Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Hai thông qua và có hiệu lực kể từ
ngày 31 tháng 7 năm 2025./.
|
STT
|
Tên loại văn bản
|
Số, ký hiệu; Ngày, tháng, năm ban hành văn bản
|
Trích yếu văn bản
|
Ghi chú/Tỉnh, thành phố ban hành
|
|
I
|
LĨNH VỰC TƯ PHÁP (08 văn bản)
|
|
1
|
Nghị quyết
|
15/2017/NQ-HĐND
Ngày 07/7/2017
|
Quy định nội dung, mức chi bảo
đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành
chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
2
|
Nghị quyết
|
09/2022/NQ-HĐND
Ngày 29/6/2022
|
Quy định mức hỗ trợ người được
phân công trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn trên
địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
3
|
Nghị quyết
|
04/2023/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2023
|
Quy định mức chi bảo đảm cho
công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
4
|
Nghị quyết
|
13/2024/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2024
|
Quy định mức chi bảo đảm cho
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
5
|
Nghị quyết
|
03/2017/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2017
|
Quy định nội dung, mức chi
kinh phí đảm bảo cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi
phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
6
|
Nghị quyết
|
33/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Quy định định mức phân bổ
kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện
hệ thống pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa
bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
7
|
Nghị quyết
|
05/2023/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2023
|
Quy định mức chi đảm bảo cho
công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
8
|
Nghị quyết
|
09/2024/NQ-HĐND
Ngày 24/7/2024
|
Quy định mức chi bảo đảm cho
công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở
cơ sở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
II
|
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ (05 văn bản)
|
|
9
|
Nghị quyết
|
11/2023/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2023
|
Ban hành Quy định mức chi thực
hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng
sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2030
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
10
|
Nghị quyết
|
26/2024/NQ-HĐND
Ngày 06/12/2024
|
Ban hành Quy định nội dung và
mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
11
|
Nghị quyết
|
26/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
|
Quy định nội dung, mức chi hỗ
trợ thực hiện các nhiệm vụ của Chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng
suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2030
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
12
|
Nghị quyết
|
25/2022/NQ-HĐND Ngày 09/12/2022
|
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo
hộ tài sản trí tuệ ở trong và ngoài nước đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
13
|
Nghị quyết
|
04/2024/NQ-HĐND
Ngày 29/3/2024
|
Ban hành Quy định nội dung và
định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
III
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH (07 văn bản)
|
|
14
|
Nghị quyết
|
08/2012/NQ-HĐND Ngày 06/7/2012
|
Về việc quy định chế độ chi
tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
15
|
Nghị quyết
|
88/2016/NQ-HĐND Ngày 09/12/2016
|
Quy định về tổ chức, hoạt động
và tiêu chí của Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
16
|
Nghị quyết
|
07/2017/NQ-HĐND Ngày 07/7/2017
|
Quy định về sử dụng đất, chế
độ thù lao và kinh phí hoạt động của Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa
bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
17
|
Nghị quyết
|
08/2021/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2021
|
Quy định mức chi chế độ dinh
dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao,
tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
18
|
Nghị quyết
|
26/2019/NQ-HĐND
Ngày 06/12/2019
|
Quy định về chính sách hỗ trợ
đầu tư phát triển du lịch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2024
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
19
|
Nghị quyết
|
10/2021/NQ-HĐND
ngày 14/7/2021
|
Quy định chế độ dinh dưỡng đối
với huấn luyện viên thể thao, vận động viên thể thao trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang.
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
20
|
Nghị quyết
|
24/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 26/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Hậu Giang quy định về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển du lịch
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2020 - 2024
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ (02 văn bản)
|
|
21
|
Nghị quyết
|
05/2025/NQ-HĐND
Ngày 20/4/2025
|
Về các biện pháp bảo đảm thực
hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
22
|
Nghị quyết
|
21/2014/NQ-HĐND
Ngày 11/12/2014
|
Về việc thông qua chế độ hỗ
trợ đối với cán bộ, công chức được luân chuyển, điều động đến công tác tại Hội
đặc thù trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
V
|
LĨNH VỰC Y TẾ (06 văn bản)
|
|
23
|
Nghị quyết
|
06/2014/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2014
|
Quy định mức hỗ trợ đối với Cộng
tác viên phòng, chống HIV/AIDS; phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm; Dân số -
kế hoạch hóa gia đình và Bảo vệ, chăm sóc trẻ em
|
Bãi bỏ điểm c khoản 1 Điều 2/TP Cần Thơ
|
|
24
|
Nghị quyết
|
09/2017/NQ-HĐND
Ngày 06/10/2017
|
Về mức hỗ trợ đối với viên chức
và người lao động làm việc tại Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Công tác
xã hội trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Cần Thơ
|
TP Cần Thơ
|
|
25
|
Nghị quyết
|
05/2020/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2020
|
Quy định mức quà tặng chúc thọ,
mừng thọ người cao tuổi
|
TP Cần Thơ
|
|
26
|
Nghị quyết
|
12/2024/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều
1 Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức chi quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi
tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
27
|
Nghị quyết
|
24/2024/NQ-HĐND
Ngày 06/12/2024
|
Ban hành Quy định nội dung, mức
chi thực hiện Chương trình mục tiêu Y tế - Dân số chuyển thành nhiệm vụ thường
xuyên trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
28
|
Nghị quyết
|
17/2014/NQ-HĐND
Ngày 11/12/2014
|
Về việc sửa đổi một số chế độ
chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
VI
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (02 văn bản)
|
|
29
|
Nghị quyết
|
15/2004/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2004
|
Về chủ trương đầu tư xây dựng
Trung tâm Văn hóa Tây Nam bộ, thành phố Cần Thơ
|
TP Cần Thơ
|
|
30
|
Nghị quyết
|
33/2005/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2005
|
Về việc đổi tên và điều chỉnh
quy mô diện tích xây dựng Trung tâm Văn hóa Tây Nam bộ, thành phố Cần Thơ
|
TP Cần Thơ
|
|
VII
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (13 văn bản)
|
|
31
|
Nghị quyết
|
16/2014/NQ-HĐND
Ngày 05/12/2014
|
Về mức hỗ trợ học sinh trường
dạy trẻ khuyết tật thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
32
|
Nghị quyết
|
05/2021/NQ-HĐND
Ngày 27/8/2021
|
Quy định mức hỗ trợ trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp và giáo
viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn
có khu công nghiệp
|
TP. Cần Thơ
|
|
33
|
Nghị quyết
|
14/2021/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2021
|
Quy định nội dung, mức chi tổ
chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa
bàn thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
34
|
Nghị quyết
|
12/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Bổ sung khoản 3 Điều 3 Nghị
quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân
thành phố quy định nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
35
|
Nghị quyết
|
01/2024/NQ-HĐND
Ngày 09/4/2024
|
Quy định mức học phí đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024
|
TP. Cần Thơ
|
|
36
|
Nghị quyết
|
19/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Quy định mức hỗ trợ thực hiện
chính sách theo Điều 8, Điều 10 tại Nghị định số 105/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng
9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non trên
địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
37
|
Nghị quyết
|
05/2022/NQ-HĐND
Ngày 20/5/2022
|
Quy định một số nội dung chi,
mức chi tổ chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
38
|
Nghị quyết
|
16/2024/NQ-HĐND
Ngày 31/10/2024
|
Quy định mức học phí đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng năm học 2024 - 2025
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
39
|
Nghị quyết
|
03/2024/NQ-HĐND
Ngày 17/4/2024
|
Quy định mức học phí đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng năm học 2023 - 2024
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
40
|
Nghị quyết
|
09/2022/NQ-HĐND
Ngày 06/7/2022
|
Quy định nội dung, mức chi thực
hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh
Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
41
|
Nghị quyết
|
06/2022/NQ-HĐND
Ngày 06/7/2022
|
Quy định nội dung, mức chi tập
huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện
chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
42
|
Nghị quyết
|
12/2024/NQ-HĐND
Ngày 24/7/2024
|
Quy định mức học phí đối với
cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên
từ năm học 2024 - 2025 đến năm học 2025 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
43
|
Nghị quyết
|
17/2023/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2023
|
Quy định mức hỗ trợ học phí
năm học 2023 - 2024 cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông công lập và học
viên giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC THANH TRA (02 văn bản)
|
|
44
|
Nghị quyết
|
07/2017/NQ-HĐND
Ngày 06/10/2017
|
Quy định mức trích từ các khoản
thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
|
TP. Cần Thơ
|
|
45
|
Nghị quyết
|
13/2017/NQ-HĐND
Ngày 07/7/2017
|
Quy định mức kinh phí được
trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào
ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
IX
|
LĨNH VỰC CỦA NGÀNH CÔNG AN (07 văn bản)
|
|
46
|
Nghị quyết
|
10/2017/NQ-HĐND
Ngày 06/10/2017
|
Về mức trợ cấp đặc thù đối với
công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện
ma túy và người sau cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và
Xã hội thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
47
|
Nghị quyết
|
23/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Quy định mức hỗ trợ thường
xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và số lượng phương
tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng dân
phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
48
|
Nghị quyết
|
06/2023/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2023
|
Quy định diện tích nhà ở tối
thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa
bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
49
|
Nghị quyết
|
06/2024/NQ-HĐND
Ngày 24/6/2024
|
Quy định tiêu chí thành lập
và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
50
|
Nghị quyết
|
07/2024/NQ-HĐND
Ngày 24/6/2024
|
Quy định mức chi và mức hỗ trợ,
bồi dưỡng cho thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
51
|
Nghị quyết
|
05/2022/NQ-HĐND
Ngày 12/4/2022
|
Quy định diện tích nhà ở tối
thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa
bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
52
|
Nghị quyết
|
07/2024/NQ-HĐND
Ngày 14/6/2024
|
Quy định tiêu chí thành lập,
số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở và mức chi kinh phí cho
lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
X
|
LĨNH VỰC CỦA BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ (01 văn bản)
|
|
53
|
Nghị quyết
|
12/2023/NQ-HĐND
Ngày 27/10/2023
|
Quy định số lượng, mức phụ cấp
cho lực lượng Dân quân tự vệ ở xã, phường, thị trấn và Công an viên bán
chuyên trách ở xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
XI
|
LĨNH VỰC KHÁC (03 văn bản)
|
|
54
|
Nghị quyết
|
21/2014/NQ-HĐND
Ngày 05/12/2014
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn
tại kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm kỳ
2011 - 2016
|
TP. Cần Thơ
|
|
55
|
Nghị quyết
|
07/2015/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2015
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn
tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm kỳ
2011 - 2016
|
TP. Cần Thơ
|
|
56
|
Nghị quyết
|
17/2015/NQ-HĐND
Ngày 04/12/2015
|
Về chất vấn và trả lời chất vấn
tại kỳ họp thứ mười tám Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, nhiệm
kỳ 2011 - 2016
|
TP. Cần Thơ
|
|
XII
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (66 văn bản)
|
|
57
|
Nghị quyết
|
04/2014/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2014
|
Về việc quy định mức chi đón
tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
thành phố và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các quận, huyện thực hiện
|
TP. Cần Thơ
|
|
58
|
Nghị quyết
|
05/2017/NQ-HĐND
Ngày 06/10/2017
|
Về việc quy định mức chi bảo
đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
và các tổ chức chính trị - xã hội
|
TP. Cần Thơ
|
|
59
|
Nghị quyết
|
01/2018/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2018
|
Quy định phân cấp thẩm quyền
quyết định đối với tài sản công thuộc địa phương quản lý
|
TP. Cần Thơ
|
|
60
|
Nghị quyết
|
07/2018/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2018
|
Quy định chính sách hỗ trợ đầu
tư các dự án ngoài ngân sách nhà nước; chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và
vừa
|
TP. Cần Thơ
|
|
61
|
Nghị quyết
|
08/2018/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2018
|
Quy định thưởng vượt thu so với
dự toán từ các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách
|
TP. Cần Thơ
|
|
62
|
Nghị quyết
|
04/2019/NQ-HĐND
Ngày 12/7/2019
|
Về việc phân cấp thẩm quyền
xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân
|
TP. Cần Thơ
|
|
63
|
Nghị quyết
|
01/2020/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2020
|
Về việc giao Ủy ban nhân dân
thành phố quyết định chủ trương đầu tư đối với một số dự án đầu tư công nhóm
C
|
TP. Cần Thơ
|
|
64
|
Nghị quyết
|
10/2020/NQ-HĐND
Ngày 04/12/2020
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí
và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 -
2025 thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
65
|
Nghị quyết
|
01/2021/NQ-HĐND
Ngày 05/3/2021
|
Quy định nội dung, mức chi và
thời gian hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 thành phố
Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
66
|
Nghị quyết
|
01/2022/NQ-HĐND
Ngày 27/5/2022
|
Về việc điều chỉnh Nghị quyết
số 10/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố
quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân
sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
67
|
Nghị quyết
|
08/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Sửa đổi điểm e khoản 4 Điều 1
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân
thành phố quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công
nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
68
|
Nghị quyết
|
05/2024/NQ-HĐND
Ngày 05/7/2024
|
Về cơ chế, chính sách ưu tiên
đầu tư phát triển quận Bình Thủy
|
TP. Cần Thơ
|
|
69
|
Nghị quyết
|
07/2024/NQ-HĐND
Ngày 05/7/2024
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân
dân thành phố quy định phân cấp thẩm quyền quyết định đối với tài sản công
thuộc địa phương quản lý
|
TP. Cần Thơ
|
|
70
|
Nghị quyết
|
08/2024/NQ-HĐND
Ngày 05/7/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định
việc mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý
của thành phố Cần Thơ
|
TP. Cần Thơ
|
|
71
|
Nghị quyết
|
15/2024/NQ-HĐND
Ngày 12/12/2024
|
Quy định các tiêu chí để quyết
định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng
đất
|
TP. Cần Thơ
|
|
72
|
Nghị quyết
|
16/2024/NQ-HĐND
Ngày 12/12/2024
|
Về cơ chế, chính sách ưu tiên
đầu tư phát triển quận Ninh Kiều
|
TP. Cần Thơ
|
|
73
|
Nghị quyết
|
06/2014/NQ-HĐND
Ngày 15/7/2014
|
Về việc “Quy định chế độ chi
đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng” theo
Quyết định số 76/2013/QĐ- TTg ngày 12/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
74
|
Nghị quyết
|
14/2017/NQ-HĐND
Ngày 07/7/2017
|
Quy định nội dung, mức chi bảo
đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
75
|
Nghị quyết
|
17/2017/NQ-HĐND
Ngày 07/7/2017
|
Quy định nội dung chi và mức
chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
76
|
Nghị quyết
|
19/2017/NQ-HĐND
Ngày 07/7/2017
|
Ban hành Quy định chế độ công
tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp,
tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh
phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
77
|
Nghị quyết
|
20/2017/NQ-HĐND
Ngày 07/7/2017
|
Quy định chế độ bồi dưỡng đối
với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị,
phản ánh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
78
|
Nghị quyết
|
24/2017/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2017
|
Quy định mức kinh phí hỗ trợ
hoạt động của Ban Thanh Tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
79
|
Nghị quyết
|
09/2018/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2018
|
Ban hành Quy định phân cấp thẩm
quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công tại các cơ quan, tổ chức,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
80
|
Nghị quyết
|
16/2018/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2018
|
Ban hành Quy định mức chi
công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
81
|
Nghị quyết
|
23/2018/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2018
|
Quy định nội dung chi, mức
chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam tỉnh và Ban tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các huyện, thị
xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
82
|
Nghị quyết
|
06/2019/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2019
|
Ban hành Quy định phân cấp thẩm
quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương
án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân, trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
83
|
Nghị quyết
|
08/2019/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2019
|
Ban hành Quy định mức chi tiếp
khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Sóc Trăng, mức chi tổ chức hội nghị quốc
tế tại tỉnh Sóc Trăng và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
84
|
Nghị quyết
|
10/2019/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2019
|
Sửa đổi Điểm m Khoản 2 Điều 2
của Quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên
chức trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số
16/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc
Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
85
|
Nghị quyết
|
12/2019/NQ-HĐND
Ngày 06/12/2019
|
Quy định mức phân bổ kinh phí
ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn
thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông trên địa bàn
tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
86
|
Nghị quyết
|
14/2020/NQ-HĐND
Ngày 22/12/2020
|
Quy định phân cấp nhiệm vụ
chi đầu tư phát triển và các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu
tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025, tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
87
|
Nghị quyết
|
06/2021/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2021
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều
6 của Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý tài sản công
tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa
bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 10
tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
88
|
Nghị quyết
|
04/2022/NQ- HĐND
Ngày 28/02/2022
|
Quy định về một số chế độ,
chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp,
tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2022 - 2026
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
89
|
Nghị quyết
|
17/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Ban hành Quy định mức chi tập
huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục phổ thông để thực
hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
90
|
Nghị quyết
|
21/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu
hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn
đơn vị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc
các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
91
|
Nghị quyết
|
24/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Ban hành Quy định cơ chế lồng
ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình
mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn
lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng, giai đoạn 2021 - 2025
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
92
|
Nghị quyết
|
18/2024/NQ-HĐND
Ngày 31/10/2024
|
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều1
Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND ngày 07/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc
Trăng quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên
địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
93
|
Nghị quyết
|
03/2025/NQ-HĐND
Ngày 31/3/2025
|
Quy định thẩm quyền quyết định
phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân
cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện
nhiệm vụ cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong
các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà
nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
94
|
Nghị quyết
|
09/2006/NQ-HĐND
Ngày 04/7/2006
|
Về việc sửa đổi, bổ sung chế
độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
95
|
Nghị quyết
|
07/2007/NQ-HĐND
Ngày 28/6/2007
|
Về việc sửa đổi, bổ sung chế
độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
96
|
Nghị quyết
|
20/2008/NQ-HĐND
Ngày 05/12/2008
|
Về việc sửa đổi, bổ sung chế
độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách
xã, phường, thị trấn và ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
97
|
Nghị quyết
|
14/2009/NQ-HĐND
Ngày 17/12/2009
|
Về việc sửa đổi, bổ sung chế
độ chi tiêu hành chính sự nghiệp
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
98
|
Nghị quyết
|
22/2010/NQ-HĐND Ngày 09/12/2010
|
Về việc thông qua chế độ chi
tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
99
|
Nghị quyết
|
11/2011/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2011
|
Về việc sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành giáo dục và đào tạo
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
100
|
Nghị quyết
|
25/2012/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2012
|
Về việc sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
101
|
Nghị quyết
|
10/2013/NQ-HĐND
Ngày 12/7/2013
|
Về việc sửa đổi, bổ sung và
bãi bỏ một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
102
|
Nghị quyết
|
18/2015/NQ-HĐND
Ngày 03/12/2015
|
Về việc sửa đổi, bổ sung một
số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
103
|
Nghị quyết
|
23/2016/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2016
|
Quy định về nội dung chi, mức
chi kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
104
|
Nghị quyết
|
27/2016/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2016
|
Về việc ban hành chính sách hỗ
trợ học sinh ở xã, ấp đặc biệt khó khăn, sửa đổi, bổ sung chính sách, chế độ
chi tiêu ngành Giáo dục và Đào tạo, chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính
sách thu hút nhân lực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
105
|
Nghị quyết
|
08/2017/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2017
|
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ
chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Bãi bỏ khoản 2, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 1/Tỉnh Hậu Giang
|
|
106
|
Nghị quyết
|
17/2018/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2018
|
Phân cấp thẩm quyền xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được
xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa
bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
107
|
Nghị quyết
|
18/2018/NQ-HĐND
Ngày 07/12/2018
|
Quy định một số nội dung, mức
chi chế độ hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
108
|
Nghị quyết
|
05/2019/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2019
|
Quy định nội dung và mức chi
hỗ trợ hoạt động sáng kiến; chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam; chế độ tiếp khách trong nước và sửa
đổi, bổ sung chế độ chi nhuận bút, bồi dưỡng đối với các hoạt động văn hóa
thông tin và nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
109
|
Nghị quyết
|
07/2019/NQ-HĐND
Ngày 11/7/2019
|
Quy định chính sách khuyến
khích đầu tư; chính sách hỗ trợ liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong
lĩnh vực nông nghiệp; chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu Nông nghiệp ứng
dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
110
|
Nghị quyết
|
21/2020/NQ-HĐND
Ngày 04/12/2020
|
Về Kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội 05 năm (2021 - 2025)
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
111
|
Nghị quyết
|
01/2021/NQ-HĐND
Ngày 10/3/2021
|
Sửa đổi điểm a khoản 3 Điều 1
của Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Hậu Giang phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản
và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc
phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
112
|
Nghị quyết
|
03/2021/NQ-HĐND
Ngày 10/3/2021
|
Quy định nội dung chi và mức
chi kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân
các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
113
|
Nghị quyết
|
06/2021/NQ-HĐND
Ngày 10/3/2021
|
Quy định nguyên tắc, tiêu chí
và định mức phân bổ vốn đầu tư nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2021 -
2025
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
114
|
Nghị quyết
|
08/2022/NQ-HĐND
Ngày 06/7/2022
|
Quy định chế độ, định mức chi
phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
115
|
Nghị quyết
|
13/2022/NQ-HĐND
Ngày 06/7/2022
|
Ban hành Quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
116
|
Nghị quyết
|
14/2022/NQ-HĐND
Ngày 06/7/2022
|
Ban hành Quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và
miền núi giai đoạn 2021 - 2025.
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
117
|
Nghị quyết
|
29/2022/NQ-HĐND
Ngày 09/12/2022
|
Ban hành Quy định cơ chế huy
động nguồn lực và lồng ghép nguồn vốn giữa các Chương trình mục tiêu quốc
gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2021 - 2025
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
118
|
Nghị quyết
|
02/2023/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2023
|
Ban hành Quy định nguyên tắc,
tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
119
|
Nghị quyết
|
03/2023/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2023
|
Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 06
tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
120
|
Nghị quyết
|
16/2024/NQ-HĐND
Ngày 31/10/2024
|
Quy định thẩm quyền quyết định
việc mua sắm đối với dự toán mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi quản lý
của tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
121
|
Nghị quyết
|
26/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024
|
Ban hành Quy định thẩm quyền
quyết định mua sắm, thuê, sử dụng, xử lý, khai thác tài sản công thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
122
|
Nghị quyết
|
03/2025/NQ-HĐND
Ngày 28/3/2025
|
Quy định thẩm quyền quyết định
phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết
bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực
hiện nhiệm vụ cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình
trong các dự án đã đầu tư xây dựng sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân
sách nhà nước của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
XIII
|
LĨNH VỰC CỦA VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN (02 văn
bản)
|
|
123
|
Nghị quyết
|
04/2013/NQ-HĐND
Ngày 10/7/2013
|
Về việc quy định mức chi thực
hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
124
|
Nghị quyết
|
06/2015/NQ-HĐND
ngày 25/9/2015
|
Về việc quy định một số mức
chi kinh phí thực hiện hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh
Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
XIV
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (04 văn bản)
|
|
125
|
Nghị quyết
|
05/2010/NQ-HĐND
Ngày 09/7/2010
|
Về việc thông qua quy hoạch
thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên cát lòng sông Hậu thuộc khu vực tỉnh
Sóc Trăng đến năm 2020
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
126
|
Nghị quyết
|
28/2012/NQ-HĐND Ngày 07/12/2012
|
Về việc Quy hoạch bảo tồn đa
dạng sinh học tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
127
|
Nghị quyết
|
17/2021/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2021
|
Quy định nội dung chi duy tu,
bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn
tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
128
|
Nghị quyết
|
33/2021/NQ-HĐND
ngày 09/12/2021
|
Quy định chính sách hỗ trợ
cho Tổ vệ sinh môi trường ở địa phương thực hiện thu gom, vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt, bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng trên địa bàn tỉnh Hậu
Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
XV
|
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
|
|
|
129
|
Nghị quyết
|
06/2009/NQ-HĐND
Ngày 16/6/2009
|
Về việc ứng vốn đầu tư lưới
điện trung thế, hạ thế cho các xã, thị trấn anh hùng và bố trí vốn đầu tư lưới
điện hạ thế ở các xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
|
Tỉnh Hậu Giang
|
|
|
|
|
|
|
|
|