|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
816/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Dương Xuân Huyên
|
|
Ngày ban hành:
|
04/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 816/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 04
tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO
TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống
tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 94/TTr-SYT ngày 01/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực
Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có
phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Y tế tỉnh
Lạng Sơn xây dựng quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính công bố tại Quyết
định này, trình Chủ tịch UBND tỉnh trong ngày 10/4/2025.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các thủ tục hành chính sau đây hết
hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định có hiệu lực:
1. Các thủ tục hành chính có số
thứ tự: 34, 35, 36, 37, 38, 39 Tiểu mục II, số thứ tự 48, 49, 50, 51 Tiểu mục
III Mục A; số thứ tự 03, 04, 05, 06 Tiểu mục II Mục B; số thứ tự 05 Tiểu mục II
Mục C Phụ lục kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Các thủ tục hành chính có số
thứ tự: 05, 06, 07, 08, 09, 10 Mục A Phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1471/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo
trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Các thủ tục hành chính có số
thứ tự từ 01 đến 03 Phần I; từ 01 đến 04 Phần II; số 01 Mục I Phần III Phụ lục
I kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 của Chủ tịch UBND công bố
danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Các thủ tục hành chính có số
thứ tự 01 Tiểu mục I Mục II Phần A, số thứ tự 01 Tiểu mục I Mục II Phần C Phụ lục
I Quyết định 408/QĐ-UBND ngày 03/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực
Trẻ em, Quản lý lao động ngoài nước, Phòng, chống tệ nạn xã hội, Giáo dục nghề
nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương
binh và Xã hội, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
5. Các thủ tục hành chính có số
thứ tự: số 01, 02 Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày
11/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực lĩnh vực Bảo trợ xã hội
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp
xã tỉnh Lạng Sơn.
6. Các thủ tục hành chính có số
thứ tự: 01 Mục I và số thứ tự từ 01 đến 03 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định
số 2076/Đ-UBND ngày 23/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý,
thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Y tế;
- UBND các huyện, thành phố;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị trực thuộc;
- Lưu: VT, TTPVHCC(HVT).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[i]
|
|
Theo quy định
|
Sau cắt giảm
|
|
I
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (14 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (09 TTHC)
|
|
|
|
|
|
01
|
1.001806
|
Quyết
định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở
lên là người khuyết tật
|
10
ngày làm việc
|
06
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế,
Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Luật Người khuyết tật năm 2010;
-
Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật;
-
Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ Lao động - Thương binh
và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội;
-
Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ
chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố
trực thuộc trung ương.
|
|
02
|
2.000062
|
Giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y
tế
|
15
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng,
Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế,
Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập,
tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025;
|
|
03
|
2.000135
|
Đăng
ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
05
ngày làm việc
|
03
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng,
Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế,
Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017;
-
Nghị định số 140/2018/NĐ- CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi
QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025.
|
|
04
|
2.000056
|
Cấp
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
|
15
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
|
05
|
2.000051
|
Cấp
lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Sở Y tế cấp
|
15
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
-
Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
06
|
1.012991
|
Cấp
(mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
07
ngày làm việc
|
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 110/2024/NĐ- CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
07
|
1.012992
|
Cấp
lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
05
ngày làm việc
|
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng,
Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế,
Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.lan gson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 110/2024/NĐ- CP ngày 30/8/2024;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
08
|
1.012993
|
Đăng
ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt
Nam định cư ở nước ngoài
|
07
ngày làm việc
|
|
|
09
|
1.01299
|
Cấp
giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
|
10
ngày làm việc
|
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thực hiện, trả kết quả: Các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội
(cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở
khác theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với
nội dung thực hành
|
Nộp
hồ sơ trực tiếp tại đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở
trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác
theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội
dung thực hành
|
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (05 TTHC)
|
|
|
01
|
2.000025
|
Cấp
giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
22
ngày làm việc
|
07
ngày làm việc (QĐ 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa
chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;
- Cơ quan thực hiện: Sở Y tế,
Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn; UBND tỉnh, Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn,
tỉnh Lạng Sơn.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
02
|
2000027
|
Cấp
lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14
ngày làm việc
|
|
-
Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025;
-
Thông tư số 35/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số
09/2013/NĐ-CP ngày
11/01/2013
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống
mua bán người.
|
|
03
|
2000032
|
Sửa
đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14
ngày làm việc
|
|
|
04
|
2000036
|
Gia
hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
14
ngày làm việc
|
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng
Sơn;
-
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi
Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025;
-
Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013.
|
|
05
|
1000091
|
Đề
nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
25
ngày làm việc
|
|
|
II
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện (03 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
01
|
2.000286
|
Tiếp
nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ
giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
-
Cấp tỉnh: 27 ngày làm việc
-
Cấp huyện: 34 ngày làm việc
|
Cắt
giảm đối với cấp huyện: 22 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày
24/9/2020)
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã, UBND cấp huyện; Sở Y tế; Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội.
|
Tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson .gov.vn.
|
-
Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách
trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
02
|
2.000282
|
Tiếp
nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp
huyện
|
Tiếp
nhận ngay
|
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson .gov.vn;
-
Không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Không thực hiện qua Bộ phận Một cửa.
|
-
Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
03
|
2.000477
|
Dừng
trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện
|
07
ngày làm việc
|
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở trợ giúp xã hội
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
|
III
|
Thủ tục hành chính cấp huyện (12 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC)
|
|
|
01
|
1.001776
|
Thực
hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
|
22
ngày làm việc
|
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã, UBND cấp huyện.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021;
-
Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm
trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
02
|
1.001758
|
Chi
trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh
|
06
ngày làm việc
|
04
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
|
03
|
1.001753
|
Quyết
định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
08
ngày làm việc
|
04
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND
cấp
xã, UBND cấp huyện.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan
gson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ.
|
|
04
|
1.001731
|
Hỗ
trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
|
05
ngày làm việc
|
03
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
|
05
|
2.000777
|
Trợ
giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài
nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
|
02
ngày
|
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện.
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
huyện.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan
gson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
06
|
2.000744
|
Trợ
giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng
|
03
ngày làm việc
|
|
|
07
|
1.001739
|
Nhận
chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp
|
05
ngày làm việc
|
|
-
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở trợ giúp xã hội cấp
huyện.
|
-
Tiếp nhận trực tiếp;
-
Không thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
|
08
|
1.000684
|
Cấp
lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy
phép hoạt động do Phòng Y tế
|
15
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện;
-
Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
09
|
2.000298
|
Giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng
Y tế
|
15
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
|
10
|
2.000294
|
Cấp
giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng
Y tế
|
15
ngày làm việc
|
10
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
|
11
|
1.000669
|
Đăng
ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký
thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế
|
05
ngày làm việc
|
02
ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020)
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện;
-
Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (01 TTHC)
|
|
|
01
|
2.001661
|
Hỗ
trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
11
ngày làm việc
|
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã;
- Cơ quan thực hiện: UBND cấp
xã, UBND cấp huyện.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ;
-
Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013;
-
Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư,
Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu
giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện
thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động- Thương
binh và Xã hội.
|
|
IV
|
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (04 TTHC)
|
|
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
|
|
|
01
|
1.001699
|
Xác
định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
|
25
ngày làm việc
|
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã;
-
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn.
|
-
Luật người khuyết tật năm 2010;
-
Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025;
-
Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019;
-
Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023.
|
|
02
|
1.001653
|
Cấp
đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
|
05
ngày làm việc
|
|
-
Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã;
-
Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan
gson.gov.vn.
|
-
Luật người khuyết tật ngày 17/6/2010;
-
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025;
-
Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019;
|
|
03
|
2.000355
|
Đăng
ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó
khăn
|
10
ngày làm việc
|
|
-
Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích.
|
-
Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017;
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
|
04
|
2.000751
|
Trợ
giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở
|
02
ngày làm việc
|
|
-
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
-
Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;
-
Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan
gson. gov.vn.
|
-
Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021.
- Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025;
- Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH BỊ
BÃI BỎ (04 TTHC)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
(02 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
|
|
01
|
2.000141
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Số thứ tự 39 Tiểu mục II Mục
A Phụ lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội
|
|
02
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy[1] chứng nhận đăng ký thành lập đối
với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội[2]
|
Số 36, Tiểu mục II Mục A, Phụ
lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018
|
II. Thủ tục hành chính cấp
huyện (02 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Số thứ tự tại Quyết định
công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Tên VBQPPL quy định nội
dung bãi bỏ
|
|
01
|
2.000291
|
Đăng ký thành lập cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội
|
Số 39 Tiểu mục II Mục A, Phụ
lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018
|
|
02
|
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy
chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc
thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội[3]
|
Số 03, Tiểu mục II Mục B Phụ
lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
|
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của Chính phủ
|
[i] Phần
in nghiêng là văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[1] Là
TTHC số thứ tự 1 Tiểu mục A Mục 1 Phần I Danh mục thủ tục hành chính kèm theo
Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động thương
binh và Xã hội.
[2] Là
TTHC số thứ tự 4 Tiểu mục B Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số
1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
được sửa đổi bổ sung tại TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục A Mục 1 Phần I Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội (tên TTHC là: Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh
và Xã hội).
[3] Là
TTHC có số thứ tự 4 Tiểu mục C Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số
1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
được sửa đổi, bổ sung tại TTHC có số thứ tự 4 Tiểu mục B Mục 1 Phần I Danh mục
thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội (tên TTHC là: Đăng ký thành lập,
đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở
trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương
binh và Xã hội).
Quyết định 816/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 816/QĐ-UBND ngày 04/04/2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/11/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/10/2025
Ban hành:
07/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
176
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|