|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3522/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Phùng Thành Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3522/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 06
tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ
DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO
ĐẠC LẬP LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1.000;
1/2.000; 1/10.000 (THUỘC NHIỆM VỤ LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH).
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày
19/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số
85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số
32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng
hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ
nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số
62/2025/QĐ-UBND ngày 10/9/2025 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Nghị quyết số
19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp
công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên
địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số
57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý
nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9386/SNNMT-KHTC ngày 22/7/2026 về
việc phê duyệt Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ
địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000
(thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính); Sở Tài chính tại Công văn số
6610/STC-QLG&CS ngày 24/7/2026 về việc giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính,
đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000;
1/2.000; 1/10.000,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Đo đạc lập mới bản
đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính
tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ Lập, chỉnh lý bản đồ địa
chính), cụ thể như sau:
1. Đơn giá dịch vụ đo đạc
lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản
đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000 (Phụ lục 1);
2. Đơn giá dịch vụ đo đạc
lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản
đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000 (Phụ lục 2);
3. Đơn giá dịch vụ đo đạc
lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản
đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000 (Phụ lục 3).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này:
- Đã bao gồm 2% kinh phí
công đoàn (trong phần Chi phí nhân công) khi lập dự toán để đặt hàng cho các
đơn vị thực hiện sẽ được xác định theo tình hình thực tế tại thời điểm lập dự
toán;
- Chưa bao gồm: chi phí
lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên
quan trực tiếp đến nhiệm vụ Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, đo đạc lập lại bản
đồ địa chính, đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000.
Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán
theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính
quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm
vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản
hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND
tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh; chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh (Phùng Thành Vinh);
- CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NN (X. Hùng).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phùng Thành Vinh
|
PHỤ LỤC 1:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ
ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ: 1/1.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ
An)
|
Số TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
Chi phí năng
lượng
|
Chi phí trực
tiếp
|
CP chung 25 -
15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo
đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/1.000
|
|
1
|
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết
diện tích của mảnh (khép kín mảnh)
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
2.571.518
|
225.551
|
14.788
|
40.404
|
58,8
|
2.852.319
|
713.080
|
3.565.399
|
|
2
|
3.049.606
|
267.902
|
17.865
|
40.404
|
58,8
|
3.375.836
|
843.959
|
4.219.795
|
|
3
|
3.915.292
|
368.333
|
21.017
|
40.404
|
58,8
|
4.345.105
|
1.086.276
|
5.431.382
|
|
4
|
5.388.775
|
587.954
|
26.272
|
40.404
|
58,8
|
6.043.464
|
1.510.866
|
7.554.329
|
|
5
|
6.734.654
|
754.522
|
32.787
|
40.404
|
58,8
|
7.562.426
|
1.890.606
|
9.453.032
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
683.964
|
|
3.900
|
175.276
|
22.280
|
885.420
|
132.813
|
1.018.233
|
|
2
|
738.681
|
|
4.443
|
175.276
|
23.839
|
942.238
|
141.336
|
1.083.574
|
|
3
|
807.146
|
|
5.121
|
175.276
|
26.761
|
1.014.304
|
152.146
|
1.166.449
|
|
4
|
892.659
|
|
5.969
|
175.276
|
29.860
|
1.103.764
|
165.565
|
1.269.328
|
|
5
|
999.619
|
|
7.020
|
175,276
|
33.703
|
1.215.618
|
182.343
|
1.397.961
|
|
2
|
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ,
đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của
đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá
tại mục 1)
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
771.455
|
67.665
|
4.436
|
12.121
|
17,63
|
855.696
|
213.924
|
1.069.620
|
|
2
|
914.882
|
80.371
|
5.359
|
12.121
|
17,63
|
1.012.751
|
253.188
|
1.265.938
|
|
3
|
1.174.588
|
110.500
|
6.305
|
12.121
|
17,63
|
1.303.532
|
325.883
|
1.629.414
|
|
4
|
1.616.633
|
176.386
|
7.881
|
12.121
|
17,63
|
1.813.039
|
453.260
|
2.266.299
|
|
5
|
2.020.396
|
226.357
|
9.836
|
12.121
|
17,63
|
2.268.728
|
567.182
|
2.835.910
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
205.189
|
|
1.170
|
52.583
|
6.684
|
265.626
|
39.844
|
305.470
|
|
2
|
221.604
|
|
1.333
|
52.583
|
7.152
|
282.671
|
42.401
|
325.072
|
|
3
|
242.144
|
|
1.536
|
52.583
|
8.028
|
304.291
|
45.644
|
349.935
|
|
4
|
267.798
|
|
1.791
|
52.583
|
8.958
|
331.129
|
49.669
|
380.799
|
|
5
|
299.886
|
|
2.106
|
52.583
|
10.111
|
364.685
|
54.703
|
419.388
|
|
3
|
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có
nguồn gốc nông, lâm trường
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
2.571.518
|
225.551
|
14.788
|
40.404
|
59
|
2.852.319
|
713.080
|
3.565.399
|
|
2
|
3.049.606
|
267.902
|
17.865
|
40.404
|
59
|
3.375.836
|
843.959
|
4.219.795
|
|
3
|
3.915.292
|
368.333
|
21.017
|
40.404
|
59
|
4.345.105
|
1.086.276
|
5.431.382
|
|
4
|
5.388.775
|
587.954
|
26.272
|
40.404
|
59
|
6.043.464
|
1.510.866
|
7.554.329
|
|
5
|
6.734.654
|
754.522
|
32.787
|
40.404
|
59
|
7.562.426
|
1.890.606
|
9.453.032
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
683.964
|
|
3.900
|
175.276
|
22.280
|
885.420
|
132.813
|
1.018.233
|
|
2
|
738.681
|
|
4.443
|
175.276
|
23.839
|
942.238
|
141.336
|
1.083.574
|
|
3
|
807.146
|
|
5.121
|
175.276
|
26.761
|
1.014.304
|
152.146
|
1.166.449
|
|
4
|
892.659
|
|
5.969
|
175.276
|
29.860
|
1.103.764
|
165.565
|
1.269.328
|
|
5
|
999.619
|
|
7.020
|
175.276
|
33.703
|
1.215.618
|
182.343
|
1.397.961
|
|
4
|
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
257.152
|
22.555
|
1.479
|
4.040
|
5,88
|
285.232
|
71.308
|
356.540
|
|
2
|
304.961
|
26.790
|
1.786
|
4.040
|
5,88
|
337.584
|
84.396
|
421.979
|
|
3
|
391.529
|
36.833
|
2.102
|
4.040
|
5,88
|
434.511
|
108.628
|
543.138
|
|
4
|
538.878
|
58.795
|
2.627
|
4.040
|
5,88
|
604.346
|
151.087
|
755.433
|
|
5
|
673.465
|
75.452
|
3.279
|
4.040
|
5,88
|
756.243
|
189.061
|
945.303
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
68.396
|
|
390
|
17.528
|
2.228
|
88.542
|
13.281
|
101.823
|
|
2
|
73.868
|
|
444
|
17.528
|
2.384
|
94.224
|
14.134
|
108.357
|
|
3
|
80.715
|
|
512
|
17.528
|
2.676
|
101.430
|
15.215
|
116.645
|
|
4
|
89.266
|
|
597
|
17.528
|
2.986
|
110.376
|
16.556
|
126.933
|
|
5
|
99.962
|
|
702
|
17.528
|
3.370
|
121.562
|
18.234
|
139.796
|
|
5
|
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải
phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công
trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm
0,1 mức đơn giá tại mục 1
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
2.957.246
|
259.384
|
14.788
|
40.404
|
58,77
|
3.271.880
|
817.970
|
4.089.850
|
|
2
|
3.507.047
|
308.087
|
17.865
|
40.404
|
58,77
|
3.873.462
|
968.366
|
4.841.828
|
|
3
|
4.502.586
|
423.583
|
21.017
|
40.404
|
58,77
|
4.987.649
|
1.246.912
|
6.234.561
|
|
4
|
6.197.092
|
676.147
|
26.272
|
40.404
|
58,77
|
6.939.973
|
1.734.993
|
8.674.966
|
|
5
|
7.744.852
|
867.701
|
32.787
|
40.404
|
58,77
|
8.685.802
|
2.171.451
|
10.857.253
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
752.360
|
|
3.900
|
175.276
|
22.280
|
953.816
|
143.072
|
1.096.889
|
|
2
|
812.549
|
|
4.443
|
175.276
|
23.839
|
1.016.106
|
152.416
|
1.168.522
|
|
3
|
887.861
|
|
5.121
|
175.276
|
26.761
|
1.095.018
|
164.253
|
1.259.271
|
|
4
|
981.925
|
|
5.969
|
175.276
|
29.860
|
1.193.030
|
178.954
|
1.371.984
|
|
5
|
1.099.580
|
|
7.020
|
175.276
|
33.703
|
1.315.580
|
197.337
|
1.512.917
|
PHỤ LỤC 2:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP
MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA
CHÍNH TỶ LỆ: 1/2.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
Số TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
Chi phí năng
lượng
|
Chi phí trực
tiếp
|
CP chung 25 -
15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo
đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/2.000
|
|
1
|
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết
diện tích của mảnh (khép kín mảnh)
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
1.147.322
|
97.224
|
6.340
|
14.603
|
22,0
|
1.265.512
|
316.378
|
1.581.889
|
|
2
|
1.344.517
|
114.854
|
7.698
|
14.603
|
22,0
|
1.481.695
|
370.424
|
1.852.119
|
|
3
|
1.600.014
|
142.331
|
9.057
|
14.603
|
22,0
|
1.766.027
|
441.507
|
2.207.534
|
|
4
|
2.073.463
|
203.650
|
11.774
|
14.603
|
22,0
|
2.303.512
|
575.878
|
2.879.390
|
|
5
|
2.710.196
|
274.236
|
15.397
|
14.603
|
22,0
|
3.014.454
|
753.613
|
3.768.067
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
289.843
|
|
2.154
|
62.931
|
9.193
|
364.121
|
54.618
|
418.739
|
|
2
|
327.669
|
|
2.420
|
62.931
|
10.334
|
403.354
|
60.503
|
463.857
|
|
3
|
357.502
|
|
2.780
|
62.931
|
11.766
|
434.979
|
65.247
|
500.226
|
|
4
|
357.708
|
|
2.373
|
62.931
|
10.206
|
433.218
|
64.983
|
498.201
|
|
5
|
357.845
|
|
2.780
|
62.931
|
11.880
|
435.436
|
65.315
|
500.752
|
|
2
|
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ,
đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của
đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá
tại mục 1)
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
344.197
|
29.167
|
1.902
|
4.381
|
6,61
|
379.653
|
94.913
|
474.567
|
|
2
|
403.355
|
34.456
|
2.310
|
4.381
|
6,61
|
444.508
|
111.127
|
555.636
|
|
3
|
480.004
|
42.699
|
2.717
|
4.381
|
6,61
|
529.808
|
132.452
|
662.260
|
|
4
|
622.039
|
61.095
|
3.532
|
4.381
|
6,61
|
691.054
|
172.763
|
863.817
|
|
5
|
813.059
|
82.271
|
4.619
|
4.381
|
6,61
|
904.336
|
226.084
|
1.130.420
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
86.953
|
|
646
|
18.879
|
2.758
|
109.236
|
16.385
|
125.622
|
|
2
|
98.301
|
|
726
|
18.879
|
3.100
|
121.006
|
18.151
|
139.157
|
|
3
|
107.251
|
|
834
|
18.879
|
3.530
|
130.494
|
19.574
|
150.068
|
|
4
|
107.312
|
|
712
|
18.879
|
3.062
|
129.965
|
19.495
|
149.460
|
|
5
|
107.354
|
|
834
|
18.879
|
3.564
|
130.631
|
19.595
|
150.226
|
|
3
|
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có
nguồn gốc nông, lâm trường
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
1.147.322
|
97.224
|
6.340
|
14.603
|
22
|
1.265.512
|
316.378
|
1.581.889
|
|
2
|
1.344.517
|
114.854
|
7.698
|
14.603
|
22
|
1.481.695
|
370.424
|
1.852.119
|
|
3
|
1.600.014
|
142.331
|
9.057
|
14.603
|
22
|
1.766.027
|
441.507
|
2.207.534
|
|
4
|
2.073.463
|
203.650
|
11.774
|
14.603
|
22
|
2.303.512
|
575.878
|
2.879.390
|
|
5
|
2.710.196
|
274.236
|
15.397
|
14.603
|
22
|
3.014.454
|
753.613
|
3.768.067
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
289.843
|
|
2.154
|
62.931
|
9.193
|
364.121
|
54.618
|
418.739
|
|
2
|
327.669
|
|
2.420
|
62.931
|
10.334
|
403.354
|
60.503
|
463.857
|
|
3
|
357.502
|
|
2.780
|
62.931
|
11.766
|
434.979
|
65.247
|
500.226
|
|
4
|
357.708
|
|
2.373
|
62.931
|
10.206
|
433.218
|
64.983
|
498.201
|
|
5
|
357.845
|
|
2.780
|
62.931
|
11.880
|
435.436
|
65.315
|
500.752
|
|
4
|
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
114.732
|
9.722
|
634
|
1.460
|
2,20
|
126.551
|
31.638
|
158.189
|
|
2
|
134.452
|
11.485
|
770
|
1.460
|
2,20
|
148.169
|
37.042
|
185.212
|
|
3
|
160.001
|
14.233
|
906
|
1.460
|
2,20
|
176.603
|
44.151
|
220.753
|
|
4
|
207.346
|
20.365
|
1.177
|
1.460
|
2,20
|
230.351
|
57.588
|
287.939
|
|
5
|
271.020
|
27.424
|
1.540
|
1.460
|
2,20
|
301.445
|
75.361
|
376.807
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
28.984
|
|
215
|
6.293
|
919
|
36.412
|
5.462
|
41.874
|
|
2
|
32.767
|
|
242
|
6.293
|
1.033
|
40.335
|
6.050
|
46.386
|
|
3
|
35.750
|
|
278
|
6.293
|
1.177
|
43.498
|
6.525
|
50.023
|
|
4
|
35.771
|
|
237
|
6.293
|
1.021
|
43.322
|
6.498
|
49.820
|
|
5
|
35.785
|
|
278
|
6.293
|
1.188
|
43.544
|
6.532
|
50.075
|
|
5
|
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải
phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công
trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm
0,1 mức đơn giá tại mục 1
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
1.319.421
|
111.808
|
6.340
|
14.603
|
22,04
|
1.452.194
|
363.048
|
1.815.242
|
|
2
|
1.546.195
|
132.082
|
7.698
|
14.603
|
22,04
|
1.700.601
|
425.150
|
2.125.751
|
|
3
|
1.840.016
|
163.681
|
9.057
|
14.603
|
22,04
|
2.027.379
|
506.845
|
2.534.224
|
|
4
|
2.384.482
|
234.198
|
11.774
|
14.603
|
22,04
|
2.645.079
|
661.270
|
3.306.349
|
|
5
|
3.116.726
|
315.371
|
15.397
|
14.603
|
22,04
|
3.462.118
|
865.530
|
4.327.648
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
318.827
|
|
2.154
|
62.931
|
9.193
|
393.105
|
58.966
|
452.071
|
|
2
|
360.435
|
|
2.420
|
62.931
|
10.334
|
436.121
|
65.418
|
501.539
|
|
3
|
393.252
|
|
2.780
|
62.931
|
11.766
|
470.729
|
70.609
|
541.339
|
|
4
|
393.479
|
|
2.373
|
62.931
|
10.206
|
468.989
|
70.348
|
539.337
|
|
5
|
393.630
|
|
2.780
|
62.931
|
11.880
|
471.221
|
70.683
|
541.904
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3:
ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC LẬP
MỚI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC LẠI BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐO ĐẠC BỔ SUNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
TỶ LỆ: 1/10.000
(Kèm theo Quyết định số: 3522/QĐ-UBND ngày 06/8/2026 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
Số TT
|
Nội dung công
việc
|
ĐVT
|
Loại KK
|
Chi phí LĐKT
|
Chi phí LĐPT
|
Chi phí Dụng cụ
|
Chi phí Vật liệu
|
Chi phí năng lượng
|
Chi phí trực
tiếp
|
CP chung 25 -
15%
|
Đơn giá sản phẩm
|
|
|
Đơn giá đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo
đạc lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ: 1/10.000
|
|
1
|
Đo vẽ thửa đất của các mảnh bản đồ đo vẽ hết
diện tích của mảnh (khép kín mảnh)
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
198.928
|
16.823
|
1.208
|
836
|
2,3
|
217.798
|
54.449
|
272.247
|
|
2
|
234.272
|
19.966
|
1.444
|
836
|
2,3
|
256.520
|
64.130
|
320.650
|
|
3
|
276.688
|
23.738
|
1.578
|
836
|
2,3
|
302.843
|
75.711
|
378.553
|
|
4
|
327.584
|
28.264
|
1.744
|
836
|
2,3
|
358.430
|
89.607
|
448.037
|
|
5
|
22.199
|
1.108
|
|
836
|
|
24.142
|
6.036
|
30.178
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
11.256
|
|
139
|
2.998
|
669
|
15.062
|
2.259
|
17.321
|
|
2
|
13.190
|
|
156
|
2.998
|
738
|
17.082
|
2.562
|
19.645
|
|
3
|
15.801
|
|
179
|
2.998
|
1.095
|
20.072
|
3.011
|
23.083
|
|
4
|
19.322
|
|
224
|
2.998
|
1.577
|
24.121
|
3.618
|
27.739
|
|
5
|
5.734
|
|
64
|
2.998
|
316
|
9.112
|
1.367
|
10.478
|
|
2
|
Trường hợp vẽ hệ thống giao thông đường bộ,
đường sắt, đê điều; đất thủy hệ được nhà nước giao quản lý không thuộc diện
cấp GCNQSDĐ (Diện tích tính trong phạm vi 3 mét kể từ ranh giới chiếm đất của
đối tượng trở vào bên trong đối tượng) đơn giá được tính bằng 0,3 lần đơn giá
tại mục 1)
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
59.678
|
5.047
|
363
|
251
|
0,70
|
65.339
|
16.335
|
81.674
|
|
2
|
70.281
|
5.990
|
433
|
251
|
0,70
|
76.956
|
19.239
|
96.195
|
|
3
|
83.007
|
7.121
|
474
|
251
|
0,70
|
90.853
|
22.713
|
113.566
|
|
4
|
98.275
|
8.479
|
523
|
251
|
0,70
|
107.529
|
26.882
|
134.411
|
|
5
|
6.660
|
332
|
|
251
|
|
7.243
|
1.811
|
9.053
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
3.377
|
|
42
|
899
|
201
|
4.518
|
678
|
5.196
|
|
2
|
3.957
|
|
47
|
899
|
222
|
5.125
|
769
|
5.893
|
|
3
|
4.740
|
|
54
|
899
|
329
|
6.022
|
903
|
6.925
|
|
4
|
5.797
|
|
67
|
899
|
473
|
7.236
|
1.085
|
8.322
|
|
5
|
1.720
|
|
19
|
899
|
95
|
2.734
|
410
|
3.144
|
|
3
|
Đo đạc lập bản đồ địa chính đối với đất có
nguồn gốc nông, lâm trường
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
198.928
|
16.823
|
1.208
|
836
|
2
|
217.798
|
54.449
|
272.247
|
|
2
|
234.272
|
19.966
|
1.444
|
836
|
2
|
256.520
|
64.130
|
320.650
|
|
3
|
276.688
|
23.738
|
1.578
|
836
|
2
|
302.843
|
75.711
|
378.553
|
|
4
|
327.584
|
28.264
|
1.744
|
836
|
2
|
358.430
|
89.607
|
448.037
|
|
5
|
22.199
|
1.108
|
|
836
|
|
24.142
|
6.036
|
30.178
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
11.256
|
|
139
|
2.998
|
669
|
15.062
|
2.259
|
17.321
|
|
2
|
13.190
|
|
156
|
2.998
|
738
|
17.082
|
2.562
|
19.645
|
|
3
|
15.801
|
|
179
|
2.998
|
1.095
|
20.072
|
3.011
|
23.083
|
|
4
|
19.322
|
|
224
|
2.998
|
1.577
|
24.121
|
3.618
|
27.739
|
|
5
|
5.734
|
|
64
|
2.998
|
316
|
9.112
|
1.367
|
10.478
|
|
4
|
Trường hợp đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
đơn giá được tính bằng 0,1 lần đơn giá tại mục 1
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
19.893
|
1.682
|
121
|
84
|
0,23
|
21.780
|
5.445
|
27.225
|
|
2
|
23.427
|
1.997
|
144
|
84
|
0,23
|
25.652
|
6.413
|
32.065
|
|
3
|
27.669
|
2.374
|
158
|
84
|
0,23
|
30.284
|
7.571
|
37.855
|
|
4
|
32.758
|
2.826
|
174
|
84
|
0,23
|
35.843
|
8.961
|
44.804
|
|
5
|
2.220
|
111
|
|
84
|
|
2.414
|
604
|
3.018
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
1.126
|
|
14
|
300
|
67
|
1.506
|
226
|
1.732
|
|
2
|
1.319
|
|
16
|
300
|
74
|
1.708
|
256
|
1.964
|
|
3
|
1.580
|
|
18
|
300
|
110
|
2.007
|
301
|
2.308
|
|
4
|
1.932
|
|
22
|
300
|
158
|
2.412
|
362
|
2.774
|
|
5
|
573
|
|
6
|
300
|
32
|
911
|
137
|
1.048
|
|
5
|
Trường hợp đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải
phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thủy lợi, công
trình điện năng. Đơn giá ngoại nghiệp tính thêm 0,15 và nội nghiệp tính thêm
0,1 mức đơn giá tại mục 1
|
|
|
Ngoại nghiệp:
|
Ha
|
1
|
228.767
|
19.347
|
1.208
|
836
|
2,34
|
250.160
|
62.540
|
312.700
|
|
2
|
269.412
|
22.961
|
1.444
|
836
|
2,34
|
294.656
|
73.664
|
368.320
|
|
3
|
318.192
|
27.299
|
1.578
|
836
|
2,34
|
347.907
|
86.977
|
434.883
|
|
4
|
376.722
|
32.503
|
1.744
|
836
|
2,34
|
411.807
|
102.952
|
514.758
|
|
5
|
25.528
|
1.274
|
|
836
|
|
27.638
|
6.909
|
34.547
|
|
|
Nội nghiệp:
|
Ha
|
1
|
12.382
|
|
139
|
2.998
|
669
|
16.187
|
2.428
|
18.615
|
|
2
|
14.510
|
|
156
|
2.998
|
738
|
18.401
|
2.760
|
21.162
|
|
3
|
17.381
|
|
179
|
2.998
|
1.095
|
21.652
|
3.248
|
24.900
|
|
4
|
21.254
|
|
224
|
2.998
|
1.577
|
26.053
|
3.908
|
29.961
|
|
5
|
6.307
|
|
64
|
2.998
|
316
|
9.685
|
1.453
|
11.138
|
Quyết định 3522/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lập lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ lập, chỉnh lý bản đồ địa chính) do tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3522/QĐ-UBND ngày 06/08/2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: Đo đạc lập mới bản đồ địa chính, Đo đạc lập lại bản đồ địa chính, Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; 1/2.000; 1/10.000 (thuộc nhiệm vụ lập, chỉnh lý bản đồ địa chính) do tỉnh Nghệ An ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
06/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/04/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/01/2026
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
10/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2024
Ban hành:
10/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/07/2024
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2023
29
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|