|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2527/QĐ-BKHCN
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
Người ký:
|
Phạm Đức Long
|
|
Ngày ban hành:
|
21/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2527/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 21 tháng
5 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VIỄN THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02/3/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Viễn thông và Chánh Văn phòng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi
bỏ trong lĩnh vực viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định
về thủ tục hành chính liên quan có hiệu lực.
Điều 3. Chánh
Văn phòng, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ
quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Sở KHCN các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm Công nghệ thông tin (để t/h);
- Trung tâm Truyền thông KH&CN (để đăng tải, đưa tin);
- Lưu: VT, VP (KSTT), CVT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phạm Đức Long
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỄN
THÔNG VÀ INTERNET THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành
|
TT
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan
thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP ĐỊA PHƯƠNG
|
|
1.
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
cấp tỉnh
|
|
2.
|
Hoàn trả mã mạng di
động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân
bổ theo phương thức đấu giá
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
cấp tỉnh
|
2. Danh mục thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL
quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.004320
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng cố định
mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao
viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương)
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
2.
|
1.013371
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương) tại khoản 1 và khoản 2 Điều 36, Điều 37 Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị định
số 15/2026/NĐ-CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
3.
|
1.004303
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương) ) tại Điều 38 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 38 và khoản 2 Điều 40
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
4.
|
2.001748
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện (trừ loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương) tại điểm a khoản 4 Điều 39 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 39 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
5.
|
1.010889
|
Xác nhận đáp ứng điều
kiện tham gia đấu giá, thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
6.
|
1.011893
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng có sử
dụng băng tần số vô tuyến điện tại Điều 23 và Điều 30 Nghị định số 63/2023/NĐ-CP, khoản 1, khoản 3 và khoản 4
Điều 35 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP,
khoản 5 Điều 36 Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
7.
|
1.014340
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện theo quy định tại Điều 36, Điều 37
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, Điều 37 Nghị
định số 15/2026/NĐ- CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
8.
|
1.011885
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
có sử dụng băng tần quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP, khoản 1, khoản 2 Điều 23,
khoản 3, khoản 4 Điều 30, điểm b khoản 3 Điều 33 Nghị định 63/2023/NĐ-CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
9.
|
1.013389
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng (trừ loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện và không sử dụng
số thuê bao viễn thông phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương)
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
10.
|
1.010891
|
Cho phép chuyển
nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
11.
|
2.001757
|
Cấp giấy phép lắp đặt
cáp viễn thông trên biển
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
12.
|
1.004957
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
13.
|
1.014009
|
Phân bổ mã, số viễn
thông theo phương thức trực tiếp quy định tại Điều 6 Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
14.
|
1.014014
|
Hoàn trả mã, số viễn
thông được phân bổ theo phương thức trực tiếp tại Điều 26 Nghị định số 115/2025/NĐ- CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
15.
|
1.013386
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp
thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích tại khoản 2 và Khoản 3 Điều 13 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1.
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch
vụ viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
2.
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản
trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư
thoại, dịch vụ fax gia tăng giá trị
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
3.
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
4.
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm
b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
5.
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản
2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
6.
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
7.
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
8.
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số
thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
9.
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng
viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện,
không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông
trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
10.
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất).
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
11.
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
12.
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ- CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
13.
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
14.
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất).
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
15.
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
16.
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn
thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại
hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên
mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
17.
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao
di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
18.
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao
di động H2H theo phương thức đấu giá
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
19.
|
1.013385
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn
thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị
trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản
lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có
giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng,
loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp
trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc
toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
20.
|
1.004962
|
Giải quyết tranh chấp
trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp
viễn thông trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch
vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử
dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và
của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có
hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn
thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
21.
|
1.013370
|
Cấp giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
22.
|
1.013379
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
23.
|
1.013376
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy
định tại điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị
định số 163/2024/NĐ- CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ -
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026
của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
24.
|
1.013375
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính
phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
25.
|
1.013377
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn
thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố
định mặt đất)
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
26.
|
1.013382
|
Cấp giấy phép thiết
lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
27.
|
1.013384
|
Gia hạn giấy phép
thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình
quốc gia
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
28.
|
1.013383
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền
hình quốc gia
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
29.
|
1.005444
|
Cấp giấy phép thiết
lập mạng viễn thông dùng riêng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
30.
|
1.005445
|
Gia hạn giấy phép
thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
31.
|
1.003370
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
32.
|
1.003300
|
Cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
33.
|
1.003249
|
Gia hạn giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
34.
|
1.013381
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
35.
|
1.014012
|
Phân bổ mã mạng di
động H2H, số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương
thức đấu giá
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
36.
|
1.014015
|
Chuyển nhượng quyền
sử dụng số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã
mạng di động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
|
37.
|
1.002655
|
Xác nhận đăng ký kiểm
tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực
công nghệ thông tin và viễn thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
UBND
tỉnh
|
3. Danh mục thủ tục
hành chính bị bãi bỏ
|
TT
|
Mã
số TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1.
|
1.014343
|
Thu hồi giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
2.
|
1.014341
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng có sử dụng băng tần số vô tuyến điện đối với trường hợp quy định tại
khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
3.
|
1.013374
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà
nước trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
4.
|
1.013373
|
Sửa đổi, bổ sung giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
trừ loại loại mạng viễn thông có sử dụng băng tần số vô tuyến điện và loại
mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến
điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn
thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều
36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
5.
|
1.013372
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy
phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định
tại điểm c Khoản 1 Điều 36 Nghị định 163/2024/NĐ-
CP.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
6.
|
1.014342
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng
có sử dụng băng tần số vô tuyến điện
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
7.
|
1.013378
|
Gia hạn giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước
trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
8.
|
1.013387
|
Ngừng kinh doanh dịch
vụ viễn thông đối với Doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu,
doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp
thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với
thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
viễn thông công ích khi ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông do chấm dứt hoạt
động
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
9.
|
1.013380
|
Cấp lại giấy phép
cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước
trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
10.
|
1.010892
|
Cho phép chuyển
nhượng quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh nghiệp chưa được cấp
phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
|
11.
|
1.013369
|
Cấp Giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng đối với doanh nghiệp nhà nước trực
tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
12.
|
1.011884
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần cấp lại giấy phép sử
dụng băng tần.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
13.
|
1.011894
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông, cấp giấy phép sử dụng băng tần thông
qua thi tuyển quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với tổ chức đã được cấp
giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông sử dụng băng tần (giấy phép viễn
thông còn hiệu lực)
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
14.
|
1.010890
|
Cấp Giấy xác nhận đáp
ứng điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng tần số vô tuyến điện đối với doanh
nghiệp chưa được cấp phép kinh doanh dịch vụ viễn thông.
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
15.
|
1.004950
|
Gia hạn giấy phép lắp
đặt cáp viễn thông trên biển
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Bộ
Khoa học và Công nghệ
|
|
16.
|
1.014017
|
Đổi số thuê bao viễn
thông
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
|
17.
|
1.013391
|
Thông báo cung cấp
dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 45
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
|
Viễn
thông và Internet
|
Cục
Viễn thông
|
Quyết định 2527/QĐ-BKHCN năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2527/QĐ-BKHCN ngày 21/05/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/05/2026
Ban hành:
09/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
02/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
599
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|