|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1031/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Dương Tấn Hiển
|
|
Ngày ban hành:
|
24/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1031/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 24
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng
6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng
4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng Quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ (Danh mục
đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký; đồng thời bãi bỏ Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi
và thú y tại Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện;
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- UBND TP (1B);
- Trung tâm CNTT&TT (Sở KH&CN);
- VPUBND TP (2,3 BG);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT.PM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tấn Hiển
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG; ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN, HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(kèm theo Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (08
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I. Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
a) Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm đặc:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá
điều kiện thực tế.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và thành lập đoàn đánh giá điều
kiện thực tế của cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
+ Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức
ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc đánh giá
điều kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế,
chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt
hàng:
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế):
5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong
chăn nuôi.
|
|
2.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá
điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính.
|
|
3.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua Môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính.
|
|
4.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc
qua môi trường mạng:
+ Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn
03 ngày làm việc.
+ Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá
điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính.
|
|
5.
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi văn
bản thẩm tra hỗ trợ đầu tư tới tổ chức, cá nhân: 15 ngày, tính từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (số 109 Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ)
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 10, Điều 13 Nghị
định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định chính
sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
6.
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Ủy ban nhân
dân thành phố xem xét, ban hành Quyết định hỗ trợ đầu tư cho tổ chức, cá
nhân: 32 ngày, tính từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính.
|
|
7.
|
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Thành lập Hội đồng thẩm định và tổ chức thẩm định
hồ sơ: trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11
năm 2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm
2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm
2022 của Chính phủ.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính.
|
|
8.
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với đối tượng được
hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ giải ngân gửi tới Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh:
Trong thời hạn không quá 15 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ.
- Giải ngân khoản kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá
nhân: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh Kiều); hoặc trực
tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Không
|
Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 9, Điều 10, Điều 14
Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
|
II. Lĩnh vực Thú y
|
|
9.
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không
phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện
khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện
hồ sơ và thực hiện khắc phục
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh
động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ phí trong
công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2
Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội.
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
|
10.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động
vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công
tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
11.
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không
phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện
khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở thực hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn
thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công
tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
- Chi phí xét nghiệm mẫu (nếu có): Theo Phụ lục 2
Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
|
12.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều); hoặc trực tuyến qua cổng dịch vụ công.
|
Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí, lệ phí trong công
tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 101/2020/TT- BTC ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính.
|
|
13.
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y
|
08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều)
|
Kiểm tra điều kiện cơ sở buôn bán, nhập khẩu
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: 230.000/lần
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm
2016 của Chính phủ.
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 6
năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm
2018 của Chính phủ.
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 9
năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23 tháng 11
năm 2020 của Bộ Tài chính.
|
|
14.
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
(i) Kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh:
* Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy
định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời
hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
* Đối với động vật xuất phát từ cơ sở đã được
công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc đã
được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT BNNPTNT
(được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT): cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký
kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch sản phẩm động vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh:
* Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch.
* Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở đã
được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm bệnh hoặc
đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT , từ cơ
sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y: cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm
dịch.
|
Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Cần Thơ (Địa
chỉ 324, đường 30 tháng 4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ.
|
- Phí kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật: Theo
quy định tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Chi phí khác: Biểu khung giá dịch vụ ban hành
kèm theo Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 25/2016HT- BNNPTNT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
15.
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã
được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
03 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ, địa chỉ: số 109, Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố
Cần Thơ
|
50.000 đồng/CCHN
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của
Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính
phủ.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
|
|
16.
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
|
05 ngày làm việc
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều)
|
Không
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính
phủ.
|
|
17.
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
15 ngày làm việc
|
Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc
thông qua dịch vụ bưu chính công ích tới Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ (địa chỉ 109 đường Nguyễn Trãi, phường Tân An, quận Ninh
Kiều)
|
900.000 đồng/giấy
|
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
|
|
18.
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm
quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh,
phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám
bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc trong trường hợp gia hạn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần
Thơ, địa chỉ: số 109, Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố
Cần Thơ
|
50.000 đồng/CCHN
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của
Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ.
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
|
|
19.
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
- Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản
quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Thú y:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận
được đăng ký kiểm dịch. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo cho chủ hàng về địa
điểm và thời gian kiểm dịch.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi bắt
đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thi thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát
từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh, cấp
Giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Chi cục chăn nuôi và thú y thành phố Cần Thơ (Địa
chỉ 324, đường 30 tháng 4, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần
Thơ.
|
- Phí kiểm dịch: Chi tiết theo Mục III Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y
- Các chỉ tiêu kiểm tra: Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015 của Quốc
hội;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính. Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN (02
TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời gian giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Chăn nuôi
|
|
1.
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho
đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
- Nộp danh sách gia súc đã được phối giống nhân
tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn huyện, Phòng Kinh tế quận): 03 tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ và nghiệm thu kết quả
phối giống nhân tạo: trong thời hạn 90 ngày, tính từ ngày kết thúc thời hạn
nộp hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân
dân quận, huyện
|
Không
|
- Điều 8, Điều 14, Nghị định số 106/2024/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao
hiệu quả chăn nuôi.
|
|
2.
|
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập
huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được
đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
Thực hiện hỗ trợ kinh phí: trong thời hạn 40 ngày
tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Ủy ban nhân
dân quận, huyện
|
Không
|
- Điều 7, Điều 8, Điều 14, Nghị định số
106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định chính sách hỗ
trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
|
Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1031/QĐ-UBND ngày 24/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân quận, huyện trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2025
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/05/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
23/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
22/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
02/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
23/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
381
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|