mà cần
phải trích lục bản đồ.
Điều
37. Định mức dụng cụ, thiết bị, vật liệu áp dụng cho công việc trích lục hồ sơ
địa chính
1. Dụng cụ
Bảng
86
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
ĐVT
|
Thời hạn (tháng)
|
Định mức
(ca/hồ sơ)
|
|
1
|
Ghế
tựa
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
2
|
Bàn
làm việc
|
Cái
|
96
|
0,32
|
|
3
|
Tủ
tài liệu
|
Cái
|
96
|
0,08
|
|
4
|
Bàn
dập ghim bé
|
Cái
|
12
|
0,11
|
|
5
|
Bàn
dập ghim to
|
Cái
|
12
|
0,04
|
|
6
|
Hòm
sắt đựng tài liệu
|
Cái
|
48
|
0,08
|
|
7
|
Ống
đựng bản đồ
|
Cái
|
24
|
0,08
|
|
8
|
Quạt
trần 100W
|
Cái
|
36
|
0,06
|
|
9
|
Đèn
neon 40W
|
Bộ
|
30
|
0,32
|
|
10
|
Điện
năng
|
kW
|
|
0,15
|
Ghi
chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 86.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa:
Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 86.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 86.
2. Thiết bị
Bảng
87
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
ĐVT
|
Công suất (kW/h)
|
Định mức
(ca/thửa)
|
|
1
|
Điều
hòa nhiệt độ
|
Cái
|
2,20
|
0,050
|
|
2
|
Máy
vi tính
|
Cái
|
0,40
|
0,150
|
|
3
|
Máy
in laser A4
|
Cái
|
0,60
|
0,0150
|
|
4
|
Máy
photocopy A0
|
Cái
|
1,50
|
0,050
|
|
5
|
Điện
năng
|
kW
|
|
2,032
|
Ghi
chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 87.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa:
Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 87.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 87.
3. Vật liệu
Bảng
88
|
TT
|
Danh
mục vật liệu
|
ĐVT
|
Định
mức
(tính
cho 1 hồ sơ)
|
|
1
|
Cặp
để tài liệu
|
Cái
|
0,015
|
|
2
|
Ghim
vòng
|
Hộp
|
0,300
|
|
3
|
Ghim
dập
|
Hộp
|
0,150
|
|
4
|
Mực
in laser (A4)
|
Hộp
|
0,006
|
|
5
|
Mực
máy photocopy
|
Hộp
|
0,012
|
|
6
|
Giấy
A4
|
Ram
|
0,090
|
Ghi
chú:
Trường hợp trích lục hồ
sơ cho 01 khu đất (gồm nhiều thửa) mức áp dụng như sau:
- Dưới 05 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,80 mức quy định tại Bảng 88.
- Từ 05 thửa đến 10 thửa:
Mức cho một thửa tính bằng 0,65 mức quy định tại Bảng 88.
- Trên 10 thửa: Mức cho
một thửa tính bằng 0,50 mức quy định tại Bảng 88./.
Quyết định 31/2026/QĐ-UBND về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 31/2026/QĐ-UBND ngày 29/04/2026 về Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/08/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2026
Ban hành:
23/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/04/2026
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
168
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|