|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
914/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Phúc
|
|
Người ký:
|
Vũ Chí Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
20/04/2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 914/QĐ-UBND
|
Vĩnh Phúc, ngày
20 tháng 4 năm 2018
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014
của Chính Phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày
02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-CP ngày 28/3/2013 của
Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ
đầu (2011-2016) tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 21/7/2016 của
hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2020, và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Vĩnh
Phúc;
Căn cứ Quyết định số 244/QĐ-UBND ngày 24 tháng
01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tam Đảo,
tỉnh Vĩnh Phúc;
Căn cứ Quyết định số 2371/QĐ-UBND ngày 30/8/2017
của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện
Tam Đảo;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 184/TTr-STNMT ngày 16/4/2018, của UBND huyện Tam Đảo tại Tờ trình số
33/TTr-UBND ngày 23/3/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Tam Đảo với nội
dung sau:
1. Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất của huyện Tam Đảo
trong năm kế hoạch 2018:
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2017
|
Kế hoạch SDĐ
năm 2018
|
Chênh lệch diện
tích (ha)
|
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
23.469,88
|
100,00
|
23.469,88
|
100,00
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
20.352,08
|
86,72
|
19.432,99
|
82,80
|
-919,09
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.696,41
|
11,49
|
2.437,78
|
10,39
|
-258,63
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.696,41
|
11,49
|
2.437,78
|
10,39
|
-258,63
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
762,39
|
3,25
|
689,90
|
2,94
|
-72,49
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.955,02
|
8,33
|
1.832,16
|
7,81
|
-122,86
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
417,19
|
1,78
|
384,46
|
1,64
|
-32,73
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.364,57
|
52,68
|
12.166,63
|
51,84
|
-197,94
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.942 59
|
8,28
|
1.709,20
|
7,28
|
-233,39
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
93,44
|
0,40
|
92,39
|
0,39
|
-1,05
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
120,47
|
0,51
|
120,47
|
0,51
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.091,80
|
13,17
|
4.011,86
|
17,09
|
920,06
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
249,59
|
1,06
|
311,23
|
1,33
|
61,64
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
218,01
|
0,93
|
219,99
|
0,94
|
1,98
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
103,62
|
0,44
|
282,74
|
1,20
|
179,12
|
|
2.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
31,04
|
0,13
|
220,80
|
0,94
|
189,76
|
|
2.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
23,76
|
0,10
|
23,86
|
0,10
|
0,10
|
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
1.120,22
|
4,77
|
1.397,70
|
5,96
|
277,48
|
|
2.7
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
89,03
|
0,38
|
138,90
|
0,59
|
49,87
|
|
2.8
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,78
|
0,00
|
6,78
|
0,03
|
6,00
|
|
2.9
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
685,59
|
2,92
|
776,35
|
3,31
|
90,76
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
4,77
|
0,02
|
11,85
|
0,05
|
7,08
|
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
11,65
|
0,05
|
14,31
|
0,06
|
2,66
|
|
2.12
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
18,45
|
0,08
|
18,45
|
0,08
|
|
|
2.13
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
32,79
|
0,14
|
35,49
|
0,15
|
2,70
|
|
2.14
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
52,40
|
0,22
|
57,15
|
0,24
|
4,75
|
|
2.15
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
SKX
|
66,14
|
0,28
|
128,98
|
0,55
|
62,84
|
|
2.16
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
17,68
|
0,08
|
23,12
|
0,10
|
5,44
|
|
2.17
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
2,10
|
0,01
|
2,10
|
0,01
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
11,30
|
0,05
|
13,75
|
0,06
|
2,45
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
227,70
|
0,97
|
204,13
|
0,87
|
-23,57
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
125,15
|
0,53
|
124,15
|
0,53
|
-1,00
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,03
|
0,00
|
0,03
|
0,00
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
26,00
|
0,11
|
25,03
|
0,11
|
-0,97
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
210,12
|
0,90
|
210,12
|
0,90
|
|
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, trong đó:
2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
(Chi tiết thể hiện
tại biểu 01 kèm theo)
2.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện
tại biểu 02 kèm theo)
2.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Chi tiết thể hiện
tại biểu 03 kèm theo)
2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm
2018
(Chi tiết thể hiện
tại biểu 04 kèm theo)
2.5. Danh mục các công trình đã phê duyệt trong Kế
hoạch sử dụng đất năm 2015 đến nay chưa triển khai thực hiện, phê duyệt loại bỏ:
(Chi tiết thể hiện
tại biểu 05 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện:
1. Căn cứ nội dung Quyết định này, UBND huyện Tam Đảo
có trách nhiệm:
1.1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất
năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; có giải pháp cụ thể huy động
vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án kế hoạch
sử dụng đất của huyện.
1.2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất
trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt theo quy định của Nghị định số 35/2015/NĐ-CP
ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa.
1.3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
1.4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc
quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm
các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được
giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
1.5. Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến
pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất
đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
1.6. Định kỳ hàng năm vào tháng 11, UBND huyện phải
lập báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương (thông qua Sở
Tài nguyên và Môi trường) báo cáo UBND tỉnh để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên
và Môi trường.
1.7. Cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất trong KHSDĐ
năm 2018 vào nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với
các cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng
đất của huyện Tam Đảo theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành; Chủ tịch UBND huyện Tam Đảo và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân liên quan
căn cứ quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch;
- Chánh, Phó chánh Văn phòng;
- Như điều 3;
- Cviên: NN1,2,CN4;
- Lưu: VT. (T ).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Chí Giang
|
BIỂU
01: PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO
- TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định
số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Toàn huyện
|
Phân theo đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
TT Tam Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo Trù
|
Xã Đại Đình
|
Xã Hợp Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh Quang
|
Xã Tam Quan
|
Xã Yên Dương
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
23.469,88
|
100,00
|
210,12
|
942,58
|
7.445,36
|
3.456,03
|
999,66
|
1.804,09
|
4.892,15
|
2.793,12
|
926,77
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
19.432,99
|
82,80
|
116,16
|
730,46
|
6.770,71
|
2.876,09
|
565,98
|
1.403,52
|
4.046,01
|
2.204,13
|
719,93
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2.437,78
|
10,39
|
|
168,79
|
441,47
|
261,77
|
273,32
|
201,87
|
535,38
|
335,07
|
220,11
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
2.437,78
|
10,39
|
|
168,79
|
441,47
|
261,77
|
273,32
|
201,87
|
535,38
|
335,07
|
220,11
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
689,90
|
2,94
|
0,50
|
80,70
|
124,55
|
115,88
|
50,88
|
33,64
|
56,29
|
45,27
|
182,19
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.832,16
|
7,81
|
3,07
|
278,32
|
247,11
|
323,06
|
101,30
|
95,36
|
168,46
|
496,34
|
119,14
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
384,46
|
1,64
|
111,07
|
138,52
|
|
|
|
|
134,87
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
12.166,63
|
51,84
|
|
|
5.206,09
|
2.005,89
|
126,76
|
914,24
|
2.811,95
|
1.101,70
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
1.709,20
|
7,28
|
|
55,04
|
723,69
|
157,89
|
2,63
|
142,13
|
272,62
|
187,07
|
168,13
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
92,39
|
0,39
|
|
9,09
|
9,52
|
11,60
|
11,09
|
11,61
|
6,47
|
19,93
|
13,08
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
120,47
|
0,51
|
1,52
|
|
18,28
|
|
|
4,67
|
59,97
|
18,75
|
17,28
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
4.011,86
|
17,09
|
93,96
|
211,36
|
667,20
|
575,40
|
432,59
|
398,66
|
841,38
|
584,86
|
206,45
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
311,23
|
1,33
|
5,97
|
0,56
|
|
|
29,53
|
19,76
|
248,10
|
7,31
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
219,99
|
0,94
|
0,36
|
|
197,26
|
0,58
|
2,40
|
7,78
|
|
11,61
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
282,74
|
1,20
|
|
|
|
17,27
|
3,56
|
23,00
|
|
238,91
|
|
|
2.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
220,80
|
0,94
|
35,37
|
0,50
|
25,21
|
37,73
|
4,84
|
3,65
|
107,00
|
6,50
|
|
|
2 5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
23,86
|
0,10
|
|
|
|
1,61
|
17,66
|
0,71
|
3,83
|
|
0,05
|
|
2.6
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
1.397,70
|
5,96
|
30,66
|
99,97
|
295,63
|
189,24
|
225,83
|
183,16
|
139,15
|
153,39
|
80,67
|
|
2.7
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
138,90
|
0,59
|
0,25
|
|
4,00
|
130,55
|
|
4,10
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
6,78
|
0,03
|
2,00
|
0,17
|
0,20
|
3,62
|
0,45
|
0,13
|
|
0,10
|
0,11
|
|
2.9
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
776,35
|
3,31
|
|
49,23
|
80,07
|
131,09
|
114,26
|
83,04
|
128,26
|
130,54
|
59,86
|
|
2.10
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
11,85
|
0,05
|
11,85
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
14,31
|
0,06
|
2,56
|
1,82
|
0,81
|
0,82
|
5,69
|
0,87
|
0,29
|
0,63
|
0,82
|
|
2.12
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
18,45
|
0,08
|
1,10
|
|
0,10
|
|
0,31
|
16,04
|
0,90
|
|
|
|
2.13
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
35,49
|
0,15
|
0,17
|
4,82
|
0,49
|
6,17
|
1,02
|
20,85
|
1,40
|
0,27
|
0,30
|
|
2.14
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
57,15
|
0,24
|
0,10
|
3,38
|
4,90
|
13,55
|
4,79
|
7,25
|
9,95
|
5,02
|
8,21
|
|
2.15
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
SKX
|
128,98
|
0,55
|
|
30,84
|
1,21
|
|
6,72
|
7,00
|
50,39
|
12,82
|
20,00
|
|
2.16
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
23,12
|
0,10
|
0,35
|
3,73
|
3,48
|
3,02
|
4,95
|
1,83
|
1,30
|
2,43
|
2,03
|
|
2.17
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
|
DKV
|
2,10
|
0,01
|
0,18
|
|
|
0,86
|
|
1,06
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
13,75
|
0,06
|
1,34
|
1,83
|
0,43
|
1,35
|
0,80
|
1.93
|
0,86
|
5,02
|
0,19
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
204,13
|
0,87
|
1,35
|
14,51
|
53,34
|
37,94
|
9,78
|
9,54
|
33,18
|
10,30
|
34,19
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
124,15
|
0,53
|
0,35
|
|
0,06
|
|
|
6,96
|
116,75
|
0,01
|
0,02
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,03
|
0,00
|
|
|
0,01
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
25,03
|
0,11
|
|
0,76
|
7,45
|
4,54
|
1,09
|
1,91
|
4,76
|
4,13
|
0,39
|
|
4
|
Đất đô thị*
|
KDT
|
210,12
|
0,90
|
210,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
*: không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên
BIỂU
02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định
số: 914/QĐ-UBND ngày 20/4/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
TT Tam Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo Trù
|
Xã Đại Đình
|
Xã Hợp Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh Quang
|
Xã Tam Quan
|
Xã Yên Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
686,79
|
26,96
|
39,17
|
44,90
|
173,21
|
87,30
|
64,58
|
60,73
|
180,27
|
9,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
248,04
|
|
16,89
|
12,10
|
47,62
|
52,83
|
25,81
|
15,61
|
71,11
|
6,07
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
248,04
|
|
16,89
|
12,10
|
47,62
|
52,83
|
25,81
|
15,61
|
71,11
|
6,07
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
64,81
|
1,41
|
6,48
|
4,20
|
20,05
|
4,56
|
6,76
|
8,98
|
11,47
|
0,90
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
115,17
|
7,90
|
6,30
|
5,08
|
31,95
|
13,93
|
13,28
|
13,13
|
22,00
|
1,60
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
20,23
|
17,65
|
|
|
|
|
|
2,58
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
60,94
|
|
|
10,00
|
27,95
|
|
7,50
|
3,00
|
12,49
|
|
|
1,6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
176,55
|
|
9,50
|
13,52
|
45,54
|
15,53
|
11,23
|
17,43
|
62,70
|
1,10
|
|
1,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
1,05
|
|
|
|
0,10
|
0,45
|
|
|
0,50
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
91,05
|
0,60
|
11,00
|
8,70
|
33,32
|
14,07
|
3,60
|
7,50
|
12,26
|
|
|
2.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,57
|
0,57
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
13,96
|
|
|
1,50
|
4,25
|
6,05
|
|
2,00
|
0,16
|
|
|
2.3
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
6,82
|
|
|
|
6,82
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
44,68
|
|
1,00
|
0,20
|
16,00
|
7,28
|
3,60
|
4,50
|
12,10
|
|
|
2.7
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,37
|
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
23,57
|
|
10,00
|
7,00
|
6,25
|
0,32
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
|
|
BIỂU
03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH VĨNH
PHÚC
(Kèm theo Quyết định
số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
TT Tam Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo Trù
|
Xã Đại Đình
|
Xã Hợp Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh Quang
|
Xã Tam Quan
|
Xã Yên Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
919,09
|
41,43
|
60,51
|
64,90
|
199,07
|
90,68
|
73,58
|
167,73
|
191,52
|
29,67
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
258,63
|
|
16,89
|
12,10
|
48,48
|
56,21
|
25,91
|
15,61
|
77,36
|
6,07
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
258,63
|
|
16,89
|
12,10
|
48,48
|
56,21
|
25,91
|
15,61
|
77,36
|
6,07
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
72,49
|
3,19
|
6,98
|
6,70
|
22,55
|
4,56
|
7,16
|
8,98
|
11,47
|
0,90
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
122,86
|
8,09
|
8,80
|
7,58
|
34,45
|
13,93
|
13,28
|
13,13
|
22,00
|
1,60
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
32,73
|
30,15
|
|
|
|
|
|
2,58
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
197,94
|
|
|
25,00
|
42,95
|
|
7,50
|
110,00
|
12,49
|
|
|
1,6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
233,39
|
|
27,84
|
13,52
|
50,54
|
15,53
|
19,73
|
17,43
|
67,70
|
21,10
|
|
1,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,05
|
|
|
|
0,10
|
0,45
|
|
|
0,50
|
|
|
1,8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác
|
LUA/NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
3,56
|
|
|
|
1,00
|
2,40
|
|
|
0,16
|
|
BIỂU
04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN TAM ĐẢO - TỈNH
VĨNH PHÚC
(Kèm theo Quyết định
số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính cấp xã
|
|
TT Tam Đảo
|
Xã Bồ Lý
|
Xã Đạo Trù
|
Xã Đại Đình
|
Xã Hợp Châu
|
Xã Hồ Sơn
|
Xã Minh Quang
|
Xã Tam Quan
|
Xã Yên Dương
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
|
|
TỔNG CỘNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
0,97
|
0,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất khu chế xuất
|
SKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,97
|
0,97
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất phát triển hạ tầng
|
DHT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU
05: DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ PHÊ DUYỆT TRONG KHSDĐ NĂM 2015 ĐẾN NAY CHƯA THỰC
HIỆN, PHÊ DUYỆT LOẠI BỎ
(Kèm theo
Quyết định số: 914/QĐ-UBND ngày 20/04/2018 của UBND tỉnh)
|
STT
|
Tên dự án
|
Địa điểm thực
hiện dự án
|
Diện tích phê
duyệt (ha)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Trung tâm học tập cộng đồng
|
Hợp Châu
|
0,10
|
Hủy bỏ
|
|
2
|
Cải tạo nâng cấp đường Đại Đình- Tam Quan đi ĐT
302 đến suối Đồng Bùa huyện Tam Đảo
|
Tam Quan
|
0,12
|
Hủy bỏ
|
|
3
|
Kiên cố hóa kênh mương tại các xã Đại Đình; Đạo
Trù; Minh Quang; Hợp Châu; Bồ Lý; Tam Quan;
|
Đại Đình; Đạo Trù;
Minh Quang; Hợp Châu; Bồ Lý; Tam Quan;
|
3,92
|
Hủy bỏ
|
|
4
|
Các tuyến kênh loại II cần Bê tông hóa mặt bờ gồm:
Kênh N2, N3, N5 Hồ Xạ Hương; Kênh chính TB Trại Mới, Suối Đùm, Hữu tài và
Kênh N2 Hồ Vĩnh Thành
|
Minh Quang; Hợp Châu;
Đại Đình; Yên Dương
|
1,01
|
Hủy bỏ
|
|
5
|
Các dự án công trình Hồ đập, Trạm bơm tại các xã
Tam Quan, Đại Đình, Hợp Châu, Hồ Sơn, Bồ Lý
|
Tam Quan, Đại
Đình, Hợp Châu, Hồ Sơn, Bồ Lý
|
1,31
|
Hủy bỏ
|
|
6
|
Công trình điện Chùa Phù Nhì Tây Thiên
|
|
0,26
|
Hủy bỏ
|
|
7
|
Mở rộng chùa Nga Hoàng
|
Hợp Châu
|
1,00
|
Hủy bỏ
|
|
8
|
Khôi phục Chùa Bảo Phác
|
Hợp Châu
|
0,20
|
Hủy bỏ
|
|
9
|
Đất nghĩa địa khu Trung Hòa, Quang Sơn
|
Minh Quang
|
0,34
|
Hủy bỏ
|
|
10
|
Đất dịch vụ, đất giãn dân đấu giá, tái định cư
tkhu Ao Bồ
|
Tam Quan
|
1,20
|
Hủy bỏ
|
Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 20/04/2018 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/10/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/08/2025
Ban hành:
21/07/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2016
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
13/04/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/04/2015
Ban hành:
02/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2014
Ban hành:
15/05/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2014
Ban hành:
28/03/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/04/2013
136
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|