|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1246/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Thuận
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1246/QĐ-UBND
|
Bình Thuận, ngày
26 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TUY
PHONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi 37 Luật
liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Luật Quy hoạch số
21/2017/QH14 ngày 24/11/2017; Luật số 57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
và Luật Đấu thầu;
Căn cứ Nghị định số
37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ hướng dẫn Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay
là Bộ Nông nghiệp và Môi trường) quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản
đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số
07/NQ-HĐND ngày 26/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua dự án sau 03
năm chưa thực hiện; danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng
phòng hộ và danh mục dự án thuộc trường hợp nhà nước thu hồi đất năm 2024 của
các huyện: Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Nam, Hàm Tân, Tánh Linh, Đức Linh,
Tuy Phong;
Căn cứ Nghị quyết số
114/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục dự
án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ,
đất rừng sản xuất và danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất năm
2025;
Căn cứ Quyết định số
965/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 của huyện Tuy Phong;
Theo đề nghị của Chủ tịch
UBND huyện Tuy Phong tại Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 20/6/2025 và của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 264/TTr-SNNMT ngày 24/6/2025,
Thông báo thẩm định kế hoạch sử dụng đất số 203/TB-SNNMT ngày 24/6/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Tuy
Phong, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện Tuy Phong (Phụ lục 1 kèm theo).
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng năm 2025 của huyện Tuy Phong (Phụ lục 2 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi đất năm
2025 của huyện Tuy Phong (Phụ lục 3 kèm theo).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất năm 2025 của huyện Tuy Phong (Phụ lục 4 kèm theo).
(Kèm theo Báo cáo thuyết
minh tổng hợp và Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025)
Điều 2.
Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tuy
Phong có trách nhiệm:
a) Công bố, công khai Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Chịu trách nhiệm về tính
chính xác, sự đồng bộ của hệ thống bảng biểu, bản đồ, báo cáo hồ sơ Kế hoạch sử
dụng đất năm 2025;
c) Thường xuyên tổ chức kiểm
tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, chịu trách nhiệm pháp lý
trong việc triển khai thực hiện các chỉ tiêu trong kỳ kế hoạch sử dụng đất hàng
năm;
d) Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền
thuê đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và theo đúng quy định
pháp luật đất đai, pháp luật khác có liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
đã được phê duyệt. Khi xem xét giải quyết giao đất, cho thuê đất cần phải xem
xét, đánh giá năng lực thực hiện dự án của chủ đầu tư, nhằm đảm bảo dự án triển
khai đúng tiến độ và khả thi.
đ) Tăng cường công tác thanh
tra, kiểm tra, xử lý các vi phạm pháp luật đất đai, đảm bảo cho việc sử dụng đất
đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết
giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất các trường hợp không có
trong kế hoạch sử dụng đất.
e) Tiếp tục rà soát việc quản
lý, sử dụng đất của tất cả các cơ quan, đơn vị, đất của các dự án được Nhà nước
giao hoặc cho thuê. Kịp thời xử lý kiên quyết, dứt điểm đối với những dự án được
giao, cho thuê đất nhưng không thực hiện đầu tư đúng thời gian quy định, sử dụng
đất không hiệu quả, trái mục đích sử dụng được giao, gây lãng phí đất, tránh
tình trạng lấn chiếm, sang nhượng đất trái phép.
g) Tăng cường công tác tuyên
truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng
đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền
vững.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
a) Thường xuyên theo dõi, hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương đảm bảo tuân
thủ quy định của pháp luật và theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê
duyệt.
b) Tham mưu việc thu hồi, giao
đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đấu giá quyền sử dụng đất/quyền
thuê đất đối với các dự án theo đúng quy định của pháp luật đất đai, quy định của
pháp luật khác có liên quan và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Điều 3.
1. Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND huyện Tuy Phong và Đơn vị tư vấn chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về trình tự thủ tục, thành phần,
nội dung hồ sơ phù hợp với quy định của pháp luật; đảm bảo tính chính xác, đồng
bộ đối với các thông tin, số liệu, bản đồ có liên quan nêu tại Điều 1 Quyết định
này.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND huyện Tuy Phong đăng tải công khai Quyết định này, Bản đồ kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của
huyện Tuy Phong theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
Điều 4.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong và Thủ trưởng các cơ
quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Trung tâm Thông tin (đăng tải trên Cổng thông tin);
- Lưu: VT, THĐT, KGVXNV, KT. Đức.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
|
PHỤ LỤC 1:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Liên Hương
|
TT Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+.. .+(16)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
|
|
TỔNG DTTN
|
|
77.858,45
|
100,00
|
1.003,99
|
1.534,56
|
2.060,64
|
2.471,36
|
2.730,05
|
8.028,71
|
11.920,25
|
33.190,05
|
1.060,27
|
7.925,41
|
5.933,15
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
68.058,22
|
87,41
|
508,67
|
889,74
|
1.524,33
|
1.754,87
|
1.843,64
|
6.952,08
|
10.273,45
|
32.731,00
|
633,23
|
6.186,04
|
4.761,16
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
2.887,05
|
3,71
|
32,83
|
|
196,02
|
|
|
969,62
|
1.215,17
|
168,82
|
147,09
|
105,16
|
52,34
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2.887,05
|
3,71
|
32,83
|
|
196,02
|
|
|
969,62
|
1.215,17
|
168,82
|
147,09
|
105,16
|
52,34
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
4.955,19
|
6,36
|
430,75
|
65,72
|
401,19
|
433,75
|
770,75
|
599,80
|
1.565,01
|
38,55
|
16,25
|
475,76
|
157,66
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
9.812,46
|
12,60
|
37,61
|
445,97
|
802,44
|
711,70
|
382,50
|
1.675,57
|
1.998,35
|
1.458,24
|
149,00
|
1.836,15
|
314,94
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
28.323,33
|
36,38
|
|
330,61
|
93,20
|
302,28
|
392,03
|
2.584,71
|
2.173,86
|
17.256,73
|
|
2.111,71
|
3.078,20
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
20.630,23
|
26,50
|
|
|
|
46,31
|
272,35
|
1.089,65
|
3.318,26
|
13.808,67
|
|
1.186,86
|
908,12
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
741,67
|
0,95
|
7,49
|
47,43
|
31,48
|
164,69
|
19,69
|
|
2,80
|
|
303,23
|
19,64
|
145,22
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
472,57
|
0,61
|
|
|
|
73,63
|
|
|
|
|
17,66
|
381,27
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
235,72
|
0,30
|
|
|
|
22,50
|
6,32
|
32,73
|
|
|
|
69,48
|
104,69
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.579,84
|
9,74
|
416,05
|
596,31
|
315,71
|
658,60
|
353,81
|
810,63
|
1.033,84
|
459,04
|
226,52
|
1.617,83
|
1.091,50
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
994,81
|
1,28
|
|
|
99,50
|
184,11
|
42,11
|
134,40
|
145,98
|
14,40
|
81,65
|
187,51
|
105,16
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
369,13
|
0,47
|
205,15
|
163,98
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
18,22
|
0,02
|
9,61
|
0,75
|
0,80
|
0,26
|
1,16
|
0,48
|
2,10
|
0,41
|
0,50
|
1,28
|
0,87
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
45,00
|
0,06
|
7,05
|
1,67
|
1,50
|
0,07
|
0,78
|
|
|
|
26,03
|
5,00
|
2,90
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
4,95
|
0,01
|
2,22
|
0,22
|
0,31
|
0,14
|
0,25
|
0,95
|
0,30
|
0,20
|
0,12
|
0,12
|
0,12
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
105,29
|
0,14
|
24,86
|
29,74
|
5,24
|
4,84
|
3,12
|
7,27
|
11,51
|
2,58
|
7,67
|
5,12
|
3,33
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
13,94
|
0,02
|
3,30
|
4,40
|
0,37
|
1,37
|
0,57
|
1,18
|
1,56
|
0,49
|
0,29
|
0,22
|
0,21
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,81
|
0,01
|
2,66
|
1,64
|
0,17
|
0,11
|
0,12
|
0,39
|
0,38
|
0,27
|
0,31
|
0,29
|
0,47
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
62,47
|
0,08
|
13,44
|
16,59
|
3,70
|
3,19
|
1,69
|
3,73
|
7,94
|
1,63
|
5,16
|
3,43
|
1,97
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
14,76
|
0,02
|
2,42
|
5,06
|
|
|
0,74
|
1,63
|
1,50
|
|
1,91
|
1,18
|
0,33
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
7,30
|
0,01
|
3,04
|
2,06
|
1,00
|
0,17
|
|
0,35
|
0,14
|
0,20
|
|
|
0,35
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1.207,17
|
1,55
|
8,24
|
148,35
|
83,34
|
39,87
|
38,86
|
49,85
|
339,17
|
|
20,61
|
250,18
|
228,71
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
149,98
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
149,98
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
60,69
|
0,08
|
|
3,39
|
|
2,50
|
|
|
|
|
|
|
54,80
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
363,28
|
0,47
|
5,82
|
136,40
|
27,45
|
10,65
|
37,06
|
8,47
|
30,30
|
|
2,52
|
7,74
|
96,87
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
208,48
|
0,27
|
2,42
|
8,56
|
0,37
|
26,72
|
1,80
|
39,17
|
22,55
|
|
2,02
|
27,82
|
77,05
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
424,74
|
0,55
|
|
|
55,52
|
|
|
2,20
|
286,32
|
|
16,07
|
64,63
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.946,45
|
3,78
|
114,82
|
163,98
|
78,54
|
148,62
|
194,38
|
204,37
|
293,95
|
75,26
|
49,10
|
924,89
|
698,54
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
1.242,41
|
1,60
|
103,91
|
136,64
|
61,07
|
132,75
|
113,46
|
117,88
|
168,11
|
60,13
|
26,60
|
209,66
|
112,20
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
240,29
|
0,31
|
0,84
|
3,87
|
3,02
|
3,56
|
1,10
|
15,55
|
30,30
|
14,89
|
|
165,18
|
1,99
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
13,37
|
0,02
|
|
1,90
|
0,30
|
|
|
|
2,58
|
|
|
5,67
|
2,92
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
12,15
|
0,02
|
|
3,40
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
7,75
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
1,43
|
0,00
|
|
|
0,10
|
|
0,36
|
0,98
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
25,54
|
0,03
|
|
1,16
|
|
|
|
|
17,42
|
|
|
|
6,96
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
1.387,95
|
1,78
|
|
14,50
|
12,48
|
10,87
|
75,90
|
68,51
|
75,19
|
|
20,88
|
543,75
|
565,88
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
2,19
|
0,00
|
0,87
|
0,30
|
0,02
|
0,01
|
0,52
|
0,03
|
0,12
|
0,13
|
0,04
|
0,01
|
0,14
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
5,66
|
0,01
|
0,83
|
1,11
|
|
1,42
|
0,14
|
0,31
|
0,12
|
|
1,10
|
0,27
|
0,36
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
15,46
|
0,02
|
8,38
|
1,09
|
1,56
|
|
1,90
|
1,12
|
0,12
|
0,12
|
0,49
|
0,34
|
0,35
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
28,11
|
0,04
|
1,88
|
5,74
|
2,07
|
2,27
|
12,16
|
1,16
|
|
|
0,16
|
2,66
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
15,16
|
0,02
|
1,49
|
1,38
|
0,27
|
1,96
|
1,03
|
2,34
|
2,37
|
|
0,78
|
2,95
|
0,60
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
690,40
|
0,89
|
16,84
|
26,10
|
28,15
|
267,45
|
52,02
|
219,33
|
8,18
|
10,40
|
7,39
|
26,03
|
28,52
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
1.155,14
|
1,48
|
23,89
|
54,40
|
15,99
|
9,02
|
7,94
|
190,48
|
230,29
|
355,79
|
32,51
|
212,09
|
22,75
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MN C
|
402,77
|
0,52
|
3,56
|
|
3,58
|
8,28
|
6,41
|
2,11
|
|
235,85
|
5,11
|
134,80
|
3,07
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
752,37
|
0,97
|
20,33
|
54,40
|
12,41
|
0,74
|
1,52
|
188,37
|
230,29
|
119,94
|
27,40
|
77,29
|
19,67
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm
đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.220,39
|
2,85
|
79,26
|
48,51
|
220,60
|
57,89
|
532,60
|
266,00
|
612,96
|
|
200,52
|
121,54
|
80,49
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.088,07
|
1,40
|
79,26
|
48,51
|
214,68
|
11,19
|
258,65
|
131,59
|
59,92
|
|
107,24
|
121,54
|
55,48
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
814,71
|
1,05
|
|
|
5,92
|
43,15
|
273,95
|
|
466,68
|
|
|
|
25,01
|
|
3.3
|
Núi
đá không có rừng cây
|
NCS
|
317,61
|
0,41
|
|
|
|
3,55
|
|
134,41
|
86,37
|
|
93,28
|
|
|
|
3.4
|
Đất
có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Liên Hương
|
TT Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
95,32
|
1,00
|
3,00
|
|
6,48
|
12,48
|
17,30
|
38,39
|
|
11,55
|
0,14
|
4,98
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,31
|
|
|
|
6,48
|
3,18
|
|
21,65
|
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,66
|
|
|
|
6,48
|
3,18
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
21,65
|
|
|
|
|
|
|
21,65
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
45,71
|
|
3,00
|
|
|
9,30
|
|
16,74
|
|
11,55
|
0,14
|
4,98
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
10,38
|
|
|
|
|
9,30
|
|
1,08
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
7,75
|
|
3,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4,75
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
15,61
|
|
|
|
|
|
|
15,61
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
11,97
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
11,55
|
0,14
|
0,23
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
17,30
|
|
|
|
|
|
17,30
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Liên Hương
|
TT Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
232,41
|
3,12
|
14,64
|
6,59
|
0,14
|
|
20,71
|
28,35
|
0,95
|
0,40
|
154,00
|
3,52
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
2,38
|
|
|
0,03
|
|
|
0,11
|
2,20
|
|
|
0,03
|
0,02
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
2,38
|
|
|
0,03
|
|
|
0,11
|
2,20
|
|
|
0,03
|
0,02
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
151,50
|
1,36
|
6,14
|
1,71
|
|
|
3,24
|
8,04
|
0,63
|
0,20
|
129,14
|
1,04
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
71,78
|
1,76
|
2,14
|
4,81
|
0,10
|
|
17,34
|
18,11
|
0,32
|
0,20
|
24,83
|
2,17
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
23,45
|
|
6,36
|
0,04
|
0,01
|
|
0,02
|
|
|
17,00
|
|
0,02
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
0,30
|
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
0,27
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
57,10
|
|
1,17
|
0,04
|
0,20
|
|
|
0,30
|
0,30
|
|
0,16
|
54,92
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
0,04
|
0,12
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,56
|
|
|
|
0,14
|
|
|
0,30
|
|
|
0,12
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,17
|
|
0,17
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất
xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất
xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất
xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
55,80
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54,80
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
55,80
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54,80
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
0,10
|
|
|
0,04
|
0,06
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
TUY PHONG
(Kèm theo Quyết định số 1246/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh)
Đơn
vị tính: ha
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Liên Hương
|
TT Phan Rí Cửa
|
Xã Hòa Minh
|
Xã Chí Công
|
Xã Bình Thạnh
|
Xã Phú Lạc
|
Xã Phong Phú
|
Xã Phan Dũng
|
Xã Phước Thể
|
Xã Vĩnh Hảo
|
Xã Vĩnh Tân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
718,92
|
31,15
|
38,82
|
64,64
|
50,25
|
71,36
|
105,70
|
33,16
|
3,12
|
10,97
|
199,31
|
110,45
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
4,36
|
|
|
0,03
|
|
|
0,38
|
3,56
|
|
0,34
|
0,03
|
0,02
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
221,54
|
20,16
|
16,77
|
28,04
|
5,21
|
9,00
|
40,35
|
2,13
|
0,63
|
5,70
|
91,82
|
1,74
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
416,67
|
10,99
|
7,01
|
36,53
|
20,88
|
35,49
|
58,43
|
27,37
|
2,49
|
4,36
|
104,71
|
108,40
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
52,12
|
|
13,79
|
0,04
|
20,50
|
17,41
|
0,32
|
|
|
|
0,05
|
0,02
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
12,68
|
|
|
|
0,03
|
9,46
|
0,12
|
0,10
|
|
|
2,70
|
0,27
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
4,10
|
|
1,25
|
|
2,28
|
|
|
|
|
0,57
|
|
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
1,35
|
|
|
|
1,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
6,11
|
|
|
|
|
|
6,11
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
2,20
|
|
|
|
|
2,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
79,05
|
4,69
|
2,17
|
0,05
|
1,44
|
6,89
|
|
0,47
|
3,80
|
0,68
|
0,60
|
58,26
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
5,80
|
|
|
|
|
5,34
|
|
|
|
|
|
0,46
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,59
|
1,50
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - NNP là mã đất bổ
sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
- PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
- MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
Quyết định 1246/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1246/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/06/2025 huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/06/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
17/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
27/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/07/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
591
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|