|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
734/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
21/06/2024
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 734/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày
21 tháng 6 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT
PHẦN THEO NGHỊ ĐỊNH 42/2022/NĐ-CP NGÀY 24/6/2022 CỦA CHÍNH PHỦ THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên
môi trường điện tử; Nghị định số 42/2022/NĐ- CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ
quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà
nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Quy
định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết
thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số
1556/QĐ-BYT ngày 06/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế đủ điều kiện thực hiện dịch
vụ công trực tuyến toàn trình;
Căn cứ Quyết định số
1031/QĐ-UBND ngày 03/8/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục
dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP
ngày 24/6/2022 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 2580/TTr-SYT ngày 18/6/2024 và Công văn số
1671/STTTT-TTCNTTTT ngày 14/6/2024 của Sở Thông tin và Truyền thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Dịch vụ công
trực tuyến (DVCTT) toàn trình và một phần theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh
Thuận (chi tiết tại 02 Phụ lục đính kèm).
Điều 2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
thay thế các thủ tục hành chính tại mục XI (số thứ tự từ 1 đến 23) Phụ lục 1 và
mục IX (số thứ tự từ 1 đến 14) Phụ lục 2 Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày
03/8/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành danh mục dịch vụ
công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày
24/6/2022 của Chính phủ.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế:
a) Trên cơ sở Danh mục DVCTT
toàn trình và một phần tại các Phụ lục 1 và 2 ban hành kèm theo Quyết định này,
phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
(Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) thực hiện tái cấu trúc quy trình thực
hiện các DVCTT trên Cổng dịch vụ công của tỉnh đảm bảo đáp ứng các yêu cầu theo
quy định tại Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ (được sửa
đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của
Chính phủ); Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ; Nghị định
số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ.
b) Tổ chức ứng dụng, thực hiện
có hiệu quả việc cung cấp DVCTT toàn trình và một phần; hàng năm chủ động rà
soát, cập nhật, bổ sung Danh mục DVCTT toàn trình và một phần đủ điều kiện theo
quy định và khi có thay đổi về thủ tục hành chính.
c) Tăng cường công tác tuyên
truyền, hướng dẫn cho người dân, doanh nghiệp và các đơn vị trực thuộc quản lý
về việc nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công của tỉnh, Cổng Dịch vụ công
quốc gia; đồng thời, đề ra các giải pháp đẩy mạnh việc nộp hồ sơ trực tuyến,
thanh toán trực tuyến.
d) Trong quá trình thực hiện, nếu
có khó khăn, vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Thông tin và Truyền
thông) xem xét, điều chỉnh.
2. Sở Thông tin và Truyền
thông:
a) Chủ trì, phối hợp với Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan đôn đốc, theo
dõi việc triển khai thực hiện Quyết định này.
b) Tăng cường bảo đảm an toàn
thông tin dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh; theo dõi khắc
phục các lỗi kỹ thuật phát sinh trong quá trình vận hành, khai thác, xử lý công
việc trên Hệ thống của tỉnh đảm bảo hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn, hiệu
quả;
c) Hướng dẫn, hỗ trợ các cơ
quan, đơn vị, địa phương hoàn thiện quy trình hoặc xây dựng lại, điều chỉnh, bổ
sung quy trình điện tử trên Hệ thống để thống nhất, phù hợp, đảm bảo việc triển
khai thực hiện DVCTT toàn trình và một phần trên Cổng dịch vụ công tỉnh được
thông suốt và hiệu quả; Thường xuyên phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh tổ chức kiểm tra, rà soát đối chiếu với quy trình điện tử giải quyết
TTHC thực hiện trên Hệ thống của tỉnh.
d) Phối hợp, hỗ trợ các đơn vị
thực hiện đồng bộ, liên thông các TTHC cung cấp DVCTT toàn trình và một phần
lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
đ) Phối hợp với các cơ quan,
đơn vị, địa phương xây dựng, tích hợp và điều chỉnh các DVCTT toàn trình và một
phần theo Điều 14 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ lên Cổng
Dịch vụ công tỉnh, Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế (b/c);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: LĐ, VXNV, KTTH;
- Lưu: VT. PVHCC. CT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
NINH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh)
|
TT
|
Mã Quốc gia
|
Tên dịch vụ công trực tuyến
|
|
I
|
Dược phẩm
|
|
1
|
1.004616.000.00.00.H43
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề
dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều
28 của Luật dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
|
2
|
1.004604.000.00.00.H43
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
|
3
|
1.004599.000.00.00.H43
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
|
4
|
1.004596.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
|
5
|
1.004576.000.00.00.H43
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
|
6
|
1.004571.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
|
7
|
1.004557.000.00.00.H43
|
Thông báo hoạt động bán lẻ
thuốc lưu động
|
|
8
|
1.004532.000.00.00.H43
|
Cho phép hủy thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây
nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền của Sở
Y tế
|
|
9
|
1.004529.000.00.00.H43
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
10
|
1.004459.000.00.00.H43
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh
mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
kinh doanh dược
|
|
11
|
1.004449.000.00.00.H43
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải nguyên liệu làm thuốc
phải kiểm soát đặc biệt
|
|
12
|
1.004087.000.00.00.H43
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
|
|
13
|
1.002934.000.00.00.H43
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1
Điều 11 Thông tư 02/2018/TT -BYT
|
|
14
|
1.002235.000.00.00.H43
|
Kiểm soát thay đổi khi có
thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản
1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT -BYT
|
|
15
|
1.001893.000.00.00.H43
|
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ
chức kệ thuốc
|
|
16
|
1.003963.000.00.00.H43
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
|
II
|
Lĩnh vực Mỹ phẩm
|
|
17
|
1.002483.000.00.00.H43
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm
|
|
18
|
1.003073.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
|
19
|
1.002600.000.00.00.H43
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố
sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
|
20
|
1.009566.000.00.00.H43
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự
do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
|
III
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
|
|
21
|
1.003108.000.00.00.H43
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
22
|
1.003332.000.00.00.H43
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế
độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
23
|
1.003348.000.00.00.H43
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
|
IV
|
Lĩnh vực trang thiết bị và
công trình y tế
|
|
24
|
1.003039.000.00.00.H43
|
Công bố đủ điều kiện mua bán
thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
|
|
25
|
1.003006.000.00.00.H43
|
Công bố đủ điều kiện sản xuất
thiết bị y tế
|
|
26
|
1.003029.000.00.00.H43
|
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối
với thiết bị y tế thuộc loại A, B
|
|
V
|
Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
|
|
27
|
1.012256.000.00.00.H43
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
|
28
|
1.012257.000.00.00.H43
|
Cho phép tổ chức hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
|
29
|
1.012258.000.00.00.H43
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
|
|
30
|
1.012260.000.00.00.H43
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
|
31
|
1.012261.000.00.00.H43
|
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
|
32
|
1.012262.000.00.00.H43
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
|
33
|
1.012259.000.00.00.H43
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
|
34
|
1.012265.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
|
35
|
1.012269.000.00.00.H43
|
Gia hạn giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
|
36
|
1.012270.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
|
|
37
|
1.012271.000.00.00.H43
|
Cấp mới giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
38
|
1.012272.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
39
|
1.012273.000.00.00.H43
|
Gia hạn giấy phép hành nghề đối
với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
40
|
1.012275.000.00.00.H43
|
Đăng ký hành nghề
|
|
41
|
1.012276.000.00.00.H43
|
Thu hồi giấy phép hành nghề đối
với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
42
|
1.012281.000.00.00.H43
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
|
43
|
1.012289.000.00.00.H43
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
|
44
|
1.012290.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy phép hành nghề đối
với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ
ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
|
45
|
1.012291.000.00.00.H43
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
|
46
|
1.012292.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến
thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ,
y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
|
|
47
|
1.012279.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
VI
|
Lĩnh vực Dược
|
|
48
|
1.003613.000.00.00.H43
|
Kê khai lại giá thuốc sản xuất
trong nước
|
|
VII
|
Lĩnh vực y tế dự phòng
|
|
49
|
1.003580.000.00.00.H43
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
|
50
|
1.004488.000.00.00.H43
|
Công bố đủ điều kiện điều trị
nghiện chất dạng thuốc phiện
|
|
51
|
1.006431.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận đủ
điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền
của Sở Y tế
|
|
52
|
1.012096.000.00.00.H43
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị
phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
|
53
|
1.012097.000.00.00.H43
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị
nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
|
54
|
2.000655.000.00.00.H43
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện
tiêm chủng
|
|
55
|
1.006422.000.00.00.H43
|
Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều
kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV
|
|
56
|
1.006425.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện khẳng định các trường hợp HIV dương tính
|
|
57
|
1.004477.000.00.00.H43
|
Công bố lại đối với cơ sở đủ
điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa
chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự
|
|
58
|
1.004471.000.00.00.H43
|
Công bố lại đối với cơ sở đủ
điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi
hồ sơ công bố hư hỏng hoặc bị mất
|
|
59
|
1.004461.000.00.00.H43
|
Công bố lại đối với cơ sở điều
trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ
|
|
60
|
1.003958.000.00.00.H43
|
Công bố điều kiện thực hiện
hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền Sở Y tế
|
|
VIII
|
Lĩnh vực y dược cổ truyền
|
|
61
|
1.012415.000.00.00.H43
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
|
|
62
|
1.012416.000.00.00.H43
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số
02/2024/TT-BYT
|
|
63
|
1.001393.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy chứng nhận là
lương y
|
|
64
|
1.012418.000.00.00.H43
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
|
65
|
1.012419.000.00.00.H43
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền
|
|
IX
|
Lĩnh vực đào tạo và nghiên
cứu khoa học
|
|
66
|
1.004539.000.00.00.H43
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ
sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh
thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành
phố
|
|
VI
|
Lĩnh vực Tổ chức - Cán bộ
|
|
67
|
1.001523.000.00.00.H43
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp
y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố trực
thuộc Trung ương
|
|
68
|
1.001514.000.00.00.H43
|
Thủ tục miễn nhiệm giám định
viên pháp y và pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC
TUYẾN MỘT PHẦN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH THUẬN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Thuận)
|
TT
|
Mã Quốc gia
|
Tên dịch vụ công trực tuyến một phần
|
|
I
|
Lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh
|
|
1
|
1.012278.000.00.00.H43
|
Cấp mới giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
|
|
2
|
1.012280.000.00.00.H43
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
|
II
|
Lĩnh vực Dược phẩm
|
|
3
|
1.004593.000.00.00.H43
|
Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ
thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ
truyền)
|
|
4
|
1.004585.000.00.00.H43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh hoặc phạm vi
kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh; thay đổi địa điểm kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y
tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
|
5
|
1.002399.000.00.00.H43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
|
|
6
|
1.004516.000.00.00.H43
|
Cho phép bán lẻ thuốc thuộc
danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dược
|
|
7
|
1.002952.000.00.00.H43
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
|
8
|
1.002292.000.00.00.H43
|
Đánh giá duy trì đáp ứng thực
hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
|
9
|
1.003001.000.00.00.H43
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt
cơ sở bán lẻ thuốc
|
|
10
|
1.002258.000.00.00.H43
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt
phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
|
11
|
1.002339.000.00.00.H43
|
Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt
phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục
đích thương mại
|
|
12
|
1.009407.000.00.00.H43
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế
biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ
truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
|
III
|
Lĩnh vực Mỹ phẩm
|
|
13
|
1.003055.000.00.00.H43
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
|
14
|
1.003064.000.00.00.H43
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
|
IV
|
Lĩnh vực An toàn thực phẩm
và dinh dưỡng
|
|
15
|
1.002425.000.00.00.H43
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ
ăn uống thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế theo phân cấp
|
|
V
|
Lĩnh vực Giám định y khoa
|
|
16
|
1.002190.000.00.00.H43
|
Khám giám định để xác định
lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau sinh hoặc sau khi nhận con
do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai
|
|
17
|
1.002146.000.00.00.H43
|
Khám giám định lại đối với
trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
|
Quyết định 734/QĐ-UBND năm 2024 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 734/QĐ-UBND ngày 21/06/2024 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần theo Nghị định 42/2022/NĐ-CP thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
11/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/04/2025
Ban hành:
06/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
09/01/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2023
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
201
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|