VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC 40 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
1. Bãi bỏ Quyết định số 1799/QĐ-UBND ngày 08 tháng
8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 38 danh mục thủ tục hành chính
ban hành mới trong lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nội vụ tỉnh Bến Tre.
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định số 1041/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Bến Tre)
|
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực: Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
1
|
Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012672)
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
- Luật tín ngưỡng, tôn giáo (Luật số 02/2016/QH14
ngày 18/11/2016).
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02
năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp
tổ chức bộ máy nhà nước.
- Nghị định số 95/2023/NĐ-CP ngày 29/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật tín ngưỡng, tôn
giáo.
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012664)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
3
|
Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012661)
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
4
|
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu
hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích
(Mã số: 1.012659)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
5
|
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người
nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
(Mã số: 1.012658)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
6
|
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh
hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
(Mã số: 1.012657)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
7
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
(Mã số: 1.012656)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
8
|
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung
của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
(Mã số: 1.012653)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
9
|
Thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo
tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
(Mã số: 1.012651)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
10
|
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt
Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
(Mã số: 1.012648)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
11
|
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài
đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở
một tỉnh
(Mã số: 1.012646)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
12
|
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012645)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
13
|
Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc
(Mã số: 1.012644)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
14
|
Thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn
giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh (thuộc
thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan (Mã số: 1.012642)
|
Không quy định
|
- Ban Tôn giáo Chính phủ;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
15
|
Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012641)
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
16
|
Đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn
hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
(Mã số: 1.012639)
|
45 ngày kể từ ngày
hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính
ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
17
|
Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có
địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức
(Mã số: 1.012637)
|
45 ngày kể từ ngày
hết thời hạn thanh toán các khoản nợ (nếu có) và thanh lý tài sản, tài chính
ghi trong thông báo của tổ chức mà không có khiếu nại
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
18
|
Thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo
trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của
tổ chức
(Mã số: 1.012635)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
19
|
Thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt
động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc
quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP
(Mã số: 1.012634)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
20
|
Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012632)
|
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
21
|
Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm
chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012631)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
22
|
Thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức
sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng,
tôn giáo
(Mã số: 1.012630)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
23
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012629)
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
24
|
Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012628)
|
20 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
25
|
Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012626)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
26
|
Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm
chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa
bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012625)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
27
|
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người
lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo
có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín
ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012624)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
28
|
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người
lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo
quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012622)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
29
|
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người
lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012621)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
30
|
Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà
tu hành
(Mã số: 1.012620)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
31
|
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức
việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34
của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
(Mã số: 1.012619)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
32
|
Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ
chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
(Mã số: 1.012617)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
33
|
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên
hoạt động tôn giáo
(Mã số: 1.012616)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ văn bản đăng ký hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
34
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ
chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
(Mã số: 1.012615)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
35
|
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối
với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
(Mã số: 1.012613)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
36
|
Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ
chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện
thuộc một tỉnh
(Mã số: 1.012608)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
37
|
Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ
chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn
giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh
(Mã số: 1.012607)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
38
|
Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa
điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc
ở nhiều tỉnh
(Mã số: 1.012606)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
39
|
Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn
giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một
tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
(Mã số: 1.012605)
|
30 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đề nghị hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|
|
40
|
Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức,
cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho
người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ
sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản,
nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo,
tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
(Mã số: 1.012604)
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Bến Tre
|
Không có
|