|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BẮC NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1195/QĐ-UBND
|
Bắc Ninh, ngày 25
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị quyết số
39/2026/QH16 ngày 24/8/2026 của Quốc hội về việc thành lập thành phố Bắc Ninh;
Căn cứ Nghị định số
150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ Quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân
dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Nghị định
số 370/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 150/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
121/2026/NĐ-CP ngày 03/4/2026 của Chính phủ Quy định về thành lập, tổ chức
lại, giải thể tổ chức hành chính;
Căn cứ Nghị định số
299/2026/NĐ-CP ngày 28/7/2026 của Chính phủ Quy định tổ chức đơn vị sự
nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số
2631/QĐ-BGDĐT ngày 04/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Về việc sáp nhập nguyên
trạng Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh, Trường Cao đẳng Y tế Bắc Ninh, Trường
Trung cấp Văn hóa, Nghệ thuật và Du lịch Bắc Ninh và Trường Trung cấp Văn hóa,
Thể thao và Du lịch Bắc Ninh vào Trường Cao đẳng Bắc Giang và đổi tên thành Trường
Cao đẳng Bắc Ninh;
Căn cứ Quyết định số
2632/QĐ-BGDĐT ngày 04/9/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Về việc sáp nhập nguyên
trạng Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Kỹ thuật và Thủ công mỹ nghệ truyền thống
Thuận Thành vào Trường Cao đẳng Công nghiệp Bắc Ninh;
Căn cứ Quyết định số
36/2026/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh Quy định phân
cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế, cán bộ, công chức, viên
chức, người lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc
Ninh;
Theo đề nghị của Sở Nội vụ tại
Tờ trình số 600/TTr-SNV ngày 15/9/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cơ
cấu tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Bắc Ninh, như sau:
1. Lãnh đạo sở: Giám đốc và các
Phó Giám đốc theo quy định.
2. Phòng chuyên môn, nghiệp vụ
và tương đương: 09 phòng
- Văn phòng Sở;
- Phòng Tổ chức cán bộ;
- Phòng Kế hoạch - Tài chính;
- Phòng Giáo dục Mầm non;
- Phòng Giáo dục Tiểu học;
- Phòng Giáo dục Trung học;
- Phòng Giáo dục nghề nghiệp và
Giáo dục thường xuyên;
- Phòng Quản lý chất lượng giáo
dục;
- Phòng Giáo dục chính trị và Học
sinh, sinh viên.
3. Đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc sở: 77 đơn vị
- Trường THPT Chuyên Bắc Giang;
- Trường THPT Chuyên Bắc Ninh;
- Trường THPT Sơn Động số 1;
- Trường THPT Sơn Động số 2;
- Trường THPT Sơn Động số 3;
- Trường THPT Chu Văn An;
- Trường THPT Lục Ngạn;
- Trường THPT Lương Thế Vinh;
- Trường THPT Phượng Sơn;
- Trường THPT Yên Thế;
- Trường THPT Mỏ Trạng;
- Trường THPT Bố Hạ;
- Trường THPT Lục Nam;
- Trường THPT Cẩm Lý;
- Trường THPT Phương Sơn;
- Trường THPT Tứ Sơn;
- Trường THPT Lạng Giang số 1;
- Trường THPT Lạng Giang số 2;
- Trường THPT Lạng Giang số 3;
- Trường THPT Tân Yên số 1;
- Trường THPT Tân Yên số 2;
- Trường THPT Nhã Nam;
- Trường THPT Hiệp Hoà số 1;
- Trường THPT Hiệp Hoà số 2;
- Trường THPT Hiệp Hoà số 3;
- Trường THPT Hiệp Hoà số 4;
- Trường THPT Việt Yên số 1;
- Trường THPT Việt Yên số 2;
- Trường THPT Lý Thường Kiệt số
1;
- Trường THPT Yên Dũng số 1;
- Trường THPT Yên Dũng số 2;
- Trường THPT Yên Dũng số 3;
- Trường THPT Ngô Sĩ Liên;
- Trường THPT Thái Thuận;
- Trường THPT Giáp Hải;
- Trường THPT Hàn Thuyên;
- Trường THPT Hoàng Quốc Việt;
- Trường THPT Lý Nhân Tông;
- Trường THPT Lý Thường Kiệt số
2;
- Trường THPT Hàm Long;
- Trường THPT Gia Bình số 1;
- Trường THPT Lê Văn Thịnh;
- Trường THPT Lương Tài;
- Trường THPT Lương Tài số 2;
- Trường THPT Tiên Du số 1;
- Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo;
- Trường THPT Lý Thái Tổ;
- Trường THPT Ngô Gia Tự;
- Trường THPT Nguyễn Văn Cừ;
- Trường THPT Quế Võ số 1;
- Trường THPT Quế Võ số 2;
- Trường THPT Quế Võ số 3;
- Trường THPT Thuận Thành số 1;
- Trường THPT Thuận Thành số 2;
- Trường THPT Thuận Thành số 3;
- Trường THPT Yên Phong số 1;
- Trường THPT Yên Phong số 2;
- Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Bắc Ninh;
- Trường Phổ thông Dân tộc nội
trú Sơn Động;
- Trường DTNT THCS và THPT Nguyễn
Tất Thành;
- Trung tâm GDNN-GDTX Sơn Động;
- Trung tâm GDNN-GDTX Chũ;
- Trung tâm GDNN-GDTX Lục Nam;
- Trung tâm GDNN-GDTX Lạng
Giang;
- Trung tâm GDNN-GDTX Tân Yên;
- Trung tâm GDNN-GDTX Hiệp Hoà;
- Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Ninh
số 1;
- Trung tâm GDNN-GDTX Việt Yên;
- Trung tâm GDNN-GDTX Gia Lương;
- Trung tâm GDNN-GDTX Tiên Du;
- Trung tâm GDNN-GDTX Từ Sơn;
- Trung tâm GDNN-GDTX Yên
Phong;
- Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Ninh;
- Trung tâm GDTX-Ngoại ngữ, Tin
học Bắc Ninh;
- Trung tâm Giáo dục thường
xuyên Bắc Ninh;
- Trung tâm Giáo dục thường
xuyên Thuận Thành;
- Trung tâm Giáo dục chuyên biệt
và Bảo trợ xã hội Bắc Ninh.
4. Các phòng chuyên môn, nghiệp
vụ và tương đương, các đơn vị sự nghiệp công lập quy định tại khoản 2, khoản 3
Điều này có cấp trưởng và cấp phó theo quy định.
Điều 2. Tổ
chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 17/7/2025 của Ủy
ban nhân dân tỉnh về cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Giáo dục và Đào tạo.
2. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào
tạo chịu trách nhiệm triển khai, thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các
phòng chuyên môn, nghiệp vụ và các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc theo
quy định; thực hiện bố trí, sắp xếp đội ngũ công chức, viên chức, người lao động
theo quy định của pháp luật và phân cấp quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố.
3. Giám đốc Sở Nội vụ theo dõi,
kiểm tra việc tổ chức thực hiện.
4. Giám đốc các Sở: Giáo dục và
Đào tạo, Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân thành phố;
Ủy ban nhân dân các xã, phường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Nội vụ;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- TT TU, TT HĐND thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố;
- UBMTTQVN thành phố;
- VP UBND thành phố: LĐVP, KGVX, TH ;
- Lưu: VT, NC.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Sơn
|