|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
479/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Bùi Đức Hinh
|
|
Ngày ban hành:
|
17/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH HOÀ BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 479/QĐ-UBND
|
Hoà Bình, ngày 17
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI
BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN
CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH HÒA BÌNH
CHỦ TỊCH
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ
tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 693/TTr-SCT ngày 14/3/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành (09
thủ tục cấp tỉnh); TTHC bị bãi bỏ (08 thủ tục cấp tỉnh) và phê duyệt quy trình
nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết TTHC lĩnh vực điện lực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục
kèm theo)
Phụ lục Danh mục và nội
dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh
(địa chỉ: https://dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng thông tin điện tử tỉnh
(hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin điện tử của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình (địa
chỉ: https://socongthuong.hoabinh.gov.vn); Trang thông tin điện của của Văn
phòng UBND tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn).
Điều 2. Hiệu lực thi
hành
1. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các TTHC công
bố tại Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày 07/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy
trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh
vực Điện thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình (có phụ
lục kèm theo)
Điều 3. Các
thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết
quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh kể từ ngày ký.
Điều 4. Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Khoa học và Công
nghệ:
- Đồng bộ đầy đủ, kịp
thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và công khai trên Cổng Dịch vụ công
của tỉnh theo quy định;
- Chủ trì, phối hợp với
Sở Công Thương và các cơ quan có liên quan căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết
định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong thời hạn 03 ngày kể từ
ngày ban hành Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh
chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 5. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Khoa học và Công
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - VP Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.25b)
|
CHỦ TỊCH
Bùi Đức Hinh
|
PHỤ
LỤC I.
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
TỈNH HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 479/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hòa Bình)
Phần I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC TTHC BAN
HÀNH MỚI
|
STT
|
Mã
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Phí,
lệ
phí
|
Mức
độ DVCTT
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
1.013401.H28
|
Cấp
giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
2
|
1.013411.H28
|
Cấp
giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
3
|
1.013412.H28
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
4
|
1.013416.H28
|
Cấp
giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
14
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
5
|
1.013417.H28
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
6
|
1.013418.H28
|
Cấp
gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
7
|
1.013419.H28
|
Cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
8
|
1.013421.H28
|
Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Không
có
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
|
9
|
1.013420.H28
|
Cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
10
ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hòa Bình
|
Theo
quy định của Bộ Tài
chính
|
Toàn
trình
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương; Thông tư số 106/2020/TT-BCT
ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
II. DANH MỤC TTHC BỊ
BÃI BỎ: Bãi
bỏ 08 TTHC cấp tỉnh lĩnh vực Điện công bố tại Quyết định số 1796/QĐ-UBND ngày
07/8/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình.
|
STT
|
Mã
hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
1
|
2.001561.000.00.00.H28
|
Cấp giấy phép hoạt
động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
2
|
2.001632.000.00.00.H28
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa
phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
3
|
2.001617.000.00.00.H28
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện đối với nhà máy điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa
phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
4
|
2.001549.000.00.00.H28
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động phát điện có quy mô công suất dưới 03MW đặt tại địa
phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
5
|
2.001249.000.00.00.H28
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
6
|
2.001724.000.00.00.H28
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 nă006D 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số điều Luậ0074 Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
7
|
2.001535.000.00.00.H28
|
Cấp Giấy phép hoạt
động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
|
8
|
2.001266.000.00.00.H28
|
Cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương
|
Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Quyết định số
623/QĐ-BCT ngày 06 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
|
Điện
|
Sở
Công Thương
|
Phần II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Trình
tự công việc
|
Chức
danh, vị trí
|
Nội
dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Thủ
tục hành chính mới ban hành
|
|
Thủ
tục 1: Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
12
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 14 ngày.
|
|
Thủ
tục 2: Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
12
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công Thương
làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 14 ngày.
|
|
Thủ
tục 3: Cấp giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
12
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 14 ngày.
|
|
Thủ
tục 4: Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
|
Trình
tự công việc
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian thực hiện
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký
nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc thu phí
thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
12
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 14 ngày.
|
|
Thủ
tục 5: Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
08
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 10 ngày.
|
|
Thủ
tục 6: Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
08
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 10 ngày.
|
|
Thủ
tục 7: Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
08
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 10 ngày.
|
|
Thủ
tục 8: Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển cho
chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Xử lý hồ sơ:
Căn cứ văn bản/hồ sơ
làm cơ sở xác định Giấy phép hoạt động điện lực thuộc trường hợp phải thu
hồi: Dự thảo Quyết định thu hổi Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
|
08
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành văn
bản
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 10 ngày.
|
|
Thủ
tục 9: Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
|
Bước
1
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ; nhập thông tin của hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên
phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
0,5
ngày
|
|
Chuyển hồ sơ đến
Phòng Quản lý năng lượng - Sở Công Thương.
|
|
|
Bước
2
|
Lãnh đạo phòng Quản lý
năng lượng
|
Duyệt hồ sơ, chuyển
cho chuyên viên xử lý
|
0,5
ngày
|
|
Bước
3
|
Chuyên viên được giao
nhiệm vụ; Lãnh đạo Phòng Quản lý năng lượng; Lãnh đạo Sở
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Giấy phép hoạt động điện lực trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký; Thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc
thu phí thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
không đầy đủ, hợp lệ: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung
hồ sơ, trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký. Thời hạn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định.
- Trường hợp hồ sơ
phức tạp, cần gia hạn thời gian thẩm định: Dự thảo Văn bản gửi tổ chức, cá
nhân thông báo việc gia hạn thời gian thẩm định, trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền hoặc không thuộc đối
tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực: Từ chối hồ sơ; Dự thảo Văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình Lãnh đạo Sở ký.
- Trường hợp không
đáp ứng một trong các điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Từ chối hồ sơ;
Dự thảo Văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu rõ lý do; trình lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy, trình
Lãnh đạo Sở ký.
|
08
ngày
|
|
Bước
4
|
Văn thư Sở Công
Thương
|
Lấy số, phát hành
Giấy phép hoạt động điện lực
|
0,5
ngày
|
|
Bước
5
|
Công chức Sở Công
Thương làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân
|
0,5
ngày
|
|
Tổng thời gian thực
hiện TTHC: Sở Công Thương: 10 ngày.
|
Quyết định 479/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 479/QĐ-UBND ngày 17/03/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của của Sở Công Thương tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
27/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
26/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/04/2025
Ban hành:
06/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
287
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|