Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 93/2026/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Rah Lan Chung
Ngày ban hành: 30/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 93/2026/NQ-HĐND

Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG VÀ MỨC HỖ TRỢ HẰNG THÁNG ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN Y TẾ THÔN VÀ CÔ ĐỠ THÔN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 192/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù trong lĩnh vực y tế; hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn, tổ dân phố và cô đỡ thôn, bản;

Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và nội dung đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản;

Xét Tờ trình số 1373/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn, bản trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 85/BC-VHXH ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế tại các thôn, làng, buôn, bôn, plei, plơi (gọi chung là thôn); cô đỡ thôn tại các thôn thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn, xã vùng bãi ngang, ven biển, hải đảo được xác định còn khó khăn trong công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em (tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2. Đối tượng áp dụng

a) Nhân viên y tế làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu tại thôn (gọi chung là nhân viên y tế thôn);

b) Nhân viên y tế làm công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em tại thôn (gọi chung là cô đỡ thôn) được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Số lượng nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn

1. Số lượng nhân viên y tế thôn

a) Đối với các thôn tại các xã khó khăn và xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ:

- Có dưới 350 hộ gia đình: được bố trí 01 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 350 hộ gia đình đến dưới 700 hộ gia đình: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 700 hộ gia đình trở lên: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn, cứ tăng đủ 350 hộ gia đình thì được bố trí tăng thêm 01 nhân viên y tế thôn.

b) Đối với các thôn còn lại:

- Có dưới 700 hộ gia đình: được bố trí 01 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 700 hộ gia đình đến dưới 1.400 hộ gia đình: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 1.400 hộ gia đình trở lên: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn, cứ tăng đủ 700 hộ gia đình thì được bố trí tăng thêm 01 nhân viên y tế thôn.

2. Số lượng cô đỡ thôn

Mỗi thôn tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được bố trí 01 cô đỡ thôn.

Điều 3. Mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn

1. Mức 1.780.000 đồng/người/tháng: áp dụng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn làm việc tại:

a) Các thôn thuộc xã khó khăn và xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ;

b) Các thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên.

2. Mức 1.300.000 đồng/người/tháng: áp dụng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn làm việc tại các thôn không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Trường hợp nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm nhiệm vụ cô đỡ thôn đáp ứng tiêu chuẩn và được cấp có thẩm quyền phân công thực hiện cả hai nhiệm vụ thì được hưởng đồng thời mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách Nhà nước hiện hành.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2026.

2. Nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn đang thực hiện nhiệm vụ và thuộc đối tượng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 192/2026/NĐ-CP chưa được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng theo quy định thì được hỗ trợ theo mức quy định tại Nghị quyết này.

3. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn thuộc số lượng được quy định tại Nghị quyết này, đáp ứng tiêu chuẩn theo Điều 2 Thông tư số 27/2023/TT-BYT và được cơ quan có thẩm quyền công nhận, phân công thực hiện nhiệm vụ thì được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng theo quy định tại Nghị quyết này.

4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2026.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế;
- Cục KTVB&TCTHPL - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Ban Thường vụ Đảng ủy HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TTHĐND, UBND, UBMTTQVN các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh (đăng tải trên công báo điện tử);
- Báo và Phát thanh truyền hình Gia Lai;
- Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Rah Lan Chung

 

PHỤ LỤC

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 93/2026/NQ-HĐND)

DANH SÁCH CÁC THÔN, LÀNG, BUÔN, BÔN, PLEI, PLƠI ĐƯỢC XÁC ĐỊNH CÒN KHÓ KHĂN TRONG CÔNG TÁC CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ VÀ TRẺ EM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

STT

Xã/Phường

Loại ĐVHC

Vùng

Tên thôn/làng

Ghi chú

1

Phường An Phú

Phường

I

Làng Thung Dôr

 

2

Phường An Phú

Phường

I

Làng Mơ Nú

 

3

Phường An Phú

Phường

I

Làng Nhă Prông

 

4

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Amil

 

5

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Blút Griêng

 

6

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Chư Ruồi Sul

 

7

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Dơ Nông Ó

 

8

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Ia H’Boong

 

9

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Tung Ke

 

10

Xã Al Bá

Xã

III

Làng U Róh

 

11

Xã Al Bá

Xã

III

Thôn Tứ Kỳ

 

12

Xã An Hòa

Xã

II

Thôn An Quang

 

13

Xã An Lão

Xã

III

Thôn Hòa Bình

 

14

Xã An Toàn

Xã

III

Thôn 1

 

15

Xã An Toàn

Xã

III

Thôn 3

 

16

Xã Ân Tường

Xã

III

Thôn ĐakMang

 

17

Xã An Vinh

Xã

III

Thôn 5

 

18

Xã An Vinh

Xã

III

Thôn 6

 

19

Xã An Vinh

Xã

III

Thôn 7

 

20

Xã Ayun

Xã

III

Thôn 3

 

21

Xã Ayun

Xã

III

Làng Plei Bông

 

22

Xã Ayun

Xã

III

Làng Đêkjêng

 

23

Xã Ayun

Xã

III

Làng Đê Bơ Tơk

 

24

Xã Ayun

Xã

III

Làng Kon Brung

 

25

Xã Ayun

Xã

III

Làng Bông Pim

 

26

Xã Bàu Cạn

Xã

III

Làng Mui

 

27

Xã Bàu Cạn

Xã

III

Thôn Thăng Hưng Đông

 

28

Xã Bàu Cạn

Xã

III

Thôn Thanh An

 

29

Xã Biển Hồ

Xã

III

Thôn Nghĩa Hưng 4

 

30

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Tơ Drăh

 

31

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Phăm Ó

 

32

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Thoong Nha

 

33

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Hố Lâm

 

34

Xã Canh Liên

Xã

III

Làng Hà Giao

 

35

Xã Canh Liên

Xã

III

Làng Đak Lâu

 

36

Xã Canh Vinh

Xã

III

Thôn Canh Hiệp

 

37

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Kúc Gmối

 

38

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Kúc Rơng

 

39

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Tpôn

 

40

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Brưl-Klãh

 

41

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Tpé

 

42

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Plei Mun Măk

 

43

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Đoàn Kết

 

44

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Plei Ơi

 

45

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Drok

 

46

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Plei Pông

 

47

Xã Chư Krey

Xã

III

Làng Chiêu Liêu

 

48

Xã Chư Krey

Xã

III

Làng Biên

 

49

Xã Chư Krey

Xã

III

Làng Lơ Pơ

 

50

Xã Chư Krey

Xã

III

Thôn 6

 

51

Xã Chư Păh

Xã

II

Thôn Phú Hoà 2

 

52

Xã Chư Păh

Xã

II

Thôn Nghĩa Hòa 1

 

53

Xã Chư Păh

Xã

II

Thôn Nghĩa Hòa 2

 

54

Xã Chư Prông

Xã

II

Làng Pó

 

55

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Thơ Ga

 

56

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Lao

 

57

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Djriêk

 

58

Xã Chư Pưh

Xã

III

Thôn Hòa Bình

 

59

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Tao

 

60

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Ia Ke

 

61

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Briêng

 

62

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Phung

 

63

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn Dun Bêu

 

64

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn An Điền

 

65

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn Vinh Hà

 

66

Xã Chư Sê

Xã

I

Làng Greo Pết

 

67

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn Yon Tok

 

68

Xã Chư Sê

Xã

I

Làng Del

 

69

Xã Cửu An

Xã

II

Làng Hòa Bình

 

70

Xã Cửu An

Xã

II

Thôn An Bình

 

71

Xã Cửu An

Xã

II

Làng Pốt

 

72

Xã Gào

Xã

III

Plei Gao B

 

73

Xã Gào

Xã

III

Plei De Chí

 

74

Xã Hra

Xã

III

Làng Chrơng

 

75

Xã Hra

Xã

III

Làng Kon Chrah

 

76

Xã Hra

Xã

III

Làng KDung

 

77

Xã Hra

Xã

III

Làng Bok Ayơl

 

78

Xã Hra

Xã

III

Làng Kret Krot

 

79

Xã Ia Băng

Xã

III

Thôn Biă Tĩh

 

80

Xã Ia Băng

Xã

III

Thôn O

 

81

Xã Ia Băng

Xã

III

Thôn Alphun

 

82

Xã Ia Boòng

Xã

III

Thôn Xuân Me

 

83

Xã Ia Boòng

Xã

III

Thôn Yên Me

 

84

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng Đê - Sơ

 

85

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng Riêng

 

86

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng Sung O - Boòng Nga

 

87

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng La

 

88

Xã Ia Chia

Xã

III

Làng Beng

 

89

Xã Ia Chia

Xã

III

Làng Lang

 

90

Xã Ia Chia

Xã

III

Làng Kom

 

91

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Ghè

 

92

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Pong

 

93

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Dơk Ngol

 

94

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Sung Kép

 

95

Xã Ia Dom

Xã

III

Thôn MooK Đen

 

96

Xã Ia Dom

Xã

III

Thôn Mook Trêl

 

97

Xã Ia Dom

Xã

III

Thôn Mook Trang

 

98

Xã Ia Dom

Xã

III

Làng Bi

 

99

Xã Ia Dreh

Xã

III

Buôn Ia Sóa

 

100

Xã Ia Dreh

Xã

III

Buôn Ia Krông

 

101

Xã Ia Grai

Xã

II

Làng Bẹk

 

102

Xã Ia Grai

Xã

II

Làng Dun De

 

103

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Sô Ma Hang

 

104

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Sô Ma Rơng

 

105

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Sô Ma Lơng

 

106

Xã Ia Hiao

Xã

III

Bôn Hiao

 

107

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Điểm 9

 

108

Xã Ia Hiao

Xã

III

Bôn Chư Plah Jai

 

109

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Lũh Yố

 

110

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Plei Dư

 

111

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Lũh Ngó

 

112

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Bê Tel

 

113

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Khô Roa

 

114

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Ia Sâm

 

115

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Tung Đao

 

116

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Tung Mo A

 

117

Xã Ia Hrú

Xã

III

Làng Kte

 

118

Xã Ia Hrú

Xã

III

Làng Dek

 

119

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Ia Sa

 

120

Xã Ia Hrú

Xã

III

Làng Kueng Đơn

 

121

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Blang

 

122

Xã Ia Hrung

Xã

II

Thôn Tân Sao

 

123

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Jut

 

124

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Breng 3

 

125

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Ngai Ngó

 

126

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Bồ

 

127

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Nang

 

128

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Ó

 

129

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Máih

 

130

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Rơ Vai

 

131

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Pok

 

132

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Tơ Vơn

 

133

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kách

 

134

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Mor

 

135

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kon Sơ Lăng

 

136

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kon Măh

 

137

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kon Sơ Lăl

 

138

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Tuêk

 

139

Xã Ia Ko

Xã

III

Thôn 3

 

140

Xã Ia Ko

Xã

III

Thôn 4

 

141

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng Plong

 

142

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng O Grưng

 

143

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng O Bung

 

144

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng Sur A

 

145

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Kmông

 

146

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Ia Khai

 

147

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Bi Ia Yom

 

148

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Ia Blan

 

149

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Ia Châm

 

150

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Delung

 

151

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Le

 

152

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Yít Rông

 

153

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Krol Krêl

 

154

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Ngo Rông

 

155

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Phang

 

156

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Klũh Yẽh

 

157

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Nẻh

 

158

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Al Gôn

 

159

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Ngo Le

 

160

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Khóp

 

161

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Đút

 

162

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Tu

 

163

Xã Ia Lâu

Xã

III

Thôn Hòa Bình

 

164

Xã Ia Lâu

Xã

III

Thôn Ninh Hòa

 

165

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Me

 

166

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Piơr

 

167

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Phung

 

168

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Ia Jol

 

169

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Puối Lốp

 

170

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Ia Bia

 

171

Xã Ia Le

Xã

III

Làng Kuăi

 

172

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Kênh Săn

 

173

Xã Ia Ly

Xã

III

Làng Mun

 

174

Xã Ia Ly

Xã

III

Làng Díp

 

175

Xã Ia Ly

Xã

III

Làng Dôch

 

176

Xã Ia Mơ

Xã

III

Làng Klăh

 

177

Xã Ia Nan

Xã

III

Làng Nú

 

178

Xã Ia Nan

Xã

III

Làng Sơn

 

179

Xã Ia O

Xã

III

Làng O

 

180

Xã Ia O

Xã

III

Làng Bi

 

181

Xã Ia O

Xã

III

Làng Cúc

 

182

Xã Ia O

Xã

III

Làng Mít Jép

 

183

Xã Ia Pa

Xã

III

Bôn Thăm

 

184

Xã Ia Pa

Xã

III

Plơi RNgôl

 

185

Xã Ia Pa

Xã

III

Plơi Ia Mrơn

 

186

Xã Ia Pa

Xã

III

Thôn Blôm

 

187

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Yăng

 

188

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Pơ Tum

 

189

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Or

 

190

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Prép

 

191

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Mrông Yố

 

192

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Mrông Ngó

 

193

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Bàng

 

194

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Bluk Blui

 

195

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Roih

 

196

Xã Ia Pia

Xã

III

Làng Doắch

 

197

Xã Ia Pnôn

Xã

III

Làng Chan

 

198

Xã Ia Pnôn

Xã

III

Làng Bua

 

199

Xã Ia Púch

Xã

III

Làng Brang

 

200

Xã Ia Púch

Xã

III

Làng Goòng

 

201

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Krăi

 

202

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Rưng Ma Đoan

 

203

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Bir

 

204

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Chư Băh

 

205

Xã Ia Rsai

Xã

III

Thôn Chư Gu

 

206

Xã Ia Rsai

Xã

III

Thôn Chư Rcăm

 

207

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Đoàn Kết

 

208

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Du

 

209

Xã Ia Rsai

Xã

III

Thôn Quỳnh Phụ

 

210

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Gum Gôp

 

211

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Chư Jú

 

212

Xã Ia Sao

Xã

III

Bôn Khăn

 

213

Xã Ia Sao

Xã

III

Bôn Ama Tí

 

214

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Đoàn Kết-Ó Kly

 

215

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Nẽh Xo

 

216

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Bang Ngol

 

217

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Anh

 

218

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Tơr Bang

 

219

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Phun - Thanh

 

220

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Broăi

 

221

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Tơ Khế

 

222

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Biah B

 

223

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Biah A

 

224

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ơi H' Trông

 

225

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ama Đá

 

226

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ama H' Lăk

 

227

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ơi H' Briu

 

228

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Dlai Bầu

 

229

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Toan

 

230

Xã Kbang

Xã

II

Thôn 1

 

231

Xã Kbang

Xã

II

Làng Bôn

 

232

Xã Kbang

Xã

II

Làng Đak Smar

 

233

Xã KDang

Xã

III

Thôn Botgrek

 

234

Xã KDang

Xã

III

Thôn Blưng

 

235

Xã KDang

Xã

III

Thôn Kồ

 

236

Xã KDang

Xã

III

Thôn Kol

 

237

Xã Kim Sơn

Xã

III

Thôn Bà Bơi

 

238

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn King

 

239

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Git

 

240

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Đăk Ó

 

241

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Kông Chiêng

 

242

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Đăk Trôi

 

243

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Đăk Bơt

 

244

Xã Kông Bơ La

Xã

III

Làng Đak Lă

 

245

Xã Kông Bơ La

Xã

III

Làng Lợk

 

246

Xã Kông Bơ La

Xã

III

Thôn Nghĩa An 2

 

247

Xã Kông Chro

Xã

III

Thôn Yang Trung

 

248

Xã Kông Chro

Xã

III

Làng Vơn

 

249

Xã Krong

Xã

III

Làng Sơ Lam

 

250

Xã Krong

Xã

III

Làng Hro

 

251

Xã Krong

Xã

III

Làng Tăng Lăng

 

252

Xã Krong

Xã

III

Làng Đăk Kơpier

 

253

Xã Krong

Xã

III

Làng Đăk Bok

 

254

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Pơ Nang

 

255

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Đak Hlă

 

256

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Chưp

 

257

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Roh

 

258

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Groi

 

259

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Ar Dôch Kơ Tu

 

260

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Ar Tơ Măn

 

261

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Đôn Hyang

 

262

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Ar Bơ Tôk

 

263

Xã Mang Yang

Xã

III

Làng Đăk Yă

 

264

Xã Mang Yang

Xã

III

Thôn Kon Dơng 1

 

265

Xã Mang Yang

Xã

III

Làng Đê Rơn

 

266

Xã Mang Yang

Xã

III

Làng Đê Kôp Duol

 

267

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Tel

 

268

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Klah

 

269

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Hiệp Thắng

 

270

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Thắng Lợi 2

 

271

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Ia Yeng

 

272

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Kte

 

273

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Kual

 

274

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Chrung

 

275

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Trang

 

276

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Rbai

 

277

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Mơ Lan

 

278

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Chư Ngọc

 

279

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Ia Mlah

 

280

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Đất Bằng

 

281

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Ma Giai

 

282

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Bi Gia

 

283

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Bi Giông

 

284

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn 3

 

285

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn 2

 

286

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn 1

 

287

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Voòng Boong

 

288

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Bình Hòa

 

289

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Plei Du

 

290

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 1

 

291

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 2

 

292

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 3

 

293

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 5

 

294

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 6

 

295

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 7

 

296

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 8

 

297

Xã SRó

Xã

III

Làng Sơ Ró Kươk

 

298

Xã SRó

Xã

III

Làng Bơ Ya

 

299

Xã SRó

Xã

III

Làng Nhang Htiên

 

300

Xã SRó

Xã

III

Làng Hrách

 

301

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Sơ Tơr

 

302

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Mơhra

 

303

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Bờ Ngăl

 

304

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Đầm Khơng

 

305

Xã Uar

Xã

III

Buôn Nu

 

306

Xã Uar

Xã

III

Buôn Ia Jip

 

307

Xã Uar

Xã

III

Thôn Huy Hoàng

 

308

Xã Uar

Xã

III

Thôn Thanh Bình

 

309

Xã Uar

Xã

III

Buôn Tiang

 

310

Xã Uar

Xã

III

Buôn Phùm

 

311

Xã Uar

Xã

III

Buôn Chư Krih

 

312

Xã Uar

Xã

III

Buôn Thành Công

 

313

Xã Vân Canh

Xã

III

Làng Canh Giao

 

314

Xã Vân Canh

Xã

III

Làng Canh Sơn

 

315

Xã Vân Canh

Xã

III

Làng Hà Văn Trên

 

316

Xã Vạn Đức

Xã

II

Thôn Ân Sơn

 

317

Xã Vĩnh Quang

Xã

III

Thôn Tiên An

 

318

Xã Vĩnh Quang

Xã

III

Thôn Vĩnh Hòa

 

319

Xã Vĩnh Quang

Xã

III

Thôn Vĩnh Thuận

 

320

Xã Ya Hội

Xã

III

Làng Đak Hway 2

 

321

Xã Ya Hội

Xã

III

Thôn An Quý

 

322

Xã Ya Hội

Xã

III

Làng Đak Hway 1

 

323

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Húp

 

324

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Hưnh Dơng

 

325

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Kông Yang

 

326

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Tnung - Măng

 

327

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Đăk Hway

 

328

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Đăk Tơ Pang

 

329

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Gliek

 

330

Xã Đak Pơ

Xã

III

Thôn 3

 

331

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Bút

 

332

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Hway

 

333

Xã Đak Pơ

Xã

III

Thôn 5

 

334

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Kruối Chai

 

335

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Kon Lanh

 

336

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Kon Pne

 

337

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Đak Tơ Neng

 

338

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Kon Von

 

339

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Kon Jôt Nak

 

340

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Kon Mahar Sơ Nglok

 

341

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Đê Gôh

 

342

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Tul Đoa

 

343

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Bok Rei

 

344

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Pral Sơmei

 

345

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Kon Pơ Dram

 

346

Xã Đăk Song

Xã

III

Làng Blà - Krăc

 

347

Xã Đăk Song

Xã

III

Làng Kte-H'ôn

 

348

Xã Đăk Song

Xã

III

Làng Đăk Pling

 

349

Xã Đak Đoa

Xã

II

Thôn Tuơh Ktu

 

350

Xã Đak Đoa

Xã

II

Thôn Dôr 1

 

351

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Ấp

 

352

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Krai

 

353

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Lung Prông

 

354

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Hrang

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 93/2026/NQ-HĐND ngày 30/09/2026 quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

48

DMCA.com Protection Status

IP: 23.251.146.115