|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2303/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Phùng Đức Tiến
|
|
Ngày ban hành:
|
23/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
2303/QĐ-BNNMT
|
Hà
Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
BỘ
TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị
định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư
số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị
của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính lĩnh vực
Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục hành chính thuộc phạm vi Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP, Phụ lục II: Thủ tục hành chính nội bộ).
Các thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này được quy định tại các văn bản sau:
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy
định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 quy định phân
quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước về chăn
nuôi và thú y.
Điều
2.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 7 năm 2025.
1. Đối với các thủ tục hành chính tại số thứ tự 12 (Kiểm tra
nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu), số thứ tự 13 (Đăng ký kiểm tra
xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu), số thứ tự 14 (Miễn giảm kiểm
tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu ) quy định tại mục B Phần I Phụ lục
I:
- Cục Chăn nuôi
và Thú y tiếp tục thực hiện trực tuyến trên Cổng thông tin Một cửa quốc gia đến
hết ngày 31/12/2026.
- Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện trực tuyến từ ngày 31/12/2026. Trường hợp Uỷ
ban nhân dân cấp tỉnh có hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa
quốc gia, thực hiện trực tuyến trước ngày 31/12/2026.
2. Bãi bỏ các nội
dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày
09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa
thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1,
2, 4, 5, 11, 12, 14, 15, 18, 19 tại Phần I Mục A Phụ lục I; Số thứ tự 2, 4 tại
Phần II Mục A Phụ lục I; Số thứ tự 1, 2 tại Phần III, Mục A Phụ lục I; Số thứ
tự 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 15, 18, 19 tại Phần I Mục B Phụ lục I; Số
thứ tự 2, 4 tại Phần II Mục B Phụ lục I; Số thứ tự 1, 2 tại Phần III, Mục B,
Phụ lục I;
- Số thứ tự 1,
2, 3, 4, 5, 6, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24 tại Phần I, Mục A, Phụ lục II; Số
thứ tự 1, 3, 5, 6, 8, 10 tại Phần II, Mục A, Phụ lục II; Số thứ tự 1, 2, 3, 4,
5, 6, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 23, 24 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II; Số thứ tự
1, 3, 5, 6, 8, 10 tại Phần II, Mục B, Phụ lục II.
3. Bãi bỏ các nội
dung sau tại Quyết định số 1343/QĐ-BNN-VP
ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Số thứ tự 1,
2, 6 tại Phần I Mục B Khoản VIII;
- Số thứ tự 1,
2, 3 tại Phần I Mục C Khoản I.
Điều
3.
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Đỗ Đức Duy;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, CNTY, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CỦA NGHỊ ĐỊNH
SỐ 63/2010/NĐ-CP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế
(tên
cũ)
|
Tên
TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế
(tên
mới)
|
Tên
VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
3.000125
|
Trao đổi nguồn gen
giống vật nuôi quý, hiếm
|
Trao
đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm; chấp thuận về việc trao đổi quốc tế
nguồn gen giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để phục
vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
Khoản 1 Điều 9 Nghị định
136/2025/NĐ-CP; Điều 4 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
|
|
|
2
|
1.008118
|
Xuất khẩu giống vật
nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu
phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
Xuất
khẩu hoặc trao đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh
mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng
cáo
|
Khoản 2 Điều 9 Nghị định
136/2025/NĐ-CP; Điều 5 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y; Cơ quan được Bộ trưởng Bộ NNMT giao thực hiện TTHC
|
|
|
3
|
1.011472
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập
khẩu
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
|
|
4
|
1.011473
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước
nhập khẩu
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
|
|
5
|
1.011474
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch
bệnh phục vụ xuất khẩu
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
|
|
6
|
1.011476
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y (đối với động vật trên cạn); Cục Thủy sản và Kiểm ngư (đối với động vật
thuỷ sản).
|
|
|
B. Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
1
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm,
khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Cấp,
gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm,
xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Khoản 1 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 6 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
2
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông
tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
Cấp
lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có
thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú
y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Khoản 2 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 6 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
3
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo
đặt hàng
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 7 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
4
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 7 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
5
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 9 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
6
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 9 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
7
|
1.008122
|
Nhập khẩu thức ăn
chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn
|
Cấp
Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng
thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Khoản 7 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 18 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
8
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Công
bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
9
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Công
bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết TTHC
|
|
|
10
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Công
bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
11
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Thay
đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
Khoản 6 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 10 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
12
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
Kiểm
tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
Khoản 5 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 16 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
Hiệu lực thi hành kể
từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
13
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác
nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Đăng
ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Khoản 1 Điều 12 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 11 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết TTHC
|
Hiệu lưc thi hành kể
từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu UBND cấp tỉnh có hệ thống
chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
14
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra
chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Miễn
giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Khoản 1 Điều 12 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 12 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao giải quyết TTHC
|
Hiệu lực thi hành kể
từ ngày 31/12/2026 hoặc trước ngày 31/12/2026 nếu Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có
hệ thống chuyên ngành kết nối Cổng thông tin Một cửa quốc gia
|
|
15
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Khoản 5 Điều 12 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP; Điều 17 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
16
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Khoản 5 Điều 12 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP; Điều 17 Thông tư
09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
17
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
|
Điều 27 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh
|
|
|
18
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành cấp tỉnh
|
|
|
19
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch
bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành cấp tỉnh
|
|
|
20
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh
cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành cấp tỉnh
|
|
|
21
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch
bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Điều 26 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành cấp tỉnh
|
|
|
22
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp
Tỉnh
|
Cấp
giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Điều 23 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan quản lý
chuyên ngành chăn nuôi và thú y cấp tỉnh
|
|
|
23
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 4 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 8 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
24
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư
hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị
mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký
(trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 4 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 8 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
25
|
1.011326
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền
chất cùng trên dây chuyền sản xuất thuốc thú y đã được cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền
chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 2 Điều 12 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 13 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
Cấp
lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý,
tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 3 Điều 12 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 14 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
Sửa
đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý,
tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Khoản 4 Điều 12 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP; Điều 15 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cơ quan được Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
|
|
C. Thủ tục hành chính
cấp xã
|
|
1
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí nâng
cao hiệu quả chăn nuôi cho đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối
giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống
cho lợn nái đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà
nước
|
Hỗ trợ chi phí về vật
tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng
cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện
phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò)
|
Khoản 6 Điều 7 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP; Điều 19 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
UBND cấp xã
|
|
|
2
|
1.012837
|
Quyết định phê duyệt
kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề
khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm
dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng
vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo,
tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân
được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua
bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo
gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân
sách nhà nước
|
Khoản 7 Điều 7 Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP; Điều 20 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
UBND cấp xã
|
|
II.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
STT
|
Số
hồ sơ TTHC
|
Tên
thủ tục hành chính
|
Tên
VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
|
A. Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
1
|
1.008120
|
Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo
đặt hàng
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
2
|
1.008121
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi
theo đặt hàng
|
Khoản 3 Điều 10 Nghị
định 136/2025/NĐ-CP
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
3
|
1.003161
|
Cấp giấy xác nhận nội
dung quảng cáo thuốc thú y
|
Điều 27 Thông tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
|
4
|
1.003239
|
Kiểm tra nhà nước về
chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở
|
Khoản 3 Điều 27 Thông
tư 09/2025/TT-BNNMT
|
Thú y
|
Cục Chăn nuôi và Thú
y
|
Quyết định 2303/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/06/2025 công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
19/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
2.100
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|