|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
40/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tiền Giang
|
|
Người ký:
|
Phạm Văn Trọng
|
|
Ngày ban hành:
|
20/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
40/2025/QĐ-UBND
|
Tiền Giang, ngày
20 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG NÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm
2018;
Căn cứ Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Luật Thuỷ sản ngày 21 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản; Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04
tháng 4 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Nghị định
số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật
Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định
số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại
Tờ trình số 3516/TTr-SNNMT ngày 16/6/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc
điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ
thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
b) Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp
làm căn cứ xác định phẩm chất sản phẩm; phục vụ công tác kê khai giá trên địa
bàn tỉnh Tiền Giang.
2. Đối tượng
áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động nông
nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ
thuật giống nông nghiệp
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên
địa bàn tỉnh Tiền Giang gồm:
1. Giống cây trồng nông nghiệp: 24 nhóm chủng loại
giống (14 nhóm chủng loại hạt giống và 10 nhóm chủng loại cây giống), quy định
tại Phụ lục I kèm theo quyết định này.
2. Giống vật nuôi: 08 nhóm chủng loại giống, quy định
tại Phụ lục II kèm theo quyết định này.
3. Giống thủy sản: 11 nhóm chủng loại giống, quy định
tại Phụ lục III kèm theo quyết định này.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực
hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 6
năm 2025.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được
viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng
theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC);
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh: CT, các PCT;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Cổng TT Điện tử tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, PKT (Tú.NN).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Trọng
|
PHỤ LỤC I
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
I. Hạt giống
1. Lúa, nếp thuần
2. Ngô (bắp) lai
3. Lạc (đậu phộng)
4. Đậu tương (đậu nành)
5. Đậu xanh
6. Cải củ
7. Cải bắp
8. Dưa chuột lai (dưa leo)
9. Dưa hấu lai
10. Đậu các loại (đậu cove, đậu đũa,...)(c)
11. Bầu bí (bầu, bí đao, bí đỏ, bí ngòi, mướp,...)
12. Cà chua, các loại cà khác (cà tím, cà pháo, cà
đĩa,...)
13. Ớt
14. Rau muống
II. Cây giống
1. Sầu riêng
2. Thanh long
3. Vú sữa, Mít
4. Khóm (Dứa)
5. Cam, quýt, bưởi
6. Dừa
7. Nhãn
8. Xoài, chôm chôm, măng cụt
9. Bơ
10. Ca cao
I.
Hạt giống
|
Stt
|
Tên giống
|
Cấp giống
|
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn
|
Hạt khác giống có thể phân biệt được
|
Hạt cỏ dại nguy hại, số hạt/kg, không lớn hơn
|
Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn
|
Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn
|
|
% số hạt, không lớn hơn
|
Số hạt/kg, không lớn hơn
|
|
1
|
Lúa, nếp thuần
|
Nguyên chủng
|
99
|
0,05
|
|
5(a)
|
80
|
13,5
|
QCVN 01- 54:2011/BNNPTNT
|
|
Xác nhận 1
|
99
|
0,3
|
|
10(a)
|
80
|
13,5
|
|
Xác nhận 2
|
99
|
0,5
|
|
15(a)
|
80
|
13,5
|
|
2
|
Ngô (bắp) lai
|
F1
|
99
|
|
|
|
85(b)
|
11,5
|
QCVN 01-53: 2011/TTBNNPTNT
|
|
3
|
Lạc (đậu phộng)
|
Nguyên chủng
|
99 (quả)
|
|
1 (quả)
|
|
70
|
10,0
|
QCVN 01-48: 2011/BNNPTNT
|
|
Xác nhận
|
99 (quả)
|
|
3 (quả)
|
|
70
|
10,0
|
|
4
|
Đậu tương (đậu nành)
|
Nguyên chủng
|
99
|
|
10
|
|
70
|
12,0
|
QCVN 01-49: 2011/BNNPTNT
|
|
Xác nhận
|
99
|
|
20
|
|
70
|
12,0
|
|
5
|
Đậu xanh
|
Nguyên chủng
|
99
|
|
20
|
|
80
|
12,0
|
TCVN 8659:2011
|
|
Xác nhận
|
99
|
|
40
|
|
80
|
12,0
|
|
6
|
Cải củ
|
Nguyên chủng
|
98
|
|
|
5
|
80
|
9,0
|
TCVN 8811:2011
|
|
Xác nhận
|
98
|
|
|
10
|
80
|
9,0
|
|
7
|
Cải bắp
|
Nguyên chủng
|
98
|
|
|
5
|
80
|
9,0
|
TCVN 8812:2011
|
|
Xác nhận
|
98
|
|
|
10
|
80
|
9,0
|
|
8
|
Dưa chuột lai (dưa leo)
|
F1
|
99
|
|
|
|
90
|
8,0
|
TCVN 8814:2011
|
|
9
|
Dưa hấu lai
|
F1
|
99
|
|
|
|
80
|
8,0
|
TCVN 8815:2011
|
|
10
|
Đậu các loại (đậu cove, đậu đũa,…)(c)
|
Nguyên chủng
|
99
|
|
10
|
|
80
|
12,0
|
TCVN 9304:2012
|
|
Xác nhận
|
99
|
|
20
|
|
80
|
12,0
|
|
11
|
Bầu bí (bầu, bí đao, bí đỏ, bí ngòi, mướp,…)
|
Nguyên chủng
|
99
|
|
|
|
75
|
8,0
|
TCVN 9809:2013
|
|
Xác nhận
|
98
|
|
|
|
75
|
8,0
|
|
F1
|
99
|
|
|
|
80
|
8,0
|
|
12
|
Cà chua, các loại cà khác (cà tím, cà pháo, cà
đĩa,…)
|
Nguyên chủng, xác nhận
|
99
|
|
|
|
80
|
9,0
|
TCVN 9962:2013
|
|
F1
|
99
|
|
|
|
70
|
9,0
|
|
13
|
Ớt
|
Nguyên chủng, xác nhận
|
99
|
|
|
|
75
|
9,0
|
TCVN 9962:2013
|
|
F1
|
99
|
|
|
|
70
|
9,0
|
|
14
|
Rau muống
|
Nguyên chủng, xác nhận
|
97
|
|
|
|
70
|
11,0
|
TCVN 10909:2016
|
Ghi chú:
( a): Cỏ lồng vực cạn (Echinochloa
colona); cỏ lồng vực nước (Echinochloa crusgalli.); cỏ lồng vực tím
(Echinochloa.glabrescens); cỏ đuôi phượng (Leptochloa chinensnis); lúa cỏ
(Oryza sativa L. var fatua Prain).
(b): đối với ngô ngọt, tỷ lệ nảy mầm
không nhỏ hơn 80%.
(c): Tiêu chuẩn này không áp dụng cho hạt
giống đậu xanh.
II.
Cây giống
|
TT
|
Tên giống
|
Đặc điểm kinh tế kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Ghép chữ U (phụ lục 1) hoặc tương tự
|
Ghép cành chẻ gốc hoặc tương tự (phụ lục 2)
|
|
1. Gốc ghép và bộ
rễ
|
|
|
|
a
|
Số gốc ghép của
1 cây giống
|
1 gốc
|
2 - 3 gốc
|
|
b
|
Thân và cổ rễ
|
Phải thẳng
|
Phải thẳng, tiết diện thân phải tròn.
|
|
c
|
Vỏ
|
Không bị thương tổn
|
Không bị thương tổn.
|
|
d
|
Đường kính (đo từ
phía dưới vết ghép khoảng 2 cm)
|
1,0 - 1,5 cm.
|
Từ 1,0 cm trở lên.
|
|
e
|
Vị trí ghép
|
Cách mặt bầu từ 15 -20 cm.
|
- Cách tiếp điểm trục hạ diệp 5 cm về phía
trên.
- Các vết ghép của
các gốc ghép còn lại nằm trong khoảng 5 cm từ vết ghép của cành giống đến điểm
tiếp trục hạ diệp.
|
|
f
|
Vết ghép
|
Đã liền và tiếp hợp tốt
|
Đã liền và tiếp hợp tốt.
|
|
g
|
Mặt cắt thân gốc ghép lúc xuất vườn
|
Nằm ngay phía trên chân của cành giống , được quét sơn hoặc
các chất tương tự không bị dập sùi.
|
Không có .
|
|
h
|
Bộ rễ
|
Phát triển tốt, có
nhiều rễ tơ.
|
Phát triển tốt,
có nhiều rễ tơ
|
|
i
|
Rễ cọc
|
Không cong vẹo.
|
Không cong vẹo
|
|
2. Thân, cành,
lá
|
- Thân cây thẳng
và vững chắc.
|
|
- Số cành: Có từ 3 cành cấp
1 trở lên.
|
|
- Số lá trên thân chính: số
lá phải hiện diện đủ từ 1/3 chiều cao của cành giống đến đỉnh chồi (phụ lục
1,2).
|
|
- Các lá ngọn đã trưởng
thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống.
|
|
- Chiều cao cây giống từ mặt
giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi) từ 80 cm trở lên.
|
|
- Đường kính cành giống (đo
phía trên vết ghép khoảng 2 cm): từ 0,8 cm trở lên.
|
|
3. Độ thuần, độ
đồng đều, dịch hại, tuổi xuất vườn
|
- Cây sản xuất
phải đúng giống như tên gọi ghi trên nhãn, hợp đồng.
|
|
- Mức độ khác biệt về hình thái
cây giống không vượt quá 5% số lượng cây.
|
|
- Cây giống phải đang sinh
trưởng khỏe, không mang các loại dịch hại chính: thán thư, bệnh do nấm
(Phytophthora), rầy phấn (Psyllid),...
|
|
- Tuổi xuất vườn: 8-12
tháng sau khi ghép.
|
|
4. Qui cách bầu
ươm
|
- Bầu ươm phải
có màu đen mặt trong, bầu phải chắc chắn và nguyên vẹn.
|
|
- Đường kính 14 - 15 cm và
chiều cao 30-32 cm.
|
|
- Số lỗ thoát nước từ 20-
30 lỗ/bầu, đường kính lỗ 0,6-0,8 cm.
|
|
- Chất nền phải đầy bầu
ươm.
|
|
10 TCN 477 - 2001
|
|
2
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Cây cấy mô
|
Cây ghép
|
Hom giống, gốc
ghép
|
Cây giâm hom,
Hom cành ra rễ
|
|
1
|
Khả năng sinh trưởng
|
Cây khỏe, xanh tốt,
thân thẳng, cây 1 thân chính (tỉa bỏ các chồi mọc từ thân chính)
|
Cây khỏe, thân cây
thẳng, 1 chồi
|
Hom thẳng, xanh
tốt, mắt gai rõ, nguyên vẹn.
|
Cây khỏe, thân
cây thẳng, 1 chồi
|
|
2
|
Chiều cao cây
|
25 - 40 cm
|
40 - 70 cm
|
40-50 cm
|
40 - 70 cm
|
|
3
|
Đường kính cây
|
2 - 3 cm
|
≥ 3,5 -10 cm
|
≥ 3,5-10 cm
|
≥ 3,5-10 cm
|
|
4
|
Độ dài chồi
|
-
|
≥ 15 cm
|
-
|
≥ 15 cm
|
|
5
|
Đường kính chồi
|
-
|
≥ 2 cm
|
-
|
≥ 2 cm
|
|
6
|
Số rễ cấp 1
|
≥ 5, màu vàng,
khỏe
|
≥ 3, màu vàng,
khỏe
|
≥ 3, màu vàng,
khỏe
|
≥ 3, màu vàng,
khỏe
|
|
7
|
Mức độ nhiễm sâu bệnh hại
|
Không nhiễm sâu
bệnh hại quan trọng
|
Không nhiễm sâu
bệnh hại quan trọng
|
Không nhiễm sâu
bệnh hại quan trọng
|
Không nhiễm sâu
bệnh hại quan trọng
|
|
8
|
Tuổi cây xuất vườn
|
18-20 tháng (Bắt
đầu cấy mô-> xuất vườn); 6-8 tháng (cây ra ngôi nhà lưới-> xuất vườn)
|
4-6 tháng (cây
ghép mắt) 3-4 tháng (cây ghép đoạn cành)
|
15- 30 ngày (cây
chưa nhú chồi)
|
2-3 tháng (cây
có chồi trưởng thành)
|
|
9
|
Tiêu chuẩn cây xuất vườn
|
Cây cấy mô có
chiều cao 25-40 cm, đường kính thân 2 - 3 cm, màu xanh và số rễ cấp 1 ≥ 5,
màu vàng, khỏe, không bị sâu bệnh hại.
|
Cây ghép cao
40-70 cm, có đường kính thân ≥ 3,5-10 cm và độ dài chồi ≥ 2 cm, chồi màu
xanh, và số rễ cấp 1 của gốc ghép ≥ 3, màu vàng, khỏe, không bị sâu bệnh hại.
|
Hom dài 40-50
cm, thẳng, có ≥ 3 rễ cấp 1, xanh tốt, không bị sâu bệnh hại, chưa nhú chồi.
|
Cây giâm hom cao
40-70 cm, đường kính thân ≥ 3,5-10 cm, xanh tốt, không bị sâu bệnh hại và
có ≥ 3 rễ cấp 1. Độ dài chồi ≥ 15 cm, chồi màu xanh.
|
|
TCVN 14147:2024
|
|
3
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Định mức kỹ thuật áp dụng
|
Phương pháp áp dụng
|
|
Vú sữa
|
Mít
|
|
1
|
Tính đúng giống
|
Đúng giống như ghi nhãn, giống
được phép sản xuất, kinh doanh
|
Đúng giống như ghi nhãn, giống
được phép sản xuất, kinh doanh
|
Theo quy định hiện hành
|
|
2
|
Độ đồng đều về hình thái
|
≤ 5 %
|
≤ 5 %
|
Theo quy định hiện hành
|
|
3
|
Tuổi xuất vườn:
|
≥ 3 tháng (cây
chiết)
≥ 4 tháng (cây ghép)
|
≥ 3 tháng
|
|
|
4
|
Chiều cao cây tính từ mặt bầu
ươm:
|
≥ 40 cm
|
≥ 30 cm
|
Đo bằng thước
|
|
5
|
Đường kính gốc, đo cách mặt
bầu 10 cm
|
≥ 0,5 cm
|
≥ 0,5 cm
|
Đo bằng thước
|
|
6
|
Vết ghếp
|
|
Liền, tiếp hợp tốt
|
Quan sát bằng mắt thường
|
|
7
|
Thân
|
Thẳng, vững chắc, vỏ không bị
tổn thương đến phần gỗ.
|
Thẳng, vững chắc, vỏ không
bị tổn thương đến phần gỗ.
|
Quan sát bằng mắt thường
|
|
8
|
Lá
|
- Có 1-2 đợt đọt non mới ra
sau khi chiết
|
- Có 1-2 đợt đọt non mới ra
sau khi chiết
|
Quan sát bằng mắt thường
|
|
- Hiện diện đầy đủ từ vị
trí 1/2 chiều cao phía trên.
|
- Hiện diện đầy đủ từ vị
trí 1/2 chiều cao phía trên.
|
|
9
|
Bộ rễ
|
Phát triển tốt
|
Phát triển tốt
|
|
|
10
|
Mức độ sâu bệnh hại
|
Sinh trưởng khỏe, không sâu
bệnh hại chính.
|
Sinh trưởng khỏe, không sâu
bệnh hại chính.
|
Theo quy định hiện hành
|
|
11
|
Bầu ươm:
|
Màu đen, bằng polietilen
|
Màu đen, bằng polietilen
|
Đo bằng thước
|
|
- Chiều cao túi bầu
|
|
|
|
+ Cây chiết
|
20 - 22 cm
|
|
|
+ Cây ghép
|
30 - 32 cm
|
30 - 32 cm
|
|
- Đường kính túi bầu:
|
14 - 16 cm
|
14 - 16 cm
|
|
TTCS TT.TG 01/2022
(Vú sữa)
TTCS TT.TG 02/2022 (Mít)
|
|
4
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
|
|
Nhóm dứa Cayen
|
Nhóm dứa Queen
|
|
I
|
Khối lượng chồi (gam)
|
|
|
|
1
|
Chồi ngọn
|
200 - 300
|
180 - 250
|
|
2
|
Chồi nách
|
200 - 300
|
200 - 300
|
|
3
|
Chồi cuống
|
180 - 250
|
150 - 200
|
|
4
|
Chồi giâm hom
|
100 - 150
|
|
|
II
|
Chiều cao chồi (cm)
|
|
|
|
1
|
Chồi ngọn
|
18 - 25
|
18 - 25
|
|
2
|
Chồi nách
|
25 - 30
|
25 - 30
|
|
3
|
Chồi cuống
|
18 - 25
|
|
|
4
|
Chồi giâm hom
|
25 - 30
|
|
|
TCVN 9062:2013
|
|
5
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Loại I
|
Loại II
|
|
Cam
|
Quýt
|
Bưởi
|
Cam
|
Quýt
|
Bưởi
|
|
1
|
Chiều cao cây
tính từ mặt bầu (cm)
|
> 60
|
> 60
|
> 60
|
50 - 60
|
50 - 60
|
50 - 60
|
|
2
|
Chiều dài cành
ghép tính từ vết ghép đến ngọn cành dài nhất (cm)
|
> 40
|
> 40
|
> 40
|
30-40
|
30-40
|
30-40
|
|
3
|
Đường kính gốc
ghép đo cách mặt bầu 10 cm (cm)
|
> 0,8
|
> 0,8
|
> 0,8
|
0,6-0,8
|
0,6-0,8
|
0,6-0,8
|
|
4
|
Đường kính cành
ghép đo trên vết ghép 2 cm (cm)
|
> 0,7
|
> 0,7
|
> 0,7
|
0,5-0,6
|
0,5-0,6
|
0,5-0,6
|
|
5
|
Số cành cấp I
|
2-3
|
2-3
|
2-3
|
1-3
|
1-3
|
1-3
|
|
TCVN 9302:2013
|
|
6
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Nhóm dừa cao
|
Nhóm dừa lùn
|
Nhóm dừa lai
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Cây sinh trưởng
khỏe, thân cây thẳng, chỉ có một mầm, có màu sắc và hình dạng đặc trưng của
giống
|
|
2
|
Chiều cao cây
|
Từ 70 cm đến 100
cm
|
Từ 60 cm đến 80
cm
|
Từ 70 cm đến 100
cm
|
|
3
|
Bộ lá
|
Từ 5 lá đến 6
lá, có màu sắc đặc trưng của giống
|
Từ 4 lá đến 5
lá, có màu sắc đặc trưng của giống
|
Từ 5 lá đến 6
lá, có màu sắc đặc trưng của giống
|
|
4
|
Chu vi gốc
|
Từ 10 cm đến 12
cm
|
Từ 9 cm đến 11
cm
|
Từ 10 cm đến 12
cm
|
|
5
|
Bộ rễ
|
Rễ có màu nâu
sáng, phát triển mạnh
|
Rễ phát triển mạnh,
màu nâu sáng. Đối với giống dừa Dứa, phần chóp rễ non có mùi thơm như mùi
lá dứa
|
Rễ phát triển mạnh,
màu nâu sáng
|
|
6
|
Tính đúng giống
|
Cây giống phải
đúng giống cần sản xuất (tỷ lệ cây đúng giống của lô cây giống tại thời điểm
xuất vườn phải đạt từ 95 % trở lên)
|
|
7
|
Độ đồng đều của
cây giống
|
Mức độ khác biệt
về hình thái không quá 5 % số lượng cây
|
|
8
|
Tuổi cây giống
|
Từ 4 đến 6 tháng
(kể từ khi quả nảy mầm chuyển sang vườn ươm cây con)
|
Từ 3 đến 5 tháng
(kể từ khi quả nảy mầm chuyển sang vườn ươm cây con)
|
Từ 4 đến 6 tháng
(kể từ khi quả nảy mầm chuyển sang vườn ươm cây con)
|
|
9
|
Sâu bệnh hại
|
Cây không bị
sâu, bệnh gây hại chính như: Bọ cánh cứng (Brontispa longissima), Bệnh
đốm lá (Pestalozia palmarum), Bệnh thối rễ (Corticium vagum), bệnh
thối nõn (Phytophthora palmivora)
|
|
TCVN
10684-5:2018
|
|
7
|
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Cây ghép
|
Cây chiết
|
|
1
|
Gốc ghép
|
Thân thẳng, vỏ không bị thương tổn đến phần gỗ.
|
|
|
2
|
Đường kính (đo nơi cách Mổt
giá thể bầu ươm 8-10 cm)
|
Từ 1,0 - 1,2 cm
|
|
|
3
|
Vị trí ghép
|
Cách mặt bầu ươm 10-20 cm
|
|
|
4
|
Vết ghép
|
Đã liền và tiếp hợp tốt
|
|
|
5
|
Bộ rễ
|
Phát triển đều và tốt, có nhiều rễ tơ, không có những khối
sần to nơi khoanh vỏ để bó bầu (lúc chiết cành).
|
Phát triển đều và tốt, có nhiều rễ tơ, không có những khối
sần to nơi khoanh vỏ để bó bầu (lúc chiết cành).
|
|
6
|
Thân cây
|
Thẳng, vững chắc
|
Thẳng, vững chắc
|
|
7
|
Số cành
|
≥ 2 cành
|
Chưa phân cành hoặc có hơn 2 cành.
|
|
8
|
Số đợt lộc mới sinh ra sau
ghép hoặc chiết.
|
1-2 đợt lộc.
|
1-2 đợt lộc.
|
|
9
|
Số lá trên thân chính
|
Hiện diện đầy đủ từ vị trí 1/2 chiều cao cây đến ngọn.
|
Hiện diện đầy đủ từ vị trí 1/2 chiều cao cây đến ngọn.
|
|
10
|
Tình trạng lá
|
Lá đã trưởng thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của
giống.
|
Lá đã trưởng thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của
giống.
|
|
11
|
Chiều cao cây giống
(đo từ mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi hoặc đến nơi thân chính bị cắt ngọn.
|
Từ 80 cm trở lên
|
Từ 60 cm trở lên
|
|
12
|
Đường kính gốc
|
Từ 1,0 - 1,2 cm (đo cách vết ghép khoảng 2 cm về phía
trên)
|
Từ 0,8 cm trở lên (đo cách mặt giá thể bầu ươm 10 cm)
|
|
13
|
Tuổi cây xuất vườn
|
Từ 4 tháng sau ghép hoặc hơn
|
Từ 3 tháng sau chiết hoặc hơn
|
|
14
|
Đường kính và
chiều cao
|
14-15 cm và 30-32 cm
|
14-16 cm và 20-22 cm
|
|
15
|
Độ thuần, độ đồng
đều, dịch hại, tuổi xuất vườn:
|
- Cây sản xuất
phải đúng giống như tên gọi (trên nhãn hiệu, hợp đồng).
|
|
- Mức độ khác biệt về hình
thái cây giống, không vượt quá 3-5% số lượng cây.
|
|
- Cây giống phải đang sinh
trưởng khỏe, không mang bệnh thán thư
|
|
10 TCN 476-2001
|
|
8
|
|
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
Xoài
|
Chôm chôm
|
Măng cụt
|
|
1
|
Hình thái
|
- Gốc ghép phải
có thân và cổ rễ thẳng, vỏ không bị thương tổn đến phần gỗ.
|
- Gốc ghép phải
có thân và cổ rễ thẳng, vỏ không bị thương tổn đến phần gỗ.
|
- Cổ rễ thẳng, vỏ
không bị thương tổn đến phần gỗ.
|
|
|
- Mặt cắt thân gốc ghép
(lúc xuất vườn) nằm ngay phía trên chân của cành giống, có quét sơn hoặc
các chất tương tự, không bị dập, sùi.
|
|
|
- Thân cây thẳng và vững chắc.
|
- Thân cây thẳng và vững chắc.
|
- Thân cây thẳng và vững chắc.
|
|
- Các lá ngọn đã trưởng
thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống.
|
- Các lá ngọn đã trưởng
thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống.
|
- Các lá ngọn đã trưởng
thành, xanh tốt và có hình dạng, kích thước đặc trưng của giống.
|
|
- Vết ghép đã liền và tiếp
hợp tốt.
|
- Vết ghép đã liền và tiếp
hợp tốt.
|
|
|
- Bộ rễ phát triển tốt, có
nhiều rễ tơ, rễ cọc không cong vẹo.
|
- Bộ rễ phát triển tốt, có
nhiều rễ tơ, rễ cọc không cong vẹo.
|
- Bộ rễ phát triển tốt, có
nhiều rễ tơ, rễ cọc không cong vẹo.
|
|
- Cây giống phải
đang sinh trưởng khỏe, không mang các loại dịch hại chính: Thán thư, phấn
trắng, nhện, rệp sáp (Scale)
|
- Cây giống phải đang sinh
trưởng khỏe, không mang các loại dịch hại chính: Thán thư, phấn trắng, nhện,
rệp sáp (mealy bug)
|
- Cây giống phải đang sinh
trưởng khỏe, không mang triệu chứng chảy nhựa vàng trên thân
|
|
2
|
Tuổi cây
|
Từ 4-5 tháng sau
khi ghép
|
4-5 tháng sau
khi ghép
|
2 năm sau khi gieo hạt
|
|
3
|
Số cành
|
Chưa phân cành
|
Chưa phân cành
|
Từ 1 cặp nhánh ngang trở
lên.
|
|
4
|
Số tầng lá (cơi
lá)
|
Từ 2 hoặc trên 2
tầng lá.
|
2 hoặc trên 2 tầng
lá.
|
Từ 12 cặp lá trưởng
thành trở lên
|
|
5
|
Số lá kép
|
|
Từ 10 lá kép trở
lên
|
|
|
6
|
Vị trí vết ghép:
cách bầu ươm mặt (chất nền)
|
Chiều cao từ mặt
bầu đến vị trí ghép từ 22 cm - 23 cm
|
Từ 15-20 cm
|
|
|
7
|
Chiều cao cây (từ
mặt giá thể bầu ươm đến đỉnh chồi)
|
Từ 60-80 cm
|
Từ 60 cm trở lên
|
Từ 70 cm trở lên
|
|
8
|
Đường kính gốc
ghép (đo phía dưới vết ghép khoảng 2 cm)
|
Từ 1,2 cm đến
1,7 cm
|
Từ 1,2 cm đến
1,7 cm
|
Từ 0,6 cm trở
lên
|
|
9
|
Đường kính gốc
thân (đo phía trên vết ghép khoảng 2 cm)
|
Từ 1,0 cm trở
lên
|
Từ 0,8 cm trở
lên
|
|
|
10
|
Bầu ghép, ươm
|
- Đường kính và
chiều cao 14-15 cm, và 30-32 cm
|
- Đường kính và
chiều cao 14 - 15 cm, và 30-32 cm
|
- Đường kính và
chiều cao 16 - 17 cm, và 40-45 cm
|
|
- Số lỗ thoát nước
từ 20- 30 lỗ/bầu, đường kính lỗ 0,6-0,8 cm.
|
- Số lỗ thoát nước
từ 20- 30 lỗ/ bầu, đường kính lỗ 0,6-0,8 cm.
|
- Số lỗ thoát nước
từ 20- 30 lỗ/ bầu, đường kính lỗ 0,6-0,8 cm.
|
|
11
|
Tính đúng giống
|
Cây sản xuất phải
đúng giống như tên gọi ghi trên nhãn, hợp đồng. Mức độ khác biệt về hình
thái cây giống không vượt quá 5% số lượng cây.
|
Cây sản xuất phải
đúng giống như tên gọi ghi trên nhãn, hợp đồng. Mức độ khác biệt về hình
thái cây giống không vượt quá 5% số lượng cây.
|
Cây sản xuất phải
đúng giống như tên gọi ghi trên nhãn, hợp đồng. Mức độ khác biệt về hình
thái cây giống không vượt quá 5% số lượng cây.
|
|
10 TCN 473-2001 (Xoài)
10
TCN 474 -2001 (Chôm Chôm)
10 TCN 475-2001 (Măng cụt)
|
|
9
|
Bơ
|
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tuổi cây làm gốc
ghép
|
4-6 tháng
|
|
|
2
|
Đường kính gốc
ghép (Đo phía dưới vết ghép khoảng 2 cm)
|
0,9 - 1,5 cm
|
Có thân và cổ rễ
thẳng, vỏ không bị xây sát
|
|
3
|
Số cành
|
> 2 cành
|
|
|
4
|
Số tầng lá
|
> 2 tầng
|
Các lá ngọn đã
trưởng thành, xanh tốt.
|
|
5
|
Chiều cao cây giống
(Đo từ mặt bầu đến đỉnh chồi của cành cao nhất)
|
> 60 cm
|
|
|
6
|
Đường kính cành
ghép (đo phía trên vết ghép khoảng 2 cm)
|
> 0,9 cm
|
|
|
7
|
Kích thước bầu đất
|
18-20 x 25-30 cm
|
Có đục lỗ thoát
nước
|
|
8
|
Vết ghép
|
Đã liền và tiếp
hợp tốt
|
|
9
|
Vị trí ghép
|
Cách mặt trên
giá thể bầu ươm từ 20-25cm đối với cây ghép mắt và từ 25-30 cm đối với cây
ghép cành
|
|
10
|
Bộ rễ
|
Phát triển tốt,
có nhiều rễ tơ phân bố đều trong bầu ươm, rễ cọc không cong vẹo
|
|
11
|
Huấn luyện ngoài
ánh sáng hoàn toàn
|
15 - 20 trước khi
xuất vườn
|
|
12
|
Sâu bệnh hại
|
Không mang triệu
chứng của một số bệnh như bệnh thối rễ, thán thư,…
|
|
TCVN 9301:2013
|
|
10
|
|
Tiêu chuẩn cây gốc ghép
|
TT
|
Tên chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Sinh trưởng khỏe, không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại
nguy hiểm, đặc biệt là bệnh vệt sọc đen. Phần thân từ vị trí ghép xuống gốc
và cổ rễ phải thẳng.
|
|
2
|
Chiều cao cây
|
Từ 30 cm trở lên, đo từ mặt bầu tới ngọn.
|
|
3
|
Bộ lá
|
Có 2 đợt lá trở lên, các lá ngọn có mầu xanh đậm.
|
|
4
|
Đường kính thân
|
Từ 0,5 cm trở lên, đo tại vị trí cách mặt bầu 5 cm.
|
|
5
|
Tuổi cây
|
Từ 3 đến 4 tháng, kể từ ngày gieo hạt.
|
Yêu cầu đối với cây giống ca cao ghép xuất vườn
|
TT
|
Tên chỉ tiêu
|
Yêu cầu
|
|
1
|
Hình thái chung
|
Cây sinh trưởng khỏe, có một thân thẳng và vững chắc; không có chồi
vượt ở gốc ghép, vết ghép đã liền và tiếp hợp tốt, rễ cọc của cây phải thẳng,
không có dấu hiệu của các loại sâu bệnh hại đặc biệt là bệnh vệt sọc đen.
|
|
2
|
Chiều dài chồi ghép
|
Trên 20 cm.
|
|
3
|
Bộ lá
|
Chồi ghép có 2 đợt lá trở lên, có từ 6 đến 8 lá. Lá có kích thước
và hình dạng đặc trưng của giống, lá bánh tẻ xanh tốt, không bị trầy xước.
|
|
4
|
Đường kính cây ghép
|
Từ 0,5 cm trở lên.
|
|
5
|
Tuổi cây
|
Từ 3 đến 6 tháng kể từ ngày ghép; được huấn luyện dưới ánh nắng
trực xạ ít nhất 10 ngày trước khi xuất vườn.
|
|
6
|
Tỷ lệ cây đúng giống (%)
|
100 % cây đúng giống
|
|
TCVN 10684:2015
|
PHỤ LỤC II
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT GIỐNG VẬT NUÔI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Trâu
2. Bò (Bò giống hướng sữa, Bò giống hướng thịt)
3. Dê
4. Thỏ
5. Lợn (heo).
6. Gà (Gà giống nội, Gà giống ngoại)
7. Vịt.
8. Đà điểu Châu Phi
|
TT
|
Tên giống
|
Đặc điểm kinh tế
- kỹ thuật
|
Căn cứ
|
|
1
|
|
1. Đặc điểm ngoại
hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Nghé
|
Trâu cái
|
Trâu đực
|
|
Toàn thân
|
Toàn thân phát
triển cân đối, kết cấu cơ thể vững chắc, khỏe mạnh, đi đứng nhanh nhẹn,
lông da bóng mượt, phàm ăn
|
|
Đầu và cổ
|
- Đầu to cân đối;
Trán rộng, phẳng; mõm bẹ; Mắt to và sáng, có khoảng cách cân đối; tai to; Sừng
cong hình bán nguyệt, góc sừng to tròn, chắc và khỏe, sừng tròn đều, đỉnh sừng
nhọn.
- Cổ thanh mảnh ở
nghé cái và to ở nghé đực, cân đối, đầu cổ kết hợp hài hòa, chắc chắn.
|
- Đầu to dài vừa
phải; sừng cong hình bán nguyệt, dài vừa phải, gốc sừng chắc và khỏe, sừng
tròn đều, đỉnh sừng nhọn, các vết lõm trên mặt sừng rõ và sâu; trán phẳng;
Mũi rộng vừa phải; mõm rộng, to; hàm khỏe rộng (mõm bẹ); Mắt lồi to và sáng,
có khoảng cách cân đối; gân mặt nổi rõ; tai to;
- Cổ thanh mảnh,
dài cân đối, đầu cổ kết hợp hài hòa.
|
- Đầu to ngắn;
hai sừng cong, hình bán nguyệt, gốc sừng vuông cạnh, chắc và khỏe, sừng
tròn đều, đỉnh sừng nhọn, các vết lõm trên mặt sừng rõ và sâu; trán phẳng,
sừng và trán nằm trên một mặt phẳng; Lỗ mũi rộng vừa phải, mũi mềm, ướt,
mõm bẹ; răng đều ngắn, dày bản; Mắt to và sáng, 2 mắt có khoảng cách cân đối,
tai to.
- Cổ tròn to, chắc
chắn, dài cân đối, đầu và cổ kết hợp hài hòa, chắc chắn.
|
|
Thân mình
|
- Ngực rộng và
sâu, cân đối; Vai nở, đầy đặn, có bề rộng cân đối với xương sống.
- Lưng rộng và
phẳng từ vai đến hông; Xương sườn có độ cong tốt, gắn kết cân xứng với
xương sống lưng; Hông rộng và phối hợp cân đối với lưng, mông; Khoảng cách
giữa hai xương hông vừa phải.
- To, tròn, gọn,
không xệ, đều về phía sau, ngực và bụng kết hợp hài hòa.
- Mông rộng, phẳng,
ít dốc, cơ mông phát triển tốt; Đuôi dài vừa phải, gốc đuôi to, thẳng, chùm
lông đuôi to và chụm, đuôi cử động bình thường.
|
- Vai tròn, đầy
đặn, có bề rộng cân đối với xương sống.
- Ngực rộng và
sâu, cân đối, tròn và đầy đặn ở phía sau vai.
- Lưng rộng và
phẳng từ vai đến hông; xương sườn có độ cong tốt, gắn kết cân xứng với
xương sống lưng.
- Hông rộng và
phối hợp cân đối với lưng và mông, khoảng cách giữa hai xương hông rộng, gọn,
không sệ, đều về phía sau, ngực và bụng kết hợp hài hòa; tĩnh mạch bụng nổi
rõ.
- Mông rộng, ít
dốc, cơ mông phát triển.
|
- Vai tròn, nở,
đầy đặn, có bề rộng cân đối với xương sống.
- Ngực rộng và
sâu, cân đối, tròn và đầy đặn ở phía sau vai. Xương sườn ngực dài, thưa và
cong về phía sau.
- Lưng rộng và
phẳng từ vai đến hông, xương sườn có độ cong tốt, gắn kết cân xứng với
xương sống lưng.
- Hông rộng và
phối hợp cân đối với lưng và mông. Khoảng cách giữa hai xương hông vừa phải.
Hông tròn, gọn, không xệ, đều về phía sau, ngực và bụng kết hợp hài hòa;
Các xương sườn bụng dài, thưa và cong và xuôi về phía sau.
- Mông rộng, phẳng,
ít dốc, cơ mông phát triển tốt.
|
|
Chân
|
- Chân chắc khỏe,
không chạm khoeo, kết cấu hài hòa tự nhiên, Chân trước: thẳng và song song
với nhau. Chân sau: nhìn từ phía sau phải tương đối thẳng, nhìn bên sườn có
độ cong nhẹ hướng về phía trước.
- Khớp chân linh
hoạt, kết hợp cân đối với chân. Móng chân tương đối tròn đều, khít và hướng
về phía trước, đế móng dày.
- Khi bước đi, vết
chân sau phải gần trùng vào vết chân trước.
|
- Chân chắc khỏe,
không chạm khoeo, kết cấu hài hòa tự nhiên. Chân trước có độ dài vừa phải,
tương đối thẳng và song song với nhau. Chân sau nhìn từ phía sau phải tương
đối thẳng, nhìn bên sườn có độ cong nhẹ hướng về phía trước.
- Móng chân
tương đối tròn đều, hai móng khít, đế móng dày.
- Khi bước đi, vết
chân sau trùng hoặc gần trùng vào vết chân trước; Đùi sau đầy đặn, cơ bắp
phát triển.
- Đuôi dài đến
khoeo, linh hoạt, gốc đuôi to, chùm lông đuôi chụm
|
- Chân chắc khỏe,
không vòng kiềng, không chạm khoeo, kết cấu hài hòa tự nhiên. Chân trước thẳng
và song song với nhau. Chân sau nhìn từ phía sau phải tương đối thẳng, Nhìn
từ bên sườn có độ cong nhẹ hướng về phía trước.
- Các khớp phải
linh hoạt, vững chắc, kết hợp cân đối với chân, đi thẳng, chắc chắn và mạnh
mẽ.
- Móng chân
tương đối tròn đều hình bát úp, hai móng khít, đế móng dày.
- Khi bước đi, vết
chân sau trùng hoặc gần trùng vết chân trước.
- Đuôi thẳng,
dài đến khoeo, linh hoạt, gốc đuôi to, mỏm cuối của đuôi chụm
|
|
Vú và bộ phận
sinh dục
|
|
- Bầu vú và núm
vú phát triển cân đối. Có 4 vú cân xứng, vị trí cách đều nhau, không có vú
kẹ, núm vú to dài vừa phải, da mỏng mịn và đàn hồi, tĩnh mạch vú nổi rõ.
- Âm hộ mẩy đều,
ít nếp nhăn.
|
Bộ phận sinh dục
bình thường, 2 dịch hòa phát triển tốt, mềm mại và cân đối. Dương vật cử động
bình thường trong bao quy đầu. Bao quy đầu bao kín dương vật khi trâu không
hưng phấn.
|
1. Đặc điểm năng suất
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Nghé
|
Trâu đực
|
Trâu cái
|
|
Khối lượng sơ
sinh, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
- Nghé đực: 24
- Nghé cái: 24
|
-
|
-
|
|
Khối lượng 6
tháng tuổi, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
- Nghé đực: 90
- Nghé cái: 80
|
-
|
-
|
|
Khối lượng 12
tháng tuổi, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
- Nghé đực: 140
- Nghé cái: 120
|
-
|
-
|
|
Khối lượng 24
tháng tuổi, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
- Nghé đực: 240
- Nghé cái: 220
|
-
|
-
|
|
Tuổi phối giống
lần đầu/khai thác tinh, tính bằng tháng, không lớn hơn
|
-
|
36
|
36
|
|
Khối lượng phối
giống lần đầu, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
-
|
310
|
280
|
|
Tuổi đẻ lứa đầu,
tính bằng tháng, không lớn hơn
|
-
|
-
|
46
|
|
Tỷ lệ thụ thai ở
lần phối đầu, tính bằng %, không nhỏ hơn
|
-
|
50
|
-
|
|
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 9370:2012 về Trâu giống
|
|
2
|
|
1. Đặc điểm ngoại
hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Bò đực
|
Bò cái
|
|
Toàn thân
|
Phát triển cân đối, cơ thể khỏe mạnh, biểu hiện được
đặc điểm ngoại hình giống, không đốm lưỡi
|
Cơ thể chắc, khỏe có kết cấu cân đối giữa các bộ
phận với nhau; Lông mịn và mượt; Da mềm, đàn hồi
|
|
Đầu, cổ
|
Đầu to khỏe, trán rộng, gốc sừng to, cổ to nở
nang, đầu và cổ kết hợp hài hòa
|
Hai tai nhỏ và thẳng hoặc hai tai to và rủ xuống;
mắt to, sáng; mồm rộng; gương mũi to
|
|
Ngực
|
Ngực sâu, rộng và nở nang
|
Ngực rộng và sâu
|
|
Vai, lưng và hông
|
Lưng dài, rộng và phẳng, lưng và hông kết hợp tốt
|
Vai đầy đặn; Lưng rộng và phẳng; lưng và hông kết
hợp hài hòa
|
|
Bụng
|
Bụng thon gọn, không xệ, tròn đều về phía sau kết
hợp hài hòa
|
Bụng to đều về phía sau
|
|
Cơ quan sinh dục
|
Hai dịch hoàn phát triển đều đặn, không lệch, da
săn, màu hồng
|
- Bầu vú phát triển, bốn vú đều nhau; da vùng vú mỏng
và mịn có sự đàn hồi tốt; bầu vú có cấu trúc chắc chắn
- Bốn núm cân xứng; khoảng cách giữa các núm vú xa
nhau, da núm vú mỏng, mịn và đàn hồi.
- Hệ thống tĩnh mạch vú phát triển nổi rõ tạo thành
mạng lưới tĩnh mạch dưới da xung quanh bầu vú và dưới bụng.
|
|
Mông
|
Mông rộng phẳng, to tròn, xương ngồi rộng
|
Mông rộng, cơ mông phát triển tốt; đuôi dài, cử động
linh hoạt, lông đuôi mọc thành chùm
|
|
Bốn chân
|
Bốn chân khỏe, chắc chắn, cân đối, không chạm kheo,
móng tròn khít
|
Bốn chân chắc chắn và cân đối; móng tròn khít khoảng
cách giữa bốn chân rộng
|
2. Đặc điểm
năng suất
2.1 Bò giống hướng
sữa
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Bò Holstein
Friesian
|
Bò lai hướng
sữa
|
Bò Jersey
|
|
Khối lượng sơ sinh, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
- Bò đực: 35
- Bò cái: 32
|
- Bò cái: 26
|
- Bò đực: 20
- Bò cái: 24
|
|
Khối lượng 12 tháng tuổi, tính bằng kg, không
nhỏ hơn
|
- Bò đực: 230
- Bò cái: 220
|
- Bò cái: 180
|
- Bò đực: 180
- Bò cái: 180
|
|
Khối lượng 24 tháng tuổi, tính bằng kg, không
nhỏ hơn
|
- Bò đực: 400
- Bò cái: 380
|
- Bò cái: 340
|
- Bò đực: 270
- Bò cái: 300
|
|
Tuổi phối giống lần đầu/khai thác tinh, tính bằng
tháng, không lớn hơn
|
- Bò đực: 18
- Bò cái: 16
|
- Bò cái: 16
|
- Bò đực: 18
- Bò cái: 16
|
|
Khối lượng phối giống lần đầu, tính bằng kg,
không nhỏ hơn
|
- Bò cái: 300
|
- Bò cái: 260
|
- Bò cái: 230
|
|
Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng tháng, không lớn hơn
|
- Bò cái: 26
|
- Bò cái: 26
|
- Bò cái: 26
|
|
Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu, tính bằng %,
không nhỏ hơn
|
55
|
|
55
|
|
Sản lượng sữa bình quân lứa 1 và 2 (tính theo
chu kỳ sữa 305 ngày), tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
4.800
|
3.600
|
3.6000
|
|
Hàm lượng chất béo sữa, tính bằng %, không nhỏ
hơn
|
3,2
|
3,5
|
4,0
|
2.2 Bò giống hướng
thịt
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Bò Sind
|
Bò Brahman
|
Bò Drought
-master
|
Bò Red Angus
|
Bò Charolais
|
Bò BBB
|
|
Khối lượng sơ sinh, tính bằng kg, không nhỏ hơn
|
- Bò đực: 22
- Bò cái: 20
|
- Bò đực: 25
- Bò cái: 22
|
- Bò đực: 26
- Bò cái: 26
|
- Bò đực: 32
- Bò cái: 28
|
- Bò đực: 35
- Bò cái: 30
|
- Bò đực: 35
- Bò cái: 30
|
|
Khối lượng 12 tháng tuổi, tính bằng kg, không
nhỏ hơn
|
- Bò đực: 180
- Bò cái: 150
|
- Bò đực: 190
- Bò cái: 170
|
- Bò đực: 200
- Bò cái: 190
|
- Bò đực: 380
- Bò cái: 320
|
- Bò đực: 400
- Bò cái: 350
|
- Bò đực: 400
- Bò cái: 380
|
|
Khối lượng 24 tháng tuổi, tính bằng kg, không
nhỏ hơn
|
- Bò đực: 300
- Bò cái: 280
|
- Bò đực: 330
- Bò cái: 300
|
- Bò đực: 350
- Bò cái: 320
|
- Bò đực: 500
- Bò cái: 450
|
- Bò đực: 550
- Bò cái: 480
|
- Bò đực: 550
- Bò cái: 480
|
|
Tuổi phối giống lần đầu/khai thác tinh, tính bằng
tháng, không lớn hơn
|
- Bò đực: 18
- Bò cái: 22
|
- Bò đực: 22
- Bò cái: 22
|
- Bò đực: 24
- Bò cái: 24
|
- Bò đực: 24
- Bò cái: 24
|
- Bò đực: 24
- Bò cái: 24
|
- Bò đực: 24
- Bò cái: 24
|
|
Khối lượng phối giống lần đầu, tính bằng kg,
không nhỏ hơn
|
- Bò cái: 260
|
- Bò cái: 270
|
- Bò cái: 320
|
- Bò cái: 350
|
- Bò cái: 400
|
- Bò cái: 400
|
|
Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng tháng, không lớn hơn
|
- Bò cái: 32
|
- Bò cái: 32
|
- Bò cái: 34
|
- Bò cái: 34
|
- Bò cái: 34
|
- Bò cái: 34
|
|
Tỷ lệ thụ thai ở lần phối đầu, tính bằng %,
không nhỏ hơn
|
55
|
55
|
55
|
55
|
55
|
55
|
|
Quy chuẩn quốc gia
QCVN 01-43:2011/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định giống bò hướng sữa; Quy chuẩn
quốc gia QCVN 01-44:2011/BNNPTNT về khảo nghiệm, kiểm định giống bò hướng thịt;
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 11909:2017 về quy trình giám định, bình tuyển bò giống
|
|
3
|
|
1. Đặc điểm ngoại
hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Giống dê Bách thảo
|
Giống dê Boer
|
|
Dê đực
|
Dê cái
|
Dê đực
|
Dê cái
|
|
Màu lông
|
Lông đen, 4 chân, bụng đen hoặc loang trắng không
theo quy luật
|
Toàn thân lông màu trắng có khoang màu nâu ở vai,
tai, đầu, cổ
|
|
Độ dài lông
|
Trung bình, dài hơn ở phía đùi sau
|
Ngắn, mịn
|
|
Sừng
|
Không sừng hoặc có sừng nhỏ chếch ra 2 bên và chĩa
về phía sau
|
Có sừng, sừng nhẵn, mỏng và cong ngả về phía sau
|
|
Đầu, mặt
|
Thanh gọn, lông đen sọc trắng ở mặt
|
Đầu to, mặt dữ và lì, bao phủ lớp lông đầu có vệt
trắng dọc từ trán đến sống mũi, có râu
|
Đầu thanh và lì, bao phủ lớp lông đầu có vệt trắng
dọc từ trán đến sống mũi
|
|
Tai
|
To, mềm, rủ xuống mặt, tai dài không ngắn hơn 18
cm
|
To, khá mềm, rủ xuống, ít hoạt động, tai dài 22 đến
27 cm
|
|
Chân
|
Chân cao, khô và chắc chắn
|
Chân ngắn, khô mập hoặc chắc chắn
|
|
Đuôi
|
Đuôi ngắn
|
Đuôi ngắn
|
|
Kết cấu cơ thể
|
Dáng thanh, kết cấu cơ thể chắc chắn
|
Dáng mập, kết cấu cơ thể chắc chắn
|
|
Bộ phận sinh sản
|
Bao dương vật hơi xa xuống phía dưới, cân đối và đều.
|
Bầu vú dài và núm vú phát triển tốt
|
Bao dương vật cân đối, săn chắc.
|
Bầu vú và núm vú ngắn, phát triển vừa phải
|
|
|
|
|
|
|
2. Đặc điểm
năng suất
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Giống dê Bách thảo
|
Giống dê Boer
|
|
Khối lượng sơ
sinh, tính bằng kg
|
- Dê đực: 2,4-3,2
- Dê cái: 1,8-2,6
|
- Dê đực: 2,8-3,7
- Dê cái: 2,5-3,6
|
|
Khối lượng 3
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Dê đực: 9-15
- Dê cái: 8-13
|
- Dê đực: 14-19
- Dê cái: 15-17
|
|
Khối lượng 6 tháng
tuổi, tính bằng kg
|
- Dê đực: 15-23
- Dê cái: 12-19
|
- Dê đực: 20-32
- Dê cái: 20-28
|
|
Khối lượng 9
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Dê đực: 27-33
- Dê cái: 20-28
|
- Dê đực: 35-40
- Dê cái: 32-36
|
|
Khối lượng 12
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Dê đực: 35-40
- Dê cái: 22-33
|
- Dê đực: 36-51
- Dê cái: 38-45
|
|
Khối lượng 24
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Dê đực: 45-56
- Dê cái: 34-47
|
- Dê đực: 60-72
- Dê cái: 55-64
|
|
Khối lượng 36
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Dê đực: 54-65
- Dê cái: 40-50
|
- Dê đực: 74-88
- Dê cái: 60-68
|
|
Khối lượng giết
thịt
|
- Dê đực: 27-33
- Dê cái: 20-28
|
- Dê đực: 35-40
- Dê cái: 32-36
|
|
Tỷ lệ móc hàm, %
|
- Dê đực: 27-33
- Dê cái: 20-28
|
- Dê đực: 35-40
- Dê cái:32-36
|
|
Tỷ lệ thịt xẻ, %
|
- Dê đực: 43-49
- Dê cái: 35-42
|
- Dê đực: 50-58
- Dê cái: 47-53
|
|
Tuổi phối giống
lần đầu, ngày
|
213-360
|
349-420
|
|
Khối lượng phối
giống lần đầu, kg
|
20-35
|
35-50
|
|
Tỷ lệ thụ thai,
%, không nhỏ hơn
|
50
|
60
|
|
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 9715:2013 về Dê giống - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
4
|
|
1. Đặc điểm ngoại hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Thỏ Trắng
Newzealand
|
Thỏ
California
|
Thỏ xám Việt
Nam
|
Thỏ đen Việt
Nam
|
|
|
Màu mắt và màu lông, da
|
Mắt
màu hồng, toàn thân lông trắng mượt
|
Mắt
màu hồng, toàn thân lông trắng mượt có đốm đen ở mũi, tai, 4 chân và đuôi
|
Mắt
màu đen, toàn thân lông màu xám tro phần dưới bụng có màu trắng ngà
|
Mắt
màu đen, toàn thân lông màu xám tro phần dưới bụng có màu đen nhạt hơn
|
|
|
Cấu tạo hình thể
|
Mình dài, lưng
phẳng, bụng thon, đầu trung bình, mặt thô mõm vuông, má hơi phình, cổ mập
trường, tai to dài đứng thẳng, đùi rộng, 2 chân sau to chắc khỏe, mông nở.
Thỏ cái: hông rộng, bụng to, có từ 6 vú trở lên
|
Mình dài, lưng
phẳng, đầu trung bình, mặt hơi thô mõm vuông, cổ to vừa phải, tai to đứng
thẳng, 2 chân sau to chắc khỏe, mông nở. Thỏ cái: hông rộng, bụng to, có từ
6 vú trở lên
|
Mình dài, lưng
hơi cong, đầu dài nhỏ, mặt thon mõm hơi dài, má hơi phình, cổ thon nhỏ trường,
tai nhỏ đứng thẳng, 2 chân sau chắc khỏe. Thỏ cái: hông rộng, bụng to, có từ
6 vú trở lên
|
Mình dài, lưng
hơi cong, đầu dài nhỏ, mặt thon mõm hơi dài, má hơi phình, cổ thon nhỏ trường,
tai nhỏ đứng thẳng, 2 chân sau chắc khỏe. Thỏ cái: hông rộng, bụng to, có từ
6 vú trở lên
|
|
2. Đặc điểm năng suất
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Thỏ Trắng
Newzealand
|
Thỏ
California
|
Thỏ xám Việt
Nam
|
Thỏ đen Việt
Nam
|
|
Khối lượng sơ
sinh, tính bằng kg
|
- Thỏ đực: 0,060
- Thỏ cái: 0,055
|
- Thỏ đực: 0,045
- Thỏ cái: 0,040
|
|
Khối lượng 1
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Thỏ đực: 0.60
- Thỏ cái: 0,55
|
- Thỏ đực: 0,40
- Thỏ cái: 0,35
|
|
Khối lượng 3
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Thỏ đực: 2,30
- Thỏ cái: 2,20
|
- Thỏ đực: 1,50
- Thỏ cái: 1,30
|
|
Khối lượng 6
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Thỏ đực: 3,20
- Thỏ cái: 3,00
|
- Thỏ đực: 2,20
- Thỏ cái: 2,20
|
|
Khối lượng 12
tháng tuổi, tính bằng kg
|
- Thỏ đực: 4,20
- Thỏ cái: 4,00
|
- Thỏ đực: 3,20
- Thỏ cái: 3,00
|
|
Khối lượng phối giống lần đầu, kg, không nhỏ
hơn
|
3,0
|
2,8
|
2,2
|
2,0
|
|
Tuổi đẻ lứa đầu, ngày, không lớn hơn
|
200
|
200
|
170
|
170
|
|
Tuổi phối giống lần đầu, ngày, không lớn hơn
|
150
|
150
|
135
|
135
|
|
Tỷ lệ phối giống có chửa, %, không nhỏ hơn
|
70
|
70
|
75
|
75
|
|
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 9714:2013 về Thỏ giống - Yêu cầu kỹ thuật
|
|
5
|
|
1. Đặc điểm ngoại
hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Yorkshire
|
Landrace
|
Duroc
|
Pietrain
|
|
Toàn thân, lông
|
Toàn thân có da màu trắng, lông có ánh vàng
|
Toàn thân có da, lông màu trắng
|
Toàn thân da, lông có màu hung đỏ hoặc nâu thẫm
|
Toàn thân da, lông có những đốm màu xẫm đen và
trắng xen lẫn không đều
|
|
Đầu, cổ
|
Đầu to, mặt gãy; tai đứng ngả về phía trước,
thân mình hình chữ nhật
|
Đầu nhỏ, mõm dài, tai to rủ về phía trước che lấp
mắt
|
Đầu nhỏ, mõm đen; tai rủ về phía trước
|
Đầu to, tai đứng
|
|
Lưng, chân
|
Thân mình hình chữ nhật, lưng phẳng; chân cao,
chắc khỏe
|
Thân mình dạng hình quả lê, lưng vồng lên; chân
cao, chắc khỏe
|
Thân hình vững chắc, mông nở; bốn móng chân màu
đen, chân chắc khỏe
|
Thân hình vững chắc, trường mình, mông vai nở,
chân chắc khỏe, cân đối
|
2. Đặc điểm
năng suất:
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Yorkshire
|
Landrace
|
Duroc
|
Pietrain
|
|
I
|
Lợn đực hậu bị (từ 30 kg đến 100 kg)
|
|
1
|
Khả năng tăng khối lượng/ngày, tính bằng gam, không
nhỏ hơn
|
700
|
700
|
730
|
730
|
|
2
|
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng, tính bằng
kilogam, không lớn hơn
|
2,5
|
2,5
|
2,4
|
2,4
|
|
II
|
Lợn cái hậu bị (từ 30 kg đến 100 kg)
|
|
1
|
Khả năng tăng khối lượng/ngày, tính bằng gam,
không nhỏ hơn
|
600
|
600
|
620
|
620
|
|
2
|
Tiêu tốn thức ăn/kg tăng khối lượng, tính bằng
kilogam, không lớn hơn
|
2,5
|
2,5
|
2,4
|
2,4
|
|
III
|
Lợn nái sinh sản
|
|
1
|
Số con sơ sinh sống/ổ, tính bằng con, không nhỏ
hơn
|
10,0
|
10,0
|
9,0
|
8,5
|
|
2
|
Số con cai sữa/ổ, không nhỏ hơn
|
9,0
|
9,0
|
8,0
|
7,7
|
|
3
|
Số ngày cai sữa, tính bằng ngày, trong khoảng
|
21 đến 28
|
21 đến 28
|
21 đến 28
|
21 đến 28
|
|
4
|
Khối lượng toàn ổ lúc sơ sinh, tính bằng
kilogam, không nhỏ hơn
|
13,5
|
13,5
|
12,5
|
12,8
|
|
5
|
Khối lượng toàn ổ lúc cai sữa, tính bằng
kilogam, không nhỏ hơn
|
55
|
55
|
50
|
50
|
|
6
|
Tuổi đẻ lứa đầu, tính bằng ngày, không lớn hơn
|
380
|
380
|
385
|
385
|
|
7
|
Số lứa đẻ/nái/năm, tính bằng lứa, không nhỏ hơn
|
2,1
|
2,1
|
1,9
|
1,8
|
|
IV
|
Lợn đực giống phối trực tiếp
|
|
1
|
Tỷ lệ thụ thai, tính bằng %, không nhỏ hơn
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
2
|
Bình quân số con sơ sinh sống/ổ, tính bằng con,
không nhỏ hơn
|
10,0
|
10,0
|
9,5
|
9,5
|
|
3
|
Bình quân khối lượng lợn con lúc sơ sinh, tính
bằng kilogam trên con, không nhỏ hơn
|
1,3
|
1,3
|
1,5
|
1,5
|
|
V
|
Lợn đực khai thác tinh (TTNT)
|
|
1
|
Lượng xuất tinh (V), tính bằng mililit, không
nhỏ hơn
|
220
|
220
|
220
|
220
|
|
2
|
Hoạt lực tinh trùng (A), tính bằng %, không nhỏ
hơn
|
80
|
80
|
80
|
80
|
|
3
|
Mật độ tinh trùng (C), tính bằng triệu/ml,
không nhỏ hơn
|
250
|
250
|
250
|
270
|
|
4
|
Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K), tính bằng %,
không lớn hơn
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
5
|
Tổng số tinh trùng tiến thẳng trong tinh dịch
(VAC), tính bằng tỷ, không nhỏ hơn
|
44
|
44
|
44
|
47
|
|
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN 11910:2018 về quy trình giám định, bình tuyển lợn giống; Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN 9111:2011
|
|
6
|
|
|
|
|
6.1
|
Gà giống nội
|
1. Đặc điểm ngoại hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Gà Ác
|
Gà Tre
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
Hình dáng
|
Thon, chắc khỏe
|
Thon nhỏ, chắc
khỏe
|
Thon, chắc khoẻ
|
Thon, chắc khoẻ
|
|
Màu lông
|
Trắng bao phủ
toàn thân. Lông cánh và đuôi màu trắng xước hơi phẳng
|
Vàng, trắng, màu
mận chín, hoa mơ
|
Nâu, vàng, trắng,
hoa mơ
|
|
Màu da
|
Đen
|
Vàng
|
Vàng
|
|
Màu mỏ
|
Đen
|
Vàng, nâu
|
Vàng, nâu
|
|
Màu chân
|
Đen
|
Vàng, xám xanh,
vàng viền đỏ
|
Vàng, đen
|
|
Màu mào
|
Đỏ thẩm, to
|
Đỏ nhạt, nhỏ
|
Đỏ
|
Đỏ
|
|
Màu tích
|
Tím xanh
|
-
|
Đỏ
|
Đỏ
|
|
Kiểu mào
|
Mào cờ
|
-
|
Đơn, nụ
|
Đơn, nụ
|
2. Đặc điểm năng suất
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Gà Ác
|
Gà Tre
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
Khối lượng gà lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam
|
≥ 19
|
≥ 19
|
≥ 18
|
≥ 18
|
|
Khối lượng gà lúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam
|
350 - 400
|
200 - 300
|
300 - 500
|
250 - 450
|
|
Khối lượng gà vào đẻ, tính bằng gam
|
800 - 900
|
600 - 700
|
700 - 900
|
600 - 800
|
|
Khối lượng gà 38 tuần tuổi, tính bằng gam
|
1000 - 1100
|
750 - 850
|
1.000 - 1.200
|
800 - 1.000
|
|
|
|
6.2
|
Gà giống ngoại
|
1. Đặc điểm ngoại hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Gà Lương Phượng
|
Gà LƠ-GO
(LEGHORN)
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
Hình dáng
|
Thân hình cân đối,
ngực rộng, lưng phẳng
|
Vừa phải, cân đối,
chân nhỏ
|
Đầu và thân cân đối, cơ thể thon nhẹ
|
Đầu và thân cân đối, cơ thể thon nhẹ
|
|
Màu lông
|
- 01 ngày tuổi:
Màu vàng nhạt chấm đen, có 4 sọc dọc trên lưng; một số màu xám tro, vàng đậm.
- 20 tuần tuổi:
Màu vàng đậm, cổ và lưng màu vàng cánh gián, búp cánh và đuôi màu đen
|
Màu vàng nhạt đốm
đen, đặc biệt ở cổ, lưng và cánh
|
Lông màu trắng có ánh vàng, một số ít có
màu nâu.
|
Lông màu trắng có ánh vàng, một số ít có
màu nâu.
|
|
Màu da
|
Vàng
|
Vàng
|
Vàng
|
Vàng
|
|
Kiểu mào
|
Đơn, đỏ tươi
|
Đơn, đỏ tươi
|
Đơn, đỏ tươi
|
Đơn, đỏ tươi
|
2. Đặc điểm năng suất
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Gà Lương Phượng
|
Gà LƠ-GO
(LEGHORN)
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
Khối lượng gà
lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam
|
35 - 38
|
35 - 38
|
≥ 45
|
≥ 45
|
|
Khối lượng gà
lúc 08 tuần tuổi (gà Lương Phượng), 09 tuần tuổi (gà Lơ - Go), tính bằng gam
|
1.400 - 1.480
|
1.100 - 1.200
|
700 - 800
|
600 - 700
|
|
Khối lượng gà vào đẻ (19 tuần tuổi đối với gà
Lương Phượng và 20 tuần tuổi đối với gà Lơ - Go), tính bằng gam
|
2.650 - 2.750
|
2.100 - 2.200
|
1.700 - 1.800
|
1.200 - 1.400
|
|
|
|
7
|
|
1. Đặc điểm ngoại
hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
|
Vịt Hòa Lan
|
Vịt TC
|
Vịt biển
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
Hình dáng
|
Ngực nở vừa phải,
dáng đứng tạo góc nhỏ hơn 45° so với mặt đất
|
Thân hình thon
nhỏ, đầu nhỏ, cổ dài, nhanh nhẹn.
Dáng đứng lớn
hơn góc 45° so với mặt đất
|
Thân hình thon
nhỏ, đầu nhỏ, cổ dài, nhanh nhẹn.
Dáng đứng lớn
hơn góc 45° so với mặt đất
|
|
Màu lông
|
Lông màu cánh nhạt,
hoặc có màu trắng; lông đầu và cánh xám hoặc xanh đen
|
Lông màu cánh nhạt,
từ 0,1 % đến 0,2 % có màu trắng, lông đầu xám hoặc xanh đen cổ có khoang trắng,
phần thân có màu nâu đỏ xen lẫn lông trắng
|
Lông màu cánh,
cổ có khoang trắng, lông cánh màu xanh đen
|
|
Đuôi
|
Có từ 2 đến 3
lông móc cong
|
|
Có từ 2 đến 3
lông móc cong
|
|
Có từ 2 đến 3
lông móc cong
|
|
|
Màu mỏ, màu chân
|
Vàng nhạt, có
con hơi xám
|
Vàng nhạt, có
con hơi xám
|
Vàng nhạt, có
con màu xám
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đặc điểm
năng suất
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
|
Vịt Hòa Lan
|
Vịt TC
|
Vịt biển
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
|
Khối lượng vịt
lúc 01 ngày tuổi, tính bằng gam
|
≥ 45
|
≥ 40
|
≥ 40
|
|
Khối lượng vịt kết
thúc 08 tuần tuổi, tính bằng gam
|
1.250 - 1.450
|
1.150 - 1.350
|
900 - 950
|
880 - 930
|
1.760 - 1.790
|
|
Khối lượng vịt
vào đẻ, tính bằng gam
|
1.900 - 2.100
|
1.700 - 1.900
|
1.100 - 1.300
|
1.000 - 1.200
|
2.582 - 2.617
|
|
Khối lượng vịt
lúc trưởng thành (ở 38 tuần tuổi), tính bằng gam
|
2.250 - 2.450
|
2.050 - 2.250
|
1.250 - 1.450
|
1.150 - 1.350
|
-
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TCVN 12466-5:2022,
Vịt giống hướng thịt Phần 5: Vịt Hòa Lan
TCVN 12467-6:2022,
Vịt giống hướng trứng Phần 6: Vịt TC
QĐ 237/QĐ-CN-GVN
ngày 30/11/2021 của Cục Chăn nuôi công nhận TBKT giống Vịt biển
|
|
8
|
|
1. Đặc điểm ngoại hình
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm ngoại
hình
|
|
|
1 ngày tuổi
|
3 tháng tuổi
|
12 tháng tuổi
|
24 tháng tuổi
|
|
Trống
|
Mái
|
Trống
|
Mái
|
|
Màu lông
|
Lông tơ sọc
xoăn, màu đen pha xám xen lẫn màu trắng.
|
Màu nâu sọc đen
pha lẫn xám trắng
|
Đen, có lông trắng
|
Xám, màu cú lông
trắng
|
Đen, có lông trắng
đen, có lông trắng
|
Xám, màu cú lông
trắng
|
|
Màu da
|
|
|
Trắng ngà
|
Trắng ngà
|
Trắng ngà xanh
|
Trắng ngà xanh
|
|
Màu mỏ
|
Nâu đen
|
Nâu đen
|
Trắng hồng
|
Xám
|
Đỏ tươi
|
Xám đen
|
|
Màu chân
|
Xám trắng
|
Xám trắng
|
Trắng ngà
|
Xám đen
|
Đỏ tươi
|
Xám đen
|
2. Đặc điểm
năng suất:
|
Chỉ tiêu
|
Đặc điểm
|
|
Trống
|
Mái
|
|
Khối lượng đà
điểu lúc 01 ngày tuổi, tính bằng kg
|
0.7-1.2
|
|
Khối lượng đà
điểu lúc 03 tháng tuổi, tính bằng kg
|
17-23
|
15-20
|
|
Khối lượng đà
điểu lúc 12 tháng tuổi, tính bằng
kg
|
95-115
|
80-100
|
|
Khối lượng đà
điểu lúc 24 tháng tuổi, tính bằng
kg
|
115-145
|
95-120
|
|
TCVN 8922:2011 Đà
điểu giống - Yêu cầu kỹ thuật
|
PHỤ LỤC III
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT
GIỐNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2025/QĐ-UBND ngày
20 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
1. Cá Tra
2. Cá Bống tượng, cá
He vàng, cá Lóc, cá Lóc bông, cá Mè hoa, cá Mè trắng Hoa Nam, cá Mè vinh, cá
Mrigal, cá Rohu, cá Rô đồng, cá Sặc rằn, cá Trắm cỏ, cá Trắm đen, cá Trôi Việt,
cá Trê phi, cá trê vàng, cá Trê lai Fl, cá Lăng chấm, cá Nheo Mỹ, Lươn, cá Chim
trắng
3. Cá Chép, cá Rô
phi
4. Cá Tai tượng
5. Cá thát lát, lăng
đuôi đỏ, ét mọi, hô, trê vàng, chạch bùn
6. Cá hô, cá trà sóc,
bông lau, cá chạch lấu
7. Tôm Càng xanh
8. Tôm sú, tôm thẻ
chân trắng
9. Tu hài, Nghêu,
Hàu, Ốc hương, Ngao dầu, Ngao giá/Ngao lụa
10. Cá song chấm nâu
hoặc cá mú đen chấm nâu; Cá giò hoặc cá bớp biển; Cá chim vây vàng (vây dài);
Cá chim vây vàng (vây ngắn); Cá hồng mỹ; Cá nhụ 4 râu; Cá sủ đất; Cá đối mục
11. Cá Chẽm
|
TT
|
Tên giống
|
Đặc điểm kinh tế- kỹ thuật
|
Ghi chú
|
|
1
|
Cá Tra
|
Yêu cầu
kỹ thuật
|
Tên loài
|
Chiều dài (cm)
|
Khối lượng (g)
|
Tỉ lệ dị hình (%), không lớn hơn
|
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
Cá giống cỡ nhỏ
|
Cá giống cỡ lớn
|
Cá giống cỡ nhỏ
|
Cá giống cỡ lớn
|
Cá giống cỡ nhỏ
|
Cá giống cỡ lớn
|
|
Cá tra
|
Từ 3 đến nhỏ hơn 7
|
Từ 7 đến nhỏ hơn 15
|
Từ 15 đến nhỏ hơn 20
|
Từ 0,5 đến nhỏ hơn 3
|
Từ 3 đến nhỏ hơn 10
|
Từ 10 đến nhỏ hơn 30
|
1
|
0,5
|
|
QCVN 02-33-2:2021/BNNPTNT
|
|
2
|
Cá Bống tượng, cá He vàng, cá Lóc, cá Lóc bông, cá
Mè hoa, cá Mè trắng Hoa Nam, cá Mè vinh, cá Mrigal, cá Rohu, cá Rô đồng, cá Sặc
rằn, cá Trắm cỏ, cá Trắm đen, cá Trôi Việt, cá Trê phi, cá trê vàng, cá Trê
lai F1, cá Lăng chấm, cá Nheo Mỹ, Lươn, cá Chim trắng
|
Yêu cầu
kỹ thuật
|
STT
|
Tên loài
|
Chiều dài
|
Khối lượng
|
|
Cá hương (cm)
|
Cá giống (cm)
|
Cá hương (g)
|
Cá giống (g)
|
|
1
|
Bống
tượng
|
Từ 0,16 đến 2,5
|
Từ 2,6 đến 8,0
|
Nhỏ hơn 0,25
|
Từ 0,26 đến 20,0
|
|
2
|
He vàng
|
Từ 0,3 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 8,0
|
Nhỏ hơn 0,4
|
Từ 0,4 đến 15,0
|
|
3
|
Lóc
|
Từ 0,7 đến 5,0
|
Từ 5,1 đến 7,5
|
Nhỏ hơn 1,0
|
Từ 1,0 đến 2,5
|
|
4
|
Lóc bông
|
Từ 0,7 đến 5,0
|
Từ 5,1 đến 10,0
|
Nhỏ hơn 1,1
|
Từ 1,1 đến 6,0
|
|
5
|
Mè hoa
|
Từ 1,0 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 15,0
|
Nhỏ hơn 0,5
|
Từ 0,5 đến 30,0
|
|
6
|
Mè trắng
Hoa Nam
|
Từ 0,9 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 12,0
|
Nhỏ hơn 0,3
|
Từ 0,3 đến 20,0
|
|
7
|
Mè vinh
|
Từ 0,3 đến 3,5
|
Từ 3,6 đến 8,0
|
Nhỏ hơn 0,5
|
Từ 0,5 đến 15,0
|
|
8
|
Mrigal
|
Từ 0,9 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 10,0
|
Nhỏ hơn 0,5
|
Từ 0,5 đến 20,0
|
|
9
|
Rô đồng
|
Từ 0,4 đến 2,8
|
Từ 2,9 đến 5,5
|
Nhỏ hơn 0,4
|
Từ 0,4 đến 2,9
|
|
10
|
Rôhu
|
Từ 0,8 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 10,0
|
Nhỏ hơn 0,5
|
Từ 0,5 đến 20,0
|
|
11
|
Sặc rằn
|
Từ 0,4 đến 3,2
|
Từ 3,3 đến 6,0
|
Nhỏ hơn 0,4
|
Từ 0,4 đến 2,4
|
|
12
|
Trắm cỏ
|
Từ 0,9 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 15,0
|
Nhỏ hơn 0,7
|
Từ 0,7 đến 45,0
|
|
13
|
Trắm
đen
|
Từ 0,9 đến 3,5
|
Từ 3,6 đến 15,0
|
Nhỏ hơn 0,6
|
Từ 0,6 đến 40,0
|
|
14
|
Trôi Việt
|
Từ 0,8 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 10,0
|
Nhỏ hơn 0,5
|
Từ 0,5 đến 20,0
|
|
15
|
Trê lai F1
|
Từ 0,7 đến 6,0
|
Từ 6,1 đến 12,0
|
Nhỏ hơn 5,0
|
Từ 5,0 đến 30,0
|
|
16
|
Lăng chấm
|
Từ 1,9 đến 3,5
|
Từ 3,6 đến 6,0
|
Nhỏ hơn 0,35
|
Từ 0,35 đến 1,8
|
|
17
|
Nheo Mỹ
|
Từ 0,6 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 8,0
|
Nhỏ hơn 0,30
|
Từ 0,30 đến 5,0
|
|
18
|
Lươn
|
Từ 2,1 đến 7,0
|
Từ 7,1 đến 16,0
|
Nhỏ hơn 0,25
|
Từ 0,25 đến 3,0
|
|
19
|
Bỗng
|
Từ 0,9 đến 3,0
|
Từ 3,1 đến 7,0
|
Nhỏ hơn 0,7
|
Từ 0,7 đến 6,0
|
|
20
|
Chim trắng
|
Từ 0,7 đến 2,5
|
Từ 2,6 đến 7,0
|
Nhỏ hơn 0,8
|
Từ 0,8 đến 12,0
|
|
QCVN 02-33-3:2021/BNNPTNT
|
|
3
|
Cá Chép, cá Rô phi
|
Yêu cầu
kỹ thuật
|
STT
|
Tên loài
|
Chiều dài (mm)
|
Màu sắc
|
Tỷ lệ dị hình (%), không lớn hơn
|
Khối lượng (g)
|
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
1
|
Cá Chép kính Hungary
|
từ 25 đến 30
|
từ 70 đến 100
|
Toàn thân không có vẩy, nếu có chỉ thấy một hàng
vẩy nằm dọc theo vây lưng. Màu ghi sẫm
|
Toàn thân không có vẩy, nếu có chỉ thấy một hàng
vẩy nằm dọc theo vây lưng. Màu ghi sẫm
|
3
|
1
|
|
từ 15 đến 20
|
|
2
|
Cá Chép vẩy Hungary
|
từ 25 đến 30
|
từ 70 đến 100
|
Toàn thân phủ vảy. Màu ghi sẫm
|
Toàn thân phủ vảy. Màu ghi sẫm
|
3
|
1
|
|
từ 15 đến 20
|
|
3
|
Cá Chép vàng Indonesia
|
từ 25 đến 30
|
từ 70 đến 100
|
Toàn thân phủ vảy. Màu vàng
|
Toàn thân phủ vảy. Màu vàng
|
3
|
1
|
|
từ 15 đến 20
|
|
4
|
Cá Chép trắng Việt Nam
|
từ 25 đến 30
|
từ 70 đến 100
|
Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc
|
Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc
|
3
|
1
|
|
từ 15 đến 20
|
|
5
|
Cá Chép V1
|
từ 25 đến 30
|
từ 70 đến 100
|
Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc
|
Toàn thân phủ vảy. Màu trắng bạc
|
3
|
1
|
|
từ 15 đến 20
|
|
6
|
Cá rô phi lai xa
|
7,1 đến 25,0
|
> 25
|
Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi
sáng
|
|
1
|
1
|
|
> 1,0
|
|
7
|
Cá Rô phi vằn, cá Rô phi xanh
|
7,1 đến 25,0
|
> 25
|
Có màu xanh sẫm, khi bắt lên vợt có màu sắc tươi
sáng
|
|
1
|
1
|
|
> 1,0
|
|
8
|
Cá Rô phỉ đỏ (Điêu hồng)
|
7,1 đến 25,0
|
> 25
|
Màu đỏ, vàng cam hoặc hồng phấn.
- Tỷ lệ cá bị đốm đen trên thân không lớn hơn 5%
quần đàn.
|
|
1
|
1
|
|
> 1,0
|
|
QCVN 02-33-1:2020/BNNPTNT
|
|
4
|
Cá Tai tượng
|
Yêu cầu
kỹ thuật
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
Giống cỡ nhỏ
|
Giống cỡ lớn
|
|
1
|
Chiều dài (cm)
|
2,2 - 2,5
|
3,5 - 4,0
|
4,5 - 5,5
|
|
2
|
Khối lượng (g)
|
0,4 - 0,5
|
2,0 - 3,0
|
4,5 - 6,0
|
|
3
|
Tuổi tính từ cá bột (ngày)
|
30 - 35
|
25 - 40
|
41 - 50
|
|
4
|
Ngoại hình
|
- Cân đối, vây vẩy hoàn chỉnh, không sây sát,
không mất nhớt.
- Cỡ cá đồng đều, số cá thể dị hình nhỏ hơn 2 %
tổng số.
|
- Cân đối, vây vẩy hoàn chỉnh; không sây sát,
không mất nhớt, màu sắc tươi sáng.
- Cỡ cá đồng đều; tỷ lệ dị hình nhỏ hơn 1%.
|
|
5
|
Màu sắc
|
Xám nhạt, hoặc có sọc đen
|
|
|
|
6
|
Trạng thái hoạt động
|
Phản ứng nhanh nhẹn
|
Nhanh nhẹn, thỉnh thoảng ngoi lên đớp khí
|
|
7
|
Tình trạng sức khoẻ
|
Tốt, không có bệnh
|
Tốt, không có bệnh
|
Tốt, không có bệnh
|
|
28TCN 169:2001
|
|
5
|
Cá thát lát, lăng đuôi đỏ, ét mọi, hô, trê vàng,
chạch bùn
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cá thát lát
|
Cá lăng đuôi đỏ
|
Cá ét mọi
|
Cá trê vàng
|
Cá chạch bùn
|
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
1
|
Tuổi (ngày)
|
Lớn hơn 5 đến 35
|
Lớn hơn 35 đến 80
|
Lớn hơn 4 đến 30
|
Lớn hơn 30 đến 70
|
Lớn hơn 3 đến 45
|
Lớn hơn 45 đến 85
|
Lớn 3 đến 20
|
Lớn hơn 20 đến 60
|
Lớn hơn 4 đến 30
|
Lớn hơn 30 đến 60
|
|
2
|
Ngoại hình
|
Vây đầy đủ, cơ thể không sây sát, mất nhớt
|
Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt
|
Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát, mất nhớt, phần
vây đuôi có 2 tia màu trắng nằm ở rìa trên và dưới của vây đuôi cá, tia
trên dài hơn tia dưới
|
Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt
|
Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt
|
Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt
|
Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt
|
Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt
|
Vây đầy đủ. Cơ thể không sây sát mất nhớt
|
Vây đầy đủ, cơ thể không xây sát, mất nhớt
|
|
3
|
Tỷ lệ dị hình,%, không lớn hơn
|
1
|
|
4
|
Màu sắc
|
Phần cuối thân
cá có những vệt lằn đen dài, sọc xám từ lưng đến
bụng
|
Xuất hiện các chấm tròn hai bên như cá trưởng
thành
|
Đen
|
Màu đen, vây đuôi và vây lưng chuyển sang màu đỏ
lợt
|
Đem xám
|
Đen xám
|
Xám
|
Xám, đen nâu
|
Vàng nâu
|
Lưng nâu, bụng trắng
|
|
5
|
Trạng thái hoạt động
|
Hoạt động nhanh nhẹn
|
|
6
|
Chiều dài cá (cm)
|
Lớn hơn 1,5 đến 4,0
|
Lớn hơn 4 đến 15
|
Lớn 1,2 đến 5,0
|
Lớn hơn 5 đến 10
|
Lớn hơn 1,0 đến 3,0
|
Lớn hơn 3 đến 7
|
Lớn hơn 0,6 đến 6,0
|
Lớn hơn 6 đến 10
|
Lớn hơn 0,35 đến 2,5
|
Lớn hơn 2,5 đến 5
|
|
7
|
Khối lượng cá thể (g)
nhỏ hơn hoặc bằng
|
1,2
|
Lớn hơn 1,2 đến 13,0
|
1,3
|
Lớn 1,3 đến 3
|
0,5
|
Lớn 0,5 đến 5
|
4,0
|
Lớn hơn 4 đến 8
|
0,15
|
Lớn hơn 0,15 đến 0,6
|
|
8
|
Trình trạng sức khỏe
|
Cá mạnh khỏe, không có dấu hiệu bệnh lý
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TCVN 13585-1:2022
|
|
6
|
Cá hô, cá trà sóc, bông lau, cá chạch lấu
|
Yêu cầu
kỹ thuật
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cá hô
|
Cá trà sóc
|
Cá bông lau
|
Cá chạch lấu
|
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
1
|
Tuổi cá (ngày)
|
Lớn hơn 3 đến 21
|
Từ 1 đến 50
|
Lớn hơn 3 đến 21
|
Từ 1 đến 80
|
Lớn hơn 2 đến 21
|
Từ 1 đến 90
|
Lớn hơn 4 đến 21
|
Từ 1 đến 90
|
|
2
|
Ngoại hình
|
Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát
|
Thân phủ vảy hình thoi, vây hoàn chỉnh, cơ thể
không sây sát
|
Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát
|
Vây
Thân phủ vảy thuông dài, thân hình cân đối, vây
hoàn chỉnh không sây sát
|
Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát
|
Thân không phủ vảy, vây hoàn chỉnh, cơ thể không
sây sát
|
Vây hoàn chỉnh, cơ thể không bị sây sát
|
Thân dài phủ vảy mịn, vây hoàn chỉnh, cơ thể
không sây sát
|
|
3
|
Tỷ lệ dị hình,%, không lớn hơn
|
2
|
1
|
2
|
1
|
2
|
1
|
2
|
1
|
|
4
|
Màu sắc
|
Trắng đen
|
Sọc xanh đen dọc theo thân
|
Trắng, có lớp phấn màu trắng bao quanh thân
|
Sọc xanh dọc theo thân, có lớp phấn màu trắng
bao quanh thân
|
Vân nâu, hình mạng lưới toàn thân
|
|
5
|
Chiều dài (cm)
|
0,5 đến 0,6
|
Lớn hơn 4,0 đến 8,0
|
0,5 đến 0,6
|
Lớn 3,5 đến 10,0
|
0,5 đến 0,6
|
Lớn hơn 1,5 đến 12
|
1,0 đến 1,2
|
Lớn hơn 3 đến 12
|
|
6
|
Trạng thái hoạt động
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động,
ưa ánh sáng
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động,
ưa ánh sáng
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động,
ưa ánh sáng
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động,
ưa ánh sáng
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động
|
Hoạt động nhanh nhẹn phản xạ tốt với tiếng động
|
|
7
|
Tình trạng sức khỏe
|
Cá mạnh khỏe, không có dấu hiệu bệnh lý
|
|
TCVN 13585-2:2022
|
|
7
|
Tôm Càng xanh
|
Yêu cầu
kỹ thuật đối
|
STT
|
Tên loài
|
Chỉ tiêu
|
|
Ngoại hình
|
Màu sắc
|
Trạng thái hoạt động
|
Chiều dài (mm)
|
|
1
|
Tôm càng xanh
|
Hình thái cấu tạo ngoài đã hoàn chỉnh như tôm
trưởng thành;
- Thân và các bộ phận bên ngoài không bị tổn
thương
|
Màu xám nhạt hoặc màu xám trong
|
- Tôm thường bơi hướng về phía trước, bám chắc
vào đáy và thành bể;
- Phản ứng nhanh với chướng ngại vật và ánh sáng
mạnh;
- Tôm hoạt động mạnh khi ngưng sục khí.
|
Từ 11 đến 13
|
Tỷ lệ cảm
nhiễm và cường độ cảm nhiễm cho phép đối với một số bệnh chủ yếu của tôm càng
xanh giống
|
Tên bệnh
|
Dấu hiệu bệnh lý
|
Tỷ lệ cảm nhiễm, %
|
Cường độ cảm nhiễm
|
|
Bệnh đốm nâu
|
Thân và các bộ phận của tôm bị tổn thương, xuất
hiện đốm nâu hoặc đen; chân và râu bị ăn mòn (cụt); tôm ăn kém, gầy yếu, ít
hoạt động và nằm yên một chỗ
|
< 10
|
Có từ 1 đến 2 đốm nâu hoặc đen trên cơ thể
|
|
Bệnh do động vật nguyên sinh
|
Tôm có màu sắc nhợt nhạt, mang có màu nâu hoặc
đen; có nhiều sợi mảnh trắng như bông mọc trên cơ thể; tôm kém ăn, chậm lớn,
ít hoạt động, thường nằm ở đáy bể
|
< 10
|
Dưới 10 cá thể động vật nguyên sinh/thị trường
kính hiển vi 10 x 10
|
|
Bệnh đục thân
|
Trên thân có các đốm, màu đục trắng sữa
|
0
|
Không xuất hiện bệnh
|
|
TCVN 9389:2014
|
|
8
|
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng
|
Yêu cầu
kỹ thuật đối với tôm giống
|
STT
|
Tên loài
|
Tỷ lệ dị hình (%)
|
|
1
|
Tôm Sú giống
|
Không lớn hơn 0,5
|
|
2
|
Tôm thẻ chân trắng giống
|
Không lớn hơn 0,5
|
Các loại bệnh trên tôm sú và tôm thẻ chân trắng
|
STT
|
Tên bệnh
|
Tác nhân gây bệnh
|
Đối tượng
|
|
1
|
Bệnh đốm trắng (White Spot Disease)
|
White Spot syndrome virus (WSSV)
|
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng
|
|
2
|
Hội chứng Taura (Taura syndrome)
|
Taura syndrome virus (TSV)
|
Tôm thẻ chân trắng
|
|
3
|
Bệnh đầu vàng (Yellow Head Disease)
|
Yellow Head virus (YHV)
|
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng
|
|
4
|
Bệnh hoại tử cơ (Infectious Myonecrocross
Disease)
|
Infectious Myonecrocross Virus (IMNV)
|
Tôm thẻ chân trắng
|
|
5
|
Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu và cơ quan biểu mô
(Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Disease)
|
Infectious Hypodermal and Hematopoitic Necrosis Virus
(IHHNV)
|
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng
|
|
6
|
Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm nuôi (Acute
Hepatopancreatic Necrosis Disease)
|
Vibrio parahaemolyticus có
mang gen độc lực
|
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng
|
|
7
|
Vi bào tử trùng
|
Enterocytozoon hepatopennaei (EHP)
|
Tôm sú, tôm thẻ chân trắng
|
|
QCVN 02-34-1:2021/BNNPTNT
|
|
9
|
Tu hài, Nghêu, Hàu, Ốc hương, Ngao dầu, Ngao
giá/Ngao lụa
|
Yêu cầu
kỹ thuật
|
STT
|
Tên loài
|
Kích thước (mm)
|
Tỷ lệ dị hình (%), nhỏ hơn
|
Trạng thái hoạt động
|
|
ĐVTM giống cấp I
|
ĐVTM giống cấp II
|
ĐVTM giống cấp I
|
ĐVTM giống cấp II
|
ĐVTM giống cấp I
|
ĐVTM giống cấp II
|
|
1
|
Tu hài
|
Chiều dài vỏ từ 3 đến 15
|
Chiều dài vỏ: 15
|
2
|
1
|
Thò ống siphon ở trong nước và thụt nhanh ống
siphon khi có tác động từ bên ngoài.
|
Khỏe mạnh, thò ống siphon ở trong nước,
thụt nhanh ống siphon vào trong vỏ khi có tác động từ bên ngoài.
|
|
2
|
Nghêu
|
Chiều cao vỏ từ 2 đến 5
|
Chiều cao vỏ: 5
|
Khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài.
|
Khỏe mạnh, khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên
ngoài.
|
|
3
|
Hàu
|
Chiều cao vỏ từ 1 đến 5
|
Chiều cao vỏ: 5
|
Khép vỏ nhanh khi nhấc lên khỏi mặt nước hoặc
tác động từ bên ngoài.
|
Khỏe mạnh, Khép vỏ nhanh khi nhấc lên khỏi mặt
nước.
|
|
4
|
Ốc hương
|
Chiều cao vỏ từ 1 đến 3
|
Chiều cao vỏ: 3
|
Ốc bò nhanh và vùi mình trong lớp đáy cát hoặc bám trên thành bể.
Khép nắp vỏ khi bắt lên khỏi mặt nước.
|
Ốc bò nhanh và vùi mình trong lớp đáy
cát hoặc bám trên thành bể. Khép nắp
vỏ khi bắt lên khỏi mặt nước.
|
|
5
|
Ngao dầu
|
Chiều cao vỏ từ 2 đến 5
|
Chiều cao vỏ: 5
|
Khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên ngoài.
|
Khỏe mạnh, khép vỏ nhanh khi có tác động từ bên
ngoài.
|
|
6
|
Ngao giá/ngao lụa
|
Chiều dài vỏ từ 2 đến 8
|
Chiều dài vỏ: 8
|
Bám vào tường và nền đáy.
|
Vùi mình xuống nền đáy cát.
|
|
QCVN 02-37:2021/BNNPTNT
|
|
10
|
Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu; Cá giò
hoặc cá bớp biển; Cá chim vây vàng (vây dài); Cá chim vây vàng (vây ngắn); Cá
hồng mỹ; Cá nhụ 4 râu; Cá sủ đất; Cá đối mục
|
Yêu cầu
kỹ thuật đối
|
STT
|
Tên loài
|
Chiều dài (cm)
|
Khối lượng (g)
|
Tỷ lệ dị hình (%), không lớn hơn
|
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
1
|
Cá song chấm nâu hoặc cá mú đen chấm nâu
|
Từ 1,5 đến nhỏ hơn 7
|
7
|
Từ 1 đến nhỏ hơn 6
|
6
|
2
|
1
|
|
2
|
Cá giò hoặc cá bớp biển
|
Từ 4 đến nhỏ hơn 10
|
10
|
Từ 2 đến nhỏ hơn 8
|
8
|
|
3
|
Cá chim vây vàng (vây dài)
|
Từ 2 đến nhỏ hơn 5
|
5
|
Từ 0,8 đến nhỏ hơn 6
|
6
|
|
4
|
Cá chim vây vàng (vây ngắn)
|
5
|
Từ 0,8 đến nhỏ hơn 7
|
7
|
|
5
|
Cá hồng mỹ
|
Từ 3 đến nhỏ hơn 5
|
5
|
Từ 1 đến nhỏ hơn 4
|
4
|
|
6
|
Cá nhụ 4 râu
|
Từ 2 đến nhỏ hơn 5
|
5
|
Từ 0,2 đến nhỏ hơn 0,5
|
0,5
|
|
7
|
Cá sủ đất
|
Từ 3 đến nhỏ hơn 8
|
8
|
Từ 0,7 đến nhỏ hơn 5
|
5
|
|
8
|
Cá đối mục
|
Từ 3 đến nhỏ hơn 6
|
6
|
Từ 2 đến nhỏ hơn 5
|
5
|
|
QCVN 02-36:2021/BNNPTNT
|
|
11
|
Cá Chẽm
|
Yêu cầu kỹ thuật
|
STT
|
Chỉ tiêu
|
Cá hương
|
Cá giống
|
|
1
|
Thời gian ương nuôi (ngày)
|
Từ 35 đến 45
|
Từ 45 đến 95
|
|
2
|
Chiều dài (cm)
|
Từ 2 đến 3
|
Từ 3 đến 10
|
|
3
|
Khối lượng cá thể (g)
|
Từ 0,1 đến 0,6
|
Từ 0,6 đến 16
|
|
4
|
Ngoại hình
|
- Cân đối, vây, vẩy hoàn chỉnh, không xây sát,
- Tỉ lệ dị hình không quá 3%
- Kích cỡ đồng đều, tỉ lệ khác cỡ không quá 5%
|
- Cân đối, vây, vẩy hoàn chỉnh, không
xây sát
|
|
5
|
Màu sắc
|
Tươi sáng, tự nhiên
|
- Tỉ lệ dị hình không quá 3%
|
|
6
|
Trạng thái hoạt động
|
Hoạt động nhanh nhẹn, bơi theo đàn
|
- Kích cỡ đồng đều, tỉ lệ khác cỡ không quá 10%
|
|
7
|
Tình trạng sức khỏe
|
Khỏe mạnh, không có dấu hiệu bệnh
|
Màu sắc tươi sáng, tự nhiên
|
|
TCVN 12242:2018
|
Quyết định 40/2025/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 40/2025/QĐ-UBND ngày 20/06/2025 quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật giống nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
30/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
17/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2025
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
04/04/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
455
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|