1. Giao Sở Tài chính chủ trì tổ chức triển khai thực
hiện Quyết định này.
2. Các sở, ngành, địa phương căn cứ danh mục dịch vụ
sự nghiệp công ban hành kèm theo Quyết định này: Xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật, định mức chi phí và giá dịch vụ sự nghiệp công trình cấp có thẩm quyền
phê duyệt; tổ chức lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ sự nghiệp công theo phương
thức giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu theo quy định.
3. Các sở chuyên ngành định kỳ hàng năm căn cứ quy
định của Trung ương và tình hình thực tế tại địa phương đề xuất với Ủy ban nhân
dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để xem xét điều chỉnh, bổ sung danh mục dịch
vụ sự nghiệp công áp dụng trên địa bàn tỉnh.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh
Lào Cai (cũ), bao gồm: Quyết định số 699/QĐ-UBND ngày 06/3/2018; Quyết định số
1458/QĐ-UBND ngày 18/5/2018, Quyết định số 1497/QĐ-UBND ngày 22/5/2018; Quyết định
số 1531/QĐ-UBND ngày 22/5/2018; Quyết định số 1542/QĐ-UBND ngày 28/5/2018; Quyết
định số 1731/QĐ-UBND ngày 12/6/2018; Quyết định số 2039/QĐ-UBND ngày 04/7/2018;
Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 08/3/2019; Quyết định số 3011/QĐ-UBND ngày
26/9/2019; Quyết định số 3431/QĐ-UBND ngày 21/10/2019; Quyết định số
3433/QĐ-UBND ngày 21/10/2019; Quyết định số 4527/QĐ-UBND ngày 31/12/2019; Quyết
định số 4529/QĐ-UBND ngày 31/12/2019; Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày
15/6/2020; Quyết định số 746/QĐ-UBND ngày 09/3/2021; Quyết định số 899/QĐ-UBND
ngày 22/3/2021; Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 19/7/2021.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc
các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
STT
|
Lĩnh vực/Danh mục
dịch vụ sự nghiệp công
|
Danh mục dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
Dịch vụ do Ngân
sách nhà nước bảo đảm toàn bộ chi phí
|
Dịch vụ do Ngân
sách nhà nước bảo đảm một phần chi phí
|
Ghi chú
|
|
Áp dụng theo
danh mục do Trung ương ban hành
|
Danh mục do địa
phương ban hành
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
|
|
Tổng cộng:
|
109
|
142
|
210
|
41
|
|
|
A
|
Lĩnh vực sự nghiệp giáo
dục đào tạo
|
22
|
0
|
6
|
16
|
|
|
I
|
Dịch vụ giáo dục mầm non và phổ thông
|
12
|
0
|
4
|
8
|
|
|
1
|
Giáo dục mầm non: Dịch vụ chăm sóc dinh dưỡng;
chăm sóc giấc ngủ; chăm sóc vệ sinh; chăm sóc sức khỏe và bảo đảm an toàn
|
1
|
|
|
1
|
|
|
2
|
Giáo dục mầm non: Hoạt động chơi; hoạt động học; hoạt
động lao động; hoạt động ngày hội ngày lễ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
3
|
Giáo dục mầm non: Hoạt động giáo dục hòa nhập trẻ
khuyết tật trong nhà trường
|
1
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Giáo dục mầm non: Hoạt động tuyên truyền phổ biến
kiến thức khoa học về nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ em cho các cha mẹ trẻ
và cộng đồng
|
1
|
|
|
1
|
|
|
5
|
Giáo dục tiểu học: Hoạt động dạy học các môn học
bắt buộc và tự chọn trong Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học do Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
|
1
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Giáo dục tiểu học: Hoạt động giáo dục trải nghiệm
bao gồm: hoạt động vui chơi, thể dục thể thao, tham quan du lịch, giao lưu
văn hóa; các hoạt động xã hội khác
|
1
|
|
|
1
|
|
|
7
|
Giáo dục trung học cơ sở: Hoạt động giáo dục
trong giờ lên lớp được tiến hành thông qua việc dạy học các môn học bắt buộc
và tự chọn trong chương trình giáo dục của cấp học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành
|
1
|
|
|
1
|
|
|
8
|
Giáo dục trung học cơ sở: Hoạt động giáo dục ngoài
giờ lên lớp bao gồm: các hoạt động ngoại khóa về khoa học, văn học, nghệ thuật,
thể dục thể thao, an toàn giao thông, phòng chống tệ nạn xã hội, giáo dục giới
tính, giáo dục pháp luật, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục kỹ năng sống nhằm
phát triển toàn diện và bồi dưỡng năng khiếu; các hoạt động vui chơi, tham
quan, du lịch, giao lưu văn hóa, giáo dục môi trường; hoạt động từ thiện và
các hoạt động xã hội khác phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học sinh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
9
|
Giáo dục Trung học phổ thông: Hoạt động giáo dục
trong giờ lên lớp được tiến hành thông qua việc dạy học các môn học bắt buộc
và tự chọn trong chương trình giáo dục của cấp học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo ban hành
|
1
|
|
|
1
|
|
|
10
|
Giáo dục Trung học phổ thông: Hoạt động giáo dục
ngoài giờ lên lớp bao gồm các hoạt động ngoại khóa về khoa học, văn học, nghệ
thuật, thể dục thể thao, an toàn giao thông, phòng chống tệ nạn xã hội, giáo
dục giới tính, giáo dục pháp luật, giáo dục hướng nghiệp, giáo dục kỹ năng sống
nhằm phát triển toàn diện và bồi dưỡng năng khiếu; các hoạt động vui chơi,
tham quan, du lịch, giao lưu văn hóa, giáo dục môi trường; hoạt động từ thiện
và các hoạt động xã hội khác phù hợp với đặc điểm tâm sinh lý lứa tuổi học
sinh
|
1
|
|
|
1
|
|
|
11
|
Giáo dục chuyên biệt: Hoạt động giáo dục trong
trường phổ thông dân tộc nội trú
|
1
|
|
1
|
|
|
|
12
|
Giáo dục chuyên biệt: Hoạt động giáo dục trong
trường phổ thông dân tộc bán trú
|
1
|
|
1
|
|
|
|
II
|
Dịch vụ giáo dục thường xuyên
|
5
|
0
|
2
|
3
|
|
|
13
|
Chương trình xóa mù chữ và giáo dục tiếp tục sau
khi biết chữ
|
1
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học,
cập nhận kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
15
|
Chương trình đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình
độ về chuyên môn, nghiệp vụ, bao gồm: Chương trình bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học
ứng dụng, công nghệ thông tin - truyền thông; chương trình đào tạo, bồi dưỡng
nâng cao trình độ chuyên môn; chương trình đào tạo, bồi dưỡng nâng cao nghiệp
vụ; chương trình dạy tiếng dân tộc thiểu số cho cán bộ, công chức, viên chức
tác tại vùng dân tộc, miền núi theo kế hoạch hằng năm của địa phương
|
1
|
|
|
1
|
|
|
16
|
Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
cơ sở và trung học phổ thông dành riêng cho các đối tượng được hưởng chính sách
xã hội, người tàn tật, khuyết tật, theo kế hoạch hằng năm của địa phương
|
1
|
|
1
|
|
|
|
17
|
Chương trình dạy và thực hành kỹ thuật nghề nghiệp,
các hoạt động lao động sản xuất và các hoạt động khắc phục vụ học tập
|
1
|
|
|
1
|
|
|
III
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
5
|
0
|
0
|
5
|
|
|
18
|
Cấp phát các loại phôi văn bằng, chứng chỉ theo
quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
1
|
|
|
1
|
|
|
19
|
Công nhận văn bằng, chứng chỉ
|
1
|
|
|
1
|
|
|
20
|
Bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục
|
1
|
|
|
1
|
|
|
21
|
Hỗ trợ đào tạo, cung ứng nguồn nhân lực thông qua
việc nghiên cứu xây dựng chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế hoạch về đào tạo
nhân lực theo nhu cầu xã hội; điều tra, phân tích và dự báo nhu cầu nhân lực
thông qua việc kết nối giữa cơ sở đào tạo với đơn vị sử dụng lao động nhằm
khai thác các nguồn lực cho hoạt động đào tạo phát triển nguồn nhân lực
|
1
|
|
|
1
|
|
|
22
|
Tư vấn cho các tổ chức, cá nhân xây dựng kế hoạch,
quy hoạch phát triển nguồn nhân lực, tham gia bồi dưỡng phát triển các kỹ
năng cần thiết cho học sinh, sinh viên
|
1
|
|
|
1
|
|
|
B
|
Lĩnh vực sự nghiệp
giáo dục nghề nghiệp
|
5
|
7
|
12
|
0
|
|
|
I
|
Nhóm dịch vụ thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
|
2
|
2
|
4
|
0
|
|
|
1
|
Dịch vụ đào tạo nghề trình độ cao đẳng (Danh mục
ngành, nghề đào tạo do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định
theo Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2020 và các văn bản sửa đổi, bổ
sung)
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ đào tạo trình độ Cao đẳng đối với nghề học
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (Danh mục nghề nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại thông tư số
05/2023/TT-BLĐTBXH ngày 15/6/2023 và các văn bản sửa đổi, bổ sung)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng đối với ngành, nghề
khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu; các ngành chuyên môn đặc thù đáp ứng
yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (Danh mục ngành nghề
do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Thông tư số
37/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 danh mục đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao
đẳng khó tuyển sinh nhưng XH có nhu cầu và các văn bản sửa đổi, bổ sung);
|
1
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Dịch vụ đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03
tháng: Đào tạo nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
|
|
1
|
1
|
|
|
|
II
|
Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp
|
3
|
2
|
5
|
0
|
|
|
5
|
Dịch vụ đào tạo nghề trình độ trung cấp (Danh mục
ngành, nghề học do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định
Thông tư 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/3/2017 và các văn bản sửa đổi, bổ sung)
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ đào tạo trình độ Trung cấp đối với nghề học
nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (Danh mục nghề nhọc, độc hại, nguy hiểm do Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tại thông tư số
36/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2017 và các văn bản sửa đổi, bổ sung)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp đối với ngành,
nghề khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu; các ngành chuyên môn đặc thù đáp
ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (Danh mục ngành
nghề do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định Thông tư số
37/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 danh mục đào tạo nghề trình độ trung cấp, cao
đẳng khó tuyển sinh nhưng XH có nhu cầu và các văn bản sửa đổi, bổ sung)
|
1
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Dịch vụ đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03
tháng cho phụ nữ, lao động nông thôn, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo,
cận nghèo, thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh
niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển
kinh tế - xã hội và đối tượng khác theo quy định.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Dịch vụ đào tạo nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm: Đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng cho phụ nữ, lao động
nông thôn, người khuyết tật, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thanh niên hoàn
thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành
nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội: Đào tạo
nghề cho lao động nông thôn, thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
III
|
Đào tạo & Biểu diễn nghệ thuật
|
0
|
3
|
3
|
0
|
|
|
10
|
Tổ chức chương trình nghệ thuật để thực hành, rèn
kỹ luyện kỹ năng nghề nghiệp biểu diễn cho học sinh, sinh viên khối ngành nghệ
thuật;
|
|
1
|
1
|
|
|
|
11
|
Tổ chức các chương trình nghệ thuật, xây dựng tiết
mục văn nghệ để tham gia các sự kiện chính trị của tỉnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
12
|
Tổ chức xây dựng đội văn nghệ thôn bản nhằm bảo tồn,
gìn giữ và phát huy bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc tỉnh Lào
Cai.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
C
|
Lĩnh vực sự nghiệp y tế
- dân số
|
31
|
10
|
27
|
14
|
|
|
I
|
Dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban
đầu
|
8
|
4
|
8
|
4
|
|
|
1
|
Dịch vụ tiêm chủng mở rộng đối với trẻ em, phụ nữ
tuổi sinh đẻ, phụ nữ có thai phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối
với các bệnh truyền nhiễm thuộc chương trình tiêm chủng mở rộng.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ tiêm chủng đối với người có nguy cơ mắc bệnh
truyền nhiễm tại vùng có dịch bắt buộc phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế đối
với các bệnh có vắc xIn, sinh phẩm y tế phòng bệnh theo quyết định của Thủ tướng
Chính phủ.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Dịch vụ tiêm chủng đối với người được cơ quan nhà
nước có thẩm quyền cử đến vùng có dịch.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Các dịch vụ phục vụ công tác giám sát, điều tra,
xác minh dịch.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Quản lý, chăm sóc sức khỏe ban đầu cho người cao tuổi
tại nơi cư trú.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Các dịch vụ xử lý y tế (thực hiện các biện pháp sử
dụng vắc xin, sinh phẩm y tế, cách ly y tế, tẩy uế, diệt tác nhân gây bệnh
truyền nhiễm, trung gian truyền bệnh và các biện pháp y tế khác) để cắt đứt
nguồn lây tại khu vực nơi có người bệnh hoặc ổ dịch truyền nhiễm.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Các dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
8
|
Các dịch vụ phục vụ công tác kiểm tra, giám sát
các điều kiện về vệ sinh lao động; môi trường làm việc của người lao động; phòng,
chống bệnh nghề nghiệp; phòng, chống tai nạn thương tích; xử lý chất thải gây
ô nhiễm môi trường.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
9
|
Các dịch vụ về khám, theo dõi sức khỏe định kỳ
cho trẻ em và phụ nữ mang thai; chăm sóc sức khỏe ban đầu; tư vấn, chăm sóc sức
khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục phù hợp với độ tuổi trẻ em.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
10
|
Dịch vụ kinh doanh vắc xin.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
11
|
Dịch vụ kinh doanh hóa chất diệt côn trùng.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
12
|
Dịch vụ phun hóa chất diệt côn trùng.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
II
|
Dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng
|
8
|
3
|
4
|
7
|
|
|
13
|
Chăm sóc, nuôi dưỡng, điều trị người bệnh phong,
tâm thần, HIV/AIDS giai đoạn cuối tại các cơ sở y tế công lập.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
14
|
Khám và điều trị người mắc bệnh dịch thuộc nhóm A
và một số bệnh thuộc nhóm B đang lưu trú tại vùng có dịch bệnh, người đang bị
áp dụng các biện pháp cách ly y tế nhưng có dấu hiệu tiến triển thành mắc bệnh
truyền nhiễm theo quy định của Chính phủ.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
15
|
Cấp cứu, điều trị người bị thiên tai, thảm họa
theo quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế, của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
16
|
Khám và điều trị ARV cho người nhiễm HIV/AIDS và
dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
17
|
Khám sức khỏe, chi phí điều trị nghiện chất thuộc
dạng thuốc phiện cho các đối tượng tham gia điều trị nghiện chất dạng thuốc
phiện trong các cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng, trại giam, trại tạm giam.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Khám và điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện
bằng thuốc thay thế Methadone cho một số đối tượng theo quy định của pháp luật.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
19
|
Khám và điều trị bệnh lao theo quy định của pháp
luật.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
20
|
Các dịch vụ khám, chữa bệnh trường hợp chưa tính
đủ chi phí để thực hiện dịch vụ, nhà nước phải bảo đảm các chi phí chưa tính trong
giá dịch vụ.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
21
|
Các dịch vụ khám bệnh chữa bệnh theo yêu cầu (bao
gồm cả dịch vụ phòng điều trị theo yêu cầu).
|
|
1
|
|
1
|
|
|
22
|
Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
23
|
Dịch vụ nhà đại thể.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
III
|
Dịch vụ giám định
|
2
|
0
|
1
|
1
|
|
|
24
|
Các dịch vụ giám định y khoa.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
25
|
Các dịch vụ giám định pháp y, giám định pháp y
tâm thần.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
IV
|
Các dịch vụ do nhà nước bảo đảm theo các
chương trình mục tiêu
|
6
|
0
|
6
|
0
|
|
|
26
|
Các dịch vụ phục vụ công tác phòng, chống các bệnh
lây nhiễm, bệnh không lây nhiễm và bệnh tật học đường.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
27
|
Cung cấp dinh dưỡng và thực phẩm cho một số đối
tượng theo quyết định của cấp có thẩm quyền.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
28
|
Các dịch vụ chăm sóc sức khỏe phụ nữ có thai cho
một số đối tượng thuộc Chương trình mục tiêu y tế - dân số theo quy định của
Bộ Y tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
29
|
Các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, cung cấp các
phương tiện tránh thai cho một số đối tượng thuộc Chương trình mục tiêu y tế
- dân số theo quy định của Bộ Y tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
30
|
Các dịch vụ kế hoạch hóa gia đình, cung cấp các
phương tiện tránh thai cho một số đối tượng thuộc Chương trình mục tiêu y tế
- dân số theo quy định của Bộ Y tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
31
|
Các dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ
sinh cho một số đối tượng thuộc Chương trình mục tiêu y tế - dân số theo quy
định của Bộ Y tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
V
|
Dịch vụ y tế khác
|
6
|
3
|
7
|
2
|
|
|
32
|
Dịch vụ truyền thông, giáo dục sức khỏe về:
phòng, chống dịch bệnh truyền nhiễm, bệnh không lây nhiễm và bệnh chưa rõ nguyên
nhân; phòng, chống bệnh nghề nghiệp; phòng, chống tai nạn thương tích; nâng
cao sức khỏe; dinh dưỡng cộng đồng; an toàn thực phẩm và các yếu tố có hại đến
sức khỏe và môi trường sống; sức khỏe trường học và phòng, chống bệnh tật học
đường.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
33
|
Các dịch vụ truyền thông, giáo dục, tư vấn nâng
cao nhận thức của người dân về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, nâng
cao chất lượng dân số, giảm tỷ lệ chênh lệch giới tính khi sinh, tảo hôn và
hôn nhân cận huyết thống, giảm tỷ lệ người chưa thành niên, thanh niên mang
thai ngoài ý muốn.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
34
|
Các dịch vụ về chỉ đạo tuyến, nâng cao năng lực
cho tuyến dưới.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
35
|
Các dịch vụ phục vụ sinh hoạt của người bị áp dụng
các biện pháp cách ly y tế nhưng có dấu hiệu tiến triển thành mắc bệnh truyền
nhiễm theo quy định của chính phủ.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
36
|
Dịch vụ điều chế máu và các chế phẩm máu trong
khi chưa được tính đủ chi phí.
|
1
|
|
|
1
|
|
|
37
|
Các dịch vụ phục vụ việc điều phối về hiến, cấy
và phép mô, bộ phận cơ thể giữa ngân hàng mô và cơ sở y tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
38
|
Dịch vụ quan trắc môi trường.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
39
|
Dịch vụ khám tuyển nghĩa vụ quân sự và tân binh
trúng tuyển nghĩa vụ quân sự.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
40
|
Dịch vụ đào tạo chuyển giao công nghệ cho tuyến
dưới theo Thông tư 22/2013/TT-BYT.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
VI
|
Dịch vụ kiểm nghiệm, kiểm định
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
41
|
Các dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, theo quyết
định của cấp có thẩm quyền để phục vụ công tác quản lý nhà nước (thanh tra,
kiểm tra, giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, hàng hóa).
|
1
|
|
1
|
|
|
|
D
|
Lĩnh vực Sự nghiệp văn
hóa, thông tin, truyền thông, du lịch
|
23
|
34
|
53
|
4
|
|
|
I
|
Danh mục dịch vụ báo chí, xuất bản, thông tin
cơ sở và thông tin đối ngoại
|
1
|
5
|
6
|
0
|
|
|
1
|
Báo chí tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị,
thông tin thiết yếu; phục vụ nhiệm vụ đảm bảo an ninh - quốc phòng; thông tin
phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị, đồng bào dân tộc
thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế khó khăn, vùng sâu, vùng xa, biên giới và
các nhiệm vụ trọng yếu khác. Bao gồm: Sản xuất tác phẩm báo chí; In, phát
hành (đối với báo in); Đăng tải lên internet không mã hóa (đối với báo chí điện
tử, các mạng xã hội); Truyền dẫn, phát sóng quảng bá (đối với báo hình, báo nói).
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Đo lường mức độ tiếp cận, sử dụng thông tin của
khán giả phục vụ đánh giá hiệu quả nội dung thông tin tuyên truyền phục vụ
nhiệm vụ chính trị, an ninh - quốc phòng, đối ngoại và phát triển kinh tế -
xã hội.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Xuất bản tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị,
thông tin thiết yếu; thông tin phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người khiếm
thính, khiếm thị, đồng bào dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo và các nhiệm vụ trọng
yếu khác, bao gồm: Tổ chức bản thảo; In, phát hành (đối với xuất bản phẩm
in); Đăng tải lên Internet không khóa mã (đối với xuất bản phẩm điện tử).
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4
|
Thông tin cơ sở: Sản xuất các sản phẩm thông tin,
tuyên truyền phục vụ hoạt động thông tin cơ sở; phát hành, phát sóng, đăng tải,
quảng bá sản phẩm thông tin
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5
|
Thông tin, tuyên truyền đối ngoại phục vụ nhiệm vụ
chính trị, bao gồm: Sản xuất các tác phẩm báo chí, xuất bản và sản phẩm truyền
thông khác thông tin, tuyên truyền đối ngoại; In, phát hành, phát sóng, đăng
tải trên mạng Internet các tác phẩm, sản phẩm này; Dịch vụ tổ chức các sự kiện,
hoạt động tuyên truyền, giao lưu hợp tác quốc tế về thông tin đối ngoại.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6
|
Duy trì, vận hành nền tảng công nghệ, cơ sở dữ liệu
dùng chung phục vụ công tác thông tin, tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị,
cung cấp thông tin thiết yếu; phục vụ hoạt động thông tin cơ sở và thông tin
đối ngoại.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
II
|
Danh mục dịch vụ công nghệ thông tin
|
0
|
10
|
10
|
0
|
|
|
7
|
Dịch vụ vận hành, điều phối, bảo trì, bảo dưỡng hạ
tầng công nghệ thông tin bao gồm: Mạng LAN, MAN, WAN, Trung tâm dữ liệu,
Trung tâm giám sát, điều hành thông minh.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
8
|
Quản trị, vận hành, điều phối, giám sát, cập nhật,
bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống thông tin, nền tảng số, ứng dụng số, cơ sở dữ
liệu các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
9
|
Dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn về lĩnh vực
CNTT, chuyển đổi số, an toàn thông tin.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
10
|
Dịch vụ đảm bảo an toàn thông tin, bao gồm: Kiểm
tra, đánh giá an toàn thông tin, thu thập, phân tích, rà quét, xử lý mã độc
và cảnh báo nguy cơ , sự cố tấn công mạng ; Giám sát phòng, chống, ngăn chặn
thư rác, tin nhắn rác cho các cơ quan nhà nước; ứng cứu, khắc phục sự cố hệ
thống thông tin, an toàn thông tin tại các cơ quan , đơn vị thuộc tỉnh Lào
Cai. Diễn tập phòng chống tấn công mạng đảm bảo an toàn thông tin phục vụ hoạt
động của các cơ quan nhà nước.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
11
|
Dịch vụ điều tra, khảo sát, phân tích số liệu về
KHCN, ĐMST và chuyển đổi số.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
12
|
Dịch vụ kiểm tra, đánh giá kỹ thuật thiết bị công
nghệ thông tin trong các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
13
|
Dịch vụ quản lý, lưu trữ cơ sở dữ liệu của các cơ
quan, đơn vị thuộc tỉnh Lào Cai.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
14
|
Dịch vụ số hóa dữ liệu của các cơ quan, đơn vị
thuộc tỉnh Lào Cai.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
15
|
Dịch vụ Quản lý tài nguyên trên mạng dùng chung của
tỉnh Lào Cai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
16
|
Dịch vụ hỗ trợ chuyển đổi số cho các cơ quan, đơn
vị thuộc tỉnh Lào Cai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
III
|
Dịch vụ lĩnh vực văn hóa
|
17
|
4
|
21
|
0
|
|
|
17
|
Tổ chức các chương trình văn hóa nghệ thuật, ngày
hội giao lưu văn hóa, thể thao và du lịch phục vụ đồng bào vùng sâu, vùng xa,
dân tộc thiểu số, quân dân biên giới, hải đảo.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
18
|
Phát hành phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị
|
1
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Tổ chức chương trình nghệ thuật phục vụ Kỷ niệm
những ngày lễ lớn; ngày sinh của các đồng chí lãnh đạo Đảng, Nhà nước và các đồng
chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu; năm mất của các danh nhân đã được Đảng, Nhà
nước công nhận; phục vụ nhiệm vụ chính trị, đối ngoại ở trong nước và quốc tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Hoạt động thăm dò, đào thám sát, khai quật về di
sản văn hóa
|
|
1
|
1
|
|
|
|
21
|
Hoạt động sưu tầm, kiểm kê, nghiên cứu, bảo quản,
trưng bày, giáo dục, truyền thông của bảo tàng công lập
|
1
|
|
1
|
|
|
|
22
|
Tổ chức các hoạt động văn hóa văn nghệ, hội thi,
hội diễn, liên hoan văn nghệ quần chúng; tuyên truyền lưu động, cổ động trực
quan phục vụ nhiệm vụ chính trị
|
1
|
|
1
|
|
|
|
23
|
Sản xuất phim phục vụ trẻ em, lực lượng vũ trang,
đồng bào đang sinh sống tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc
biệt khó khăn, tại xã đảo, huyện đảo; sản xuất phim tài liệu, phóng sự chuyên
đề và quay tư liệu các sự kiện lớn của đất nước
|
1
|
|
1
|
|
|
|
24
|
Dịch và lồng tiếng dân tộc phục vụ đồng bào miền
núi, vùng sâu, vùng xa, vùng biên giới và giới thiệu, quảng bá về tiềm năng
văn hóa, du lịch địa phương
|
|
1
|
1
|
|
|
|
25
|
Tổ chức dịch vụ thư viện lưu động, luân chuyển
tài nguyên thông tin, tiện ích thư viện phục vụ đồng bào đang sinh sống tại
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn, tại xã đảo,
huyện đảo.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
26
|
Hỗ trợ thông tin theo yêu cầu phục vụ nghiên cứu,
quản lý chuyên biệt; tổ chức các sự kiện văn hóa phục vụ học tập suốt đời và
các hoạt động phát triển văn hóa đọc.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
27
|
Phát triển thư viện số, tài nguyên thông tin dùng
chung, tài nguyên thông tin mở, liên thông thư viện trong nước và nước ngoài.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
28
|
Hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ thư viện và dịch
vụ hỗ trợ học tập, nghiên cứu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
29
|
Nghiên cứu, sưu tầm, kiểm kê, lập hồ sơ khoa học,
tổ chức thực hành, trình diễn và truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể
|
1
|
|
1
|
|
|
|
30
|
Bảo vệ, kiểm kê, lập hồ sơ xếp hạng, sưu tầm,
nghiên cứu, bảo quản và phát huy giá trị di tích
|
1
|
|
1
|
|
|
|
31
|
Tổ chức và tham gia liên hoan, hội thi, hội diễn nghệ
thuật chuyên nghiệp truyền thống, tiêu biểu, đặc thù.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
32
|
Đào tạo, tập huấn về nghiệp vụ chuyên môn cho đội
ngũ cán bộ văn hóa tỉnh và cơ sở
|
|
1
|
1
|
|
|
|
33
|
Hỗ trợ đội văn nghệ, câu lạc bộ văn nghệ dân gian
trên địa bàn được cử đi tham gia các sự kiện văn hóa ngoài tỉnh, khu vực và
toàn quốc
|
1
|
|
1
|
|
|
|
34
|
Cung cấp tài nguyên thông tin tại thư viện và phục
vụ lưu động ngoài thư viện, phục vụ người khuyết tật.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
35
|
Xây dựng, xử lý, bảo quản tài nguyên thông tin,
xây dựng cơ sở dữ liệu, hệ thống tra cứu thông tin tại thư viện công lập.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
36
|
Sưu tầm, bảo quản và phát huy giá trị tài liệu cổ,
quý hiếm, các bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa,
khoa học.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
37
|
Tổ chức sự kiện, biên soạn thư mục, trưng bày,
triển lãm, tuyên truyền, giới thiệu sách, báo, tư liệu thư viện phục vụ kỷ niệm
những ngày lễ lớn trong nước và quốc tế.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
IV
|
Danh mục lĩnh vực thể thao
|
5
|
3
|
6
|
2
|
|
|
38
|
Đào tạo nguồn nhân lực thể dục thể thao: Tuyển chọn,
đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao thành tích cao của tỉnh, tập luyện,
tập huấn tham gia thi đấu các giải thể thao khu vực, toàn quốc và quốc tế
|
|
1
|
1
|
|
|
|
39
|
Thực hiện giám định khoa học cho các vận động
viên thể thao thành tích cao
|
1
|
|
1
|
|
|
|
40
|
Phòng chống Dopinh trong hoạt động thể thao
|
1
|
|
1
|
|
|
|
41
|
Khám, chữa bệnh, điều trị chấn thương cho huấn
luyện viên, vận động viên thể thao trong thời gian tập huấn và thi đấu
|
1
|
|
1
|
|
|
|
42
|
Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ cho hướng dẫn viên,
công tác viên thể dục thể thao; bảo đảm các điều kiện tập luyện thể dục, thể
thao cho các đối tượng chính sách
|
1
|
|
|
1
|
|
|
43
|
Bảo tồn và phát triển các môn thể thao dân tộc,
thể thao đặc thù
|
1
|
|
|
1
|
|
|
44
|
Tổ chức các đại hội thể thao, các hội thi thể
thao, các giải thi thể thao cấp tỉnh, các cuộc thi đấu giao hữu thể thao, các
giải thể thao toàn quốc, quốc tế do tỉnh Lào Cai đăng cai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
45
|
Thành lập và hướng dẫn tập luyện các câu lạc bộ
thể dục thể thao cơ sở, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thể dục thể thao
của tỉnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực du lịch
|
0
|
12
|
10
|
2
|
|
|
|
Dịch vụ lĩnh vực xúc tiến, quảng bá du lịch
tỉnh Lào Cai ở trong nước và ngoài nước:
|
|
|
|
|
|
|
46
|
Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm trong nước
|
|
1
|
1
|
|
|
|
47
|
Tổ chức sản xuất ấn phẩm, vật phẩm, video, clip về
du lịch tỉnh Lào Cai để quảng bá du lịch ở trong nước và nước ngoài.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
48
|
Tư vấn, tổ chức khảo sát, điều tra, thu thập thông
tin, xây dựng cơ sở dữ liệu về thống kê du lịch.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
49
|
Tổ chức, tham gia các đoàn khảo sát trong nước,
nước ngoài đến khảo sát về du lịch tại tỉnh Lào Cai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
50
|
Tổ chức thông tin hỗ trợ khách du lịch và phát
triển du lịch cộng đồng.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
51
|
Phát triển marketing điện tử trong lĩnh vực du lịch
|
|
1
|
1
|
|
|
|
52
|
Tổ chức các cuộc thi ảnh du lịch;
|
|
1
|
|
1
|
|
|
53
|
Tổ chức, tham gia hội nghị, hội thảo, tọa đàm,
chương trình giới thiệu du lịch Lào Cai ở trong nước.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
Dịch vụ lĩnh vực phát triển thương hiệu du
lịch
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Phát triển thương hiệu du lịch tỉnh Lào Cai và
các địa phương (nghiên cứu thị trường xác định mục tiêu , đăng ký thương hiệu,
xây dựng chiến lược phát triển thương hiệu, tuyên truyền quảng bá thương hiệu
du lịch tỉnh Lào Cai, khu du lịch quốc gia Sa Pa, Hồ Thác Bà, Mù Cang Chải, Bắc
Hà, Y Tý và các địa phương).
|
|
1
|
1
|
|
|
|
55
|
Tổ chức, tham gia các sự kiện du lịch tiêu biểu
quy mô cấp tỉnh , liên vùng, quốc gia; tổ chức, tham gia lễ hội về ẩm thực -
văn hóa - du lịch của địa phương ở trong nước.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
56
|
Tổ chức, tham gia bồi dưỡng, đào tạo nhân lực du
lịch cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và các đối tượng
liên quan thuộc lĩnh vực du lịch.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
57
|
Tổ chức các cuộc thi về nghiệp vụ du lịch.
|
|
1
|
|
1
|
|
|
E
|
Lĩnh vực Sự nghiệp
Khoa học và Công nghệ
|
3
|
6
|
9
|
0
|
|
|
I
|
Dịch vụ hoạt động khoa học và công nghệ
|
0
|
2
|
2
|
0
|
|
|
1
|
Chuyển giao công nghệ, triển khai các ứng dụng tiến
bộ kỹ thuật, các công nghệ - sản phẩm mới, ứng dụng vào sản xuất và đời sống.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ truyền thông và phổ biến kiến thức về
khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
|
1
|
1
|
|
|
|
II
|
Dịch vụ lĩnh vực tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
3
|
1
|
4
|
0
|
|
|
3
|
Xây dựng và tư vấn áp dụng hệ thống quản lý chất
lượng tiên tiến trong hoạt động của các cơ quan nhà nước
|
1
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Kiểm định phương tiện đo thử nghiệm chất lượng
hàng hóa theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước
|
1
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Thiết lập, duy trì, bảo quản và sử dụng hệ thống
chuẩn đo lường
|
1
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương
|
|
1
|
1
|
|
|
|
III
|
Dịch vụ Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, An toàn
bức xạ và hạt nhân
|
0
|
3
|
3
|
0
|
|
|
7
|
Quan trắc và cảnh báo phóng xạ môi trường tại địa
phương (quan trắc các Chỉ tiêu phóng xạ môi trường theo tần suất quy định;
quan trắc, lập và công bố cơ sở dữ liệu nền phông phóng xạ môi trường;...)
|
|
1
|
1
|
|
|
|
8
|
Đánh giá phát tán chất phóng xạ trong môi trường
không khí; môi trường nước
|
|
1
|
1
|
|
|
|
9
|
Đánh giá an toàn phòng máy X - quang; kiểm định
máy X - quang, CT Scanner, tăng sáng truyền hình
|
|
1
|
1
|
|
|
|
F
|
Hoạt động kinh tế nông
nghiệp và phát triển nông thôn
|
17
|
27
|
43
|
1
|
|
|
I
|
Dịch vụ lĩnh vực chăn nuôi
|
3
|
1
|
4
|
0
|
|
|
1
|
Dịch vụ cải tạo đàn trâu bò bằng phương pháp thụ
tinh nhân tạo
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Điều tra, quy hoạch lĩnh vực chăn nuôi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kiểm định giống vật
nuôi, thức ăn chăn nuôi, môi trường chăn nuôi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Thống kê, thông tin thuộc lĩnh vực chăn nuôi
|
1
|
|
1
|
|
|
|
II
|
Hoạt động thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
|
4
|
6
|
10
|
0
|
|
|
5
|
Bảo vệ và phát triển rừng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
6
|
Bảo tồn, cứu hộ, phục hồi sinh thái và tài nguyên
rừng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Điều tra, quy hoạch thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
|
1
|
|
1
|
|
|
|
8
|
Thống kê, kiểm kê thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
|
|
1
|
1
|
|
|
|
9
|
Bảo tàng bảo quản mẫu thuộc lĩnh vực lâm nghiệp
|
1
|
|
1
|
|
|
|
10
|
Nhân giống, giống có chất lượng cao cung cấp cho các
cơ sở sản xuất giống lâm nghiệp;
|
|
1
|
1
|
|
|
|
11
|
Lưu trữ giống lâm nghiệp bản đại, bảo tồn nguồn
gen quý hiếm ở địa phương
|
|
1
|
1
|
|
|
|
12
|
Đào tạo tập huấn kỹ thuật và chuyển giao công nghệ
về giống lâm nghiệp;
|
|
1
|
1
|
|
|
|
13
|
Kiểm tra đánh giá chất lượng rừng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
14
|
Tuyên truyền phổ biến giáo dục về các chính sách
bảo vệ và phát triển rừng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
III
|
Hoạt động thuộc lĩnh vực thủy lợi
|
0
|
3
|
3
|
0
|
|
|
15
|
Quản lý vận hành các công trình thủy lợi
|
|
1
|
1
|
|
|
|
16
|
Kiểm tra, chứng nhận, xét nghiệm mẫu nước sinh hoạt
|
|
1
|
1
|
|
|
|
17
|
Dịch vụ khác: Các hoạt động đảm bảo cấp nước an
toàn đối với công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, bao gồm: Cung cấp số liệu
để xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho
mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lào Cai; tổ chức lập danh mục nguồn nước
và hành lang bảo vệ nguồn nước; rà soát, kiểm tra giao vùng cấp nước
|
|
1
|
1
|
|
|
|
IV
|
Hoạt động thuộc lĩnh vực trồng trọt
|
3
|
2
|
5
|
0
|
|
|
18
|
Điều tra quy hoạch lĩnh vực Trồng trọt
|
1
|
|
1
|
|
|
|
19
|
Thống kê thuộc lĩnh vực trồng trọt
|
1
|
|
1
|
|
|
|
20
|
Thu thập, bảo quản mẫu chuẩn giống Trồng trọt
|
1
|
|
1
|
|
|
|
21
|
Khảo nghiệm, thử nghiệm sản xuất giống cây trồng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
22
|
Sản xuất giống các cây trồng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực Thú y
|
4
|
1
|
4
|
1
|
|
|
23
|
Dịch vụ kiểm soát giết mổ gia súc, gia cầm; kiểm
tra vệ sinh thú y
|
|
1
|
|
1
|
|
|
24
|
Điều tra lĩnh vực thú y
|
1
|
|
1
|
|
|
|
25
|
Chẩn đoán thú y, thẩm định an toàn dịch bệnh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
26
|
Thống kê thuộc lĩnh vực thú y
|
1
|
|
1
|
|
|
|
27
|
Đánh giá an toàn dịch bệnh
|
1
|
|
1
|
|
|
|
VI
|
Lĩnh vực quản lý chất lượng nông, lâm thủy sản
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
28
|
Điều tra lĩnh vực quản lý chất lượng
|
1
|
|
1
|
|
|
|
VII
|
Lĩnh vực khác
|
2
|
14
|
16
|
0
|
|
|
29
|
Thống kê các lĩnh vực trong ngành nông nghiệp
|
1
|
|
1
|
|
|
|
30
|
Xây dựng cơ sở dữ liệu và duy trì, phát triển Cổng
Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và PTNT
|
|
1
|
1
|
|
|
|
31
|
Thông tin, truyền thông của Ngành nông nghiệp
|
|
1
|
1
|
|
|
|
32
|
Điều tra, quy hoạch các lĩnh vực phát triển nông
thôn và chế biến
|
|
1
|
1
|
|
|
|
33
|
Đào tạo nghề nông nghiệp cho lao động nông thôn
trên địa bàn tỉnh theo lĩnh vực được phân công
|
|
1
|
1
|
|
|
|
34
|
Thông tin tuyên truyền và sự kiện lĩnh vực nông
lâm nghiệp và thủy sản
|
|
1
|
1
|
|
|
|
35
|
Tập huấn kỹ thuật, công nghệ lĩnh vực nông, lâm nghiệp
và thủy sản
|
|
1
|
1
|
|
|
|
36
|
Xây dựng mô hình trình diễn lĩnh vực nông, lâm
nghiệp và thủy sản
|
|
1
|
1
|
|
|
|
37
|
Tư vấn dịch vụ lĩnh vực nông lâm nghiệp và thủy sản
|
|
1
|
1
|
|
|
|
38
|
Xây dựng Chương trình, tài liệu hướng dẫn khuyến
nông
|
|
1
|
1
|
|
|
|
39
|
Hoạt động xúc tiến thương mại nông lâm và thủy sản
|
1
|
|
1
|
|
|
|
40
|
Quản lý, khai thác, vận hành các công trình cấp
nước sinh hoạt nông thôn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
41
|
Dịch vụ chọn tạo giống cây trồng, giống vật nuôi
|
|
1
|
1
|
|
|
|
42
|
Dịch vụ thực nghiệm, bình chọn giống cây trồng,
giống vật nuôi
|
|
1
|
1
|
|
|
|
43
|
Dịch vụ bảo tồn và lưu giữ nguồn gen giống cây trồng,
giống vật nuôi
|
|
1
|
1
|
|
|
|
44
|
Dịch vụ hỗ trợ nông nghiệp và phát triển nông
thôn
|
|
1
|
1
|
|
|
|
G
|
Hoạt động kinh tế tài
nguyên môi trường
|
0
|
25
|
25
|
0
|
|
|
I
|
Dịch vụ lĩnh vực quản lý đất đai
|
0
|
11
|
11
|
0
|
|
|
1
|
Tổ chức xây dựng, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất,
hệ số điều chỉnh giá đất
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Thống kê đất đai hàng năm
|
|
1
|
1
|
|
|
|
3
|
Thu nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
(gồm: Thu thập thông tin, dữ liệu; tiếp nhận thông tin, dữ liệu); Lưu trữ và
bảo quản thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (gồm Chỉnh lý tài liệu
lưu trữ dạng giấy; Tổ chức, lưu trữ tài liệu số; Bảo quản kho lưu trữ tài liệu;
Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy; Bảo quản tài liệu số; Tu bổ, phục chế
tài liệu lưu trữ dạng giấy; Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử;
Tiêu hủy tài liệu hết giá trị)
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4
|
Điều tra, đánh giá, chất lượng đất, tiềm năng đất
đai cấp tỉnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5
|
Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cấp tỉnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6
|
Điều tra phân hạng đất nông nghiệp cấp tỉnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
7
|
Điều tra đánh giá ô nhiễm đất
|
|
1
|
1
|
|
|
|
8
|
Lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh;
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
|
|
1
|
1
|
|
|
|
9
|
Xây dựng CSDL đất đai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
10
|
Thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tạo
quỹ đất để đấu giá thu ngân sách
|
|
1
|
1
|
|
|
|
11
|
Tạo lập, phát triển, quản lý, khai thác quỹ đất
|
|
1
|
1
|
|
|
|
II
|
Dịch vụ lĩnh vực đo đạc bản đồ
|
0
|
8
|
8
|
0
|
|
|
12
|
Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng
|
|
1
|
1
|
|
|
|
13
|
Đo đạc và bản đồ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
14
|
Đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền
với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
|
|
1
|
1
|
|
|
|
15
|
Xác định đường địa giới hành chính, cắm mốc địa
giới và lập hồ sơ địa giới hành chính
|
|
1
|
1
|
|
|
|
16
|
Xây dựng CSDL tài nguyên và môi trường
|
|
1
|
1
|
|
|
|
17
|
Kiểm tra, ký duyệt bản trích đo địa chính thửa đất;
xác nhận sơ đồ nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất do tổ chức, cá nhân đề
nghị phục vụ đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở và tài sản khác gắn liền với đất.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
18
|
Dịch vụ lập bản đồ hành chính cấp xã
|
|
1
|
1
|
|
|
|
19
|
Thành lập bản đồ hành chính
|
|
1
|
1
|
|
|
|
III
|
Dịch vụ Lĩnh vực môi trường
|
|
|
|
|
|
|
20
|
Quan trắc môi trường, vận hành hoạt động của các trạm
quan trắc môi trường tự động và các trạm quan trắc tài nguyên nước tự động
|
|
1
|
1
|
|
|
|
21
|
Cắm mốc đo đạc bản đồ địa hình và xác định khối
lượng khai thác khoáng sản các điểm mỏ (phục vụ công tác QLNN)
|
|
1
|
1
|
|
|
|
22
|
Rà soát cắm mốc, khoanh định khu vực cấm, khu vực
tạm thời cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
IV
|
Lĩnh vực công nghệ thông tin và lưu trữ
|
0
|
4
|
4
|
0
|
|
|
23
|
Tích hợp cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
24
|
Quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đất đai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
25
|
Chỉnh lý bản đồ hành chính cấp xã.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
26
|
Cập nhật, chỉnh, đồng bộ hoá, khai thác dữ liệu đất
đai; xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thông tin đất đai
|
|
1
|
1
|
|
|
|
V
|
Lĩnh vực khác
|
0
|
2
|
2
|
0
|
|
|
27
|
Đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất, lập hồ
sơ địa chính; Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài
sản khác gắn liền với đất của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Lào
Cai; Đăng ký biến động đất đai, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cập nhật biến động
đất đai theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
28
|
Quan trắc tài nguyên nước
|
|
1
|
1
|
|
|
|
H
|
Hoạt động kinh tế công
thương
|
3
|
1
|
4
|
0
|
|
|
1
|
Dịch vụ lĩnh vực tiết kiệm năng lượng, hiệu quả
|
1
|
|
1
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử
|
1
|
|
1
|
|
|
|
3
|
Dịch vụ lĩnh vực khuyến công
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4
|
Dịch vụ lĩnh vực xúc tiến thương mại
|
1
|
|
1
|
|
|
|
I
|
Lĩnh vực sự nghiệp
Lao động - Thương binh & Xã hội
|
5
|
3
|
8
|
0
|
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc người có công
|
0
|
1
|
1
|
0
|
|
|
1
|
Dịch vụ chăm sóc người có công: Dịch vụ chăm sóc,
điều dưỡng phục hồi sức khỏe cho người có công với cách mạng và thân nhân người
có công với cách mạng; Điều dưỡng luân phiên người có công
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
Dịch vụ phòng chống tệ nạn xã hội
|
1
|
0
|
1
|
0
|
|
|
2
|
Dịch vụ tư vấn dự phòng cai nghiện ma túy, tư vấn
điều trị, cai nghiện ma túy, cai nghiện phục hồi; Đào tạo nghề , đào tạo việc
làm cho người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện công lập
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
Dịch vụ trợ giúp xã hội và bảo trợ chăm sóc
trẻ em
|
3
|
0
|
3
|
0
|
|
|
3
|
Dịch vụ chăm sóc đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
4
|
Dịch vụ chăm sóc dài hạn cho đối tượng bảo trợ xã
hội.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
5
|
Dịch vụ công tác xã hội và chăm sóc bán trú.
|
1
|
|
1
|
|
|
|
|
Lĩnh vực việc làm
|
1
|
2
|
3
|
0
|
|
|
6
|
Dịch vụ tư vấn; giới thiệu việc làm
|
1
|
|
1
|
|
|
|
7
|
Dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc; thu thập
thông tin việc làm trống.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
8
|
Dịch vụ cung ứng lao động
|
|
1
|
1
|
|
|
|
J
|
Lĩnh vực tư pháp
|
0
|
14
|
12
|
2
|
|
|
|
Nhóm dịch vụ thuộc lĩnh vực trợ giúp pháp
lý
|
0
|
2
|
2
|
0
|
|
|
1
|
Cung cấp dịch vụ pháp lý miễn phí cho người được
trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Tiếp nhận, cung cấp thông tin về trợ giúp pháp lý
cho người được trợ giúp pháp lý theo quy định của pháp luật.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
Nhóm dịch vụ cung cấp thông tin, hỗ trợ
pháp luật
|
0
|
1
|
1
|
0
|
|
|
3
|
Tiếp nhận, cung cấp thông tin về xử lý vi phạm
hành chính và theo dõi thi hành pháp luật cho các tổ chức, cá nhân liên quan
theo quy định của pháp luật.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
|
Dịch vụ lĩnh vực lưu trữ
|
0
|
11
|
9
|
2
|
|
|
4
|
Dịch vụ thu thập tài liệu lưu trữ Phông Lưu trữ
Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ nền giấy
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4.2
|
Dịch vụ thu thập tài liệu lưu trữ vào Lưu trữ
lịch sử
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4.3
|
Dịch vụ xử lý tài liệu hết giá trị
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5
|
Dịch vụ bảo quản tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ
nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5.1
|
Dịch vụ vệ sinh kho bảo quản tài liệu lưu trữ
và vệ sinh tài liệu lưu trữ nền giấy
|
|
|
|
|
|
|
5.2
|
Dịch vụ bồi nền tài liệu lưu trữ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5.3
|
Dịch vụ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ sử dụng tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ
nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử phục vụ nhiệm vụ chính trị
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Dịch vụ phục vụ sử dụng tài liệu tại phòng Đọc.
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6.2
|
Dịch vụ biên soạn, xuất bản ấn phẩm lưu trữ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
7
|
Dịch vụ quản lý, thu thập, bảo quản tài liệu lưu
trữ điện tử
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dịch vụ quản lý, thu thập, bảo quản tài liệu lưu
trữ điện tử và vận hành hệ thống quản lý tài liệu điện tử tỉnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
8
|
Dịch vụ sử dụng tài liệu lưu trữ Phông lưu trữ
Nhà nước Việt Nam của Lưu trữ lịch sử phục vụ nhu cầu xã hội
|
|
|
|
|
|
|
8.1
|
Dịch vụ sử dụng tài liệu tại phòng Đọc
|
|
1
|
|
1
|
|
|
8.2
|
Dịch vụ biên soạn, xuất bản ấn phẩm lưu trữ
|
|
1
|
|
1
|
|
|
L
|
Các hoạt động kinh tế,
sự nghiệp khác
|
0
|
15
|
11
|
4
|
|
|
1
|
Dịch vụ quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
2
|
Dịch vụ quản lý công viên, trồng và quản lý chăm sóc
cây xanh, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dải phân cách, vòng xoay
|
|
1
|
1
|
|
|
|
3
|
Dịch vụ chiếu sáng đô thị
|
|
1
|
1
|
|
|
|
4
|
Dịch vụ thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất
thải, vệ sinh công cộng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
5
|
Dịch vụ phục vụ hoạt động của các cơ quan, trụ sở
khối liên cơ quan
|
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Dịch vụ vệ sinh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5.2
|
Dịch vụ bảo vệ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5.3
|
Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5.4
|
Nạo vét cống rãnh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
5.5
|
Vận hành tài sản, thiết bị
|
|
1
|
1
|
|
|
|
6
|
Dịch vụ sự nghiệp tại khu cửa khẩu, lối mở, khu
công nghiệp, cụm công nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Nạo vét cống rãnh
|
|
1
|
|
1
|
|
|
6.2
|
Duy tu bảo dưỡng các công trình kết cấu hạ tầng
|
|
1
|
|
1
|
|
|
63
|
Dịch vụ phun nước chống bụi, phun nước rửa đường
|
|
1
|
|
1
|
|
|
7
|
Duy trì các công trình công cộng
|
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Dịch vụ vệ sinh
|
|
1
|
1
|
|
|
|
7.2
|
Dịch vụ bảo vệ
|
|
1
|
1
|
|
|
|
73
|
Dịch vụ duy trì chăm sóc cây xanh, cây cảnh
|
|
1
|
1
|
|
|