|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1119/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Sơn Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
10/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1119/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 10
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm
2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1095/QĐ-BYT ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực Dân số - Sức khỏe sinh sản và lĩnh vực Trẻ em thuộc phạm
vi chức năng, nhiệm vụ của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04 tháng 4
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số
1708/TTr-SYT ngày 04 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định
này danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính:
- Sửa đổi 02 thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện, xã
và 04 thủ tục hành chính cấp xã lĩnh vực Trẻ em đã được ban hành tại Quyết định
số 961/QĐ-UBND ngày 30/3/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai về việc công bố Bộ
thủ tục hành chính ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Sửa đổi 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh và 01 thủ
tục hành chính cấp huyện lĩnh vực Bảo trợ xã hội đã được ban hành tại Quyết định
số 992/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai.
(Danh mục thủ tục
hành chính kèm theo).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Sửa đổi 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp
tỉnh, huyện, xã và 04 quy trình nội bộ cấp xã lĩnh vực Trẻ em đã được ban hành
tại Quyết định số 1906/QĐ-UBND ngày 08/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện,
UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.
(Quy trình nội bộ,
điện tử giải quyết thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định
này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay
thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký, các nội dung khác của thủ tục hành chính được ban hành tại Quyết
định số 961/QĐ-UBND, Quyết định số 1906/QĐ-UBND, Quyết định số 992/QĐ-UBND của
Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có
liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành
chính này tại trụ sở làm việc, trên trang Thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục
hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp
Sở Y tế cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu
quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối
hợp với Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện cập nhật nội dung các
thủ tục hành chính đã được công bố trên Cổng dịch vụ công của tỉnh; cấu hình
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố trên Phần mềm một
cửa điện tử (Egov) của tỉnh theo quy định. Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối
dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Cổng dịch
vụ công trực tuyến của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai;
- Đài PT-TH Đồng Nai;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, KGVX, TTHCC, Cổng TTĐT tỉnh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Sơn Hùng
|
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đồng Nai)
|
stt
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức và địa
điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
(Sửa đổi, bổ sung)[1]
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú[2]
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, HUYỆN, XÃ
|
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
1
|
1.004946
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
12 giờ
|
Trực tiếp (Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục,
gia đình, cá nhân nếu phát hiện hoặc có thông tin về hành vi xâm hại trẻ em
hoặc trẻ em có nguy cơ bị xâm hại có trách nhiệm thông báo ngay cho Tổng đài
điện thoại quốc gia bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp hoặc
cơ quan Công an các cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra vụ việc)
|
Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã, cơ quan Công an các cấp
|
Không có
|
- Luật trẻ em năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1095/QĐ- BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
2
|
1.004944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
|
Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật trẻ em năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1095/QĐ- BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
3
|
2.000135
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh
(Số 236, Phan Trung, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai) hoặc
nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh
(http://dichvucong.dongnai.gov.vn), Cổng Dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
|
Sở Y tế
|
Không có
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các
cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y
tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1158/QĐ- BYT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
4
|
1.000669
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc
cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.
|
Phòng Y tế
|
Không có
|
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của
Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các
cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh
doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành
phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1158/QĐ- BYT ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
Lĩnh vực Trẻ em
|
|
5
|
2.001947
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh
đặc biệt
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trực tiếp
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật trẻ em năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1095/QĐ- BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
6
|
1.004941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người
thân thích của trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của cá nhân,
người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)
|
Không có
|
- Luật trẻ em năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1095/QĐ- BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
7
|
2.001944
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của
trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của cá nhân,
người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)
|
Không có
|
- Luật trẻ em năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1095/QĐ- BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
|
8
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ
sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
Trực tiếp hoặc qua đường bưu điện
|
Ủy ban nhân dân cấp xã (nơi cư trú của cá nhân,
người đại diện gia đình có nguyện vọng nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em)
|
Không có
|
- Luật trẻ em năm 2016.
- Nghị định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09/5/2017 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật trẻ em.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm
2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Bộ Y tế.
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số
1095/QĐ- BYT ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm
theo Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đồng Nai)
Phần I
DANH MỤC QUY
TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu
hình trên phần mềm Egov
|
Số trang tại Phần
II
|
|
I. Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử cấp tỉnh, huyện, xã
|
|
1
|
1.004.946
|
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm
thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em
|
12 giờ
|
Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục, gia đình,
cá nhân nếu phát hiện hoặc có thông tin về hành vi xâm hại trẻ em hoặc trẻ em
có nguy cơ bị xâm hại có trách nhiệm thông báo ngay cho Tổng đài điện thoại
quốc gia bảo vệ trẻ em hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh các cấp hoặc cơ quan
Công an các cấp hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra vụ việc
|
Sửa đổi
(quy trình nội bộ)
|
1
|
|
2
|
1.004.944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi ban hành
quyết định giao, nhận trẻ em
|
Sửa đổi
(quy trình nội bộ)
|
2
|
|
II. Quy trình nội bộ, quy
trình điện tử cấp xã
|
|
3
|
2.001.947
|
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ
em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh
đặc biệt
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Nộp hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra vụ
việc
|
Sửa đổi
(quy trình nội bộ
|
3
|
|
4
|
1.004.941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người
thân thích của trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Cá nhân, người đại diện gia đình có nguyện vọng
và đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế làm hồ sơ theo quy định, gửi Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi cư trú để lập danh sách đăng ký nhận chăm sóc thay thế
|
Sửa đổi
(quy trình nội bộ
|
4
|
|
5
|
2.001.944
|
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của
trẻ em
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
Cá nhân, người đại diện gia đình là người thân
thích của trẻ em đủ điều kiện nhận chăm sóc thay thế phải thông báo với Ủy
ban nhân dân cấp xã nơi cư trú để ra quyết định giao, nhận chăm sóc thay thế.
|
Sửa đổi
(quy trình nội bộ
|
5
|
|
6
|
2.001.942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ
sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
|
25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm
lập danh sách và hồ sơ trẻ em có nhu cầu tìm cá nhân, gia đình chăm sóc thay
thế, gửi Sở Y tế đối với cơ sở thuộc trách nhiệm quản lý cấp tỉnh hoặc Ủy ban
nhân dân cấp huyện đối với cơ sở thuộc trách nhiệm quản lý cấp huyện
|
Sửa đổi
(quy trình nội bộ
|
6
|
[1] Phần
chữ In nghiêng là Nội dung sửa đổi, bổ sung.
[2] Đã
được cập nhật công khai trên Cổng dịch vụ công Quốc gia
(https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-tthc-quyet-dinh-cong-bo-chi-tiet.html?ma_quyet_dinh=100221)
Quyết định 1119/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1119/QĐ-UBND ngày 10/04/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2025
Ban hành:
10/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
247
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|