|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
25/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
25/2025/NQ-HĐND
|
Điện Biên, ngày
09 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH MỨC CHI VÀ THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHOÁ XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ
2026-2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày’ 01
tháng 4 năm 2025 Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,
hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số
187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật ban hành
văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm
2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm
pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng
8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng
và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031;
Xét Tờ trình số 6697/TTr-UBND ngày 26 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định
về mức chi kinh phí phục vụ bầu cử và thời gian được hưởng hỗ trợ cho các đối
tượng phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Báo cáo thẩm
tra của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh số 80/BC-BDT ngày 05 tháng 12 năm
2025; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết Ban hành
quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử
đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026-2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 1. Ban hành kèm theo
Nghị quyết này Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng
12 năm 2025.
2. Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND ngày 16 tháng 3
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Quy định mức chi và thời
gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá
XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh
Điện Biên hết hiệu lực kể từ ngày nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
3. Trường hợp căn cứ pháp lý, văn bản dẫn chiếu tại
Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp
dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện
Biên khóa XV, Kỳ họp thứ Hai mươi tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- LĐ, CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Điện Biên;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị - Nhà khách tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trang TTĐT tổng hợp Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
QUY ĐỊNH
MỨC
CHI VÀ THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC
HỘI KHOÁ XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026-2031 TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Ban hành kèm
theo Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối
tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định này quy định về nguyên tắc quản lý, sử
dụng kinh phí; nguồn kinh phí; mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí
phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân
dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
b) Các nội dung khác không quy định tại Quy định
này thực hiện theo quy định của Thông tư số 87/2025/TT-BTC, ngày 29 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và
quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân
dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031.
2. Đối tượng áp dụng
a) Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử,
Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử, các Tổ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại
biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 tỉnh Điện Biên.
b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân thực hiện nhiệm vụ
bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026-2031 tỉnh Điện Biên.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý, sử
dụng kinh phí
Kinh phí phục vụ cho công tác bầu cử phải được các
cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi tiêu theo đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu
quả, công khai, minh bạch, không trùng lắp; tăng cường ứng dụng công nghệ thông
tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số để phục vụ cho công
tác tổ chức bầu cử; sử dụng các phương tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây
hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị ở các cơ
quan, tổ chức để phục vụ cho công tác bầu cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân
sách nhà nước.
Điều 3. Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí phục vụ cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội
khoá XVI và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 tỉnh
Điện Biên do ngân sách Trung ương bảo đảm và nguồn cân đối ngân sách địa phương
theo quy định.
Điều 4. Mức chi và thời gian được
hưởng hỗ trợ
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức chi (Đvt: VNĐ)
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
1
|
Chi tổ chức hội nghị,
tập huấn nghiệp vụ bầu cử
|
|
a
|
Chi tổ chức hội nghị
|
Thực hiện theo quy định
tại Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Điện Biên Quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị của các cơ
quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
|
b
|
Chi tổ chức tập huấn
cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử
|
Thực hiện theo quy định
tại Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Điện Biên Quy định mức chi cho công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công
chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Điện Biên được sửa đổi bổ sung bởi Nghị quyết
số 13/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 và Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2024.
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng các cuộc
họp
|
|
a
|
Các cuộc họp của Ban chỉ
đạo bầu cử; Ủy ban bầu cử; Ban bầu cử; các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử;
Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc.
|
|
|
Chủ trì cuộc họp
|
người/buổi
|
170.000
|
110.000
|
|
|
Thành viên tham dự
|
người/buổi
|
115.000
|
75.000
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
người/buổi
|
60.000
|
40.000
|
|
b
|
Các cuộc họp khác liên
quan đến công tác bầu cử
|
|
|
Chủ trì cuộc họp
|
người/buổi
|
115.000
|
75.000
|
|
|
Thành viên tham dự
|
người/buổi
|
80.000
|
55.000
|
|
|
Các đối tượng phục vụ
|
người/buổi
|
60.000
|
40.000
|
|
3
|
Chi công tác chỉ đạo,
kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử; Ủy ban Mặt
trận Tổ quốc, Ban bầu cử, Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử
|
|
|
Ngoài chế độ thanh toán
công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn công tác được chi như sau:
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn giám sát
|
người/buổi
|
170.000
|
110.000
|
|
b
|
Thành viên chính thức của
đoàn giám sát
|
người/buổi
|
115.000
|
75.000
|
|
c
|
Cán bộ, công chức, viên
chức phục vụ đoàn giám sát như sau:
|
|
|
|
|
|
Phục vụ trực tiếp
đoàn giám sát
|
người/buổi
|
80.000
|
55.000
|
|
|
Phục vụ gián tiếp
đoàn giám sát (lái xe)
|
người/buổi
|
60.000
|
40.000
|
|
d
|
Chi xây dựng báo cáo kết
quả kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
|
|
Báo cáo tổng hợp kết
quả từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát
|
báo cáo
|
600.000
|
400.000
|
|
|
Báo cáo tổng hợp kết
quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ban Chỉ đạo và Ủy ban bầu cử
|
báo cáo
|
800.000
|
500.000
|
|
|
Chi tham gia ý kiến bằng
văn bản cho các cá nhân, chuyên gia tham gia ý kiến đối với báo cáo kết quả
kiểm tra, giám sát
|
người/lần
|
150.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 450.000 đồng/người/văn
bản
|
120.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 360.000 đồng/người/văn
bản
|
|
|
Chỉnh lý, hoàn chỉnh
báo cáo
|
báo cáo
|
350.000
|
220.000
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
|
a
|
Chi xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật về bầu cử: thực hiện theo quy định của Nghị quyết số
12/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên
Quy định định mức phân bổ kinh phí ngân sách nhà nước đối với xây dựng từng
loại văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
|
|
b
|
Chi xây dựng văn bản
ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 12/2023/NQ-HĐND.
|
|
|
Chi xây dựng văn bản
liên quan đến công tác bầu cử do Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử
ban hành bao gồm: Kế hoạch, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng
kết, biên bản tổng kết cuộc bầu cử (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả
tiếp thu, chỉnh lý). Riêng Nghị quyết của Ủy ban bầu cử, báo cáo tổng kết
công tác bầu cử báo cáo Quốc hội mức chi tương đương soạn thảo Nghị quyết của
Hội đồng nhân dân tỉnh (văn bản mới) quy
định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông tư số 338/2016/TT-BTC
ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản
lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác
xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật được sửa
đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 42/2022/TT-BTC
ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
văn bản
|
1.400.000
|
1.100.000
|
|
|
Chi tham gia ý kiến
bằng văn bản cho các cá nhân, chuyên gia tham gia ý kiến đối với dự thảo văn
bản.
|
người/lần
|
150.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 450.000 đồng/người/văn
bản
|
120.000, tổng mức chi xin ý kiến tối đa 360.000 đồng/người/văn
bản
|
|
5
|
Chi bồi dưỡng cho những
người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
a
|
Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng
đối với các đối tượng sau:
|
|
|
|
|
|
Trưởng ban, Phó Trưởng
ban Chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử.
|
người/tháng
|
1.600.000
|
770.000
|
|
|
Ủy viên Ban chỉ đạo;
ủy viên Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó các Ban bầu cử; Trưởng, phó các tiểu ban
giúp việc Ủy ban bầu cử.
|
người/tháng
|
1.150.000
|
550.000
|
|
|
Thành viên các Ban bầu
cử; thành viên tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử.
|
người/tháng
|
800.000
|
400.000
|
|
|
Thời gian hưởng chế độ
bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử thực hiện theo thực tế (tính từ thời điểm
Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử được
thành lập theo Quyết định của cấp có thẩm quyền cho đến khi Ban Chỉ đạo bầu cử,
Ủy ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử kết thúc nhiệm vụ, nhưng
tối đa không quá 4 tháng). Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau
chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo
Nghị quyết, Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
b
|
Bồi dưỡng cho các đối
tượng là thành viên các Ban bầu cử, Tổ bầu cử trong đợt bầu cử và các đối tượng
được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng
đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, các tổ giúp việc, Ủy
ban bầu cử); thời gian hưởng chế độ chi bồi dưỡng không quá 15 ngày (không
bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; tiếp công dân; giải quyết
khiếu nại, tố cáo về bầu cử; ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), các đối
tượng trên phải được cấp có thẩm quyền quyết định huy động, trưng tập phù hợp
với yêu cầu công việc, nhiệm vụ.
|
người/ngày
|
90.000
|
|
|
Trường hợp thời gian
huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử nhiều hơn 15 ngày (trên
cơ sở quyết định, văn bản huy động, trưng tập được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
|
người/tháng
|
1.350.000
|
|
c
|
Bồi dưỡng đối với tất cả
các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử trong 02 ngày (ngày trước
ngày bầu cử và ngày bầu cử); danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng
theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
người/ngày
|
140.000
|
|
6
|
Chi khoán hỗ trợ cước
điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử:
|
|
a
|
Trưởng ban, Phó Trưởng
ban chỉ đạo; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó Ban bầu cử;
Trưởng, phó các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử; Ủy viên Ban chỉ đạo, Ủy
viên Ủy ban bầu cử; Thành viên Ban bầu cử; Thành viên các Tiểu ban giúp việc Ủy
ban bầu cử.
|
người/tháng
|
300.000
|
200.000
|
|
b
|
Trường hợp cần thiết Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường quyết định
danh sách cán bộ tham gia phục vụ công tác bầu cử được hỗ trợ cước điện thoại
di động.
|
người/tháng
|
200.000
|
100.000
|
|
c
|
Thời gian hỗ trợ cước
điện thoại di động theo thực tế (tính từ thời điểm Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban
bầu cử, Ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử được thành lập theo
Quyết định của cấp có thẩm quyền cho đến khi Ban Chỉ đạo bầu cử, Ủy ban bầu cử,
Ban bầu cử, các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử kết thúc nhiệm vụ, nhưng tối
đa không quá 04 tháng). Trường hợp một người đã được hưởng chế độ hỗ trợ tiền
điện thoại tại quy định này; đồng thời cũng thuộc đối tượng được hưởng chế độ
chi tiền điện thoại tại quy định khác do cơ quan có thẩm quyền ban hành thì
chỉ được hưởng mức chi cao nhất. Danh sách chi hỗ trợ thực hiện theo Nghị quyết,
Quyết định thành lập đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
|
7
|
Khoán chi hỗ trợ cho
người ứng cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện lấy ý
kiến cử tri nơi cư trú và đi tiếp xúc cử tri ở địa bàn được giới thiệu ứng cử
nhằm trang trải chi phí cần thiết như: trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo
vệ và các khoản chi khác
|
Thực hiện theo mức chi
tương ứng (cấp tỉnh theo mức chi Hội đồng nhân dân tỉnh, cấp xã theo mức chi
Hội đồng nhân dân cấp xã) quy định tại Khoản 1 Mục IV, Phụ lục kèm theo Nghị
quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điện Biên Quy định chế độ, chính sách, mức chi đảm bảo hoạt động của Hội đồng
nhân dân các cấp tỉnh Điện Biên.
|
|
|
Danh sách điểm tiếp xúc
cử tri thực hiện theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Mặt trận Tổ quốc các xã,
phường
|
|
8
|
Chi tiếp công dân,
giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
Người được giao trực tiếp
việc tiếp công dân
|
người/buổi
|
60.000
|
|
|
Người phục vụ trực tiếp
việc tiếp công dân
|
người/buổi
|
35.000
|
|
|
Người phục vụ gián tiếp
việc tiếp công dân
|
người/buổi
|
|
9
|
Chi đóng hòm phiếu
|
|
|
Trường hợp hòm phiếu cũ
không thể sử dụng phải mua mới.
|
|
|
Hòm phiếu chính
|
hòm phiếu
|
400.000
|
|
|
Hòm phiếu phụ (nếu có)
|
hòm phiếu
|
200.000
|
|
10
|
Chi khắc dấu
|
|
|
Trường hợp dấu cũ không
thể sử dụng phải mua mới hoặc bổ sung
|
dấu
|
300.000
|
|
11
|
Chi bảng niêm yết
danh sách bầu cử
|
|
|
Trường hợp chưa có bảng
niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung.
|
bảng
|
1.200.000
|
|
12
|
Chi ứng dụng công
nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số, xây dựng,
cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử phục vụ công tác bầu cử
|
Thực hiện theo quy định
của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo;
các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên
quan.
|
|
13
|
Chi hỗ trợ công tác
tuyên truyền
|
Tối đa 1.500.000 đồng/xã,
phường
|
|
14
|
Chi in ấn
|
Thực hiện theo quy định
của pháp luật hiện hành về đấu thầu.
|
|
15
|
Chi hỗ trợ vận chuyển
tài liệu, hòm phiếu
|
Vận chuyển tài liệu,
hòm phiếu từ xã, phường xuống tổ bầu cử 200.000 đồng/tổ.
|
|
16
|
Các nội dung chi
khác
|
Thực hiện theo các quy
định của pháp luật hiện hành, thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp,
hợp lệ trên cơ sở dự toán đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
Nghị quyết 25/2025/NQ-HĐND về Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khoá XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 25/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 về Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khoá XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/11/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
842
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|