Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 3522/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An Người ký: Phùng Thành Vinh
Ngày ban hành: 06/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3522/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 06 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẬP LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (THUỘC NHIỆM VỤ LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9386/SNNMT-KHTC ngày 22/7/2026 về việc phê duyệt Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính); Sở Tài chính tại Công văn số 6610/STC-QLG&CS ngày 24/7/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính), cụ thể như sau:

1. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 (Phụ lục 1);

2. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000 (Phụ lục 2);

3. Đơn giá dịch vụ đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000 (Phụ lục 3).

(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:

- Đã bao gồm 2% kinh phí công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự toán;

- Chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X. Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phùng Thành Vinh

 

PHỤ LỤC 1:

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/1.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An) 

Số TT

Nội dung công việc

ĐVT

Loại KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Dụng cụ

Chi phí Vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

CP chung 25 - 15%

Đơn giá sản phẩm

 

Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000

1

Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

2.571.518

225.551

14.788

40.404

58,8

2.852.319

713.080

3.565.399

2

3.049.606

267.902

17.865

40.404

58,8

3.375.836

843.959

4.219.795

3

3.915.292

368.333

21.017

40.404

58,8

4.345.105

1.086.276

5.431.382

4

5.388.775

587.954

26.272

40.404

58,8

6.043.464

1.510.866

7.554.329

5

6.734.654

754.522

32.787

40.404

58,8

7.562.426

1.890.606

9.453.032

 

Nội nghiệp:

Ha

1

683.964

 

3.900

175.276

22.280

885.420

132.813

1.018.233

2

738.681

 

4.443

175.276

23.839

942.238

141.336

1.083.574

3

807.146

 

5.121

175.276

26.761

1.014.304

152.146

1.166.449

4

892.659

 

5.969

175.276

29.860

1.103.764

165.565

1.269.328

5

999.619

 

7.020

175,276

33.703

1.215.618

182.343

1.397.961

2

Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

771.455

67.665

4.436

12.121

17,63

855.696

213.924

1.069.620

2

914.882

80.371

5.359

12.121

17,63

1.012.751

253.188

1.265.938

3

1.174.588

110.500

6.305

12.121

17,63

1.303.532

325.883

1.629.414

4

1.616.633

176.386

7.881

12.121

17,63

1.813.039

453.260

2.266.299

5

2.020.396

226.357

9.836

12.121

17,63

2.268.728

567.182

2.835.910

 

Nội nghiệp:

Ha

1

205.189

 

1.170

52.583

6.684

265.626

39.844

305.470

2

221.604

 

1.333

52.583

7.152

282.671

42.401

325.072

3

242.144

 

1.536

52.583

8.028

304.291

45.644

349.935

4

267.798

 

1.791

52.583

8.958

331.129

49.669

380.799

5

299.886

 

2.106

52.583

10.111

364.685

54.703

419.388

3

Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

2.571.518

225.551

14.788

40.404

59

2.852.319

713.080

3.565.399

2

3.049.606

267.902

17.865

40.404

59

3.375.836

843.959

4.219.795

3

3.915.292

368.333

21.017

40.404

59

4.345.105

1.086.276

5.431.382

4

5.388.775

587.954

26.272

40.404

59

6.043.464

1.510.866

7.554.329

5

6.734.654

754.522

32.787

40.404

59

7.562.426

1.890.606

9.453.032

 

Nội nghiệp:

Ha

1

683.964

 

3.900

175.276

22.280

885.420

132.813

1.018.233

2

738.681

 

4.443

175.276

23.839

942.238

141.336

1.083.574

3

807.146

 

5.121

175.276

26.761

1.014.304

152.146

1.166.449

4

892.659

 

5.969

175.276

29.860

1.103.764

165.565

1.269.328

5

999.619

 

7.020

175.276

33.703

1.215.618

182.343

1.397.961

4

Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

257.152

22.555

1.479

4.040

5,88

285.232

71.308

356.540

2

304.961

26.790

1.786

4.040

5,88

337.584

84.396

421.979

3

391.529

36.833

2.102

4.040

5,88

434.511

108.628

543.138

4

538.878

58.795

2.627

4.040

5,88

604.346

151.087

755.433

5

673.465

75.452

3.279

4.040

5,88

756.243

189.061

945.303

 

Nội nghiệp:

Ha

1

68.396

 

390

17.528

2.228

88.542

13.281

101.823

2

73.868

 

444

17.528

2.384

94.224

14.134

108.357

3

80.715

 

512

17.528

2.676

101.430

15.215

116.645

4

89.266

 

597

17.528

2.986

110.376

16.556

126.933

5

99.962

 

702

17.528

3.370

121.562

18.234

139.796

5

Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

2.957.246

259.384

14.788

40.404

58,77

3.271.880

817.970

4.089.850

2

3.507.047

308.087

17.865

40.404

58,77

3.873.462

968.366

4.841.828

3

4.502.586

423.583

21.017

40.404

58,77

4.987.649

1.246.912

6.234.561

4

6.197.092

676.147

26.272

40.404

58,77

6.939.973

1.734.993

8.674.966

5

7.744.852

867.701

32.787

40.404

58,77

8.685.802

2.171.451

10.857.253

 

Nội nghiệp:

Ha

1

752.360

 

3.900

175.276

22.280

953.816

143.072

1.096.889

2

812.549

 

4.443

175.276

23.839

1.016.106

152.416

1.168.522

3

887.861

 

5.121

175.276

26.761

1.095.018

164.253

1.259.271

4

981.925

 

5.969

175.276

29.860

1.193.030

178.954

1.371.984

5

1.099.580

 

7.020

175.276

33.703

1.315.580

197.337

1.512.917

 

PHỤ LỤC 2:

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/2.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

Số TT

Nội dung công việc

ĐVT

Loại KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Dụng cụ

Chi phí Vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

CP chung 25 - 15%

Đơn giá sản phẩm

 

Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000

1

Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

1.147.322

97.224

6.340

14.603

22,0

1.265.512

316.378

1.581.889

2

1.344.517

114.854

7.698

14.603

22,0

1.481.695

370.424

1.852.119

3

1.600.014

142.331

9.057

14.603

22,0

1.766.027

441.507

2.207.534

4

2.073.463

203.650

11.774

14.603

22,0

2.303.512

575.878

2.879.390

5

2.710.196

274.236

15.397

14.603

22,0

3.014.454

753.613

3.768.067

 

Nội nghiệp:

Ha

1

289.843

 

2.154

62.931

9.193

364.121

54.618

418.739

2

327.669

 

2.420

62.931

10.334

403.354

60.503

463.857

3

357.502

 

2.780

62.931

11.766

434.979

65.247

500.226

4

357.708

 

2.373

62.931

10.206

433.218

64.983

498.201

5

357.845

 

2.780

62.931

11.880

435.436

65.315

500.752

2

Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

344.197

29.167

1.902

4.381

6,61

379.653

94.913

474.567

2

403.355

34.456

2.310

4.381

6,61

444.508

111.127

555.636

3

480.004

42.699

2.717

4.381

6,61

529.808

132.452

662.260

4

622.039

61.095

3.532

4.381

6,61

691.054

172.763

863.817

5

813.059

82.271

4.619

4.381

6,61

904.336

226.084

1.130.420

 

Nội nghiệp:

Ha

1

86.953

 

646

18.879

2.758

109.236

16.385

125.622

2

98.301

 

726

18.879

3.100

121.006

18.151

139.157

3

107.251

 

834

18.879

3.530

130.494

19.574

150.068

4

107.312

 

712

18.879

3.062

129.965

19.495

149.460

5

107.354

 

834

18.879

3.564

130.631

19.595

150.226

3

Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

1.147.322

97.224

6.340

14.603

22

1.265.512

316.378

1.581.889

2

1.344.517

114.854

7.698

14.603

22

1.481.695

370.424

1.852.119

3

1.600.014

142.331

9.057

14.603

22

1.766.027

441.507

2.207.534

4

2.073.463

203.650

11.774

14.603

22

2.303.512

575.878

2.879.390

5

2.710.196

274.236

15.397

14.603

22

3.014.454

753.613

3.768.067

 

Nội nghiệp:

Ha

1

289.843

 

2.154

62.931

9.193

364.121

54.618

418.739

2

327.669

 

2.420

62.931

10.334

403.354

60.503

463.857

3

357.502

 

2.780

62.931

11.766

434.979

65.247

500.226

4

357.708

 

2.373

62.931

10.206

433.218

64.983

498.201

5

357.845

 

2.780

62.931

11.880

435.436

65.315

500.752

4

Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

114.732

9.722

634

1.460

2,20

126.551

31.638

158.189

2

134.452

11.485

770

1.460

2,20

148.169

37.042

185.212

3

160.001

14.233

906

1.460

2,20

176.603

44.151

220.753

4

207.346

20.365

1.177

1.460

2,20

230.351

57.588

287.939

5

271.020

27.424

1.540

1.460

2,20

301.445

75.361

376.807

 

Nội nghiệp:

Ha

1

28.984

 

215

6.293

919

36.412

5.462

41.874

2

32.767

 

242

6.293

1.033

40.335

6.050

46.386

3

35.750

 

278

6.293

1.177

43.498

6.525

50.023

4

35.771

 

237

6.293

1.021

43.322

6.498

49.820

5

35.785

 

278

6.293

1.188

43.544

6.532

50.075

5

Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

1.319.421

111.808

6.340

14.603

22,04

1.452.194

363.048

1.815.242

2

1.546.195

132.082

7.698

14.603

22,04

1.700.601

425.150

2.125.751

3

1.840.016

163.681

9.057

14.603

22,04

2.027.379

506.845

2.534.224

4

2.384.482

234.198

11.774

14.603

22,04

2.645.079

661.270

3.306.349

5

3.116.726

315.371

15.397

14.603

22,04

3.462.118

865.530

4.327.648

 

Nội nghiệp:

Ha

1

318.827

 

2.154

62.931

9.193

393.105

58.966

452.071

2

360.435

 

2.420

62.931

10.334

436.121

65.418

501.539

3

393.252

 

2.780

62.931

11.766

470.729

70.609

541.339

4

393.479

 

2.373

62.931

10.206

468.989

70.348

539.337

5

393.630

 

2.780

62.931

11.880

471.221

70.683

541.904

 

PHỤ LỤC 3:

ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/10.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

Số TT

Nội dung công việc

ĐVT

Loại KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí Dụng cụ

Chi phí Vật liệu

Chi phí năng lượng

Chi phí trực tiếp

CP chung 25 - 15%

Đơn giá sản phẩm

 

Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000

1

Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết diện tích của mảnh (khép kín mảnh)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

198.928

16.823

1.208

836

2,3

217.798

54.449

272.247

2

234.272

19.966

1.444

836

2,3

256.520

64.130

320.650

3

276.688

23.738

1.578

836

2,3

302.843

75.711

378.553

4

327.584

28.264

1.744

836

2,3

358.430

89.607

448.037

5

22.199

1.108

 

836

 

24.142

6.036

30.178

 

Nội nghiệp:

Ha

1

11.256

 

139

2.998

669

15.062

2.259

17.321

2

13.190

 

156

2.998

738

17.082

2.562

19.645

3

15.801

 

179

2.998

1.095

20.072

3.011

23.083

4

19.322

 

224

2.998

1.577

24.121

3.618

27.739

5

5.734

 

64

2.998

316

9.112

1.367

10.478

2

Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ, đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá tại mục 1)

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

59.678

5.047

363

251

0,70

65.339

16.335

81.674

2

70.281

5.990

433

251

0,70

76.956

19.239

96.195

3

83.007

7.121

474

251

0,70

90.853

22.713

113.566

4

98.275

8.479

523

251

0,70

107.529

26.882

134.411

5

6.660

332

 

251

 

7.243

1.811

9.053

 

Nội nghiệp:

Ha

1

3.377

 

42

899

201

4.518

678

5.196

2

3.957

 

47

899

222

5.125

769

5.893

3

4.740

 

54

899

329

6.022

903

6.925

4

5.797

 

67

899

473

7.236

1.085

8.322

5

1.720

 

19

899

95

2.734

410

3.144

3

Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có nguồn gốc nông, lâm trường

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

198.928

16.823

1.208

836

2

217.798

54.449

272.247

2

234.272

19.966

1.444

836

2

256.520

64.130

320.650

3

276.688

23.738

1.578

836

2

302.843

75.711

378.553

4

327.584

28.264

1.744

836

2

358.430

89.607

448.037

5

22.199

1.108

 

836

 

24.142

6.036

30.178

 

Nội nghiệp:

Ha

1

11.256

 

139

2.998

669

15.062

2.259

17.321

2

13.190

 

156

2.998

738

17.082

2.562

19.645

3

15.801

 

179

2.998

1.095

20.072

3.011

23.083

4

19.322

 

224

2.998

1.577

24.121

3.618

27.739

5

5.734

 

64

2.998

316

9.112

1.367

10.478

4

Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

19.893

1.682

121

84

0,23

21.780

5.445

27.225

2

23.427

1.997

144

84

0,23

25.652

6.413

32.065

3

27.669

2.374

158

84

0,23

30.284

7.571

37.855

4

32.758

2.826

174

84

0,23

35.843

8.961

44.804

5

2.220

111

 

84

 

2.414

604

3.018

 

Nội nghiệp:

Ha

1

1.126

 

14

300

67

1.506

226

1.732

2

1.319

 

16

300

74

1.708

256

1.964

3

1.580

 

18

300

110

2.007

301

2.308

4

1.932

 

22

300

158

2.412

362

2.774

5

573

 

6

300

32

911

137

1.048

5

Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm 0,1 mức đơn giá tại mục 1

 

Ngoại nghiệp:

Ha

1

228.767

19.347

1.208

836

2,34

250.160

62.540

312.700

2

269.412

22.961

1.444

836

2,34

294.656

73.664

368.320

3

318.192

27.299

1.578

836

2,34

347.907

86.977

434.883

4

376.722

32.503

1.744

836

2,34

411.807

102.952

514.758

5

25.528

1.274

 

836

 

27.638

6.909

34.547

 

Nội nghiệp:

Ha

1

12.382

 

139

2.998

669

16.187

2.428

18.615

2

14.510

 

156

2.998

738

18.401

2.760

21.162

3

17.381

 

179

2.998

1.095

21.652

3.248

24.900

4

21.254

 

224

2.998

1.577

26.053

3.908

29.961

5

6.307

 

64

2.998

316

9.685

1.453

11.138

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3522/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lập lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ lập, chỉnh lý bản đồ địa chính) do tỉnh Nghệ An ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 10/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/01/2026

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 12/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/11/2024

Ban hành: 10/07/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/07/2024

Ban hành: 19/06/2023

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 18/07/2023

29

DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.117