|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
72/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bắc Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Việt Oanh
|
|
Ngày ban hành:
|
12/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
72/2025/NQ-HĐND
|
Bắc Ninh, ngày 12
tháng 11 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI PHỤC VỤ
CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật
Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân,
Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ
Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật
Giáo dục số 43/2019/QH14;
Căn cứ
Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn
quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục
phổ thông;
Xét Tờ
trình số 343/TTr-UBND ngày 07/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra
của Ban Văn hoá - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ
họp;
Hội đồng
nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều
chỉnh
Nghị quyết này
quy định về nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh
vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết áp dụng
đối với các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo, các cơ quan, đơn vị,
cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ chuẩn bị và tổ chức
kỳ thi, cuộc thi, hội thi trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Nội dung, mức chi các kỳ thi, cuộc thi, hội thi và nguồn kinh
phí
1. Nội dung chi,
mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi
a) Chi để chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi theo thực tế, gồm:
Chi thuê địa điểm
làm việc cho Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi (nếu
có);
Chi thuê địa điểm
thi, địa điểm làm phách, chấm thi (nếu có);
Chi mua, thuê, vận
chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, nguyên vật liệu, trang thiết bị,
vật tư, văn phòng phẩm phục vụ ra đề, in sao đề thi, tổ chức thi, làm phách, chấm
thi, phúc khảo; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ
chức thi, chấm thi, phúc khảo;
Các khoản chi phục
vụ hoạt động của các Hội đồng ra đề thi, hội đồng in sao đề thi (nếu có).
b) Chi tổ chức
các cuộc họp, hội thảo, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra,
kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại cho những
người tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi: mức chi theo quy định của Hội đồng
nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ
quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh và các quy
định hiện hành.
c) Chi tiền công cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ trong
công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh
vực giáo dục đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo Nghị quyết).
d) Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực
giáo dục đào tạo khác chưa quy định tại Nghị quyết này, mức chi cụ thể tương ứng
với nội dung chi tại Điểm c, khoản 1, Điều 2 được quy định cụ thể như sau:
Kỳ thi, cuộc thi,
hội thi do cấp tỉnh tổ chức được áp dụng tối đa bằng 80% mức chi tại Nghị quyết
này;
Kỳ thi, cuộc thi,
hội thi do cấp trường trung học phổ thông, cấp phường, xã tổ chức được áp dụng
tối đa bằng 70% mức chi tại Nghị quyết này;
Kỳ thi, cuộc thi,
hội thi do cấp trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở tổ chức được áp dụng
tối đa bằng 60% mức chi tại Nghị quyết này.
2. Mức chi quy định
tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời
gian tổ chức các nhiệm vụ. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau
trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
3. Nguồn kinh phí
cho công tác tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi được sử dụng từ nguồn ngân
sách sự nghiệp giáo dục; nguồn tài trợ, hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong
và ngoài nước; các nguồn vốn xã hội hóa, nguồn vốn huy động hợp pháp và nguồn
thu khác theo quy định của pháp luật. Riêng thi tuyển sinh đầu cấp được sử dụng
từ nguồn thu dịch vụ tuyển sinh theo quy định.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1.
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị
quyết theo quy định của pháp luật hiện hành.
2. Hiệu lực thi hành
a) Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 22 tháng 11 năm 2025.
b) Bãi bỏ toàn bộ
các nghị quyết sau: Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 12/7/2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Bắc Giang quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Nghị quyết
số 15/2023/NQ-HĐND ngày 05/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định
nội dung chi, mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc
thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XIX, Kỳ họp
thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 11 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ;
- Cục KTVB và QLXLVPHC, Bộ Tư pháp; Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Ninh;
- Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các cơ quan, sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh khoá XIX;
- Thường trực: Đảng ủy, HĐND; UBND các xã, phường;
- Các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
- nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm thông tin tỉnh (01 bản giấy, 01 bản điện tử);
- Lãnh đạo, chuyên viên VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Việt Oanh
|
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND ngày 12 tháng
11 năm 2025 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
|
STT
|
Nội dung chi
|
ĐVT
|
Mức chi
(nghìn đồng)
|
Ghi chú
|
|
|
Các kỳ thi: Tuyển
sinh vào lớp 10, tốt nghiệp THPT, lập đội tuyển HSG tham dự thi chọn HSG quốc
gia, chọn HSG quốc gia, chọn học sinh giỏi cấp tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Tiền công ra đề thi
|
|
|
|
|
1.1
|
Xây dựng ma trận
đề thi và bản đặc tả đề thi (Chủ trì; các thành viên)
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì (Chủ tịch, P.
Chủ tịch)
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Các thành viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
1.2
|
Ra đề thi đề xuất
đối với đề thi tự luận
|
|
|
|
|
|
- Thi lập đội tuyển
tham dự kỳ thi chọn HSG Quốc gia
|
Đề theo phân môn
|
900
|
|
|
|
- Thi chọn học sinh giỏi
cấp tỉnh
|
Đề
|
700
|
|
|
|
- Thi tuyển sinh (hệ
Chuyên)
|
Đề
|
600
|
|
|
|
- Thi tuyển sinh (hệ đại
trà)
|
Đề
|
500
|
|
|
1.3
|
Ra đề thi chính thức
và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm
|
|
|
|
|
|
- Thi lập đội tuyển
tham dự kỳ thi chọn HSG quốc gia
|
Người/ngày
|
700
|
|
|
|
- Thi chọn học sinh giỏi
cấp tỉnh
|
Người/ngày
|
600
|
|
|
|
- Thi tuyển sinh vào lớp
10 (hệ Chuyên)
|
Người/ngày
|
600
|
|
|
|
- Thi tuyển sinh vào lớp
10 (hệ đại trà)
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
2
|
Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi
|
|
|
|
|
2.1
|
Xây dựng ma trận
đề thi và phê duyệt ma trận đề thi, bản đặc tả đề thi (Chủ trì; các thành
viên)
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì (Chủ tịch, P.
Chủ tịch)
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Các thành viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
2.2
|
Soạn thảo, rà
soát, chọn lọc thẩm định, chỉnh sửa và biên tập câu hỏi
|
|
|
|
|
|
- Soạn thảo câu hỏi thô
|
Câu
|
56
|
|
|
|
- Rà soát, chọn lọc, thẩm
định và biên tập câu hỏi
|
Câu
|
48
|
|
|
|
- Chỉnh sửa câu hỏi sau
thử nghiệm
|
Câu
|
40
|
|
|
|
- Chỉnh sửa lại các câu
hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
|
Câu
|
28
|
|
|
|
- Rà soát, lựa chọn và
nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hoá
|
Câu
|
8
|
|
|
2.3
|
Thuê chuyên gia định
cỡ câu trắc nghiệm (Chủ trì; các thành viên)
|
|
|
|
|
|
- Chủ trì
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Các thành viên
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
2.4
|
Phân tích kết quả
thi thử nghiệm theo từng đề thi
|
Báo cáo/môn
|
1000
|
|
|
3
|
Tiền công cho các chức danh là thành viên các Hội đồng/Ban/Tổ
|
|
|
|
|
3.1
|
Ban chỉ đạo/Ban Tổ
chức/Hội đồng thi
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Chủ tịch
|
Người/ngày
|
600
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Phó Chủ
tịch
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an, bảo vệ, phục
vụ
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.2
|
Ban Thư ký/Tổ thư
ký Kỳ thi
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
3.3
|
Hội đồng/Ban đề
thi
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
600
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban (24/24h)
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám
sát vòng trong (24/24h)
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an vòng trong
(24/24h)
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an vòng ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.4
|
Hội đồng/Ban in
sao đề thi
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban (24/24h)
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám
sát vòng trong (24/24h)
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký vòng
ngoài
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an vòng trong
(24/24h)
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an vòng ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.5
|
Thành viên vận
chuyển và bàn giao đề thi/bài thi
|
|
|
|
|
|
- Trưởng ban/Tổ trưởng
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
Người/ngày
|
380
|
|
|
|
- Thành viên, công an
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Phục vụ, lái xe
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.6
|
Hội đồng/Ban coi
thi
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký,
CBCT/Giám thị, giám sát, công an làm nhiệm vụ trực bảo vệ đề, bài thi
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an, quân đội
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.7
|
Điểm thi
|
|
|
|
|
|
- Trưởng điểm
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Phó Trưởng điểm
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký,
CBCT/Giám thị, giám sát, công an làm nhiệm vụ trực bảo vệ đề, bài thi
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an, quân đội
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.8
|
Hội đồng/Ban/Tổ
làm phách
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban/Tổ
trưởng
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Phó chủ tịch/Phó trưởng
ban/Tổ phó
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám
sát
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an vòng trong
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Công an vòng ngoài
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
3.9
|
Hội đồng/Ban: Chấm
thi, Giám khảo, phúc khảo, thẩm định
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch/Trưởng ban
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch/Phó Trưởng
ban
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Ủy viên, thư ký, giám
sát, công an làm nhiệm vụ trực bảo vệ bài thi
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Cán bộ chấm thi/Giám khảo,
chấm kiểm tra, chấm thẩm định, chấm phúc khảo, kỹ thuật viên
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Công an
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Bảo vệ, phục vụ, y tế
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
|
- Tổ trưởng, tổ phó tổ
chấm (ngoài tiền công chấm thi)
|
Người/Đợt
|
300
|
|
|
|
- Cán bộ chấm thi/Giám
khảo là các chuyên gia thuê ngoài (nếu có)
|
Người/ngày
|
Mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên theo NQ HĐND tỉnh
hiện hành
|
|
|
3.10
|
Các Hội đồng xét
tuyển sinh đầu cấp phổ thông/Xét công nhận tốt nghiệp THPT
|
|
|
|
|
|
- Chủ tịch
|
Người/ngày
|
500
|
|
|
|
- Phó Chủ tịch
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Thư ký
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Ủy viên
|
Người/ngày
|
350
|
|
|
|
- Phục vụ
|
Người/ngày
|
230
|
|
|
4
|
Công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi;
Giám sát hoạt động đoàn thanh tra
|
|
|
|
|
|
- Trưởng đoàn/Tổ trưởng
giám sát
|
Người/ngày
|
550
|
|
|
|
- Phó Trưởng đoàn
|
Người/ngày
|
450
|
|
|
|
- Uỷ viên, thư ký
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
|
- Thanh tra viên độc lập
|
Người/ngày
|
400
|
|
|
5
|
Chi
tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên trong các Hội đồng/Ban ra đề thi,
Hội đồng/Ban in sao đề thi; Hội đồng/Ban/Tổ làm phách; Hội đồng/Ban chấm thi,
phúc khảo, thẩm định (nếu có) trong những ngày tập trung cách ly
|
|
|
|
|
|
- Tiền ăn trong thời
gian thực tế ra đề thi; in sao đề thi; làm phách; chấm thi, phúc khảo, thẩm định
(nếu có).
|
Người/ngày
|
225
|
|
|
|
- Tiền ăn trong thời
gian cách ly còn lại mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi; in sao đề
thi; làm phách; chấm thi, phúc khảo, thẩm định (nếu có).
|
Người/ngày
|
150
|
|
|
|
- Giải khát giữa giờ
cho các thành viên tham gia công tác ra đề, sao in đề, làm phách.
|
Người/ngày
|
40
|
|
|
|
- Giải khát giữa giờ
cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi, coi thi, chấm thi, phúc khảo,
chấm thẩm định.
|
Người/ngày
|
20
|
|
Nghị quyết 72/2025/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 72/2025/NQ-HĐND ngày 12/11/2025 quy định nội dung, mức chi phục vụ các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
Ban hành:
11/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2021
Ban hành:
04/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2024
Ban hành:
05/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/10/2021
Ban hành:
14/06/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2019
752
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|