|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3376/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Đặng Quốc Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/10/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
---------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3376/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 06
tháng 10 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN
DÂN TỈNH
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Chính quyền địa phương ngày
22/11/2019;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Văn bản số 694/STP-VP ngày 24/8/2020 và Sở
Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 1243/SKHCN-TĐC ngày 21/9/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ 43 (bốn mươi ba) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục 15 (mười lăm) thủ tục hành chính
bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh và các cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin Dịch vụ công trực tuyến của
tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và thay thế danh mục và quy trình nội
bộ TTHC thuộc các lĩnh vực: Quốc tịch; Lý lịch tư pháp; Luật sư; Tư vấn pháp
luật; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản; Đấu giá tài sản; Phổ
biến, giáo dục pháp luật tại Quyết định số 2617/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 của UBND
tỉnh về việc công bố danh mục và quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các
huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
Trung tâm Thông tin - Công báo - Tin học tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Trần Tuấn Nghĩa;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, PC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Quốc Vinh
|
DANH MỤC VÀ QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
HÀ TĨNH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 3376 /QĐ-UBND ngày 06 /10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Tĩnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung
|
TT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC QUỐC TỊCH (05 TTHC)
|
|
1
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam
|
02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh (Số 02A, đường Nguyễn Chí Thanh,
thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 100.000 đồng/ trường hợp.
Miễn
lệ phí đối với: người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận là người gốc
Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam là thành viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung
đường biên giới đất liền với Việt Nam có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác
nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008.
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Quốc
tịch Việt Nam.
- Thông tư số 02/2020/TT-BTP ngày 08/4/2020
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử dụng, quản lý mẫu sổ quốc
tịch và mẫu giấy tờ về quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
khai thác, sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có
quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch.
-
Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.
-
Quyết định số 1217/QĐ-BTP ngày 22/5/2020 về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thủ
tục nhập quốc tịch Việt Nam
|
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin
nhập quốc tịch Việt Nam.
-
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan
Công an tỉnh có trách nhiệm xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp. Trong
thời gian này, Sở Tư pháp phải tiến hành thẩm tra giấy tờ trong hồ sơ xin
nhập quốc tịch Việt Nam; lập danh mục đầy đủ các giấy tờ trong từng hồ sơ,
kèm danh sách những người xin nhập quốc tịch Việt Nam theo mẫu quy định.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh, Sở Tư
pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp.
-
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, Bộ Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra lại hồ sơ, nếu xét thấy
có đủ điều kiện nhập quốc tịch Việt Nam thì gửi thông báo bằng văn bản cho
người xin nhập quốc tịch Việt Nam để làm thủ tục xin thôi quốc tịch nước
ngoài, trừ trường hợp người xin nhập quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc tịch
nước ngoài (người này phải đáp ứng đủ điều kiện để được coi là trường hợp đặc
biệt) hoặc là người không quốc tịch.
Trong
thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy xác nhận thôi quốc tịch
nước ngoài của người xin nhập quốc tịch Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Tư pháp thừa
ủy quyền Thủ tướng Chính phủ ký Tờ trình đề nghị Chủ tịch nước xem xét, quyết
định.
-
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Thủ tướng Chính phủ,
Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 3.000.000 đồng/ trường hợp
-
Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

|
Như trên
|
|
3
|
Thủ
tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
gửi văn bản đề nghị cơ quan Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin
trở lại quốc tịch Việt Nam.
-
Trong thời hạn 10 ngày làm việc từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, cơ
quan Công an tỉnh có trách nhiệm xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp.
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh, Sở Tư
pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp.
-
Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh, Bộ Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra lại hồ sơ. Trong thời
hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được giấy xác nhận thôi quốc tịch nước
ngoài của người xin trở lại quốc tịch Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Tư pháp
báo cáo Thủ tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
Trường
hợp người xin trở lại quốc tịch Việt Nam xin giữ quốc tịch nước ngoài,
người xin trở lại quốc tịch Việt Nam là người không quốc tịch thì trong
thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh, Bộ Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra lại hồ sơ, báo cáo Thủ
tướng Chính phủ trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
-
20 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước
xem xét, quyết định.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 2.500.000 đồng/trường hợp
-
Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau:

|
Như trên
|
|
4
|
Thủ
tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tư pháp
có trách nhiệm:
+
Đăng thông báo về việc xin thôi quốc tịch Việt Nam trên một tờ báo viết hoặc
báo điện tử ở địa phương trong ba số liên tiếp và gửi đăng trên Trang thông
tin điện tử của Bộ Tư pháp. Thông báo trên Trang thông tin điện tử phải được
lưu giữ trong thời gian ít nhất 30 ngày, kể từ ngày đăng thông báo.
+
Đề nghị cơ quan Công an tỉnh xác minh về nhân thân của người xin thôi quốc
tịch Việt Nam.
-
Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp,
cơ quan Công an tỉnh có trách nhiệm xác minh và gửi kết quả đến Sở Tư pháp.
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả xác minh, Sở Tư
pháp có trách nhiệm hoàn tất hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
-
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm xem xét, kết luận và đề xuất ý
kiến gửi Bộ Tư pháp.
-
20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh, Bộ Tư pháp có trách nhiệm kiểm tra lại hồ sơ, báo cáo Thủ tướng Chính
phủ trình Chủ tịch nước xem xét, quyết định.
-
20 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Thủ tướng Chính phủ, Chủ tịch nước
xem xét, quyết định.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 2.500.000 đồng/ trường hợp
|
Như trên
|
|
5
|
Thủ
tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước
|
-
Đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam:
+
Trong thời hạn 02 làm việc, kể từ ngày thụ lý hồ sơ, Sở Tư pháp kiểm tra hồ
sơ, trực tiếp tra cứu hoặc có văn bản đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch
Việt Nam;
+
Trong thời hạn 10 ngày làm việc Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu và có văn bản
trả lời Sở Tư pháp. Nếu có nghi ngờ về tính xác thực của giấy tờ chứng minh
quốc tịch Việt Nam thì Sở Tư pháp yêu cầu cơ quan đã cấp giấy tờ đó xác minh;
trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Sở Tư pháp,
cơ quan đã cấp giấy tờ đó tiến hành xác minh và có văn bản trả lời Sở Tư
pháp.
+
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tra cứu, xác
minh, nếu có đủ căn cứ để xác định quốc tịch Việt Nam và người đó không có
tên trong danh sách được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, bị hủy bỏ quyết
định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam theo mẫu quy định cho người yêu cầu.
Nếu
không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp trả lời
bằng văn bản cho người yêu cầu biết.
-
Đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam, nhưng có
giấy tờ làm cơ sở để xác định có quốc tịch Việt Nam theo quy định tại khoản 2
Điều 28 của Nghị định số 16/2020/NĐ-CP:
+
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý hồ sơ, Sở Tư pháp chủ động
tra cứu hoặc đề nghị Bộ Tư pháp tra cứu quốc tịch Việt Nam.
+
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, Bộ Tư pháp tiến hành tra cứu và có văn bản
trả lời Sở Tư pháp. Đồng thời, Sở Tư pháp có văn bản đề nghị cơ quan Công an
cùng cấp xác minh về nhân thân của người có yêu cầu; trong thời hạn 45 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của Sở Tư pháp, cơ quan Công an tiến
hành xác minh và có văn bản trả lời Sở Tư pháp.
+
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được kết quả tra cứu, xác
minh, nếu có đủ căn cứ để xác định quốc tịch Việt Nam và người đó không có
tên trong danh sách được thôi quốc tịch, bị tước quốc tịch, bị hủy bỏ quyết
định cho nhập quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp ghi vào Sổ cấp Giấy xác nhận có
quốc tịch Việt Nam; người đứng đầu cơ quan ký và cấp Giấy xác nhận có quốc
tịch Việt Nam theo mẫu quy định cho người yêu cầu.
Nếu
không có cơ sở để cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam, Sở Tư pháp trả lời
bằng văn bản cho người yêu cầu biết.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 100.000 đồng/ trường hợp
Miễn
lệ phí đối với người di cư từ Lào được phép cư trú xin xác nhận có quốc tịch
Việt Nam theo quy định của điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành
viên; kiều bào Việt Nam tại các nước láng giềng có chung đường biên giới đất
liền với Việt Nam, có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của UBND cấp
xã.
|
Như trên
|
|
II
|
LĨNH VỰC LÝ LỊCH TƯ PHÁP (03 TTHC)
|
|
1
|
Thủ
tục
cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú
tại Việt Nam
|
-
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với trường hợp người được cấp Phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam
đã cư trú nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài,
trường hợp phải xác minh điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì không quá
15 ngày làm việc.
|
Như trên
|
-
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp:
-
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp: 200.000 đồng/lần/người;
-
Phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của sinh viên, người có công với cách
mạng, thân nhân liệt sỹ (gồm cha đẻ, mẹ đẻ, vợ (hoặc chồng), con (con đẻ, con
nuôi), người có công nuôi dưỡng liệt sỹ): 100.000 đồng/lần/người
-
Trường hợp người yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp đề nghị cấp trên 02 Phiếu
lý lịch tư pháp trong một lần yêu cầu, thì kể từ Phiếu thứ 03 trở đi tổ chức
thu phí được thu thêm 5.000 đồng/phiếu.
-
Các trường hợp được miễn phí:
+
Trẻ em theo quy định tại Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
+
Người cao tuổi theo quy định tại Luật Người cao tuổi.
+
Người khuyết tật theo quy định tại Luật Người khuyết tật.
+
Người thuộc hộ nghèo theo quy định tại Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày
19/11/ 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa
chiều áp dụng cho giai đoạn 2016 - 2020.
+
Người cư trú tại các xã đặc biệt khó khăn, đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu
theo quy định của pháp luật.
|
-
Luật Lý lịch tư pháp ngày 17/6/2009;
-
Nghị định số 111/2010/NĐ-CP ngày 23/11/2010 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;
-
Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 27/6/2011 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
ban hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
-
Thông tư số 244/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý
lịch tư pháp;
-
Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC-BCA-BQP ngày 10/5/2012
hướng dẫn trình tự, thủ tục tra cứu, xác minh, trao đổi, cung cấp thông tin
lý lịch tư pháp;
-
Thông tư số 16/2013/TT-BTP ngày 11/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2011/TT-BTP ngày 26/7/2011 về việc ban
hành và hướng dẫn sử dụng biểu mẫu và mẫu sổ lý lịch tư pháp;
-
Quyết định số 2244/QĐ-BTP ngày 24/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lý lịch tư pháp
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thủ
tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức
chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư
trú tại Việt Nam)
|
-
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
-
Đối với trường hợp người được cấp phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam
đã cư trú nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài,
trường hợp phải xác minh điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì không quá
15 ngày làm việc.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
3
|
Thủ
tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là
công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam)
|
-
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hơ hợp lệ.
-
Đối với trường hợp người được cấp phiếu lý lịch tư pháp là công dân Việt Nam
đã cư trú nhiều nơi hoặc có thời gian cư trú ở nước ngoài, người nước ngoài,
trường hợp phải xác minh điều kiện đương nhiên được xóa án tích thì không quá
15 ngày làm việc.
-
Trường hợp khẩn cấp quy định tại khoản 1 Điều 46 Luật Lý lịch tư pháp thì
thời hạn không quá 24 giờ, kể từ thời điểm nhận được yêu cầu.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
III
|
LĨNH VỰC LUẬT SƯ (16 TTHC)
|
|
1
|
Đăng
ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung
tâm
Phục vụ
Hành chính công
tỉnh
Hà
Tĩnh (Số
02A, đường Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ
|
-
Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29/6/2006.
-
Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
-
Thông tư số 02/2015/TT-BTP ngày 16/01/2015 của Bộ Tư pháp quy định một số mẫu
giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư.
-
Thông tư số 47/2019/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp
thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp.
-
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ
sơ
|
Như trên
|
|
3
|
Thay
đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ
|
Như trên
|
|
4
|
Thay
đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành
viên trở lên, công ty luật hợp danh
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ
|
Như trên
|
|
5
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư
|
03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: Không
-
Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ.
|
Như trên
|
|
6
|
Đăng
ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí,
lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
7
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 2.000.000 đồng/hồ sơ.
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
8
|
Thay
đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
02 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ.
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
9
|
Hợp
nhất công ty luật
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
-
Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14/10/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư.
-
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công
bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
10
|
Sáp
nhập công ty luật
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
11
|
Đăng
ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
03
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: 50.000 đồng
|
Như trên
|
|
12
|
Đăng
ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
03
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 600.000 đồng/hồ sơ.
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
13
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
05
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
t
|
Như trên
|
|
14
|
Cấp
chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư,
miễn tập sự hành nghề luật sư
|
24
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Lệ phí: 100.000 đồng/chứng chỉ
-
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
(Lệ phí, Phí nộp qua
tài khoản của Cục Bổ trợ tư pháp, Bộ Tư pháp)
|
Như trên
|
|
15
|
Cấp
Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề luật sư
|
24
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Lệ phí: 100.000 đồng/chứng chỉ
-
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ
(Lệ phí, Phí nộp qua
tài khoản của Cục Bổ trợ tư pháp, Bộ Tư pháp)
|
Như trên
|
|
16
|
Chuyển
đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn
phòng luật sư thành công ty luật
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
IV
|
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT (06 TTHC)
|
|
1
|
Thu
hồi thẻ tư vấn viên pháp luật
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Trung tâm tư vấn pháp
luật.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
-
Nghị định số 77/2008/NĐ-CP của Chính phủ ngày 16/7/2008 về tư vấn pháp luật;
-
Thông tư số 01/2010/TT-BTP của Bộ Tư pháp ngày 09/02/2010 quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 77/2008/NĐ-CP ngày 16
tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về tư vấn pháp luật.
-
Thông tư số 19/2011/TT-BTP ngày 31/10/2011 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung
một số quy định của thủ tục hành chính tại Thông tư số 05/2008/TT-BTP ngày
23/9/2008, Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 và Thông tư số
01/2010/TT-BTP ngày 09/2/2012 của Bộ Tư pháp.
-
Quyết định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc
công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Đăng
ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
3
|
Đăng
ký hoạt động cho Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
4
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
5
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
02
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Trung tâm tư vấn pháp
luật.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
6
|
Cấp
lại thẻ tư vấn viên pháp luật
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
V
|
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ,
THANH LÝ TÀI SẢN (05 TTHC)
|
|
1
|
Đăng
ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ.
-
Lệ phí: Không
|
-
Luật Phá sản ngày 19/6/2014.
-
Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phá sản về Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản.
-
Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề, hoạt động quản lý, thanh lý tài sản; lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
quản tài viên.
-
Quyết định số 1725/QĐ-BTP ngày
10/8/2020 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Thay
đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên
|
01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
-
Phí,
Lệ
phí: Không
|
Như trên
|
|
3
|
Thay
đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
-
Phí,
Lệ
phí: Không
|
Như trên
|
|
4
|
Đăng
ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý
tài sản
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
5
|
Thay
đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
VI
|
LĨNH VỰC ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (08 TTHC)
|
|
1
|
Cấp
Thẻ đấu giá viên
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
- Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016.
- Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày
16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp
thi hành Luật đấu giá tài sản.
- Thông tư số 06/2017/TT-BTP ngày
16/5/2017 của Bộ Tư pháp quy định về chương trình khung của khóa đào tạo nghề
đấu giá, cơ sở đào tạo nghề đấu giá, việc tập sự và kiểm tra kết quả tập sự
hành nghề đấu giá và biểu mẫu trong lĩnh vực đấu giá tài sản.
-
Quyết định số 1724/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành
chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.
|
|
2
|
Cấp
lại Thẻ đấu giá viên
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
3
|
Đăng
ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 1.000.000 đồng/hồ sơ
- Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
4
|
Thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
03
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 500.000 đồng
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
5
|
Cấp
lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
04
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 500.000 đồng
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
6
|
Đăng
ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
04
ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
7
|
Phê
duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tuyến
|
90
ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Phí, lệ phí: Không
|
Như trên
|
|
8
|
Đăng
ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
-
Phí: 2.700.000 đồng/hồ sơ (Phí do Cục Bổ trợ tư pháp thu)
-
Lệ phí: Không
|
Như trên
|
2. Thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT
|
STT TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
I
|
Lĩnh vực Quốc tịch
|
|
1
|
1
|
Thủ
tục thông báo có quốc tịch nước ngoài
|
Nghị
định số 16/2020/NĐ-CP ngày 03/02/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật Quốc tịch Việt Nam
|
|
2
|
7
|
Thủ
tục nhập quốc tịch Việt Nam cho người Lào được phép cư trú tại các huyện của
Việt Nam tiếp giáp với Lào
|
Thông
tư số 03/2015/TT-BTP ngày 01/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định điều
kiện, trình tự, thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam và đăng ký khai sinh, kết hôn
cho người di cư tự do tại các huyện của Việt Nam tiếp giáp với Lào
|
|
II
|
Lĩnh vực Luật sư
|
|
1
|
6
|
Chấm
dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành
nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hợp nhất, sáp nhập
|
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực luật
sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
12
|
Chuyển
đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh
|
Quyết
định số 1565/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực luật
sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
3
|
13
|
Chuyển
đổi văn phòng luật sư thành công ty luật
|
Như trên
|
|
4
|
17
|
Thủ
tục phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường, phương án
xây dựng nhân sự Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật của Đoàn luật
sư
|
Như trên
|
|
III
|
Lĩnh vực Tư vấn pháp luật
|
|
1
|
5
|
Chấm
dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp theo quyết định
của tổ chức chủ quản
|
Quyết
định số 1566/QĐ-BTP ngày 13/7/2020 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tư vấn
pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
6
|
Chấm
dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Như trên
|
|
IV
|
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý,
thanh lý tài sản
|
|
1
|
2
|
Thủ
tục chấm dứt hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Quyết
định số 1725/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
3
|
Thủ
tục thông báo việc thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
Như trên
|
|
3
|
4
|
Thủ
tục thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài
sản
|
Như trên
|
|
V
|
Lĩnh vực Đấu giá tài sản
|
|
1
|
5
|
Thủ
tục đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước
ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động
của doanh nghiệp
|
Quyết
định số 1724/QĐ-BTP ngày 10/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố
thủ tục hành chính được chuẩn hóa, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
6
|
Thủ
tục đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước
ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài
sản và kinh doanh các ngành nghề khác
|
Như trên
|
|
IV
|
Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
1
|
1
|
Thủ
tục công nhận báo cáo viên pháp luật tỉnh
|
Quyết
định số 1472/QĐ-BTP ngày 25/6/2020 của Bộ Tư pháp về việc bãi bỏ các thủ tục
hành chính trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp
|
|
2
|
2
|
Thủ
tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật tỉnh
|
Như trên
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Quyết định 3376/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3376/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2025
Ban hành:
26/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
23/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/06/2025
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
186
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|