|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
09/2024/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày
07 tháng 5 năm 2024
|
QUYẾT ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ
LỤC BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 47/2023/QĐ-UBND NGÀY 29 THÁNG 12 NĂM 2023 CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA BẢNG GIÁ ĐẤT
5 NĂM (2020-2024) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29
tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số
43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số
154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số
10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương
pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư
vấn xác định giá đất;
Căn cứ Nghị quyết số
02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm
(2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 155/TTr-STNMT ngày 17 tháng 4 năm
2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi,
bổ sung một số nội dung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số
47/2023/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai sửa
đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa
bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục
II-1, Phụ lục II-2 - Bảng giá đất trên địa bàn huyện Bảo Thắng
a) Sửa đổi giá đất tại số thứ tự 124, số thứ tự
125 Phụ lục II-1-Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên địa
bàn huyện Bảo Thắng như sau:
|
STT
|
Tên đường phố,
ngõ phố
|
Giá đất ở
(đồng/m2)
|
Giá đất
thương mại - dịch vụ
(đồng/m2)
|
Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp
(đồng/m2)
|
|
124
|
Đoạn từ ngõ vào nhà ông Hợi - Phương ngược Lào
Cai đến hết đất nhà ông Chất - Nga
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
|
125
|
Đoạn từ ngã 3 Km 21 vào đường Ải Dõng 100 m
|
1.000.000
|
500.000
|
400.000
|
b) Sửa đổi tên tuyến đường tại số thứ tự 109 Phụ
lục II-2-Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn trên địa bàn huyện
Bảo Thắng như sau:
|
STT
|
Tên đường,
ngõ, phố
|
|
109
|
Đường tỉnh 151C - Từ ngã ba (nhà ông Quỳ)
đến bến đò ông Tỵ
|
c) Bổ sung số thứ tự 185a và số thứ
tự 185b vào Phụ lục số II-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và
đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại
nông thôn trên địa bàn xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng giá đất của
02 tuyến đường, như sau:
|
STT
|
Tên đường phố,
ngõ phố
|
Mốc xác định
(từ… đến) sau điều chỉnh
|
Giá đất ở
(đồng/m2)
|
Giá đất
thương mại - dịch vụ
(đồng/m2)
|
Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp
(đồng/m2)
|
|
185a
|
Đường Làng Giàng - Làng Chung
|
Đoạn từ Tỉnh lộ 161 đến cầu Làng Giàng 1
|
200.000
|
80.000
|
60.000
|
|
185b
|
Đường Làng Giàng - Làng Chung
|
Đoạn từ cầu Làng Giàng 1 đến giáp thôn Làng
Chung
|
160.000
|
64.000
|
48.000
|
2. Sửa đổi
giá đất tại số thứ tự 33 phụ lục IV-2 - Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ
và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại
nông thôn trên địa bàn xã Bản Qua, huyện Bát Xát như sau:
|
STT
|
Mốc xác định
(từ…đến) sau điều chỉnh
|
Giá đất ở
(đồng/m2)
|
Giá đất
thương mại - dịch vụ
(đồng/m2)
|
Giá đất sản
xuất kinh doanh phi nông nghiệp
(đồng/m2)
|
|
33
|
Các vị trí đất nông thôn còn lại
|
162.000
|
65.000
|
49.000
|
3. Sửa đổi, bổ sung tên đường tại số thứ
tự 74 Phụ lục VII-1- Bảng giá đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị trên địa
bàn thị xã Sa Pa như sau:
|
STT
|
Tên đường phố,
ngõ phố
|
|
74
|
Các đường còn lại khu tái định cư Tây Bắc
nhập từ 13 đoạn: Đường T2 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8 khu tái định cư
Tây Bắc; Đường T9 khu tái định cư Tây Bắc; Đường T3 Khu tái định cư Tây Bắc;
Đường T4 Khu Tái định cư Tây Bắc; Đường T4A Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T5
Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T6 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T7 Khu tái định
cư Tây Bắc; Đường T10 Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T11 Khu tái định cư Tây
Bắc; Đường TM Khu tái định cư Tây Bắc; Đường T8A Khu tái định cư Tây Bắc.
|
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức
thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài
nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Sa Pa, các huyện: Bát Xát, Bảo Thắng và các tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 5
năm 2024.
2. Quy định chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định
tại Điều 2 Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 03 năm 2024 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020
-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Hài
|