|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
248/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lê Văn Sử
|
|
Ngày ban hành:
|
19/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 248/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 19
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN ĐẦM DƠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch năm 2017;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày
31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm
kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày
12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập,
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm
2030 huyện Đầm Dơi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 25/TTr-STNMT ngày 20/01/2025, Công văn số 472/STNMT-QLĐĐ
ngày 14/02/2025; Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 10/01/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Đầm Dơi và ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đầm Dơi với
các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Phụ lục I.
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Phụ
lục II.
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất: Phụ lục III.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Phụ lục
IV.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện
Đầm Dơi:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật theo
chức năng, nhiệm vụ được giao về tính chính xác, nội dung, thông tin, số liệu,
tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 của huyện Đầm Dơi và các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng (nếu có) theo đúng kế
hoạch sử dụng đất được duyệt, đảm bảo thống nhất và đồng bộ với Quy hoạch tỉnh,
Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện, quy hoạch ngành, lĩnh vực có liên quan và các
Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
2. Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy
định.
b) Tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát chặt chẽ kế
hoạch sử dụng đất được phê duyệt, đảm bảo việc quản lý, sử dụng đất tiết kiệm,
hiệu quả, đúng quy định.
c) Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý
hoặc đề xuất kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
b) Đôn đốc, hướng dẫn, xử lý các vấn đề có liên
quan đến kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch
sử dụng đất, theo quy định.
4. Các sở, ban, ngành liên quan: phối hợp và chủ động
thực hiện các nội dung thuộc chức năng, nhiệm vụ, thực hiện hiệu quả kế hoạch sử
dụng đất được duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đầm Dơi, Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NNTN;
- Lưu: VT, 212401, Ktr 186/02.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Văn Sử
|
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ... +(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
73.983,68
|
824,62
|
3.479,95
|
2.842,94
|
3.315,91
|
3.779,54
|
2.940,17
|
5.848,66
|
9.423,64
|
4.823,11
|
2.931,29
|
8.590,19
|
3.346,50
|
3.419,33
|
4.434,20
|
3.926,50
|
10.057,14
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
0,19
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
5.928,70
|
127,82
|
489,90
|
315,26
|
398,22
|
426,62
|
151,12
|
721,76
|
492,24
|
492,50
|
297,01
|
445,12
|
296,50
|
256,02
|
397,21
|
350,90
|
270,51
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
127,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
127,37
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
6.820,17
|
|
|
|
|
|
|
|
969,17
|
|
|
3.153,51
|
|
|
|
|
2.697,49
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.111,92
|
|
|
|
|
|
|
|
764,87
|
|
|
393,66
|
|
|
|
|
1.953,39
|
|
|
Trong đó: Đất rừng
sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
57.829,30
|
696,61
|
2.990,05
|
2.527,68
|
2.917,69
|
3.352,91
|
2.789,06
|
5.126,90
|
7.031,33
|
4.330,60
|
2.506,91
|
4.597,90
|
3.050,00
|
3.163,31
|
4.036,98
|
3.575,60
|
5.135,75
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
166,03
|
|
|
|
|
|
|
|
166,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
6.439,51
|
237,01
|
293,77
|
258,57
|
321,01
|
403,99
|
367,62
|
455,98
|
853,22
|
417,17
|
302,18
|
476,66
|
279,88
|
326,58
|
329,75
|
304,98
|
811,13
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
910,71
|
|
48,06
|
38,69
|
45,17
|
71,45
|
43,85
|
76,30
|
101,89
|
82,30
|
40,60
|
69,81
|
63,88
|
52,63
|
47,23
|
48,04
|
80,81
|
|
2 2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
55,31
|
55,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
20,56
|
8,33
|
0,63
|
0,48
|
0,68
|
0,55
|
0,57
|
0,94
|
1,02
|
0,61
|
1,03
|
0,73
|
0,58
|
0,41
|
1,28
|
1,34
|
1,38
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
47,43
|
1,70
|
|
|
|
38,47
|
|
|
|
|
|
6,35
|
|
|
|
|
0,91
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
50,64
|
2,81
|
0,15
|
0,05
|
0,15
|
|
0,16
|
|
0,16
|
0,15
|
46,31
|
0,05
|
0,13
|
0,11
|
0,15
|
0,11
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
73,76
|
15,84
|
2,80
|
2,00
|
3.06
|
3,44
|
2,93
|
5,97
|
3,74
|
4,30
|
2,11
|
5,71
|
5,47
|
4,97
|
3,83
|
2,99
|
4,72
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở
văn hóa
|
DVH
|
5,70
|
|
0,38
|
0,26
|
0.60
|
|
0,54
|
0,50
|
|
0,20
|
0,25
|
1,47
|
|
0,43
|
0,78
|
|
0,29
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở
xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở
y tế
|
DYT
|
7,53
|
3,25
|
0,16
|
0,20
|
0,14
|
0,21
|
0,21
|
0,22
|
0,59
|
0,41
|
0,30
|
0,23
|
0,19
|
0,16
|
0,36
|
0,37
|
0,53
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở
giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
54,71
|
8,10
|
2,26
|
1,54
|
2,32
|
3,01
|
2,18
|
5,25
|
2,69
|
3,69
|
1,56
|
3,94
|
4.91
|
4,26
|
2,69
|
2,62
|
3,69
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở
thể dục. thể thao
|
DTT
|
4,16
|
2,90
|
|
|
|
0,22
|
|
|
0,46
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
0,21
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở
khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở
môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí
tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.12
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,66
|
1,59
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
|
CSK
|
19.14
|
6,16
|
0,20
|
|
|
0,14
|
2,01
|
0,24
|
6,67
|
1,07
|
0,01
|
0,56
|
0,09
|
0,38
|
0,62
|
0,04
|
0,96
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch
vụ
|
TMD
|
7,08
|
0,71
|
0,20
|
|
|
0,14
|
0,41
|
0,24
|
2,26
|
1.07
|
0,01
|
0,56
|
0,09
|
0,12
|
0,28
|
0,04
|
0,96
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
12,06
|
5,45
|
|
|
|
|
1,60
|
|
4,41
|
|
|
|
|
0,26
|
0,34
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
1.042,74
|
39,94
|
36,86
|
56,83
|
43,64
|
42,01
|
79,28
|
107,74
|
125,57
|
74,53
|
41,36
|
38,97
|
30,28
|
48.42
|
59,34
|
71,09
|
146,89
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao
thông
|
DGT
|
950,41
|
35,96
|
35,32
|
56,30
|
30,22
|
34,37
|
76,02
|
107,20
|
124,56
|
65,28
|
26,01
|
37,06
|
29,49
|
47,49
|
58,40
|
68.04
|
118,70
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy
lợi
|
DTL
|
32,70
|
|
0,81
|
|
12,80
|
|
|
|
0,01
|
1,90
|
14,63
|
0,54
|
|
0,08
|
|
|
1,93
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
0,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,07
|
0,12
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
4,85
|
1,27
|
0,06
|
|
|
3,42
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
1,83
|
|
|
|
|
0,50
|
0,45
|
|
|
0,27
|
|
|
|
0,15
|
|
|
0,46
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
37,93
|
|
0,07
|
0,37
|
0,36
|
2,55
|
2,69
|
0,18
|
0,33
|
3,79
|
0.28
|
|
0,05
|
|
|
2,50
|
24,76
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng
bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,22
|
0,11
|
0,02
|
0,03
|
0,10
|
0,02
|
0,08
|
0,04
|
0,38
|
|
|
0,07
|
0,11
|
0,03
|
0,03
|
0,10
|
0,10
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh,
chợ đầu mối
|
DCH
|
4,46
|
1,99
|
|
|
|
0,66
|
|
|
|
0,42
|
|
0,29
|
|
0,10
|
0,67
|
|
0,33
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi,
giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
9,14
|
0,61
|
0,58
|
0,13
|
0,16
|
0,49
|
0,04
|
0,32
|
0,29
|
2,87
|
0,44
|
1,00
|
0,56
|
0,45
|
0,24
|
0,45
|
0,51
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
8.69
|
0,97
|
|
|
|
1,50
|
0.52
|
0,55
|
|
0.82
|
|
0,33
|
0.21
|
0,61
|
0,29
|
2,31
|
0,58
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
2,11
|
|
|
|
|
0,43
|
0,71
|
0,08
|
|
|
|
0,15
|
|
0,02
|
0,47
|
0,21
|
0,04
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
11,18
|
2,51
|
1,39
|
0,90
|
0,39
|
|
1,22
|
0,15
|
0,71
|
|
0,51
|
|
|
0,82
|
|
|
2,58
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
4.196,82
|
103.41
|
203,68
|
159,62
|
227,92
|
246.01
|
236,37
|
264.01
|
613,25
|
253,40
|
170,25
|
354,01
|
179,07
|
218.32
|
216,54
|
178,85
|
572,11
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
4.196,82
|
103,41
|
203,68
|
159,62
|
227,92
|
246,01
|
236,37
|
264,01
|
613,25
|
253,40
|
170,25
|
354.01
|
179,07
|
218,32
|
216,54
|
178,85
|
572,11
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
0,42
|
0,04
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
0,16
|
0,01
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
1.184,26
|
|
0,07
|
|
0,10
|
0,08
|
|
0,12
|
402,63
|
0,85
|
|
238,40
|
|
0,22
|
0,26
|
0,06
|
541,47
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử
dụng
|
DCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng
cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước
chưa sử dụng
|
MCS
|
1.184,26
|
|
0,07
|
|
0,10
|
0,08
|
|
0,12
|
402,63
|
0,85
|
|
238,40
|
|
0,22
|
0,26
|
0,06
|
541,47
|
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 HUYỆN
ĐẦM DƠI
(Kèm theo Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +...+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
60,00
|
|
|
|
|
|
|
|
20,00
|
|
|
20,00
|
|
|
|
|
20,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
60.00
|
|
|
|
|
|
|
|
20.00
|
|
|
20.00
|
|
|
|
|
20.00
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẦM DƠI
(Kèm theo Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) + ... +(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Nhóm đất nông
nghiệp
|
NNP
|
10,57
|
|
0,15
|
0,28
|
0,28
|
3,41
|
|
|
|
0,05
|
0,28
|
1,47
|
|
2,49
|
|
0,02
|
2,13
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng
lúa
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
0.68
|
|
|
0,10
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,10
|
0,30
|
|
|
|
|
0,10
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
9,89
|
|
0,15
|
0,19
|
0,19
|
3,41
|
|
|
|
0,05
|
0,19
|
1,17
|
|
2,49
|
|
0,02
|
2,04
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐẦM
DƠI
(Kèm theo Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
TT Đầm Dơi
|
Tạ An Khương
|
Tạ An Khương Nam
|
Tạ An Khương Đông
|
Trần Phán
|
Tân Trung
|
Tân Đức
|
Tân Thuận
|
Tân Duyệt
|
Tân Dân
|
Tân Tiến
|
Quách Phẩm Bắc
|
Quách Phẩm
|
Thanh Tùng
|
Ngọc Chánh
|
Nguyễn Huân
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+ ..(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
63,94
|
6,00
|
4,22
|
3,66
|
1,63
|
6,02
|
1,00
|
2,99
|
5,80
|
3,11
|
1,92
|
3,76
|
2,64
|
3,64
|
4,25
|
3,28
|
10,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN/PNN
|
23,98
|
2,80
|
1,91
|
2,78
|
0,60
|
0,85
|
0,50
|
1,35
|
2,65
|
1,39
|
1,10
|
2,05
|
1.13
|
0,65
|
1,48
|
1,96
|
0,80
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
6,18
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
6,18
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS/PNN
|
33,79
|
3,20
|
2,31
|
0,89
|
1.04
|
5,17
|
0,50
|
1,64
|
3,15
|
1,72
|
0,83
|
1,71
|
1,51
|
2,99
|
2,77
|
1,32
|
3,05
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập
trung
|
CNT/PNN
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
NPC/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 248/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 248/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 19/02/2025 của huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
26/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
31/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
26/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
342
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|