|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
36/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Lê Huyền
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
36/2025/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
09 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ
LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường
số 72/2020/QH14;
Căn cứ Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số
16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số
35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT
ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 05/TTr-SNNMT-CCKSBVMT ngày 04
tháng 07 năm 2025; Văn bản số 7494/SNNMT-CCKSBVMT ngày 21 ngày 11 tháng
2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh
Hòa ban hành Quyết định quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Định mức
kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa
bàn tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu; các cơ quan chuyên ngành được Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ căn cứ
Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa được ban hành kèm theo Quyết định này để thực hiện
các định mức phù hợp với thực tế, điều kiện hạ tầng kỹ thuật, kinh tế - xã hội
của địa phương, đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện về
cơ sở tham mưu Định mức kinh tế - kỹ thuật, cơ sở pháp lý, cơ sở thực tiễn địa
phương; không được gây lãng phí, thất thoát, lợi ích nhóm trong công tác xây dựng
định mức.
b) Theo dõi, tổng hợp, đánh giá
việc triển khai các quy trình, định mức được ban hành kèm Quyết định này. Trong
quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần phải sửa đổi hoặc điều
chỉnh cho phù hợp với các quy định của Nhà nước, với thực tế quản lý, Sở Nông
nghiệp và Môi trường chủ trì, cùng các ngành có liên quan báo cáo Ủy ban nhân
dân tỉnh xem xét, quyết định.
c) Trên cơ sở kết quả thực hiện
hằng năm có trách nhiệm rà soát, tổng hợp, đánh giá việc triển khai các hạng mục
công việc cụ thể tại quy trình, định mức được ban hành kèm Quyết định này để
báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi hoặc điều chỉnh cho phù hợp với các quy định
của Nhà nước, với thực tế quản lý của tỉnh (nếu cần thiết).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm
2025.
Điều 4.
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban,
ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBTV Quốc hội (báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các ban HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cơ quan UBMTTQVN tỉnh KH;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Khánh Hòa;
- Trung tâm Công báo và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa;
- Lưu: VT, VP.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
|
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT
THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh
Khánh Hòa)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá
nhân, bao gồm:
1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật
thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công chất thải rắn
sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn
sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển
chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử
lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong
quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt;
2. Các định mức kinh tế - kỹ
thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận hành trạm trung
chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển
chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép;
3. Các định mức kinh tế - kỹ
thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm
thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở
xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này
áp dụng đối với tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động thu gom, vận chuyển,
xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3.
Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14;
- Nghị quyết số
1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
phân loại đô thị và Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về
phân loại đô thị;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường và Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT
ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây
dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài
nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH
ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng
dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;
- Thông tư số
11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ
sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động
loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện
lao động loại VI, V);
- Thông tư số
29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;
- Thông tư số
25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong
lao động;
- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT
ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT
ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định
mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Các quy chuẩn kỹ thuật và các
văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt.
Điều 4.
Quy định chữ viết tắt
|
Chữ viết tắt
|
Nội dung viết tắt
|
|
NC II.IV
|
Lao động dịch vụ công ích đô
thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I
Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định
chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ
công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông
tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
NC III.IV
|
Lao động dịch vụ công ích đô
thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I
Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định
chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số
17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
KS III
|
Kỹ sư bậc III (hoặc tương
đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp
lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi
phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân
sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
|
|
LX II
|
Lái xe bậc II (hoặc tương
đương)
|
|
LX III
|
Lái xe bậc III (hoặc tương
đương)
|
|
TC
|
Trung chuyển
|
|
TG
|
Thu gom
|
|
THSD
|
Thời hạn sử dụng
|
|
VC
|
Vận chuyển
|
|
VS
|
Vệ sinh
|
|
XL
|
Xử lý
|
Điều 5. Giải
thích từ ngữ
1. Cự ly thu gom thủ công chất
thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm
lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch
trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể
tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ
sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.
2. Cự ly thu gom cơ giới chất
thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm
lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình
sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện
thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu
giữ phương tiện.
3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ
phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi
đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay
trở về điểm lưu giữ phương tiện.
4. Đơn vị tính “km thu gom thủ
công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều
dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.
5. Xe ô tô tải thùng rời (xe
hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thuỷ lực và
thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.
Điều 6. Quy
định về sử dụng định mức
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về
lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu
để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu
gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết
thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
ban hành.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại
chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện
vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy
trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ
thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật
thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức,
đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để
thực hiện công việc.
4. Định mức lao động là hao phí
thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực
tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể
như sau:
- Lao động kỹ thuật là lao động
được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh
hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;
- Lao động phục vụ (lao động phổ
thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công
đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực
tiếp sản xuất, lái xe;
- Định biên lao động là số lượng
và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn
thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất
thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động
được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Các định mức lao động quy định
chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương
đối với lao động trực tiếp theo quy định.
5. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một
nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn
sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản
cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng
dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.
6. Định mức dụng cụ lao động là
hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung
công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
trong điều kiện chuẩn.
7. Định mức tiêu hao vật liệu
là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội
dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh
hoạt.
8. Định mức tiêu hao năng lượng
là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc
một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
9. Định mức tiêu hao nhiên liệu
là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc
một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
10. Một (01) công lao động, một
(01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08)
giờ làm việc.
Điều 7. Hướng
dẫn áp dụng định mức
1. Các tổ chức, cá nhân có liên
quan căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để định giá
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, tổ chức đặt hàng, đấu thầu,
giao nhiệm thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh.
2. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật nêu tại Quyết định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế
thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
Điều 8.
Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Xác định định mức lao động
Định mức lao động được xác định
theo công thức sau:
Trong đó:
- ĐMLĐ: Định mức lao
động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);
- TLĐ: Thời gian
nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công
việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm, ...).
2. Xác định định mức sử dụng
máy móc, thiết bị
Định mức sử dụng máy móc, thiết
bị được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
- ĐMM: Định mức sử dụng
máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).
- QM: Số lượng máy
móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn
(đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);
- TM: Thời gian máy
móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn
(đơn vị tính: giờ);
- QKL: Khối lượng công
việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm, ...).
3. Xác định định mức dụng cụ
lao động
Định mức dụng cụ lao động được
xác định theo công thức sau:
Trong đó:
- ĐMDC: Định mức dụng
cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);
- QDC: Số lượng dụng
cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);
- TDC: Thời hạn sử dụng
dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị
tính: giờ);
- QKL: Khối lượng công
việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn,
km, chuyến, m3, điểm,...).
4. Xác định định mức tiêu hao vật
liệu
Định mức tiêu hao vật liệu được
xác định theo công thức sau:
Trong đó:
- ĐMVL: Định mức
tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3,
điểm…);
- QVL: Khối lượng vật
liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị
tính: cái, bộ, lít, kg…);
- QKL: Khối lượng
công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).
5. Xác định định mức tiêu hao
năng lượng, nhiên liệu
Định mức tiêu hao năng lượng,
nhiên liệu được xác định theo công thức sau:
ĐMNL
= QNL x ĐMM
Trong đó:
- ĐMNL: Định mức
tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn,
km, chuyến, m3,…).
- QNL: Mức năng lượng,
nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).
- ĐMM: Định mức sử dụng
máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).
PHẦN II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
Chương
I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 9. Thu
gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom thủ công chất thải rắn
sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị,
thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b)
Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.1.1: Thu gom thủ công chất
thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến
điểm tập kết;
- TG.1.2: Thu gom thủ công chất
thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.3: Thu gom thủ công chất
thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;
- TG.1.4: Thu gom thủ công chất
thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách,
hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.5: Thu gom thủ công chất
thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.6: Thu gom thủ công chất
thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;
- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng
thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập
kết;
- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng
thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm
tập kết.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 01
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Thu gom thủ công chất thải rắn
sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
|
01 NC II.IV
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 02
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
|
|
TG.1.1
|
TG.1.2
|
TG.1.3
|
TG.1.4
|
TG.1.5
|
TG.1.6
|
TG.1.7
|
TG.1.8
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0625
|
0,2505
|
0,3125
|
0,0690
|
0,2750
|
0,3290
|
0,6005
|
0,6505
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0625
|
0,2505
|
0,3125
|
0,0690
|
0,2750
|
0,3290
|
0,6005
|
0,6505
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0625
|
0,2505
|
0,3125
|
0,0690
|
0,2750
|
0,3290
|
0,6005
|
0,6505
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
|
12
|
Xe đẩy tay
|
chiếc
|
24
|
0,1250
|
0,5010
|
0,6250
|
0,1380
|
0,5500
|
0,6580
|
1,2010
|
1,3010
|
3. Điều kiện áp dụng
- Định mức TG.1.2,
TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất
thu gom 01 ngày/lần;
- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng
số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;
- Định mức tại Bảng số 01, số
02 được xác định tại đô thị loại đặc biệt, tại các khu vực khác được điều chỉnh
theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:
Bảng số 03
|
TT
|
Khu vực thu gom
|
Hệ số (KKV)
|
|
1
|
Đô thị loại I
|
0,95
|
|
2
|
Đô thị loại II
|
0,85
|
|
3
|
Đô thị loại III, IV, V
|
0,80
|
|
4
|
Khu dân cư nông thôn tập
trung
|
0,70
|
|
5
|
Miền núi, vùng cao có địa
hình dốc
|
1,20
|
- Định mức này không áp dụng đối
với các phố chính, phố cổ, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố
thực hiện “điểm”,... có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.
Điều 10.
Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp
nhận
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Thu gom cơ giới chất thải rắn
sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị,
thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất
thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất
thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất
thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải
thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất
thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng ≤ 5 tấn;
- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất
thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải
trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 04
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Thu gom cơ giới chất thải rắn
sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,417
|
0,094
|
0,383
|
0,086
|
0,067
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 05
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
1,5 tấn
|
chiếc
|
0,417
|
-
|
0,383
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
chiếc
|
-
|
0,094
|
-
|
0,086
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,067
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 06
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,4170
|
0,0940
|
0,3830
|
0,0860
|
0,0670
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,6255
|
0,1410
|
0,5745
|
0,1290
|
0,1005
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,2085
|
0,0470
|
0,1915
|
0,0430
|
0,0335
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,2502
|
0,0564
|
0,2298
|
0,0516
|
0,0402
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,8340
|
0,1880
|
0,7660
|
0,1720
|
0,1340
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 07
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TG.2.1
|
TG.2.2
|
TG.2.3
|
TG.2.4
|
TG.2.5
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 1,5 tấn
|
2,9190
|
-
|
2,681
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
-
|
3,8540
|
-
|
3,5260
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,417
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu
vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V.
- Định mức tại khu vực nông thôn,
miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.
- Định mức áp dụng cho cự ly
thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ
giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng
dưới đây:
Bảng số 08
|
TT
|
Cự ly (km)
|
Hệ số (KĐC)
|
|
1
|
0 < L ≤ 15
|
0,95
|
|
2
|
15 < L ≤ 20
|
1,00
|
|
3
|
20 < L ≤ 25
|
1,11
|
|
4
|
25 < L ≤ 30
|
1,22
|
|
5
|
30 < L ≤ 35
|
1,30
|
|
6
|
35 < L ≤ 40
|
1,38
|
|
7
|
40 < L ≤ 45
|
1,45
|
|
8
|
45< L ≤ 50
|
1,51
|
|
9
|
50 < L ≤ 55
|
1,57
|
|
10
|
55 < L ≤ 60
|
1,62
|
|
11
|
60 < L ≤ 65
|
1,66
|
Điều 11. Vận
chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm
trung chuyển đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca
làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.1.1: Vận chuyển chất thải
có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;
- VC.1.2: Vận chuyển chất thải
có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.3: Vận chuyển chất thải
có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô
tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.4: Vận chuyển chất thải
thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng
≤ 5 tấn;
- VC.1.5: Vận chuyển chất thải
thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;
- VC.1.6: Vận chuyển chất thải
thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5
tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.7: Vận chuyển chất thải
thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;
- VC.1.8: Vận chuyển chất thải
thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn;
- VC.1.9: Vận chuyển chất thải
thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn;
- VC.1.10: Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng
≤ 5 tấn;
- VC.1.11: Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5
tấn;
- VC.1.12: Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >
5 tấn đến ≤ 10 tấn;
- VC.1.13: Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng >
10 tấn;
- VC.1.14: Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải
trọng ≤ 10 tấn;
- VC.1.15: Vận chuyển chất thải
khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải
trọng > 10 tấn;
- VC.1.16: Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải
trọng > 10 tấn;
- VC.1.17: Vận chuyển chất thải
rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng
> 10 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 09-a
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC. 1.1
|
VC. 1.2
|
VC. 1.3
|
VC. 1.4
|
VC. 1.5
|
VC. 1.8
|
VC. 1.10
|
VC. 1.11
|
VC. 1.14
|
VC. 1.15
|
VC. 1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,062
|
0,112
|
0,084
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
Bảng số 09-b
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.1.6
|
VC.1.7
|
VC.1.9
|
VC.1.12
|
VC.1.13
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh
hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử
lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,072
|
0,051
|
0,044
|
0,065
|
0,047
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 10-a
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
|
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
1,5 tấn
|
chiếc
|
0,645
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
5 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
-
|
0,123
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
chiếc
|
-
|
0,145
|
-
|
-
|
0,093
|
-
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,072
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 5 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
0,194
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-b
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
5 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
-
|
0,112
|
-
|
-
|
|
2
|
Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,084
|
-
|
|
3
|
Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn
đến ≤ 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,065
|
|
4
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10
tấn
|
chiếc
|
0,051
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
0,062
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
0,044
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 10-c
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
|
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Xe cuốn ép tải trọng > 10
tấn
|
chiếc
|
0,047
|
-
|
-
|
-
|
0,030
|
|
2
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng
≤ 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
0,056
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Xe ô tô tải thùng rời tải trọng
> 10 tấn
|
chiếc
|
-
|
-
|
0,040
|
0,029
|
-
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 11-a
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,645
|
0,145
|
0,194
|
0,123
|
0,093
|
0,072
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,968
|
0,218
|
0,291
|
0,185
|
0,140
|
0,162
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,323
|
0,073
|
0,097
|
0,062
|
0,047
|
0,054
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
1,290
|
0,290
|
0,388
|
0,246
|
0,186
|
0,216
|
Bảng số 11-b
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,051
|
0,062
|
0,044
|
0,112
|
0,084
|
0,065
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,115
|
0,093
|
0,099
|
0,168
|
0,126
|
0,146
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,038
|
0,031
|
0,033
|
0,056
|
0,042
|
0,049
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,153
|
0,124
|
0,132
|
0,224
|
0,168
|
0,195
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bảng số 11-c
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC.1.17
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
06
|
0,047
|
0,056
|
0,040
|
0,029
|
0,030
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,106
|
0,084
|
0,060
|
0,044
|
0,045
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,035
|
0,028
|
0,020
|
0,015
|
0,015
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,141
|
0,112
|
0,080
|
0,058
|
0,060
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12-a
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.1
|
VC.1.2
|
VC.1.3
|
VC.1.4
|
VC.1.5
|
VC.1.6
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 1,5 tấn
|
lít
|
4,515
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe ô tô tải thùng
tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,328
|
1,476
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,522
|
1,599
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
4,85
|
3,075
|
-
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn ép
tải trọng ≤ 5 tấn
|
lít
|
-
|
5,945
|
-
|
-
|
3,813
|
-
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,672
|
Bảng số 12-b
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.7
|
VC.1.8
|
VC.1.9
|
VC.1.10
|
VC.1.11
|
VC.1.12
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,344
|
-
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
1,456
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 5 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
2,800
|
-
|
-
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng ≤ 5,0 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,444
|
-
|
|
5
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,315
|
|
6
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,315
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,852
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,86
|
-
|
-
|
-
|
Bảng số 12-c
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.1.13
|
VC.1.14
|
VC.1.15
|
VC.1.16
|
VC. 1.17
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe cuốn
ép tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
3,055
|
-
|
-
|
-
|
1,95 0
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng rời tải trọng < 10 tấn
|
lít
|
-
|
2,576
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng rời tải trọng > 10 tấn
|
lít
|
-
|
-
|
2,600
|
1,885
|
-
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu
vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông
thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận
chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân
thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Điều 12. Vận
chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải
cồng kềnh, kết thúc ca làm việc. b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công
việc:
VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng
kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 13
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định biên
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải cồng kềnh
từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
|
02 NC II.IV, 01 LX II
|
0,228
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
5,0 tấn
|
chiếc
|
0,228
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 15
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,228
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
3
|
Thiết bị báo hiệu
|
cái
|
12
|
0,228
|
|
4
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,684
|
|
5
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,684
|
|
6
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,684
|
|
7
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,684
|
|
8
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,171
|
|
9
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,513
|
|
10
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,171
|
|
11
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,684
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 16
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.2.0
|
|
1
|
Xăng vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 2 tấn
|
lít
|
2,736
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,964
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 5,0 tấn
|
lít
|
5,700
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu
vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông
thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận
chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân
thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Điều 13. Vận
chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến
cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển chất thải nguy hại
phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu
giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại,
kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:
- VC.3.1: Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤
2,5 tấn;
- VC.3.2: Vận chuyển chất thải
nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 17
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển chất thải nguy hại
phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm
lưu giữ chất thải nguy hại
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,178
|
01 NC II.IV
|
0,106
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 18
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn
|
cái
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Xe mô tô, xe gắn máy
|
cái
|
-
|
0,106
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 19
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Thùng chứa chất thải nguy hại
|
cái
|
12
|
0,178
|
-
|
|
2
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
3
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,356
|
0,106
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,356
|
0,106
|
|
6
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
7
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,267
|
0,080
|
|
8
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,089
|
0,027
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,356
|
0,106
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 20
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
VC.3.1
|
VC.3.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe ô tô tải
thùng tải trọng 2,5 tấn
|
lít
|
2,314
|
-
|
|
2
|
Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn
máy
|
lít
|
-
|
0,6784
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu
vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông thôn,
miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận
chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân
thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Điều 14. Vận
chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận chuyển nước thải phát
sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ
sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc
ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 02 loại công việc:
VC.4.1: Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến
cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.
VC.4.2: Vận chuyển nước thải
phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến
cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 21
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vận chuyển nước thải phát
sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ
sở xử lý
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,097
|
01 NC II.IV, 01 LX II
|
0,040
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 22
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Xe tải bồn dung tích10 m3
|
chiếc
|
0,097
|
-
|
|
2
|
Xe tải bồn dung tích 20 m3
|
chiếc
|
-
|
0,04
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,194
|
0,080
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,194
|
0,080
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,145
|
0,060
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,049
|
0,020
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,194
|
0,080
|
4. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 24
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)
|
|
VC.4.1
|
VC.4.2
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành xe tải bồn
dung tích 10 m3
|
lít
|
2,910
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành xe tải bồn
dung tích 20 m3
|
lít
|
-
|
1,400
|
5. Điều kiện áp dụng
- Định mức được áp dụng tại khu
vực đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV, V;
- Định mức tại khu vực nông
thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;
- Định mức áp dụng cho cự ly vận
chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân
thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.
Điều 15. Vệ
sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm
việc.
b) Định mức lao động được áp dụng
cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 25
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
Định biên
|
Định mức
|
|
1
|
Vệ sinh điểm tập kết chất thải
rắn sinh hoạt
|
03 NC II.IV
|
0,035
|
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 26
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,104
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,104
|
|
3
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,104
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,104
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,052
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,052
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,052
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,104
|
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 27
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)
|
|
VS.1.0
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,050
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,010
|
Chương
II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT
VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 16. Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất
thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh
hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca
làm việc;
- Ép chất thải, bao gồm công
tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công
tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng đối
với 06 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.1.1: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.2: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100
tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.3: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300
tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;
- TC.1.4: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- TC.1.5: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100
tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.1.6: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300
tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 28
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ
công
|
01 NC III.IV
|
0,0031
|
01 NC III.IV
|
0,0021
|
01 NC III.IV
|
0,0015
|
01 NC III.IV
|
0,0038
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0023
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương tiện, vệ
sinh
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
06 NC III.IV
|
0,0060
|
02 NC III.IV
|
0,0100
|
03 NC III.IV
|
0,0067
|
06 NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Vận hành máy ép
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
02 NC III.IV
|
0,0060
|
04 NC III.IV
|
0,0056
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
5
|
Vận hành máy xúc lật
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 NC III.IV
|
0,0070
|
01 NC III.IV
|
0,0047
|
01 NC III.IV
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Xử lý khí thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 29
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ
công
|
7 kW
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
4
|
Hệ thống phun sương chế phẩm
khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép kín
|
55 kW
|
0,0070
|
0,0060
|
0,0056
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Máy ép hở
|
22 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
|
|
8
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0042
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 30
|
TT
|
Danh mục lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ
công
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0016
|
0,0010
|
0,0008
|
0,0019
|
0,0013
|
0,0011
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0031
|
0,0021
|
0,0015
|
0,0038
|
0,0025
|
0,0023
|
|
III
|
Điều hướng phương tiện, vệ
sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
0,0100
|
0,0100
|
0,0180
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0360
|
|
IV
|
Vận hành máy ép
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0100
|
0,0133
|
0,0240
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0035
|
0,0060
|
0,0112
|
0,0050
|
0,0067
|
0,0120
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0120
|
0,0224
|
0,0010
|
0,0133
|
0,0240
|
|
V
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
0,0035
|
0,0023
|
0,0021
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
VI
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0060
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VII
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
39
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
42
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
43
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
44
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0120
|
0,0060
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 31
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
0,0446
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
0,007
|
|
3
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
0,0192
|
|
II
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
0,041
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
0,006
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
0,091
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
0,001
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 32
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm
khử mùi tự động
|
kWh
|
0,50000
|
0,33333
|
0,24000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ
sinh cầm tay
|
kWh
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
0,60000
|
0,40000
|
0,36000
|
|
II
|
Ép chất thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy ép
|
kWh
|
3,08000
|
2,64000
|
2,46400
|
1,76000
|
1,17333
|
1,05600
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
0,5128
|
0,34187
|
0,30768
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 33
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.1.1
|
TC.1.2
|
TC.1.3
|
TC.1.4
|
TC.1.5
|
TC.1.6
|
|
1
|
Dầu thủy lực vận hành máy ép
|
lít
|
0,01095
|
0,00939
|
0,00876
|
0,00869
|
0,00580
|
0,00522
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
-
|
-
|
-
|
0,66500
|
0,44333
|
0,39900
|
Điều 17. Vận
hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành trạm trung chuyển chất
thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như
sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh
hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca
làm việc;
- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt
lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn
sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý khí thải, bao gồm công
tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN
20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một
số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;
- Thu gom, xử lý nước thải, bao
gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải
sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột B.
b) Định mức lao động áp dụng đối
với 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- TC.2.1: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100
tấn/ngày;
- TC.2.2: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất >
100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;
- TC.2.3: Định mức vận hành trạm
trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất >
300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 34
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
2
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ
công
|
01 NC III.IV
|
0,0025
|
01 NC III.IV
|
0,0017
|
01 NC III.IV
|
0,0015
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên
phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Điều hướng phương tiện, vệ
sinh
|
04 NC III.IV
|
0,0100
|
04 NC III.IV
|
0,0067
|
04 NC III.IV
|
0,0060
|
|
4
|
Điều khiển máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,0079
|
01 NC III.IV
|
0,0043
|
01 NC III.IV
|
0,0023
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành hệ thống xử lý khí
thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải
|
01 NC III.IV
|
0,0100
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,0060
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 35
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
15 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm
khử mùi tự động
|
20 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ
sinh cầm tay
|
07 kW
|
0,00250
|
0,00167
|
0,00150
|
|
II
|
Chuyển chất thải lên
phương tiện vận chuyển
|
|
|
|
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 2,3 m3
|
0,0079
|
0,00430
|
-
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
-
|
-
|
0,00230
|
|
III
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
7
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
18.5 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
6,41 kW
|
0,01000
|
0,00667
|
0,00600
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 36
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0070
|
0,0047
|
0,0042
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
9
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
II
|
Phun chế phẩm khử mùi thủ
công
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
12
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
13
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
14
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
15
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0013
|
0,0008
|
0,0008
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0025
|
0,0017
|
0,0015
|
|
III
|
Điều hướng phương tiện, vệ
sinh
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0200
|
0,0133
|
0,0120
|
|
23
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0400
|
0,0267
|
0,0240
|
|
IV
|
Điều khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0040
|
0,0022
|
0,0011
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0079
|
0,0043
|
0,0023
|
|
V
|
Vận hành hệ thống xử lý
khí thải
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
30
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
VI
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
31
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
32
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
6
|
0,0050
|
0,0033
|
0,0030
|
|
37
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,0100
|
0,0067
|
0,0060
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 37
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Nước sạch
|
m3
|
0,03560
|
0,03560
|
0,03560
|
|
2
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01330
|
0,01330
|
0,01330
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
3
|
Vật liệu hấp phụ
|
kg
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00700
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
4
|
Hóa chất trung hòa
|
kg
|
0,04100
|
0,04100
|
0,04100
|
|
5
|
Hóa chất khử trùng
|
kg
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
6
|
Hóa chất keo tụ
|
kg
|
0,09100
|
0,09100
|
0,09100
|
|
7
|
Hóa chất tạo bông
|
kg
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 38
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00024
|
0,00016
|
0,00014
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
1,20000
|
0,80000
|
0,72000
|
|
3
|
Hệ thống phun sương chế phẩm
khử mùi tự động
|
kWh
|
1,60000
|
1,06667
|
0,96000
|
|
4
|
Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ
sinh cầm tay
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
0,09000
|
|
II
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
5
|
Hệ thống xử lý khí thải
|
kWh
|
1,48000
|
0,98667
|
0,88800
|
|
III
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
kWh
|
0,51280
|
0,34187
|
0,30768
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 39
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
TC.2.1
|
TC.2.2
|
TC.2.3
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
2,3 m3
|
lít
|
0,75050
|
0,40850
|
-
|
|
2
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
3,2 m3
|
lít
|
-
|
-
|
0,30820
|
Chương
III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Điều 18. Vận
hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý chất thải thực phẩm
bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải
thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm,
kết thúc ca làm việc;
- Ủ chất thải thực phẩm thành
mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca
làm việc;
- Tinh chế, đóng gói, lưu kho,
bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;
- Thu gom, tái sử dụng nước thải,
bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc.
Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.
b) Định biên lao động áp dụng
cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;
- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý
chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 40
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
2
|
Sơ chế chất thải thực phẩm
|
06 NC III.IV
|
0,01000
|
09 NC III.IV
|
0,01000
|
14 NC III.IV
|
0,00600
|
|
3
|
Điều khiển máy xúc lật
|
02 NC III.IV
|
0,00425
|
02 NC III.IV
|
0,00408
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Ủ lên men, ủ chín
|
02 NC III.IV
|
0,01000
|
02 NC III.IV
|
0,01000
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
|
5
|
Điều khiển máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu
kho
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Tinh chế sản phẩm
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,00600
|
|
7
|
Vệ sinh môi trường, an toàn
lao động
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
|
8
|
Điều khiển xe ô tô tải tự đổ
|
01 LX II
|
0,01000
|
01 LX II
|
0,01000
|
01 LX III
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu gom, xử lý nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết
bị
Bảng số 41
|
TT
|
Danh mục máy móc, thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
5,0 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Dây chuyền sơ chế chất thải
thực phẩm
|
88 kW
|
0,01000
|
-
|
-
|
|
4
|
Dây chuyền sơ chế chất thải
thực phẩm
|
123 kW
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
5
|
Dây chuyền sơ chế chất thải
thực phẩm
|
232 kW
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
6
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 1,8 m³
|
0,004250
|
0,00408
|
0,00400
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
7
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
8
|
Máy phun hóa chất
|
2,2 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00400
|
|
9
|
Máy bơm hóa chất
|
4,0 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu
kho
|
|
|
|
|
|
10
|
Xe ô tô tải tự đổ
|
tải trọng 5 tấn
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
11
|
Xe ô tô tải tự đổ
|
tải trọng 12 tấn
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng nước
thải
|
|
|
|
|
|
12
|
Bơm điện
|
5,5 kW
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 42
|
TT
|
Danh mục dụng cụ lao động
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
6
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
8
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
1.2
|
Sơ chế chất thải thực
phẩm
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
10
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
11
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
12
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
14
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
15
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
17
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
18
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,06000
|
0,09000
|
0,08400
|
|
19
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,03000
|
0,04500
|
0,04200
|
|
20
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
21
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01500
|
0,02250
|
0,02100
|
|
22
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
23
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,04200
|
0,06300
|
0,05880
|
|
24
|
Xe rùa
|
chiếc
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
25
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01800
|
0,02700
|
0,02520
|
|
1.3
|
Điều khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
27
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00850
|
0,00815
|
0,00800
|
|
28
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
29
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
30
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
31
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
32
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00400
|
|
33
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00425
|
0,00408
|
0,00800
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Ủ lên men, ủ chín
|
|
|
|
|
|
|
34
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
35
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
36
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
37
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
38
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
39
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
40
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
42
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
43
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
44
|
Quần áo mưa
|
cái
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
45
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
46
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
47
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
48
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,01400
|
0,01400
|
0,00840
|
|
49
|
Xe rùa
|
chiếc
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
50
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00360
|
|
2.2
|
Điều khiển máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
|
51
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
52
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
53
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
54
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
55
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
56
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
57
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
58
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu
kho
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Tinh chế sản phẩm
|
|
|
|
|
|
|
59
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
60
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
61
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
62
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
63
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
64
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
65
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
67
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
68
|
Dây đai an toàn
|
cái
|
12
|
0,04000
|
0,04000
|
0,02400
|
|
69
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,02000
|
0,02000
|
0,01200
|
|
70
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
71
|
Ủng đế thép
|
đôi
|
12
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
72
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
73
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,02800
|
0,02800
|
0,01680
|
|
74
|
Xe rùa
|
chiếc
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
75
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,00720
|
|
3.2
|
Vệ sinh môi trường, an
toàn lao động
|
|
|
|
|
|
|
76
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
77
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
0,00600
|
|
78
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
79
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
80
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
81
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
82
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
83
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
84
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
0,00300
|
|
85
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
86
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00700
|
0,00700
|
0,00420
|
|
3.3
|
Điều khiển xe ô tô tải
tự đổ trọng tải 5 tấn
|
|
|
|
|
|
|
87
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
88
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01000
|
0,01000
|
-
|
|
89
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
90
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
91
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
92
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
93
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00500
|
0,00500
|
-
|
|
94
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,00050
|
0,00050
|
-
|
|
3.4
|
Điều khiển xe ô tô tải
tự đổ trọng tải 12 tấn
|
|
|
|
|
|
|
95
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
96
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
0,00600
|
|
97
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
98
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
99
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
100
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
101
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
102
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
0,00300
|
|
IV
|
Thu gom, tái sử dụng nước
thải
|
|
|
|
|
|
|
103
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
104
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0100
|
0,00600
|
|
105
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
106
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
107
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
108
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
109
|
Khẩu trang thông thường
|
cái
|
01
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
110
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
|
111
|
Ủng nhựa
|
đôi
|
12
|
0,0050
|
0,0050
|
0,00300
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 43
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,0040
|
0,0040
|
0,0040
|
|
2
|
Nước thô
|
m³
|
0,1200
|
0,1000
|
0,0800
|
|
3
|
Chế phẩm vi sinh khử mùi
|
lít
|
0,0200
|
0,0200
|
0,0200
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
4
|
Chế phẩm vi sinh ủ phân
|
kg
|
0,0160
|
0,0150
|
0,0139
|
|
5
|
Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp
trộn sẵn enzyme và chất nền)
|
kg
|
0,0240
|
0,0220
|
0,0200
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 44
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,02400
|
0,01440
|
|
2
|
Trạm rửa xe
|
kWh
|
0,40000
|
0,40000
|
0,24000
|
|
3
|
Dây chuyền sơ chế chất thải
thực phẩm
|
kWh
|
7,04000
|
9,84000
|
11,13600
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
6
|
Máy phun hóa chất
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,07040
|
|
7
|
Máy bơm hóa chất
|
kWh
|
0,32000
|
0,32000
|
0,19200
|
|
III
|
Thu gom, tái sử dụng nước
thải
|
|
|
|
|
|
8
|
Bơm điện
|
kWh
|
0,44000
|
0,44000
|
0,26400
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 45
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.1.1
|
XL.1.2
|
XL.1.3
|
|
I
|
Tiếp nhận, sơ chế chất thải
thực phẩm
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
0,31875
|
0,30563
|
0,30000
|
|
II
|
Ủ chất thải thực phẩm
thành mùn
|
|
|
|
|
|
2
|
Xăng phun hóa chất
|
lít
|
0,00730
|
0,00730
|
0,00438
|
|
3
|
Dầu diesel vận hành máy xúc lật
|
lít
|
1,34000
|
1,34000
|
0,80400
|
|
III
|
Tinh chế, đóng gói, lưu
kho
|
|
|
|
|
|
4
|
Dầu diesel vận hành ô tô tải
tự đổ
|
lít
|
0,41000
|
0,41000
|
0,39600
|
Điều 19. Vận
hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất
thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận chất thải rắn sinh
hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca
làm việc;
- Xử lý chất thải, bao gồm công
tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định biên lao động áp dụng
cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.2.1: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng
vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.2: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến
≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.3: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến
≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.4: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến
≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.5: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến
≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.6: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến
≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;
- XL.2.7: Định mức vận hành cơ
sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến
≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 46
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,00800
|
01 NC III.IV
|
0,00270
|
01 NC III.IV
|
0,0032
|
01 NC III.IV
|
0,00230
|
01 NC III.IV
|
0,00180
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh
hoạt
|
04 NC III.IV
|
0,00325
|
04 NC III.IV
|
0,00308
|
04 NC III.IV
|
0,00245
|
04 NC III.IV
|
0,00243
|
05 NC III.IV
|
0,00146
|
05 NC III.IV
|
0,00144
|
05 NC III.IV
|
0,00144
|
|
3
|
Hướng dẫn phương tiện vận
chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
01 NC III.IV
|
0,00800
|
01 NC III.IV
|
0,00270
|
01 NC III.IV
|
0,00320
|
01 NC III.IV
|
0,00230
|
01 NC III.IV
|
0,00180
|
01 NC II.IV
|
0,00150
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
4
|
Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất
diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,00075
|
01 NC III.IV
|
0,00070
|
01 NC III.IV
|
0,00065
|
01 NC III.IV
|
0,00065
|
01 NC III.IV
|
0,00060
|
01 NC III.IV
|
0,00055
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
5
|
Phun vật liệu phủ trung gian
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Vận hành cơ sở chôn lấp
|
08 NC III.IV
|
0,00318
|
08 NC III.IV
|
0,00316
|
13 NC III.IV
|
0,00181
|
13 NC III.IV
|
0,00180
|
15 NC III.IV
|
0,00150
|
15 NC III.IV
|
0,00150
|
19 NC III.IV
|
0,00162
|
|
7
|
Máy ủi
|
01 NC III.IV
|
0,00280
|
01 NC III.IV
|
0,00270
|
01 NC III.IV
|
0,00260
|
01 NC III.IV
|
0,00250
|
01 NC III.IV
|
0,00220
|
01 NC III.IV
|
0,00210
|
01
|
0,0025
|
|
8
|
Máy đào
|
01 NC III.IV
|
0,00160
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
01 NC III.IV
|
0,00140
|
01 NC III.IV
|
0,00140
|
01 NC III.IV
|
0,00130
|
01 NC III.IV
|
0,00130
|
01 NC III.IV
|
0,00130
|
|
9
|
Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn
|
01 LX II
|
0,00270
|
01 LX II
|
0,00260
|
01 LX II
|
0,00260
|
01 LX II
|
0,00250
|
01 LX II
|
0,00250
|
01 LX II
|
0,00240
|
01 LX II
|
0,00160
|
|
10
|
Vận hành xe bồn
|
01 LX III
|
0,00300
|
01 LX III
|
0,00250
|
01 LX III
|
0,00200
|
01 LX III
|
0,00150
|
01 LX III
|
0,00150
|
01 LX III
|
0,00100
|
01 LX III
|
0,00150
|
|
11
|
Thu gom nước thải (vận hành
máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi
thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt
|
01 NC III.IV
|
0,01150
|
01 NC III.IV
|
0,01050
|
01 NC III.IV
|
0,01050
|
01 NC III.IV
|
0,01050
|
01 NC III.IV
|
0,00550
|
01 NC III.IV
|
0,00460
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
12
|
Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 LX II
|
0,00040
|
01 LX II
|
0,00036
|
01 LX II
|
0,00065
|
|
13
|
Xe hút bùn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
01 LX III
|
0,00060
|
01 LX III
|
0,00050
|
01 LX III
|
0,00050
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 47
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,00180
|
0,00150
|
0,00150
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
10 kW
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,00180
|
0,00150
|
0,00150
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Máy ủi
|
170 cv
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Máy ủi
|
220 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00220
|
0,00210
|
0,00250
|
|
5
|
Máy đào
|
dung tích gầu 0,8 m³
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00130
|
|
6
|
Máy phun vật liệu phủ trung
gian (PSA 3000 và tương đương)
|
15 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
7
|
Xe bồn
|
6,0 m³
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
-
|
-
|
-
|
|
8
|
Xe bồn
|
10 m³
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
9
|
Xe ô tô tải thùng tự đổ
|
tải trọng 02 tấn
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00040
|
0,00036
|
0,00065
|
|
10
|
Xe ô tô tải thùng tự đổ
|
tải trọng ≤ 10 tấn
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00240
|
0,00160
|
|
11
|
Xe hút bùn
|
3,0 m3
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00060
|
0,00050
|
0,00050
|
|
12
|
Bơm điện
|
5.0 kW
|
0,00080
|
0,00070
|
0,00060
|
0,00050
|
0,00250
|
0,00210
|
0,00210
|
|
13
|
Bơm điện
|
7,5 kW
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00100
|
|
14
|
Bơm điện
|
22 kW
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00150
|
0,00150
|
0,00150
|
|
15
|
Bơm xăng
|
5,0 cv
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00050
|
0,00050
|
0,00050
|
|
16
|
Bơm diesel
|
15 cv
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00050
|
0,00050
|
0,00050
|
|
17
|
Máy phun hóa chất
|
3,0 cv
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,00055
|
0,00050
|
0,00050
|
3. Định mức sử dụng dụng cụ lao
động
Bảng số 48
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
3
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
4
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
9
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
1.2
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
11
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
13
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
14
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
15
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
16
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
19
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0036
|
|
20
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
21
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,00910
|
0,00861
|
0,00686
|
0,00679
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
22
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,00910
|
0,00861
|
0,00686
|
0,00679
|
0,0051
|
0,0050
|
0,0050
|
|
23
|
Xe rùa
|
chiếc
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
24
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
25
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,01300
|
0,01230
|
0,00980
|
0,00970
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
26
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,00650
|
0,00615
|
0,00490
|
0,00485
|
0,0073
|
0,0072
|
0,0072
|
|
1.3
|
Hướng dẫn phương tiện vận
chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
30
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
34
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00800
|
0,00270
|
0,00320
|
0,00230
|
0,0018
|
0,0015
|
0,0015
|
|
35
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00400
|
0,00135
|
0,00160
|
0,00115
|
0,0009
|
0,0008
|
0,0008
|
|
1.4
|
Phun chế phẩm khử mùi,
hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
37
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
38
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
39
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
42
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
43
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00065
|
0,00065
|
0,0006
|
0,0006
|
0,0005
|
|
44
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00038
|
0,00035
|
0,00033
|
0,00033
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0003
|
|
1.5
|
Máy phun vật liệu phủ
trung gian (PSA 3000 và tương đương)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
46
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
47
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
48
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
49
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
50
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
51
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
52
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0005
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0003
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành cơ sở chôn lấp
chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
55
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
56
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
57
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
58
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
59
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
60
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
54
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0225
|
0,0225
|
0,0307
|
|
55
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
54
|
Chổi có cán
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,0113
|
0,0113
|
0,0154
|
|
55
|
Xẻng có cán
|
cái
|
06
|
0,01778
|
0,01771
|
0,01645
|
0,01638
|
0,00175
|
0,01575
|
0,02149
|
|
56
|
Cào có cán
|
cái
|
12
|
0,01778
|
0,01771
|
0,01645
|
0,01638
|
0,00175
|
0,01575
|
0,02149
|
|
57
|
Xe rùa
|
chiếc
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
58
|
Rào chắn
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
59
|
Gậy chỉ đường
|
cái
|
12
|
0,02540
|
0,02530
|
0,02350
|
0,02340
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
60
|
Đèn pin
|
cái
|
12
|
0,01270
|
0,01265
|
0,01175
|
0,01170
|
0,00250
|
0,02250
|
0,03070
|
|
2.2
|
Vận hành máy ủi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
62
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
64
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
65
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
66
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00280
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
67
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
68
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0022
|
0,0021
|
0,0025
|
|
69
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00140
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0011
|
0,0011
|
0,0013
|
|
2.3
|
Vận hành máy đào tải trọng
0,8 m³
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
71
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
72
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
73
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
74
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
75
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00160
|
0,00150
|
0,00140
|
0,00140
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
76
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
77
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0013
|
0,0013
|
0,0013
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00080
|
0,00075
|
0,00070
|
0,00070
|
0,0007
|
0,0007
|
0,0007
|
|
2.4
|
Vận hành ô tô tải thùng
tự đổ tải trọng 10 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
79
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
80
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
81
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
82
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
83
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
84
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00270
|
0,00260
|
0,00260
|
0,00250
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
85
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
86
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0004
|
0,0024
|
0,0005
|
|
87
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00135
|
0,00130
|
0,00130
|
0,00125
|
0,0002
|
0,0012
|
0,0003
|
|
2.5
|
Vận hành ô tô tải thùng
tự đổ tải trọng 2 tấn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
88
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
89
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
90
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
91
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
94
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
95
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0025
|
0,0024
|
0,0007
|
|
96
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0013
|
0,0012
|
0,0003
|
|
2.6
|
Vận hành xe bồn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
97
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
98
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
99
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
100
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
101
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
102
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00300
|
0,00250
|
0,00200
|
0,00150
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
103
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
104
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0006
|
0,0005
|
0,0016
|
|
105
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00125
|
0,00100
|
0,00075
|
0,0003
|
0,0003
|
0,0008
|
|
2.7
|
Vận hành xe hút bùn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
106
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
107
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
108
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
109
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
110
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
111
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
112
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
113
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0015
|
0,0010
|
0,0015
|
|
114
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,0008
|
0,0005
|
0,0008
|
|
2.8
|
Thu gom nước thải, khí
thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
116
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
117
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
118
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
119
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
120
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01150
|
0,01050
|
0,01050
|
0,01050
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
121
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
122
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0055
|
0,0046
|
0,0015
|
|
123
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00575
|
0,00525
|
0,00525
|
0,00525
|
0,0028
|
0,0023
|
0,0008
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Định mức vật liệu
Bảng số 49
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vôi bột
|
tấn
|
0,00028
|
0,00027
|
0,00026
|
0,00025
|
0,00024
|
0,00024
|
0,00024
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất
|
m³
|
0,21000
|
0,20000
|
0,18000
|
0,17000
|
0,16000
|
0,15000
|
0,12360
|
|
3
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00215
|
0,00210
|
0,00209
|
0,00208
|
0,00207
|
0,00206
|
0,00210
|
|
4
|
Chế phẩm khử mùi
|
lít
|
0,01900
|
0,01800
|
0,01600
|
0,01500
|
0,01300
|
0,01200
|
0,01200
|
|
5
|
Bạt phủ
|
m²
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
0,03500
|
|
6
|
Đá dăm cấp phối
|
m³
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
0,00080
|
|
7
|
Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm
|
m³
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
0,00200
|
|
8
|
Nước thô
|
m³
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
9
|
Ống nhựa
|
m
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
0,00100
|
|
10
|
Ống chịu áp lực
|
m
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
0,00016
|
|
11
|
Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell
và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16880
|
|
12
|
Vật liệu phủ trung gian
(Xtreme-Rain Shield và tương đương)
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00260
|
|
13
|
Xi măng PC40
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,12500
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 50
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
I
|
Tiếp nhận chất thải rắn
sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,00019
|
0,00006
|
0,00008
|
0,00006
|
0,00004
|
0,00004
|
0,00004
|
|
II
|
Xử lý chất thải rắn sinh
hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
kWh
|
0,64000
|
0,21600
|
0,25600
|
0,18400
|
0,14400
|
0,12000
|
0,12000
|
|
3
|
Bơm điện 5,0 kW
|
kWh
|
0,03200
|
0,02800
|
0,02400
|
0,02000
|
0,10000
|
0,08400
|
0,08400
|
|
4
|
Bơm điện 7,5 kW
|
kWh
|
0,15000
|
0,15000
|
0,15000
|
0,15000
|
0,09000
|
0,06000
|
0,06000
|
|
5
|
Bơm điện 22 kW
|
kWh
|
0,17600
|
0,17600
|
0,17600
|
0,17600
|
0,26400
|
0,26400
|
0,26400
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 51
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.2.1
|
XL.2.2
|
XL.2.3
|
XL.2.4
|
XL.2.5
|
XL.2.6
|
XL.2.7
|
|
1
|
Dầu diesel vận hành cơ sở
chôn lấp
|
lít
|
0,5250
|
0,5000
|
0,4710
|
0,4460
|
0,4840
|
0,4610
|
0,4780
|
|
2
|
Xăng vận hành cơ sở chôn lấp
|
lít
|
0,0037
|
0,0036
|
0,0035
|
0,0035
|
0,0069
|
0,0064
|
0,0099
|
Điều 20. Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt
thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn
sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt, hệ thống xử
lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành
lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm
việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống phát điện,
bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước
cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca
làm việc;
- Vận hành hệ thống xử lý nước
thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca
làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải công nghiệp (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:
- XL.3.1: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500
tấn/ngày;
- XL.3.2: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất >
500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;
- XL.3.3: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất >
750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;
- XL.3.4: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất >
1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;
- XL.3.5: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất >
1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 52
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
01 NC III.IV
|
0,00300
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
02 NC III.IV
|
0,00150
|
|
2
|
Tiếp nhận chất thải rắn sinh
hoạt
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
03 NC III.IV
|
0,00150
|
|
3
|
Gầu ngoạm và hệ thống kiểm
soát mùi hôi
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
03 NC III.IV
|
0,00150
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí
thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Vận hành lò đốt, hệ thống xử
lý khí thải
|
02 KS III
|
0,00600
|
03 KS III
|
0,00400
|
06 KS III
|
0,00300
|
09 KS III
|
0,00200
|
13 KS III
|
0,00150
|
|
5
|
Vận hành xe nâng
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00133
|
01 NC III.IV
|
0,00100
|
01 NC III.IV
|
0,00067
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
6
|
Vận hành xe xúc xỉ đáy lò
|
02 NC III.IV
|
0,00200
|
02 NC III.IV
|
0,00133
|
02 NC III.IV
|
0,00100
|
02 NC III.IV
|
0,00067
|
02 NC III.IV
|
0,00050
|
|
7
|
Vận hành xe ô tô tải thùng
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00133
|
01 NC III.IV
|
0,00100
|
01 NC III.IV
|
0,00067
|
01 NC III.IV
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành hệ thống phát điện
|
01 NC III.IV
|
0,00600
|
01 NC III.IV
|
0,00400
|
01 NC III.IV
|
0,00300
|
01 NC III.IV
|
0,00200
|
01 NC III.IV
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
cấp
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
04 NC III.IV
|
0,00150
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải
|
02 NC III.IV
|
0,00600
|
02 NC III.IV
|
0,00400
|
02 NC III.IV
|
0,00300
|
03 NC III.IV
|
0,00200
|
04 NC III.IV
|
0,00150
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 53
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,003 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
2
|
Hệ thống kiểm soát mùi hôi
|
03 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
3
|
Gầu ngoạm
|
08 kW
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí
thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Lò đốt, xử lý khí thải
|
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
5
|
Xe nâng
|
tải trọng 05 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
6
|
Xe ô tô tải thùng
|
tải trọng 17 tấn
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
7
|
Xe xúc xỉ đáy lò
|
dung tích gầu 3,2 m3
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Hệ thống phát điện
|
92 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Hệ thống phát điện
|
125 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Hệ thống phát điện
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
11
|
Hệ thống phát điện
|
225 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
12
|
Hệ thống phát điện
|
292 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
83 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
14
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
100 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
15
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
117 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
16
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
150 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
17
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
183 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
18
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
92 kW
|
0,00600
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
19
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
125 kW
|
-
|
0,00400
|
-
|
-
|
-
|
|
20
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
158 kW
|
-
|
-
|
0,00300
|
-
|
-
|
|
21
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
225 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,00200
|
-
|
|
22
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
292 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00150
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 54
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
3
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
4
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
5
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
6
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
7
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00150
|
|
8
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
|
1.2
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
10
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
11
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
12
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
13
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
14
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
15
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
16
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
1.3
|
Vận hành gầu ngoạm và hệ
thống kiểm soát mùi hôi
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
18
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
19
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
20
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
21
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
22
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
23
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00225
|
|
24
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00450
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí
thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành lò đốt, hệ thống
xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
26
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
27
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
28
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
30
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
31
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00900
|
0,00900
|
0,00975
|
|
32
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
33
|
Quần áo cách nhiệt
|
bộ
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
34
|
Găng tay chống axít và kiềm
|
đôi
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
35
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
36
|
Kính chống hóa chất
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
37
|
Kính chống bức xạ
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
38
|
Mặt nạ phòng độc
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
39
|
Ủng chống hóa chất
|
đôi
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
40
|
Đồ bảo hộ chống axít và kiềm
|
bộ
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
41
|
Dây an toàn
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
42
|
Nút bịt tai
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
43
|
Trang phục hóa nghiệm
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
44
|
Thiết bị thở khí chữa cháy áp
suất dương
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
45
|
Máy thở oxy
|
cái
|
12
|
0,00360
|
0,00360
|
0,00540
|
0,00540
|
0,00585
|
|
46
|
Thiết bị đo đạc
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
47
|
Dụng cụ vận hành bằng tay
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
48
|
Dụng cụ an toàn điện
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,01200
|
0,01800
|
0,01800
|
0,01950
|
|
2.2
|
Vận hành xe nâng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
50
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
51
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
52
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
53
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
54
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
55
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
56
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
2.3
|
Vận hành xe xúc xỉ đáy
lò
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
59
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
60
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
61
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
62
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
63
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
64
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
65
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00400
|
0,00267
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
|
2.4
|
Vận hành xe ô tô tải
thùng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
67
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
68
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
69
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
70
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
71
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
72
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
0,00033
|
0,00025
|
|
73
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00200
|
0,00133
|
0,00100
|
0,00067
|
0,00050
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
75
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
76
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
77
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
78
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
79
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
80
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
0,00100
|
0,00075
|
|
81
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00200
|
0,00150
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
|
82
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
83
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
84
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
85
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
86
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
87
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
88
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
89
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
90
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
91
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
92
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
93
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
|
94
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
95
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
96
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00600
|
0,00400
|
0,00300
|
0,00300
|
0,00300
|
|
97
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,01200
|
0,00800
|
0,00600
|
0,00600
|
0,00600
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 55
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kg/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí
thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Xử lý khí thải
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Hóa chất xử lý oxit nitơ,
lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Amoniac (NH3) (18%)
|
kg
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
0,49462
|
|
2
|
Ure (CO(NH2)2)
|
kg
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
1,80180
|
|
1.1.2
|
Hóa chất xử lý các khí
axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2))
|
kg
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
3,32571
|
|
4
|
Vôi bột (Canxi oxit (CaO)
|
kg
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
7,48441
|
|
1.1.3
|
Hóa chất xử lý các chất hữu
cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Than hoạt tính
|
kg
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
0,35195
|
|
1.2
|
Xử lý sơ bộ tro bay
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Hóa chất tạo phức
|
kg
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
0,21673
|
|
II
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi
về 100%)
|
kg
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
0,00384
|
|
8
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
0,01180
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa chọn
một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Hóa chất keo tụ
(Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
0,10544
|
|
10
|
Hóa chất keo tụ (Poly
aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
0,07554
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng lựa
chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Hóa chất khử trùng (NaOCl)
|
kg
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
0,02527
|
|
3.4
|
Hóa chất khác, lựa chọn
hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Chất chống cặn
|
kg
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
0,13467
|
|
13
|
Chất diệt nấm không ô xy hóa
|
kg
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
0,20790
|
|
14
|
Chất ức chế
|
kg
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
0,43659
|
|
III
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa, lựa
chọn các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
15
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
0,01971
|
|
16
|
Vôi bột (CaO)
|
kg
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
0,58916
|
|
17
|
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi
về 98%)
|
kg
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
0,87989
|
|
18
|
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi
về 100%)
|
kg
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
0,12247
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa chọn
các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
19
|
Sắt (III) clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
0,00996
|
|
20
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc
tương đương
|
kg
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
0,27050
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng, lựa
chọn hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
21
|
Hóa chất khử trùng
(Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
0,11231
|
|
3.4
|
Hóa chất khác, lựa chọn
các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
|
|
|
22
|
Chất chống cặn
|
kg
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
0,10444
|
|
23
|
Chất sát khuẩn màng RO
|
kg
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
0,00194
|
|
24
|
Chất khử bọt
|
kg
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
0,20482
|
|
25
|
Hóa chất khử trùng, diệt rêu
tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
0,02613
|
|
26
|
Hóa chất khử (Natri bisulfit
(NaHSO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
0,00171
|
|
27
|
Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng,
trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
0,03119
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 56
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
I
|
Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Điện vận hành trạm cân
|
kWh
|
0,00014
|
0,00010
|
0,00007
|
0,00005
|
0,00004
|
|
2
|
Điện vận hành gầu ngoạm
|
kWh
|
0,38400
|
0,25600
|
0,19200
|
0,12800
|
0,09600
|
|
3
|
Điện vận hành hệ thống xử lý
mùi hôi
|
kWh
|
0,43200
|
0,40000
|
0,38400
|
0,36800
|
0,36000
|
|
II
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí
thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Điện vận hành lò đốt, hệ thống
xử lý khí thải
|
kWh
|
36,0000
|
32,0000
|
30,000
|
28,0000
|
27,0000
|
|
III
|
Hệ thống phát điện
|
|
|
|
|
|
|
|
5
|
Điện vận hành hệ thống phát
điện
|
kWh
|
4,40000
|
4,00000
|
3,80000
|
3,60000
|
3,50000
|
|
IV
|
Hệ thống xử lý nước cấp
|
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Điện vận hành hệ thống xử lý
nước cấp
|
kWh
|
4,40000
|
4,00000
|
3,80000
|
3,60000
|
3,50000
|
|
V
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận hành hệ thống xử lý
nước thải
|
kWh
|
4,00000
|
3,20000
|
2,80000
|
2,40000
|
2,20000
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 57
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.3.1
|
XL.3.2
|
XL.3.3
|
XL.3.4
|
XL.3.5
|
|
|
Lò đốt, hệ thống xử lý khí
thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Dầu DO vận hành lò đốt
|
lít
|
1,83880
|
1,74400
|
1,69660
|
1,64920
|
1,62550
|
|
2
|
Dầu Diesel vận hành xe nâng
tro bay
|
lít
|
0,06600
|
0,04400
|
0,03300
|
0,02200
|
0,01650
|
|
3
|
Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải
thùng
|
lít
|
0,07600
|
0,05067
|
0,03800
|
0,02533
|
0,01900
|
|
4
|
Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ
đáy lò
|
lít
|
0,26800
|
0,17867
|
0,13400
|
0,08933
|
0,06700
|
Điều 21. Vận
hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt
không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận và sơ chế chất thải
rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn
sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;
- Vận hành lò đốt chất thải rắn
sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy
lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống
xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc.
Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;
- Vận hành hệ thống xử lý nước
thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử
lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt
QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp (thay
thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025), cột A.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:
- XL.4.1: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;
- XL.4.2: Định mức vận hành cơ
sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày
đến ≤ 200 tấn/ngày.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 58
|
TT
|
Hạng mục công việc
|
Định mức (công nhóm/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1
|
Vận hành trạm cân
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
|
2
|
Máy xúc lật
|
01 NC III.IV
|
0,00125
|
01 NC III.IV
|
0,00125
|
|
3
|
Phun chế phẩm khử mùi
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
01 NC III.IV
|
0,01500
|
01 NC III.IV
|
0,01500
|
|
II
|
Vận hành lò đốt chất thải
rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ
đáy lò
|
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành lò đốt và hệ thống xử
lý khí thải
|
02 NC III.IV
|
0,03000
|
03 NC III.IV
|
0,01500
|
|
6
|
Pha hóa chất xử lý khí thải,
vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
|
7
|
Vận hành xe nâng, thu gom vận
chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
01 NC III.IV
|
0,00750
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
|
8
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải
|
01 NC III.IV
|
0,01000
|
01 NC III.IV
|
0,00500
|
2. Định mức sử dụng máy móc,
thiết bị
Bảng số 59
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Định mức (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
0,3 kW
|
0,01000
|
0,00500
|
|
2
|
Máy phun khử mùi
|
2,2 kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
3
|
Hệ thống rửa xe tự động
|
05 kW
|
0,00375
|
0,00250
|
|
4
|
Gầu ngoạm
|
08 kW
|
0,01500
|
0,01500
|
|
5
|
Máy xúc lật
|
dung tích gầu 0,86 m3
|
0,00125
|
0,00125
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý
khí thải
|
|
|
|
|
6
|
Hệ thống lò đốt và xử lý khí
thải
|
53,06 kW
|
0,03000
|
0,01500
|
|
7
|
Máy ép bùn thu hồi tro bay
|
11,75 kW
|
0,00250
|
0,00250
|
|
8
|
Xe nâng
|
2,5 tấn
|
0,00750
|
0,00750
|
|
III
|
Hệ thống xử lý nước thải,
trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
9
|
Trạm bơm nước cấp (áp dụng
khi sử dụng nước giếng khoan)
|
1,5 kW
|
0,01500
|
0,00750
|
|
10
|
Trạm xử lý nước thải
|
7,59 kW
|
0,03000
|
-
|
|
11
|
Trạm xử lý nước thải
|
15,18 kW
|
-
|
0,01500
|
|
12
|
Máy ép bùn thu hồi bùn
|
11,75 kW
|
0,00375
|
0,00375
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 60
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Vận hành trạm cân
|
|
|
|
|
|
1
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
2
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
3
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
4
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
5
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
6
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
|
1.2
|
Vận hành máy xúc lật
|
|
|
|
|
|
7
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
8
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00125
|
0,00125
|
|
9
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00125
|
0,00125
|
|
10
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
11
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00125
|
0,00125
|
|
12
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00063
|
0,00063
|
|
1.3
|
Phun chế phẩm khử mùi
và rửa xe
|
|
|
|
|
|
13
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
14
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
15
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00750
|
0,00500
|
|
16
|
Găng tay cao su
|
cái
|
03
|
0,00750
|
0,00500
|
|
17
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00750
|
0,00500
|
|
18
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
bộ
|
01
|
0,00750
|
0,00500
|
|
19
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00375
|
0,00250
|
|
1.4
|
Vận hành gầu ngoạm
|
|
|
|
|
|
20
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
21
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
22
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,00150
|
0,00150
|
|
23
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
cái
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
24
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00150
|
0,00150
|
|
25
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
bộ
|
01
|
0,00150
|
0,00150
|
|
26
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00750
|
0,00750
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý
khí thải
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Vận hành lò đốt và kiểm
soát quá trình đốt
|
|
|
|
|
|
27
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
28
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
29
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
30
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
31
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
32
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0600
|
0,0450
|
|
33
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0300
|
0,0225
|
|
34
|
Thùng đựng tro xỉ
|
cái
|
24
|
0,0600
|
0,0450
|
|
35
|
Sào chuyên dụng
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
36
|
Cào có cán
|
cái
|
03
|
0,0600
|
0,0450
|
|
37
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,0600
|
0,0450
|
|
38
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,0600
|
0,0450
|
|
2.2
|
Pha hóa chất xử lý khí
thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay
|
|
|
|
|
|
39
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
30
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
31
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
32
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
33
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
34
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
35
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
2.3
|
Vận hành xe nâng, thu
gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ
|
|
|
|
|
|
36
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
37
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0075
|
0,0075
|
|
38
|
Ủng bảo hộ
|
đôi
|
12
|
0,0075
|
0,0075
|
|
39
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0075
|
0,0075
|
|
40
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
41
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0075
|
0,0075
|
|
42
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0038
|
0,0038
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
|
43
|
Quần áo bảo hộ
|
bộ
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
44
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,0100
|
0,0050
|
|
45
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,0100
|
0,0050
|
|
46
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
03
|
0,0100
|
0,0050
|
|
47
|
Găng tay cao su
|
đôi
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
48
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,0100
|
0,0050
|
|
49
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,0050
|
0,0025
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 61
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Hóa chất khử mùi
|
lít
|
0,00298
|
0,00300
|
|
2
|
Hóa chất diệt ruồi
|
lít
|
0,00170
|
0,00200
|
|
3
|
Nước
|
m3
|
0,03000
|
0,02550
|
|
4
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00015
|
0,00008
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý
khí thải
|
|
|
|
|
5
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
2,49900
|
2,50005
|
|
6
|
Than hoạt tính
|
kg
|
0,09990
|
0,10005
|
|
7
|
Nước
|
m3
|
0,50010
|
0,49995
|
|
8
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00046
|
0,00029
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải
|
|
|
|
|
3.1
|
Hóa chất trung hòa
|
|
|
|
|
1.1
|
Hóa chất trung hòa kiềm, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
9
|
Natri hydroxit (NaOH)
|
kg
|
0,01971
|
0,01971
|
|
10
|
Vôi bột (CaO)
|
kg
|
0,58902
|
0,58902
|
|
1.2
|
Hóa chất trung hòa axit, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
11
|
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi
về 98%)
|
kg
|
0,87990
|
0,87990
|
|
12
|
Axit Clohydric (HCl) (quy đổi
về 100%)
|
kg
|
0,12249
|
0,12249
|
|
3.2
|
Hóa chất keo tụ, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
13
|
Sắt (III) clorua (FeCl3)
|
kg
|
0,00996
|
0,00996
|
|
14
|
Polyacrylamide (PAM)
|
kg
|
0,27051
|
0,27051
|
|
3.3
|
Hóa chất khử trùng, lựa
chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương
|
|
|
|
|
15
|
Hóa chất khử trùng
(Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,11229
|
0,11229
|
|
16
|
Xà phòng
|
kg
|
0,00004
|
0,00002
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 62
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Trạm cân
|
kWh
|
0,02400
|
0,01200
|
|
2
|
Máy phun khử mùi
|
kWh
|
0,06600
|
0,04400
|
|
3
|
Máy bơm nước rửa xe
|
kWh
|
0,15000
|
0,10000
|
|
4
|
Gầu ngoạm chất thải
|
kWh
|
0,72000
|
0,72000
|
|
II
|
Vận hành lò đốt, xử lý khí
thải
|
|
|
|
|
5
|
Vận hành lò đốt và xử lý khí
thải
|
kWh
|
12,73440
|
12,73500
|
|
6
|
Vận hành máy ép bùn thu hồi
tro bay
|
kWh
|
0,23500
|
0,70500
|
|
III
|
Vận hành hệ thống xử lý nước
thải, trạm bơm nước cấp
|
|
|
|
|
7
|
Điện vận hành hệ thống bơm nước
cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước)
|
kWh
|
0,18000
|
0,09000
|
|
8
|
Điện vận hành hệ thống bơm xử
lý nước thải
|
kWh
|
1,82160
|
-
|
|
9
|
Điện vận hành hệ thống bơm xử
lý nước thải
|
kWh
|
-
|
1,82160
|
|
10
|
Điện vận hành máy ép bùn thu
hồi bùn
|
kWh
|
0,35250
|
0,35250
|
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 63
|
TT
|
Danh mục nhiên liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (lít/tấn)
|
|
XL.4.1
|
XL.4.2
|
|
I
|
Tiếp nhận và sơ chế chất
thải rắn sinh hoạt
|
|
|
|
|
1
|
Dầu diesel cho máy xúc chất
thải - dung tích gầu 0,86 m3
|
lít
|
0,03625
|
0,03625
|
|
II
|
Vận hành lò đốt và xử lý
khí thải
|
|
|
|
|
2
|
Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt
|
lít
|
1,80000
|
1,80000
|
|
3
|
Dầu thủy lực cho vận hành hệ
thống lò đốt
|
lít
|
0,06645
|
0,06645
|
|
4
|
Dầu diesel cho xe nâng trọng
tải 01 tấn
|
lít
|
0,08438
|
0,07594
|
|
5
|
Dầu thủy lực cho xe nâng lấy
tro, xỉ trọng tải 01 tấn
|
lít
|
0,00244
|
0,00219
|
Điều 22. Vận
hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý
chất thải rắn sinh hoạt
1. Định mức lao động
1.1. Nội dung công việc
a) Xử lý nước thải phát sinh
trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02
công đoạn, cụ thể như sau:
- Tiếp nhận nước thải, bao gồm
công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;
- Xử lý nước thải, bao gồm công
tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.
b) Định mức lao động áp dụng
cho 09 loại công việc sau:
- XL.5.1: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh
có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn (thay thế bởi QCVN 40:2025/BTNMT
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp kể từ ngày 01/9/2025),
cột A;
- XL.5.2: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày
bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.3: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày
bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.4: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý
kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của
bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.5: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.6: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;
- XL.5.7: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh
học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;
- XL.5.8: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột
B1;
- XL.5.9: Định mức vận hành cơ
sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày
bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột
B1.
1.2. Định biên, định mức
Bảng số 64
|
TT
|
Nội dung công việc
|
Định mức (công nhóm/m3 nước
thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
Định biên
|
Định mức
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tiếp
nhận chất thải
|
01 NC III.IV
|
0,00667
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
2
|
Thí
nghiệm nước thải
|
01 NC III.IV
|
0,00667
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
01 NC III.IV
|
0,0067
|
01 NC III.IV
|
0,00333
|
01 NC III.IV
|
0,002
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xử
lý nước thải
|
04 NC III.IV
|
0,02000
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,006
|
04 NC III.IV
|
0,02
|
04 NC III.IV
|
0,01000
|
04 NC III.IV
|
0,006
|
03 NC III.IV
|
0,0200
|
03 NC III.IV
|
0,01000
|
03 NC III.IV
|
0,006
|
2. Định
mức máy móc, thiết bị
Bảng số 65
|
TT
|
Danh mục thiết bị
|
Công suất
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
56,966 kW
|
0,020
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
91,181 kW
|
-
|
0,010
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
100,260 kW
|
-
|
-
|
0,006
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
4
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
57,485 kW
|
-
|
-
|
-
|
0,020
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
92,291 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,010
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
103,421 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,006
|
-
|
-
|
-
|
|
7
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
24,467 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02000
|
-
|
-
|
|
8
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
26,324 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01000
|
-
|
|
9
|
Hệ thống xử lý nước thải
|
27,604 kW
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00600
|
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 66
|
TT
|
Danh mục dụng cụ
|
Đơn vị tính
|
THSD (tháng)
|
Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
I
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Tiếp nhận nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Chổi có cán
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
2
|
Xẻng có cán
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
3
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
4
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
5
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
6
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
7
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
8
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
9
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
10
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
1.2
|
Thí nghiệm nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
0,00467
|
0,00233
|
0,00140
|
|
12
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
13
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
14
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
15
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
16
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
0,00333
|
0,00167
|
0,00100
|
|
17
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
18
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
19
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
20
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
21
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
0,00667
|
0,00333
|
0,00200
|
|
22
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
0,00167
|
0,00083
|
0,00050
|
|
23
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
0,00200
|
0,00100
|
0,00060
|
|
II
|
Xử lý nước thải
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24
|
Quần áo bảo hộ lao động
|
bộ
|
06
|
0,05600
|
0,02800
|
0,01680
|
0,05600
|
0,02800
|
0,01680
|
0,04200
|
0,01900
|
0,01140
|
|
25
|
Mũ bảo hộ lao động
|
cái
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
26
|
Găng tay bảo hộ lao động
|
đôi
|
01
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
27
|
Khẩu trang than hoạt tính
|
cái
|
01
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
28
|
Ủng cao su
|
đôi
|
12
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
29
|
Giầy bảo hộ lao động
|
đôi
|
06
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,04000
|
0,02000
|
0,01200
|
0,03000
|
0,01500
|
0,00900
|
|
30
|
Quần áo mưa
|
bộ
|
12
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
31
|
Áo phản quang
|
cái
|
12
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
32
|
Găng tay chống axit
|
đôi
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
33
|
Kính bảo hộ
|
cái
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
|
34
|
Đồ bảo hộ chống axit
|
bộ
|
06
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,08000
|
0,04000
|
0,02400
|
0,06000
|
0,03000
|
0,01800
|
|
35
|
Ủng hóa chất
|
đôi
|
06
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,02000
|
0,01000
|
0,00600
|
0,01500
|
0,00750
|
0,00450
|
|
36
|
Trang phục hóa nghiệm
|
bộ
|
06
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,02400
|
0,01200
|
0,00720
|
0,01800
|
0,00900
|
0,00540
|
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 67
|
TT
|
Danh mục vật liệu
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)
|
|
|
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Vôi bột (CaO) hoặc tương
đương
|
kg
|
1,532
|
1,532
|
1,532
|
0,376
|
0,376
|
0,376
|
0,37550
|
0,37550
|
0,37550
|
|
2
|
Hóa chất keo tụ (Poly
aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương)
|
kg
|
0,307
|
0,307
|
0,307
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi
về 98 %) hoặc tương đương
|
kg
|
1,520
|
1,520
|
1,520
|
0,049
|
0,049
|
0,049
|
0,04910
|
0,04910
|
0,04910
|
|
4
|
Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc
tương đương)
|
lít
|
0,849
|
0,849
|
0,849
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
5
|
Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O)
hoặc tương đương
|
kg
|
5,404
|
5,404
|
5,404
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
6
|
Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc
tương đương
|
kg
|
1,875
|
1,875
|
1,875
|
0,182
|
0,182
|
0,182
|
0,18180
|
0,18180
|
0,18180
|
|
7
|
Mật rỉ đường hoặc tương đương
|
kg
|
1,001
|
1,001
|
1,001
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Vi sinh hoặc tương đương
|
lít
|
0,023
|
0,023
|
0,023
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Titan dioxit (TiO2)
|
kg
|
0,026
|
0,026
|
0,026
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Natri hydroxit (NaOH) hoặc
tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,364
|
0,364
|
0,364
|
0,36360
|
0,36360
|
0,36360
|
|
11
|
Polyacrylamide (PAM) hoặc
tương đương
|
kg
|
-
|
-
|
-
|
0,003
|
0,003
|
0,003
|
0,00250
|
0,00250
|
0,00250
|
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 68
|
TT
|
Danh mục năng lượng
|
Đơn vị tính
|
Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
|
|
XL.5.1
|
XL.5.2
|
XL.5.3
|
XL.5.4
|
XL.5.5
|
XL.5.6
|
XL.5.7
|
XL.5.8
|
XL.5.9
|
|
1
|
Điện năng tiêu thụ
|
kWh
|
9,1146
|
7,2945
|
4,8125
|
9,1976
|
7,3830
|
4,9600
|
3,9150
|
2,1059
|
1,3250
|
Quyết định 36/2025/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 36/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/01/2026
Ban hành:
09/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
01/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/12/2025
Ban hành:
28/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/12/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2025
Ban hành:
06/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2025
392
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|