|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
633/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Rah Lan Chung
|
|
Ngày ban hành:
|
26/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 633/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 26
tháng 06 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC GỒM 19 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI; 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y; QUẢN LÝ ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số
107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 382/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 6 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục gồm 19 thủ tục hành chính mới; 11 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn nuôi
và thú y; quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo các Quyết định của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y
thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Quyết định số
2313/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực Thú y, Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Thủ tục hành chính cấp xã trong
lĩnh vực thú y (1. Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ
sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) tại điểm I mục B2 phần B
của phụ lục kèm theo Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7
năm 2025.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
a. Chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị cập nhật, công khai thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; cập nhật, niêm yết
công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên
Trang thông tin điện tử của đơn vị theo quy định; tham mưu, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính
được công bố tại Điều 1 của Quyết định này theo quy định.
b. Phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã theo
quy định.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã thực
hiện cập nhật, niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã, trên Trang thông tin điện tử theo quy định.
3. Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
|
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
(Ban hành kèm theo Quyết định số 633/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
|
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
|
|
|
1
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y).
1.004756
|
- Trường hợp cấp mới: 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp gia hạn: 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Một phần
|
Lệ phí: 50.000 đồng/lần
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
2
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
1.004734
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường).
|
Một phần
|
Lệ phí: 50.000 đồng/lần
|
- Luật thú y số 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật thú y;
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi và thú y
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chưa chất ma túy, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
1.013809
|
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất: 08 ngày làm việc
- Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất cùng trên dây chuyền
sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc
thú y: 05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Một phần
|
- Cơ sở mới thành lập có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền
(hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
- Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
- Cơ sở đang hoạt động có 1
dây chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn
thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y (Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT).
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường
hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin
của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
1.013811
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn
thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư 13/2016/TT- BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
|
|
5
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường
hợp có thay đổi về địa điểm, quy mô, chủng loại, loại hình nghiên cứu, sản
xuất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
1.013813
|
15 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 105/2021/NĐ-CP
ngày 04/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của
Luật Phòng, chống ma túy;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; kê đơn, đơn
thuốc thú y; sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của
Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 2/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú
y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
1.002409
|
08 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ: Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp;
Trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc
qua dịch vụ bưu chính).
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Một phần
|
Phí: 450.000 đồng/lần
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết một số điều của
Luật Thú y.
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc
thú y.
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
1.002373
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
(Trả lời tính đầy đủ của
hồ sơ: Trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp;
Trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc
qua dịch vụ bưu chính).
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về sửa đổi
bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT- BNNPTNT ngày
02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y.
- Thông tư số 13/2022/TT-
BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ
sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
|
|
8
|
Kiểm tra nhà nước về chất
lượng thuốc thú y nhập khẩu
1.003703
|
* Đối với thuốc thú y nhập
khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức đã đăng ký hoặc thừa nhận: Xác nhận
vào bản đăng ký của người nhập khẩu: 01 ngày làm việc.
* Đối với thuốc thú y nhập
khẩu theo kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận được chỉ định:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ:
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng lô hàng tới người nhập khẩu
để làm thủ tục thông quan cho lô hàng theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định 74/2018/NĐ-CP: 01 ngày làm việc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ
nhưng không phù hợp, cơ quan kiểm tra xử lý như sau:
+ Trường hợp hàng hóa không
đáp ứng yêu cầu về nhãn, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo
quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này, yêu cầu người
nhập khẩu khắc phục về nhãn hàng hóa trong thời hạn không quá 05 ngày làm
việc. Cơ quan kiểm tra chỉ cấp thông báo lô hàng nhập khẩu đáp ứng yêu cầu
chất lượng khi người nhập khẩu có bằng chứng khắc phục;
+ Trường hợp hàng hóa nhập
khẩu có chứng chỉ chất lượng không phù hợp với hồ sơ của lô hàng nhập khẩu
hoặc chứng chỉ chất lượng không phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng, cơ quan kiểm tra ra thông báo kết quả kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu không đáp ứng yêu cầu chất lượng theo
quy định tại Mẫu số 03 gửi tới cơ quan hải quan và người nhập khẩu. Đồng thời
báo cáo cơ quan quản lý có thẩm quyền để xử lý theo quy định tại Khoản 2 Điều
8 Nghị định này;
- Trường hợp hồ sơ không đầy
đủ, cơ quan kiểm tra xác nhận các hạng mục hồ sơ còn thiếu trong phiếu tiếp
nhận hồ sơ và yêu cầu người nhập khẩu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ trong thời
hạn 15 ngày làm việc đối với dược phẩm thú y và 60 ngày đối với vắc xin,
kháng thể thú y, nếu quá thời hạn mà vẫn chưa bổ sung đủ hồ sơ thì người nhập
khẩu phải có văn bản gửi cơ quan kiểm tra nêu rõ lý do và thời gian hoàn
thành. Các bước kiểm tra tiếp theo chỉ được thực hiện sau khi người nhập khẩu
hoàn thiện đầy đủ hồ sơ.
Trường hợp người nhập khẩu
không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định, trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ, cơ quan kiểm tra ra thông báo
kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại
Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. Trong thông báo nêu rõ “Lô
hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ” gửi tới người nhập khẩu và cơ quan hải
quan. Đồng thời chủ trì, phối hợp cơ quan kiểm tra có thẩm quyền tiến hành
kiểm tra đột xuất về chất lượng hàng hóa tại cơ sở của người nhập khẩu.
* Đối với thuốc thú y áp dụng
miễn kiểm tra chất lượng:
+ Thông báo bằng văn bản yêu
cầu hoàn thiện hồ sơ: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ;
+ Xác nhận miễn kiểm tra nhà
nước về chất lượng: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường).
|
Một phần
|
Phí kiểm tra chất lượng lô
hàng thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y nhập khẩu đối với kiểm tra ngoại
quan: 250.000 đồng/lô hàng.
Giá dịch vụ kiểm nghiệm
thuốc: Tùy theo từng chỉ tiêu kiểm nghiệm quy định tại Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ
kiểm nghiệm thuốc dùng cho động vật và theo giá cụ thể do các đơn vị thực
hiện kiểm nghiệm quy định
|
- Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa.
- Nghị định số 43/2017/NĐ-CP
ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; Nghị định số 111/2021/NĐ-CP
ngày 09/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của chính phủ về nhãn hàng hóa.
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
ngày 09/11/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
10/2018/TT-BNNPTNT ngày 14/8/2018 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thuốc thúy – Yêu cầu chung;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
1.002549
|
08 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Một phần
|
Kiểm tra điều kiện sản xuất
thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản: Cơ sở mới thành lập có 1 dây chuyền (hoặc
1 phân xưởng); Hoặc cơ sở đang hoạt động có 2 dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng)
trở lên: 1.025.000 đồng/lần.
Cơ sở mới thành lập có từ 2
dây chuyền (hoặc 2 phân xưởng) trở lên: 1.300.000 đồng/lần.
Cơ sở đang hoạt động có 1 dây
chuyền (hoặc 1 phân xưởng): 700.000 đồng/lần.
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số
18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày
02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
sửa đổi, bổ sung các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng;
thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
1.002432
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật thú y;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư 18/2018/TT-BNNPTNT
ngày 15/11/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ một số điều của Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quản lý thuốc thú y;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Cấp giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
1.008122
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Toàn trình
|
350.000 đồng/01 sản phẩm/mục đích/lần
(khoản 1 mục I Biểu mức thu phí trong chăn nuôi kèm theo Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi)
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
3.000130
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ bằng hình thức truy
cập vào Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
3
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
3.000127
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ bằng hình thức truy
cập vào Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
4
|
Công bố thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung nhập khẩu
3.000128
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ bằng hình thức truy
cập vào Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
5
|
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
3.00129
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ bằng hình thức truy
cập vào Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
6
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
1.008124
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ bằng hình thức truy
cập vào Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
7
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
1.008125
|
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
Nộp hồ sơ bằng hình thức truy
cập vào Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
Toàn trình
|
Không
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
1.011031
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ, tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Thẩm
định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
01 ngày; Thẩm định hồ sơ, tổ chức đánh giá thực tế và cấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Một phần
|
Không
|
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
1.011032
|
- Trường hợp nộp hồ sơ trực
tiếp: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ, tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ; Thẩm
định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng: Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
01 ngày; Thẩm định hồ sơ và cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản
phẩm xử lý chất thải chăn nuôi: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Toàn trình
|
Không
|
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
B1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
1.011475
|
14 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
1.011477
|
3,5 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Phí thẩm định đối với cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật: 300.000 đồng/lần (căn cứ khoản 2 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật
1.011478
|
21 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật
1.011479
|
3 ngày làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Phí thẩm định đối với vùng an
toàn dịch bệnh động vật: 3.500.000 đồng/lần (căn cứ khoản 1 Mục II Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y).
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định
về cơ sở, vùng an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm
phòng, tiêu độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm
nghiệm thuốc dùng cho động vật.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
2.000873
|
- Đối với động vật, sản phẩm
động vật thủy sản quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật thú y:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ khi nhận được đăng ký kiểm dịch, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo
cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm dịch.
- Trong thời hạn 03 ngày
làmviệc, kể từ ngày bắt đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cơ
quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch; trường hợp kéo
dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thì cơ quan
quản lý chuyên ngành thú y địa phương thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
- Đối với động vật thủy sản
làm giống xuất phát từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình
giám sát dịch bệnh: cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
- Lệ phí: Theo khoản 1, Mục
I, Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Phí kiểm dịch: Chi tiết
theo Mục III Biểu phí, lệ phí trong công tác thú y theo Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính.
- Các chỉ tiêu kiểm tra:
Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính.
|
- Luật số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015
của Quốc hội;
- Thông tư số
26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quy định
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước
về chăn nuôi thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc
dùng cho động vật.
|
|
6
|
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
1.004022
|
05 ngày làm việc
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường).
|
Phí thẩm định nội dung quảng
cáo thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, trang thiết bị, dụng cụ dùng trong thú
y: 900.000 đồng/lần
|
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
- Thông tư số 09/2025/TT-BNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân quyền, phân cấp
và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
1.008126
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức
ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Đối với cơ sở sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương
mại, theo đặt hàng: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều
kiện thực tế): 5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần
- Thẩm định cấp giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều
kiện thực tế): 1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát
duy trì điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y;
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
1.008127
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (Quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Thẩm định cấp lại (trường hợp
không đánh giá điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần
|
- Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP
ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi.
- Nghị định 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC
ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong chăn nuôi.
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực
quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y
|
|
B2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
I
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
1
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị
thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ
trang nhân dân)
2.0001262
|
25 ngày kể từ ngày tổ chức
thẩm định
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 116/2025/NĐ-CP
ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ Quy định về chính sách hỗ trợ khắc
phục dịch bệnh động vật
|
|
II
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống
cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò)
1.012836
|
Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
Thẩm định hồ sơ và quyết
định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Điều 8, Điều 14, Nghị định
số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định chính sách
hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
- Nghị định số 131/2025/ND-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
|
2
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
1.012837
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
- Thẩm định hồ sơ và quyết
định: Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận Không được hồ sơ đầy đủ.
- Thực hiện hỗ trợ kinh phí:
Trong thời hạn 20 ngày tính từ ngày có quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ.
|
Nộp hồ sơ qua môi trường mạng
(https://dichvucong. gov.vn) hoặc qua Bưu chính công ích hoặc nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Điều 7, Điều 8, Điều 14,
Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định
chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
- Nghị định số 131/2025/ND-CP
ngày 12/06/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
- Thông tư số
09/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 06 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quy định phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh
vực quản lý nhà nước về chăn nuôi và thú y.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BÃI BỎ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
C1. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
|
I. LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
|
1
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất
cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất
1.011326
|
Nghị định 136/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính Phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường
|
|
C2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ
|
|
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ ĐÊ
ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI
|
|
1
|
Đăng ký kê khai số lượng chăn
nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
2.002163
|
Nghị định 116/2025/NĐ-CP ngày
05/6/2025 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động
vật
|
Quyết định 633/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục gồm 19 thủ tục hành chính mới; 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú y; Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 633/QĐ-UBND ngày 26/06/2025 công bố danh mục gồm 19 thủ tục hành chính mới; 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 02 thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và thú y; Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
10/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/11/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
19/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
186
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|