VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH, MỘT PHẦN THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 3220/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN TTHC
|
TOÀN TRÌNH
|
MỘT PHẦN
|
GHI CHÚ
|
|
I
|
LĨNH VỰC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG
THUỶ
|
|
1
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên quan
đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường
thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng
|
|
2
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng
|
|
3
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội
địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
4
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
x
|
|
Sở Xây dựng, UBND cấp xã nếu được phân cấp.
|
|
5
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
6
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
7
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
8
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy nội
địa
|
X
|
|
Sở Xây dựng, UBND cấp xã
|
|
9
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy
nội địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng, UBND cấp xã
|
|
10
|
1.002372
|
Xác nhận việc trình kháng nghị
hàng hải
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
11
|
1.001223
|
Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu
pháo hiệu hàng hải
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
12
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy
nội địa
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
13
|
1.005040
|
Xác nhận trình báo đường thủy
nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung
|
x
|
|
UBND cấp xã; UBND cấp tỉnh
|
|
14
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến thủy nội địa
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
15
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây
dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
16
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội
địa
|
|
x
|
UBND cấp xã
|
|
17
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách ngang
sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
18
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
19
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn
vào hoạt động
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
20
|
1.013468
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
21
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
22
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
23
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
24
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
25
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
26
|
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
27
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
28
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
29
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ
sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện
thủy nội địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp tỉnh
|
|
30
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo
vét đường thủy nội địa địa phương
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
31
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
32
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
33
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
34
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
35
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh
thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
36
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
37
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
38
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
39
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
40
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
41
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
42
|
1.004048
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối
với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
43
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
44
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước
cảng biển hoặc khu vực hàng hải
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
45
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
46
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
|
x
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
47
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
48
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên
giới
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
II
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
|
|
49
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
50
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
51
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
52
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
III
|
LĨNH VỰC ĐƯỜNG BỘ
|
|
53
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công trình
trên đường bộ đang khai thác
|
x
|
|
UBND cấp xã; Sở Xây dựng
|
|
54
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
x
|
|
UBND cấp xã; Sở Xây dựng
|
|
55
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức giao
thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
x
|
|
Cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh
|
|
56
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
|
x
|
|
Sở Xây dựng, UBND cấp xã
|
|
57
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút
giao đấu nối vào đường cao tốc
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
58
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng
đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
x
|
|
Sở Xây dựng; UBND cấp xã
|
|
59
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
60
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
61
|
1.000321
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Campuchia
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
62
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
63
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
64
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải
bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
65
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Campuchia
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
66
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
67
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
68
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
69
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại
Giấy phép xe tập lái
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
70
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
|
X
|
Sở Xây dựng
|
|
71
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
72
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
73
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
74
|
1.002068
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung
hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
75
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
76
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế GMS
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
77
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung,
thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam
và Lào
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
78
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam và Lào
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
79
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
80
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
81
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
82
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
83
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
84
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
85
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường
hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
|
x
|
UBND cấp tỉnh
|
|
86
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến
thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng
tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng chỉ
không còn hoạt động)
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
87
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận tải
hành khách cố định
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
88
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
89
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh
doanh bị mất, bị hỏng
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
90
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô
tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
91
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
x
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
92
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
|
x
|
UBND cấp tỉnh
|
|
93
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế ASEAN
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
94
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
ASEAN
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
95
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
GMS hoặc sổ TAD
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
96
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
|
x
|
UBND cấp tỉnh
|
|
IV
|
LĨNH VỰC NHÀ Ở VÀ CÔNG SỞ
|
|
|
|
|
97
|
1.012882
|
Thông báo đủ điều kiện được huy
động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh,
liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
98
|
1.012883
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối
với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
99
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng
thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
X
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
100
|
1.012886
|
Điều chỉnh chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ đầu tư đối với dự án cải
tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
101
|
1.012887
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo
quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh, Sở Xây dựng
|
|
102
|
1.012888
|
Công nhận Ban quản trị nhà
chung cư
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
103
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
104
|
1.012891
|
Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm
quyền quản lý của địa phương
|
X
|
|
Sở Xây dựng
|
|
105
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng
|
|
106
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần diện tích
nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng
|
|
107
|
1.012895
|
Thẩm định giá bán, giá thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
|
x
|
UBND cấp tỉnh
|
|
108
|
1.012896
|
Cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã
hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
109
|
1.013769
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không
thuộc tài sản công
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
110
|
1.014632
|
Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà
ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa
nhà ở
|
|
x
|
Công an Xã, UBND cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
111
|
3.000506
|
Thủ tục giao chủ đầu tư không
thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương
|
X
|
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
112
|
3.000507
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà
ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có
văn bản pháp lý tương đương
|
X
|
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
113
|
3.000508
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
giao chủ đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu
tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hộ
|
X
|
|
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
|
114
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng
|
|
115
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng
|
|
116
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
|
|
UBND cấp tỉnh hoặc UBND cấp xã (nếu được phân cấp, ủy quyền), Sở Xây dựng
|
|
V
|
LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG
SẢN
|
|
117
|
1.012900
|
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn
giao dịch bất động sản
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
118
|
1.012901
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách, bị
cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
119
|
1.012902
|
Cấp lại giấy phép hoạt động của
Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
120
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã
có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho
cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
121
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong
tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
122
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản.
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
123
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị
hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
124
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi
giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
125
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ
hoặc một phần dự án bất động sản
|
|
x
|
UBND cấp tỉnh
|
|
VI
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
|
|
126
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
127
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
128
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
129
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của
mình
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
130
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
131
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
132
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
133
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
134
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
135
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
136
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của
UBND cấp tỉnh)
|
|
137
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của
UBND cấp tỉnh)
|
|
138
|
1.013230
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
x
|
|
UBND cấp xã
|
|
139
|
1.013233
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa
chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của
UBND cấp tỉnh)
|
|
140
|
1.013234
|
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh
|
|
x
|
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản
lý khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp
được phân cấp)
|
|
141
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa
chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn
cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án)
|
|
x
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của
UBND cấp tỉnh)
|
|
142
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của
UBND cấp tỉnh)
|
|
143
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
|
|
x
|
Sở Xây dựng
|
|
144
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
|
x
|
Sở Xây dựng và các Ban quản lý khu kinh tế (theo phân cấp, ủy quyền của
UBND cấp tỉnh)
|
|
145
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
|
x
|
Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường; các Ban quản
lý khu kinh tế; cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp xã (trường hợp
được phân cấp)
|
|
VII
|
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
|
|
|
|
|
146
|
1.011675
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám
định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
x
|
|
UBND cấp tỉnh
|
|
147
|
2.001116
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
x
|
|
Sở Xây dựng
|
|
VIII
|
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
|
148
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc kéo dài thời
hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu
cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)
|
|
x
|
UBND cấp tỉnh
|
|
149
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn
thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
|
x
|
Cơ quan chức năng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ định
|
|
IX
|
LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ
VÀ NÔNG THÔN
|
|
150
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn
để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
151
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
x
|
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
152
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
|
x
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
153
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
x
|
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
154
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch đô
thị và nông thôn
|
x
|
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định; UBND cấp xã
|
|
X
|
LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
155
|
1.002693
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh
|
|
x
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định
|
|
XI
|
LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
156
|
1.014783
|
Cấp giấy phép lưu thông vật liệu,
cấu kiện ngăn cháy, chống cháy
|
|
x
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định
|
|
157
|
1.014913
|
Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật
liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu
|
|
x
|
Cơ quan chức năng do UBND cấp tỉnh chỉ định (thủ tục tham gia cơ chế
một cửa quốc gia)
|