|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2570/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh An Giang
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Phong
|
|
Ngày ban hành:
|
31/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2570/QĐ-UBND
|
An Giang, ngày 31
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET, LĨNH VỰC BƯU CHÍNH, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN
GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và internet thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN ngày 21 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN ngày 22 tháng
5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 3173/TTr-SKHCN ngày 25 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn
thông và internet, lĩnh vực Bưu chính; lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính ban
hành kèm theo Quyết định số 1369/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 1 tại mục
I.
2. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 1, 2, 3,
4, 5, 6, 7 tại mục IV.
3. Sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính số 2, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 25 tại mục VI.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính.
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với
các đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính được công bố tại Quyết
định này và cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KGVX;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Viễn thông An Giang;
- Lưu: VT, nvthanh.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, LĨNH
VỰC BƯU CHÍNH, LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 31 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh An Giang)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
|
|
1.
|
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
08 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Lệ phí: Không.
- Phí thiết lập mạng viễn thông công cộng: nộp
theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: Nộp theo quy định tại
khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
2.
|
|
Hoàn trả mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp
thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày ngày 03/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
3.
|
1.013385
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh
nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện
thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh
nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn
thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích
(trừ doanh nghiệp có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên
một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh
một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu chính
gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
4.
|
1.004962
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông (trừ doanh
nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng,
loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô
tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng
viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của doanh nghiệp
viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
5.
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại
khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
6.
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp theo quy định tại
khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
7.
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 và
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐCP
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
8.
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
9.
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
10.
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho
đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc.
- 45 ngày đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
11.
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông cấp
cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc.
- 45 ngày đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
12.
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc.
- 45 ngày đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
13.
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc.
- 45 ngày đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí thiết lập mạng viễn thông dùng riêng:
100.000.000 đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy phép, bao
gồm cả thời gian gia hạn)
- Lệ phí: 1.000.000/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
14.
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng
riêng
|
- 19 ngày làm việc.
- 45 ngày đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
15.
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc.
- 45 ngày đối với trường hợp cần lấy ý kiến của
các cơ quan, tổ chức có liên quan.
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
16.
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
|
22 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông (nộp
một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia hạn): thu theo
quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Lệ phí cấp giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ
viễn thông: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
17.
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn
thông
|
22 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
18.
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử nghiệm mạng và
dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính
phủ.
|
|
19.
|
1.014012
|
Phân bổ mã mạng di động H2H, số dịch vụ giải đáp
thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
350.000 đồng/lần phân bổ
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày ngày 03/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
20.
|
1.014015
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng số dịch vụ giải đáp
thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di động H2H phân bổ qua
phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP ngày ngày 03/6/2025
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
21.
|
1.002655
|
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa
nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và
viễn thông
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 01 ngày làm
việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng không đáp ứng yêu
cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và 01 ngày kể từ
ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: 08
ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày bổ sung hồ sơ từ
ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức, cá nhân nhập khẩu không
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số
05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất
lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
II
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
|
1.
|
1.004376
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc
tế)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh: 21.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh: 8.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 10.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 12.500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
2.
|
1.004366
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000 đồng.
+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong
giấy phép: 1.500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
3.
|
1.004354
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (phạm vi
liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000 đồng.
+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
4.
|
1.004430
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
1.000.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
5.
|
1.004429
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ: Cung ứng dịch
vụ thư không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02 kg, cung ứng dịch
vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch vụ gói, kiện hàng
hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000 đồng
- Trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu
chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh: 3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đến: 3.500.000 đồng
+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 3.500.000 đồng
- Trường hợp làm chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật
Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính
nước ngoài: 2.000. 000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
6.
|
1.00428
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất
hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
1.000.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
7.
|
1.010901
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
1.014.382
|
Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức,
cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết 20/2026 ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET
|
|
1.
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
|
2.
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện
toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia tăng
giá trị
|
02 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
|
3.
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
15 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
4.
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
5.
|
1.013904
|
có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày
24/12/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
6.
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
7.
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
8.
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
9.
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
08 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
10.
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
08 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
11.
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương.
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
|
12.
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không
có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
13.
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
|
14.
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn
thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với
trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
15.
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông
không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ
viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Phí: Không.
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
16.
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ
viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy
phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24/12/2024 của
Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP của Chính phủ.
|
|
17.
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức
đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
18.
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ
theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm
2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
II
|
LĨNH VỰC BƯU CHÍNH
|
|
1.
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
10 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp thẩm định cấp phép lần
đầu:10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
2.
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ nội
tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội dung khác trong
giấy phép: 750.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
3.
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
5.375.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
4.
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư
hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
5.
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính (cấp tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi nội
tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn phòng đại diện
của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật
Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp
do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
6.
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu
chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
03 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được: 500.000
đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung
ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc
hư hỏng không sử dụng được: 500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
7.
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt
động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
05 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của
Chính phủ.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày 12/4/2022 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
291/2016/TT-BTC.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của
Chính phủ.
|
|
III
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
1.
|
1.014383
|
Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức,
cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
|
12 ngày làm việc
|
- Nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn;
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ Bưu
chính gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Không có
|
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
năm 2025
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
- Nghị quyết 20/2026 ngày 29/4/2026 của Chính phủ.
|
Quyết định 2570/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Bưu chính, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2570/QĐ-UBND ngày 31/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Viễn thông và Internet, Bưu chính, Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
22/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
21/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
78
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|