|
CHÍNH PHỦ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 39/2026/NĐ-CP
|
Hà Nội ngày 25 tháng
01 năm 2026
|
NGHỊ
ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ
27/2019/NĐ-CP NGÀY 13 THÁNG 3 NĂM 2019 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ
ĐIỀU CỦA LUẬT ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI NGHỊ ĐỊNH SỐ 136/2021/NĐ-CP
NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ NGHỊ ĐỊNH SỐ 22/2023/NĐ-CP NGÀY 12
THÁNG 5 NĂM 2023 CỦA CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ số 27/2018/QH14;
Theo đề nghị của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Chính phủ ban hành Nghị
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm
2021 của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP
ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ.
Điều 1. Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
1.
Sửa đổi, bổ sung
Điều 32 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP)
như sau:
“1. Hồ sơ của tổ chức trong
nước đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 04 Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ đối với các tổ chức đề nghị
cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ không có giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp;
c) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về đo đạc
và bản đồ, bản khai quá trình công tác của người phụ trách kỹ thuật theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định này
hoặc chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng I; hợp đồng lao động hoặc quyết
định tuyển dụng; quyết định bổ nhiệm của người phụ trách kỹ thuật;
d) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ kèm theo hợp
đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của các nhân viên kỹ thuật đo đạc và bản
đồ; bản khai quá trình công tác của ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật có thời gian hoạt
động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp phép theo Mẫu số 05 Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị
định này;
đ) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử hóa đơn điện tử hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu phương tiện đo, thiết
bị, chứng minh sở hữu hoặc quyền sử dụng phần mềm, công nghệ đo đạc và bản đồ; giấy
kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực. Danh mục phương tiện đo, thiết
bị, phần mềm phù hợp với nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức đề nghị
cấp giấy phép theo Phụ lục IC ban hành
kèm theo Nghị định này;
e) Trường hợp văn bằng,
chứng chỉ được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học, cơ sở dữ liệu về giáo
dục nghề nghiệp được kết nối, chia sẻ thì không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng
chỉ quy định tại khoản này.
2. Hồ sơ của nhà thầu nước
ngoài đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ bao gồm:
a) Đơn đề nghị hoặc tệp
tin chứa đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định này;
b) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử quyết định trúng thầu (hoặc quyết định được chọn thầu) của chủ đầu
tư, trong đó có nội dung về đo đạc và bản đồ thuộc danh mục hoạt động đo đạc và
bản đồ phải có giấy phép;
c) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử văn bằng, chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ, giấy phép lao
động do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật lao động nước ngoài
làm việc tại Việt Nam đối với nhân viên kỹ thuật là người nước ngoài; hoặc văn bằng,
chứng chỉ chuyên môn về đo đạc và bản đồ, hợp đồng lao động của các nhân viên kỹ
thuật đo đạc và bản đồ là người Việt Nam phù hợp với số lượng và trình độ chuyên
môn trong hồ sơ dự thầu đã trúng thầu hoặc hồ sơ được chọn thầu. Trường hợp văn
bằng, chứng chỉ do cơ sở giáo dục của Việt Nam cấp được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu
về giáo dục đại học, cơ sở dữ liệu về giáo dục nghề nghiệp được kết nối, chia sẻ
thì không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm này;
d) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử hóa đơn điện tử hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc quyền sử dụng
phương tiện đo, thiết bị, phần mềm, công nghệ đo đạc và bản đồ phù hợp với hồ sơ
dự thầu đã trúng thầu hoặc hồ sơ được chọn thầu.”.
2.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 1 Điều 46 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản
16 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP) như sau:
“1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ theo Mẫu số 12 Phụ
lục IA ban hành kèm theo Nghị định này kèm theo 01 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm có nền
màu trắng;
b) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử văn bằng, chứng chỉ về chuyên môn do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp;
giấy chứng nhận đủ sức khỏe hành nghề do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện
theo quy định. Trường hợp văn bằng, chứng chỉ được lưu trữ tại cơ sở dữ liệu về
giáo dục đại học, cơ sở dữ liệu về giáo dục nghề nghiệp được kết nối, chia sẻ thì
không cần nộp các bản sao văn bằng, chứng chỉ quy định tại điểm này;
c) Bản khai kinh nghiệm
nghề nghiệp theo Mẫu số 13 Phụ lục IA ban hành
kèm theo Nghị định này;
d) Bản sao hoặc tệp tin
bản sao điện tử giấy tờ chứng minh là người được miễn sát hạch kinh nghiệm nghề
nghiệp, kiến thức pháp luật.”.
3.
Sửa đổi, bổ sung
khoản 2, khoản 4 Điều 27 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ như sau:
“2. Bộ Nông nghiệp và Môi
trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung sau:
a) Xây dựng dữ liệu khung
quy định tại khoản 2 Điều 45 của Luật Đo đạc và bản đồ;
b) Xây dựng dữ liệu bản
đồ chuyên ngành quy định tại điểm c, điểm d, điểm đ và điểm e khoản
3 Điều 45 của Luật Đo đạc và bản đồ; dữ liệu bản đồ chuyên ngành về phòng, chống
thiên tai, khắc phục sự cố môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu quy định tại
điểm k khoản 3 Điều 45 của Luật Đo đạc và bản đồ;
c) Xây dựng dữ liệu bản
đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch cấp vùng thuộc phạm vi quản lý;
d) Tích hợp dữ liệu không
gian địa lý quốc gia.
4. Bộ Xây dựng có trách
nhiệm tổ chức xây dựng:
a) Dữ liệu bản đồ chuyên
ngành quy định tại điểm h và điểm 1 khoản 3 Điều 45 của Luật Đo đạc
và bản đồ;
b) Dữ liệu hải đồ vùng nước
cảng biển và luồng, tuyến hàng hải quy định tại điểm i khoản 3 Điều
45 của Luật Đo đạc và bản đồ;
c) Dữ liệu bản đồ quy hoạch
đô thị, quy hoạch nông thôn thuộc phạm vi quản lý quy định tại điểm
m khoản 3 Điều 45 của Luật Đo đạc và bản đồ;
d) Dữ liệu bản đồ quy hoạch
cấp quốc gia, quy hoạch vùng thuộc phạm vi quản lý.”.
Điều 2. Thay thế, bãi
bỏ một số quy định và Phụ lục của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3
năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021
của Chính phủ và Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Chính
phủ
1.
Thay thế một số cụm từ như sau:
a) Thay thế cụm từ “Bộ Tài
nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 4 Điều 4 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
1 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP); khoản 1 và khoản 2 Điều
9; khoản 2 Điều 14; điểm b khoản 6 và điểm d khoản 7 Điều 17; khoản 2 và khoản 3 Điều 18; khoản 3 Điều 24; khoản 3 Điều 26; khoản 10 Điều 27; khoản 3 và khoản 4 Điều 28; khoản 1, khoản 3 và khoản
4 Điều 33 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP); điểm c khoản 2 Điều 34 (được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP);
Điều 36 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11
Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP); khoản 3 Điều 37 (được
sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 12 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP);
khoản 1 Điều 39 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản
14 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP); khoản 2 Điều 40; khoản
2 Điều 41; điểm a khoản 2 Điều 43; khoản 2 Điều 45; điểm a khoản
3 Điều 46 (được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 16 Điều 1
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP); khoản 2 Điều 51; khoản 2 Điều
52 của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP; khoản 1 Điều 4 Nghị định
số 136/2021/NĐ-CP; Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP;
b) Thay thế cụm từ “Bộ Kế
hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Tài chính” tại khoản 2 Điều 4 Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP;
c) Thay thế cụm từ “tài
nguyên và môi trường” bằng cụm từ “nông nghiệp và môi trường” tại điểm b khoản 4 và khoản 4a Điều 4 (được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP); khoản
3 Điều 12; khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 17; khoản 4 Điều 18; khoản 10 Điều 27; điểm b khoản 1, điểm b và điểm đ khoản 3, điểm b
khoản 4 Điều 33 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP); khoản 2 Điều 36; điểm b khoản 3 Điều
37; Điều 39 (được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Nghị
định số 136/2021/NĐ-CP); điểm a khoản 2 Điều 43; điểm b khoản
3 Điều 46 (được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 16 Điều 1
Nghị định số 136/2021/NĐ-CP); khoản 2 Điều 51; điểm b khoản
2 Điều 52; Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 27/2019/NĐ-CP;
d) Thay thế cụm từ “cấp
huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm a khoản 3 Điều 18 Nghị
định số 27/2019/NĐ-CP;
đ) Thay thế cụm từ “Mẫu
số 07” bằng cụm từ “Mẫu số 06” tại Điều 34 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
(được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị định số 136/2021/NĐ-CP).
2.
Bãi bỏ
khoản 3, khoản 5 Điều 27 Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
3.
Thay thế một số Phụ lục sau:
a) Thay thế Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 27/2019/NĐ-CP bằng Mẫu số 03 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số
27/2019/NĐ-CP bằng Phụ
lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
c) Thay thế Phụ lục IA ban
hành kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP bằng
Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 3. Điều khoản thi
hành
1. Nghị định này có hiệu
lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ các quy định sau:
a) Điều
37, Điều 38 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
b) Điều
56, Điều 57, Điều 60, Điều 61 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường.
3. Điều khoản chuyển tiếp:
a) Hồ sơ đề nghị cấp giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ, chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận để giải quyết theo thủ tục hành chính về đo
đạc và bản đồ trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được giải quyết
theo quy định tại Nghị định số 27/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ, Nghị định số 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
b) Trường hợp tổ chức lại
các đơn vị sự nghiệp công lập theo hình thức hợp nhất, sáp nhập mà trong đó một
hoặc nhiều đơn vị sự nghiệp công lập đã được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản
đồ thì tổ chức sau hợp nhất, sáp nhập được tiếp tục sử dụng giấy phép để thực hiện
quyền và nghĩa vụ trong phạm vi giấy phép theo thời hạn của giấy phép hoạt động
đo đạc và bản đồ đã cấp nhưng không quá 01 năm kể từ ngày tổ chức lại đơn vị sự
nghiệp công lập.
|
Nơi nhận:
-
Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc,
Công báo;
- Lưu: VT, NN (2b).
|
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ
THỦ TƯỚNG
Trần Hồng Hà
|
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN
BẢN BÀN GIAO
Hiện trạng mốc đo đạc, hành lang bảo vệ mốc đo đạc tại thực
địa
Hôm
nay, ngày……tháng……….năm…..….,tại.......................……………. (xã/phường/đặc khu)
……………… (tỉnh/thành phố)……………………….......
Chúng
tôi gồm:
Chủ
đầu tư (Bên giao)........................ ..........................................................
-
Đại diện chủ đầu tư: …………………….. Chức vụ:………………..….....
-
Đại diện đơn vị thi công:………....……… Chức vụ ………………..……
Ủy
ban nhân dân xã/phường/đặc khu (Bên nhận): …………………....…
Đại
diện là ông/bà:………................……… Chức vụ: …….........................
Người
chứng kiến:
Tên
chủ sử dụng đất (1):……….. Số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân:........
ngày cấp, nơi cấp …........
Tên
chủ sử dụng đất (2):……….. Số thẻ Căn cước công dân/số định danh cá nhân:........
ngày cấp, nơi cấp …........
Đã
tiến hành bàn giao hiện trạng mốc đo đạc, hành lang bảo vệ mốc đo đạc tại thực địa
cho Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu........... với sự có mặt của chủ sử dụng đất
có liên quan, cụ thể như sau:
1.
Số hiệu mốc đo đạc………...................................................................….
2.
Vị trí mốc đo đạc được đặt tại............................ liên quan đến các thửa
đất số…………thuộc tờ bản đồ địa chính số……….. thuộc quyền sử dụng đất của các ông/bà
(1), (2).................................. .......................................
Sơ
đồ vị trí mốc đo đạc, hành lang bảo vệ mốc đo đạc (lập theo Mẫu số 04 kèm theo Nghị
định này).
Ủy
ban nhân dân xã/phường/đặc khu....... có trách nhiệm công khai vị trí mốc đo đạc,
hành lang bảo vệ mốc đo đạc để các tổ chức, cá nhân biết để bảo vệ theo quy định
của pháp luật.
Biên
bản này được đọc cho mọi người tham dự cùng nghe và được lập thành …. bản có giá
trị pháp lý như nhau; 01 bản giao cho Ủy ban nhân dân xã/ phường/đặc khu.......;
mỗi chủ sử dụng đất có liên quan giữ 01 bản; chủ đầu tư giữ 03 bản.
|
BÊN GIAO
ĐẠI
DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ
(Chức vụ, ký, họ và tên, đóng
dấu)
|
BÊN NHẬN
CHỦ
TỊCH UBND XÃ/PHƯỜNG/ĐẶC KHU ………………
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
|
|
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
CHỦ SỬ DỤNG ĐẤT
(Ký,
họ và tên)
|
|
|
CHỦ SỬ DỤNG ĐẤT
(Ký,
họ và tên)
|
Phụ lục IA
(Kèm theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP
ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
Mẫu
số 01
|
Báo
cáo tình hình hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức
|
|
Mẫu
số 02
|
Bản
xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 03
|
Phiếu
yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 04
|
Đơn
đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 05
|
Bản
khai quá trình công tác
|
|
Mẫu
số 06
|
Đơn
đề nghị cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 07
|
Đơn
đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 08
|
Đơn
đề nghị cấp lại/cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 09
|
Biên
bản thẩm định hồ sơ đề nghị cấp/bổ sung/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và
bản đồ
|
|
Mẫu
số 10
|
Giấy
phép hoạt động đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 11
|
Tờ
khai đăng ký sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 12
|
Đơn
đề nghị cấp/gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
|
|
Mẫu
số 13
|
Bản
khai kinh nghiệm nghề nghiệp
|
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN
TỔ CHỨC BÁO CÁO
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: …/BC-....
|
..., ngày … tháng …
năm …
|
BÁO
CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Năm:…
|
Kính gửi:
|
Cơ
quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Cơ
quan chủ quản.
|
I.
THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên tổ chức:………………………………………………………….…..
2.
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …...; xã/phường/đặc khu ….. tỉnh/thành
phố………….
Điện
thoại:………………………Fax:……………… Email:………..….............
3.
Số giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ: ……………..Ngày cấp:………
II.
CÁC NỘI DUNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐÃ THỰC HIỆN
|
STT
|
Nội dung đo đạc và bản
đồ
|
Thuộc chương trình/ dự
án/nhiệm vụ
|
Giá trị
(triệu đồng)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.
LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
STT
|
Chuyên ngành
|
Tổng số
|
Trên đại học
|
Đại học
|
Cao đẳng/ trung cấp
|
Công nhân kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV.
NĂNG LỰC THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ ĐANG SỬ DỤNG
|
STT
|
Tên phương tiện đo, thiết
bị, phần mềm
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Ghi chú
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
V.
KHÓ KHĂN VƯỚNG MẮC, KIẾN NGHỊ
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Lưu: ….
|
THỦ TRƯỞNG
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
Mẫu số 02
|
CƠ QUAN (Cấp Cục, Sở
hoặc tương đương)
CƠ
QUAN, TỔ CHỨC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ(1)
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng … năm
…
|
BẢN
XÁC NHẬN NGUỒN GỐC CỦA BẢN SAO THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số: …
(Tên
cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ)(2)
………………………………………………………………………….…
Địa
chỉ: số nhà, thôn/đường phố ……….....; xã/phường/đặc khu……. tỉnh/thành phố………….
Số
thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân(3):........ ngày cấp, nơi
cấp:……………………
Xác
nhận nguồn gốc của bản sao thông tin/dữ liệu/sản phẩm đo đạc và bản đồ đã cấp cho:
……………………………… (ghi rõ tên tổ chức/cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ).
Theo
Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ số…/… ngày
... tháng ... năm ...
Thông
tin/dữ liệu/sản phẩm đo đạc và bản đồ đã cung cấp, bao gồm:
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ
liệu, sản phẩm
|
Khu vực
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mục đích sử dụng
(Ghi rõ tên
đề án, dự án)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THỦ TRƯỞNG
CƠ QUAN/TỔ CHỨC(2)
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
(1) Áp dụng cho cơ quan, tổ
chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
(2) Trường hợp cá nhân cung
cấp thông tin,
dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thì ghi họ tên người cung cấp.
(3) Áp dụng cho trường hợp
cá nhân cung cấp
thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU
YÊU CẦU
CUNG
CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số: …
Không thuộc Danh mục bí
mật nhà nước □ Thuộc Danh mục bí mật nhà nước □
Kính gửi (1):……………………
Họ
và tên:…………………… ……………………………...………………
Số
thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu …………. cấp ngày…tháng…năm… tại:………
Quốc tịch (đối với người nước ngoài):……….
Đại
diện cho (Bên yêu cầu cung cấp): ……………………………….…….
Địa
chỉ: ……………………………………………………………… theo công văn, giấy giới thiệu số:…………………………………………....
Danh
mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
|
STT
|
Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm
|
Khu vực
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Mục đích sử dụng
(Ghi rõ tên
đề án, dự án, công trình)
|
Hình thức cung cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bên
yêu cầu cung cấp cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có liên quan đến
quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực
hiện những quy định sau:
-
Khai thác, sử dụng thông tin, dữ
liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung cấp;
-
Không cung cấp, chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục đích
khác;
-
Cam kết thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài liệu
thuộc Danh mục bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản đồ
được cung cấp để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
|
DUYỆT CUNG CẤP(2)
(Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
|
..., ngày ... tháng …
năm …
BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP
(Ký, họ tên)
|
Ghi
chú:
(1) Thủ trưởng cơ quan, tổ
chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt cung cấp thông
tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà nước.
(2) Người có thẩm quyền quy
định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định này duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm
đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn bản đề nghị của cấp có
thẩm quyền.
Mẫu số 04
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng … năm
…
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
Kính gửi:
|
-
Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Phần I
NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên tổ chức:...........................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ……...............; xã/phường/đặc khu
…………… tỉnh/thành phố………….
3.
Số điện thoại: ……………………….. Fax: ……………………...………
4.
E-mail:.................................................Website:..........................................
5.
Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Số, ký hiệu Quyết
định thành lập: ………. ngày cấp, nơi cấp: …………
6.
Tổng số người lao động: …………Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:……….
7.
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1) (nếu có), số giấy phép:……..,
ngày cấp …….., ngày hết hạn ……… Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Căn
cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ……/20…./NĐ-CP
ngày….tháng…..năm…..của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với các Danh
mục hoạt động đo đạc và bản đồ sau:
1.................................................................................................................
2.................................................................................................................
3................................................................................................................
4.................................................................................................................
Phần II
KÊ KHAI NĂNG LỰC
I.
LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1.
Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn vị tính: Người
|
TT
|
Ngành, nghề(2)
|
Đại học trở lên
|
Trung cấp,
cao đẳng
|
Công nhân kỹ thuật
|
|
1
|
(Trắc
địa)
|
05
|
02
|
0
|
|
2
|
(Địa
chính)
|
...
|
...
|
...
|
|
…
|
………………
|
...
|
...
|
...
|
2.
Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Bằng cấp
|
Thời gian hoạt động thực
tế (3)
|
|
1
|
(Nguyễn
Văn A)
|
(Giám đốc)
|
……………
|
……………
|
|
2
|
(Nguyễn
Văn B)
|
(Phụ trách kỹ thuật)
|
(Kỹ sư trắc địa)
|
(05 năm)
|
3.
Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Bằng cấp
|
Mã số
bảo hiểm
xã hội
|
Thời gian hoạt động thực
tế (3)
|
|
1
|
(Nguyễn
Văn B)
|
(Phụ trách kỹ thuật)
|
(Kỹ sư trắc địa)
|
……………
|
(05 năm)
|
|
2
|
(Nguyễn
Văn C)
|
(Nhân viên)
|
(Kỹ sư địa chính)
|
……………
|
(08 năm)
|
|
3
|
(Nguyễn
Văn D)
|
(Nhân viên)
|
(Trung cấp địa chính)
|
……………
|
(06 năm)
|
|
4
|
(Nguyễn
Văn Đ)
|
(Nhân viên)
|
(Trung cấp trắc địa)
|
……………
|
(04 năm)
|
|
5
|
(Nguyễn Văn E)
|
(Nhân viên)
|
(Cao đẳng trắc địa)
|
……………
|
(06 năm)
|
|
...
|
…………..
|
…………..
|
…………..
|
……………
|
…………..
|
II.
THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
|
TT
|
Tên phương tiện đo, thiết
bị, phần mềm
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tình trạng(4)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Cam
kết: …………… (tên tổ chức)
xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1) Giấy phép hoạt động đo đạc
và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng chuyên
môn.
(3) Kê khai tổng thời gian
hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN
KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC1
I.
THÔNG TIN CHUNG
Họ
và tên:...................................................................................................
Ngày
tháng năm sinh: …………………………………………………….
Số
thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:.......... ngày cấp, nơi cấp ……………………………
Địa
chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …………….…...; xã/phường/đặc khu ……………….. tỉnh/thành
phố………….
Trình
độ chuyên môn:.................................................................................
Tổ
chức xác nhận2:......................................................................................
II.
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Thời gian
|
Cơ sở đào tạo
|
Bằng cấp được nhận
|
Năm tốt nghiệp
|
|
Từ
đến
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III.
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
STT
|
Tên đề án, dự án, thiết
kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội dung công việc đã
tham gia
|
Vị trí đảm nhiệm
|
Thời gian tham gia
|
|
1
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu đô thị …
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa hình
|
Nhân viên
|
01/2000 - 06/2000
|
|
2
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:1000 khu công nghiệp Thắng Lợi
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa hình
|
Nhân viên
|
08/2000 - 03/2001
|
|
3
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính …, tỉnh ….
|
Xây
dựng lưới tọa độ địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính
|
Nhân viên
|
05/2001 -05/2004
|
|
4
|
Khảo
sát công trình nhà chung cư Thăng Long
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ công trình
|
Nhân viên
|
08/2004 - 11/2004
|
|
5
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa hình ….
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa hình
|
Nhân viên
|
03/2005 - 09/2005
|
|
6
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính …, tỉnh ….
|
Xây
dựng lưới tọa độ địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính
|
Nhân viên
|
01/2005 -06/2006
|
|
7
|
……………….
|
……………….
|
……………
|
………
|
|
8
|
Đo
đạc, thành lập bản đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính …, tỉnh ….
|
Xây
dựng lưới tọa độ địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính
|
Tổ trưởng
|
08/2025-11/2025
|
Tôi
xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC
NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Chức vụ, ký, họ và tên, đóng
dấu)
|
…, ngày… tháng … năm…
NGƯỜI
KHAI
(Ký và
ghi rõ họ, tên)
|
______________________________
1 Bản khai quá trình công
tác cho người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ, nhân viên kỹ thuật có thời
gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp phép.
2 Tổ chức xác nhận bản khai
quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ tại
đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân đã công
tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản kê khai
được xác nhận.
Mẫu số 06
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…., ngày … tháng …
năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG DANH MỤC HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
Kính gửi:
|
-
Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Phần I
NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên tổ chức: ………………………………… …………………………
2.
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ………….….....; xã/phường/đặc khu …………………tỉnh/thành
phố………………..
3.
Số điện thoại: ……….. Fax:…........... E-mail: …………Website:…..….
4.
Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Số, ký hiệu Quyết định
thành lập: ………. ngày cấp, nơi cấp: …………
5.
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1), số giấy phép:…….., ngày
cấp ….., ngày hết hạn …… Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
6.
Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công
trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện từ năm … đến năm …):
|
STT
|
Tên công trình
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian thực hiện
|
Địa điểm thực hiện
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Căn
cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ……/20…./NĐ-CP
ngày….tháng…..năm…..của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp bổ sung nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ như
sau:
1.
……………… ………………………………………………………
2.
…………………………………………………………………………
(Ghi
rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung)
Phần II
KÊ KHAI NĂNG LỰC
I.
LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1.
Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề
Đơn vị tính: người
|
TT
|
Ngành, nghề(2)
|
Đại học trở lên
|
Trung cấp, cao đẳng
|
Công nhân kỹ thuật
|
Thay đổi so với thời điểm
được cấp giấy phép
(số lượng
tăng/giảm)
|
|
1
|
(Trắc địa)
|
07
|
01
|
0
|
+
02 đại học;
- 01 Trung
cấp
|
|
2
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
…
|
|
|
|
|
2.
Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Bằng cấp
|
Thời gian hoạt động thực
tế(3)
|
|
1
|
(Nguyễn
Văn A)
|
(Giám đốc)
|
………..
|
………….
|
|
2
|
(Nguyễn
Văn B)
|
(Phụ trách kỹ thuật)
|
(Kỹ sư trắc địa)
|
(05 năm)
|
3.
Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ được bổ sung
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Bằng cấp
|
Mã số bảo hiểm xã hội
|
Thời gian hoạt động thực
tế (3)
|
|
1
|
(Nguyễn
Văn C)
|
(Nhân viên)
|
(Kỹ sư trắc địa)
|
……………
|
(05 năm)
|
|
2
|
(Nguyễn
Văn D)
|
(Nhân viên)
|
(Trung cấp địa chính)
|
……………
|
(03 năm)
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II.
THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
|
TT
|
Tên phương tiện đo, thiết
bị, phần mềm
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tình trạng(4)
|
Thay đổi so với thời điểm
được cấp giấy phép
(Số lượng
tăng/giảm)
|
|
1
|
(Toàn đạc điện tử)
|
|
03
|
....
|
+ 02
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
|
Cam
kết: …………… (tên tổ chức)
xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1) Giấy phép hoạt động đo
đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng chuyên
môn.
(3) Kê khai tổng thời gian
hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 07
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
…, ngày … tháng … năm
…
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
Kính gửi:
|
-
Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
Phần I
NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1.
Tên tổ chức:.............................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ….. xã/phường/đặc khu ……. tỉnh/thành
phố………….
3.
Số điện thoại: ……………………….. Fax: ……………………...……
4.
E-mail:.................................................Website:......................................
5.
Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Số, ký hiệu Quyết
định thành lập: ………. ngày cấp, nơi cấp: …………
6.
Tổng số người lao động:….…Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:…...
7.
Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép. Nêu một số công trình đã
thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
8.
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1), số giấy phép:…….., ngày
cấp ….., ngày hết hạn …… Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Căn
cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ……/20…./NĐ-CP
ngày….tháng…..năm…..của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc
Bộ Nông nghiệp và Môi trường gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với các
Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ sau:
1.................................................................................................................
2.................................................................................................................
3................................................................................................................
4.................................................................................................................
Phần II
KÊ KHAI NĂNG LỰC
I.
LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1.
Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn vị tính: Người
|
TT
|
Ngành, nghề(2)
|
Đại học trở lên
|
Trung cấp, cao đẳng
|
Công nhân kỹ thuật
|
|
1
|
(Trắc
địa)
|
05
|
02
|
0
|
|
2
|
(Địa
chính)
|
...
|
...
|
...
|
|
…
|
|
|
|
|
2.
Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Bằng cấp
|
Thời gian hoạt động thực
tế (3)
|
|
1
|
(Nguyễn
Văn A)
|
(Giám đốc)
|
……………
|
……………
|
|
2
|
(Nguyễn
Văn B)
|
(Phụ trách kỹ thuật)
|
(Kỹ sư trắc địa)
|
(05 năm)
|
3.
Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Bằng cấp
|
Mã số bảo hiểm xã hội
|
Thời gian hoạt động thực
tế (3)
|
|
1
|
(Nguyễn
Văn B)
|
(Phụ trách
kỹ thuật)
|
(Kỹ sư trắc địa)
|
…………
|
(05 năm)
|
|
2
|
(Nguyễn
Văn C)
|
(Nhân viên)
|
(Kỹ sư địa chính)
|
…………
|
(08 năm)
|
|
3
|
(Nguyễn
Văn D)
|
(Nhân viên)
|
(Trung cấp địa chính)
|
…………
|
(06 năm)
|
|
4
|
(Nguyễn
Văn Đ)
|
(Nhân viên)
|
(Trung cấp trắc địa)
|
…………
|
(04 năm)
|
|
5
|
(Nguyễn
Văn E)
|
(Nhân viên)
|
(Cao đẳng trắc địa)
|
…………
|
(06 năm)
|
|
...
|
|
|
|
|
|
II.
THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
|
TT
|
Tên phương tiện đo, thiết
bị, phần mềm
|
Đơn vị tính
|
Số lượng
|
Tình trạng(4)
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
Lý
do đề nghị gia hạn giấy phép: …………………................
Cam
kết: …………… (tên tổ chức)
xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1) Giấy phép hoạt động đo
đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng chuyên
môn.
(3) Kê khai tổng thời gian
hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định,
hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 08
|
TÊN TỔ CHỨC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
..., ngày … tháng …
năm ...
|
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/CẤP ĐỔI(1)
GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
Kính gửi:
|
Cơ
quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
1.
Tên tổ chức: ……………………………… ….……………………….......
2.
Mã số doanh nghiệp của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Số, ký hiệu Quyết
định thành lập: ………. ngày cấp, nơi cấp: …………
3.
Người đại diện theo pháp luật: ………………………………………......
4.
Người phụ trách kỹ thuật: ………………………………………. ..............
5.
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …......….…...; xã/phường/đặc khu ……………..tỉnh/thành
phố………….
6.
Số điện thoại: …………. Fax: ………….. E-mail: ……Website ….…
7.
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp số …, ngày ... tháng … năm …
8.
Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép:
-
Nêu một số công trình đã thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
-
Thống kê thực trạng nhân lực, thiết bị, công nghệ…
Căn
cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số …/20../NĐ-CP
ngày….tháng…năm… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ.
Đề
nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi
trường cấp lại/cấp đổi(1) giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho ……........
(tên tổ chức). Lý do đề nghị cấp lại/cấp đổi(1) giấy phép: ………..
Cam
kết: ……………. (tên tổ chức)
xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT
(Chức
vụ, ký, họ và tên, đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1) Ghi theo từng trường hợp
cụ thể.
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ
CẤP/GIA
HẠN/BỔ SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Ngày
… tháng … năm … tại … (Trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy
phép), đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp
và Môi trường/cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh…. đã tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép
hoạt động đo đạc và bản đồ của …………. (tên tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy
phép).
Thành
phần của cơ quan thẩm định
1.
……………………...................................…….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
2.
………………………...............................…….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
Thành
phần của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép
1.
………………………...............................…….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
2.
…………………………...............................….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
I.
NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1.
Thẩm định sự đầy đủ, tính hợp lệ, phù hợp của hồ sơ
Kết
luận về sự đầy đủ, hợp lệ, phù hợp với thực tế của các tài liệu trong hồ sơ theo
quy định của pháp luật.
2.
Thẩm định năng lực hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức
a)
Thẩm định thành phần lực lượng kỹ thuật:
(Đối
chiếu số lượng và trình độ của lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ hiện có của tổ
chức thể hiện trong các tài liệu như bảng lương, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã
hội, các quyết định của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến nhân sự v.v… với lực
lượng kỹ thuật kê khai trong hồ sơ).
Kết
quả thẩm định lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ, nêu cụ thể về:
-
Người phụ trách kỹ thuật: Họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, thời gian hoạt
động thực tế, hợp đồng lao động, bản khai quá trình công tác, quá trình đóng bảo
hiểm xã hội.
-
Thống kê cụ thể nhân lực kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:
Kết
luận về sự phù hợp của bản kê khai trong hồ sơ với lực lượng kỹ thuật đo đạc và
bản đồ của tổ chức, năng lực chuyên môn thực hiện nội dung hoạt động đo đạc và bản
đồ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép.
b)
Thẩm định năng lực thiết bị, công nghệ:
(Đối
chiếu số lượng và tình trạng của thiết bị, công nghệ đo đạc và bản đồ hiện có của
tổ chức với kê khai trong hồ sơ).
Kết
quả thẩm định năng lực thiết bị, công nghệ, nêu cụ thể về tên, loại, số lượng của
thiết bị đo đạc; các phần mềm chuyên ngành:
-
Thiết bị phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ:
-
Thiết bị tin học:
-
Phần mềm:
Kết
luận về năng lực thiết bị, công nghệ về đo đạc và bản đồ của tổ chức.
Kết
luận về sự phù hợp của bản kê khai trong hồ sơ với năng lực thiết bị, công nghệ
hiện có của tổ chức, khả năng đáp ứng yêu cầu thực hiện nội dung hoạt động đo đạc
và bản đồ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép.
II.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1.
Kết luận
Nêu
kết luận về tính hợp lệ, xác thực của hồ sơ; sự phù hợp giữa năng lực về nhân lực,
thiết bị, phần mềm, công nghệ thực tế của tổ chức với kê khai trong hồ sơ.
2.
Kiến nghị
Căn
cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, Nghị định số …/20../NĐ-CP
ngày….tháng…năm… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc
và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ
Nông nghiệp và Môi trường cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản
đồ cho …........ (tên tổ chức) với các nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ sau đây:
a)
……………………………………………………………………………
b)
…………..…………………………………………………………………
(Ghi
rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp phép)
Biên
bản này được lập thành 03 (ba) bản: 01 bản giao cho tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ
sung giấy phép; 01 bản lưu tại cơ quan thẩm định hồ sơ; 01 bản gửi cơ quan quản
lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường kèm theo
hồ sơ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
|
ĐẠI DIỆN
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH (1)
(Chức
vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
|
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Chức
vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
|
|
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
THẨM ĐỊNH(1)
(Chức
vụ, ký, họ tên,đóng dấu)
|
Ghi
chú:
(1) Nếu đại diện cơ quan thẩm
định ký tên nhưng không được phép đóng dấu thì phải có xác nhận và ký tên, đóng
dấu của lãnh đạo cơ quan thẩm định.
Mẫu số 10
Trang
1, trang 4

1.
Giấy phép đo đạc và bản đồ gồm 4 trang, mỗi trang có kích thước 13,5 x 18 cm.
2.
Trang 1 và trang 4 in có tông màu xanh đậm.
3.
Trang 2 và trang 3 màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.
Trang
2, trang 3

*
Ghi rõ họ và tên người phụ trách kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật có bản khai quá trình
công tác.
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng … năm …
1.
Họ và tên:...............................................................................................
2.
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................
3.
Quốc tịch: ...............................................................................................
4.
Số thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:……..... ngày cấp, nơi cấp …………………………….
5.
Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …….....…..; xã/phường/đặc khu ………………
tỉnh/thành phố…………
6.
Số điện thoại: …………………..Địa chỉ Email: ……………………
7.
Mã số bảo hiểm xã hội: ……………………………………………
8.
Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở):
......................................
9.
Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ....................
10.
Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày
… tháng …. năm ……… tại ………………………
……………………………………………………………………………..
11.
Chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):…………
Số
Chứng chỉ: ……………ngày cấp……………. nơi cấp: ......................
Danh
mục hành nghề đo đạc và bản đồ: ....................................................
Đăng
ký sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ với nội dung như
sau:
Danh
mục hành nghề đo đạc và bản đồ:
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
………….....…………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………….........
Hạng:
..........................................
Địa
điểm đăng ký sát hạch: .......................................................................
12.
Kinh nghiệm nghề nghiệp liên quan đến nội dung đăng ký sát hạch(1)
|
STT
|
Tên đề án, dự án, thiết
kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội dung công việc đã
tham gia
|
Vị trí đảm nhiệm, cơ quan
thực hiện
|
Thời gian tham gia
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi
xin chịu trách nhiệm về tính chính xác và thống nhất của các nội dung tờ khai.
|
|
NGƯỜI ĐĂNG KÝ
(Ký và
ghi rõ họ, tên)
|
(1)
Nội dung kê khai về kinh nghiệm nghề nghiệp liên quan đến nội dung đăng ký sát hạch
theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 53 Luật Đo
đạc và bản đồ năm 2018.
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ... tháng ...
năm ...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN1
CHỨNG
CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi:..............
(Tên cơ quan có thẩm quyền cấp
chứng chỉ)
1.
Họ và tên: …………………… ………..........…...................................
2.
Ngày, tháng, năm sinh: ……………………...........................................
3.
Quốc tịch: ……………………..............................................................
4.
Số thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:…….... ngày cấp, nơi cấp …………………………….
5.
Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …........……....; xã/phường/đặc khu ………………tỉnh/thành
phố…………………
6.
Số điện thoại:………………... Email: ………….........………...............…
7.
Đơn vị công tác (nếu có)……......…………………………..................
8.
Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …...............…....
9.
Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày
… tháng …. năm ……… tại ………………………………
………………………………………………………………………………
10.
Mã số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có): ...…..……….............
11.
Thời hạn có hiệu lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):....
Đề
nghị được cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a)
Cấp chứng chỉ hành nghề ..............................□ 2
Hạng:
……… Nội dung hành nghề1: …………...............………. .........
Kết
quả sát hạch theo Quyết định số ..... ngày ..... tháng .... năm .....:
-
Điểm kiến thức pháp luật3:
-
Điểm kinh nghiệm nghề nghiệp3:
b)
Cấp lại chứng chỉ hành nghề ......................... □2
Lý
do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ……………………..….. .........……….
c)
Cấp đổi chứng chỉ hành nghề ........................ □2
Lý
do đề nghị cấp đổi chứng chỉ: ……………………..…... ........…….
d)
Gia hạn chứng chỉ hành nghề ......................... □2
Lý
do đề nghị gia hạn chứng chỉ: ……………………..… ........………….
Tôi
xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và
bản đồ theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định
của pháp luật có liên quan.
|
|
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và
ghi rõ họ, tên)
|
(1)
Ghi phù hợp với từng trường hợp cụ thể.
(2)
Lựa chọn và chỉ đánh dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
(3)
Trường hợp miễn thi, cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I.
THÔNG TIN CHUNG
Họ
và tên:....................................................................................................
Ngày
tháng năm sinh: …………………………………………..……
Số
thẻ Căn cước công dân/Số định danh cá nhân:......... ngày cấp, nơi cấp …………………………….
Địa
chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …….......….…... xã/phường/đặc khu ……………………tỉnh/thành
phố………………
Mã
số bảo hiểm xã hội: …
Thời
gian đóng bảo hiểm xã hội1: từ tháng … năm ... đến … tháng ... năm ...
Trình
độ chuyên môn:................................................................................
Tổ
chức xác nhận2:.....................................................................................
Mã
số chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: …...……. ngày cấp………………..............….….
Cơ quan cấp:…….……….......………
II.
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
|
STT
|
Tên đề án, dự án, thiết
kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ
|
Nội dung công việc đã
tham gia
|
Vị trí đảm nhiệm, cơ quan
thực hiện
|
Thời gian tham gia
|
|
1
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
Tôi
xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
|
XÁC
NHẬN CỦA TỔ CHỨC
(Chức vụ, ký, họ và tên, đóng
dấu)
|
…, ngày … tháng ... năm…
NGƯỜI
KHAI
(Ký và
ghi rõ họ, tên)
|
(1)
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội tại tổ chức xác nhận.
(2)
Tổ chức xác nhận bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp của cá nhân tham gia thực hiện
nhiệm vụ đo đạc và bản đồ tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận.
Trường hợp cá nhân đã công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá
nhân phải có một bản kê khai được xác nhận.
Phụ lục II
QUY ĐỊNH KÝ HIỆU CƠ QUAN CẤP CHỨNG CHỈ
HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Kèm
theo Nghị định số 39/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
|
STT
|
Nơi cấp
|
Kí hiệu
|
STT
|
Nơi cấp
|
Kí hiệu
|
|
I
|
Đối với chứng chỉ hạng I do cơ quan quản lý chuyên ngành về
đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường cấp
|
|
1
|
Cơ
quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
BNM
|
|
|
|
|
II
|
Đối với chứng chỉ hạng II do cơ quan chuyên môn
về nông nghiệp và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp
|
|
1
|
An
Giang
|
AGI
|
18
|
Khánh
Hòa
|
KHO
|
|
2
|
Bắc
Ninh
|
BNI
|
19
|
Lai
Châu
|
LAC
|
|
3
|
Cà
Mau
|
CMA
|
20
|
Lâm
Đồng
|
LDO
|
|
4
|
Cao
Bằng
|
CBA
|
21
|
Lạng
Sơn
|
LAS
|
|
5
|
TP.
Cần Thơ
|
CAT
|
22
|
Lào
Cai
|
LCA
|
|
6
|
TP.
Đà Nẵng
|
DNA
|
23
|
Nghệ
An
|
NGA
|
|
7
|
Đắk
Lắk
|
DLA
|
24
|
Ninh
Bình
|
NBI
|
|
8
|
Điện
Biên
|
DIB
|
25
|
Phú
Thọ
|
PTH
|
|
9
|
Đồng
Nai
|
DON
|
26
|
Quảng
Ngãi
|
QNG
|
|
10
|
Đồng
Tháp
|
DOT
|
27
|
Quảng
Ninh
|
QNI
|
|
11
|
Gia
Lai
|
GLA
|
28
|
Quảng
Trị
|
QTR
|
|
12
|
TP.
Hà Nội
|
HAN
|
29
|
Sơn
La
|
SLA
|
|
13
|
Hà
Tĩnh
|
HAT
|
30
|
Tây
Ninh
|
TNI
|
|
14
|
TP.
Hải Phòng
|
HAP
|
31
|
Thái
Nguyên
|
TNG
|
|
15
|
TP.
Huế
|
HUE
|
32
|
Thanh
Hóa
|
THO
|
|
16
|
TP. Hồ Chí Minh
|
HCM
|
33
|
Tuyên
Quang
|
TQU
|
|
17
|
Hưng
Yên
|
HYE
|
34
|
Vĩnh
Long
|
VLO
|