|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1629/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1629/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 06
tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP
HUYỆN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung
và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo
tại Tờ trình số 257/TTr-SDT&TG ngày 23/5/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác Dân tộc thuộc
phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo Nghệ An.
(Có Phụ lục chi
tiết kèm theo)
Điều 2. Sở Dân Tộc và Tôn giáo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Cổng
Thông tin điện tử tỉnh để thiết lập quy trình điện tử của các thủ tục hành
chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 707/QĐ-UBND ngày 28/3/2024 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Công tác Dân tộc thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Dân tộc và
Tôn giáo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- PCT UBND tỉnh (đ/c Vinh);
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG TÁC DÂN TỘC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1629/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Công nhận người có uy tín
trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
Trình tự các bước
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp xã
|
Tiếp nhận hồ sơ do Trưởng Ban công tác Mặt trận
thôn nộp.
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
cho tổ chức, cá nhân; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần hoặc
không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ hoặc kê
khai nội dung không đầy đủ thông tin theo quy định thì không tiếp nhận và hướng
dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phân công công chức xem xét, thẩm định hồ sơ
TTHC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức cấp xã, được giao xử lý hồ sơ
|
- Thẩm định hồ sơ TTHC.
- Tham mưu UBND cấp xã tổ chức hội nghị thẩm tra
hồ sơ đề nghị công nhận người có uy tín; thành phần hội nghị gồm đại diện các
ban, ngành, đoàn thể cấp xã
- Tham mưu văn bản của UBND cấp xã trình UBND cấp
huyện xem xét, giải quyết hồ sơ công nhận người có uy tín theo quy định
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt văn bản của UBND cấp xã trình Chủ tịch
UBND cấp huyện xem xét theo quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
của UBND cấp xã trình UBND cấp huyện (kèm theo hồ sơ TTHC và các văn bản
liên quan).
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Nhận hồ sơ của UBND cấp xã chuyển phòng chuyên môn
của UBND cấp huyện được phân công xem xét, tham mưu xử lý theo quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ giải quyết TTHC, tham mưu văn bản
đề nghị kèm theo bản tổng hợp danh sách đề nghị công nhận người có uy tín gửi
xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký duyệt văn bản xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư của UBND cấp huyện
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
của UBND cấp huyện, chuyển hồ sơ đến Sở Dân tộc và Tôn giáo.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Tiếp nhận văn bản xin ý kiến của UBND cấp huyện,
chuyển phòng chuyên môn của Sở Dân tộc và Tôn giáo được phân công xem xét,
tham mưu xử lý theo Quyết định, Quy chế hoặc Bảng phân công công việc của
Lãnh đạo Sở.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Phòng chuyên môn của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Thẩm định hồ sơ giải quyết TTHC; Dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Sở ký gửi các cơ quan có liên quan thẩm tra danh sách công nhận người
có uy tín
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Ký duyệt văn bản xin ý kiến các cơ quan có liên
quan
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Các cơ quan có liên quan
|
Ý kiến thẩm tra đối với danh sách công nhận người
có uy tín, gửi văn bản về Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Phòng chuyên môn của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
- Tổng hợp ý kiến thẩm tra của các đơn vị có liên
quan gửi về; dự thảo kết quả giải quyết.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
phê duyệt văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Phê duyệt văn bản cho ý kiến của Sở Dân tộc và
Tôn giáo, gửi Chủ tịch UBND cấp huyện
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 16
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đề nghị
UBND cấp huyện phê duyệt (bản điện tử/bản giấy)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 17
|
Văn thư của UBND cấp huyện
|
- Tiếp nhận văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và
Tôn giáo
- Chuyển văn bản và các tài liệu liên quan cho
phòng chuyên môn của UBND cấp huyện được phân công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 18
|
Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện được phân
công
|
Nhận hồ sơ, xem xét, xử lý và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
|
6,75 ngày làm việc
|
|
Bước 19
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 20
|
Bộ phận văn thư của UBND cấp huyện
|
- Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết
quả giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 21
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc, cụ thể:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của thôn, bản, UBND cấp xã tổng hợp, kiểm tra,
lập văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra gửi UBND cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra của các xã, UBND cấp
huyện tổng hợp, kiểm tra và lập hồ sơ gửi xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của cấp huyện, Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp với
các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản gửi UBND cấp huyện.
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày có văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch UBND cấp huyện
xem xét, quyết định công nhận, phê duyệt danh sách người có uy tín trên địa
bàn huyện, thành phố, thị xã.
|
Giờ hành chính
|
2. Thủ tục đưa ra khỏi danh
sách và thay thế, bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số
|
Trình tự các bước
|
Đơn vị/Người thực
hiện
|
Nội dung công
việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Công chức Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của
UBND cấp xã
|
Tiếp nhận hồ sơ do Trưởng Ban công tác Mặt trận
thôn nộp.
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp nhận: Cấp Giấy Tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
cho tổ chức, cá nhân; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo UBND cấp xã;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần hoặc
không đảm bảo tính thống nhất nội dung thông tin giữa các giấy tờ hoặc kê
khai nội dung không đầy đủ thông tin theo quy định thì không tiếp nhận và hướng
dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phân công công chức xem xét, thẩm định hồ sơ
TTHC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Công chức cấp xã, được giao xử lý hồ sơ
|
- Thẩm định hồ sơ TTHC.
- Tham mưu tổ chức hội nghị thẩm tra hồ sơ đề nghị
đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín; thành phần hội
nghị gồm đại diện các ban, ngành, đoàn thể liên quan
|
3 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã
|
Phê duyệt văn bản của UBND cấp xã trình Chủ tịch
UBND cấp huyện xem xét theo quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Bộ phận Văn thư UBND cấp xã
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
của UBND cấp xã trình UBND cấp huyện (kèm theo hồ sơ TTHC và các văn bản
liên quan).
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Nhận hồ sơ của UBND cấp xã chuyển phòng chuyên môn
của UBND cấp huyện được phân công xem xét, tham mưu xử lý theo quy định.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện được phân
công
|
Thẩm định hồ sơ giải quyết TTHC, tham mưu văn bản
đề nghị kèm theo bản tổng hợp danh sách đề nghị đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín, gửi xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
3,5 ngày làm việc
|
|
Bước 8
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký duyệt văn bản xin ý kiến Sở Dân tộc và Tôn
giáo
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 9
|
Bộ phận văn thư của UBND cấp huyện
|
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản
của UBND cấp huyện, chuyển hồ sơ đến Sở Dân tộc và Tôn giáo.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 10
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Tiếp nhận văn bản xin ý kiến của UBND cấp huyện,
chuyển phòng chuyên môn của Sở Dân tộc và Tôn giáo được phân công xem xét,
tham mưu xử lý theo Quyết định, Quy chế hoặc Bảng phân công công việc của
Lãnh đạo Sở.
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 11
|
Phòng chuyên môn của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Thẩm định hồ sơ giải quyết TTHC; Dự thảo văn bản trình
Lãnh đạo Sở ký gửi các cơ quan có liên quan thẩm tra danh sách đề nghị đưa ra
khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 12
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Ký duyệt văn bản xin ý kiến các cơ quan có liên
quan
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 13
|
Các cơ quan có liên quan
|
Ý kiến thẩm tra đối với danh sách đề nghị đưa ra
khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín, gửi văn bản về Sở Dân tộc
và Tôn giáo
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 14
|
Phòng chuyên môn của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
- Tổng hợp ý kiến thẩm tra của các đơn vị có liên
quan gửi về; dự thảo kết quả giải quyết.
- Báo cáo, trình Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
phê duyệt văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 15
|
Lãnh đạo Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Phc duyệt văn bản cho ý kiến của Sở Dân tộc và
Tôn giáo, gửi Chủ tịch UBND cấp huyện
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 16
|
Văn thư Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
Vào sổ văn bản, đóng dấu, chuyển hồ sơ đề nghị
UBND cấp huyện phê duyệt (bản điện tử/bản giấy)
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 17
|
Văn thư của UBND cấp huyện
|
- Tiếp nhận văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và
Tôn giáo
- Chuyển văn bản và các tài liệu liên quan cho
phòng chuyên môn của UBND cấp huyện được phân công
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 18
|
Phòng chuyên môn của UBND cấp huyện được phân
công
|
Nhận hồ sơ, xem xét, xử lý và dự thảo kết quả giải
quyết TTHC
|
6,75 ngày làm việc
|
|
Bước 19
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 20
|
Bộ phận văn thư của UBND cấp huyện
|
- Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành kết
quả giải quyết TTHC.
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 21
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp xã
|
- Nhận kết quả giải quyết TTHC.
- Thông báo trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo
quy định.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC.
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng thời gian
giải quyết TTHC
|
25 ngày làm việc, cụ thể:
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị của thôn, bản, UBND cấp xã tổng hợp, kiểm tra,
lập văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra gửi UBND cấp huyện.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ văn bản đề nghị kèm theo biên bản kiểm tra của các xã, UBND cấp
huyện tổng hợp, kiểm tra và lập hồ sơ gửi xin ý kiến của Sở Dân tộc và Tôn
giáo.
- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ của UBND cấp huyện, Sở Dân tộc và Tôn giáo chủ trì, phối hợp
với các cơ quan liên quan kiểm tra, rà soát và có văn bản cho ý kiến gửi UBND
cấp huyện.
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ
ngày có văn bản thống nhất của Sở Dân tộc và Tôn giáo, Chủ tịch UBND huyện,
thị xã xem xét, quyết định công nhận, đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ
sung người có uy tín trên địa bàn huyện, thành phố, thị xã.
|
Giờ hành chính
|
Quyết định 1629/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác Dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1629/QĐ-UBND ngày 06/06/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công tác Dân tộc thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/07/2025
Ban hành:
04/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/06/2025
Ban hành:
20/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
05/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2023
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
264
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|