|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1158/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
22/06/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1158/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày 22
tháng 06 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ (BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG) TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘ C LĨNH VỰC Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố
Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Y tế của Chủ tịch UBND tỉnh: Quyết định số
995/QĐ-UBND ngày 24/5/2023; Quyết định số 1083/QĐ-UBND ngày 12/6/2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 73/TTr-SYT ngày 16/6/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC
thuộc lĩnh vực Y tế, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với
Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống Dịch vụ hành chính
công trực tuyến tích hợp một cửa điện tử liên thông của tỉnh (hệ thống iGate).
Bãi bỏ một số quy trình nội bộ
đã được ban hành tại Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh:
- Các quy trình số
5,6,10,12,18,19,23 thuộc lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm tại mục I, phần A, Phụ lục I.
- Các quy trình số
1,2,3,4,5,6,7,8,9 thuộc lĩnh vực Giám định y khoa tại mục III, phần A, Phụ lục
I.
- Quy trình lĩnh vực An toàn thực
phẩm tại phần B, Phụ lục I.
Điều 3. Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Y tế, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC – VPCP (B/c);
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- Các PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thượng);
- Viễn Thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: TH, KGVX, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC Tg 3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI
SỞ Y TẾ, UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số: 1158/QĐ-UBND ngày 22/06/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
PHẦN I:
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐỐI VỚI THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
(Được công bố tại Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 24/5/2023 và Quyết định số
1083/QĐ-UBND ngày 12/6/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH (TTHC) MỚI BAN HÀNH I. Lĩnh vực Dược phẩm
Công bố
đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
20
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
02
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
02
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
II. Lĩnh vực
Mỹ phẩm
Cấp Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để
xuất khẩu
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
1/4
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
1/4
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
03
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
I. Lĩnh vực
Dược phẩm
1. Cấp giấy
xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
10
|
2. Cho
phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm
thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc
thuộc thẩm quyền Sở Y tế (Áp dụng với cơ sở có sử dụng, kinh doanh thuốc gây
nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất
gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc trừ cơ sở sản xuất,
xuất khẩu, nhập khẩu)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
01
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
15
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
01
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
II. Lĩnh
vực Giám định y khoa
1. Khám
giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
2. Hồ sơ
khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
3. Hồ sơ
khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
4. Hồ sơ
khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau
khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng
thai
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạoPhòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
5. Hồ sơ
khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
6. Hồ sơ
khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
7. Khám
giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
8. Khám
giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt.
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
9. Khám
giám định tổng hợp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
02
|
|
Bước 2
|
Nhận, chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng
|
Lãnh đạo Phòng Tổ chức - Hành
chính - Kế toán, Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
chuyển cho viên chức
|
Lãnh đạoPhòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa tỉnh
|
10
|
|
Bước 4
|
Lập giấy mời khám giám định
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
02
|
|
Bước 5
|
Tổ chức khám giám định cho đối
tượng
|
Phòng khám giám định, Trung
tâm Giám định y khoa tỉnh
|
20
|
|
Bước 6
|
Họp Hội đồng Giám định y khoa
|
Hội đồng Giám định y khoa
|
01
|
|
Bước 7
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
05
|
|
Bước 8
|
Thông qua kết quả giải quyết
TTHC, trình Lãnh đạo Hội đồng Giám định y khoa phê duyệt
|
Lãnh đạo Phòng khám giám định,
Trung tâm Giám định y khoa
|
05
|
|
Bước 9
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Hội đồng Giám định y
khoa
|
02
|
|
Bước 10
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Viên chức được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 11
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
02
|
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
60
|
PHẦN II
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH
(Đã được ban hành tại Quyết định số 221/QĐ-UBND ngày 13/02/2023 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐẮK LẮK.
Lĩnh vực
Dược phẩm
1. Cấp lần
đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị
thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y
tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà
thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc
dược liệu, thuốc cổ truyền).
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
2. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh
hoặc phạm vi kinh doanh dược mà có thay đổi điều kiện kinh doanh, thay đổi địa
điểm kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế
xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền).
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
3. Cấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở kinh doanh thuốc phải kiểm
soát đặc biệt thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
a. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp không phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
16
|
|
Bước 4
|
Thông qua dự thảo, trình Lãnh
đạo Sở Y tế phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 7
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
01
|
|
Bước 8
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
b. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược đối với trường hợp phải đi đánh giá cơ sở.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
4. Cho
phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược.
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế - Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
5. Đánh
giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế - Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
6. Đánh
giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế -Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
7. Đánh
giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, thu phí, lệ phí, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
01
|
|
Bước 3
|
Lập kế hoạch đi đánh giá tại
cơ sở
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
01
|
|
Bước 4
|
Thực hiện đánh giá tại cơ sở
|
- Lãnh đạo Sở Y tế - Lãnh đạo
và chuyên viên phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
25
|
|
Bước 5
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Thông qua dự thảo, trình lãnh
đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Nghiệp vụ Y Dược
|
0.5
|
|
Bước 7
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên được giao xử lý hồ
sơ
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 10
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân.
|
Công chức của Sở Y tế tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
30
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
Lĩnh vực
An toàn thực phẩm
Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh
dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu,
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của UBND cấp huyện
|
0.5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển chuyên
viên xử lý
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện
hoặc Phòng Y tế
|
0.5
|
|
Bước 3
|
Xem xét hồ sơ; tổ chức thẩm định
điều kiện an toàn thực phẩm tại cơ sở thực phẩm
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
huyện hoặc Phòng Y tế; phối hợp với các đơn vị có nghiệp vụ chuyên môn về an toàn
thực phẩm tổ chức thẩm định
|
16
|
|
Bước 4
|
Dự thảo kết quả giải quyết
TTHC sau khi thẩm định có kết luận đạt yêu cầu trình lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
huyện hoặc Phòng Y tế
|
0.5
|
|
Bước 5
|
Xem xét trình Lãnh đạo UBND cấp
huyện
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND huyện
hoặc Phòng Y tế
|
0.5
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
01
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Văn thư
|
Chuyên viên Văn phòng UBND
huyện hoặc Phòng Y tế
|
0.5
|
|
Bước 8
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp huyện
|
Văn thư
|
0.5
|
|
Bước 9
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả của UBND cấp huyện
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
20
|
Quyết định 1158/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy trình nội bộ (mới, sửa đổi, bổ sung) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y tế do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1158/QĐ-UBND ngày 22/06/2023 phê duyệt Quy trình nội bộ (mới, sửa đổi, bổ sung) trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Y tế do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/12/2025
Ban hành:
12/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/12/2025
Ban hành:
12/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/06/2023
Ban hành:
24/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
127
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|