|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
611/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Rah Lan Chung
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 611/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 26
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP, PHÂN ĐỊNH THẨM
QUYỀN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG SỞ CÔNG THƯƠNG, SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm
2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 864/QĐ-BXD
ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về
phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây
dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 87/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục gồm 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm
quyền thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng theo Quyết định số 864/QĐ-BXD ngày
19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc Công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về phân
quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng (Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Các công bố trước đây về thủ
tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng có liên quan hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
a. Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan liên quan tổ chức thực hiện cập nhật, công khai thủ tục hành chính được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ
liệu quốc gia về thủ tục hành chính; niêm yết, công khai khai thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, trên Trang thông tin điện tử của
cơ quan, đơn vị.
b. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc
thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị.
c. Phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
theo quy định.
2. Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Ban quản lý khi kinh tế tỉnh có trách nhiệm thực hiện niêm yết,
công khai khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
trên Trang thông tin điện tử; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của đơn vị.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện
niêm yết, công khai thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị và tổ chức thực hiện thủ tục hành chính.
4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Bộ Xây dựng;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND cấp xã (UBND cấp huyện sao gửi);
- Phòng CNXD - VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 611/QĐ-UBND ngày 26 tháng 06 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực đường bộ xây dựng
|
|
1.
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả
thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
1.013239.000.00.00.H21
|
Dự án nhóm A không quá 35 ngày,
dự án nhóm B không quá 25 ngày, dự án nhóm C không quá 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
2.
|
Thẩm định thiết kế xây dựng triển
khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều
chỉnh
1.013234.000.00.00.H21
|
- Không quá 40 ngày đối với công
trình cấp đặc biệt, I;
- Không quá 30 ngày đối với công
trình cấp II và cấp III;
- Không quá 20 ngày đối với công
trình còn lại.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
3.
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng/chứng chỉ năng
lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của mình
1.013223.000.00.00.H21
|
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Theo quy định tại Thông tư của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
4.
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
1.013237.000.00.00.H21
|
- Trả kết quả đánh giá hồ sơ (thông
báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều
kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch): 45 ngày kể từ ngày
nộp hồ sơ.
- Trả chứng chỉ hành nghề (cá
nhân đạt sát hạch): 10 ngày kể từ ngày sát hạch đạt yêu cầu.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
- Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định
tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm
2015.
- Chi phí sát hạch theo quy định
của Bộ Xây dựng
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
5.
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
1.013219.000.00.00.H21
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định
tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm
2015
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
6.
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt
động xây dựng
1.013217.000.00.00.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Lệ phí nộp hồ sơ theo quy định
tại Tiểu mục 21.3 Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm
2015
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
7.
|
Cấp mới chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
1.013220.000.00.00.H21
|
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Theo quy định tại Tiểu mục 21.2
Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
8.
|
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
1.013221.000.00.00.H21
|
- 05 ngày đối với trường hơp cấp
lại chứng chỉ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 của Chính phủ hoặc cấp lại chứng chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp chứng chỉ
- 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với các trường hợp khác.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Theo quy định tại Tiểu mục 21.2
Mục III Bảng B Phụ lục số 01 của Luật Phí và Lệ phí năm 2015 của Bộ Tài chính
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
9.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013236.000.00.00.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
10.
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013238.000.00.00.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
11.
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
1.013230.000.00.00.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
12.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013231.000.00.00.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
13.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013233.000.00.00.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
14.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
1.013235.000.00.00.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh).
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
15.
|
Cấp giấy phép hoạt động xây dựng
cho nhà thầu nước ngoài.
1.013222.000.00.00.H21
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Theo quy định tại Thông tư 38/2022/TT-
BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành nghề
kiến trúc sư
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
16.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài.
1.013224.000.00.00.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy tiếp nhận của Sở
Xây dựng).
|
Theo quy định tại Thông tư số
38/2022/TT- BTC ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp chứng chỉ hành
nghề kiến trúc sư
|
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
17.
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013225.000.00.00.H21
|
20 ngày đối với công trình (hoặc
15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
18.
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013229.000.00.00.H21
|
20 ngày đối với công trình (hoặc
15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
19.
|
Cấp giấy phép di dời đối với công
trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
và nhà ở riêng lẻ.
1.013232.000.00.00.H21
|
20 ngày (hoặc 15 ngày đối với
nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm,
cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho
chủ đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn
quy định.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
20.
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng
đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013226.000.00.00.H21
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ. Trường hợp cần phải xem xét thêm, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép
xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do nhưng không
được quá 10 ngày kể từ ngày hết thời hạn quy định.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
21.
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013227.000.00.00.H21
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công
quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
|
22.
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.
1.013228.000.00.00.H21
|
05 Ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua Cổng Dịch vụ
công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tiếp đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả/Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
|
Theo quy định của Hội đồng nhân
dân cấp tỉnh
|
- Nghị định số 105/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
- Nghị định số 140/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- Nghị định số 144/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
|
Quyết định 611/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục gồm 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 611/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố Danh mục gồm 22 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của Sở Xây dựng, Sở Công Thương, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/11/2025
Ban hành:
18/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
228
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|