|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 732/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
15 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU
KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018//NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin về dịch vụ công trực tuyến của cơ
quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một
số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành hành;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Công Thương tỉnh Điện Biên.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Điện Biên (Có Danh mục cụ thể kèm
theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương;
UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này có trách nhiệm:
- Tổ chức triển khai thực hiện theo ngành, lĩnh
vực, địa bàn quản lý; đẩy mạnh công tác thông tin, tuyên truyền và đề ra giải
pháp cụ thể để thực hiện hiệu quả việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến, đảm
bảo số lượng giao dịch phát sinh đạt tỷ lệ theo quy định;
- Chủ động rà soát, tham mưu đề xuất,
kiến nghị các bộ, ngành sửa đổi, bổ sung phù hợp quy định và yêu cầu thực tiễn
nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh.
- Sở
Công Thương chủ trì, phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố thực
hiện tái cấu trúc quy trình điện tử gửi Sở Khoa học và Công nghệ để thực hiện
cấu hình dịch vụ công trực tuyến toàn trình trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp
với Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có
liên quan thực hiện cấu hình quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn
trình đối với các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Đức Toàn
|
|
STT
|
MÃ TTHC
|
TÊN TTHC
|
ĐỊA ĐIỂM TIẾP NHẬN HỒ SƠ
|
PHÍ, LỆ PHÍ
|
|
Có
|
Không
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
|
|
I
|
Lĩnh vực lưu
thông hàng hóa
|
|
1
|
2.000666.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
2
|
2.000664.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy xác nhận
đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở
Công Thương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
3
|
2.000673.000.00.00.H18
|
Cấp giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
4
|
2.000669.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
5
|
2.000672.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
6
|
2.000648.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
7
|
2.000645.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
8
|
2.000647.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
9
|
1.010696.000.00.00.H18
|
Cấp giấy tiếp nhận
thông báo kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
10
|
2.000637.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
11
|
2.000197.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
12
|
2.000640.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng
cây thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
13
|
2.000626.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép mua bán
nguyên liệu thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
14
|
2.000204.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
15
|
2.000622.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
16
|
2.000190.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép bán buôn
sản phẩm thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
17
|
2.000176.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
18
|
2.000167.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
19
|
2.001646.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép sản xuất
rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
20
|
2.001630.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
21
|
2.001636.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
22
|
2.001624.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép bán buôn
rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
23
|
2.001619.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
24
|
2.000636.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
II
|
Lĩnh vực An
toàn thực phẩm
|
|
25
|
2.000535.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
Sở Công Thương thực hiện
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
26
|
2.000591.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
do Sở Công Thương thực hiện
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
III
|
Lĩnh vực An
toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
27
|
1.013398.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn
cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
28
|
1.013399.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ
chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
29
|
1.013400.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
30
|
2.001322.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa
thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
31
|
2.001292.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện
thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
32
|
2.001313.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
33
|
2.001300.000.00.00.H18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
IV
|
Lĩnh vực Xúc
tiến thương mại
|
|
34
|
2.000004.000.00.00.H18
|
Đăng ký hoạt động
khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên
địa bàn 01 tình, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
35
|
2.000002.000.00.00.H18
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang
tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tình, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
36
|
2.000033.000.00.00.H18
|
Thông báo hoạt động
khuyến mại
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
37
|
2.001474.000.00.00.H18
|
Thông báo sửa đổi, bổ
sung nội dung chương trình khuyến mại
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
38
|
2.000131.000.00.00.H18
|
Đăng ký tổ chức hội
chợ/triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
39
|
2.000001.000.00.00.H18
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
40
|
2.002604.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
41
|
2.002605.000.00.00.H18
|
Sửa đổi Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
42
|
2.002606.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
43
|
2.002607.000.00.00.H18
|
Gia hạn Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
44
|
2.002608.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động và
thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương
mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
V
|
Lĩnh vực Vật
liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
45
|
2.001434.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép sử dụng
Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền Sở Công Thương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
46
|
2.003401.000.00.00.H18
|
Thu hồi Giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
47
|
2.001433.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép sử
dụng Vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
48
|
1.013058.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
49
|
1.000998.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền
chất thuốc nổ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
50
|
1.000965.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất tiền chất thuốc nổ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực kinh doanh khí
|
|
51
|
2.000142.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
52
|
2.000136.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
53
|
2.000078.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
54
|
2.000073.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
55
|
2.000073.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
56
|
2.000207.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
57
|
2.000201.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
58
|
2.000194.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
59
|
2.000187.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
60
|
2.000175.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
61
|
2.000196.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
62
|
1.000425.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
63
|
2.000180.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
64
|
2.000166.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
65
|
2.000156.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhận kinh doanh mua bán LNG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
66
|
2.000390.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhận kinh doanh mua bán LNG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
67
|
2.000387.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
68
|
2.000376.000.00.00.H18
|
Cấp Lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
69
|
2.000371.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
70
|
2.000354.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
71
|
2.000279.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
72
|
1.000481.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
73
|
2.000163.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
74
|
1.000444.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
75
|
2.000211.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh Giấy
chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực
Giám định thương mại
|
|
76
|
1.005190.000.00.00.H18
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ
giám định thương mại
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
77
|
2.000110.000.00.00.H18
|
Đăng ký thay đổi dấu
nghiệp vụ giám định thương mại
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
78
|
1.002758.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
79
|
2.001161.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
80
|
2.000652.000.00.00.H18
|
Cấp điều chỉnh giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
81
|
2.001547.000.00.00.H18
|
Cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
82
|
2.001161.000.00.00.H18
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh
hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
83
|
2.001172.000.00.00.H18
|
Cấp điều đỉnh giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện
trong lĩnh vực công nghiệp
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
IX
|
Lĩnh vực
Khoa học công nghệ
|
|
84
|
2.000046.000.00.00.H18
|
Cấp thông báo xác nhận
công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
X
|
Lĩnh vực
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
85
|
2.000309.000.00.00.H18
|
Đăng ký hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
86
|
2.000631.000.00.00.H18
|
Đăng ký sửa đổi, bổ
sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
87
|
2.000619.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại địa phương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
88
|
2.000609.000.00.00.H18
|
Thông báo tổ chức hội
nghị, hội thảo, đào tạo
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
XI
|
Lĩnh vực
Thương mại quốc tế
|
|
89
|
2.000063.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
90
|
2.000347.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
91
|
2.000327.000.00.00.H18
|
Gia hạn giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
92
|
2.000450.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
X
|
|
|
93
|
2.000255.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
94
|
2.000370.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
95
|
2.000362.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp
chí
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
96
|
2.000351.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
97
|
2.000340.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
98
|
2.000330.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
99
|
2.000272.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép kinh
doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
100
|
2.000361.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp
không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
101
|
1.000774.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép lập cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục
kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
102
|
2.000339.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh tên, mã số
doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình
của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
103
|
2.000334.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở
bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và
không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
104
|
2.000322.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
105
|
2.002166.000.00.00.H18
|
Điều chỉnh tăng diện
tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay
đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
106
|
2.000665.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
107
|
1.001441.000.00.00.H18
|
Gia hạn Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
108
|
2.000662.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
109
|
2.000314.000.00.00.H18
|
Chấm dứt hoạt động của
Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền
cấp của Cơ quan cấp Giấy phép
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
XII
|
Lĩnh vực Bảo
vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
110
|
2.000191.000.00.00.H18
|
Đăng ký Hợp đồng theo
mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Bộ phận Tiếp nhận
và Trả kết quả của Sở Công Thương
|
|
X
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
|
I
|
Lĩnh vực Lưu
thông hàng hóa
|
|
1
|
2.000162.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
2
|
2.000615.000.00.00.H18
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ rượu
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
3
|
1.001279.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
4
|
2.000150.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
5
|
2.001240.000.00.00.H18
|
Cấp lại Giấy phép bán
lẻ rượu
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
6
|
2.000633.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
7
|
2.000181.000.00.00.H18
|
Cấp giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|
|
8
|
2.000620.000.00.00.H18
|
Cấp Giấy phép bán lẻ
rượu
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của Văn phòng
HĐND và UBND cấp huyện
|
X
|
|