VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN
TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH THANH HÓA
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám
đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch
UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số: 2472/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
STT
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Lĩnh vực
|
Cấp giải quyết
|
Ghi chú
|
|
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
|
|
1
|
1.001419.H56
|
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm
thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
1.003438.H56
|
Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu
các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không phục
vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.001062.H56
|
Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.000957.H56
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập,
tái xuất theo hình thức khác
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.000905.H56
|
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất,
tái nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
1.000890.H56
|
Thủ tục Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.004155.H56
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
1.004181.H56
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
2.001758.H56
|
Thủ tục cấp Mã số kinh doanh
tạm nhập, tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
1.000551.H56
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Mã số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
1.000477.H56
|
Thủ tục cấp Giấy phép quá cảnh
hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
1.000264.H56
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
1.001238.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
1.001104.H56
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung/ cấp
lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
1.000400.H56
|
Cấp Chứng thư xuất khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
Cấp tỉnh
|
|
II. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN
TỬ
|
|
1
|
2.000243.H56
|
Thông báo website thương mại
điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.000880.H56
|
Đăng ký hoạt động đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử
|
Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.003390.H56
|
Thông báo ứng dụng Thương mại
điện tử bán hàng
|
Thương mại điện tử
|
Cấp tỉnh
|
|
|
III. LĨNH VỰC AN TOÀN VỆ SINH
LAO ĐỘNG
|
|
1
|
2.000140.H56
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
An toàn vệ sinh lao động
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
2.000066.H56
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
An toàn vệ sinh lao động
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
IV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
TIÊU DÙNG
|
|
1
|
1.000667.H56
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000209.H56
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích
phi thương mại
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.000162.H56
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới
thiết bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá
xuất khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu
thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.000172.H56
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.000949.H56
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chể biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
V. LĨNH VỰC HOÁ CHẤT
|
|
1
|
1.003820.H56
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 1
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
1.003775.H56
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
3
|
2.001585.H56
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
4
|
1.003724.H56
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 2, Bảng 3
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
5
|
2.001722.H56
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
6
|
1.004031.H56
|
Cấp Điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
7
|
2.000431.H56
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
8
|
2.000257.H56
|
Cấp phép xuất khẩu, nhập khẩu
hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hoá chất
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
VI. LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG
NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ
|
|
1
|
1.003401.000.00.00.H56
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm
quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền
chất thuốc nổ
|
Cấp tỉnh
|
|
|
VII. LĨNH VỰC XÚC TIẾN THƯƠNG
MẠI
|
|
1
|
2.000026.H56
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại ở nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000133.H56
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài.
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.000004.000.00.00.H56
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
2.000002.000.00.00.H56
|
Đăng ký sửa đối, bố sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
2.000033.000.00.00.H56
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
2.001474.000.00.00.H56
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
2.000131.000.00.00.H56
|
Đăng ký tổ chức hội chợ, triển
lãm thương mại tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
2.000001.000.00.00.H56
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
Cấp tỉnh
|
|
|
VIII. LĨNH VỰC BẢO VỆ QUYỀN
LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG
|
|
1
|
2.000191.000.00.00.H56
|
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều
kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của địa phương
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu
dùng
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
IX. LĨNH VỰC QUẢN
LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
|
|
1
|
2.000309.000.00.00.H56
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000631.000.00.00.H56
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.000619.000.00.00.H56
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
2.000609.000.00.00.H56
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
2.001573.H56
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
6
|
1.003705.H56
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
X. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
|
|
1
|
2.000117.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương
thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
2.000115.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Bộ Công Thương
thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
3
|
2.000591.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công
Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
4
|
2.000535.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện
|
An toàn thực phẩm
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
XI. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG
HOÁ TRONG NƯỚC
|
|
1
|
1.001338.H56
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
1.001323.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
3
|
2.000598.H56
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
4
|
1.003977.H56
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
5
|
1.005376.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
6
|
1.003101.H56
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
7
|
2.000666.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
2.000664.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
2.000673.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy xác nhận đủ diều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
2.000672.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đối, bố sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
2.000672.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lè xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
2.000648.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
13
|
2.000645.000.00.00.H56
|
Câp sửa đổi, bô sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
14
|
2.000647.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
|
|
15
|
2.000190.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
16
|
2.000176.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
17
|
2.000167.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
18
|
2.001624.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
19
|
2.001619.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
20
|
2.000636.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
21
|
2.000633.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
22
|
1.001279.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
23
|
2.000629.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bố sung Giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
24
|
2.000181.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
25
|
2.000162.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
26
|
2.000150.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
27
|
2.000620.000.00.00.H56
|
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
|
|
28
|
2.000615.000.00.00.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
|
|
29
|
2.001240.000.00.00.H56
|
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hoá trong nước
|
Cấp xã
|
|
|
XII. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
|
|
1
|
1.001271.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000618.H56
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
3
|
2.000613.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.000878.H56
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
5
|
2.000401.H56
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
6
|
2.000251.H56
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
7
|
1.001292.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
8
|
2.000628.H56
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
9
|
2.000624.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
10
|
2.000604.H56
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
11
|
2.001675.H56
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
12
|
2.001665.H56
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
Cấp tỉnh
|
|
|
XIII. LĨNH VỰC CHẤT LƯỢNG,
SẢN PHẨM HÀNG HÓA
|
|
1
|
1.013990.H56
|
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
|
Cấp tỉnh
|
|
|
2
|
2.000046.H56
|
Cấp thông báo xác nhận công
bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng
|
Chất lượng sản phẩm, hàng hoá
|
Cấp tỉnh
|
|
|
XIV. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG
MẠI
|
|
1
|
1.005190.000.00.00.H56
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
Giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
2.000110.000.00.00.H56
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
XV. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC
TẾ
|
|
1
|
1.000376.H56
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại Quốc tế
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
XVI. LĨNH VỰC ĐIỆN
|
|
1
|
1.013417.H56
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Điện
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
2
|
1.013418.H56
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
3
|
1.013419.H56
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
4
|
1.013420.H56
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Điện
|
Cấp tỉnh
|
Chuyển từ một phần lên toàn
trình
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|