|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1223/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
|
Ngày ban hành:
|
09/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1223/QĐ-UBND
|
Bình Định, ngày 09 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN TUY PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn
cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà
ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn
cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
Môi trường Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn
cứ Quyết định số 1619/QĐ-TTg ngày 14 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ
phê duyệt Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn
cứ Nghị quyết số 102/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh thông qua
Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển
kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và Danh mục công trình, dự án
chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất
rừng sản xuất năm 2025 trên địa bàn tỉnh;
Căn
cứ Quyết định số 4231/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của UBND tỉnh về việc
phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030;
Xét
đề nghị của UBND huyện Tuy Phước tại Tờ trình số 91/TTr-UBND ngày 31 tháng 03
năm 2025 và đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
163/TTr-STNMT ngày 04 tháng 04 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 huyện Tuy Phước với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.
Phân bổ các loại đất trong năm 2025 (theo Phụ lục I đính kèm);
2. Kế
hoạch thu hồi đất năm 2025 (theo Phụ lục II đính kèm);
3. Kế
hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025 (theo Phụ lục III đính kèm);
4. Kế
hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025 (theo Phụ lục IV đính kèm);
(Kèm
theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh
tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tuy Phước, được Sở Nông nghiệp và
Môi trường xác nhận ngày 04/04/2025).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định
này, UBND huyện Tuy Phước có trách nhiệm:
1.
Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp
xã; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ
thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện
Kế hoạch sử dụng đất của huyện Tuy Phước; đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng
đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định.
2. Chịu
trách nhiệm việc triển khai các công trình, dự án theo Kế hoạch sử dụng đất năm
2025 đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại
Văn bản số 4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
của UBND tỉnh.
3. Chỉ
đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, chuyển mục đích đất
trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất theo đúng
danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ,
sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội,
an ninh, quốc phòng.
4. Việc
giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được
phê duyệt; thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất
theo quy định Luật Đất đai năm 2024 và các quy định của pháp luật có liên quan.
5. Tổ
chức rà soát điều chỉnh, bổ sung các công trình, dự án vào Quy hoạch sử dụng đất
huyện Tuy Phước thời kỳ 2021-2030; đồng thời, tổng hợp Danh mục công trình, dự
án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia,
công cộng và Danh mục công trình, dự án sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ,
rừng đặc dụng và rừng sản xuất, trình UBND tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và
Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh làm cơ sở triển khai thực hiện.
6. Chỉ
đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm
kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục
đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm
trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
7.
Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững
các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả,
bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
8. Kết
thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm
2025; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công
trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện
nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau
cho Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, trình UBND tỉnh, báo cáo HĐND tỉnh
theo đúng quy định. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng
đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ
ngày ký.
Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện
Tuy Phước và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Văn
phòng UBND tỉnh đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng
UBND tỉnh Bình Định./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tự Công Hoàng
|
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM
2025
(Kèm theo Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Diện tích cấp tỉnh phân bổ
đến năm 2025
|
Nhu cầu sử dụng đất năm
2025 của huyện
|
Diện tích phân theo đơn vị
hành chính
|
|
TT Tuy Phước
|
TT Diêu Trì
|
Phước An
|
Phước Hiệp
|
Phước Hòa
|
Phước Hưng
|
Phước Lộc
|
Phước Nghĩa
|
Phước Quang
|
Phước Sơn
|
Phước Thắng
|
Phước Thành
|
Phước Thuận
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4) = (5)+…+(17)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
21.987
|
21.987,2
|
649,96
|
573,17
|
3.284,98
|
1.595,49
|
2.009,62
|
1.024,00
|
1.184,57
|
672,29
|
1.083,12
|
2.643,19
|
1.412,94
|
3.596,50
|
2.257,37
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
13.707
|
13.479,35
|
349,79
|
296,53
|
2.224,70
|
1.060,12
|
1.129,36
|
769,98
|
630,72
|
402,91
|
771,35
|
1.792,52
|
1.023,10
|
2.138,87
|
889,39
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
7.625
|
7.496,11
|
253,97
|
155,65
|
811,32
|
704,65
|
517,39
|
678,34
|
440,72
|
285,89
|
653,39
|
1.182,50
|
893,54
|
350,54
|
568,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
7.441
|
7.282,77
|
253,86
|
155,65
|
683,31
|
700,77
|
517,39
|
678,34
|
439,20
|
285,89
|
653,39
|
1.181,71
|
893,54
|
272,12
|
567,61
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
184
|
213,35
|
0,11
|
|
128,01
|
3,88
|
|
|
1,52
|
|
|
0,79
|
|
78,42
|
0,62
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
1.990,75
|
67,41
|
99,79
|
380,56
|
298,05
|
123,69
|
91,28
|
135,51
|
55,36
|
117,22
|
153,83
|
77,74
|
322,43
|
67,88
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
271
|
280,00
|
2,28
|
10,51
|
56,58
|
|
85,59
|
|
6,50
|
2,20
|
|
0,60
|
|
111,32
|
4,41
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
336
|
335,21
|
|
|
|
|
56,51
|
|
|
|
|
73,55
|
|
184,26
|
20,89
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
2.395
|
2.405,75
|
24,92
|
30,58
|
965,95
|
56,94
|
|
|
46,94
|
59,43
|
|
59,89
|
|
1.122,29
|
38,81
|
|
|
Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
913,59
|
|
|
3,44
|
|
346,18
|
|
0,04
|
|
|
321,75
|
51,82
|
3,89
|
186,47
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
57,94
|
1,21
|
|
6,85
|
0,49
|
|
0,36
|
1,01
|
0,03
|
0,74
|
0,40
|
|
44,15
|
2,69
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
7.796
|
8.004,76
|
280,34
|
262,36
|
918,79
|
498,23
|
825,71
|
251,34
|
484,74
|
224,98
|
305,98
|
812,75
|
378,16
|
1.407,48
|
1.353,88
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.099
|
1.073,49
|
|
|
149,16
|
94,79
|
99,33
|
85,91
|
123,66
|
39,39
|
73,24
|
138,14
|
58,66
|
87,43
|
123,78
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
167
|
177,08
|
82,32
|
84,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10,27
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8
|
7,58
|
3,62
|
0,13
|
0,19
|
0,56
|
0,53
|
0,20
|
0,31
|
0,29
|
0,39
|
0,22
|
0,30
|
0,34
|
0,49
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
1.273
|
1.266,19
|
|
0,14
|
363,32
|
64,21
|
3,15
|
|
0,12
|
49,85
|
|
0,47
|
|
782,79
|
2,15
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
12
|
5,44
|
3,39
|
0,11
|
0,20
|
0,20
|
0,14
|
0,20
|
0,47
|
0,20
|
|
0,28
|
|
0,25
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
144
|
109,75
|
22,93
|
7,04
|
11,08
|
7,06
|
6,51
|
7,92
|
9,42
|
3,79
|
8,52
|
8,84
|
5,17
|
5,70
|
5,78
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
34
|
7,60
|
5,87
|
|
0,23
|
|
0,30
|
0,63
|
0,25
|
|
0,24
|
|
0,08
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
7
|
5,26
|
2,46
|
0,20
|
0,23
|
0,10
|
0,28
|
0,12
|
0,73
|
0,24
|
0,12
|
0,20
|
0,16
|
0,25
|
0,17
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở GDĐT
|
DGD
|
79
|
70,87
|
12,95
|
4,38
|
5,73
|
4,05
|
5,44
|
4,62
|
4,84
|
1,88
|
5,40
|
8,53
|
2,78
|
4,66
|
5,61
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở TDTT
|
DTT
|
21
|
23,68
|
1,21
|
1,41
|
4,25
|
2,91
|
0,48
|
2,53
|
3,60
|
1,59
|
2,77
|
|
2,15
|
0,79
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở KH và CN
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng công trình SN khác
|
DSK
|
3
|
2,34
|
0,44
|
1,06
|
0,63
|
|
|
0,03
|
|
0,07
|
|
0,11
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
434,00
|
453,38
|
15,58
|
4,64
|
62,57
|
6,96
|
5,77
|
2,51
|
113,51
|
11,50
|
1,48
|
5,00
|
0,54
|
182,66
|
40,65
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
96
|
89,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
89,85
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
124
|
94,04
|
5,68
|
1,76
|
0,40
|
6,01
|
5,71
|
0,57
|
29,01
|
2,28
|
0,35
|
2,58
|
|
|
39,70
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
169
|
153,10
|
9,90
|
2,88
|
35,18
|
0,89
|
0,06
|
1,95
|
36,28
|
9,22
|
0,31
|
2,42
|
0,28
|
52,94
|
0,80
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
45
|
116,40
|
|
|
27,00
|
0,06
|
|
|
48,22
|
|
0,82
|
|
0,26
|
39,87
|
0,16
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
2.554
|
1.986,14
|
99,43
|
98,46
|
157,48
|
153,01
|
224,06
|
84,62
|
151,70
|
67,80
|
109,88
|
221,85
|
138,36
|
172,22
|
307,27
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
1.146
|
1.223,46
|
76,18
|
84,91
|
104,03
|
80,88
|
109,87
|
47,73
|
101,63
|
45,30
|
56,61
|
151,30
|
79,67
|
132,25
|
153,09
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thuỷ lợi
|
DTL
|
636
|
608,23
|
13,76
|
6,49
|
41,06
|
58,54
|
104,42
|
34,75
|
42,43
|
19,98
|
51,38
|
63,61
|
56,80
|
37,50
|
77,52
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
|
DDD
|
23
|
15,13
|
|
0,40
|
0,15
|
10,69
|
0,11
|
0,26
|
1,57
|
1,57
|
0,39
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
9
|
0,47
|
|
|
0,12
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
44
|
16,62
|
0,18
|
0,01
|
7,55
|
0,24
|
5,85
|
0,40
|
1,06
|
0,01
|
0,14
|
0,52
|
0,02
|
0,52
|
0,12
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông
tin
|
DBV
|
1
|
0,39
|
0,03
|
0,07
|
0,04
|
0,01
|
0,05
|
0,01
|
0,06
|
|
0,03
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,06
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
14,52
|
1,46
|
1,34
|
2,06
|
0,82
|
1,45
|
0,35
|
0,81
|
0,18
|
0,58
|
2,98
|
0,27
|
0,90
|
1,31
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
107,32
|
7,83
|
5,24
|
2,46
|
1,48
|
2,32
|
1,12
|
4,15
|
0,76
|
0,75
|
3,43
|
1,59
|
1,03
|
75,17
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
56
|
53,24
|
1,32
|
1,13
|
1,97
|
12,29
|
3,61
|
3,56
|
2,60
|
1,11
|
3,52
|
8,25
|
0,56
|
2,51
|
10,81
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
10,17
|
0,33
|
0,35
|
1,52
|
1,59
|
0,38
|
0,09
|
1,47
|
0,16
|
1,03
|
0,93
|
0,72
|
0,94
|
0,66
|
|
2.11
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, cơ sở lưu trữ
tro cốt
|
NTD
|
480
|
545,99
|
23,82
|
27,48
|
64,01
|
72,44
|
34,75
|
43,59
|
57,86
|
20,91
|
60,55
|
35,23
|
20,03
|
50,95
|
34,37
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
2.316,31
|
27,61
|
38,40
|
107,28
|
85,11
|
447,50
|
22,74
|
23,62
|
29,98
|
47,37
|
393,53
|
153,82
|
121,70
|
817,66
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
1.351,46
|
4,60
|
1,39
|
70,47
|
10,45
|
197,08
|
2,38
|
0,95
|
1,88
|
6,64
|
384,87
|
7,31
|
6,98
|
656,47
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
964,85
|
23,00
|
37,01
|
36,81
|
74,67
|
250,42
|
20,37
|
22,67
|
28,10
|
40,73
|
8,66
|
146,51
|
114,72
|
161,19
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
484
|
503,12
|
19,82
|
14,28
|
141,49
|
37,15
|
54,55
|
2,67
|
69,11
|
44,41
|
5,79
|
37,92
|
11,68
|
50,15
|
14,10
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
253,19
|
10,84
|
11,45
|
60,14
|
16,41
|
54,55
|
2,67
|
10,54
|
13,99
|
5,79
|
5,21
|
11,68
|
50,06
|
-0,14
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
|
241,67
|
8,99
|
2,83
|
81,35
|
20,74
|
|
|
58,56
|
30,42
|
|
28,44
|
|
0,08
|
10,25
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
8,26
|
|
|
|
|
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,28
|
-
|
|
3,99
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú: Việc triển khai các công trình, dự án
sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tuy Phước được phê duyệt phải đảm bảo
phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Văn bản số
4295/UBND-KT ngày 07/6/2024 và các Văn bản điều chỉnh, bổ sung (nếu có) của
UBND tỉnh.
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Tuy Phước
|
TT Diêu Trì
|
Phước An
|
Phước Hiệp
|
Phước Hòa
|
Phước Hưng
|
Phước Lộc
|
Phước Nghĩa
|
Phước Quang
|
Phước Sơn
|
Phước Thắng
|
Phước Thành
|
Phước Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
324,72
|
42,02
|
39,66
|
44,58
|
9,68
|
16,59
|
11,88
|
33,25
|
4,19
|
8,39
|
15,57
|
7,59
|
85,50
|
5,80
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
187,69
|
41,19
|
28,26
|
6,57
|
6,84
|
9,96
|
7,05
|
19,52
|
3,33
|
6,54
|
12,59
|
4,27
|
39,46
|
2,11
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
183,71
|
41,11
|
28,26
|
6,52
|
6,84
|
9,96
|
7,05
|
19,52
|
3,33
|
6,54
|
12,59
|
4,27
|
35,61
|
2,11
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3,98
|
0,08
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,84
|
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
45,18
|
0,73
|
1,80
|
9,11
|
2,84
|
1,49
|
4,83
|
10,45
|
0,86
|
1,85
|
2,05
|
3,12
|
4,24
|
1,82
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
6,47
|
0,10
|
0,70
|
0,63
|
|
2,94
|
|
0,07
|
|
|
0,24
|
|
1,79
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
3,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,47
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
76,93
|
|
8,90
|
28,27
|
|
|
|
3,21
|
|
|
|
|
36,55
|
|
|
|
Đất
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
4,98
|
|
|
|
|
2,20
|
|
|
|
|
0,70
|
0,20
|
|
1,88
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
48,40
|
0,92
|
5,51
|
1,13
|
0,78
|
2,92
|
0,40
|
5,73
|
0,88
|
0,53
|
4,06
|
1,67
|
0,06
|
23,83
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
12,48
|
|
|
0,17
|
0,20
|
2,61
|
0,18
|
0,86
|
|
0,30
|
1,47
|
0,77
|
0,00
|
5,92
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
1,41
|
0,44
|
0,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
|
0,01
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,24
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
0,10
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,66
|
|
0,35
|
|
|
|
|
0,21
|
|
0,08
|
|
|
0,01
|
0,00
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,45
|
|
0,35
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
|
|
0,01
|
0,00
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
19,98
|
0,45
|
3,21
|
0,21
|
0,01
|
|
0,20
|
2,63
|
|
|
0,73
|
0,77
|
0,04
|
11,74
|
|
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
12,71
|
0,30
|
1,35
|
0,06
|
|
|
0,02
|
2,44
|
|
|
0,20
|
|
0,04
|
8,30
|
|
|
Đất
công trình thuỷ lợi
|
DTL
|
7,20
|
0,15
|
1,80
|
0,15
|
|
|
0,18
|
0,19
|
|
|
0,53
|
0,77
|
|
3,44
|
|
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,39
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
2.11
|
Đất
làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng
|
NTD
|
7,36
|
0,03
|
0,75
|
0,75
|
0,16
|
0,29
|
|
1,04
|
0,88
|
0,09
|
0,26
|
|
0,00
|
3,12
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
5,84
|
|
0,23
|
|
0,40
|
0,02
|
0,02
|
1,00
|
|
0,06
|
1,41
|
0,13
|
|
2,56
|
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Tuy Phước
|
TT Diêu Trì
|
Phước An
|
Phước Hiệp
|
Phước Hòa
|
Phước Hưng
|
Phước Lộc
|
Phước Nghĩa
|
Phước Quang
|
Phước Sơn
|
Phước Thắng
|
Phước Thành
|
Phước Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
|
(4)=(5)+..
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Đất
nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
561,46
|
37,86
|
52,45
|
53,12
|
15,28
|
27,29
|
13,87
|
54,98
|
4,91
|
8,34
|
16,50
|
15,19
|
86,11
|
175,33
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
246,12
|
37,03
|
39,93
|
7,23
|
12,44
|
15,42
|
8,97
|
35,89
|
3,53
|
6,49
|
13,79
|
11,87
|
39,77
|
13,76
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
54,56
|
0,73
|
2,92
|
9,99
|
2,84
|
6,72
|
4,90
|
11,04
|
0,86
|
1,85
|
1,78
|
3,12
|
4,39
|
3,20
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
6,77
|
0,10
|
0,70
|
0,63
|
|
2,95
|
|
0,36
|
|
|
0,24
|
|
1,79
|
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
3,47
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,47
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
88,41
|
|
8,90
|
35,27
|
|
|
|
7,69
|
|
|
|
|
36,55
|
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
140,13
|
|
|
|
|
2,20
|
|
|
|
|
0,70
|
0,20
|
0,15
|
136,88
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU/PNN
|
21,49
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21,49
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
|
0,52
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang các loại đất khác trong nhóm nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RĐD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển
đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển
các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn
nuôi tập trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển
đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
11,00
|
0,41
|
3,20
|
0,67
|
0,14
|
0,10
|
0,16
|
4,48
|
0,04
|
0,07
|
1,11
|
0,03
|
|
0,59
|
|
4.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
11,00
|
0,41
|
3,20
|
0,67
|
0,14
|
0,10
|
0,16
|
4,48
|
0,04
|
0,07
|
1,11
|
0,03
|
|
0,59
|
|
4.3
|
Chuyển
đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển
đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi
chú:
NNP
là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN
là mã đất theo quy hoạch;
MHT
là mã đất theo hiện trạng sử dụng dụng đất.
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG
VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 1223/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Tuy Phước
|
TT Diêu Trì
|
Phước An
|
Phước Hiệp
|
Phước Hòa
|
Phước Hưng
|
Phước Lộc
|
Phước Nghĩa
|
Phước Quang
|
Phước Sơn
|
Phước Thắng
|
Phước Thành
|
Phước Thuận
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
|
1
|
Nhóm
đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm
đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
19,01
|
0,78
|
3,65
|
1,85
|
0,10
|
3,04
|
0,43
|
1,73
|
0,12
|
0,08
|
0,17
|
0,53
|
0,19
|
6,35
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
2,66
|
|
|
0,50
|
|
|
0,17
|
1,27
|
0,12
|
0,05
|
0,13
|
0,37
|
0,04
|
0,02
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
6,31
|
0,37
|
2,19
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3,75
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
0,13
|
0,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
0,10
|
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DTS
|
1,20
|
0,02
|
|
1,00
|
|
|
|
0,16
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,03
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
0,01
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
1,00
|
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
1,58
|
0,36
|
|
|
|
0,10
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
2.7.1
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất
khu công nghệ thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất
thương mại dịch vụ
|
TMD
|
1,58
|
0,36
|
|
|
|
0,10
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
1,10
|
|
2.7.5
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
6,86
|
0,02
|
1,46
|
0,35
|
0,10
|
2,94
|
|
0,28
|
|
0,02
|
0,01
|
0,16
|
0,05
|
1,48
|
|
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
4,85
|
0,02
|
1,42
|
0,17
|
|
2,80
|
|
0,28
|
|
|
0,00
|
0,16
|
|
|
|
|
Đất
công trình thuỷ lợi
|
DTL
|
1,89
|
|
0,04
|
0,15
|
0,10
|
0,12
|
|
|
|
|
0,00
|
|
|
1,48
|
|
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng CC
|
DNL
|
0,10
|
|
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
0,05
|
|
|
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, SHCĐ
|
DKV
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất
cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất
làm nghĩa trang, nhà TL, nhà hỏa táng
|
NTD
|
0,26
|
|
|
|
|
|
0,26
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 1223/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1223/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 09/04/2025 huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
16/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/01/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
488
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|