Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài
chính, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng; Chi cục trưởng Chi Cục Thuế Khu vực
X; Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Đàn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Quyết định này này bãi bỏ Quyết định số
13/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 của UBND tỉnh tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một
số nội dung quy định tại Phụ lục kèm theo khoản 1 Điều 2 Quyết định
số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá
đất trên địa bàn huyện Nghĩa Đàn giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày
31/12/2024./.
|
STT
|
Tên đường
|
Đoạn đường
|
Mức giá được quy định tại bảng giá đất hiện hành
(đ/m2)
|
Mức giá điều chỉnh (đ/m2)
|
Ghi chú
|
|
Từ
|
Đến
|
|
I
|
XÃ NGHĨA AN
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48D đoạn
qua xã Nghĩa An, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48D
|
Xóm Phú Mỹ - xã Tây
Hiếu- TX Thái Hòa( Nhà ông Đinh Hương) (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 24)
|
UBND xã (đến thửa số
73, tờ bản đồ số 37)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
1.2
|
Quốc lộ 48D
|
Xóm Phú Mỹ - xã Tây
Hiếu- TX Thái Hòa( Cửa hàng Ăn uống ông Thắng bà Minh) (từ thửa số 71, tờ bản
đồ số 26)
|
Trạm Y tế xã (Giáp
Nhà ông Mến, bà Hà. Thửa số 78, tờ bản đồ số 37)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
1.3
|
Quốc lộ 48D
|
Xóm An Trung( UBND xã)
(Giáp Nhà ông Trương Công Dũng. Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 37)
|
Chợ Nghĩa An (đến
thửa số 190, tờ bản đồ số 37)
|
550.000
|
3.000.000
|
|
|
1.4
|
Quốc lộ 48D
|
Xóm An Trung( Trạm
Y ế xã) (Từ thửa số 94, tờ bản đồ số 37)
|
Cộng chào xóm Cát
Tâm Giáp nhà ông Trương Minh Hiến, Thửa số 201, tờ bản đồ số 37)
|
500.000
|
2.500.000
|
|
|
1.5
|
Quốc lộ 48D
|
Chợ Nghĩa An ( Cửa
hàng Ăn uống Hải Ngoan thửa số 200, tờ bản đồ số 37)
|
Ngã tư đường đi vào
Trường MN( Cửa hàng Tạp hóa Lý Loan) (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 42)
|
500.000
|
2.500.000
|
|
|
1.6
|
Quốc lộ 48D
|
Cộng chào xóm Cát
Tâm Giáp nhà ông Minh bà Thảo, Thửa số 117, tờ bản đồ số 42)
|
Ngã tư đường đi vào
Trường MN( giáp Nhà Bà Bảng) (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 43)
|
500.000
|
2.500.000
|
|
|
1.7
|
Quốc lộ 48D
|
Ngã tư đường đi vào
Trường MN( giáp Nhà Thầy Bá) (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 52)
|
Ngã hai đường đi
vào Nhà Máy Săn Minh Lan( giáp xóm Lĩnh Khánh, xã Nghĩa Khánh) (Quán Ăn uống
Phượng Sơn. Thửa số 24, tờ bản đồ số 56)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường huyện( ĐH
388)
|
Ngã tư QL48D, đoạn đường
đi vào Trại cai nghiện Nghĩa Đức( Cửa hàng Tạp hóa Lý Loan) (Giáp Nhà ông Âu
Văn Lý. Thửa số 2,3, tờ bản đồ số 51; Thửa 117-140, 126-160, Tờ 50)
|
QL48E, đoạn Ngã 4 Trại
cai nghiện Nghĩa Đức( Khu đất A-B xóm Minh Long) (Giáp Khu đất đấu giá UB xã.
Thửa số 339-111, tờ bản đồ số 16; đoạn giáp ông Nguyễn Công Oanh, Thửa 246-
264, Tờ 16; Thửa 254 -279,Tờ 48; Thửa 210-231, 228-242, tờ 49)
|
150.000
|
1.000.000
|
|
|
3
|
Đường xã
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường liên xã
|
Ngã Hai (Cộng chào
xóm An Phú) (Giáp Nhà bà Võ Thị Phượng. Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 26)
|
Lô cao su Nông trường
tây hiếu (Giáp Nhà ông Trần Văn Tứ. Từ thửa số 14, tờ bản đồ số 25)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
3.2
|
Đường liên xã
|
Ngã Hai( Nhà VH xóm
An Phú) đoạn hồ gián (Giáp Nhà bà Bản. từ thửa số 51, tờ bản đồ số 29)
|
Cửa hàng Điện tử-
Đi Lạnh Hồng Oanh, xóm An Trung (Giáp Nhà ông Trương Văn Liệu, Thửa số 170, tờ
bản đồ số 33)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Đường liên xã
|
xóm An Phú đoạn
(Giáp Nhà bà Võ Thị Bốn. từ thửa số 11, tờ bản đồ số 31)
|
xóm An Phú đoạn
(Giáp Nhà ông Võ Anh Đức. từ thửa số 129, tờ bản đồ số 31)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Đường liên xã
|
xóm Nho hạp đoạn UB
xã (Giáp Nhà ông Hùng, bà Huyền. từ thửa số 36, tờ bản đồ số 37)
|
xóm Nho hạp đoạn
ngã 2(Giáp Nhà ông Dừa, bà Dung. từ thửa số 297, tờ bản đồ số 37)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
3.5
|
Đường liên xã
|
Đoạn Nhà VH xóm An
Trung(Giáp Nhà ông Nguyễn Hồng Phúc. Từ thửa số 18, tờ bản đồ số 38)
|
Đoạn Hồ vũng xối
xóm An Trung(Giáp Nhà ông Nguyễn Quang Anh. Thửa số 60, tờ bản đồ số 38)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
3.6
|
Đường liên xã
|
Cộng chào xóm Cát Tâm
Giáp nhà ông Trương Văn Chương, Thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 43)
|
Đoạn hồ khe Nâm xóm
Cát Tâm Giáp nhà ông Lê Văn Điểm, Thửa số 48, 40, tờ bản đồ số 43)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
3.7
|
Đường liên xã
|
Ngã 2 đường vào Trường
MN xóm Cát Tâm Giáp nhà ông Thầy Bá và ông Phạm Văn Bằng, Thửa số 87, 2, 67.
tờ bản đồ số 52)
|
Vùng đất đồi Nông
Lâm xóm Cát Tâm Giáp nhà ông Lê Văn Đông, Thửa số 9,3, Tờ bản đồ số 56)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm An Phú
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Giáp Nhà ông Nguyễn
Văn Ngọc (Từ thửa số 1,2,3, tờ bản đồ số 23)
|
Sân Vận động xóm An
Phú( 7 củ) (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Đức Ba (Từ
thửa số 24-20; 14-2, Tờ bản đồ số 25)
|
Nhà ông Lê Xuân Lợi
(đến thửa số 7-17, tờ bản đồ số 25)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Ngân Văn
Phiên (từ thửa số 1-13, tờ bản đồ số 26)
|
Nhà bà Phạm Thị Mỹ (đến
thửa số 95-113, tờ bản đồ số 26)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.4
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Công
Chất (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 33)
|
Nhà ông Lê Viết
Hùng (Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 33)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.5
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Công
Chất (Từ thửa số 153, tờ bản đồ số 33)
|
Nhà ông Lê Viết
Hùng (Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 33)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.6
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm An Trung
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lê Văn Thu (từ
thửa số 1-16, tờ bản đồ số 38)
|
Nhà ông Võ Thanh Hải
(đến thửa số 57-27 - 46, tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Nghĩa (từ thửa số 70-81, tờ bản đồ số 42)
|
Nhà ông Võ Văn Tài (đến
thửa số 68, tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.3
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Cat Tâm
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Văn
Chi (Từ thửa số 4-3, tờ bản đồ số 43)
|
Nhà ông Trương Xuân
Chung (Từ thửa số 20-27, tờ bản đồ số 43)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
Nhà bà Trương Thị Xứng
(từ thửa số 31 - 27 , tờ bản đồ số 43)
|
Trường MN xã Nghĩa
An (đến thửa số 55, 27-4, tờ bản đồ số 43)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Văn
Nam (từ thửa số 30 - 57 , tờ bản đồ số 53)
|
Nhà ông Trần Văn Tiến
(từ thửa số 69 , tờ bản đồ số 53)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.4
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Xóm Đồng Tâm A
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Mão(Vinh) (Từ thửa số 64 -52, tờ bản đồ số 54)
|
Cánh đồng Đồi màu
xóm Đồng Tâm A (Nhà ông Nguyễn Ngọc Toản, đến thửa số 102, tờ bản đồ số 54)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông/bà Nguyễn
Văn Hạ(Thành) (Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 18)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Minh (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 54)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.3
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Xóm Đồng Tâm B
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Chất (Từ thửa số 33-240, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Mỹ (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn
Chính Thức (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà bà Phạm Thị My
(đến thửa số 61, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Dũng (Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Nguy Văn
Thông (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.4
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Cao Minh
Tâm (Từ thửa số 216, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Phan Văn
Trung (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.5
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Phạm Văn
Tôn (Từ thửa số 140, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Phạm Thị
Trâm (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.6
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Hoa (Từ thửa số 162, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Pham Văn Đường
(đến thửa số 183, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.7
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Đặng Công
Thọ (Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Võ Văn Trúc
(đến thửa số 191, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.8
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Tin (Từ thửa số 142, tờ bản đồ số 46)
|
Cánh Đồng Giếng (đất
nông nghiệp) (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.9
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Chất (Từ thửa số 33-240, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà bà Đặng Thị Điệp
(đến thửa số 95, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.10
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Huấn (Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 47)
|
Nhà ông Nguy Văn
Khánh (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 47)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.11
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Phạm Văn Mạnh
(Từ thửa số 57-49, tờ bản đồ số 47)
|
Nhà ông Võ Văn Sơn
(đến thửa số 1-4, tờ bản đồ số 47)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.12
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Xóm Nho Hạp
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Văn Hoan
(từ thửa số 7, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà ông Võ Đức Anh
(đến thửa số 105, tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.2
|
Đường trục chính
|
Nhà VH xóm Nho Hạp
(từ thửa số 111, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà ông Vũ Đắc Song
(đến thửa số 105, tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.3
|
Đường trục chính
|
Nhà Nguyễn Đình Tậu
(từ thửa số 2, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà Bà Hồ Thị Đông
(đến thửa số 1-159, tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.4
|
Đường trục chính
|
Nhà Nguyễn Xuân
Thành (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà ông Võ Đức Tình
(đến thửa số 102, tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.5
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Ngọc Huê
(từ thửa số 3, tờ bản đồ số 30)
|
Nhà bà Hồ Thị Quý
(đến thửa số 118, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.6
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Đức Năm
(từ thửa số 62, tờ bản đồ số 30)
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Chẩn (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.7
|
Đường trục chính
|
Nhà bà Nguyễn Thị Hồng
(từ thửa số 102, tờ bản đồ số 30)
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Tâm (đến thửa số 111, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.8
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Hồng
Ngân (từ thửa số 119, tờ bản đồ số 30)
|
Nhà ông Võ Cảnh Trường
(đến thửa số 117-82, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.9
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Văn Bốn
(từ thửa số 12-60, tờ bản đồ số 27)
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Hai (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.10
|
Đường trục chính
|
Nhà Bà Nguễn Thị
Khánh Miên (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 36)
|
Nhà ông Võ Anh Đệ
(từ thửa số 7, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.11
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà B Nguyễn Thị
Tích (từ thửa số 31-21, tờ bản đồ số 27)
|
Nhà Bà Võ Thị Hai
(từ thửa số 30, tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.12
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Phạm Văn
Lý, xóm Nho Hạp (từ thửa số 158-167, tờ bản đồ số 32)
|
Nhà ông Trương Văn
Lô, xóm An Phú (từ thửa số 11-329, tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.13
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Cảnh Ngạn
(từ thửa số 35, tờ bản đồ số 36)
|
Nhà Bà Phạm Thị
Bông (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.14
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Cảnh Báo
(từ thửa số 40, tờ bản đồ số 36)
|
Nghĩa Trang( Nghĩa
địa) (từ thửa số 176, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.15
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Xóm Hữu Lập
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường trục chính
|
Nhà VH xóm Hữu Lập
(Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 35)
|
Nhà ông Võ Văn Nhị
(đến thửa số 192-196, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Văn Thắng
(đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35)
|
Nhà ông Võ Văn Thiệu
(đến thửa số 161-87, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Vũ Văn Hóa
(đến thửa số 5, tờ bản đồ số 39)
|
Nhà ông Hồ Sỹ Lâm
(đến thửa số 76-65, tờ bản đồ số 39)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.4
|
Đường trục chính
|
Sân vận động xóm (đến
thửa số 20-60, tờ bản đồ số 34)
|
Nhà ông Võ Văn Luận
(đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.5
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Văn Bảy
(đến thửa số 171-195, tờ bản đồ số 35)
|
Nhà bà Kheo Thị Dương
(đến thửa số 191-133, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.6
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Văn Sáu
(đến thửa số 11-67, tờ bản đồ số 39)
|
Cánh đồng Dè đất
NN( bà Âu Thị Châu Loan) (đến thửa số 57-43, tờ bản đồ số 39)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.7
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Văn Quyết
(đến thửa số 21, tờ bản đồ số 34)
|
Nhà ông Võ Văn Hữu
(đến thửa số 41, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.8
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Cảnh Hồng
(đến thửa số 42, tờ bản đồ số 34)
|
Nhà ông Võ Thị
Nghĩa (đến thửa số 3-1, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.9
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Trần Thị
Long (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 34)
|
Nhà bà Võ Thị Ngọc
(đến thửa số 11, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.10
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ Hồng
Lĩnh (đến thửa số 219-222, tờ bản đồ số 10)
|
Cánh Đồng Dè Mu (Đất
NN) (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 10)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.11
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Xóm Minh Long
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Văn Mai
(từ thửa số 124-43, tờ bản đồ số 50)
|
Nhà ông Võ Văn Tuấn
(từ thửa số 16-113, tờ bản đồ số 50)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.2
|
Đường trục chính
|
Nhà VH Minh Long (từ
thửa số 163-180, tờ bản đồ số 50)
|
Nhà ông Võ Văn Bốn
(từ thửa số 176-153-161-157, tờ bản đồ số 50)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.3
|
Đường trục chính
|
Sân vận động (xóm
2A củ) (từ thửa số 13-9, tờ bản đồ số 51)
|
Nhà ông Cao Xuân
Nghĩa (đến thửa số 5-16, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.4
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Văn Lai
(đến thửa số 51-48, tờ bản đồ số 40)
|
Nhà ông Võ Văn Bốn
(đến thửa số 21-22-5-10-17, tờ bản đồ số 40)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.5
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hồ Xuân
Khuê (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 40)
|
Nhà Đậu Đức An (đến
thửa số 3, tờ bản đồ số 40)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.6
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Thiếm (đến thửa số 1-6-21, tờ bản đồ số 41)
|
Nhà Đậu Đức Lưu (đến
thửa số 91, tờ bản đồ số 41)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.7
|
Đường trục chính
|
Nhà Bà Võ Thị Vấn
(đến thửa số 254, tờ bản đồ số 41)
|
Nhà VH ( 2B củ) (đến
thửa số 193, tờ bản đồ số 41)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.8
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Công
Oanh (đến thửa số 246-214, tờ bản đồ số 16)
|
Nhà ông Âu Văn Bưởi
(đến thửa số 167, tờ bản đồ số 16)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.9
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Minh (đến thửa số 255-244, tờ bản đồ số 48)
|
Nhà ông Trần Văn
Thuận (đến thửa số 79-80-39, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.10
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Âu Văn Thắng
(đến thửa số 265-259, tờ bản đồ số 48)
|
Nhà ông Hồ Duy Hồng
(đến thửa số 3, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.11
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hồ Văn hải
(đến thửa số 261, tờ bản đồ số 48)
|
Nhà ông Hồ Duy Hồng
(đến thửa số 4, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.12
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Kheo Văn
Hùng (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 50)
|
Cánh đồng ong(Đất
NN) ông Trần Văn Sáu (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 50)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.13
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà VH(2A củ) (đến
thửa số 198- 226- 146- 319, tờ bản đồ số 49)
|
Nhà ông Võ Văn Nam
(đến thửa số 7-12-61-76, tờ bản đồ số 49)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.14
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Văn
bảy (đến thửa số 1-105-103, tờ bản đồ số 20)
|
Nhà ông Võ Thị Năm
(đến thửa số 42-75-102, tờ bản đồ số 20)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.15
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ văn Diện
(đến thửa số 51-353tờ bản đồ số 19)
|
Đất NN của ông Hồ
Văn Hoan (đến thửa số 170, tờ bản đồ số 19)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.16
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Võ văn
Thành (đến thửa số 103-150, tờ bản đồ số 20)
|
Đất NN của ông Thái
Văn Quế (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 20)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.17
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
II
|
XÃ NGHĨA BÌNH
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E đoạn
qua xã Nghĩa Bình
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 48E đoạn
qua xã Nghĩa Bình
|
Từ xóm Bình Hạnh,
giáp đất công ty TH (đội 14) (từ thửa số 283;284;324;363, tờ bản đồ số 30)
|
Giáp đất xã Nghĩa Lâm
(từ thửa số 06;06;16;27, tờ bản đồ số 42)
|
400.000 - 1.000.000- 2.000.000
|
6.000.000
|
|
|
2
|
Đường HCM đoạn
qua xã Nghĩa Bình
|
|
|
|
|
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ Cầu Sông Sào xóm
Bình Nghĩa (từ thửa số 91;84 tờ bản đồ số 27)
|
Giáp đất xã Nghĩa
Lâm (từ thửa số 131;180;226, tờ bản đồ số 20)
|
1.500.000
|
3.300.000
|
|
|
3
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
|
Đường Tỉnh Lộ 531
|
Từ Ngã ba Bình
Thành (từ thửa số 66;67;68;80 tờ bản đồ số 62)
|
Giáp đất xã Nghĩa Hội
(từ thửa số 74;75;360;370;371, tờ bản đồ số 36)
|
800.000
|
2.000.000
|
|
|
4
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Trung Bình
Lâm
|
Từ Cầu 16 xóm Bình
Hải (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 60) và Thửa 92;103 tờ bản đồ số 55
|
Đến Cầu Sông Sào (từ
thửa số 01;22 tờ bản đồ số 55)
|
300.000
|
1.500.000
|
|
|
4.2
|
Đường Cứu Hộ Vùng
Lũ (đường huyện)
|
Xóm Bình Thái (từ
thửa số 58;59;62 tờ bản đồ số 39)
|
Đến giáp đất xã
Nghĩa Lạc (từ thửa số 01;02;03;04 tờ bản đồ số 37)
|
150.000
|
1.500.000
|
|
|
5
|
Đường xã
|
|
|
|
|
|
Đường Liên xã
|
Cổng chào xóm Bình
Thành (từ thửa số 83;76;51 tờ bản đồ số 61)
|
xóm Đồng Chùa (từ
thửa số 181;194;195;197 tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
1.500.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Bình Thành
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Đầu xóm Bình Thành
(từ thửa số 131;133;134, tờ bản đồ số 61)
|
Giáp đất đội 3 công
ty (đến thửa số 92;121, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
1.200.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
|
Đầu xóm Bình Thành
(từ thửa số07; 12;20, tờ bản đồ số 61)
|
Hết xóm Bình Thành
(đến thửa số 69;70;87;90 tờ bản đồ số 56)
|
150.000
|
1.200.000
|
|
|
1.3
|
Đường trục Chính
|
Xưởng Cao Su ( khu
đấu giá) (từ thửa số 93;94;107 tờ bản đồ số 62)
|
Xưởng Cao Su (từ thửa
số 120;121 tờ bản đồ số 62)
|
150.000-500.000
|
4.000.000
|
|
|
1.4
|
Đường trục Chính
|
Xóm Bình Lâm cũ (
khu đấu giá) (từ thửa số 319 tờ bản đồ số 36)
|
Xóm Bình Lâm cũ (
khu đấu giá) (từ thửa số 358 tờ bản đồ số 36)
|
1.000.000
|
3.500.000
|
|
|
1.5
|
Đường trục Chính
|
Đường khu đấu giá
sau UBND xã (từ thửa số 181 tờ bản đồ số 61)
|
Đường khu đấu giá
sau UBND xã (từ thửa số 239 tờ bản đồ số 61)
|
300.000-500.000
|
4.000.000
|
|
|
1.6
|
Đường trục nhánh
|
xóm Bình Thành giáp
Ao cá bác Hồ (từ thửa số 100;104;126, tờ bản đồ số 61)
|
sang Hội Quán xóm
(đến thửa số 69;70;87;90 tờ bản đồ số 56)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.7
|
Đường trục nhánh
|
Hội Quán xóm (từ thửa
số 50;75 tờ bản đồ số 61)
|
Sang đường chính đi
Đồng Nấp (đến thửa số 84;94;95;107;108;92;93 tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.8
|
Đường trục nhánh
|
Sân Bóng Phú Nhài
(từ thửa số 38 tờ bản đồ số 62)
|
Sang Ao Cá Bác Hồ
(đến thửa số 21 tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
3.000.000
|
|
|
1.9
|
Đường trục nhánh
|
Hồ Ông Anh (từ thửa
số 26 tờ bản đồ số 62)
|
Sang Ao Cá Bác Hồ
(đến thửa số 172;173 tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.10
|
Đường trục nhánh
|
Hồ Bình Lâm xóm
Bình Thành (từ thửa số 153;154;155 tờ bản đồ số 36)
|
Sang hết xóm Bình Lâm
cũ (đến thửa số 136;168;169 tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.11
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2
|
Xóm Bình Hạnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
|
Ngã ba QL48E (từ thửa
số 62;77 tờ bản đồ số 57)
|
xuống hết xóm (đến
thửa số 36;45 tờ bản đồ số 56)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Đường trục chính
|
Ngã ba QL48E (từ thửa
số 30;34 tờ bản đồ số 57)
|
Xuống hết xóm (đến
thửa số 344;345 tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường trục chính
|
Hội Quán xóm (từ thửa
số 306;310 tờ bản đồ số 57)
|
Giáp xóm Đồng Chùa
(đến thửa số 132;365 tờ bản đồ số 51) và thửa 313;375 tờ bản đồ số 30
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.4
|
Đường trục chính
|
Ngã ba Nhà Triều Sáu
(từ thửa số 275;299 tờ bản đồ số 51)
|
sang Nhà Toàn Mai
(đến thửa số 203;179 tờ bản đồ số 52)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.5
|
Đường trục chính
|
Sân Thể thao xóm (từ
thửa số 229;250 tờ bản đồ số 51)
|
Đến giáp kênh sông
sào (đến thửa số 117;137 tờ bản đồ số 52)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.6
|
Đường trục nhánh
|
Kênh Sông Sào (từ
thửa số 102;119;120 tờ bản đồ số 51)
|
Xóm Bình Hạnh (đến
thửa số 27;36 tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.7
|
Đường trục nhánh
|
Ngã ba ông nhà Bảy Hoa
(từ thửa số 232;257 tờ bản đồ số 52)
|
đến nhà bà lan (đến
thửa số 258 tờ bản đồ số 52)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.8
|
Đường trục nhánh
|
Nhà ông Hòa (từ thửa
số 218;219;220 tờ bản đồ số 57)
|
Đến nhà bà Oanh, bà
Hương (đến thửa số 14;36 tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.9
|
Đường trục nhánh
|
Nhà ông Vinh (từ thửa
số 282 tờ bản đồ số 30)
|
Đến nhà bà Hằng
;ông Lên (đến thửa số 192 tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.10
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3
|
Xóm Đồng Chùa
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
Nga ba nhà văn hóa
xóm (từ thửa số 54;67 tờ bản đồ số 50)
|
Đến nhà bà Cao Thị
Kỳ (đến thửa số 193;372;373 tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
Nhà Đoàn Ngọc Tài,
Trần Quang Cường (từ thửa số 348;305 tờ bản đồ số 30)
|
Nhà Phan Văn Hùng,
Phan Văn Đảo (đến thửa số 109;110 tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.3
|
Đường trục chính
|
Nhà Vi Thị Oanh;
Ngân Văn Thảo (từ thửa số 348;305 tờ bản đồ số 50)
|
Nhà Lữ Văn Đại;Lô
Văn Thái;Lữ Văn Huy; (đến thửa số 28;39;40;44;49 tờ bản đồ số 50)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.4
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4
|
Xóm Bình Hải
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Trục chính
|
nhà bà Trần Thị
Đàn;bà Ngô Thị Tiệp ông Sinh (từ thửa số 101;77;100;67 tờ bản đồ số 34)
|
Ngã ba đường Trung
Bình Lâm nhà Lê Viết Dũng (đến thửa số 51;124 tờ bản đồ số 55)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.2
|
Đường Trục chính
|
Ngã ba cổng chào
xóm (từ thửa số 57; 71 tờ bản đồ số 55)
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Hai (đến thửa số 37 tờ bản đồ số 55)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.3
|
Đường Trục chính
|
Ngã ba nhà ông Đỗ Thành
Khoan (từ thửa số 75;90 tờ bản đồ số 55)
|
Nhà ông Vương Đình
Phúc (đến thửa số 156;157 tờ bản đồ số 55)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4,4
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5
|
Xóm Bình Thái
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường Trục chính
|
Ngã ba nhà ông Nguyễn
Văn Chiến (từ thửa số 41; 47 tờ bản đồ số 39)
|
Nhà ông Lê Ngọc
Phúc (đến thửa số 05;07 tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.2
|
Đường Trục chính
|
Cổng Chào xóm Bình
Thái (từ thửa số 23;22 tờ bản đồ số 37)
|
Nhà ông Nguyễn Ngọc
Hùng (đến thửa số 47 tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.3
|
Đường Trục chính
|
Ngã Tư nhà ông Doãn
Ngọc Sơn (từ thửa số 54;55; tờ bản đồ số 38)
|
Nhà ông Lê Vĩnh Hòa
(đến thửa số 51;55;77 tờ bản đồ số 39)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.4
|
Đường nhánh
|
Nhà Văn Hóa xóm
Bình Yên cũ (từ thửa số 34; tờ bản đồ số 37)
|
Nhà ông Trần Thanh
Nghĩa (đến thửa số 101 tờ bản đồ số 39)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.5
|
Đường nhánh
|
Nhà Văn Hóa xóm
Bình Yên cũ (từ thửa số 34; tờ bản đồ số 37)
|
Sân thể thao xóm (đến
thửa số 53 tờ bản đồ số 37)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.6
|
Đường nhánh
|
xóm Bình Thái (từ
thửa số 50; tờ bản đồ số 38)
|
xóm Bình Thái (đến thửa
số 37 tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.7
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6
|
Xóm Bình Nghĩa
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
|
Cổng Chào xóm (từ thửa
số 46;53; tờ bản đồ số 46)
|
Trường tiểu học (đến
thửa số 17 tờ bản đồ số 47)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.2
|
Đường trục chính
|
Ngã ba nhà Nguyễn
Thanh Tuyến (từ thửa số 90;89; tờ bản đồ số 46)
|
Nhà Lê Đăng Lĩnh (đến
thửa số 69 tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.3
|
Đường trục chính
|
Trường Tiểu Học (từ
thửa số 11; tờ bản đồ số 47)
|
Nhà Nguyễn Xuân
Phương (đến thửa số 120 tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.4
|
Đường trục chính
|
Cổng Chào xóm (từ
thửa số 54; tờ bản đồ số 46)
|
Nhà Phạm Văn Chữ (đến
thửa số 03 tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.5
|
Đường trục chính
|
nhà Nguyễn Đình Nhị
(từ thửa số 324;35 tờ bản đồ số 46)
|
Nhà Nguyễn Thị Loan
(đến thửa số 51;55 tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.6
|
Đường trục nhánh
|
Trường Mầm Non (từ
thửa số 41 tờ bản đồ số 46)
|
Nhà Lê Thi Lý (đến
thửa số 22;25;25 tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.7
|
Đường trục nhánh
|
Phan Thanh Phương
(Hà) (từ thửa số 18;28 tờ bản đồ số 46)
|
Nhà Trần Viết Thành
(đến thửa số 21 tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.8
|
Đường trục nhánh
|
Nguyễn Thị Vân (từ
thửa số 05;11 tờ bản đồ số 46)
|
Nhà Trần Viết Thành
(đến thửa số 09 tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.9
|
Đường trục chính
|
Nhà Đoàn Thị Hương (từ
thửa số 95 tờ bản đồ số 44)
|
Nhà Võ Minh Diệp (đến
thửa số 07 tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.10
|
Đường trục chính
|
Nhà Trần Thị Tính
(từ thửa số 36;40;49 tờ bản đồ số 44)
|
Nhà Nguyễn Thị Thảo
(Tân) (đến thửa số 27;74;14;21;28 tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.11
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
500.000
|
|
|
III
|
XÃ NGHĨA ĐỨC
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E đoạn
qua xã Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48E
|
Ngã ba Hương Nga (từ
thửa số 16, tờ bản đồ số 58)
|
Trạm điện xóm 10 cũ
(đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 58)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
1.2
|
Quốc lộ 48E
|
Trạm điện xóm 10 cũ
(từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 58)
|
xã Nghĩa Khánh (đến
thửa số 17, tờ bản đồ số 59)
|
Không có giá
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường liên xã
|
Ngã ba Hương Nga (từ
thửa số 16, tờ bản đồ số 58)
|
Nhà ông Trần Nam Trà
(Cúc) (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 57)
|
Không có giá
|
700.000
|
|
|
2.2
|
Đường liên xã
|
Nhà ông Trần Nam
Trà (Cúc) (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 57)
|
Ngã tư Bưu Điện (từ
thửa số 70, tờ bản đồ số 53)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
2.3
|
Đường liên xã
|
Cầu Đức Xuân (từ thửa
số 69, tờ bản đồ số 53)
|
Trường THCS Nghĩa Đức
(từ thửa số 5, tờ bản đồ số 54)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
2.4
|
Đường liên xã
|
Ngã tư bà Phượng (từ
thửa số 4, tờ bản đồ số 56)
|
xã Tân Phú (huyện
Tân Kỳ) (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 64)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
2.5
|
Đường liên xã
|
Ngã tư bà Phượng (từ
thửa số 4, tờ bản đồ số 56)
|
Hồ Khe Đá (từ thửa
số 59, tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Quang Sú
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Sân Vận động xóm
Quang Sú (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 46)
|
Hồ xóm Quang Sú (đến
thửa số 51, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hồ Văn Hào
(từ thửa số 2, tờ bản đồ số 44)
|
Cầu Khe Đá (đến thửa
số 32, tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lô Văn Đức
(từ thửa số 20, tờ bản đồ số 49)
|
Nhà ông Võ Đình Nam
(đến thửa số 10, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.4
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Bạch Quốc Hải
(từ thửa số 19, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Bạch Quốc
Việt (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.5
|
Đường trục chính
|
Ngã 3 tràn Khe Đá
(từ thửa số 36, tờ bản đồ số 23)
|
Nhà ông Lê Thanh Hải
(đến thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.6
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hồ Thanh
Xuân (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 45)
|
Nhà ông Lang Văn
Quang (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.7
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Phan Bùi Đức
(từ thửa số 14, tờ bản đồ số 44)
|
Nhà ông Lang Văn Lợi
(đến thửa số 40, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
1.8
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Phạm Văn
Hoài (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Bạch Hưng Lợi
(đến thửa số 23, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.9
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm Đức Trung
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Hoa
Hợi (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 47)
|
Nhà ông Cao Văn Quản
(đến thửa số 29, tờ bản đồ số 50)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
2.2
|
Đường trục chính
|
Đồng Sú (từ thửa số
45, tờ bản đồ số 46)
|
Hồ Đức Trung (đến
thửa số 01, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
2.3
|
Đường trục chính
|
Đồng Sú (từ thửa số
41, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Võ Xuân
Phúc (Lan) (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
2.4
|
Đường trục chính
|
Nhà bà Lê Thị Cúc
Anh (từ thửa số 374, tờ bản đồ số 24)
|
Nhà ông Trần Văn Thắng
(Tuyết) (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
2.5
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Xuân Tiến
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
UBND xã (từ thửa số
77, tờ bản đồ số 53)
|
Chợ Nghĩa Đức (đến
thửa số 74, tờ bản đồ số 53)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lê Văn Nghị
(Sương) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Nguyễn Khải
(Xuân) (đến thửa số 106, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Đông (Quế) (từ thửa số 120, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Trương Văn
Sơn (Mai) (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.4
|
Đường trục chính
|
Trạm Xá Nghĩa Đức
(từ thửa số 33, tờ bản đồ số 54)
|
Nhà ông Hồ Văn Vỵ
(Ngọc) (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.5
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Đinh Văn
Trúc (từ thửa số 169, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Trương Văn
Định (Hằng) (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.6
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lê Văn Tình
(Hà) (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Hoàng Văn Hải
(Nga) (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.7
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hoàng Văn
Thái (Vân) (từ thửa số 104, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Trương Văn
Thuật (Dương) (đến thửa số 143, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.8
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Lê Văn Vệ
(Châu) (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Huệ (Hương) (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.9
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Thanh
Tùng (Thành) (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 53)
|
Nhà ông Lê Văn Năm
(Toàn) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 54)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.10
|
Đường trục chính
|
Nhà bà Phạm Thị
Vinh (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 53)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Thông (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 53)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.11
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Võ Trọng Thế
(Tiến) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 53)
|
Nhà ông Võ Đình
Thanh (Dung) (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 54)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
3.12
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Cao Văn Lợi
(Lý) (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 54)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Phú (Kỷ) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 54)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.13
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Xóm Đồng Vàng
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lô Xuân Thiếp
(Thiết) (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 52)
|
Nhà bà Lô Thị Hồng
(đến thửa số 01, tờ bản đồ số 52)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
4.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ba Lục Thị Pháp
(từ thửa số 64, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà ông Hà Văn Tuấn
(mai) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 56)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
4.3
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Bàng Quốc Hưng
(Chiên) (từ thửa số 465, tờ bản đồ số 32)
|
Nhà ông Lang Trọng
Thiết (Vân) (đến thửa số 365, tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.4
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ba Tiến (Giang)
(từ thửa số 118, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Mão (Mao) (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.5
|
Đường ngõ xóm
|
Ngã ba ông Tam (Hoạt)
(từ thửa số 64, tờ bản đồ số 31)
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Bính (Hồng) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.6
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Xóm Hữu Lam
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Vy Văn Giap
(Hạnh) (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 56)
|
Nhà ông Lê Văn Kiên
(Hằng) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 60)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
5.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lục Đình
Thuận (Nhâm) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 60)
|
Nhà ông Bùi Quốc
Dung (Hồng) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 55)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
5.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lữ Văn Dựa
(Thành) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 60)
|
Nhà ông Trương Văn
Nam (Phương) (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 64)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
5.4
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trần Văn
Khánh (Chung) (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 64)
|
Nhà ông Lữu Văn Tiếp
(Phấn) (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 60)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
5.5
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trần Văn Vỹ
(Lan) (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 64)
|
Nhà ông Lữ Văn Dựa
(Thành) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 60)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
5.6
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Hà Công Mậu
(Thảo) (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 60)
|
Nhà ông Lục Trọng
Tài (Hòa) (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 60)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.7
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Xóm Điểm Mới
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hoàng Văn Hải
(Nga) (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Trương Văn
Khuyến (Phượng) (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
6.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Khởi (Liên) (từ thửa số 123, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Trương Văn
Toàn (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
6.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Hồ Quang Ngọc
(Loan) (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 61)
|
Nhà ông Lê Văn Luân
(Hợp) (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
6.4
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Văn
Báo (Huệ) (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 61)
|
Hang Rú Ấm (đến thửa
số 94, tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
6.5
|
Đường trục chính
|
Nhà bà Nguyễn Thị
Dung (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 61)
|
Nhà ông Lưu Văn Bảy
(Thắm) (đến thửa số 132, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
6.6
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Đinh Văn
Hòa (Hà) (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 61)
|
Nhà ông Trương Văn
Thông (Thắng) (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
6.7
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Hào (Tới) (từ thửa số 145, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Hồ Văn Lợi
(Hà) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.8
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Trương Văn
Lưỡng (Thuận) (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 57)
|
Nhà ông Hồ Văn Bình
(Thủy) (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6.9
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Xóm Hưng Thắng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Phan Văn Vinh
(Thủy) (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58)
|
Nhà bà Cao Thị Hoài
(đến thửa số 35, tờ bản đồ số 65)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
7.2
|
Đường trục chính
|
Cổng chào xóm 9 Cũ
(từ thửa số 41, tờ bản đồ số 58)
|
Cầu Khe Đục, Nghĩa
Khánh (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 65)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
7.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Văn
Công (Châu) (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 59)
|
Hồ Điểm Mới (đến thửa
số 72, tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
7.4
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Nhung (Ngân) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 58)
|
Nhà bà Trần Thị Lan
(đến thửa số 35, tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.5
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Phan Đăng Hậu
(Châu) (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 62)
|
Nhà bà Trần Thị Nhuần
(đến thửa số 23, tờ bản đồ số 59)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.6
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Nguyễn Văn
Quang (Đào) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 59)
|
Nhà ông Đặng Xuân
Nghĩa (Thủy) (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.7
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Trần Thị Tâm
(Hoan) (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 62)
|
Nhà ông Trương Văn
Hải (Hoa) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 65)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.8
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà bà Trương Thị Hợi
(Liên) (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 62)
|
Nhà ông Trương Văn
Minh (Duyên) (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 63)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.9
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Trương Hữu
Phước (Huệ) (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 63)
|
Nhà ông Trương Văn
Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.10
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Trương Văn
Thịnh (Hợi) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 63)
|
Nhà ông Nguyễn Công
Mậu (Chúc) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 62)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.11
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Trương Văn
Sáng (Phượng) (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 63)
|
Nhà ông Hoàng Văn
Cư (Xuân) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 59)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7.12
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Xóm Nung
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Văn Biên
(Hương) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 36)
|
Nhà ông Trương Văn
Kỷ (Ao) (đến thửa số 65, tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
8.2
|
Đường trục chính
|
Nga ba Nung (từ thửa
số 220, tờ bản đồ số 28)
|
Nhà ông Hà Chí Hợi (đến
thửa số 118, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
8.3
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Lô Văn Ngọc
(Hiệp) (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 29)
|
Nhà ông Lục Đình Vượng
(Phương) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 22)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
8.4
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Hà Văn Dần
(Phúc) (đến thửa số 116, tờ bản đồ số 29)
|
Nhà ông Trương Văn
Thành (Thành) (đến thửa số 140, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.5
|
Đường ngõ xóm
|
Cây Đa Nung (đến thửa
số 240, tờ bản đồ số 28)
|
Nhà bà Trương Thị Ngoan
(đến thửa số 22, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8.6
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
9
|
Xóm Ráng
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Văn Quỳnh
(Lý) (từ thửa số 171, tờ bản đồ số 09)
|
Cầu Ráng (đến thửa
số 125, tờ bản đồ số 8)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
9.2
|
Đường trục chính
|
Nhà ông Trương Hồng
Thủy (Thúy) (từ thửa số 133, tờ bản đồ số 08)
|
Nhà ông Lang Văn
Hoàn (Nghi) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 13)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
9.3
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Trương Văn
Nga (Kiểu) (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 13)
|
Nhà ông Trương Văn
Mơ (Tằm) (đến thửa số 93, tờ bản đồ số 12)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
9.4
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Lục Viết Diệp
(Hai) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 9)
|
Nhà ông Trương Văn
Lợi (Dung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 8)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
9.5
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà ông Trương Văn
Chỉ (Huyền) (đến thửa số 62, tờ bản đồ số 8)
|
Nhà ông Lữ Văn Ngọc
(Hạnh) (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 12)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
9.6
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
IV
|
XÃ NGHĨA HIẾU
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48 đoạn
qua xã Nghĩa Hiếu, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48
|
Cầu Đồng Bầy (tiếp
giáp xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh nghệ An) (từ thửa số 46, 47, 48, tờ
bản đồ số 33)
|
xã Nghĩa Xuân, huyện
Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An) (đến thửa số 16, 19,20, tờ bản đồ số 5)
|
1.500.000
|
4.500.000
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 48 nối QL
48 E
|
từ Quốc lộ 48 (đoạn
từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33)
|
đến Quốc lộ 48E (đến
hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35)
|
800.000
|
2.500.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Tân Thành
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Đầu xóm Tân Thành
(từ thửa số 1,2,3,4,6, tờ bản đồ số 36)
|
Cuối xóm Tân Thành
(đến thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 11)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Đường xóm Tân Xuân
cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành)
|
đầu xóm Tân Xuân cũ
(trước khi nhập về xóm Tân Thành) (từ thửa số 1,2,10,11, tờ bản đồ số 40)
|
cuối xóm Tân Xuân
cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 13)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2
|
Xóm trung Thịnh
|
|
|
|
|
2.1
|
đường lối 2 (Tân Thịnh
cũ)
|
từ đoạn giáp núi lò
vôi (gần nhà văn hóa xóm Tân Thịnh cũ) (từ thửa số 74,82,83, tờ bản đồ số 31)
|
đến hết lối 2 (xóm
Tân Thịnh cũ, đoạn nhà ông Dương Văn Thuật)(đến thửa số 90,97,98, tờ bản đồ số
32)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.2
|
đường lối 2 (Trung
Tâm cũ)
|
từ đoạn giáp xóm Lê
Lợi (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32)
|
đến hết lối 2 (xóm
Trung Tâm cũ)(đến thửa số 88,89,99,109, tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3
|
Xóm Sơn Mộng
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
từ cổng chào xóm
Cát Mộng cũ (từ thửa số 7,8, tờ bản đồ số 41;thửa số 67,68, tờ bản đồ số 15)
|
đến cuối xóm Cát Mộng
cũ(đến thửa số 6,10,12,14, tờ bản đồ số 47)
|
150.000
|
750.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
từ cổng chào xóm Cát
Sơn Cũ (từ thửa số 1,3,10,30 tờ bản đồ số 41)
|
đến cuối xóm Cát
Sơn cũ (đến thửa số 13,14,16, tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4
|
Xóm Lê Lợi
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường trục chính
|
từ đoạn giáp Quốc lộ
48 (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 33)
|
đến hội quán xóm Lê
Lợi (đến thửa số 59,60,61,75, tờ bản đồ số 30)
|
250.000
|
750.000
|
|
|
4.2
|
Các tuyến nhánh
|
từ giáp đường trục chính
xóm (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32; thửa số 22,23, tờ bản đồ số
35)
|
đến cuối xóm (đến
thửa số 01,2, tờ bản đồ số 30; từ thửa số 12,13,14,16, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
550.000
|
|
|
4.3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Từ đường trục chính
xóm
|
đến các điểm cuối
các khu dân cư
|
150.000
|
550.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
500.000
|
|
|
V
|
XÃ NGHĨA HỘI
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48D; 48E
đoạn qua xã Nghĩa Hội, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48D (Hai
bên tuyến đường)
|
(Từ thửa số 770 tờ bản
đồ số 18) Từ thửa số 50 tờ bản đồ số 70
|
(đến thửa số 57 tờ
bản đồ số 70)
|
1.500.000
|
6.000.000
|
|
|
1.2
|
(từ lô số 01 tờ bản
đồ số 18)
|
(từ lô số 85 tờ bản
đồ số 71)
|
1.500.000
|
6.000.000
|
|
|
1.3
|
Từ thửa số 185 tờ bản
đồ số 71
|
(đến thửa số 57 tờ
bản đồ số 70)
|
1.500.000
|
6.000.000
|
|
|
1.4
|
|
Từ thửa số 256 tờ bản
đồ số 20
|
(đến thửa số 274 tờ
bản đồ số 20)
|
150.000
|
6.000.000
|
|
|
1.5
|
Từ thửa số 57 tờ bản
đồ số 73
|
(đến thửa số 84 tờ
bản đồ số 73)
|
150.000
|
6.000.000
|
|
|
1.6
|
Từ thửa số 9 tờ bản
đồ số 75
|
(đến thửa số 171 tờ
bản đồ số 75)
|
150.000
|
6.000.000
|
|
|
1.7
|
Quốc lộ 48E (Hai
bên tuyến đường)
|
Từ cổng trường Tiểu
học thị trấn (từ thửa số 120; 139 tờ bản đồ số 46)
|
Cổng chợ Nghĩa Hội
(đến thửa số 5; 10, tờ bản đồ số 46)
|
350.000
|
7.500.000
|
|
|
1.8
|
Cổng chợ Nghĩa Hội
(đến thửa số 87; 89, tờ bản đồ số 42)
|
Giáp ranh xã Nghĩa
Bình (đến thửa số 50; 53, tờ bản đồ số 42)
|
350.000
|
7.500.000
|
|
|
1.9
|
Đường QL 48E (Hai
bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Cao Xuân
Ngũ) (từ thửa số 396, tờ bản đồ số 86)
|
Cuối tuyến Ngô Thị
Dậu) (đến thửa số 73, tờ bản đồ số 92)
|
150.000
|
3.500.000
|
|
|
2
|
Đường tỉnh 531
|
|
|
|
|
|
Đường tỉnh 531 (Hai
bên tuyến đường)
|
Đầu xóm Đồng Sằng (đến
thửa số 16; 31, tờ bản đồ số 43)
|
Cuối xóm Đồng Sằng
(đến thửa số 2; 66, tờ bản đồ số 18 )
|
150.000
|
1.500.000
|
|
|
3
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường huyện (Hai
bên tuyến đường Trung Bình Lâm)
|
Đầu xóm Đồng Tiến (đến
thửa số 17; 24, tờ bản đồ số 57)
|
xóm Đồng Trường, Đồng
Bai (đến thửa số 16; 31, tờ bản đồ số 43)
|
800.000
|
15.000.000
|
|
|
3.2
|
Đường huyện (Hai
bên tuyến đường Trung Bình Lâm)
|
Đầu xóm Tân Phú (đến
thửa số 13, tờ bản đồ số 40)
|
xóm Tân Phú (đến thửa
số 3, tờ bản đồ số 40)
|
800.000
|
1.500.000
|
|
|
4
|
Đường xã
|
|
|
|
|
|
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm kéo dài)
|
Xóm Đồng Bai (đến
thửa số 89; 110, tờ bản đồ số 64)
|
Xóm Đông Hội (đến thửa
số 5; 21, tờ bản đồ số 20)
|
150.000
|
3.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Tân Phú
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Hoàng
Liên Sơn) (từ thửa số 27 tờ bản đồ số 43)
|
Cuối tuyến Võ Thị
Hiển) (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 48)
|
150.000
|
1.000.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Thị Hương) (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 43)
|
Cuối tuyến (Lê Thị
Phúc) (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
|
150.000
|
1.000.000
|
|
|
1.3
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2
|
Xóm Đồng Sằng
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Khắc Trung) (từ thửa số 37 tờ bản đồ số 43)
|
Cuối tuyến Trần Văn
Đường) (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 10)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
2.2
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3
|
Xóm Đồng Ao
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Trần
Xuân Trị) (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 58)
|
Cuối tuyến Đậu Thị
Mai) (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 60)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
3.2
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4
|
Xóm Đồng Tiến
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Thị Hà) (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 13)
|
Cuối tuyến Hoàng
Văn Quế) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 63)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
4.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Đàm Thị
Vân) (từ thửa số 42 tờ bản đồ số 57)
|
Cuối tuyến Nguyễn
Thị Nghĩa) (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
4.3
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5
|
Xóm Đồng Trường
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Võ Hiền
Phúc) (từ thửa số 88 tờ bản đồ số 63)
|
Cuối tuyến Đậu Khắc
Long) (đến thửa số , tờ bản đồ số 59)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
5.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn Thị
Hải) (từ thửa số 18 tờ bản đồ số 64)
|
Cuối tuyến Hoàng
Minh Lâm) (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 59)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
5.3
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6
|
Xóm Đồng Bai
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Chu Văn
Hùng) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 69)
|
Cuối tuyến Trần
Đình Chung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 69)
|
150.000
|
3.000.000
|
|
|
6.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Ngô Đình
Thắng) (từ thửa số 174 tờ bản đồ số 64)
|
Cuối tuyến Võ Huy
Truyền) (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 71)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
6.3
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Phạm Văn
Thành) (từ thửa số 92 tờ bản đồ số 71)
|
Cuối tuyến Nguyễn
Song Hào) (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 77)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
6.4
|
Đường quy hoạch 10
m
|
Lô số 48….
|
Lô số 108
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
|
6.5
|
Đường quy hoạch 9 m
|
(từ thửa số 1746 tờ
bản đồ số 18)
|
(đến thửa số 1739,
tờ bản đồ số 18)
|
1.500.000
|
3.000.000
|
|
|
6.6
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7
|
Xóm Đông Hội
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Ngô Đình
Minh) (từ thửa số 70, tờ bản đồ số 66)
|
Cuối tuyến Ngô Văn
Thiêm) (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 66)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
7.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Thị Hòa) (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 65)
|
Cuối tuyến Đặng Văn
Quang) (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 65)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
7.3
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (NVH Đông
Hội 2) (từ thửa số 93 tờ bản đồ số 72)
|
Cuối tuyến Cao Thị
Trung) (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 68)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
7.4
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Tăng Văn
Hoa) (từ thửa số 93 tờ bản đồ số 72)
|
Cuối tuyến Cao Thị
Trung) (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 68)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
7.5
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Tăng Văn
Hoa) (từ thửa số 100 tờ bản đồ số 20)
|
Cuối tuyến Đặng Văn
Thiệu) (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
7.6
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8
|
Xóm Hòa Hội
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Trần Văn
Chương) (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 68)
|
Cuối tuyến Nguyễn
Thị Thiên) (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 61)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
8.2
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
9
|
Xóm Phú Thọ
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Lương Thị
Phuơng) (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 75)
|
Cuối tuyến Cao Xuân
Vĩnh) (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 74)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
9.2
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
10
|
Xóm Hoa Bình Sơn
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Viết Hùng) (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 83)
|
Cuối tuyến Nguyễn
Thành Luân) (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 84)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
10.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Xuân Hiệp) (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 83)
|
Cuối tuyến Nguyễn
Trung Tâm) (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 88)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
10.3
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Nguyễn
Thị Niên) (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 88)
|
Cuối tuyến Ngô
Quang Bính) (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
10.4
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Ngô Trung
Đoàn) (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 89)
|
Cuối tuyến Tăng Bá
Duận) (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 57)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
10.5
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
11
|
Xóm Thanh Hoa
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường trục chính (Hai
bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Vũ Văn
Quang) (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 90)
|
Cuối tuyến Cao Thị
Hòe) (đến thửa số 378, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
11.2
|
Đường trục chính
(Hai bên tuyến đường)
|
Đầu tuyến (Vũ Quang
Ba) (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 90)
|
Cuối tuyến Ngô Đình
Mạo) (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 86)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
11.3
|
Các vị trí còn lại
|
Khu dân cư
|
Khu dân cư
|
150.000
|
500.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
500.000
|
|
|
VI
|
XÃ NGHĨA HƯNG
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường QL 48 A
|
Từ điểm đầu giáp
Nghĩa Hiếu từ thửa 40,39,37…. TBĐ 67
|
Đến điểm cuối giáp
huyện Quỳ Hợp thửa 71, 75….TBĐ 66
|
1.500.000
|
4.500.000
|
|
|
2
|
Đường QL48E
|
Điểm đầu cầu sông
Hiếu(Từ thửa 307, 546, 545, 516…635, 407, 305, 315) TBĐ 22
|
Đến cầu Sông Dinh
(Từ thửa 306, 308, 289….318, 319, 310, 311 ) TBĐ 24
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
3
|
Đường liên xã
|
Đoạn từ nhà bà Phạm
Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38,23….25,24 ….TBĐ 67)
|
Đến đoạn nhà ông Hồ
Sỹ Thảo: Thửa 116, TBĐ 65; Thửa 9,10…117, 118, 119, 120, 121, 122… TBĐ 67
|
200.000
|
1.000.000
|
|
|
4
|
Đường liên xã
|
Đoạn từ nhà bà
Lương Thị Lý (Từ thửa 115,106 ...tờ bản đồ 65)
|
Đến giáp phường
giáp đường QL48E (Từ thửa 83,tờ bản đồ 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78..Tờ bản đồ
58)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Bình Long
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà ông Hồ
Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33,34,26,28..., tờ bản đồ 46)
|
Đến đoạn nhà ông Hồ
Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21,23,24,15..., tờ bản đồ 35)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông Hồ
Duy Hoà(thửa 21,17,12…)TBĐ 36
|
Đến đoạn nhà ông Phạm
Văn Ký (thửa 33 tờ bản đồ 36)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà bà
Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26,31... tờ bản đồ 36)
|
Đến đoạn nhà ông
Ngô Xuân Hải (thửa 63,... tờ bản đồ 36)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông Phan
Văn Minh(thửa 8, 3 ...tờ bản đồ 39)
|
Đến đoạn nhà ông Võ
Văn An (thửa 2, tờ bản đồ 34)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Quang Chươn (thửa 3..., tờ bản đồ 39)
|
Đến đoạn nhà ông
Nguyễn Văn Hùng (thửa 35,40,41... tờ bản đồ 38)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Đình Hùng(thửa 15,13,4,5...tờ bản đồ 38)
|
Đến đoạn nhà ông
Nguyễn Văn Tường (thửa 18..., tờ bản đồ 37; Thửa 7….TBĐ 18)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.7
|
Tuyến 7
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Xuân Hiếu(thửa 39,41...tờ bản đồ 38)
|
Đến đoạn nhà ông
Ngô Xuân Thiệp (thửa 5,49 ….TBĐ 38)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.8
|
Tuyến 8
|
Đoạn từ nhà ông
Phan Tiến Dũng(thửa 18,17,9...tờ bản đồ 40)
|
Đến đoạn nhà ông
Ngô Xuân Oanh (thửa 14,27 ….TBĐ 40)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.9
|
Tuyến 9
|
Đoạn từ nhà ông Hồ
Ngọc Việt (thửa 30,26,22,29,47,45,34...tờ bản đồ 40)
|
Đến đoạn nhà ông
Nguyễn Minh Thảo (thửa 24 ….TBĐ 40)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.10
|
Tuyến 10
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Bình Long
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2
|
Xóm Tân Phú
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà ông Hồ
Văn Nghĩa (thửa 16,21…TBĐ 46)
|
Đến nhà ông Hoàng
Nghĩa Đại (thửa 519… TBĐ 18)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông Võ
Văn Bằng (Thửa số 2…TBĐ 45
|
Đến nhà ông Trần
Văn Bình (thửa 51, 50… TBĐ 40
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Văn Quyết (thửa 42,46…TBĐ 45
|
Đến đoạn nhà ông
Hoàng Văn Dũng ( thửa 1…) TBĐ 45
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Văn Hào (thửa 52,53…TBĐ 46
|
Đến nhà ông Nguyễn
Thanh Dung ( thửa 2… TBĐ 46)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà văn hoá
xóm Tân Phú 44,35…TBĐ 45
|
Đến nhà ông ông Bạch
Thị Minh ( thửa 27… TBĐ 46)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà ông Hồ
Văn Phú (Thửa 59… TBĐ 46)
|
Đến nhà ông bạch
Hưng Hùng ( thửa 9… TBĐ 46)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.7
|
Tuyến 7
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn văn cư Sỹ(Thửa 60… TBĐ 46)
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Hưng ( thửa 5… TBĐ 46)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.8
|
Tuyến 8
|
Đoạn từ nhà ông
Lương Hồng Sơn(Thửa 595,655… TBĐ 22)
|
Đến nhà ông Lê Thị
Xuân ( thửa 650… TBĐ 22)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.9
|
Tuyến 9
|
Đoạn từ nhà ông
Phan Phúc Vinh (thửa 24…TBĐ 45)
|
Đến nhà ông Đặng
Thái Lĩnh ( thửa 21… TBĐ 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.10
|
Tuyến 10
|
Đoạn từ nhà ông
Hoàng Nghĩa Thừa (thửa 12…TBĐ 52)
|
Đến nhà ông Mai
Xuân Huệ ( thửa 12… TBĐ 52)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.11
|
Tuyến 11
|
Đoạn từ nhà bà Lê
Thị Phượng xóm Tân Phú (thửa 83…TBĐ 44)
|
Đến nhà ông Đoàn Quốc
Huy xóm Tân Quang ( thửa 48… TBĐ 45)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.12
|
Tuyến 12
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Tân Phú
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3
|
Xóm Tân Quang
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà bà Trần
Thị Vân xóm Tân Phú (thửa 95,82…TBĐ 44)
|
Đến nhà ông Trương
Công Loan xóm Tân Quang ( thửa 24… TBĐ 44)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Quốc Nhạ (thửa 14…TBĐ 44)
|
Đến nhà ông Đoàn
Văn Hoàng ( thửa 1, 6… TBĐ 44)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà ông
Đoàn Doãn Hùng(thửa 90, 77…TBĐ 51
|
Đến nhà ông Lương
Văn Vinh ( thửa 7… TBĐ 44)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Quốc Nhã (thửa 47,40,…TBĐ 51; )
|
Đến nhà ông Lương
Ngọc Huy ( thửa 73,76… TBĐ 44)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Văn Công (thửa 102,…TBĐ 51; )
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Ngụ( thửa 106… TBĐ 51)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Lan (thửa 135,…TBĐ 51; )
|
Đến nhà ông Lương
Văn kiệm( thửa 62,45… TBĐ 50)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.7
|
Tuyến 7
|
Đoạn từ nhà ông
Lương văn Luyện(thất) (thửa 65,…TBĐ 51; )
|
Đến nhà ông Lương
Thế Anh( thửa 9… TBĐ 50)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.8
|
Tuyến 8
|
Đoạn từ nhà ông Lô
Thị Thái (thửa 71…TBĐ 51; )
|
Đến nhà ông Hà Văn
Kỷ( thửa 3… TBĐ 43)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.9
|
Tuyến 9
|
Đoạn từ nhà ông Lô
Văn Ke (thửa 63…TBĐ 51; )
|
Đến nhà ông Đinh
Văn Sáu( thửa 315… TBĐ17)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.10
|
Tuyến 10
|
Đoạn từ nhà ông Hà
Ngọc Hà (thửa 94…TBĐ 50; )
|
Đến nhà ông Lô Hữu
Xuân( thửa 8… TBĐ 43)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.11
|
Tuyến 11
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Tân Quang
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4
|
Xóm Nghĩa Nhân
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà ông Hoa
Văn Lục (thửa 9, 4…TBĐ 58; )
|
Đến nhà bà Hoàng Thị
Hồng( thửa 64,46… TBĐ 57)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Minh Đức (thửa 14,18…TBĐ 58; )
|
Đến nhà Nguyễn Văn
Tý ( thửa 144,143… TBĐ 51)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh
Minh Châu (thửa 26,59…TBĐ 58; )
|
Đến nhà ông Phạm Đức
Khôi( thửa 113,119… TBĐ 57)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông Trịnh
Minh Châu (thửa 26,59…TBĐ 58; )
|
Đến nhà ông Phạm Đức
Khôi thửa 113, TBĐ 57; Thửa119… TBĐ 50
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Hùng Vỹ (thửa 47,37…TBĐ 57; )
|
Đến nhà ông Phạm
Thanh Nhạn thửa 26..., … TBĐ 50
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà Văn hoá
xóm Nghĩa Nhân Cũ (thửa 30,29…TBĐ 57; )
|
Đến nhà ông Trần
Xuân Sơn thửa 9… TBĐ 50
|
150.000
|
500.000
|
|
|
4.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Nghĩa Nhân
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5
|
Xóm Xuân Lam
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà ông Ngô
Văn Dũng (thửa 41, 40…TBĐ 57; )
|
Đến nhà ông Hoàng
Văn Hữu thửa 32,20..., … TBĐ 43, thửa 327…TBĐ 21
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Thanh Long (thửa 55,37…TBĐ 56; )
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Thành thửa 27,23,28..., … TBĐ 43
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà ông
Châu Dình Sỹ (thửa 76,77…TBĐ 49; )
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Đô thửa 25,26..., … TBĐ 43
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Văn Bình (thửa 30,36…TBĐ 57; )
|
Đến nhà ông Trần Văn
Huấn thửa 2,3,1 ..., … TBĐ 42
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Văn Trung (thửa 29…TBĐ 56; )
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Huy thửa 30,32..., … TBĐ 49
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà ông Lê
Văn Ái(thửa 33,34…TBĐ 56; )
|
Đến nhà ông Nguyễn
Cửu Sơn thửa 1..., … TBĐ 49
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.7
|
Tuyến 7
|
Đoạn từ nhà bà
Hoàng Thị Thái (thửa 3,8,27…TBĐ 56; )
|
Đến nhà bà Trần Thị
Thinh thửa 80..., … TBĐ 48
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.8
|
Tuyến 8
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Văn Ngọc (thửa 76,68,73…TBĐ 48; )
|
Đến nhà ông Trần
Văn Hưng (thửa 9,7..., … TBĐ 55)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.9
|
Tuyến 9
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Văn Hưng (thửa 11…TBĐ 55; )
|
Đến nhà bà Phạm Thị
Thao thửa 5..., … TBĐ 47
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.10
|
Tuyến 10
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Xuân Lam
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6
|
Xóm Xuân Phong
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Xuân Châu (thửa 42,38…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Huấn (thửa 3,... TBĐ 54; Thửa 15....................... TBĐ 47)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Văn Thuận (thửa 75,149,69…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Trần
Đình Hợi (thửa 7,8. TBĐ 54)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Hữu Duệ (thửa 12…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Nguyễn Cảnh
Huỳnh (thửa 3.................. TBĐ 47)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Xuân Bỉnh (thửa 37,85…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Bùi Quốc
Toản (thửa 82. TBĐ 54)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà ông Nguyễn
Ngọc Hoan(thửa 72…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Nguyễn
Xuân Lâm (thửa 23........... TBĐ 54)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Văn Thuận (thửa 75…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Châu
Văn Tấn (thửa 13,40. TBĐ 54)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Xuân Phong
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7
|
Xóm Găng
|
|
|
|
|
7.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà bà
Trương Thị Thanh Tuyết (thửa 27…TBĐ 62; )
|
Đến nhà ông Nguyễn Xuân
Thắng (thửa 18,16......................... TBĐ 62)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Xuân Đại (thửa 12…TBĐ 61; )
|
Đến nhà ông Lê Văn
Thắng (thửa 21,30. TBĐ 65)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà bà Trần
Thị Xuân (thửa 3; …TBĐ 64;thửa 107…TBĐ 62 )
|
Đến nhà ông Trần
Minh Thắng (thửa 8 TBĐ 60)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Văn Toàn (thửa 76,84…TBĐ 62; )
|
Đến nhà ông Nguyễn
Thị Nhường (thửa 3,4….TBĐ 60)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ nhà bà
Trương Thị tuyết (thửa 27,31…TBĐ 62 )
|
Đến nhà ông Võ Đình
Diệu (thửa 110,118….TBĐ 63)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Văn Sinh (thửa 5;11…TBĐ 62; )
|
Đến nhà ông Lê Văn
Châu (thửa 109,88,87….TBĐ 63)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.7
|
Tuyến 7
|
Đoạn từ nhà ông
Trương Văn Viện (thửa 14,15…TBĐ 62; )
|
Đến nhà ông Võ Văn
Tuất (thửa 72,77,60….TBĐ 63)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.8
|
Tuyến 8
|
Đoạn từ nhà ông
Trương Văn Phúc (thửa 1,2…TBĐ 59, thửa 19…TBĐ 60; Thửa 1…TBĐ 63; )
|
Đến nhà ông Trần
Đình Tốn (thửa 22,13,17….TBĐ 63)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.9
|
Tuyến 9
|
Đoạn từ nhà ông Đặng
Văn Thuận (thửa 75…TBĐ 54; )
|
Đến nhà ông Châu
Văn Tấn (thửa 13,40….TBĐ 54)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.10
|
Tuyến 10
|
Đoạn từ nhà Trần Thị
Xuân (thửa 3.., TBĐ 64…, thửa 3...TBĐ 65; ; )
|
Đến nhà ông Hồ Sỹ Đức(bảy)
(thửa 4 TBĐ 65; Đến thửa 135…132…95 , TBĐ 63)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.11
|
Tuyến 11
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Găng
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8
|
Xóm Đồng Sim
|
|
500.000
|
|
|
8.1
|
Tuyến 1
|
Đoạn từ nhà văn hoá
xóm Đồng Sim cũ (thửa 70…65.., TBĐ 65)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Lan (thửa 53,54,52….TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.2
|
Tuyến 2
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Hữu Bính (thửa 52.., TBĐ 67)
|
Đến nhà ông Trần Hải
Tần (thửa 99,97…TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.3
|
Tuyến 3
|
Đoạn từ nhà ông Phạm
Văn Hùng (thửa 97 ,90.., TBĐ 67)
|
Đến nhà ông Tạ Hữu
Hải (thửa 99,97…TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.4
|
Tuyến 4
|
Đoạn từ nhà ông Trương
Văn Đông (thửa 135,130,129,128.., TBĐ 67)
|
Đến nhà ông Lê Trọng
Nghĩa (thửa 36,34….BĐ 65
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.5
|
Tuyến 5
|
Đoạn từ trường cấp
1 cũ (thửa 12, TBĐ 33; Thửa 15,17.., TBĐ 64)
|
Đến nhà bà Trần Thị
Hoà (thửa 20,22,25….TBĐ 64)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.6
|
Tuyến 6
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Hữu Bính (thửa 52.., TBĐ 67)
|
Đến nhà ông Trần Hải
Tần (thửa 99,97. TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.7
|
Tuyến 7
|
Đoạn từ nhà ông Võ
Đình Nghi (thửa 108.., TBĐ 65)
|
Đến nhà ông Vũ
Thành Nghĩa (thửa 27,58,59,65,66,48….TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.8
|
Tuyến 8
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Văn Duyệt (thửa 73,94.., TBĐ 67)
|
Đến nhà bà Trương
Thị Bưởi (thửa 74,89,96….TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.9
|
Tuyến 9
|
Đoạn từ nhà ông Hoàng
Ngọc Phi thửa 94...116.., TBĐ 67)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Đình Duyên (thửa 102….TBĐ 67)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.10
|
Tuyến 10
|
Đoạn từ nhà ông Lữ
Xuân Nam (thửa 34…31…15..18..13.., TBĐ 66)
|
Đến nhà văn hoá xóm
Đồng Sim (thửa 1 TBĐ 66)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.11
|
Tuyến 11
|
Đoạn từ nhà ông Ngô
Đức Lục (thửa 38,39…32.., TBĐ 66)
|
Đến nhà ông Trương
Văn Đoài (thửa 40,50,41….TBĐ 66)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.12
|
Tuyến 12
|
Đoạn từ nhà ông Vũ
Trường Sinh (thửa 108.., TBĐ 65)
|
Đến nhà bà Nguyễn Hải
Ân (thửa 104,90….TBĐ 65)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.13
|
Tuyến 13
|
Các tuyến đường còn
lại thuộc xóm Đồng Sim
|
|
150.000
|
500.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
500.000
|
|
|
VII
|
XÃ NGHĨA KHÁNH
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48D, 48E
đoạn qua xã Nghĩa Khánh, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48D
|
Ngã ba đi xã Nghĩa
Đức, tiếp giáp xã Nghĩa An (Từ thửa số 01 tờ bản đồ số 01
|
Ngã ba đường vào cổng
chào xóm Trôi (Đến thửa số 828, 805 tờ bản đồ số 11)
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
|
1.2
|
Quốc lộ 48D
|
Ngã ba đường vào cổng
chào xóm Trôi (Từ thửa số 857, tờ bản đồ số 11 và thửa số 230 tờ bản đồ số
12)
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Hữu Hiền (Đến Thửa số 926 tờ bản đồ số 17)
|
1.000.000
|
4.000.000
|
|
|
1.3
|
Quốc lộ 48D
|
Trường Trung học cơ
sở Nghĩa Khánh
|
Xã Nghĩa Đồng, huyện
Tân Kỳ
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
|
1.4
|
Quốc lộ 48E
|
Giáp xã Nghĩa Đức,
huyện Nghĩa Đàn
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Xuân Diện và Hà Thị Thụ (Đến Thửa số 254, 211 tờ bản đồ số 16)
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
|
1.5
|
Quốc lộ 48E
|
Thửa đất ở ông Trịnh
Thanh Tâm và Phạm Hồng Linh (Từ Thửa số 254, 211 tờ bản đồ số 16)
|
Bờ sông Hiếu
|
3.000.000
|
4.000.000
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường huyện lộ
|
Thửa đất ở ông Trần
Văn Yên và Đặng Văn Trương (Từ Thửa số 714, 775; tờ bản đồ số 17)
|
Cầu treo, xã Nghĩa
Khánh
|
|
2.000.000
|
|
|
2.2
|
Đường huyện lộ
|
Từ cầu treo
|
Giáp xã Nghĩa Long
|
|
1.000.000
|
|
|
3
|
Đường xã
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường liên xã
|
Giáp xã Nghĩa Đức,
huyện Nghĩa Đàn (Từ thửa đất số: 39, tờ bản đồ số 21)
|
Thửa đất ở ông Tăng
Văn Thủy (Đến Thửa số 732, 788 tờ bản đồ số 29)
|
|
600.000
|
|
|
3.2
|
Đường liên xã
|
Thửa đất ở ông Trần
Văn Sơn và ông Võ Đại Dương (Từ thửa đất số: 797, 798; tờ bản đồ số 17)
|
Thửa đất ở bà Đào
Thị Hiệp (Đến Thửa số 1133, tờ bản đồ số 23)
|
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Đường liên xã
|
Thửa đất ở bà Đào
Thị Hiệp (Từ Thửa số 1133, tờ bản đồ số 23)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Lĩnh Khánh
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Đặng
Đình Dung (Từ Thửa số 101, tờ bản đồ số 6)
|
Thửa đất ở ông
Dương Thanh Nghị (Đến Thửa số 564, tờ bản đồ số 6)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.2
|
Đường xóm
|
Thửa đất ở ông
Hoàng Nghĩa Đức (Từ Thửa số 10 tờ bản đồ số 6)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.3
|
Đường xóm
|
Thửa đất ở ông Lê
Văn Châu (Từ Thửa số 159, tờ bản đồ số 6)
|
Thửa đất ở ông
Hoàng Tá Điền (Đến Thửa số 788, tờ bản đồ số 6)
|
300.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
Đường xóm
|
Thửa đất ở ông Đinh
Văn Huệ (Từ Thửa số 158, tờ bản đồ số 6)
|
Thửa đất ở bà Phan
Thị Xuân (Đến Thửa số 418, tờ bản đồ số 6)
|
300.000
|
600.000
|
|
|
1.5
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Lĩnh Khánh
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm Cuông
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Võ Thị
Khang (Từ Thửa số 163, tờ bản đồ số 11)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2..2
|
Đường trục chính
|
Nhà văn hóa xóm
Cuông
|
Thửa đất ở ông Cao
Thế Phượng (Đến Thửa số 446, tờ bản đồ số 6)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.3
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Võ Thị
Khang (Từ Thửa số 163, tờ bản đồ số 11)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.4
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Lĩnh Khánh
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Trôi
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
Nhà văn hóa xóm
Trôi
|
Thửa đất ở ông Phan
Văn Ngọ (Đến Thửa số 1262, tờ bản đồ số 11)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
Từ hồ ông Khoa (Từ
Thửa số 1366, tờ bản đồ số 11)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3.3
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Lĩnh Khánh
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.2
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Hợp Khánh
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Xóm Trù Mét
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Xuân Đấu (Từ thửa số 1326 tờ bản đồ số 11)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.2
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Phan
Trọng Kế (Từ thửa số 925, tờ bản đồ số 16)
|
Thửa đất ở ông
Hoàng Trung Thông (Đến Thửa số 287, tờ bản đồ số 11)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.3
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Văn Đeng (Từ thửa số 580, tờ bản đồ số 16)
|
Thửa đất ở ông
Hoàng Anh Tâm (Đến Thửa số 310, tờ bản đồ số 16)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
5.4
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Trù Mét
|
150.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Xóm Hồng Khánh
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Lê Thị
Thanh (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 17)
|
Đường Quốc lộ 48E
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.2
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Trịnh
Thanh Sơn (Từ thửa số 592, tờ bản đồ số 16)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.3
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Lê
Thanh Tùng (Từ thửa số 235, tờ bản đồ số 17)
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Văn Thành (Đến thửa số 685, tờ bản đồ số 17)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
6.4
|
Đường trục chính
|
Quốc lộ 48D
|
Đến chợ Trù
|
500.000
|
1.000.000
|
|
|
6.5
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Hồng Khánh
|
150.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Xóm Phúc Khánh
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Lê
Văn Nhượng (Từ thửa số 261, tờ bản đồ số 24)
|
Thửa đất ở ông Đào
Ngọc Thường (Đến thửa số 1225, tờ bản đồ số 17)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.2
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Văn Kế (Từ thửa số 186, tờ bản đồ số 24)
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Tiến Thành (Đến thửa số 175, tờ bản đồ số 17)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
7.3
|
Khu đấu giá vùng Gò
Đày, xóm Phúc Khánh
|
Trường mầm non xã
Nghĩa Khánh
|
Đến cổng chào xóm
Thọ Lộc
|
Chưa có giá
|
|
|
|
7.4
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Phúc Khánh
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Xóm Hương Mươi
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Nguyễn
Thị Tình (Từ thửa số 563, tờ bản đồ số 18)
|
Thửa đất ở bà Nguyễn
Thị Nga (Đến thửa số 586, tờ bản đồ số 18)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.2
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Cao
Minh Tân (Từ thửa số 253, tờ bản đồ số 8)
|
Giáp đất thị xã
Thái Hòa dọc theo đường nhựa)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
8.3
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Hương Mươi
|
150.000
|
450.000
|
|
|
9
|
Xóm Thọ Lộc
|
|
|
|
|
9.1
|
Tất cả các tuyến đường
tại xóm Thọ Lộc (trừ đường liên xã)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
10
|
Xóm Phúc Lộc
|
|
|
|
|
10.1
|
Tất cả các tuyến đường
tại xóm Phúc Lộc (trừ đường liên xã)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
11
|
Xóm Bàu
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Văn Công (Từ thửa số 657, tờ bản đồ số 22)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
11.2
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Phạm
Văn Lộc (Từ thửa số 930, tờ bản đồ số 22)
|
Thửa đất ở ông Phạm
Văn Quang (Đến thửa số 988, tờ bản đồ số 22)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
11.3
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Phạm
Văn Quang (Từ thửa số 988, tờ bản đồ số 22)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
11.4
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Đình
Thị Huy (Từ thửa số 1264, tờ bản đồ số 23)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
11.5
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Bàu
|
150.000
|
450.000
|
|
|
12
|
Xóm Đồng Đại
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Nguyễn
Thị Quy (Từ thửa số 698, tờ bản đồ số 29)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12.2
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở bà Phan
Thị Phương (Từ thửa số 700, tờ bản đồ số 29)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12.3
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Phan
Văn Chế (Từ thửa số 560, tờ bản đồ số 29)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12.4
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông
Lương Văn Việt (Từ thửa số 401, tờ bản đồ số 29)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12.5
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Xuân Hùng (Từ thửa số 507, tờ bản đồ số 21)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12.6
|
Đường trục chính
|
Thửa đất ở ông Nguyễn
Văn Lâm (Từ thửa số 147, tờ bản đồ số 28)
|
Đường Quốc lộ 48D
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12.7
|
Các tuyến đường còn
lại tại xóm Đồng Đại
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia đình,
cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá
thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
VIII
|
XÃ NGHĨA LẠC
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
1.1
|
ĐH 393
|
Liên gia 5, xóm Mồn
(từ thửa số 155, tờ bản đồ số 53)
|
Liên gia 1, xóm Mồn
(đến thửa số 102,236, tờ bản đồ số 53)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
ĐH 393
|
Liên gia 1, xóm Mồn
(từ thửa số 42, tờ bản đồ số 57)
|
cuối xóm Lác (đến thửa
số 97, tờ bản đồ số 64)
|
120.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
ĐH 393
|
Liên gia 5, xóm Mồn
(từ thửa đất số 429, tờ bản đồ 51)
|
cuối xóm Mẻn (đến
thửa đất số 77, tờ bản đồ 44)
|
120.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
ĐH 394
|
Đầu xóm Tân (từ thửa
đất số 108, tờ bản đồ 48)
|
cuối xóm Gày, (đến
thửa đất số 3, tờ bản đồ 16)
|
120.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
|
Nghĩa Lạc - Nghĩa Lợi
|
xóm Lác (giáp
ĐH393) (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ 41)
|
cuối xóm lác, giáp xã
Nghĩa Lợi (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ 41)
|
120.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Liên xóm:
|
|
|
|
|
1.1
|
Mồn - Lác
|
xóm Mồn, ông Viết
(từ thửa đất số 91, tờ bản đồ 53)
|
xóm Mồn, Bà Hứa (đến
thửa số 103, tờ bản đồ số 53)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
1.2
|
Mồn - Lác
|
xóm Mồn, ông Dân (từ
thửa số 104, tờ bản đồ số 52)
|
ĐH 393 (Dốc Lác) (đến
thửa số 69, tờ bản đồ số 51)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2
|
Xóm Lác
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
|
ông Chi (từ thửa số
98, tờ bản đồ số 63)
|
ông Lê Văn Hài (đến
thửa số 136, tờ bản đồ số 65)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2.2
|
Đường trục chính
|
ông Lê Khắc Đoàn)
(từ thửa số 137, tờ bản đồ số 64)
|
ông Lê Văn Cương (đến
thửa số 160, tờ bản đồ số 64)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2.3
|
Đường trục chính
|
ông Lê Ngọc Tương
(từ thửa số 111, tờ bản đồ số 64)
|
(đến thửa số 151, tờ
bản đồ số 64)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2.4
|
Đường trục chính
|
Ông Nghĩa (từ thửa
số 52, tờ bản đồ số 62)
|
Ông Báu (đến thửa số
68, tờ bản đồ số 62)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2.5
|
Đường trục chính
|
Ông Bến, giáp đường
liên xã (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 64)
|
Ông Hợi, Ông Thực
(đến thửa số 72, tờ bản đồ số 64)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2.6
|
Đường trục chính
|
Bà Hường (từ thửa số
9, tờ bản đồ số 65)
|
Đường liên xã (ĐH 393)
(đến thửa số 1, tờ bản đồ số 65)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
2.7
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Thắm (từ thửa số
128, tờ bản đồ số 65)
|
Ông Huy (đến thửa số
154, 158, tờ bản đồ số 65)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.8
|
Đường ngõ xóm
|
Trạm Điện (từ thửa
số 39, tờ bản đồ số 63)
|
Ông Cường, giáp đường
liên xã (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 62)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.9
|
Đường ngõ xóm
|
Trạm Điện (từ thửa
số 39, tờ bản đồ số 63)
|
Ông Kính, giáp đường
liên xã (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 63)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.10
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Thơm, giáp đường
liên xã (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 62)
|
Ông Môn, Ông Trung
(đến thửa số 33,50, tờ bản đồ số 62)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.11
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Tinh (từ thửa số
37, tờ bản đồ số 65)
|
Ông Ngọc (đến thửa số
35,119, tờ bản đồ số 65)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.12
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Tinh (từ thửa số
37, tờ bản đồ số 65)
|
Bà Hoan (đến thửa số
41, tờ bản đồ số 65)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.13
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Ngọc (từ thửa số
35, tờ bản đồ số 65)
|
Nhà ông Nhân B (đến
thửa số 137,138, tờ bản đồ số 65)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.14
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Nhương (từ thửa
số 120, tờ bản đồ số 65)
|
Nhà ông Ngân (đến
thửa số 4, tờ bản đồ số 64)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.15
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Biên (từ thửa số
42, tờ bản đồ số 63)
|
Ông Lê Hữu Minh, Lê
Trọng Hoàng (đến thửa số 20,25, tờ bản đồ số 63)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.16
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Lê Trọng Đồ
(Cây Phượng) (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 63)
|
Ông Trương Văn Minh
(đến thửa số 48, tờ bản đồ số 63)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.17
|
Đường ngõ xóm
|
Cây Phượng (từ thửa
số 59, tờ bản đồ số 63)
|
Ông Lê Văn Hoành (đến
thửa số 56, tờ bản đồ số 63)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.18
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Hoành (từ thửa
số 56, tờ bản đồ số 63)
|
Đường liên xã (Ông
Giao) (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 63)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.19
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Trương Văn Giao
(từ thửa số 105, tờ bản đồ số 63)
|
Bà Lê Thị Kế (đến
thửa số 45,25, tờ bản đồ số 63)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.20
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Liên (từ thửa số
96, tờ bản đồ số 63)
|
Ông Trương Văn Hùng
(đến thửa số 22, 24, tờ bản đồ số 41)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.21
|
Các vị trí tuyến đường
còn lại
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Mồn
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
Ngã 3 ông Niệm (từ thửa
số 409, tờ bản đồ số 18)
|
Đập Tân (đến thửa số
313, tờ bản đồ số 18)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
Ngã 4 ông Mười, đến
ông Nguyên (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 53)
|
Cổng chào (đến thửa
số 3,17, tờ bản đồ số 53)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
3.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 114, tờ bản đồ số 33)
|
Ông Hoàn (đến thửa
số 122, tờ bản đồ số 33)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 24, tờ bản đồ số 59)
|
Ông Hợp (đến thửa số
132, tờ bản đồ số 25)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.5
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Quân (từ thửa số
19, tờ bản đồ số 25)
|
Bó Bụi, xóm Mồn (đến
thửa số 12, tờ bản đồ số 25)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.6
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 35, tờ bản đồ số 57)
|
Trường Tiểu học (đến
thửa số 52, 53, 81, tờ bản đồ số 57)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.7
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 175, tờ bản đồ số 53)
|
Bà Nghĩa (đến thửa
số 184, 237, tờ bản đồ số 53)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.8
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xóm (từ
thửa số 66, tờ bản đồ số 52)
|
Bà Chính (đến thửa số
87, 50, tờ bản đồ số 53)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xóm (từ
thửa số 103, tờ bản đồ số 52)
|
Ông Quyền (đến thửa
số 105, 68 tờ bản đồ số 52)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xóm (từ
thửa số 51, tờ bản đồ số 56)
|
Ông Trọng (đến thửa
số 75 tờ bản đồ số 52)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xóm (từ
thửa số 8, tờ bản đồ số 57)
|
Bà Tuấn (Vân) (đến
thửa số 18 tờ bản đồ số 57)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.12
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ thửa
số 54, 127, tờ bản đồ số 53)
|
ông Hùng (đến thửa
số 133,134,140 tờ bản đồ số 53)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.13
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 151, tờ bản đồ số 53)
|
Ông Tiện (Mùi) (đến
thửa số 10, tờ bản đồ số 52)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.14
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (Ông
Cảnh) (từ thửa số 328, tờ bản đồ số 51)
|
Nội đồng (đến thửa
số 439, tờ bản đồ số 51)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.15
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (ông Miến);
(Bà Oanh) (từ thửa số 247, tờ bản đồ số 53)
|
Ông Lem; Ông Đức (đến
thửa số 6, tờ bản đồ số 52)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.16
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 422, tờ bản đồ số 51)
|
NN ông Hậu (đến thửa
số 413, tờ bản đồ số 51)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.17
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 430, tờ bản đồ số 51)
|
Ông Cán (đến thửa số
441, tờ bản đồ số 51)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.18
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 3, tờ bản đồ số 51)
|
Ông Nhờ (đến thửa số
386, tờ bản đồ số 51)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.19
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 21, 29, tờ bản đồ số 53)
|
Ông Toàn - trục
thôn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 53)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.20
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 246, tờ bản đồ số 53)
|
Ông Nam (đến thửa số
421, tờ bản đồ số 18)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.21
|
Các vị trí tuyến đường
còn lại
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4
|
xóm Tân
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường trục chính
|
Ngã 3 ông Quyết đến
ông Tùng (từ thửa số 122, 118, tờ bản đồ số 48)
|
Sân bóng xóm Tân
|
120.000
|
500.000
|
|
|
4.2
|
Đường trục chính
|
Đường liên xã (từ
thửa số 60, 49 tờ bản đồ số 48)
|
Sân bóng, Khu dân
cư (đến thửa số 198,199, tờ bản đồ số 48)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
4.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 5, tờ bản đồ số 48)
|
Sân bóng - Ông Viết
(đến thửa số 1, tờ bản đồ số 48)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 76,134,135, tờ bản đồ số 48)
|
Sân bóng, Khu dân cư
(đến thửa số 91,91,93, tờ bản đồ số 48; thửa 74 tờ số 11)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.5
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Giới (từ thửa số
121, tờ bản đồ số 48)
|
Ông Cầm; ông Ngoan
(đến thửa số 90, tờ bản đồ số 48)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.6
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Chung (từ thửa
số 103, tờ bản đồ số 48)
|
Đường trục thôn (đến
thửa số 102, tờ bản đồ số 48)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.7
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 14, tờ bản đồ số 50)
|
Ông Trúc (đến thửa
số 41, tờ bản đồ số 50)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.8
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 67,68,69, tờ bản đồ số 50)
|
Bà Diện (đến thửa số
39, tờ bản đồ số 50)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 73,83, tờ bản đồ số 49)
|
Đến thửa số 67,77,
tờ bản đồ số 49)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 61, tờ bản đồ số 49)
|
Ông Chương (V) (đến
thửa số 27, tờ bản đồ số 49)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 77, tờ bản đồ số 49)
|
Ông Lại (đến thửa số
14, tờ bản đồ số 49)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.12
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 73, 84, tờ bản đồ số 49)
|
(đến thửa số 77,
67, tờ bản đồ số 49)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.13
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 31, tờ bản đồ số 48)
|
Ông Trung (đến thửa
số 3, tờ bản đồ số 48)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.14
|
Các vị trí tuyến đường
còn lại
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5
|
xóm Gày
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 21,27, tờ bản đồ số 55)
|
Ông Vĩnh (đến thửa
số 39, tờ bản đồ số 55)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.2
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 37, tờ bản đồ số 55)
|
Bà Hợi (đến thửa số
53, tờ bản đồ số 55)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 36, tờ bản đồ số 55)
|
Ông Chức (đến thửa
số 55, tờ bản đồ số 55)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 36, tờ bản đồ số 55)
|
Ông Niên (đến thửa
số 6, tờ bản đồ số 54)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 36, tờ bản đồ số 54)
|
Bà Long, ông Xuân
(đến thửa số 84, 88, tờ bản đồ số 54)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.6
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 8, tờ bản đồ số 58)
|
Ông Nho (đến thửa số
10, tờ bản đồ số 54)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.7
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 26, tờ bản đồ số 58)
|
Ông Vũ (đến thửa số
56,14, tờ bản đồ số 58)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.8
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 45, tờ bản đồ số 58)
|
Ông Lại (đến thửa số
42, tờ bản đồ số 58)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 40, tờ bản đồ số 16)
|
Ông Thế (đến thửa số
55, tờ bản đồ số 16)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 72, 78, 82, 89,67, tờ bản đồ số 16)
|
Ông Xuân (đến thửa
số 42, tờ bản đồ số 16)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.11
|
Các vị trí tuyến đường
còn lại
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6
|
xóm Mẻn
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
|
Đường liên xã (từ
thửa số 112, tờ bản đồ số 47)
|
Ông Dương (đến thửa
số 13, tờ bản đồ số 47)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6.2
|
Đường trục chính
|
Ông Thành (từ thửa
số 119, tờ bản đồ số 47)
|
Đường liên xã (đến
thửa số 116, tờ bản đồ số 47)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6.3
|
Đường trục chính
|
Ngã 3 xóm Mẻn (bà
Dung) (từ thửa số 91, tờ bản đồ số 44)
|
Đập Mẻn (đến thửa số
23, 47, tờ bản đồ số 7)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6.4
|
Đường trục chính
|
Nhà Văn hóa (từ thửa
số 105, 106, tờ bản đồ số 45)
|
Ông Trọng (đến thửa
số 173, 63 tờ bản đồ số 45)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6.5
|
Đường trục chính
|
Ông Năm (từ thửa số
158, tờ bản đồ số 45)
|
Ông Hiền (đến thửa
số 20,30 tờ bản đồ số 44)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6.6
|
Đường trục chính
|
Trạm Điện (từ thửa
số 128,129, tờ bản đồ số 44)
|
Ông Hướng (đến thửa
số 74 tờ bản đồ số 44)
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6.7
|
Đường ngõ xóm
|
Đường trục thôn (từ
thửa số 108, tờ bản đồ số 47)
|
Ông Hà Hữu Thành,
trục thôn (đến thửa số 132 tờ bản đồ số 47)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.8
|
Đường ngõ xóm
|
Đường liên xã (từ
thửa số 39, tờ bản đồ số 46)
|
(đến thửa số 12,24
tờ bản đồ số 46)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.9
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Khương (từ thửa
số 176, tờ bản đồ số 45)
|
Ông Quyền (đến thửa
số 10,19, tờ bản đồ số 45)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.10
|
Đường ngõ xóm
|
Ông Hiếu (từ thửa số
26, tờ bản đồ số 45)
|
Ông Tỵ (đến thửa số
71, tờ bản đồ số 44)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.11
|
Các vị trí tuyến đường
còn lại
|
120.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
IX
|
XÃ NGHĨA LÂM
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
ĐƯỜNG MÒN HỒ CHÍ
MINH
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Từ Ngã 3 đường rẽ vành
đai TH ( khe cạn)
|
Đến giáp đất xã
Nghĩa Sơn
|
1.500.000
|
3.300.000
|
|
|
1.2
|
|
Từ giáp ranh xã
Nghĩa Sơn làng Minh Lâm
|
Đến giáp Thanh Hoá
|
1.000.000
|
3.300.000
|
|
|
1.3
|
|
Từ Ngã 3 đường rẽ
vành đai TH ( khe cạn)
|
Đến Giáp xã Nghĩa
Trung
|
600.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 15
A
|
|
|
|
|
2.1
|
|
Đoạn từ đèn đỏ giáp
Nghĩa Sơn
|
Đến Ngã Tư Cổng
Chào Nam Lâm
|
2.000.000
|
3.500.000
|
|
|
2.2
|
|
Đến Ngã Tư Cổng
Chào Nam Lâm
|
đến Ngã 3 đường vô
Nghĩa Địa Nam lâm
|
400.000
|
2.500.000
|
|
|
2.3
|
|
Đoạn giáp xã Nghĩa
Sơn
|
Đến ngã 3 giáp đường
mòn Hồ Chí Minh làng Minh Lâm
|
400.000
|
1.200.000
|
|
|
3
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ
48E
|
|
|
|
|
3.1
|
|
Đoạn từ Ngã Tư đèn
đỏ
|
Đến Trạm bảo vệ Thực
vật 19/5 Cũ
|
2.000.000
|
3.000.000
|
|
|
3.2
|
|
Đoạn từ Ngã tư đèn
đỏ
|
Đến trường THCS Lâm
Sơn.
|
1.200.000
|
2.500.000
|
|
|
3.3
|
|
Từ trường THCS Lâm
Sơn
|
Đến ngã 3 giáp nhà
ông Lộc Văn Chương
|
Từ 300.000 đến 1.000.000
|
1.500.000
|
|
|
3.4
|
|
Đến ngã 3 giáp nhà
ông Lộc Văn Chương
|
Đến giáp ranh xóm
Sơn Hạ xã Nghĩa Sơn
|
300.000
|
1.200.000
|
|
|
3.5
|
|
Từ giáp ranh xã
Nghĩa Sơn
|
Đến giáp ranh xã
Nghĩa Bình
|
600.000
|
1.600.000
|
|
|
4
|
ĐƯỜNG CỨU HỘ CỨU
NẠN
|
|
|
|
|
4.1
|
|
Từ Ngã 3 giáp đường
15A
|
Đến Ngã 3 đường vào
làng Xâm cũ
|
400.000
|
1.000.000
|
|
|
4.2
|
|
Đến Ngã 3 đường vào
làng Xâm cũ
|
đến Cầu Sông Sào
|
400.000
|
1.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC LÀNG
|
|
|
|
|
1
|
Làng Trung chính
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến 1
|
Từ ông Trương Văn Đức
thửa 373 , 380…. tờ bản đồ 38
|
Đến giáp đường 48E thửa
115 và thửa 43 tờ bản đồ 39
|
120.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Tuyến 2
|
Từ ngã Tư Hội quán
ông Trương Văn Điệp thửa 408, 339 tờ bản đồ 39
|
Đến nhà bà Lê Thị
Nga thửa 193, 297.. Tờ bản đồ 43
|
120.000
|
500.000
|
|
|
1.3
|
Tuyến 3
|
Từ ngã 3 nhà ông Vi
Đình Quế thửa 21, 156 .. Tờ bản đồ 38
|
Đến ông Trương Văn
Cử thửa 360, 438 tờ bản đồ 39
|
120.000
|
500.000
|
|
|
1.4
|
Tuyến 4
|
Từ ông Trương Văn
Việt thửa 370,357..tờ bản đồ 38
|
Đến bà Vũ Thị Hà thửa
234, 233..tờ bản đồ 38
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.5
|
Tuyến 5
|
Từ ông Hoàng Công
Khoản thửa 303,308 tờ bản đồ 39
|
Đến Trương Văn
Khanh thửa 258 tờ bản đồ 39
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.6
|
Tuyến 6
|
Tuyến từ ông Trương
Văn Kiều thửa 111, 154 tờ bản đồ 43
|
đến nhà ông Trương
Văn Quân thửa 551 tờ bản đồ 43
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến còn lại
trong làng
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm Hợp Thành
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến 1
|
Từ ông Lê Văn Nhật
thửa 161, 162 tờ bản đồ 22
|
Đến ông Trương Văn
Hợp thửa 46 , thửa 28 ..tờ bản đồ 27
|
150.000
|
500.000
|
|
|
2.2
|
Tuyến 2
|
Các tuyến còn lại
trong Làng
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Làng Yên Lâm
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến 1
|
Từ nhà ông Hồ Văn
Bé thửa 658 tờ bản đồ 21
|
Đến nhà bà Trương
Thị Quỳnh thửa 460, thửa 547 tờ bản đồ 21
|
120.000
|
1.400.000
|
|
|
3.2
|
Tuyến 2
|
Từ nhà ông Trương
Văn Nước thửa 384, 377 tờ bản đồ 21
|
Đến ông Hoàng Ánh Hồng
thửa 108, 189 tờ bản đồ 21
|
120.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Tuyến 3
|
Ông Hoàng Sỹ Hạnh
thửa 344, 307.. Tờ bản đồ 26
|
Đến nhà ông Lê Văn Kia
thửa 201,194 tờ bản đồ 26
|
120.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Tuyến 4
|
Từ bà Lê Thị Khang
thửa 47,68 tờ bản đồ 26
|
Đến ông Trương Văn
Ngụ thửa 120,122 tờ bản đồ 26
|
120.000
|
600.000
|
|
|
3.5
|
Tuyến 5
|
Từ nhà bà Lê Thị
Vân thửa 115,132 tờ bản đồ 26
|
Đến nhà ông Lê Văn
Khánh thửa 140,147 tờ bản đồ 26
|
120.000
|
600.000
|
|
|
3.6
|
Tuyến 6
|
Từ ông Ngô Văn Lâm
khu tái định cư sông Sào thửa 72, 73 tờ bản đồ 26
|
Đến nhà ông Lý Hồng
Dương khu tái định cư sông Sào thửa 194, 222 tờ bản đồ 26
|
120.000
|
600.000
|
|
|
3.7
|
Tuyến 7
|
Từ nhà bà Trần Thị
Ba thửa 108, 363 tờ bản đồ số 31
|
Đến nhà ông Hồ Văn
Lợi thửa 186, 185 tờ bản đồ 31
|
120.000
|
500.000
|
|
|
3.8
|
Tuyến 8
|
Các tuyến còn lại
trong Làng Yên Lâm
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Làng Nam Lâm
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến 1.
|
Từ nhà ông Hồ Quốc
Trọng thửa 270, 290 tờ bản đồ 30
|
Đến nhà ông Trần
Đình Phúc thửa 283, 267 tờ bản đồ số 30
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Tuyến 2.
|
Từ nhà Ông Ngô Bá Liêm
thửa 223, 246 tờ bản đồ 30
|
Đến nhà ông Trần
Văn Đồng thửa 240, 408 tờ bản đồ số 30
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.3
|
Tuyến 3.
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Tâm thửa 149,167 tờ bản đồ số 30
|
Đến nhà ông Hoàng Minh
Đức thửa 127 , thửa 126 tờ bản đồ 30
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.4
|
Tuyến 4 .
|
Từ nhà ông Nguyễn
Quốc thửa 190 tờ bản đồ 30
|
Đến nhà ông Ngô
Xuân Hương 177, 197 tờ bản đồ 30
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.5
|
Tuyến 5.
|
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc
Sơn thửa 39, 3 tờ bản đồ 30
|
Đến nhà ông Từ Anh
Tuấn thửa 28 tờ bản đồ 30
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.6
|
Tuyến 6.
|
Từ nhà bà Huỳnh Thị
Liên 1193,1191 tờ bản đồ 25
|
Đến nhà bà Lê Thị Hồng
thửa 774,866,552,627 .. tờ bản đồ 25
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.7
|
Tuyến 7.
|
Từ nhà Trần Văn Sơn
thửa 122, 171 tờ bản đồ 30
|
Đến nhà bà Nguyễn
Thị Xuân thửa 191 tờ bản đồ 30
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.8
|
Tuyến 8.
|
Từ Ngã Tư Ngô Trí
Hoè thửa 268, 365, 167,168 …tờ bản đồ 29
|
Đến nhà ông Nguyễn
Hồng Minh thửa 584, 567.. Tờ bản đồ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.9
|
Tuyến 9.
|
Từ ngã 3 ông Hồ Viết
Chiến thửa 670,669 tờ bản đồ số 29
|
Đến Ngã Tư Ngô Thái
Thanh Sơn thửa 223, 166, 369,399…tờ bản đồ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.10
|
Tuyến 10.
|
Từ ông Phan Hải Triều
thửa 279,251..tờ bản đồ 24
|
Đến nhà ông Phan
Văn Đoài thửa 323 tờ bản đồ 25
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.11
|
Tuyến 11
|
Từ Ngã 3 ông Hồ Viết
Ninh thửa 296, 303.. Tờ bản đồ số 24
|
Đến ông Lê Thanh
Nghị thửa 312, 308 tờ bản đồ 24
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.12
|
Tuyến 12
|
Từ ông Hoàng Văn Hồng
thửa 597,649.. Tờ bản đồ 25
|
Đến ngã 3 ông Bùi
Văn Thanh thửa 747, 652.. Tờ bản đồ 25
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.13
|
Tuyến 13
|
Từ nhà bà Lê Thị
Vân thửa 828, 843.. Tờ bản đồ 25
|
Đến nhà bà Nguyễn
Thị Lương thửa 921, 918 tờ bản đồ 25
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.14
|
Tuyến 14
|
Từ nhà Nguyễn Nhật
Tư thửa 976 tờ bản đồ 25
|
Đến Lê Thị Trắc 934
tờ bản đồ 25
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.15
|
Tuyến 15
|
Từ Nhà Trần Công
Vinh thửa 989 tờ bản đồ 25
|
Đến nhà Võ Trọng Thiệu
thửa 1030, 1031 tờ bản đồ 25
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.16
|
Tuyến 16
|
Từ nhà ông Trịnh
Trung Kiên thửa 526,513.. Tờ bản đồ 25
|
Đến Ngã 4 bà Phạm
Thị Thắng thửa 65, 64. 01.. Tờ bản đồ 25
|
120.000
|
600.000
|
|
|
4.17
|
Tuyến 17
|
Từ ông Nguyễn Văn Thư
thửa 205, 292 tờ bản đồ 25
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Thế thửa 207, thửa 293 tờ bản đồ 25
|
120.000
|
500.000
|
|
|
5
|
Làng Yên Phú
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến 1
|
Từ ông Lộc Xuân
Chinh thửa 372,400 tờ bản đồ 20
|
Đến ngã tư làng Yên
Phú nhà ông Trương Đình Canh thửa 488, 335 ,242,259
|
120.000
|
2.500.000
|
|
|
5.2
|
Tuyến 2
|
Từ bà Nguyễn Thị
Luyện thửa 368 , 459 tờ bản đồ 20
|
Đến nhà ông Lê Văn
Tuấn thửa 194, thửa 228 tờ bản đồ 20
|
120.000
|
1.000.000
|
|
|
5.3
|
Tuyến 3
|
Từ ông Lương Văn
Tính thửa 535, 489 tờ bản đồ 20
|
Đến nhà ông Hồ Ngọc
Hiền thửa 1086 tờ bản đồ 20
|
120.000
|
600.000
|
|
|
5.4
|
Tuyến 4
|
Từ nhà ông Trần Duy
Vinh thửa 926, 992 tờ bản đồ 20
|
Đến nhà ông Phạm
Minh Chấu thửa 1045, 936 tờ bản đồ 20
|
120.000
|
600.000
|
|
|
5.5
|
Tuyến 5
|
Từ nhà ông Vi Văn
Thu thửa 667, 706,727 tờ bản đồ 20
|
Đến ông Lộc Hồng
Lưu thửa 566, 649 tờ bản đồ 20
|
120.000
|
600.000
|
|
|
5.6
|
Tuyến 6
|
Từ nhà ông Nguyễn Cảnh
Mến thửa 91 tờ bản đồ 19
|
Đến nhà ông Trần Trọng
Thanh thửa 41 tờ bản đồ 19
|
120.000
|
500.000
|
|
|
5.7
|
Tuyến 7
|
Từ nhà ông Lương
Văn Dương thửa 145 tờ bản đồ 19
|
Đến nhà ông Vi
Thanh Hoà thửa 427, 498 tờ bản đồ 19
|
120.000
|
600.000
|
|
|
5.8
|
Tuyến 8
|
Từ nhà ông Bùi Duy
Viễn thửa số 433 tờ bản đồ số 19
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Khương thửa 248,463 tờ bản đồ 19
|
120.000
|
500.000
|
|
|
6
|
Làng Minh Lâm
|
120.000
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến 1
|
Từ nhà ông Lê Văn
Quyết thửa 824, 765 tờ bản đồ số 11
|
Đến nhà ông Hà Văn
Minh thửa 699 tờ bản đồ 11
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.2
|
Tuyến 2
|
Từ ông Hà Văn Ngoan
thửa 758 tờ bản đồ số 11
|
đến nhà ông Hà Văn
Hương thửa 794, 795, 810 tờ bản đồ 11
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.3
|
Tuyến 3
|
Từ nhà bà Lục Thị
Lan thửa 358, 231 tờ bản đồ số 11
|
Đến nhà ông Hà Văn
Bun thửa 457 tờ bản đồ 11
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.4
|
Tuyến 4
|
Từ nhà ông Lữ Văn
Thành thửa đất số 405, 404 tờ bản đồ số 11
|
Đến nhà ông Trương
Công Chức thửa số 44, 130, 11, 41, 47 tờ bản đồ số 11
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.5
|
Tuyến 5
|
Từ nhà ông Lê Hồng
Lợi thửa 403,404 tờ bản đồ số 11
|
Đến nhà ông Hà
Thanh Sơn thửa số 508, 542 tờ bản đồ số 11
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.6
|
Tuyến 6
|
Từ nhà ông Lục Văn
Quang thửa 238 , 194 tờ bản đồ số 11
|
Đến nhà ông ông Lê
Văn Hùng thửa 48 tờ bản đồ số 11
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.7
|
Tuyến 7
|
Từ nhà ông Vi Văn
Thuận thửa 131 tờ bản đồ 05
|
Đến nhà ông Lô Văn
Sinh thửa 53 tờ bản đồ 05
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.8
|
Tuyến 8
|
Từ nhà ông Lê Văn
Khánh thửa 133 tờ bản đồ 06
|
Đến nhà ông TRương
Văn Hải thửa 63 tờ bản đồ 06
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.9
|
Tuyến 9
|
Từ nhà ông Lê Văn Lộc
thửa 176, 162 tờ bản đồ 06
|
Đến nhà ông Lương
Xuân Lợi thửa 29, 31 tờ bản đồ số 6
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.10
|
Tuyến 10
|
Từ nhà ông Lê Minh
Biển thửa 189 tờ bản đồ 06
|
Đến nhà ông
LươngVăn Sao thửa 229 tờ bản đồ số 6
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.11
|
Tuyến 11
|
Từ nhà ông Lô Đình
Phúc thửa 179 tờ bản đồ 06
|
Đến nhà ông Lô Văn
Ba thửa 207 tờ bản đồ 06
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.12
|
|
Các tuyến còn lại
trong làng
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Làng Nguyên Lâm
|
|
|
|
|
7.1
|
Tuyến 1
|
Từ nhà ông Nguyễn
Văn Viễn thửa số 72, 81 tờ bản đồ 07
|
Đến nhà ông Bùi Chí
Quyết thửa đất số 199, 200,207 tờ bản đồ số 07
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.2
|
Tuyến 2
|
Từ nhà ông Lê Văn
Vinh thửa đất số 64, 63 tờ bản đồ 07
|
Đến nhà ông Chu
Đình Khối thửa số 87 tờ bản đồ 07
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.3
|
Tuyến 3
|
Từ Nhà ông Lê Văn
Thanh thửa 41,78 ,, tờ bản đồ số 07
|
Đến nhà ông Hoàng
Công Quý thửa số 52,67.. tờ bản đồ 07
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.4
|
Tuyến 4
|
Từ ông Lê Khắc Cẩn
thửa số 27, 31 tờ bản đồ 07
|
Đến nhà ông Hoàng
Văn Phương thửa 15, 19 tờ bản đồ 07
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.5
|
Tuyến 5
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Tâm thửa số 211, 33 tờ bản đồ 07
|
Đến nhà ông Hoàng
Văn Toán thửa 11 tờ bản đồ 07
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.6
|
Tuyến 6
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Hoan thửa 02, 15 tờ bản đồ 13
|
Đến nhà bà Chu Thị
Thắng thửa 20 tờ bản đồ số 13
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.7
|
Tuyến 7
|
Từ nhà ông Trương
Monh Nam thửa 01 tờ bản đồ 14
|
Đến nhà ông Phan
Văn Hảo thửa 12 tờ bản đồ 14
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.8
|
Tuyến 8
|
Các tuyến còn lại
trong làng
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
X
|
XÃ NGHĨA LỘC
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí
Minh
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ thửa 38 tờ 79;
thửa 921,922,218 tờ bản đồ số 22
|
thửa
52,53,55,565,57, tờ 100
|
1.200.000
|
4.500.000
|
|
|
1.2
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ thửa 1,9,15,16,
tờ bản đồ số 108
|
thửa
101,102,209,110,111 tờ 108
|
2.000.000
|
5.000.000
|
|
|
1.3
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Thửa 830, 824, 855;
tờ bản đồ 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22,23,24 tờ bản đồ số 108
|
Bổ sung thông tin
|
2.000.000
|
5.000.000
|
|
|
1.4
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Thửa 3, 4, 22,27; tờ
bản đồ 39 (xóm Khe Sài 1)
|
Đến nhà ông Lữ Văn
Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119)
|
1.200.000
|
4.000.000
|
|
|
1.5
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ nhà ông Nguyễn
Văn Nam (thửa số 35, tờ 119)
|
đến thửa 73,75, 146
tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2)
|
1.200.000
|
4.500.000
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường ĐH 387
|
Thửa 1,2,3,8,12; tờ
bản đồ số 56 xóm Bình Minh
|
Đến thửa
55,60,65,67 tờ bản đồ số 55 xóm Bình Minh
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
2.2
|
Đường ĐH 387
|
Thửa 3,5,9,14,16; tờ
bản đồ số 59 xóm Bình Minh
|
đến thửa
80,86,90,96,93,71,77 tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập
|
400.000
|
1.000.000
|
|
|
2.3
|
Đường ĐH 387
|
Thửa 1,9,10,2,21,29
tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập
|
Đến thửa
271,280,279,287,288,296,297,298; tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân
|
800.000
|
2.000.000
|
|
|
2.4
|
Đường ĐH 387
|
Thửa
2,3,14,4,5,6,117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân
|
Đến thửa 910,911,913,914,
tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả
|
400.000
|
1.000.000
|
|
|
2.5
|
Đường ĐH 387
|
Thửa
3,18,22,35,36,46; tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh
|
Đến thửa 1,2 tờ 92;
thửa 1,7,8,9,10 tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
2.6
|
Đường ĐH 387
|
Thửa 7,12,13,8,9; tờ
bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến
|
Đến thửa
17,113,114,35 tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng
|
400.000
|
1.000.000
|
|
|
2.7
|
Đường ĐH 387
|
Thửa
7,8,14,26,27,28,29 tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào
|
Đến thửa
25,26,29,30,36- tờ bản đồ số 21; thửa 2,7 tờ bản đồ 98 xóm Hải Lào;
|
400.000
|
1.000.000
|
|
|
3
|
Đường 15A
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường 15A
|
Thửa 36,42,46, tờ bản
đồ số 108
|
Đến thửa 113,114, tờ
88 xóm Sông Lim
|
400.000
|
3.000.000
|
|
|
3.2
|
Đường 15A
|
Thửa 109,110, tờ bản
đồ số 88
|
Đến thửa 39,80,162
tờ 79 xóm Sông Lim
|
400.000
|
3.000.000
|
|
|
3.3
|
Đường 15A
|
Thửa
46,42,36,33,38,23,28 tờ bản đồ số 108
|
đến tràn xóm Sông
Lim
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
3.4
|
Đường 15A
|
Từ thửa đất số
61,70,83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1
|
Đến thửa
84,90,113,114,116,124 xóm Khe Sào 2
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
3.5
|
Đường 15A
|
Từ thửa đất số
85,100,101,109; tờ bản đồ số 118, xóm Vạn Lộc 2
|
Đến thửa
167,168,170,197; tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
4
|
Đường liên xã đi
xã Nghĩa Long
|
|
|
|
|
4.1
|
|
Từ thửa 161,162,171,172,180,181,127
tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân
|
Đến thửa
36,62,70,84,81,83 tờ bản đồ số 4; thửa 12 tờ số 9 khu vực cầu Đông Hốc
|
150.000
|
1.000.000
|
|
|
4.2
|
|
Từ thửa 87,88,89,90
tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông
|
Đến thửa 2,3,7,8,9,10
tờ bản đồ số 80; thửa 503,559, tờ số 15 khu vực cầu Khe Cái
|
|
1.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Bình Minh
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường ngõ, xóm
|
Thửa 55,62,61 tờ bản
đồ số 56
|
Đến thửa 88,108,123,
tờ bản đồ số 56
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 47,48, tờ bản
đồ số 55
|
Đến thửa
115,133,145 tờ bản đồ số 56
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
Đường ngõ, xóm
|
Thửa 5,8,9,12,17;
1,3,4,7 tờ bản đồ số 55
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 182,183, Tờ
bản đồ số 7
|
Đến thửa 386,205, tờ
bản đồ số 7
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.5
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa
19,10,21,22, Tờ bản đồ số 59; thửa 67,73,96, tờ bản đồ số 58
|
Đến thửa 38,52,57,
tờ bản đồ số 65
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.6
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 77,85,90, tờ
bản đồ số 64
|
Đến thửa
5,9,10,11,12,13,14,17, tờ bản đồ số 64
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.7
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 45,60,70, tờ
bản đồ số 64
|
Đến thửa 58,83,109
tờ bản đồ số 64
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.8
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 98,106,111,
tờ bản đồ số 64
|
Đến thửa
65,50,71,86,97, tờ bản đồ số 64
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.9
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 39,58, tờ bản
đồ số 63
|
Đến thửa
96,127,141, tờ bản đồ số 63
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.10
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 3,5,9,10, tờ
bản đồ số 72
|
Đến thửa
18,25,31,22, 26,53 tờ bản đồ số 72
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Xóm Vĩnh Giang
|
|
600.000
|
|
|
2.1
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 3,4, tờ bản
đồ số 58
|
Đến thửa 302,303,351,352,319,
403, tờ bản đồ số 6
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa
42,24,5,20,6,28,19,8,3 tờ bản đồ số 58
|
Đến thửa
292,311,341,271 tờ bản đồ số 6
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 43,50,45,34
tờ bản đồ số 57
|
Đến thửa 396,359; tờ
bản đồ số 6
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.4
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 48,49,59,66
tờ bản đồ số 57
|
Đến thửa 46,25,32;
tờ bản đồ số 57
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.5
|
Đường ngõ, xóm
|
Thửa 74,65,64,54; tờ
bản đồ số 57
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.6
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 51,52,38,47,39;
tờ bản đồ số 57
|
Đến thửa
373,374,413,446; tờ bản đồ số 6
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.7
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 633,676, tờ
bản đồ số 6
|
Đến thửa 484,509, tờ
bản đồ số 5
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.8
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 3,4, 5; tờ bản
đồ số 63
|
Đến thửa 9,14,19, tờ
bản đồ số 63
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.9
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 16,17,31; tờ
bản đồ số 62
|
Đến thửa
10,11,15,16; tờ bản đồ số 62
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3
|
Xóm Hồng Tháp
|
|
|
|
|
3.1
|
Trục đường chính
|
Từ thửa 26,27,156,44,45;
tờ bản đồ số 63
|
Đến thửa
185,143,154; tờ bản đồ số 71
|
150.000
|
650.000
|
|
|
3.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa
50,55,60,62; tờ bản đồ số 71
|
Đến thửa
38,46,48,52; tờ bản đồ số 76
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 16,48,61; tờ
bản đồ số 71
|
Đến thửa
135,146,164; tờ bản đồ số 71
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 24,35; tờ bản
đồ 76
|
Đến thửa 2,5,6; tờ
bản đồ số 77
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 53, tờ 72;
thửa 5,12,tờ 77; thửa 7 tờ 18
|
Đến thửa 8,12,14; tờ
bản đồ số 78
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.6
|
Trục đường chính
|
Từ thửa
63,64,57,6,1,9,14,40; tờ bản đồ số 87
|
Đến thửa 17,18,19;
tờ bản đồ số 78
|
150.000
|
650.000
|
|
|
4
|
Xóm Tân Lập
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 7,78,88,89;
tờ bản đồ số 62
|
Từ thửa 233,234,55
tờ bản đồ số 70
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 83,87,15; tờ
bản đồ số 62
|
Từ thửa 64,74,69; tờ
bản đồ số 70
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.3
|
Trục đường chính
|
Từ thửa 28,29,39; tờ
bản đồ số 70
|
Từ thửa 34,38,46,52;
tờ bản đồ số 76
|
150.000
|
650.000
|
|
|
4.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 182,213; tờ
bản đồ số 70
|
Từ thửa 68,65,60; tờ
bản đồ số 76
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.5
|
Đường ngõ xóm
|
Thửa
71,75,77,80,72;85 tờ bản đồ số 76
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.6
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa
163,174,129,135,136,144, tờ bản đồ số 70
|
Đến thửa 14,25 tờ bản
đồ số 74
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.7
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 195,226, tờ
bản đồ số 70
|
Đến thửa 64,94,113,
tờ bản đồ số 75
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.8
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 72,25,26,33;
tờ bản đồ số 62
|
Đến thửa
9,13,14,12,19; tờ bản đồ số 62
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.9
|
Trục đường chính
|
Từ thửa 238, tờ bản
đồ số 70; thửa 16 tờ 69
|
Đến thửa 2,11,13; tờ
bản đồ số 61
|
150.000
|
650.000
|
|
|
4.10
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 27,28,49, tờ
bản đồ số 69
|
Đến thửa 46,32; tờ
bản đồ số 61
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5
|
Xóm Tân Xuân
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường ngõ xóm
|
Thửa
18,19,20,34,40; tờ bản đồ số 69
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 57,76,86; tờ
bản đồ số 9
|
Đến thửa 302,275,635,192,216,244;
tờ bản đồ số 9
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 170,179; tờ
bản đồ số 60; thửa 3,12- tờ bản đồ số 68
|
Đến thửa
61,62,22,43; tờ bản đồ số 68
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 170,179; tờ
bản đồ số 60
|
Đến thửa 1; tờ bản
đồ số 60
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.5
|
Đường trục chính
|
Từ thửa
257,278,286; tờ bản đồ số 69
|
Đến thửa
100,131,156; tờ bản đồ số 68
|
150.000
|
650.000
|
|
|
5.6
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 155,156; tờ
bản đồ số 68
|
Đến thửa 141,142; tờ
bản đồ số 68
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.7
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 100,59,43;
tờ bản đồ số 68
|
Đến thửa 399,343; tờ
bản đồ số 9
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.8
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 251,252; tờ
bản đồ số 69
|
Đến thửa
218,230,238; tờ bản đồ số 68
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6
|
Xóm Cồn Cả
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường trục chính
|
Từ thửa
252,253,263,264, tờ bản đồ số 69
|
Đến thửa 68,76; tờ
bản đồ số 86
|
150.000
|
650.000
|
|
|
6.2
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 22,115,46,
tờ bản đồ số 70
|
Đến thửa 61,68; tờ
bản đồ số 74
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6.3
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa
1,3,13,17,21, tờ bản đồ số 85
|
Đến thửa
43,45,50,55; tờ bản đồ số 85
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6.4
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 10,96, tờ
74; thửa 11,28 tờ 75
|
Đến thửa 53,67; tờ
bản đồ số 75
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6.5
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 24,36,34, tờ
75
|
Đến thửa 89,90,106;
tờ bản đồ số 74
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6.6
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 9,10,110, tờ
74
|
Đến thửa 181,84 tờ
bản đồ số 74
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7
|
Xóm Hùng Lập
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 26,36,46; tờ
bản đồ 86
|
Đến thửa 53,54,62;
tờ bản đồ số 86
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.2
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 25,12; tờ bản
đồ 86
|
Đến thửa 19,36; tờ
bản đồ số 86
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.3
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 147,150; tờ
bản đồ 75
|
Đến thửa 93,103,111,112;
tờ bản đồ số 75
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.4
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 22,36; tờ bản
đồ 75
|
Đến thửa
80,88,101,116; tờ bản đồ số 75
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.5
|
Đường ngõ, xóm
|
Từ thửa 156,157; tờ
bản đồ 75
|
Đến thửa 136,141,148;
tờ bản đồ số 75
|
150.000
|
600.000
|
|
|
8
|
Xóm Đập Đanh
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường trục chính
|
Từ thửa 47,50, tờ bản
đồ số 82
|
Đến thửa 4,6,7,8, tờ
bản đồ số 73
|
150.000
|
650.000
|
|
|
8.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 40,49,45, tờ
bản đồ số 82
|
Đến thửa 4,6,18,17,31,
tờ bản đồ số 82
|
150.000
|
600.000
|
|
|
8.3
|
Đường trục chính
|
Từ thửa 54,55,64, tờ
bản đồ số 83
|
Đến thửa 55,59; tờ
105 xóm Thịnh Hồng
|
150.000
|
650.000
|
|
|
8.4
|
Đường ngõ,xóm
|
Từ thửa 93,84, tờ bản
đồ số 83
|
Đến thửa 44,63,69;
tờ bản đồ số 83
|
150.000
|
600.000
|
|
|
9
|
Xóm Thịnh Hồng
|
|
|
|
|
9.1
|
Đường trục chính
|
Từ thửa 17,19,23; tờ
94
|
Đến thửa 147,153. tờ
95
|
150.000
|
650.000
|
|
|
9.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 2,3,6; tờ
105
|
Đến thửa
1140,1023,921,753,598; tờ 26
|
150.000
|
600.000
|
|
|
9.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 44,61; tờ
95
|
Đến thửa 14,21; tờ
95
|
150.000
|
600.000
|
|
|
9.4
|
Đường trục chính
|
Từ thửa 150,153; tờ
95
|
Đến thửa 144,141; tờ
95
|
150.000
|
650.000
|
|
|
9.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đến thửa 144,141; tờ
95
|
Đến thửa 20,33,41;
tờ 95
|
150.000
|
600.000
|
|
|
9.6
|
Đường trục chính
|
Từ thửa
30,34,35,38; tờ bản đồ số 93
|
Đến thửa
1,28,29,30; tờ bản đồ số 34
|
150.000
|
650.000
|
|
|
9.7
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa
235,276,277; tờ bản đồ số 34
|
Đến thửa
363,387,391; tờ bản đồ số 34
|
150.000
|
600.000
|
|
|
9.8
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 7,81,115; tờ
bản đồ số 34
|
Đến thửa 342,353; tờ
bản đồ số 34
|
150.000
|
600.000
|
|
|
9.9
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 862,920 tờ
bản đồ số 25
|
Đến thửa
107,125,150,151,176, tờ bản đồ số 104
|
150.000
|
600.000
|
|
|
10
|
Xóm Tân Hữu
|
|
|
|
|
10.1
|
Đường trục chính
|
Từ thửa 1,3,8, tờ bản
đồ số 96
|
Đến thửa 45,50, tờ
bản đồ số 96
|
150.000
|
650.000
|
|
|
10.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa 373,388 tờ
bản đồ số 26
|
Đến thửa 21,26,33 tờ
bản đồ số 96
|
150.000
|
600.000
|
|
|
10.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Lương
Xuân Thuỷ (thửa 50,tờ 96)
|
Đến nhà ông Lữ Văn
Nguyên (thửa 49, tờ 96)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
10.4
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
11
|
Xóm Thọ Đông
|
|
|
|
|
11.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Trần Văn
Tuấn (thửa 107, tờ 82)
|
Đến nhà ông Trương
Xuân Vỹ( thửa 4, tờ 81)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
11.2
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Lê Viết
Bình (thửa 7, tờ 82)
|
Đến nhà ông Phan Thế
Sửu (thửa 333, tờ 15)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
11.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ thửa
28,29,10,11, tờ bản đồ số 66
|
Đến thửa 1,2,4,5,tờ
bản đồ số 67
|
150.000
|
600.000
|
|
|
11.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Hoa (thửa 38, tờ số 67)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Hồng Luân (thửa6, tờ 67)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
11.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đến nhà ông Nguyễn
Bá Hương (thửa 17, tờ 80), xóm Thọ Đông
|
Đến nhà ông Võ Văn
Minh (thửa 77, tờ 80), xóm Khánh Tiến
|
150.000
|
600.000
|
|
|
11.6
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
12
|
Xóm Khánh Tiến
|
|
|
|
|
12.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà bà Lê Thị
Nghiêm (thửa 88 tờ 91)
|
Đến nhà ông Bùi Hồng
Phương (thửa 1, tờ 91)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
12.2
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Lê Văn
Minh (Mùi) (thửa 14 tờ 102)
|
Đến nhà bà Lê Thị
Toàn (thửa 1, tờ 90)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
12.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Liễu (thửa 52 tờ 92)
|
Đến nhà ông Võ Văn
Sáu (thửa 104, tờ 103)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
12.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Hồ Thị
Liên (thửa 565, tờ bản đồ số 24)
|
Đến nhà ông Võ Văn
Việt (thửa 621, tờ 24)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
12.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Mai Thị Hằng
(thửa 93, tờ bản đồ số 91)
|
Đến nhà ông Hoàng
Phi Nga (thửa 1, tờ 103)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
12.6
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
13
|
Xóm Ấp Mỹ
|
|
600.000
|
|
|
13.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Phạm
Xuân Lộc ( thửa 38, tờ bản đồ số 92)
|
Đến nhà ông Phạm Ngọc
Khương (thửa 36, tờ 41)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
13.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Vũ Văn
Tuệ ( thửa 135, tờ bản đồ số 41)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Hữu Cường (thửa 248, tờ số 41)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
13.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Nguyễn
Bá Ngọc ( thửa 98, tờ bản đồ số 41)
|
Đến nhà ông Bùi Đức
Quyết (thửa 200, tờ số 41)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
13.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Vi Hữu
Kim ( thửa 59, tờ bản đồ số 103)
|
Đến nhà ông Phùng
Trọng Bình (thửa 101, tờ số 103)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
13.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Ngân Thị
Bính ( thửa 554, tờ bản đồ số 33)
|
Đến nhà ông Mai Văn
Mạnh (thửa 916, tờ số 33)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
13.6
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Ngân Thị
Bính ( thửa 554, tờ bản đồ số 33)
|
Đến nhà ông Hoàng Sỹ
Quế (thửa 885, tờ số 33)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
13.7
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
|
600.000
|
|
|
14
|
Xóm Hải Đồng
|
|
|
|
|
14.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà bà Bùi Thị
Vân ( thửa 17, tờ bản đồ số 110)
|
Đến nhà ông Đào Văn
Lam (thửa 66, tờ số 110)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
14.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Đàm Mạnh
Hùng (thửa 124, tờ 110)
|
Đến nhà ông Bùi Trọng
Ngãi (thửa 220, tờ số 110)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
14.3
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Nguyễn
Văn Sáu (thửa 15, tờ 110)
|
Đến nhà ông Phan
Văn Hiệp (thửa 104, tờ số 110)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
14.4
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Lê Văn
Nghĩa (thửa 2, tờ 114)
|
Đến nhà ông Lê Minh
Đức (thửa 184, tờ số 114)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
14.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hà Văn
Cương (thửa 1, tờ 113)
|
Đến nhà ông Đậu Văn
Hải (thửa 108, tờ số 113)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
14.6
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Lê Văn
Đoan (thửa 195, tờ 110)
|
Đến nhà ông Hà Quốc
Tuấn (thửa 85, tờ số 108)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
14.7
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Đào Thể
(thửa 86, tờ 102)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Dương (thửa 6, tờ số 100)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
14.8
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
|
600.000
|
|
|
15
|
Xóm Sông Lim
|
|
|
|
|
15.1
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Đào
Lương (thửa 84, tờ 89), nhà ông Đào Văn Ngọc (thửa 48, tờ 89)
|
Đến nhà bà Lê Thị
Liên (thửa 142, tờ số 89), bà Lê Thị Oanh (thửa 144, tờ 89)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
15.2
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Đào Văn
Tư (thửa 146, tờ 89)
|
Đến nhà ông Lê
Thanh Đạt (thửa 191, tờ số 89), Lê Văn Cư (thửa 189, tờ số 89),
|
150.000
|
650.000
|
|
|
15.3
|
Trục đường chính
|
Từ bà Lê Thị Liên
(thửa 142, tờ 89)
|
Đến nhà ông Lê Đảng
(thửa 70, tờ số 88)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
15.4
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Lê Đại
Hưng (thửa 3, tờ 79)
|
Đến nhà ông Chu văn
Chín (thửa 37, tờ số 79)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
15.5
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
16
|
Xóm Hải Lào
|
|
|
|
|
16.1
|
Trục đường chính
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Giáo (thửa 116, tờ 99)
|
Đến nhà bà Lê Thị
Thanh (thửa 14, tờ 99)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
16.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hoàng
Văn Thái (thửa 43, tờ bản đồ 100)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Xuân Huệ (thửa 92, tờ 99)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
16.3
|
Trục đường chính
|
Từ nhà Văn hoá cũ
xóm Hải Lào (thửa 56, tờ 98)
|
Đến nhà ông Phạm
Văn Viên (thửa 2, tờ 97)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
16.4
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Đào Văn
Xuân (thửa 12, tờ 97)
|
Đến nhà ông Lê
Thanh Giản (thửa 32, tờ 97)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
16.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Nguyễn
Văn Lịnh (thửa 17, tờ 97)
|
Đến nhà ông Lê Văn
Xuân (thửa 30, tờ 97)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
16.6
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Đào Văn Tài
(thửa 18, tờ 97)
|
Đến nhà ông Trần
Văn Hoàng (thửa 34, tờ 97)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
16.7
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
17
|
Xóm Sơn Hải
|
|
|
|
|
17.1
|
Trục đường chính
|
Từ nhà bà Bùi Thị
Loan (thửa 19, tờ 106)
|
Đến nhà bà Vũ Thị
Ky (thửa 71, tờ 111)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
17.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Đậu Văn
Uân (thửa 2, tờ 111)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Dụng (thửa 67, tờ 111)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
17.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Đào Lâm
(thửa 11, tờ 111)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Tiến (thửa 75, tờ 111)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
17.4
|
Trục đường chính
|
Từ nhà ông Hà Văn
Nhung (thửa 826, tờ 30)
|
Đến nhà ông Đậu Văn
Luyện (thửa 92, tờ 106)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
17.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Lê Thị
Nghị (thửa 1, tờ 112)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Quốc Việt (thửa 85 tờ 112)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
17.6
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Đào Danh
Lương (thửa 146, tờ 107)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Phú (thửa 83 tờ 112)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
17.7
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
18
|
Xóm Khe Sài 1
|
|
|
|
|
18.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Bùi Văn
Đoan (thửa 260, tờ 38)
|
Đến nhà bà Trần Thị
Miên (thửa 16, tờ 38)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
18.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Lại Văn
Vinh (thửa 78, tờ 38)
|
Đến nhà ông Trần
Hoàn (thửa 22, tờ 38)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
18.3
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Nguyễn
Văn Nhung (thửa 59, tờ 116)
|
Đến nhà ông Phan
Văn Dung (thửa 127, tờ 28)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
18.4
|
Đường trục chính
|
Từ ngã tư nhà ông Lại
Văn Tám (thửa 35, tờ 115)
|
Đến nhà ông Lê Văn
Chung thửa (22, tờ 36)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
18.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ ngã tư nhà ông
Ngô Văn Thông (thửa 6, tờ 115)
|
Đến nhà ông Trịnh
Văn Lâm thửa (174, tờ 36)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
18.6
|
Đường trục chính
|
Từ ngã tư nhà ông Lại
Văn Tám (thửa 35, tờ 115)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Hùng thửa (11 tờ 118), xóm Khe Sài 2
|
150.000
|
650.000
|
|
|
18.7
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
19
|
Xóm Khe Sài 2
|
|
|
|
|
19.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Hà Văn
Cường (thửa 223, tờ 44)
|
Đến nhà ông Lương
Văn Xuân thửa (147, tờ 125)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
19.2
|
Đường trục chính
|
Từ ngã ba nhà ông Lương
Văn Bảy (thửa 95 tờ 125)
|
Đến nhà ông Cao Trọng
Đông thửa (213, tờ 45)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
19.3
|
Đường trục chính
|
Từ ngã ba nhà ông
Nguyễn Văn Việt (thửa 126, tờ 125)
|
Đến nhà ông Hà Văn
Hậu thửa (148, tờ 51)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
19.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ ngã ba nhà ông
Lương Văn Chính (thửa 129, tờ 125)
|
Đến nhà ông Hà Văn
Quế thửa (165, tờ 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
19.5
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
20
|
Xóm Vạn Lộc 1
|
|
|
|
|
20.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Nguyễn
Văn Phương (thửa 97, tờ 122)
|
Đến nhà ông Hàn Văn
Ngọc thửa (12, tờ 49)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
20.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hồ Văn
Tuất (thửa 146, tờ 127)
|
Đến nhà ông Trần Văn
Sáu thửa (224, tờ 127)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
20.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Phạm Ngọc
Chu (thửa 178, tờ 127)
|
Đến nhà ông Trần Hồng
Lực thửa (199, tờ 50)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
20.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hàn Văn
Ngọc thửa (12, tờ 49)
|
Đến nhà ông Đinh
Văn Nghĩa thửa (146, tờ 49)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
20.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hoàng
Văn Thuận thửa (173, tờ 122)
|
Đến nhà ông Hồ Văn
Tuất thửa (64, tờ 127)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
20.6
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
21
|
Xóm Vạn Lộc 2
|
|
600.000
|
|
|
21.1
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Đặng Văn
Tình (thửa 126, tờ 121)
|
Đến nhà ông Đào Văn
Bằng (thửa 111, tờ 35)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
21.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Trần Văn
Châu (thửa 179, tờ 121)
|
Đến nhà ông Phạm Hồng
Thanh (thửa 113, tờ 121)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
21.3
|
Đường trục chính
|
Từ nhà ông Lê Văn
Tường (thửa 64, tờ 118)
|
Đến nhà ông Nguyễn
Văn Việt (thửa 395, tờ 36)
|
150.000
|
650.000
|
|
|
21.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Trần Văn
Lượng (thửa 66, tờ 126)
|
Đến nhà bà Nguyễn
Thị Liên (thửa 109, tờ 126)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
21.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Sáu (thửa 216, tờ 42)
|
Đến thửa 102, tờ 42
|
150.000
|
600.000
|
|
|
21.6
|
Các tuyến đường còn
lại nối từ trục đường chính đến điểm cuối của khu dân cư
|
150.000
|
600.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
600.000
|
|
|
XI
|
XÃ NGHĨA LỢI
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E
|
|
|
|
|
|
Quốc lộ 48E
|
Võ Văn Vinh ( Thửa
số 53 tờ số 47)
|
Lê Võ Khanh ( Thửa
số 91 tờ số 36)
|
400.000
|
3.000.000
|
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến 1
|
Dư Đình Lê ( Thửa số
81 tờ số 43)
|
Nguyễn Văn Quyết (
Lệ) ( thửa số 58 tờ số 47)
|
120.000
|
1.000.000
|
|
|
2.2
|
Tuyến 2
|
Nhà Lưu Văn Tiến thửa
số 54; tờ số 45
|
Nguyễn Văn Hồng thửa
số 157 tờ 44
|
120.000
|
1.000.000
|
|
|
2.3
|
Tuyến 3
|
Ngã 3 Lung Hạ ( Lê
Võ Quốc thửa số 55; tờ số 36)
|
Khoang gắm ( Lê Thị
Lan thửa số 162; tờ số 5)
|
120.000
|
1.000.000
|
|
|
2.4
|
Tuyến 4
|
Bưu điện xã ( Thửa
số 45; tờ số 44)
|
Nguyễn Xuân Định
(đi Nghĩa Lạc) thửa số 22; tờ số 24
|
120.000
|
1.000.000
|
|
|
2.5
|
Tuyến 5
|
Lương Văn Tăng - x
Tân Cay thửa số 44; tờ 19
|
Vi Văn Túc-Xóm Tân
Cay thửa sô 19; tờ 13
|
120.000
|
1.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Ngọc Lam
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
QL 48E( Dư Thái Quý
thửa số 1 tờ số 48)
|
Lê Văn Sử ( thửa số
53; tờ 49)
|
120.000
|
550.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
|
Đập tràn Ngọc Lam (
Nguyễn Xuân Hòa- thửa 11 tờ 50)
|
Nguyễn Quốc Đạt thửa
264; tờ 31
|
120.000
|
550.000
|
|
|
1.3
|
Đường Trục chính
|
Nguyễn Thanh Bình
thửa 20; tờ 50
|
Vũ Ngọc Trung thửa
420 tờ 29
|
120.000
|
550.000
|
|
|
1.4
|
Đường Trục chính
|
Đặng Thái Công phía
sau giáp Lô TH thửa số 3 tờ 50
|
Lê Văn Phong thửa
23; tờ 49
|
120.000
|
550.000
|
|
|
1.5
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Tiến Sỹ thửa 9;
tờ 49
|
Lê Văn Viên thửa
48; tờ 49
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.6
|
Đường ngõ xóm
|
Lưu Đình Nhu thửa
3; tờ 49
|
Sân vận động Xóm Ngọc
Lam thửa 50; tờ 49
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.7
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Đình Trọng thửa
2; tờ 49
|
Lê Thị Nghị thửa
42; tờ 49
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.8
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Viết Cường
thửa 7; tờ 49
|
Lê Hồng Hồng Vỹ thửa
96; tờ 49
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.9
|
Đường ngõ xóm
|
Lưu Xuân Bình thửa
12; tờ 49
|
Cao Thị Đào thửa 8;
tờ 51
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.10
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Phương Đông
thửa 31; tờ 49
|
Cao Văn Mạnh thửa
19; tờ 52
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.11
|
Đường ngõ xóm
|
Cao Hồng Công thửa
454; tờ số 29
|
Ngô Xuân Hòa thửa
17; tờ 52
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.12
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thanh An thửa
71; tờ 49
|
Lê Văn Dnng thửa
83; tờ 49
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.13
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Hương thửa
2; tờ 51
|
Nguyễn Văn Công thửa
466; tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.14
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Xoan Thửa
12; tờ 50
|
Lê Văn Chánh thửa
25; tờ 50
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.15
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Đình Trung
thửa 18; tờ 51
|
Nguyễn Đình Thi Thửa
284; tờ 31
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.16
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Đình Trung
phía sau thuộc thửa 18; tờ 52
|
đi qua Trần Văn
Tiên ( thửa 21; tờ 51) đến Lê Thanh Nhung thửa 193; tờ 32
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.17
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Công thửa
466; tờ 29
|
Lê Ngọc Cẩn thửa
477; tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.18
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Công thửa
466; tờ 29
|
Lê Văn Cứu thửa 432
tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.19
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Đức thửa
362 tờ 29
|
Nguyễn Thị Vinh thửa
377; tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.20
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Hưng Thịnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 48 E - Võ Văn
Vinh thửa 63; tờ 47
|
Dư Văn Vinh thửa
35; tờ 47
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.2
|
Đường ngõ xóm
|
Bưu điện xã ( Thửa
số 45; tờ số 44)
|
Đi qua Đặng Viết
Quyền ( thửa 205; tờ 24) đi vào Nguyễn Tăng Thái thửa 175; tờ 24
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 48E Nguyễn
Văn Bắc thửa 6; tờ 45
|
Phạm Tiến Hưng thửa
23; tờ 45
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 48E Nguyễn Khắc
Hoà thửa 5; tờ 42
|
Nguyễn Thanh Bình
thửa 3, tờ 42 Thửa Văn Bá Nam thửa 1 tờ 42
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.5
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Việt ( Hợi)
thửa 7 tờ 45
|
Nguyễn Văn Nghi thửa
26; tờ 42
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.6
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Thị Minh thửa
33 tờ 45
|
Dư Văn Bá thửa 32 tờ
45
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.7
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Đình Chung
thửa 112; tờ 43
|
Dư Đình Viên thửa
37; tờ 45
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.8
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Thị Hường thửa
39 tờ 45
|
Dư Thanh Trì thửa
16; tờ 46
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.9
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Hoà thửa
20; tờ 45
|
Nguyễn Ngọc Hà thửa
17; tờ 46
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.10
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Thị Hiển thửa
8; tờ 46
|
Dư Thanh Tịnh thửa
58 tờ 45
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.11
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Thế Tài thửa 6;
tờ 46
|
Dư Đình Phú thửa
15; tờ 46( phía sau nhà)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.12
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Đình Ngại thửa
23 tờ 46
|
Đi qua Nguyễn Văn
Đàn ( thửa 5 tờ 29 đến Nguyễn Thiết Hùng thửa 48; tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.13
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Xuân Báu thửa 63
tờ 45
|
Nguyễn Thiết Hùng
thửa 48; tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.14
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Quyết thửa
58 tờ 47
|
Lưu Đình Quang thửa
178 tờ 29
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.15
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Đình Liên (
Hoà) thửa 104; tờ 43
|
Dư Thị Phương thửa
437; tờ 25
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.16
|
Đường ngõ xóm
|
48E Đập Tân Sỏi thửa
16; tờ 43
|
đi qua Lê Trọng Lịch
( thửa 111; tờ 43) đến Lưu Binh Sỹ thửa 211; tờ 26
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.17
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Quang Hữu thửa
76; tờ 43 ( Đất NN)
|
Nguyễn Thị Tinh thửa
88; tờ 26
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.18
|
Đường ngõ xóm
|
Dư Đình Hoàn thửa 31;
tờ 43
|
Lưu Quốc Hoàn thửa
41; tờ 43
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.19
|
Đường ngõ xóm
|
Phạm Xuân Tình thửa
71; tờ 43
|
Nguyễn Quang Đạo thửa
94; tờ 43
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.20
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Tân Thai
|
|
|
|
|
3.1
|
Trục Chính
|
Lô Văn Tiếp thửa
104; tờ 15
|
Đi qua nhà Văn Hoá
( thửa 56; tờ 41) đến Hoàng Văn Hoà thửa số 171; tờ 40
|
120.000
|
550.000
|
|
|
3.2
|
Đường ngõ xóm
|
Hoàng Văn Kết thửa
61; tờ 41
|
Nguyễn Khắc Liêu thửa
số 56; tờ số 23
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.3
|
Đường ngõ xóm
|
Nhà Văn Hoá thửa 56
tờ 41
|
Lô Văn Tiến thửa 53
tờ 41
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.4
|
Đường ngõ xóm
|
Trương Công Tuyển
thửa số 28; tờ 41
|
đi qua Ngân Văn Nhất
( thửa số 78; tờ số 40)vòng vào nhà Vi Hồng Dương thửa số 121; tờ 40
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.5
|
Đường ngõ xóm
|
Hà Công Hoan thửa số
8 tờ 40
|
Hà Văn Mão thửa 19;
tờ 14
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.6
|
Đường ngõ xóm
|
Ngân Văn Nghị thửa
144; tờ 15
|
Lương Thị Đáng thửa
17; tờ 14
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.7
|
Đường ngõ xóm
|
Hà Văn Mão thửa 19;
tờ 14
|
Đi qua Hà Văn Thắng
( thửa 42; tờ 15) đến Trần Quốc Hùng thửa số 9; tờ 15
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.8
|
Đường ngõ xóm
|
Lương Văn Sơn thửa
91; tờ 15
|
Lương Văn Hợi thửa
78 tờ 15
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.9
|
Đường ngõ xóm
|
Lương Văn Ngọ thửa
89 tờ 15
|
đi qua Lương Văn Long
( thửa 83; tờ 15) đi vào Lương Thị Tịnh thửa 69; tờ 15
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.10
|
Đường ngõ xóm
|
Lô Quốc Tình thửa
24; tờ 40
|
Lô Văn Xuân thửa 97
tờ 40
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.11
|
Đường ngõ xóm
|
Lô Văn Đức thửa 27;
tờ 40
|
Vi Văn Lượng thửa
65; tờ 40
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.12
|
Đường ngõ xóm
|
Lô Văn Đức thửa 27;
tờ 40
|
Lô Văn Yêu thửa số
72 tờ 40
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.13
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Đàn thửa
14; tờ 22
|
Lê Văn Hưng thửa số
107; tờ 23
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.14
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Xóm Thái Thịnh
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường Trục chính
|
Đường 48E Nguyễn
Xuân Niên thửa 34; tờ 38
|
Ngân Thanh Cảnh thửa
28; tờ 38
|
120.000
|
550.000
|
|
|
4.2
|
Đường Trục chính
|
Hà Viết Chính thửa
47; tờ 38
|
Lô Văn Muôn thửa
119; tờ 26
|
120.000
|
550.000
|
|
|
4.3
|
Đường Trục chính
|
Sân vận động từ
Ngân Văn Phương thửa số 36; tờ 38
|
Vi Văn Nhật thửa 25
tờ 39
|
120.000
|
550.000
|
|
|
4.4
|
Đường Trục chính
|
Nguyễn Văn Lệ thửa
số 29; tờ số 16 đi qua sân vận động xóm Thái Thịnh cs 2 đến Lê Văn Minh thửa
số 20 tờ số 8
|
|
120.000
|
550.000
|
|
|
4.5
|
Đường ngõ xóm
|
Lục Văn Thuận thửa
24 tờ 39
|
Ngân Ngọc Linh thửa
19; tờ 39
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.6
|
Đường ngõ xóm
|
Lô Thanh Niệm thửa
46 tờ 38
|
Vi Văn Điệp thửa 6
tờ 26
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.7
|
Đường ngõ xóm
|
Lục Văn Mạnh thửa
14; tờ 43
|
Lương Văn Thái thửa
17 tờ 43
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.8
|
Đường ngõ xóm
|
Vi Văn Sao thửa 32
tờ 26
|
Vi Văn Việt thửa 50
tờ 26
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.9
|
Đường ngõ xóm
|
Lô Văn Thắng thửa
19; tờ 38
|
Vi Văn Mão thửa 9 tờ
38
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.10
|
Đường ngõ xóm
|
Bùi Ngọc Thân thửa
13; tờ 38
|
Đập đội 9 thửa 362
tờ số 16
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đập đội 9 thửa 362
tờ số 16
|
Trần Văn Thi thửa số
85; tờ số 16
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.12
|
Đường ngõ xóm
|
Vi Văn Mão thửa số
9 tờ số 38
|
Lô Thanh Vĩnh , thửa
số 138; tờ 16
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.13
|
Đường ngõ xóm
|
Bùi Ngọc Thân thửa
13; tờ 38
|
Vi Văn Định thửa số
22 tờ 38
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.14
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Minh Giáo thửa số
9 tờ 39
|
Nguyễn Thị Bổng thửa
số 3 tờ số 39
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.15
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Lệ thửa
số 29; tờ số 16
|
Lê Khắc Hạnh thửa số
8 tờ số 16
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.16
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Khắc Đường thửa
số 157 tờ số 16
|
Lê Văn Dự thửa số
17; tờ số 16
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.17
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Khắc Phú thửa số
148 tờ số 8
|
Lê Văn Quân thửa số
10 tờ số 16
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.18
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Văn Phòng thửa
số 123 tờ số 8
|
Lê Văn Lòng thửa số
167 tờ số 8
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.19
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Hà thửa số
112 tờ số 8
|
Lê Võ Tân thửa số
125 tờ số 8 Nguyễn Hải Dương thửa số 138 tờ số 8
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.20
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Xóm Lung Hạ
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Dần thửa số
134; tờ số 9
|
Lê Võ Phượng thửa số
69; tờ số 9
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.2
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Đăng Trường thửa
số 92; tờ số 9
|
Lê Võ Hoàng thửa số
90 tờ số 9
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 48E Lê Trọng
Sự thửa số 181 tờ số 35
|
Lê Thị Oanh thửa số
27 tờ số 18
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đường 48 E Lê Trọng
Thể thửa số 81; tờ số 35
|
Lê Trọng Lòng thửa
số 183, tờ số 35
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.5
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Sơn thửa số
10; tờ số 18
|
Lê Khắc Huy thửa số
98; tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.6
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Khắc Bông thửa số
78 tờ số 36
|
Hoàng Công Văn ( mặt
sau) thửa số 26 tờ số 18
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.7
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Thơm thửa số
79 tờ số 36
|
Hoàng Công Văn ( mặt
trước) thửa số 26 tờ số 18
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.8
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Nước thửa số
70 tờ số 36
|
Lê Khắc Huy thửa số
98; tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.9
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Tiến Thửa số
80 tờ số 36
|
Trương Văn Phòng thửa
số 84 tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.10
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Chung thửa số
73 tờ số 35
|
Lê Văn Nhu ( chết)
thửa số 46 tờ 35
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.11
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Khắc Lắm thửa số
58 tờ số 36
|
Lê Võ Định thửa số
32 tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.12
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Cách thửa số
59 tờ số 36
|
Nguyễn Đăng Thúy thửa
số 33; tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.13
|
Đường ngõ xóm
|
Hoàng Công Trình thửa
số 36; tờ số 36
|
Lê Vũ Lực thửa số
34 mặt sau tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.14
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Vũ Lực thửa số
60 tờ số 36
|
Hoàng Công Chương
thửa số 62 tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.15
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Thảo thửa số
47 tờ số 35
|
Lê Văn Thái thửa số
35 tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.16
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Luật Thửa số
54 tờ số 35
|
Lê Võ Ngọc thửa số
50; tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.17
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Sơn thửa số
64 tờ 35
|
Lê Võ Quốc thửa số
55; tờ số 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.18
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Xóm Lung Thượng
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường Trục chính
|
Lê Văn Thanh (
thuý) thửa 136 tờ 34
|
Lê Văn Diệu thửa
137; tờ số 5 ( Đã tách ra thành nhiều thửa)
|
120.000
|
550.000
|
|
|
6.2
|
Đường Trục chính
|
Lê Thị Viên thửa 33
tờ 35
|
Lê Đăng Bình thửa
28 tờ 36
|
120.000
|
550.000
|
|
|
6.3
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Viên thửa
25 tờ 35
|
Lê Đình Công thửa
21 tờ 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.4
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Đồng thửa
11 tờ 35
|
Lê Trọng Thảo thửa
15 tờ 36
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.5
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Thắng thửa
105 tờ 33
|
Lê Võ Đức thửa 144;
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.6
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Khoán thửa
97; tờ 33
|
Lê Võ Xuân thửa 129
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.7
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Ất thửa 88 tờ
33
|
Lê Trọng Hoàng thửa
111 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.8
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Thức thửa
92 tờ 33
|
Lê Võ Thắng thửa 98
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.9
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Lượng thửa
70 tờ 33
|
Lê Văn Cảnh thửa 83
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.10
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Đường thửa
53 tờ 33
|
Lê Xuân Nhường thửa
61; tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.11
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Thu thửa 42;
tờ 33
|
Lê Võ Thành thửa 52
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.12
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Hạ thửa 32 tờ
33
|
Lê Võ Lòng thửa 42
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.13
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Vân thửa 28
tờ 33
|
Lê Võ Dương thửa 30
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.14
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Công thửa 34
tờ 35
|
Lê Võ Tân thửa 130;
tờ 5 ( Đã tách thành nhiều thửa khác nhau
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.15
|
Đường ngõ xóm
|
Trần Văn Thành thửa
35 tờ 35
|
Lê Văn Hạ thửa 37 tờ
33
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.16
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Mai thửa 25
tờ 36
|
Lê Võ Hải thửa 15 tờ
33
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.17
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Chu thửa 26
tờ 36
|
Lê Thị Vân thửa 14
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.18
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Thiết thửa
27; tờ 36
|
Lê Võ Viết thửa 41
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.19
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Đăng Thái thửa
142; tờ 34
|
Lê Trọng Cát thửa
138 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.20
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Chính thửa
132 tờ 34
|
Lê Trọng Quế thửa
123 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.21
|
Đường ngõ xóm
|
Trương Thị Thích thửa
114 tờ 34
|
Lê Trọng Quế thửa
119 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.22
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Hưng thửa
101 tờ 34
|
Lê Thị Cương thửa
104 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.23
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Nhiên thửa
86 tờ 34
|
Trịnh Đình Thắng thửa
90 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.24
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Khắc Công thửa
71 tờ 34
|
Lê Thị Tuyết thửa
75 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.25
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Vườn thửa
64 tờ 34
|
Lê Trọng Mừng thửa
66 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.26
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Cảnh thửa
55 tờ 34
|
Lê Trọng Tám thửa
57 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.27
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Bình thửa 45
tờ 34
|
Lê Trọng Tiến thửa
47 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.28
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Thanh thửa
33 tờ 34
|
Lê Võ Ngoạt thửa 35
tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.29
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Thắm thửa
6 tờ 34
|
Lê Võ Vỹ thửa 5 tờ
37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.30
|
Đường ngõ xóm
|
Lữ Văn Thân thửa 7
tờ 37
|
Đỗ Tấn Nhất thửa
163 tờ 37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.31
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Hường thửa 20
tờ 32
|
Lê Võ Dựa thửa 24 tờ
37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.32
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Chúc thửa
15 tờ 37
|
Lê Văn Hùng thửa 21
tờ 37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.33
|
Đường ngõ xóm
|
Nguyễn Huy Sang thửa
11 tờ 37
|
Lê Võ Dũng thửa 17
tờ 37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.34
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Võ Dũng thửa 17
tờ 37
|
Lê Võ Thương thửa
14 tờ 37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.35
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Kiện thửa 16
tờ 37
|
Lê Võ Đạt thửa 13 tờ
37
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.36
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Thuận thửa
34 tờ 34
|
Lê Đăng Thái thửa
142 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.37
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Hương thửa
89 tờ 34
|
Lê Thị Sinh thửa
132 tờ 34
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.38
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Thị Khoán thửa 4
tờ 35
|
Lê Võ Đồng thửa 26
tờ 35
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.39
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Ảnh thửa
98 tờ 33
|
Lê Văn Hiển thửa 39
tờ 33
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.40
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Trọng Phóng thửa
77 tờ 34
|
Lê Văn Đức thửa 66
tờ 33
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.41
|
Đường ngõ xóm
|
Lê Văn Chiến thửa
84 tờ 33
|
Lê Võ Cường thửa 65
tờ 33
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.42
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Xóm Tân Cay
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường ngõ xóm
|
Lữ Xuân Hợi thửa 56
tờ 19
|
Lữ Văn Iếp thửa 79
tờ 20
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.2
|
Đường ngõ xóm
|
Lương Thị Hoa thửa
3 tờ 19
|
Hà Văn Tứ thửa 51 tờ
19
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.3
|
Đường ngõ xóm
|
Lữ Văn Vinh thửa 43
tờ 20
|
Lữ Văn Thành thửa 5
tờ 20
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.4
|
Đường ngõ xóm
|
Lữ Văn Vinh thửa 43
tờ 20
|
Vi Văn Thương (
Hưng) thửa 155 tờ 13
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.5
|
Đường ngõ xóm
|
|
Nhánh rẽ vào nhà Lữ
Văn Thanh thửa 167 tờ 13
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.6
|
Đường ngõ xóm
|
|
Nhánh rẽ vào nhà Lữ
Văn Hiệu thửa số 30 tờ 20
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.7
|
Đường ngõ xóm
|
|
Nhánh rẽ vào nhà Lê
Văn Nhờ thửa 126 tờ 13
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.8
|
Đường ngõ xóm
|
|
Nhánh rẽ vào nhà
Lương Thị Thảo thửa 170 tờ 13
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.9
|
Đường ngõ xóm
|
Vi Văn Thương (
Hưng) thửa 155 tờ 13
|
Lữ Văn Iếp thửa 79
tờ 20
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.10
|
Đường ngõ xóm
|
|
Nhánh rẽ vào nhà Lữ
Xuân Tiệp thửa số 74 tờ 20
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.11
|
Đường ngõ xóm
|
|
Nhánh rẽ vào Hà Văn
Ngoan thửa 77 tờ 20
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.12
|
Đường ngõ xóm
|
Lương Văn Thiện thửa
2 tờ 19
|
Lê Hồng Sơn thửa 25
tờ 12
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.13
|
Các thửa còn lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XII
|
XÃ NGHĨA LONG
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường mòn Hồ Chí
Minh
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường mòn Hồ Chí
Minh
|
Từ nhà ông Lê Thanh
Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 27, 31, 37, 43, 48)
|
ông Trương Văn
Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55)
|
1.100.000
|
5.000.000
|
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hà Văn
Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 41, 42, 34)
|
ông Nguyễn Văn Trợ
(đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Vi Văn Cải
(từ thửa số 40, tờ bản đồ số 41)
|
ông Hà Đại Vân (đến
thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Trương
Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 28,32, 44, 45 )
|
ông Lê Trung Bảy (đến
thửa số ONT, tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.4
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà Bà Trương Thị
Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 41, 45, 46, 51)
|
ông Vi Đình Vinh (đến
thửa số 67, tờ bản đồ số 11)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.5
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Lê Nhật
Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 45, 50, 51)
|
Bà Lê Thị Vinh (đến
thửa 51, tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.6
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Vũ Minh
Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 48, 49, 50)
|
Ông Nguyễn Văn
Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.7
|
Đường ngõ xóm
|
Từ nhà ông Trần Văn
Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 54)
|
Bà Lê Thị Ly (đến
thửa 18, tờ bản đồ số 23)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Hoà Thái
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Đầu Lô Văn Bứng (từ
thửa số , tờ bản đồ số 24, 29, 34, 35, 36, 41, 42, 47, 11, 46,)
|
cuối xóm Lô Hồng
Phong (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 24, 29, 34, 35, 36, 41, 42, 47, 11, 46,
)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
|
Đầu Vi Đình Vinh (từ
thửa số 82, tờ bản đồ số 11)
|
cuối xóm Đặng Trọng
Tú (đến thửa số 563, tờ bản đồ số 12)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu Vi Đức Tặm (từ
thửa số 09, tờ bản đồ số 24, )
|
cuối xóm Ngân Văn
Hiệu (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 24)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Vi Đức
Phong (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24, )
|
cuối tuyến Hà Thị
Lá (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 25)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Hà Văn
Tài (từ thửa số 17,21 tờ bản đồ số 29,25 )
|
cuối tuyến Hà Thị
Nghĩa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.6
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Hà Thị
Nghĩa (từ thửa số 09 tờ bản đồ số 29 )
|
cuối tuyến Lương
Văn Thuận (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 25)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.7
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Văn
Xuân (từ thửa số 14 tờ bản đồ số 29 )
|
cuối tuyến Ngân Văn
Ngọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.8
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngân Văn
Giản (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 29 )
|
cuối tuyến Hà Đại
Liên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Hà Văn
Phiên (từ thửa số 41, 71 tờ bản đồ số 29 )
|
cuối tuyến Vi Văn
Quân (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Thị
Xuân (từ thửa số 84 tờ bản đồ số 29 )
|
cuối tuyến Sân vận
động xóm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 07)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Thị
Biên (từ thửa số 86 tờ bản đồ số 29 )
|
cuối tuyến Lô Thanh
Tỉnh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.12
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Thị
Phượng (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 34 )
|
cuối tuyến Ngân Văn
Đông (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.13
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nguyễn Thị
Hương Trà (từ thửa số 104, 07 tờ bản đồ số 34 )
|
cuối tuyến Võ Hồng
Hải (đến thửa số 108, 109, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.14
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Võ Thị Tư
(từ thửa số 11 tờ bản đồ số 35 )
|
cuối tuyến Trần Văn
Ban (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.15
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nguyễn
Anh Dũng (từ thửa số 31, 33, 22 tờ bản đồ số 41, 35 )
|
cuối tuyến Lê Huy
Thắng (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.16
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Tạ Thị Tư
(từ thửa số 21 tờ bản đồ số 41 )
|
cuối tuyến Trần Văn
Cương (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.17
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Võ Hồng
Lam (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 34 )
|
cuối tuyến Nguyễn
Xuân Liệu (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.18
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Vi Văn Lợi
(từ thửa số 06 tờ bản đồ số 41 )
|
cuối tuyến Lô Công
Hoà (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 41)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.19
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Vi Thị
Thanh (từ thửa số 46 tờ bản đồ số 41 )
|
cuối tuyến Lô Thị
Thứ (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.20
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Vi Thị Thanh
(từ thửa số 01 tờ bản đồ số 46 )
|
cuối tuyến Ngân Văn
Luật (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 47, 46)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.21
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Nam Tân
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lê Hữu Đức
(từ thửa số 28 tờ bản đồ số 46 )
|
cuối tuyến Trần Văn
Hưởng (đến thửa số 02 , tờ bản đồ số 52)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Hoàng Văn
Miền (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 52)
|
cuối tuyến Trần Quốc
Hữu (đến thửa số 07 , tờ bản đồ số 52)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Trần Văn
Dương (từ thửa số 04 tờ bản đồ số 52)
|
cuối tuyến Nguyễn
Cao Sơn (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lê Văn Dững
(từ thửa số 04 tờ bản đồ số 52)
|
cuối tuyến Lê Đình
Thắng (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lê Văn
Ngân (từ thửa số 56 tờ bản đồ số 45)
|
cuối tuyến Lê Đình
Thắng (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.6
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nguyễn Thị
Hoan (từ thửa số 50 tờ bản đồ số 45)
|
cuối tuyến Đinh Ngọc
Trương (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.7
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Phạm Thị
Liễu (từ thửa số 02 tờ bản đồ số 51)
|
cuối tuyến ông Hồ
Xuân Kính (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.8
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ông Nguyễn
Văn Lương (từ thửa số 08 tờ bản đồ số 51)
|
cuối tuyến ông Vũ
Minh Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ông Nguyễn
Văn Bình (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 45)
|
cuối tuyến ông Lê
Văn Ngân (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 45)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ông Đinh
Văn Hải (từ thửa số 09 tờ bản đồ số 50)
|
cuối tuyến ông Đào
Ngọc Lượng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 56)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ông Nguyễn
Văn Hương (từ thửa số 09, 10 tờ bản đồ số 50)
|
cuối tuyến ông Trần
Văn Giáp (đến thửa số 30, 27 tờ bản đồ số 55, 56)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.12
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3
|
Nam Long
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Vũ Thị
Thuận (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 44)
|
cuối tuyến Ông Nguyễn
Văn Dức (từ thửa số 08 tờ bản đồ số 49)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.2
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Thị
Chuyên (từ thửa số 43 tờ bản đồ số 44)
|
cuối tuyến Ông Quế
Viết Dũng (từ thửa số 08 tờ bản đồ số 49)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Thị
Chuyên (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 44)
|
cuối tuyến Ông Quế
Viết Dũng (từ thửa số 198 tờ bản đồ số 16)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Lương Thị
Chuyên (từ thửa số 62 tờ bản đồ số 44)
|
cuối tuyến Ông Quế
Viết Dũng (từ thửa số 198 tờ bản đồ số 16)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Trương
Công Thuyên (từ thửa số tờ bản đồ số 44)
|
cuối tuyến Ông Quế
Viết Dũng (từ thửa số 198 tờ bản đồ số 16)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.6
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu Xóm Nam Long (từ
thửa số ONT, tờ bản đồ số 16, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 48, 49, 55 )
|
cuối xóm Nam Long
(từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 16, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 48, 49, 55 )
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Hương Sơn
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu Xóm Hương Sơn
(từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 05, 27, 28, 31, 32, 33, 37, 38, 39)
|
Cuối Xóm Hương Sơn
(từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 05, 27, 28, 31, 32, 33, 37, 38, 39)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5
|
Nam Thắng
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu xóm Nam Thắng
(từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37)
|
Cuối xóm Nam Thắng
(đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6
|
Nam Khế
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu xóm Nam Khế (từ
thửa số ONT, tờ bản đồ số 14, 15, 19, 20, 23, 43, 48, 53, 54, 55, 57, 58)
|
Cuối xóm Nam Khế (từ
thửa số ONT, tờ bản đồ số 14, 15, 19, 20, 23, 43, 48, 53, 54, 55, 57, 58)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6.2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
600.000
|
|
|
XIII
|
XÃ NGHĨA MAI
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường huyện lộ 390
và 391
|
Từ giáp xã Nghĩa Hồng
(Từ thửa 197, 176, 160... tờ bản đồ 80)
|
Đến giáp xã Nghĩa
Yên (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37... tờ bản đồ 22)
|
Từ 120.000 đến 170.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Đường Quốc lộ 48E
|
Từ giáp xã Nghĩa Hồng
(Từ thửa 99, 100... tờ bản đồ 78
|
Đến Giáp đất xã Nghĩa
Hồng (Từ thửa 689, 681, 682 ... tờ bản đồ 79)
|
Từ 200.000 đến 400.000
|
2.000.000
|
|
|
3
|
Đường Liên xã
|
Giáp đường huyện lộ
xã Nghĩa Mai (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145 ...tờ bản đồ 99
|
Đến giáp xã Nghĩa Hồng
(Từ thửa 140, 141, 149, 150 ……tờ bản đồ 113)
|
Từ 120.000 đến 170.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Làng Châu Tiến
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến 1
|
Vi Văn Đua (thửa
161, 175, 194..., tờ bản đồ 80)
|
Vi Thanh Hải (thửa
178, 177, 209..., tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.2
|
Tuyến 2
|
Vi Văn Thắng (thửa
208, 266, 242 ...tờ bản đồ 80)
|
Cao Văn Quỳnh (thửa
304, 240, 241,….. tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.3
|
Tuyến 3
|
Vi Văn Hoàng (thửa
225, 200... tờ bản đồ 80)
|
Ngân Văn Quyết (thửa
287, 247, 248... tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.4
|
Tuyến 4
|
Vi Thị Xuân (thửa
193, 180, 173, 179 ...tờ bản đồ 80)
|
Vi Văn Minh (thửa
168, tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.5
|
Tuyến 5
|
Vi Văn Bắc (thửa
325, 288..., tờ bản đồ 80)
|
Hoàng Văn Toán (thửa
186, 187... tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.6
|
Tuyến 6
|
Lương Văn Đình (thửa
70, 71, 34, 10, 9...tờ bản đồ 80)
|
Vi Tuyến Nghĩa (thửa
276, 380, tờ bản đồ 75)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.7
|
Tuyến 7
|
Hoàng Văn Quyên (Thửa
436, 437…tờ bản đồ 75)
|
Vi Thị Xoan (Thửa
383, 432….tờ bản đồ 75 và thửa số 8 tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.8
|
Tuyến 8
|
Lương Văn Xá (Thửa
430, 405…tờ bản đồ 75)
|
Lương Văn Phúc (Thửa
305, ...tờ bản đồ 75 và thửa số 8 tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.9
|
Tuyến 9
|
Nguyễn Xuân Thành
(Thửa 203…tờ bản đồ 75)
|
Lương Văn Hoài (Thửa
176 tờ bản đồ 75 và thửa số 8 tờ bản đồ 80)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.10
|
Tuyến 10
|
Nguyễn Công Hà (Thửa
64…tờ bản đồ 75)
|
Nguyễn Xuân Hồng
(Thửa 55….tờ bản đồ 75 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.11
|
Tuyến 11
|
Phan Văn Long (Thửa
28, 40...tờ bản đồ 110)
|
Nguyễn Đúc Cường
(Thửa 19….tờ bản đồ 110 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.12
|
Tuyến 12
|
Nguyễn Thế An (Thửa
33, 43…tờ bản đồ 105)
|
Trần Văn Cường (Thửa
26, 16, 30 tờ bản đồ 105 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.13
|
Tuyến 13
|
Nguyễn Thị Xinh (Thửa
18, 27…tờ bản đồ 105)
|
Lê Huy Cần (Thửa 2,
8…..tờ bản đồ 105 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.14
|
Tuyến 14
|
Nguyễn Thanh Bình
(Thửa 3, 10, 11, 12, 15…tờ bản đồ 110)
|
Phan Thế Nhân (Thửa
61, 53, 60….tờ bản đồ 110 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.15
|
Tuyến 15
|
Lê Văn Vỹ (Thửa
371…tờ bản đồ 71)
|
Phan Thị Thìn (Thửa
91….tờ bản đồ 71 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Làng Mai Liên
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến 1
|
Trương Văn Máy (thửa
81, 99, tờ bản đồ 70)
|
Đặng Quang Hoà (thửa
112..., tờ bản đồ 70)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.2
|
Tuyến 2
|
Nguyễn Hữu Huệ (thửa
73..., tờ bản đồ 70)
|
Trương Văn Dự (thửa
85..., tờ bản đồ 70)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.3
|
Tuyến 3
|
Hoàng Văn Lựu (thửa
24..., tờ bản đồ 62)
|
Cao Hữu Thành (thửa
210, 229..., tờ bản đồ 62)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.4
|
Tuyến 4
|
Đậu Ngọc Tân (thửa 18...,
tờ bản đồ 62)
|
Trần Đình Mai (thửa
74..., tờ bản đồ 62)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.5
|
Tuyến 5
|
Hội quán 3C cũ thửa
đất 106… tờ bản đồ 92)
|
Cao Thanh Bình (thửa
174…tờ bản đồ 62)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.6
|
Tuyến 6
|
Cao Thanh Bình
(Tâm) (thửa 86… tờ bản đồ 101)
|
Lê Văn Ân (thửa
18…tờ bản đồ 69)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.7
|
Tuyến 7
|
Bùi Thị Đoán (Thửa
10…tờ bản đồ 101)
|
Lê Văn Thiện (Thửa
34…tờ bản đồ 100)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.8
|
Tuyến 8
|
Lê Văn Lành (thửa
6… tờ bản đồ 100)
|
Lê Văn Dần (thửa
21…tờ bản đồ 100)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.9
|
Tuyến 9
|
Lê Văn Danh (Thửa
9…tờ bản đồ 100)
|
Lê Văn Cánh (Thửa
31…tờ bản đồ 98)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.10
|
Tuyến 10
|
Lê Hoàng Trinh (thửa
69… tờ bản đồ 98)
|
Lê Văn Ước (thửa
28…tờ bản đồ 98)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.11
|
Tuyến 11
|
Trương Thị Dằng (Thửa
38…tờ bản đồ 98)
|
Lê Thị Nga (Thửa
94…tờ bản đồ 98)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.12
|
Tuyến 12
|
Nguyễn Đức Trung
(thửa 12, 15… tờ bản đồ 98)
|
Nguyễn Thị Hoa (thửa
16…tờ bản đồ 98)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.13
|
Tuyến 13
|
Lê Văn Phi (Thửa 45,
46…tờ bản đồ 100)
|
Lê Văn Tuyển (Thửa
231…tờ bản đồ 100)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.14
|
Tuyến 14
|
Hoàng Văn Tứ (thửa
47, 178… tờ bản đồ 104)
|
Lê Văn Dần (thửa
222…tờ bản đồ 68)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.15
|
Tuyến 15
|
Lê Văn Trường (Thửa
10…tờ bản đồ 102)
|
Lê Văn Công (Thửa
239…tờ bản đồ 68)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.16
|
Tuyến 16
|
Lê Xuân Định (thửa
28… tờ bản đồ 103)
|
Lê Văn Sang (thửa
55…tờ bản đồ 100)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.17
|
Tuyến 17
|
Hoàng Thị Châu (Thửa
282, 290…tờ bản đồ 68)
|
Trần Thị Nga (Thửa
…6,7,18,19tờ bản đồ 108)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.18
|
Tuyến 18
|
Nguyễn Văn Thái (thửa
96… tờ bản đồ 99)
|
Ngô Văn Hùng (thửa
397…tờ bản đồ 96)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.19
|
Tuyến 19
|
Lê Viết Sinh (Thửa 70…tờ
bản đồ 99)
|
Cao Thị Phượng (Thửa
2; 3…tờ bản đồ 97)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.20
|
Tuyến 20
|
Phạm Văn Phú (thửa
18, 20… tờ bản đồ 99)
|
Nguyễn Thị Hương
(thửa 18; 20…tờ bản đồ 96)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.21
|
Tuyến 21
|
Hoàng Văn Dư (Thửa 401;
396…tờ bản đồ 96)
|
Đặng Văn Ước (Thửa
21, 5…tờ bản đồ 99)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.22
|
Tuyến 22
|
Trần Đình Dương (thửa
404… tờ bản đồ 96)
|
Lê Thị Minh (thửa
386…tờ bản đồ 96)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.23
|
Tuyến 23
|
Nguyễn Thị Xuân (Thửa
374, 361…tờ bản đồ 96)
|
Trần Đình Hùng (Thửa
379; 376; 375; 360…tờ bản đồ 96)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Làng Mai Thịnh
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến 1
|
Lê Anh Tiến (thửa
40, 175..., tờ bản đồ 55)
|
Cao Văn Trọng (thửa
54; 71..., tờ bản đồ 95)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.2
|
Tuyến 2
|
Nguyễn Hữu Thường
(thửa 78, 103..., tờ bản đồ 53)
|
Trương Văn Nhi (thửa
256; 227..., tờ bản đồ 93)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.3
|
Tuyến 3
|
Lê Ngọc Nhung (thửa
53 54..., tờ bản đồ 53)
|
Lê Hồng Nhân (thửa
191; 208..., tờ bản đồ 92)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.4
|
Tuyến 4
|
Lê Hồng Thao (thửa
132; 60..., tờ bản đồ 92)
|
Đặng Quang Lộc (thửa
54..., tờ bản đồ 92)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.5
|
Tuyến 5
|
Mai Thị Tình (thửa
4,... tờ bản đồ 93)
|
Lê Văn Khẩn (thửa
4..., tờ bản đồ 47)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.6
|
Tuyến 6
|
Nguyễn Xuân Châu
(thửa 64..., tờ bản đồ 93)
|
Cao Văn Tường (thửa
2..., tờ bản đồ 93)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Làng Mai Sơn
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến 1
|
Hoàng Văn Tuân (thửa
39, tờ bản đồ 95)
|
Hồ Công Luồn (thửa
199..., tờ bản đồ 95)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.2
|
Tuyến 2
|
Trần Văn Bắc (thửa
70..., tờ bản đồ 90)
|
Trần Thị Châu (thửa
337, 318..., tờ bản đồ 90)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.3
|
Tuyến 3
|
Lê Ngọc Phi (thửa 2,
3, 8..., tờ bản đồ 82)
|
Vi Thị Tân (thửa
116, 109, ..., tờ bản đồ 32)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.4
|
Tuyến 4
|
Nguyễn Quốc Việt
(thửa 4..., tờ bản đồ 81)
|
Trần Thế Tiến (thửa
11..., tờ bản đồ 81)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.5
|
Tuyến 5
|
Trần Văn Ban (thửa 58…........
, tờ bản đồ 86)
|
Nguyễn Trung Hà (thửa
83..., tờ bản đồ 85)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.6
|
Tuyến 6
|
Nguyễn Văn Hà (thửa
8..., tờ bản đồ 81)
|
Nguyễn Văn Kính (thửa
167..., tờ bản đồ 45)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.7
|
Tuyến 7
|
Lê Thanh Hiền (thửa
53, 70,..., tờ bản đồ 39)
|
Hồ Ngọc Khoa (thửa
277.., tờ bản đồ 39)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.8
|
Tuyến 8
|
Hồ Ngọc Tư (thửa
80, 73, 110..., tờ bản đồ 39)
|
Hồ Thị Lý (thửa 42,
59, 74, 99..., tờ bản đồ 39)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.9
|
Tuyến 9
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Làng Dàn
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến 1
|
Nguyễn Thị Sáu (thửa
472..., tờ bản đồ 33)
|
Nguyễn Thị Thơ (thửa
426..., tờ bản đồ 33)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.2
|
Tuyến 2
|
Hồ Đăng Ninh (thửa
388..., tờ bản đồ 33)
|
Hồ Đăng Quyết (thửa
403..., tờ bản đồ 33)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.3
|
Tuyến 3
|
Nguyễn Văn Bình (thửa
357, 320,356, tờ bản đồ 33)
|
Vũ Xuân Hoàng (thửa
145..., tờ bản đồ 33)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.4
|
Tuyến 4
|
Hà Văn Tự (thửa
243,244..., tờ bản đồ 26)
|
Lô Văn Hợi ( thửa số
33, 347 ..., tờ bản đồ 26)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.5
|
Tuyến 5
|
Hà Văn Thị (thửa
214, 207..., tờ bản đồ 26)
|
Vi Văn Nghĩa (thửa
46, 33, 15, 12, 23, 32, 36 ..., tờ bản đồ 27)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.6
|
Tuyến 6
|
Nguyễn Văn Tuyết (
thửa số 50, tờ bản đồ 22)
|
Trịnh Thị Chi ( thửa
số 59, bản đồ 22)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Làng Mai Thái
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến 1
|
Lê Văn Cát (thửa 1,
2, 33, 108..., tờ bản đồ 33)
|
Nguyễn Văn Sỹ (thửa
191..., tờ bản đồ 91)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.2
|
Tuyến 2
|
Nguyễn Văn Tùng (thửa
242, 269..., tờ bản đồ 37)
|
Lang Văn Thảo (thửa
118, 225..., tờ bản đồ 37)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.3
|
Tuyến 3
|
Lô Văn Quảng (thửa
124, 183, tờ bản đồ 37)
|
Lữ Văn Khiêm (thửa
131..., tờ bản đồ 37)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.4
|
Tuyến 4
|
Lang Văn Xinh (thửa
328, 309..., tờ bản đồ 37)
|
Lang Văn Dương ( thửa
số 591 ..., tờ bản đồ 37)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.5
|
Tuyến 5
|
Hồ Văn Quyền (thửa
270..., tờ bản đồ 37)
|
Hồ Văn Tuyên (thửa
244 ..., tờ bản đồ 37)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.6
|
Tuyến 6
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Làng Cáo
|
|
|
|
|
7.1
|
Tuyến 1
|
Hoàng Văn Tới (thửa
215..., tờ bản đồ 85)
|
Hoàng Văn Cát (thửa
372..., tờ bản đồ 85)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.2
|
Tuyến 2
|
Trương Việt Hoàng
(thửa 8..., tờ bản đồ 89)
|
Hoàng Hữu Châu (thửa
15, 23..., tờ bản đồ 52)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.3
|
Tuyến 3
|
Trương Minh Trường
(thửa 42…., tờ bản đồ 89)
|
Cao Thị Liệu (thửa
393..., tờ bản đồ 51)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.4
|
Tuyến 4
|
Hoàng Văn Biên (thửa
82..., tờ bản đồ 52)
|
Hoàng Văn Phú ( thửa
số 389, 437, 411..., tờ bản đồ 44)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.5
|
Tuyến 5
|
Hoàng Thị Huê (thửa
200..., tờ bản đồ 84)
|
Trương Minh Quý (thửa
162, 177.., tờ bản đồ 44)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.6
|
Tuyến 6
|
Lê Văn Dũng ( thửa
119, tờ bản đồ 52)
|
Cao Văn Định (thửa
32, 33., tờ bản đồ 88)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Làng Bái
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến 1
|
Trương Văn Lợi (thửa
1, 16..., tờ bản đồ 107)
|
Lê Văn Doãn (thửa
40, 53..., tờ bản đồ 106)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.2
|
Tuyến 2
|
Trần Thị Vân (thửa
12, 16, 27..., tờ bản đồ 113)
|
Hoàng Hữu Chỉ (thửa
152, 155..., tờ bản đồ 112)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.3
|
Tuyến 3
|
Lê Văn Mỹ (thửa
266, 351…., tờ bản đồ 112)
|
Lê Văn Phượng (thửa
190, 255, 191..., tờ bản đồ 112)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.4
|
Tuyến 4
|
Lê Văn Sỹ (thửa 93,
11..., tờ bản đồ 112)
|
Hoàng Văn Ba ( thửa
số 105, 75, 59..., tờ bản đồ 106)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.5
|
Tuyến 5
|
Lê Văn Thìn (thửa
3,7..., tờ bản đồ 112)
|
Cao Văn Hưng (thửa
14, 60.., tờ bản đồ 111)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.6
|
Tuyến 6
|
Trương Văn Kính (
thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ 111)
|
Lê Văn Tới (thửa
118, tờ bản đồ 111 và 80, 81, 126..., tờ bản đồ 112)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.7
|
Tuyến 7
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
9
|
Làng Mai Hợp
|
|
|
|
|
9.1
|
Tuyến 1
|
Hoàng Văn Phong (thửa
21..., tờ bản đồ 109)
|
Lê Văn Mua (thửa
114, 125..., tờ bản đồ 109)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
9.2
|
Tuyến 2
|
Nguyễn Thị Cung (thửa
25, 34, 26..., tờ bản đồ 108)
|
Lê Văn Linh (thửa 159,
176..., tờ bản đồ 114)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
9.3
|
Tuyến 3
|
Lê Văn Lợi (thửa
73, 65, 81, 83.., tờ bản đồ 108)
|
Lê Thanh Sơn (thửa
135..., tờ bản đồ 109)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
9.4
|
Tuyến 4
|
Hồ Thị Thảo (thửa
19..., tờ bản đồ 108)
|
Lê Thanh Xuân ( thửa
số 29..., tờ bản đồ 114)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
9.5
|
Tuyến 5
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10
|
Làng Bui
|
|
|
|
|
10.1
|
Tuyến 1
|
Hoàng Văn Hùng (thửa
111, 151..., tờ bản đồ 74)
|
Lê Văn Nam (thửa
254, 238, 288..., tờ bản đồ 74)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.2
|
Tuyến 2
|
Hoàng Minh Văn (thửa
6..., tờ bản đồ 74)
|
Cao Văn Lan (thửa
32..., tờ bản đồ 74)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.3
|
Tuyến 3
|
Lê Thị Loan (thửa 24….,
tờ bản đồ 74)
|
Trương Thị Bình (thửa
660, 98, 96..., tờ bản đồ 78)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.4
|
Tuyến 4
|
Hoàng Văn Đảm (thửa
79..., tờ bản đồ 116)
|
Cao Quang Lợi ( thửa
số 84..., tờ bản đồ 116)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.5
|
Tuyến 5
|
Lê Văn Nết (thửa 12,
51.., tờ bản đồ 116)
|
Hồ Sỹ Loan (thửa
56.., tờ bản đồ 116)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.6
|
Tuyến 6
|
Ngô Đình Tâm ( thửa
191, 192 ... tờ bản đồ 79)
|
Cao Văn Nhung (thửa
57, tờ bản đồ 79)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.7
|
Tuyến 7
|
Trương Văn Phi ( thửa
189 ... tờ bản đồ 115)
|
Hoàng Văn Nam (thửa
160..., tờ bản đồ 115)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
10.8
|
Tuyến 8
|
Các tuyến còn lại từ
đầu làng
|
Các tuyến còn lại từ
cuối làng
|
120.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XIV
|
XÃ NGHĨA MINH
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐÃ
ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48E
|
Từ lô số 01 giáp đất
Nghĩa Hồng
|
Lô số 12 (đến thửa
số…., tờ bản đồ số. )
|
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 15A
|
|
|
|
|
2.1
|
Quốc lộ 15A
|
Từ Nhà ông Tường (từ
thửa số 133, 145 tờ bản đồ số 23)
|
Đất ông Nam (đến thửa
số 146, tờ bản đồ số 23)
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.2
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông ông Trì
(từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 24)
|
Đến đất bà Toàn đến
thửa số 72; 73; 76; 77;82; 83 tờ bản đồ số 24
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.3
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông Chinh từ
thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50 tờ bản đồ số 27
|
Đến đất ông Nhật thửa
số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144; 145 tờ bản đồ số 27
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.4
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông Sửu từ
thửa số 5,6 tờ bản đồ 27
|
Đến đất ông Hùng thửa
số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40 tờ bản đồ 27
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.5
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông Thanh
Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88 tờ bản đồ 35
|
Đến đất ông Lợi thửa
số 107; 127; 170; 177 tờ bản đồ 35
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.6
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông Thắng từ
thửa số 3,4 … tờ bản đồ 36
|
Đến đất ông Long thửa
32,33 ...tờ bản đồ 36
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.7
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông Thương từ
thửa số 5,17… tờ bản đồ 38
|
Đến đất ông Thanh
thửa 95,96 ...tờ bản đồ 38
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
2.8
|
Quốc lộ 15A
|
Từ nhà ông Cường từ
thửa số 2,3… tờ bản đồ 40
|
Đến đất bà Dần thửa
41 ...tờ bản đồ 40
|
450.000
|
1.500.000
|
|
|
3
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến Nghĩa Minh đi
xã Nghĩa Hồng
|
|
Nhà bà Hoa thửa
177, tờ bản đồ 14
|
150.000
|
600.000
|
|
|
Từ nhà ông Tý từ thửa
số 38; 47; … tờ bản đồ 38
|
Đến đất bà ông An thửa
65; 67 ...tờ bản đồ 38
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.1
|
Tuyến Nghĩa Minh đi
xã Nghĩa Yên
|
Từ nhà bà Huynh,
ông Kỳ từ thửa số 8; … tờ bản đồ 20
|
Đến đất bà ông
Trung thửa 29 ...tờ bản đồ 20
|
150.000
|
600.000
|
|
|
Từ nhà ông Hùng từ thửa
số 67; … tờ bản đồ 21
|
Đến đất bà Hiệu,
ông Hiền thửa 126,127 ...tờ bản đồ 21
|
150.000
|
600.000
|
|
|
Từ nhà bà Hương từ
thửa số 01; … tờ bản đồ 26
|
Đến đất ông Trung
thửa 141 ...tờ bản đồ 26
|
150.000
|
600.000
|
|
|
Từ nhà ông Đào từ thửa
số 15; … tờ bản đồ 10
|
Đến đất ông Hà thửa
18 ...tờ bản đồ 10
|
150.000
|
600.000
|
|
|
Từ nhà ông Hồng (từ
thửa số 49,50; … tờ bản đồ 21
|
Đến đất ông Sơn (thửa
135 ...tờ bản đồ 21)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
Từ nhà bà Hải (từ thửa
số 8,9; … tờ bản đồ 25
|
Đến đất ông Công
(thửa 32,33 ...tờ bản đồ 25)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Minh Long
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Duy (từ
thửa số 10,13,... tờ bản đồ số 8)
|
Đến nhà ông Vệ (đến
thửa số 207,208,... tờ bản đồ số 8)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.2
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Danh (từ
thửa số 1,2,... tờ bản đồ số 12)
|
Đến nhà ông Bắc (đến
thửa số 286,287,... tờ bản đồ số 12)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.3
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Mười (từ
thửa số 51,52,... tờ bản đồ số 31)
|
Đến nhà ông Quảng
(đến thửa số 83,84,... tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.4
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Quyền (từ
thửa số 213,215,... tờ bản đồ số 32)
|
Đến các khu dân cư
còn lại (đến thửa số 271,275,... tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.5
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Dũng (từ
thửa số 8,10,... tờ bản đồ số 34)
|
Đến Nhà ông Cương
(đến thửa số 178,179,... tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.6
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Thông (từ
thửa số 1,6,... tờ bản đồ số 37)
|
Đến Nhà ông Hưng (đến
thửa số 61,63,... tờ bản đồ số 37)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.7
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm Minh Tiến
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Bình (từ
thửa số 118,... tờ bản đồ số 18)
|
Đến Nhà ông Lợi (đến
thửa số 152,... tờ bản đồ số 18)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.2
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Tuất (từ
thửa số 13,... tờ bản đồ số 19)
|
Đến đất ông Sơn (thửa
số 22,100... tờ bản đồ 19)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.3
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hải (từ
thửa số 17,19,... tờ bản đồ số 35)
|
Đến đất ông Hoàn
(thửa số 171,178... tờ bản đồ 35)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.4
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Thuận (từ
thửa số 1,2 tờ bản đồ số 36)
|
Đến thửa số 23, tờ
bản đồ 36
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.5
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà bà Ngạch (từ
thửa số 1,7,... tờ bản đồ số 38)
|
Đến đất ông Vỹ thửa
số 82,83,... tờ bản đồ 38
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.6
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Lệ (từ
thửa số 6,22,... tờ bản đồ số 39)
|
Đến đất ông ông Lộc
(thửa số 207,208,... tờ bản đồ 39)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.7
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà bà Hà (từ thửa
số 4,11,... tờ bản đồ số 40)
|
Đến đất ông ông
Phương và các khu còn lại (thửa số 60,99,... tờ bản đồ 40)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.8
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Minh Tân
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hà (từ
thửa số 15,18,... tờ bản đồ số 10)
|
Đến đất bà Biên các
khu còn lại (thửa số 83,96,... tờ bản đồ 10)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.2
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Chèo (từ
thửa số 86,99,... tờ bản đồ số 4)
|
Đến khu còn lại (thửa
số 170,188,... tờ bản đồ 4)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.3
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Cường (từ
thửa số 7,... tờ bản đồ số 20)
|
Đến khu còn lại (thửa
số 35,29,... tờ bản đồ 20)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.4
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Cường (từ
thửa số 14,17,... tờ bản đồ số 21)
|
Đến khu còn lại (thửa
số 138,139,... tờ bản đồ 21)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.5
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Khoa (từ
thửa số 1,2,... tờ bản đồ số 25)
|
Đến đất ông Đạo (thửa
số 268,269,... tờ bản đồ 25)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.6
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Khoa (từ
thửa số 1,2,... tờ bản đồ số 26)
|
Đến đất ông Đạo (thửa
số 268,269,... tờ bản đồ 26)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.7
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Dương
Soa (từ thửa số 3,4,... tờ bản đồ số 26)
|
Đến đất bà Hương
(thửa số 161,162,... tờ bản đồ 26)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.8
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Xóm Minh Sơn
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà bà Công (từ
thửa số 29 tờ bản đồ số 11)
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.2
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Luật (từ
thửa số 87,89,... tờ bản đồ số 23)
|
Đến đất ông Lý (thửa
số 152,154,... tờ bản đồ 23)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.3
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Ngọc (từ
thửa số 71,76... tờ bản đồ số 24)
|
Đến đất ông Sỹ (thửa
số 78,79,... tờ bản đồ 24)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.4
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Hùng
(Minh Diệu) (từ thửa số 1,2... tờ bản đồ số 27)
|
Đến đất ông Hữu
(Minh Sơn) (thửa số 134,135,... tờ bản đồ 27)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.5
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Quyền (từ
thửa số 4,5... tờ bản đồ số 28)
|
Đến đất ông Mai (thửa
số 141,142,... tờ bản đồ 28)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.6
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Thu, ông
Hiệu (từ thửa số 1,2,3... tờ bản đồ số 29)
|
Đến đất ông Nghị,
ông Chiểu (thửa số 111,112,... tờ bản đồ 29)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.7
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Nhân (từ
thửa số 390,391... tờ bản đồ số 30)
|
Đến nhà ông Nở và
các khu dân cư còn lại (thửa số 436,438,... tờ bản đồ 30)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.8
|
Đường xóm, ngõ xóm
|
Từ nhà ông Tý (từ thửa
số 2,3... tờ bản đồ số 33)
|
Đến nhà ông Lộc,
ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55,59,78,79,... tờ bản đồ 33)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.9
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Xóm Minh Diệu
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường xóm
|
Từ nhà ông Bảo (từ
thửa số 20... tờ bản đồ số 4)
|
Đến nhà ông Chỉnh
và các khu dân cư còn lại (thửa số 188,214,215,... tờ bản đồ 4)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.2
|
Đường xóm
|
Từ nhà ông Dũng (từ
thửa số 55,70... tờ bản đồ số 22)
|
Đến nhà ông Chỉnh
và các khu dân cư còn lại (thửa số 129,130, 131,132... tờ bản đồ 22)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.3
|
Đường xóm
|
Từ nhà ông Anh (từ
thửa số 53... tờ bản đồ số 24)
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5.4
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XV
|
XÃ NGHĨA PHÚ
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48E
|
Nhà ông Lê Sỹ Cương
xóm Phú Tiến (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24)
|
Nhà ông Phan Văn Hội
xóm Phú Tiến (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 21)
|
150.000
|
1.500.000
|
|
|
1.2
|
Quốc lộ 48E
|
Nhà ông Hoàng Văn
Chung xóm Phú Thắng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 41)
|
Nhà ông Nguyễn Đình
Quang xóm Phú Thắng (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 41)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
1.3
|
Quốc lộ 48E
|
Nhà ông Hoàng Văn
Thanh xóm Phú Lợi (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 33)
|
Nhà ông Hồ Kỳ Hải
xóm Phú Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 33)
|
150.000
|
1.500.000
|
|
|
1.4
|
Quốc lộ 48E
|
Nhà ông Bùi Văn Hảo
xóm Phú Lợi (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 32)
|
Trường tiểu học xã
Nghĩa Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 29)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Đường tỉnh
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường tỉnh 531
|
Nhà bà Phạm Thị Tuất
xóm Phú Lộc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36)
|
Nhà ông Hồ VănThông
xóm Phú Lộc (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 11)
|
250.000
|
1.000.000
|
|
|
2.2
|
Đường tỉnh 531
|
Nhà ông Hoàng Thế
Anh xóm Phú Lộc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 36)
|
Nhà ông Phạm Ngọc
Hưng xóm Phú Lộc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 36)
|
500.000
|
1.200.000
|
|
|
2.3
|
Đường tỉnh 531
|
Nhà ông Trần Hưng Đạo
xóm Phú Lộc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35)
|
Nhà bà Lâm Thị Hiền
xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 37)
|
200.000
|
900.000
|
|
|
2.4
|
Đường tỉnh 531
|
Nhà ông Lâm Văn Thắng
xóm Phú Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 39)
|
Nhà ông Nguyễn Hồng
Bình Phú Nguyên (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 39)
|
150.000
|
900.000
|
|
|
3
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường huyện 395
|
Nhà ông Lê Hồng Sơn
xóm Phú Nguyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 40)
|
Nhà ông Lâm Bá Chiến
xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 11)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
3.2
|
Đường huyện 395
|
Nhà ông Lê Văn Thắng
xóm Cầu Nghĩa Thọ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18)
|
Nhà ông Võ Xuân
Thông xóm Phú Thắng (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 18)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
3.3
|
Đường huyện 395
|
Nhà bà Dương Thị Lý
xóm Phú Thắng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41)
|
Nhà ông Hoàng Văn
Nghĩa xóm Xóm Trống Nghĩa Thọ (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 15)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
4
|
Đường xã
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường xã
|
Xóm Phú Tiến, xã
Nghĩa Phú (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 45)
|
Xã Nghĩa Hội (đến
thửa số 224, tờ bản đồ số 45)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Phú Lợi
|
|
|
|
|
1.1
|
Các tuyến đường xóm
Phú Lợi
|
Đầu xóm Phú Lợi
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29,30,31,32,33)
|
Cuối xóm Phú Lợi
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29,30,31,32,33)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm Phú Lộc
|
|
|
|
|
2.1
|
Các tuyến đường xóm
Phú Lộc
|
Đầu xóm Phú Lộc
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11,12, 34,35,36,38)
|
Cuối xóm Phú Lộc
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11,12, 34,35,36,38)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.2
|
Khu quy hoạch chia
lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện
Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 2280, ngày 16 tháng 08 năm 2017 và đấu
giá thành công năm 2022)
|
|
|
|
|
|
Đường QH 9m
|
Lô số: 01
|
Lô số: 06
|
|
|
|
|
2.3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Phú Nguyên
|
|
|
|
|
3.1
|
Các tuyến đường xóm
Phú Nguyên
|
Đầu xóm Phú Nguyên
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13,14, 16,37,38,39,40,43)
|
Cuối xóm Phú Nguyên
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13,14, 16,37,38,39,40,43)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3.2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Xóm Phú Thắng
|
|
|
|
|
4.1
|
Các tuyến đường xóm
Phú Thắng
|
Đầu xóm Phú Thắng
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15,41, 42)
|
Cuối xóm Phú Thắng
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15,41, 42)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Xóm Phú Tiến
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường xóm Phú Tiến
|
Đầu xóm Phú Tiến
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24,28, 44,45,46)
|
Cuối xóm Phú Tiến
(Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24,28, 44,45,46)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XVI
|
XÃ NGHĨA THÀNH
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48 đoạn
qua xã Nghĩa Thành
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48
|
Dốc cao xã Nghĩa Tiến
(từ thửa số 13,7,5,4 tờ bản đồ số 15)
|
Cầu Đồng Bầy xã
Nghĩa Hiếu (Đến thửa số 25,26,41 tờ bản đồ số 88 )
|
1.500.000
|
4.500.000
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
2.1
|
DH 389
|
Xóm Cao Trai từ thửa
35,40, 44,46 tờ bản đồ 56)
|
Xóm Rải từ thửa
25,26,42,43,47 tờ bản đồ 47)
|
350.000
|
1.200.000
|
|
|
3
|
Đường xã
|
|
|
|
|
3.1
|
QL 48 đi sơn Mộng
xã Nghĩa Hiếu
|
Từ ông Thuận (từ thửa
số 157, 161 tờ bản đồ số 95)
|
Đến Ông Nhân (từ thửa
số 132,134 tờ bản đồ số 77 )
|
150.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường trong
xóm Tân Hòa
|
Đầu xóm Tân Hồng cũ
(từ thửa số 1,2,3, tờ bản đồ số 19)
|
Xóm Tân Liên cũ (đến
thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số 19)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ vùng Vùng bãi (từ
thửa số 5,6,7, tờ bản đồ số 4)
|
đến giáp Sông Hiếu
(từ thửa số 81,82,83, tờ bản đồ số 4)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ vùng Làng vạn cũ
(từ thửa số 4,8, tờ bản đồ số 8)
|
đến Tân Hoa giáp
Quán Mít (từ thửa số 81,82,83, tờ bản đồ số 4)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ vùng chân bãi (từ
thửa số 2,15,15 tờ bản đồ số 20 )
|
đến Làng Vạn cũ (từ
thửa số 61 , tờ bản đồ số 20)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Cổng làng VH Tân
Liên cũ (từ thửa số 1,2,4 tờ bản đồ số 23 )
|
đến hết làng Tân
Liên cũ (từ thửa số 75,76 , tờ bản đồ số 23)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Nhà ông Chính
xóm Vạn cũ (từ thửa số 396,400 tờ bản đồ số 41 )
|
đến nhà ông Anh xóm
Vạn cũ (từ thửa số 439,440 , tờ bản đồ số 41)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Tuyến đường trong
Xóm Tân Hợp
|
Đồi Tròn (từ thửa số
10,11, tờ bản đồ số 15)
|
Kho K 812 (đến thửa
số 103,104,105, tờ bản đồ số 15) tuyến1
|
250.000
|
600.000
|
|
|
Đồi Tròn (từ thửa số
10,11, tờ bản đồ số 15)
|
Kho K 812 (đến thửa
số 103,104,105, tờ bản đồ số 15) tuyến 2
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Xóm Tân Tiến cũ (từ
thửa số 3,5,7, tờ bản đồ số 18)
|
Dốc cây đa lông (đến
thửa số 33,34,35 tờ bản đồ số 18)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Xóm Tân Tiến cũ (từ
thửa số 26,32,34, tờ bản đồ số 31 )
|
Cổng Làng VH cũ (đến
thửa số 74,75 tờ bản đồ số 31)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Hồ Quán Mít (từ
thửa số 1,2,4, tờ bản đồ số 29 )
|
Đến dốc Tân Thành
(đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Hồ Hưng Lập (từ
thửa số 9,10, tờ bản đồ số 30 )
|
Đến dốc Nghĩa Địa
Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46,47, tờ bản đồ số 30) và 1, 17, 19 tờ 31
|
150.000
|
500.000
|
|
|
3
|
Tuyến đường trong
Xóm Tân Thắng
|
Từ Nhà Cao, Đồi ong
(từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 )
|
Đến Đập Ngã Hai,
Làng U cũ (đến thửa số 31,32,33 tờ bản đồ số 22
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Nhà Cao, Đồi ong
(từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 )
|
Đến Đập Ngã Hai,
Làng U cũ (đến thửa số 31,32,33 tờ bản đồ số 22
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Khoang Tân Lập
cũ (từ thửa số 1,2,3 tờ bản đồ số 24 )
|
Đến Cây Dừa (đến thửa
số 21,22,23 tờ bản đồ số 24
|
200.000
|
550.000
|
|
|
Từ Nhà Văn Hóa Tân
Lập cũ (từ thửa số 4,5 tờ bản đồ số 25 )
|
Đến hết xóm Tân Lập
cũ (đến thửa số 19,20 tờ bản đồ số 25
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Nhà Chị Văn (từ
thửa số 5,8 tờ bản đồ số 50 )
|
Đến nhà Anh Thanh
(đến thửa số 120,121 tờ bản đồ số 51
|
120.000
|
450.000
|
|
|
Từ ông Quang (từ thửa
số 435,450 tờ bản đồ số 39 )
|
Đến nhà ông Cần, và
vị trí còn lại (đến thửa số 68,69 tờ bản đồ số 52
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Tuyến đường trong
Xóm Quán Mít
|
Vùng Sạp Mủ (từ thửa
số 38,40 tờ bản đồ số 12 )
|
Đến vùng Trạm điện
(đến thửa số 1,3,5 tờ bản đồ số 27
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ QL 48 (từ thửa số
81,83,85 tờ bản đồ số 28 )
|
Nông trường Tây Hiếu
3 (đến thửa số 142,143 tờ bản đồ số 28
|
300.000
|
650.000
|
|
|
Từ Hồ Quán Mít (từ
thửa số 2,4 tờ bản đồ số 28 )
|
Trạm điện Quán Mít
(đến thửa số 60,61 tờ bản đồ số 28
|
250.000
|
600.000
|
|
|
Từ Hồ Tân Thiết cũ
(từ thửa số 1,10 tờ bản đồ số 28 )
|
xóm Tân Thành cũ (đến
thửa số 137,138 tờ bản đồ số 28
|
150.000
|
500.000
|
|
|
QL 48 (từ thửa số
54 tờ bản đồ số 34 )
|
Lô Cam Mạnh Lai (đến
thửa số 69 tờ bản đồ số 34
|
350.000
|
700.000
|
|
|
5
|
Tuyến đường trong
Xóm Sình
|
Từ Anh Khoa (từ thửa
số 4,6 tờ bản đồ số 53 )
|
Đến Anh Hai (đến thửa
số 41 tờ bản đồ số 53
|
150.000
|
450.000
|
|
|
Từ Anh Kháng (từ thửa
số 28,29,30 tờ bản đồ số 53 )
|
Đến Bà Tuất (đến thửa
số 64,65,66 tờ bản đồ số 57)
|
350.000
|
700.000
|
|
|
Từ Anh Ly (từ thửa
số 4,6,7 tờ bản đồ số 54 )
|
Đến Anh Khuê (đến
thửa số 93,94 tờ bản đồ số 54)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
Từ Ông Quag (từ thửa
số 1,6,7 tờ bản đồ số 57 )
|
Đến Ông Ngữ (đến thửa
số 36,44 tờ bản đồ số 57)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
Từ Anh Phúc (từ thửa
số 5,9 tờ bản đồ số 58 )
|
Đến Hồ Sình (đến thửa
số 2,3 tờ bản đồ số 61)
|
350.000
|
700.000
|
|
|
Từ Ông Hợi (từ thửa
số 40,41 tờ bản đồ số 42 )
|
Đến Ông Vị (đến thửa
số 189,190 tờ bản đồ số 42)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Tuyến đường trong
Xóm Cao Trai
|
Từ Ông Linh (từ thửa
số 8 tờ bản đồ số 51 )
|
Đến Ông Cường (đến
thửa số 74,75 tờ bản đồ số 56)
|
350.000
|
700.000
|
|
|
Từ Ông Quế (từ thửa
số 11,20 tờ bản đồ số 56 )
|
Đến Ông Khánh (đến
thửa số 44,46 tờ bản đồ số 56)
|
250.000
|
600.000
|
|
|
Từ Ông Tăng,Ông Tằng
(từ thửa số 134,135tờ bản đồ số 44 )
|
Đến Ông Hương, Ông
Thắng (đến thửa số 49,50,51 tờ bản đồ số 56)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Tuyến đường trong
Xóm Tân Phong
|
Từ Bà Cần, Bà Thanh
(từ thửa số 55,60 tờ bản đồ số 54 )
|
Đến Bà Lợi, Ông
Thanh (đến thửa số 62,63 tờ bản đồ số 55)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
Từ Bà Chung (từ thửa
số 1,2,3 tờ bản đồ số 58 )
|
Đến Bà Điểm (đến thửa
số 173,174 tờ bản đồ số 59)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
Từ Ông Yên (từ thửa
số 137,153 tờ bản đồ số 47 )
|
Đến Ông Vượng (đến
thửa số 4,5,6 tờ bản đồ số 62)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Tuyến đường trong
Xóm Rải
|
Từ Bà Tư (từ thửa số
9,31 tờ bản đồ số 49 )
|
Đến Ông Phấn (đến
thửa số 12,16 tờ bản đồ số 61)
|
350.000
|
700.000
|
|
|
Từ Ông Thiết (từ thửa
số 5,8 tờ bản đồ số 61)
|
Đến Ông Thành, ô Hợi
(đến thửa số 2,20 tờ bản đồ số 64)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
Từ Ông Khoa (từ thửa
số 1,5,7 tờ bản đồ số 64 )
|
Đến Bà Hòa (đến thửa
số 66,67 tờ bản đồ số 64)
|
300.000
|
700.000
|
|
|
Từ Ông Định (từ thửa
số 6 tờ bản đồ số 64 )
|
Đến Ông Trường (đến
thửa số 13 tờ bản đồ số 64)
|
200.000
|
550.000
|
|
|
9
|
Tuyến đường trong
Xóm Xuân Tầm
|
Từ Lò Gạch (từ thửa
số 186 tờ bản đồ số 67 )
|
Đến Ông Trường (đến
thửa số 310 tờ bản đồ số 79 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Đập Lập Xuân (từ
thửa số 11,25tờ bản đồ số 86)
|
Đến Ông Tuyến (đến
thửa số 33,34 tờ bản đồ số 87 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Lập (từ thửa
số 12 ,13 tờ bản đồ số 79 )
|
Đến Ông Lượng (đến
thửa số 142,143 tờ bản đồ số 79 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Toán (từ thửa
số 7,8 tờ bản đồ số 80)
|
Đến Ông Tư, Ông
Thành (đến thửa số 70,75 tờ bản đồ số 85 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Xuân Tầm (từ thửa
số 8,12 tờ bản đồ số 87)
|
Đến Thiết Hều (đến
thửa số 33,34 tờ bản đồ số 87 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
10
|
Tuyến đường trong
Xóm Thiết Hều
|
Từ Ông Đạt (từ thửa
số 40,41 tờ bản đồ số 69)
|
Đến Ông Thường (đến
thửa số 92,112 tờ bản đồ số 69 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Đạt (từ thửa
số 40,41 tờ bản đồ số 69)
|
Đến Ông Thường (đến
thửa số 92,112 tờ bản đồ số 69 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Hải (từ thửa
số 15,16 tờ bản đồ số 72)
|
Đến Ông Hướng (đến
thửa số 82,84 tờ bản đồ số 72 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Kính (từ thửa
số 1,3 tờ bản đồ số 75)
|
Đến Ông Hắng (đến
thửa số 75,76 tờ bản đồ số 75 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ xóm Liên Hiệp 2
(từ thửa số 1,3 tờ bản đồ số 91 )
|
Đến Thiết hều (đến
thửa số 79,80 tờ bản đồ số 91 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
11
|
Tuyến đường trong
Xóm Liên Hiệp 1
|
Từ Bà Vinh (từ thửa
số 5,7 tờ bản đồ số 84 )
|
Đến Thập (đến thửa
số 26 tờ bản đồ số 88 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ ông Chương (từ
thửa số 5,7 tờ bản đồ số 88 )
|
Đến Ông Tư (đến thửa
số 135,136 tờ bản đồ số 89 )
|
200.000
|
550.000
|
|
|
Từ ông Niêm (từ thửa
số 1 tờ bản đồ số 89 )
|
Đến Khu D K816 (đến
thửa số 241,242 tờ bản đồ số 89 )
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Bà Hiền (từ thửa
số 1,2 tờ bản đồ số 92 )
|
Đến ông Mạo (đến thửa
số 66,67 tờ bản đồ số 92)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Liên Hiệp 1 (từ
thửa số 26 tờ bản đồ số 92 )
|
Đến Liên Hiệp 2 (đến
thửa số 3,6 tờ bản đồ số 94)
|
200.000
|
600.000
|
|
|
Từ Liên Hiệp 1 (từ
thửa số 61 tờ bản đồ số 93 )
|
Đến Liên Hiệp 2 (đến
thửa số 82 tờ bản đồ số 93)
|
250.000
|
600.000
|
|
|
Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa
số 105 tờ bản đồ số 93 )
|
Đến Liên Hiệp 2 (đến
thửa số 98,99 tờ bản đồ số 94)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
12
|
Tuyến đường trong
xóm Liên Hiệp 2
|
Từ Ông Khánh Hều 1
(từ thửa số 9 tờ bản đồ số 95 )
|
Đến ông Hải Thiết (đến
thửa số 198 tờ bản đồ số 95)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Hoài Thiết
(từ thửa số 45 tờ bản đồ số 95 )
|
Đến ông Khuê (đến
thửa số 161 tờ bản đồ số 95)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ Ông Hoài Thiết
(từ thửa số 25,26 tờ bản đồ số 95 )
|
Đến Bà Kiều (đến thửa
số 92,93 tờ bản đồ số 95)
|
200.000
|
550.000
|
|
|
Vùng chợ Hều 143,
236,237 , 153, 166, 169,
|
500.000
|
1.500.000
|
|
|
Từ Liên Hiệp 2 (từ
thửa số 8,9 tờ bản đồ số 96 )
|
Đến Thiết hều (đến
thửa số 23 tờ bản đồ số 96)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
13
|
Tuyến đường trong
xóm Tháp Bai
|
Từ ô Thường (từ thửa
số 8,9 tờ bản đồ số 70 )
|
Đến ô Phú (đến thửa
số 158 tờ bản đồ số 73)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ ông Luyến (từ thửa
số 49,55 tờ bản đồ số 76 )
|
Đến ông Vinh (đến thửa
số 85 tờ bản đồ số 76)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ ông Hà (từ thửa
số 32 tờ bản đồ số 77)
|
Đến ông Lân (đến thửa
số 138 tờ bản đồ số 77)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ ông Tiến (từ thửa
số 36 tờ bản đồ số 97)
|
Đến ông Anh (đến thửa
số 153 tờ bản đồ số 97)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ ông Tiến (từ thửa
số 2,4tờ bản đồ số 97)
|
Đến ông Anh (đến thửa
số 151 tờ bản đồ số 97)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
Từ ông Nhàn (từ thửa
số 5,6 tờ bản đồ số 98)
|
Đến ông Ngọc (đến
thửa số 48 tờ bản đồ số 98)
|
150.000
|
500.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XVII
|
XÃ NGHĨA THỊNH
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E đoạn
qua xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48E
|
Nhà Vi Văn Tùng giáp
xã Nghĩa Hồng (từ thửa số 295, 294, 02,.. tờ bản đồ số 17)
|
Miếu làng Trị xóm
Tân An (đến thửa số 92, 418, 417 tờ bản đồ số 26)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
xóm Quyết Tâm, bản
Tồng Mòn
|
|
|
|
|
1.1
|
Vùng đấu giá Cỏ Voi
|
Giáp QL48E (từ thửa
số 29, 112, 113 tờ bản đồ số 15)
|
Ngã ba nhà Lý Sỹ (đến
thửa số 341, 342, 343 tờ bản đồ số 15)
|
300.000
|
1.500.000
|
|
|
2
|
bản Tồng Mòn,
xóm Đoàn Kết
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường chợ
|
Ngã ba đập Tân Đồng
(từ thửa số 282, 287, 549 tờ bản đồ số 21)
|
Ngã ba nhà Thủy Mệnh
(đến thửa số 290, 196, 298, 299 tờ bản đồ số 22)
|
150.000 - 250.000
|
1.500.000
|
|
|
3
|
xóm Đoàn Kết
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường chợ
|
Ngã ba Bằng Luận (từ
thửa số 160, 161, 169 tờ bản đồ số 22)
|
Ngã ba Đức Hường (đến
thửa số 852, 853, 1120 tờ bản đồ số 21)
|
250.000
|
1.500.000
|
|
|
3.2
|
Đường chợ
|
Quán Tú Ngân (từ thửa
số 553, 554, 555 tờ bản đồ số 21)
|
Ngã ba Đức Hường (đến
thửa số 849, 850, 853 tờ bản đồ số 21)
|
250.000
|
1.500.000
|
|
|
3.3
|
Đường chính
|
Ngã ba Tân Trúc (từ
thửa số 198, 212, 211 tờ bản đồ số 22)
|
Ngã ba Phúc Thìn (đến
thửa số 97, 126, 138 tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Đường chính
|
Ngã ba Phúc Thìn (từ
thửa số 138, 139 tờ bản đồ số 28)
|
Ngã ba Cảnh Lâm (đến
thửa số 22, 14 tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.5
|
Đường chính
|
Ngã ba bà Lương (từ
thửa số 231 tờ bản đồ số 22, thửa số 16, 15 tờ bản đồ số 28)
|
Ngã ba Hòa Quảng (đến
thửa số 23, 30 tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.6
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4
|
xóm Tân Thịnh
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường chính
|
Ngã ba Công Giao (từ
thửa số 244, 245 tờ bản đồ số 28)
|
Ngã tư bà Sâm (đến
thửa số 75, 76, 77 tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Đường chính
|
Ngã ba Cổng chào
xóm Tân Thịnh (từ thửa số 245, 273, 327, 272 tờ bản đồ số 28)
|
Ngã tư Sơn Khương
(đến thửa số 19, 18 tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.3
|
Đường chính
|
Ngã tư Nga Dung (từ
thửa số 292,291 tờ bản đồ số 28; thửa số 300, 301 tờ bản đồ số 34)
|
Ngã tư Thống Thắng
(đến thửa số 36, 37 tờ bản đồ số 35; thửa số 302, 38 tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.4
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5
|
bản Tồng Mòn
|
|
|
|
|
5.1
|
Đường chính
|
Ngã ba ông Quay (từ
thửa số 115, 62, 63 tờ bản đồ số 16)
|
Ngã ba Tâm Thái (đến
thửa số 10, 12, 50 tờ bản đồ số 16)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.2
|
Đường chính
|
nối QL48E (từ thửa
số 5,7 tờ bản đồ số 17)
|
Ngã ba ông Châu (đến
thửa số 37, 70, 68 tờ bản đồ số 17)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
5.3
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6
|
xóm Quyết Tâm
|
|
|
|
|
6.1
|
Đường chính
|
Ngã ba ông Thiềng
(từ thửa số 356, 355, 354 tờ bản đồ số 13)
|
Ngã ba ông Ấn Sửu
(đến thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 13)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
6.2
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7
|
xóm Quyết Thắng
|
|
|
|
|
7.1
|
Đường chính
|
Ngã ba Nguyễn Văn
Thủy (từ thửa số 420, 419, 288 tờ bản đồ số 20)
|
Nhà Long Bảng (đến thửa
434, 427, 337 tờ bản đồ số 14)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.2
|
Đường chính
|
Ngã ba Tân Minh (từ
thửa số 464, 289, 457 , 458 tờ bản đồ số 20)
|
Ngã ba Thuận Thủy
(đến thửa 03, 04, 05 tờ bản đồ số 20)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.3
|
đường xóm
|
Ngã tư Nga Trị (từ
thửa số 489, 490, 491 tờ bản đồ số 26)
|
Ngã ba Tường Tuấn
(đến thửa 245, 246, 247 tờ bản đồ số 13)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
7.4
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
8
|
xóm Tân An
|
|
|
|
|
8.1
|
Đường chính
|
Ngã ba Hà Linh (từ thửa
số 362, 356, 368 tờ bản đồ số 27)
|
Ngã ba Phúc Huệ (đến
thửa 345, 307 tờ bản đồ số 20)
|
150.000 - 300.000
|
600.000
|
|
|
8.2
|
Đường chính
|
Ngã ba Nga Chiến (từ
thửa số 223, 224, 361 tờ bản đồ số 27)
|
Ngã ba Hà Cường (đến
thửa số 258, 257 tờ bản đồ số 26)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
8.3
|
Đường chính
|
Ngã ba Cường Tâm (từ
thửa số 348, 279, 347, 281 tờ bản đồ số 27)
|
Ngã tư Thuận Ngụ (đến
thửa số 374, 444, 445 tờ bản đồ số 20)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
8.4
|
Các vị trí còn lại
|
|
|
150.000
|
600.000
|
|
|
XVIII
|
XÃ NGHĨA THỌ
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E
|
Từ Cầu Đội 8 (từ thửa
số 33;39;49, tờ bản đồ số 46)
|
Nhà ông Trương Văn
Thịnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 20)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Đường huyện
|
Đầu tuyến xóm Cầu
(chợ Làng Cầu) (từ thửa số 28; 34; 57, tờ bản đồ số 39)
|
Cuối tuyến, giao
nhau tại ngã với Quốc lộ 48E (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 46)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
3
|
Đường huyện
|
Đầu tuyến xóm Trống
tại ngã ba Ông Ngô Văn Tài (từ thửa số 10;21;33, tờ bản đồ số 42)
|
Cuối tuyến Ngã 3
sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 148; 149; 150, tờ
bản đồ số 36)
|
160.000
|
800.000
|
|
|
4
|
Đường huyện
|
Đầu tuyến xóm Trống
Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 135; 136;137;138;139,
tờ bản đồ số 36)
|
Cuối tuyến đầu xóm
Tân Cay xã Nghĩa Lợi (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 5)
|
150.000
|
800.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Màn Thịnh
|
|
|
|
|
1.1
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 20;28, tờ bản đồ số 30)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 1; 8, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.2
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 27; 30, tờ bản đồ số 30)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 2, 23, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.3
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 40;45, tờ bản đồ số 30)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 35; 39, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.4
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 214; 237; tờ bản đồ số 29)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 57; 92, tờ bản đồ số 30)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.5
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 240; tờ bản đồ số 29)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 105; 124; 125, tờ bản đồ số 29)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.6
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 29;75; tờ bản đồ số 32)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 89;73, tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.7
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba đường
liên xã (từ thửa số 139; 141 bản đồ số 28)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 2;3; 105; 123, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.8
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Nga ba Cồng
làng Văn hoá Màn Thịnh (từ thửa số 6;8 bản đồ số 31)
|
Cuối tuyến Ngã ba
Lô Cao su (đến thửa số 14;15, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
1.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 107; 117; 102;109, bản đồ số 28)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 95; 104, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 123;118;124; 131;135, bản đồ số 28)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 21; 44;97;108, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 72;51; 71; 42, bản đồ số 28)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 258;259;…265, tờ bản đồ số 27)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.12
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 140, bản đồ số 28)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 143, tờ bản đồ số 28)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.13
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 154;190, bản đồ số 32)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 235;249, tờ bản đồ số 32)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.14
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 13, bản đồ số 32)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 16;17;32, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.15
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 7;33, bản đồ số 34)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 1; 3; 230, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
1.16
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Xóm Trống
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 123;12;19;64;65, tờ bản đồ số 42)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 11; 15, tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 75, +C39:D43tờ bản đồ số 37)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 34;39;48, tờ bản đồ số 37)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.3
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 50; 61;, tờ bản đồ số 37)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 59;152;153;, tờ bản đồ số 37)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.4
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 2; 6; tờ bản đồ số 38)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 6;13, tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.5
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 247;248;249; tờ bản đồ số 38)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 43;46, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.6
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 38;44; tờ bản đồ số 37)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 11;54 tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.7
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 10;40 bản đồ số 36)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 128;158, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.8
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 117;118 bản đồ số 36)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 6; 17, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
2.9
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 161;163..174, bản đồ số 34)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 18;52, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.10
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Nga ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 70;73, bản đồ số 34)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 36;43, tờ bản đồ số 34)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.11
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 73; 74, bản đồ số 34)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 4;5;6, tờ bản đồ số 35)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.12
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 54;59, bản đồ số 36)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 53;60, tờ bản đồ số 36)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.13
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 25;35; 45,77 bản đồ số 38)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 46; 63;83, 100tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.14
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 35;236 bản đồ số 38)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 265;266; 306,307 tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.15
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 181; 206,277; bản đồ số 38)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 217;223, tờ bản đồ số 38)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.16
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 43;44; bản đồ số 37)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 49;50, tờ bản đồ số 37)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.17
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 34;40; bản đồ số 42)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 142;164, tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.18
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 34;50; bản đồ số 46)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 230, tờ bản đồ số 42)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2.19
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Xóm Cầu
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 115;106, tờ bản đồ số 45)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 455;476, tờ bản đồ số 49)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.2
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 28;68, tờ bản đồ số 45)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 102;127, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.3
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 6;15, tờ bản đồ số 44)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 471;454, tờ bản đồ số 49)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.4
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 53;58; tờ bản đồ số 39)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 23;36;, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.5
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 64;74;88; tờ bản đồ số 39)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 20;27;57;84;99;432, tờ bản đồ số 44)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.6
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 42;43; tờ bản đồ số 39)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 103;104 tờ bản đồ số 40)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
3.7
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Xóm Men
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 19;32, tờ bản đồ số 43)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 1;2;8, tờ bản đồ số 47)
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.2
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 45;30tờ bản đồ số 48)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 6,15, tờ bản đồ số 51; thửa 36, tờ bản đồ 24
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.3
|
Đường trục chính
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 549;550, tờ bản đồ số 48)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 291;291;, tờ bản đồ số 50) và thửa 51 tờ bản đồ số 50.
|
150.000
|
600.000
|
|
|
4.4
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 12;13; tờ bản đồ số 47)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 15;130, tờ bản đồ số 47)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.5
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
liên xã (từ thửa số 16;19; tờ bản đồ số 47)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 14;18;33, tờ bản đồ số 23)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.6
|
Đường ngõ xóm
|
Đầu tuyến Ngã ba đường
ngõ xóm (từ thửa số 504;518, bản đồ số 49)
|
Cuối tuyến (đến thửa
số 35;54, tờ bản đồ số 51)
|
150.000
|
450.000
|
|
|
4.7
|
Các tuyến đường còn
lại trong xóm
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XIX
|
XÃ NGHĨA TRUNG
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Đường Tỉnh lộ
531
|
Từ giáp khối Đồng
Tâm-TX Thái Hòa(Từ thửa 60, 70, 71, 40... tờ bản đồ 98)
|
Đến giáp TT Nghĩa
Đàn-Ngã tư đèn đỏ(Từ thửa 39, 131, 54... tờ bản đồ 90)
|
Từ 1.500.000 đến 2.000.000
|
5.000.000
|
|
|
2
|
Đường mòn HCM
|
Ngã tư đường mòn
giao QL 48D(Từ thửa 108, 99, 80... tờ bản đồ 95
|
Đến Giáp đất xã
Nghĩa Bình(Từ thửa 700, 701, 702, 105... tờ bản đồ 18)
|
Từ 1.800.000 đến 5.000.000
|
6.000.000
|
|
|
3
|
Đường huyện
|
|
|
|
|
3
|
Đường huyện ĐH
392
|
Giáp đường mòn HCM
xóm Trung Nghĩa
|
Đến giáp phường
Quang Phong, TX Thái
|
Từ 200.000 đến 250.000
|
2.000.000
|
|
|
3.1
|
Đoạn 1
|
Bùi Kim Dũng (Thửa
73, 72 ...tờ bản đồ 94) xóm Trung Nghĩa
|
Bùi Văn Tường (Thửa
33, 196..., tờ bản 67) xóm Trung Đồng.
|
200.000 đến 250.000
|
2.000.000
|
|
|
3.2
|
Đoạn 2
|
Bùi Văn Tường (Thửa
33, 196..., tờ bản 67) xóm Trung Đồng.
|
Phan Văn Minh (Thửa
17, 13 tờ bản đồ 65) xóm Trung Tâm.
|
200.000 đến 250.000
|
2.000.000
|
|
|
3.3
|
Đoạn 3
|
Phan Văn Minh (Thửa
17, 13 tờ bản đồ 65) xóm Trung Tâm.
|
Cao Văn Chương (Thửa
7, Tờ bản đồ 53 và thửa 16, tờ bản đồ 52) xóm Trung Nguyên.
|
200.000 đến 250.000
|
2.000.000
|
|
|
3.4
|
Đoạn 4
|
Cao Văn Chương (Thửa
7, Tờ bản đồ 53 và thửa 16, tờ bản đồ 52) xóm Trung Nguyên.
|
Phan Văn Xuân (Thửa
12, 11 …tờ bản đồ 71) xóm Trung Thịnh
|
200.000 đến 250.000
|
2.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Trung Nghĩa
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến 1
|
Lê Văn Thành (thửa
194, 247..., tờ bản đồ 89)
|
Nguyễn Văn Tính (thửa
148, 256..., tờ bản đồ 89)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.2
|
Tuyến 2
|
Nguyễn Văn Đình (thửa
135, 226..., tờ bản đồ 89)
|
Hoàng Thị Yên (thửa
15, 320, 219..., tờ bản đồ 89)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.3
|
Tuyến 3
|
Nguyễn Văn Triều
(thửa 66, 86, ...tờ bản đồ 94)
|
Mã Ngọc Sơn (Thửa
68, 21, 13, 101….tờ bản đồ 94)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.4
|
Tuyến 4
|
Nguyễn Văn Khương
(thửa 159, ...tờ bản đồ 90)
|
Nguyễn Văn Mạnh (Thửa
18, 16, 169….tờ bản đồ 90)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.5
|
Tuyến 5
|
Nguyễn Song Hào (thửa
23, 153, 154, ...tờ bản đồ 90)
|
Nguyễn Văn Hiền (Thửa
140, 151….tờ bản đồ 90)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.6
|
Tuyến 6
|
Đinh Văn Nhã (thửa
216, 217, ...tờ bản đồ 90)
|
Nguyễn Văn Trị (Thửa
101, 102, 103….tờ bản đồ 90)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.7
|
Tuyến 7
|
Lê Văn Thi (thửa
76, 85, ...tờ bản đồ 90)
|
Đinh Tất Thắng (Thửa
87, 77, 107….tờ bản đồ 90)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
1.8
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2
|
Xóm Trung Thành
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến 1
|
Nguyễn Thị Thơm (thửa
138..., tờ bản đồ 93)
|
Ngô Sỹ Quang(thửa
10, 7..., tờ bản đồ 88)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.2
|
Tuyến 2
|
Ngô Sỹ Thành (thửa
6, 4..., tờ bản đồ 93)
|
Phạm Thị Đào(thửa
8..., tờ bản đồ 93)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.3
|
Tuyến 3
|
Ngô Đức Thắng (thửa
9, 11..., tờ bản đồ 93)
|
Ngô Thanh Thuần (thửa
172, 173..., tờ bản đồ 93)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.4
|
Tuyến 4
|
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94,
88..., tờ bản đồ 93)
|
Ngô Sỹ Cần (thửa
15, 81, 73..., tờ bản đồ 93)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.5
|
Tuyến 5
|
Ngô Sỹ Phi (thửa
86, 19, 106… tờ bản đồ 92)
|
Ngô Sỹ Thời (thửa
29, 26, 27…tờ bản đồ 92)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.6
|
Tuyến 6
|
Ngô Sỹ Hiếu (thửa
27, 17… tờ bản đồ 92)
|
Ngô Sỹ Tụng (thửa
4, 2, 12…tờ bản đồ 92)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.7
|
Tuyến 7
|
Ngô Sỹ Tá (Thửa
205, 207, 75…tờ bản đồ 93)
|
Hoàng Ngọc Ngân (Thửa
48, 41…tờ bản đồ 93)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.8
|
Tuyến 8
|
Phan Công Dy (Thửa
22, 23, 24, 17,1……tờ bản 100)
|
Ngô Thị Bốn (3,
26,6, 16…tờ bản đồ 100)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.9
|
Tuyến 9
|
Phạm Văn Hùng (Thửa
28, 23, ……tờ bản 99)
|
Trần Thị Quyên
(19….tờ 99)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.10
|
Tuyến 10
|
Trần Thị Quyên (Thửa
19, 20…..tờ bản đồ 99)
|
Phan Thị Thuận( Thửa
26,37…..tờ bản đồ 99)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.11
|
Tuyến 11
|
Hồ Minh Đức(Thửa 3,
96……tờ 106)
|
Võ Văn Hảo (Thửa
23, 36….tờ bản đồ 106)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.12
|
Tuyến 12
|
Nguyễn Thị Lũ (Thửa
19, 20….tờ bản đồ 106)
|
Lê Thị Liễu (Thửa
103, 104….tờ bản đồ 106)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.13
|
Tuyến 13
|
Lê Thị Tường (Thửa
2, 6….tờ bản đồ 106)
|
Hoàng Văn Minh(Thửa
4, 109, 110….tờ bản đồ 106)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.14
|
Tuyến 14
|
Hoàng Văn Chính (Thửa
25, 42….tờ bản đồ 106)
|
Nguyễn Văn Đông (Thửa
90, 100, 101….tờ bản đồ 106)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.15
|
Tuyến 15
|
Hồ Văn Thuận (Thửa
40, 41….tờ bản đồ 106)
|
Hoàng Văn Quy (Thửa
85, 86….tờ bản đồ 106)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.16
|
Tuyến 16
|
Hoàng Thị Thì (Thửa
15, 18…tờ bản đồ 105)
|
Nguyễn Văn Hòa(Thửa
12, 9…tờ bản đồ 105)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.17
|
Tuyến 17
|
Vũ Thị Lan (Thửa 2,
19…tờ bản đồ 109)
|
Nguyễn Văn Tùng (Thửa
1, 18, 34, 46, 33…tờ bản đồ 109)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.18
|
Tuyến 18
|
Ngô Sỹ Bốn (Thửa
76…tờ bản đồ 89)
|
Nguyễn Văn Kiên (Thửa
10, 258, 11…tờ bản đồ 89)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
2.19
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3
|
Xóm Trung Xuân
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến 1
|
Bùi Văn Tứ (Thửa
48, 42….tờ bản đồ 98)
|
Võ Văn Hồng (Thửa
39, 31, 15….tờ bản đồ 98)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.2
|
Tuyến 2
|
Phan Văn Năng (Thửa
57, 65….tờ bản đồ 98)
|
Ngô Sỹ Duyên (Thửa
72, 73….tờ bản đồ 98)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.3
|
Tuyến 3
|
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78,
85….tờ bản đồ 98)
|
Trần Quốc Đoàn (Thửa
163, 164….tờ bản đồ 98)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.4
|
Tuyến 4
|
Nguyễn Văn Trợ (Thửa
87, 113….tờ bản đồ 98)
|
Đỗ Công Hòa (Thửa
101, 76, 80….tờ bản đồ 98)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.5
|
Tuyến 5
|
Ngô Sỹ Lưu (Thửa
75, 78….tờ bản đồ 97)
|
Nguyễn Kế Toán (Thửa
81, 165….tờ bản đồ 97)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.6
|
Tuyến 6
|
Nguyễn Thị Sâm (Thửa
124, 125….tờ bản đồ 97)
|
Phan Văn Luyện (Thửa
79, 131….tờ bản đồ 97)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.7
|
Tuyến 7
|
Phạm Văn Quang (Thửa
121, 122….tờ bản đồ 97)
|
Ngô Viết Hưng (Thửa
119, 118….tờ bản đồ 97)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.8
|
Tuyến 8
|
Nguyễn Nam Cần (Thửa
29, 18….tờ bản đồ 97)
|
Phạm Thị Vân (Thửa
5, 1….tờ bản đồ 97)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.9
|
Tuyến 9
|
Nguyễn Thị Bình (Thửa
38….tờ bản đồ 97)
|
Nguyễn Văn An (Thửa
115, 33, 206….tờ bản đồ 97)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.10
|
Tuyến 10
|
Trương Văn Long (Thửa
1, 9….tờ bản đồ 104)
|
Nguyễn Văn Bảo (Thửa
16, 17, 82….tờ bản đồ 104)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.11
|
Tuyến 11
|
Phan Văn Luyện (Thửa
77,10….tờ bản đồ 104)
|
Trần Huy Hải (Thửa
47, ….tờ bản đồ 104)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.12
|
Tuyến 12
|
Trịnh Thị Mai (Thửa
101, 33….tờ bản đồ 104)
|
Nguyễn Đình Ngọc
(Thửa 64, 44….tờ bản đồ 104)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
3.13
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4
|
Xóm Trung Thái
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến 1
|
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa
87, 84, 885… tờ bản đồ 86)
|
Đặng Văn Uyên (Thửa
21, 97, 172… tờ bản đồ 86)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.2
|
Tuyến 2
|
Nguyễn Văn Thuât
(Thửa 94, 108, 13, 4, 2… tờ bản đồ 86)
|
Phan Văn Huệ (Thửa
174, 175, 6, 104… tờ bản đồ 86)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.3
|
Tuyến 3
|
Nguyễn Văn Tùng (Thửa
46, 194, … tờ bản đồ 86)
|
Trần Quốc Khánh (Thửa
190, 32, 217… tờ bản đồ 86)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.4
|
Tuyến 4
|
Đinh Trọng Tài (Thửa
70, 141, 67, … tờ bản đồ 86)
|
Trần Thị Phương (Thửa
198, 199, 25… tờ bản đồ 86)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.5
|
Tuyến 5
|
Nguyễn Tôn Quyền
(Thửa 85, 84, … tờ bản đồ 86)
|
Nguyễn Xuân Kiểu
(Thửa 74, 131… tờ bản đồ 86)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.6
|
Tuyến 6
|
Đinh Thị Liệp (Thửa
110, 7, … tờ bản đồ 90)
|
Nguyễn Văn Hiền (Thửa
13, 12, 16… tờ bản đồ 90)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.7
|
Tuyến 7
|
Lê Văn Lương (Thửa
233, 140, 151, 232, … tờ bản đồ 90)
|
Nguyễn Song Hào (Thửa
23, 130… tờ bản đồ 90)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.8
|
Tuyến 8
|
Phan Thị Thái(Thửa
47, 43…. Tờ bản đồ 77)
|
Phan Văn Uy (Thửa
19, 14, 20, 102… tờ bản đồ 77)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.9
|
Tuyến 9
|
Trần Văn Huy (Thửa
15, 7, 8…. Tờ bản đồ 77)
|
Nguyễn Trọng Hồng
(Thửa 98, 93, 99, 17… tờ bản đồ 77)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.10
|
Tuyến 10
|
Nguyễn Thị Hương
(Thửa 28, 29…. Tờ bản đồ 77)
|
Cao Văn Thơ (Thửu
115, 121, 120… tờ bản đồ 77)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.11
|
Tuyến 11
|
Phan Văn Hợi (Thửa
108, 109…. Tờ bản đồ 77)
|
Nguyễn Trường Công
(Thửa 45… tờ bản đồ 77)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
4.12
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5
|
Xóm Trung Thịnh
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến 1
|
Phan Văn Triêm (Thửa
49, 50…. Tờ bản đồ 63)
|
Vĩ Đình Tuấn (Thửa
3, 6, 37, 43… tờ bản đồ 63)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.2
|
Tuyến 2
|
Vi Văn Hưng (Thửa 33,
28…. Tờ bản đồ 63)
|
Vi Văn Mụn (Thửa 8,
12… tờ bản đồ 63)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.3
|
Tuyến 3
|
Vi Văn Húng (Thửa
2, 1…. Tờ bản đồ 56)
|
Hà Văn Minh (Thửa
43, 42, 19… tờ bản đồ 56)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.4
|
Tuyến 4
|
Lang Văn Nghĩa (Thửa
9, 8…. Tờ bản đồ 56)
|
Lô Văn Hoạt (Thửa
37, 28… tờ bản đồ 56)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.5
|
Tuyến 5
|
Vi Văn Nguyệt (Thửa17….
Tờ bản đồ 56)
|
Lô Xuân Bình (Thửa
53, 31… tờ bản đồ 56)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.6
|
Tuyến 6
|
Nguyễn Quốc Bình (Thửa14….
Tờ bản đồ 14)
|
Nguyễn Đình Minh
(Thửa21, 34… tờ bản đồ 14)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.7
|
Tuyến 7
|
Lô Văn Thinh thửa
283, tờ bản đồ 10
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.8
|
Tuyến 8
|
Lê Đình Lợi (Thửa1,
3…. Tờ bản đồ 50)
|
Nguyễn Hữu Dương (Thửa
14, 15… tờ bản đồ 50)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.9
|
Tuyến 9
|
Cao Văn Bình (Thửa2,
15, 29…. Tờ bản đồ 49)
|
Nguyễn Ngọc Cương
(Thửa 61, 55… tờ bản đồ 49)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.10
|
Tuyến 10
|
Cao Văn Tuấn (Thửa
4, 18…. Tờ bản đồ 49)
|
Nguyễn Đức Quát (Thửa
66, 67, 51…. Tờ bản đồ 49)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.11
|
Tuyến 11
|
Lê Văn Lài (Thửa 8,
14…. Tờ bản đồ 43)
|
Nguyễn Ngọc Khang
(Thửa 31, 22, 39, 37, 3…. Tờ bản đồ 43)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.12
|
Tuyến 12
|
Lê Văn Nhật (Thửa 1….
Tờ bản đồ 42)
|
Cao Văn Hùng (Thửa
4…. Tờ bản đồ 42)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
5.13
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
VI
|
Xóm Trung Phú
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến 1
|
Hà Văn Xiểng (Thửa
22, 23…. Tờ bản đồ 40)
|
Hà Văn Thủy (Thửa 18,
2,3…. Tờ bản đồ 40)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
6.2
|
Tuyến 2
|
Lô Đặng Cương (Thửa
3…. Tờ bản đồ 44)
|
Vi Thị Hòa (Thửa
83, 57, 54…. Tờ bản đồ 44)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
6.3
|
Tuyến 3
|
Hà Văn Xứng(Thửa
13…. Tờ bản đồ 44)
|
Vi Thị Phương (Thửa
47, 48, 81, 6…. Tờ bản đồ 44)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
6.4
|
Tuyến 4
|
Lô Văn Ngọ (Thửa
32, 5…. Tờ bản đồ 45)
|
Cao Quang Đại (Thửa
90…. Tờ bản đồ 45)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
6.5
|
Tuyến 5
|
Hoàng Nhân Trung
(Thửa 76, 81, 43…. Tờ bản đồ 45)
|
Nguyễn Ngọc Quán
(Thửa 14, 19…. Tờ bản đồ 45)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
6.6
|
Tuyến 6
|
Hà Hữa Lan (Thửa
84, 50, 49…. Tờ bản đồ 45)
|
Hồ Văn Ngợi (Thửa
1, 95, 10…. Tờ bản đồ 45)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
6.7
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7
|
Xóm Trung Tâm
|
|
|
|
|
7.1
|
Tuyến 1
|
Hà Minh Quảng, Hà
Văn Thường (Thửa 4, 62…. Tờ bản đồ 26)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.2
|
Tuyến 2
|
Hà Thị Xum (Thửa 1,
3….tờ bản đồ 83)
|
Hà Văn Thành (Thửa
2,15, 14….tờ bản đồ 83)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.3
|
Tuyến 3
|
Bùi Văn Triều (Thửa
28….tờ bản đồ 83)
|
Trịnh Hữu Tám (Thửa
30….tờ bản đồ 83)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.4
|
Tuyến 4
|
Hà Quốc Phòng (Thửa
1,….tờ bản đồ 82)
|
Hà Minh Thuận (Thửa
7….tờ bản đồ 82)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.5
|
Tuyến 5
|
Nguyễn Đình Vượng(Thửa
9, 7,….tờ bản đồ 75)
|
Nguyễn Trịnh Bảo
(Thửa 13, 11….tờ bản đồ 75)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.6
|
Tuyến 6
|
Nguyễn Khánh Hòa
(Thửa 4,….tờ bản đồ 74)
|
Nguyễn Minh Vỹ (Thửa
1,….tờ bản đồ 74)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.7
|
Tuyến 7
|
Hà Văn Đồng (Thửa
4,….tờ bản đồ 81)
|
Hà Văn Lợi (Thửa 9,
7, 18….tờ bản đồ 81)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.8
|
Tuyến 8
|
Lang Văn Luyện (Thửa
134,….tờ bản đồ 80)
|
Ngân Văn Hắng (Thửa
177….tờ bản đồ 80)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.9
|
Tuyến 9
|
Hà Văn Bằng (Thửa
174,….tờ bản đồ 80)
|
Ngân Văn Hải (Thửa
135, 110….tờ bản đồ 80)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.10
|
Tuyến 10
|
Hà Đức Sơn (Thửa 9,
13,….tờ bản đồ 73)
|
Hà Văn Hoàn (Thửa
2….tờ bản đồ 73)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.11
|
Tuyến 11
|
Lương Văn Thương(Thửa
7,….tờ bản đồ 73)
|
Ngân Thị Sẩu (Thửa
38, 35, 36, 23, 14, 45, ….tờ bản đồ 73)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.12
|
Tuyến 12
|
Vi Văn Núi (Thửa 22,
25,….tờ bản đồ 79)
|
Lê Văn Nhân (Thửa
4, 18, 15, ….tờ bản đồ 79)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.13
|
Tuyến 13
|
Lê Thị Tuyết thửa
352, tờ bản đồ 19
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.14
|
Tuyến 14
|
Vi Văn Bảy(Thửa
1,….tờ bản đồ 64)
|
Nguyễn Trọng Hưng (Thửa
4, ...tờ bản đồ 64)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.15
|
Tuyết 15
|
Nguyễn Văn Đào(Thửa
20,….tờ bản đồ 59)
|
Lê Ngọc Thắng (Thửa
17, ...tờ bản đồ 59)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
7.16
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9
|
Xóm Trung Nguyên
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến 1
|
Nguyễn Văn Biên(Thửa
4,….tờ bản đồ 57)
|
Võ Văn Hòa (Thửa 9,
7...tờ bản đồ 57)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.2
|
Tuyến 2
|
Trần Văn Quang (Thửa
46,….tờ bản đồ 53)
|
Nguyễn Xuân Lan (Thửa11,
9...tờ bản đồ 53)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.3
|
Tuyến 3
|
Phan Văn Nhật (Thửa
12, 58,….tờ bản đồ 53)
|
Hồ Sỹ Cư (Thửa 36,
31, 22, 21...tờ bản đồ 53)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.4
|
Tuyến 4
|
Nguyễn Đức Trường
(Thửa 48, 49,….tờ bản đồ 41)
|
Hà Văn Tý (Thửa 1,
2, 9, 38...tờ bản đồ 41)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.5
|
Tuyến 5
|
Vi Văn Bình (Thửa
40, 38,….tờ bản đồ 38)
|
Hà Văn Chín (Thửa
4, 5, 19, 28...tờ bản đồ 38)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.6
|
Tuyến 6
|
Hà Văn Lê thửa số
7, tờ bản đồ 68
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.7
|
Tuyến 7
|
Trần Hữu Trung (Thửa
15,….tờ bản đồ 47)
|
Nguyễn Văn Hoan (Thửa
7, 29, 28...tờ bản đồ 47)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.8
|
Tuyến 8
|
Hà Nam Long(Thửa
19,….tờ bản đồ 7)
|
Lương Văn Dần (Thửa
177...tờ bản đồ 7)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.9
|
Tuyến 9
|
Hà Văn Khởi (Thửa
7, 8,….tờ bản đồ 36)
|
Lô Văn Thân (Thửa
52, 57...tờ bản đồ 36)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.10
|
Tuyến 10
|
Hà Thị Quý (Thửa 5,
6,….tờ bản đồ 37)
|
Lô Văn Sáu (Thửa
35, 37...tờ bản đồ 37)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.11
|
Tuyến 11
|
Nguyễn Văn Chính
(Thửa 301, tờ bản đồ 11)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.12
|
Tuyến 12
|
Trương Xuân Tịnh
(Thửa 1, 3,….tờ bản đồ 46)
|
Cao Quang Định (Thửa
40, 17, 23, 28, 37, 34, 35, 26...tờ bản đồ 46)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.13
|
Tuyến 13
|
Nguyễn Lương Tương
(Thửa 78, 80….tờ bản đồ 52)
|
Hà Văn Tứ (Thửa 40,
39...tờ bản đồ 52)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.14
|
Tuyến 14
|
NguyễnVăn Hà (Thửa
8….tờ bản đồ 52)
|
Hồ Văn Đạt (Thửa
81, 82, 48, 46, 44...tờ bản đồ 52)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.15
|
Tuyến 15
|
Cao Văn Sử (Thửa
56….tờ bản đồ 52)
|
Nguyễn Thị Xuyến
(Thửa 72, 71,67...tờ bản đồ 52)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.16
|
Tuyến 16
|
Nguyễn Thị Dung (Thửa
8, 21….tờ bản đồ 51)
|
Lê Thị Hạnh (Thửa
6, 12, 18, 23...tờ bản đồ 51)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
8.17
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9
|
Xóm Trung Đồng
|
|
|
|
|
9.1
|
Tuyến 1
|
Bùi Đức Trụ (thửa 50,
42..., tờ bản đồ 76)
|
Đặng Xuân Hảo (thửa
24, 39, 7..., tờ bản đồ 76)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.2
|
Tuyến 2
|
Chu Văn Tiến (thửa
86, 89.., tờ bản đồ 67)
|
Trương Văn Bình (thửa
143, 71.., tờ bản đồ 67)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.3
|
Tuyến 3
|
Phan Thị Hà (thửa
60, .., tờ bản đồ 67)
|
Nguyễn Xuân Nguyên
(thửa 149, 36, 54., tờ bản đồ 67)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.4
|
Tuyến 4
|
Bùi Văn Sơn (thửa
31, .., tờ bản đồ 67)
|
Bùi Văn Huy (thửa
130, 175, 101., tờ bản đồ 67)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.5
|
Tuyến 5
|
Bùi Thị Thuyên (thửa
42, 37 .., tờ bản đồ 68
|
Bùi Trọng Quyền (thửa
58, 59, 55..., tờ bản đồ 68)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.6
|
Tuyến 6
|
Bùi Văn Quyết (thửa
20 .., tờ bản đồ 68)
|
Bùi Văn Giáp (thửa
35, 2, 1, 26..., tờ bản đồ 68)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.7
|
Tuyến 7
|
Trương Văn Nhuận
(thửa 22, 18 .., tờ bản đồ 61)
|
Bùi Văn Tình (thửa
30, 39..., tờ bản đồ 61)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.8
|
Tuyến 8
|
Nguyễn Thị Huệ (thửa
622, tờ bản đồ 18)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.9
|
Tuyến 9
|
Bùi Văn Huế (thửa
22, 9 .., tờ bản đồ 60)
|
Trương Văn Vinh (thửa
24, 26, 4..., tờ bản đồ 60
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.10
|
Tuyến 10
|
Bùi Văn Sen thửa
41, tờ bản đồ 22
|
Nguyễn Hữu Hải (thửa
448, 365 tờ bản đồ 22)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.11
|
Tuyến 11
|
Phan Văn Hiếu thửa
67, tờ bản đồ 21
|
Nguyễn Thị Nhàn (thửa
205, 304, 986, 919 tờ bản đồ 21)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.12
|
Tuyến 12
|
Nguyễn Thị Nga (Thửa
19,... bản đồ 66)
|
Trương Văn Bình (Thửa
15,1, 7 ,... bản đồ 66)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.13
|
Tuyến 13
|
Lê Sỹ Đồng (thửa
24, 23, ...tờ bản đồ 65)
|
Hoàng Xuân Huỳnh
(thửa3, 5, 25, tờ bản đồ 65)
|
150.000
|
700.000
|
|
|
9.14
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
150.000
|
700.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
700.000
|
|
|
XX
|
XÃ NGHĨA YÊN
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E đoạn
qua xã Nghĩa Yên huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
Quốc lộ 48E
|
Từ ông Cận (từ thửa
số 42, tờ bản đồ số 33)
|
xã Nghĩa Hồng (đến
thửa số 429, tờ bản đồ số 40)
|
400.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
|
2.1
|
Đường liên xã Nghĩa
Mai
|
Ngã ba ông Thủy (từ
thửa số 07, tờ bản đồ số 27)
|
Ngã ba ông Hùng (từ
thửa số 02, tờ bản đồ số 03)
|
160.000
|
600.000
|
|
|
2.2
|
Đường liên xã Nghĩa
Minh
|
ông Hoa (từ thửa số
281, tờ bản đồ số 44)
|
bà Châu (từ thửa số
175, tờ bản đồ số 45)
|
160.000
|
600.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Làng Đồng Hưng
|
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến 1
|
ông Phan Văn Hà (từ
thửa số 461 , tờ bản đồ số 39 )
|
ông Hưng ( từ thửa
số 1472 , tờ bản đồ số 39)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.2
|
Tuyến 2
|
Nhà ông Dị ( từ thửa
số 850 , tờ bản đồ số 40 )
|
bà Vân ( từ thửa số
184 , tờ bản đồ số 40 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.3
|
Tuyến 3
|
Nhà ông Huy ( từ thửa
số 01 , tờ bản đồ số 43)
|
ông Dũng ( từ thửa
số 499 , tờ bản đồ số 43 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.4
|
Tuyến 4
|
Nhà ông Lương ( từ
thửa số 63 , tờ bản đồ số 44)
|
ông Ngụ ( từ thửa số
461 , tờ bản đồ số 44 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
1.5
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Làng Canh Yên
|
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến 1
|
ông Kế ( từ thửa số
636 , tờ bản đồ số 44 )
|
ngã ba Đậu Thị Lợp
( từ thửa số 341 , tờ bản đồ số 44 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.2
|
Tuyến 2
|
Ngã ba Bà Lợp ( từ
thửa số 341 , tờ bản đồ số 44 )
|
ông Mẫn ( từ thửa số
36 , tờ bản đồ số 44 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.3
|
Tuyến 3
|
ông Thông ( từ thửa
số 41 , tờ bản đồ số 45 )
|
ông Hùng ( từ thửa
số 174 , tờ bản đồ số 45 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.4
|
Tuyến 4
|
Ngã ba ông Dũng ( từ
thửa số 01 , tờ bản đồ số 41 )
|
Nhà ông Chuyên ( từ
thửa số 952, tờ bản đồ số 41)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
2.5
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Làng Chong
|
|
|
|
|
3.1
|
Tuyến 1
|
QL48E (ô Cường) ( từ
thửa số 97, tờ bản đồ số 36 )
|
Nhà ông Lân ( từ thửa
số 12, tờ bản đồ số 35 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.2
|
Tuyến 2
|
QL48E (Nhà Xuân Phượng)
( từ thửa số 350, tờ bản đồ số 36 )
|
Các lô đấu giá ( từ
thửa số 501, tờ bản đồ số 35)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.3
|
Tuyến 3
|
ông Hiếu ( từ thửa
số 65, tờ bản đồ số 36)
|
ông Hùng ( từ thửa
số 53, tờ bản đồ số 36 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.4
|
Tuyến 4
|
ông Cảnh ( từ thửa
số 42, tờ bản đồ số 32)
|
ông Đại ( từ thửa số
10, tờ bản đồ số 32 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
3.5
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Làng Mới Lập
|
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến 1
|
Ngã ba nhà ông
Trung (từ thửa số 410, tờ bản đồ số 22 )
|
Nhà ông Duyệt (từ
thửa số 164, tờ bản đồ số 22)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.2
|
Tuyến 2
|
Ngã ba nhà ông Thao
( từ thửa số 295, tờ bản đồ số 22 )
|
Nhà ông Đức ( từ thửa
số 229, tờ bản đồ số 22 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.3
|
Tuyến 3
|
Ngã ba nhà ông Hai
( từ thửa số 309, tờ bản đồ số 21 )
|
Nhà ông Tư ( từ thửa
số 160, tờ bản đồ số 21 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.4
|
Tuyến 4
|
nhà ông Lành (từ thửa
số 227, tờ bản đồ số 21)
|
Nhà ông Hưng ( từ
thửa số 155, tờ bản đồ số 21)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
4.5
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Làng Nhâm
|
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến 1
|
nhà ông Quyền ( từ
thửa số 780, tờ bản đồ số 27 )
|
Nhà ông Hòa ( từ thửa
số 211, tờ bản đồ số 27 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.2
|
Tuyến 2
|
nhà ông Chiêm ( từ
thửa số 50, tờ bản đồ số 27 )
|
Nhà ông Danh ( từ
thửa số 25, tờ bản đồ số 27 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.3
|
Tuyến 3
|
nhà ông Điềm ( từ
thửa số 789, tờ bản đồ số 28 )
|
Nhà ông Chủng ( từ
thửa số 412, tờ bản đồ số 28 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.4
|
Tuyến 4
|
nhà ông Đan ( từ thửa
số 417, tờ bản đồ số 28 )
|
Nhà ông Mạnh ( từ
thửa số 335, tờ bản đồ số 28)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
5.5
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6
|
Làng Dừa
|
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến 1
|
nhà ông Thành ( từ
thửa số 58 tờ bản đồ số 18 )
|
Nhà ông Ảnh ( từ thửa
số 12, tờ bản đồ số 18)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.2
|
Tuyến 2
|
nhà ông Tươi ( từ
thửa số 320, tờ bản đồ số 19 )
|
Nhà ông Tàu ( từ thửa
số 205, tờ bản đồ số 19 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.3
|
Tuyến 3
|
nhà bà Toàn ( từ thửa
số 169, tờ bản đồ số 26)
|
Nhà ông Hùng ( từ
thửa số 10, tờ bản đồ số 26 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
6.4
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Làng Đồng Song
|
|
|
|
|
7.1
|
Tuyến 1
|
nhà ông Sáu ( từ thửa
số 489, tờ bản đồ số 17 )
|
Nhà ông Vỹ ( từ thửa
số 17, tờ bản đồ số 17 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.2
|
Tuyến 2
|
nhà ông Tơng ( từ
thửa số 253, tờ bản đồ số 17 )
|
Nhà ông Ý ( từ thửa
số 368, tờ bản đồ số 17 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.3
|
Tuyến 3
|
nhà ông Minh ( từ
thửa số 33, tờ bản đồ số 25 )
|
Nhà ông Thành ( từ
thửa số 87, tờ bản đồ số 25 )
|
120.000
|
450.000
|
|
|
7.4
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Làng Lâm Sinh
|
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến 1
|
nhà ông Hùng (từ thửa
số 02, tờ bản đồ số 06 )
|
Nhà ông Hồng (từ thửa
số 250, tờ bản đồ số 06)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.2
|
Tuyến 2
|
nhà ông Minh (từ thửa
số 79, tờ bản đồ số 07)
|
Nhà ông Dũng (từ thửa
số 114, tờ bản đồ số 07)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.3
|
Tuyến 3
|
nhà ông Vũ (từ thửa
số 199, tờ bản đồ số 10)
|
Nhà ông Linh ( từ
thửa số 1884, tờ bản đồ số 10)
|
120.000
|
450.000
|
|
|
8.4
|
Các Tuyến Đường còn
lại
|
|
|
120.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|
|
XXI
|
XÃ NGHĨA SƠN
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E đoạn
qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
1.1
|
QL 48E
|
Từ thửa số 1 tờ bản
đồ số 49
|
Đến Thửa số 245 tờ
bản đồ số 49
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.2
|
QL 48E
|
Từ thửa số 10 tờ bản
đồ số 50
|
Đến Thửa số 94 tờ bản
đồ số 50
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.3
|
QL 48E
|
Từ thửa số 75 tờ bản
đồ số 51
|
Đến Thửa số 177 tờ
bản đồ số 51
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.4
|
QL 48E
|
Từ thửa số 2 tờ bản
đồ số 18
|
Đến Thửa số 99 tờ bản
đồ số 18
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.5
|
QL 48E
|
Từ thửa số 66 tờ bản
đồ số 51
|
Đến Thửa số 88 tờ bản
đồ số 51
|
1.300.000
|
3.000.000
|
|
|
1.6
|
QL 48E, QL 15A
|
Từ thửa số 24 tờ bản
đồ số 43
|
Đến Thửa số 93 tờ bản
đồ số 43
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.7
|
QL 48E
|
Từ thửa số 3 tờ bản
đồ số 42
|
Đến Thửa số 46 tờ bản
đồ số 42
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.8
|
QL 48E
|
Từ thửa số 174 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 176 tờ
bản đồ số 45
|
2.150.000
|
4.000.000
|
|
|
1.9
|
QL 48E
|
Từ thửa số 3 tờ bản
đồ số 52
|
Đến Thửa số 66 tờ bản
đồ số 52
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.10
|
QL 48E
|
Từ thửa số 20 tờ bản
đồ số 46
|
Đến Thửa số 66 tờ bản
đồ số 67
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.11
|
QL 48E
|
Từ thửa số 2 tờ bản
đồ số 53
|
Đến Thửa số 122 tờ
bản đồ số 53
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.12
|
QL 48E
|
Từ thửa số 4 tờ bản
đồ số 54
|
Đến Thửa số 782 tờ
bản đồ số 54
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.13
|
QL 48E
|
Từ thửa số 1 tờ bản
đồ số 47
|
Đến Thửa số 79 tờ bản
đồ số 47
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.14
|
QL 48E
|
Từ thửa số 134 tờ bản
đồ số 17
|
Đến Thửa số 171 tờ
bản đồ số 17
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.15
|
QL 48E
|
Từ thửa số 6 tờ bản
đồ số 29
|
Đến Thửa số 6 tờ bản
đồ số 29
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.16
|
QL 48E
|
Từ thửa số 87 tờ bản
đồ số 33
|
Đến Thửa số 87 tờ bản
đồ số 33
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
1.17
|
QL 48E
|
Từ thửa số 2 tờ bản
đồ số 57
|
Đến Thửa số 54 tờ bản
đồ số 57
|
670.000
|
2.000.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 15A đoạn
qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
2.1
|
QL 15A
|
Từ thửa số 01 tờ bản
đồ số 51
|
Đến Thửa số 185 tờ
bản đồ số 51
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
|
2.2
|
QL 15A
|
Từ thửa số 86 tờ bản
đồ số 51
|
Đến Thửa số 152 tờ
bản đồ số 51
|
2.200.000
|
4.200.000
|
|
|
2.3
|
QL 15A
|
Từ thửa số 18 tờ bản
đồ số 44
|
Đến Thửa số 44 tờ bản
đồ số 44
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
|
2.4
|
QL 15A
|
Từ thửa số 28 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 292 tờ
bản đồ số 45
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
|
2.5
|
QL 15A
|
Từ thửa số 28 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 292 tờ
bản đồ số 45
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
|
2.6
|
QL 15A
|
Từ thửa số 66 tờ bản
đồ số 40
|
Đến Thửa số 74 tờ bản
đồ số 40
|
2.000.000
|
4.000.000
|
|
|
3
|
Đường Hồ Chính Minh
đoạn qua xã Nghĩa Sơn, huyện Nghĩa Đàn
|
|
|
|
|
3.1
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ thửa số 26 tờ bản
đồ số 52
|
Đến Thửa số 44 tờ bản
đồ số 52
|
2.900.000
|
6.000.000
|
|
|
3.2
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ thửa số 1 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 228 tờ
bản đồ số 45
|
3.200.000
|
5.000.000
|
|
|
3.3
|
Đường Hồ Chí Minh
|
Từ thửa số 131 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 194 tờ
bản đồ số 45
|
1.200.000
|
2.500.000
|
|
|
4
|
Đường liên xóm
|
|
|
|
|
4.1
|
Đường liên xóm
|
Từ thửa số 164 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 177 tờ
bản đồ số 45
|
1.300.000
|
2.500.000
|
|
|
4.2
|
Xóm Liên Tây
|
Từ thửa số 156 tờ bản
đồ số 45
|
Đến Thửa số 163 tờ
bản đồ số 45
|
1.000.000
|
2.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Xóm Sơn Trung
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 42, 43, 9, 15, 16, 23
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
2
|
Xóm Sơn Thượng
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 38,39
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
3
|
Xóm Sơn Hạ
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 55, 56, 30, 24, 17, 18,
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
4
|
Xóm Liên Tây
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 50, 51, 45, 52, 49, 18,
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
5
|
Xóm Đoài Bắc
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 40, 41, 45, 44,
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
6
|
Xóm Đông Nam
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 46, 53, 52, 54, 57, 58, 27, 28, 33, 32, 59,
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
7
|
Làng Chong xã Nghĩa
Yên
|
Tất cả các tuyến đường
tờ bản đồ số 47,48
|
|
160.000
|
600.000
|
|
|
XXI
|
XÃ NGHĨA HỒNG
|
|
|
|
|
A
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
ĐÃ ĐƯỢC ĐẶT TÊN
|
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 48E
|
Cầu Khe Thái (từ thửa
số 85, tờ bản đồ số 7)
|
Ngã ba Triều Thu (đến
thửa số 127, tờ bản đồ số 6)
|
300.000
|
1.500.000
|
|
|
2
|
Quốc lộ 48E
|
Ngã ba Triều Thu (từ
thửa số 57, tờ bản đồ số 35)
|
Nhà Hải Xuân - Hồng
Thái (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 35)
|
500.000
|
2.000.000
|
|
|
3
|
Quốc lộ 48E
|
Cống bà Nhật (từ thửa
số 4, tờ bản đồ số 36)
|
Ngã ba cây Đa Tên lửa
(đến thửa số 129, tờ bản đồ số 37)
|
500.000
|
2.000.000
|
|
|
4
|
Quốc lộ 48E
|
Ngã ba cây Đa Tên lửa
(từ thửa số 112, tờ bản đồ số 37)
|
Cầu khe Ang (đến thửa
số 124, tờ bản đồ số 10)
|
1.000.000
|
3.000.000
|
|
|
5
|
Quốc lộ 48E
|
Cầu khe Ang (từ thửa
số 50, tờ bản đồ số 10)
|
Cổng chào Tiên Long
(đến thửa số 30, tờ bản đồ số 39)
|
1.500.000
|
4.000.000
|
|
|
6
|
Quốc lộ 48E
|
Ngã ba làng Rồng (từ
thửa số 117, tờ bản đồ số 34)
|
Sân vận động bãi
Cày (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 4)
|
500.000
|
1.500.000
|
|
|
7
|
Huyện lộ ĐH 391
|
Ngã ba Nông trường
Cờ Đỏ (từ thửa số 306, tờ bản đồ số 38)
|
Cổng LVH xóm Hồng
Thọ (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 43)
|
1.000.000
|
3.000.000
|
|
|
8
|
Huyện lộ ĐH 391
|
Cổng LVH xóm Hồng
Thọ (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 43)
|
Trường Mầm non
Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 43)
|
300.000
|
1.500.000
|
|
|
9
|
Huyện lộ ĐH 391
|
Ngã Tư Lý Hải (từ
thửa số 74, tờ bản đồ số 46)
|
Cầu Khe Dền (đến thửa
số 48, tờ bản đồ số 48)
|
300.000
|
1.500.000
|
|
|
10
|
Huyện lộ ĐH 391
|
Cầu Khe Dền (từ thửa
số 37, tờ bản đồ số 48)
|
Đồi Làng Bô (đến thửa
số 284, tờ bản đồ số 18)
|
150.000
|
1.200.000
|
|
|
11
|
Huyện lộ ĐH 391
|
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ
thửa số 93, tờ bản đồ số 38)
|
Ngã ba sân vận động
xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 32)
|
1.000.000
|
3.000.000
|
|
|
12
|
Huyện lộ ĐH 391
|
Ngã ba đội 6 (từ thửa
số 48, tờ bản đồ số 35)
|
Ngã ba Nghĩa Mai (đến
thửa số 1, tờ bản đồ số 31)
|
300.000
|
1.500.000
|
|
|
13
|
Đường nội thôn
|
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ
thửa số 131, tờ bản đồ số 38)
|
Quán cơm Hùng Hà (đến
thửa số 189, tờ bản đồ số 38)
|
1.000.000
|
3.000.000
|
|
|
14
|
Quốc lộ 15A
|
Ngã ba Lâm Trường
(từ thửa số 221, tờ bản đồ số 41)
|
Chi nhánh Agribank
(đến thửa số 169, tờ bản đồ số 41)
|
1.000.000
|
3.000.000
|
|
|
15
|
Quốc lộ 15A
|
Ngã ba cân mủ (từ
thửa số 51, tờ bản đồ số 25)
|
Ngã ba y tế Quang
Phong (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 29)
|
1.000.000
|
3.000.000
|
|
|
B
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
CÒN LẠI TẠI CÁC XÓM
|
|
|
|
|
1
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Thái
|
Xóm Hồng Thái
|
150.000
|
450.000
|
|
|
2
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Bình
|
Xóm Hồng Bình
|
150.000
|
450.000
|
|
|
3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Tâm
|
Xóm Hồng Tâm
|
300.000
|
450.000
|
|
|
4
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Quý
|
Xóm Hồng Quý
|
300.000
|
450.000
|
|
|
5
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Thọ
|
Xóm Hồng Thọ
|
500.000
|
450.000
|
|
|
7
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Phúc
|
Xóm Hồng Phúc
|
150.000
|
450.000
|
|
|
8
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng An
|
Xóm Hồng An
|
150.000
|
450.000
|
|
|
9
|
Các tuyến đường còn
lại
|
Xóm Hồng Truường
|
Xóm Hồng Truường
|
150.000
|
450.000
|
|
|
10
|
Tất cả các tuyến đường
ngõ xóm trên địa bàn xã Nghĩa Hồng
|
|
|
150.000
|
450.000
|
|
|
C
|
Các khu đất, thửa đất
còn lại trên địa bàn xã đã được nhà nước cho thuê đất và đất ở của hộ gia
đình, cá nhân có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức
giá thấp nhất nêu trên
|
|
450.000
|
|