|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
593/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đắk Lắk
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tuấn Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
29/03/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 593/QĐ-UBND
|
Đắk Lắk, ngày
29 tháng 03 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết Thủ tục hành chính (TTHC);
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết TTHC;
Căn cứ Quyết định số
386/QĐ-UBND ngày 07/3/2023 của UBND tỉnh, về việc công bố Danh mục TTHC mới ban
hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở
Công Thương tại Tờ trình số 19/TTr-SCT ngày 20/3/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Ban hành kèm theo Quyết định này 09 quy trình nội bộ
và 06 quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết TTHC, lĩnh vực Hoá chất thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương, chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2.
Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với
Sở Công Thương và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng
quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Đắk Lắk (hệ thống iGate).
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc các Sở: Công Thương, Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh (Đ/c Hà);
- PCVP UBND tỉnh (Đ/c Thượng);
- Viễn Thông Đắk Lắk;
- Các Phòng, TT: CN, PVHCC, CN&CTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC (Hly3).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Hà
|
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC HOÁ CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt
trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
08
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12
|
2. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất,
kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
3. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường
hợp cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa
phương đặt trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
08
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12
|
4. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở
chính)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
08
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12
|
5. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có
điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
6. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt
trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
08
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC cho
tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12
|
7. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt trụ sở
chính)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức xử
lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
08
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12
|
8. Thủ tục
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh
có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
2,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
05
|
9. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất của tổ chức, cá nhân được đặt tại địa phương đặt
trụ sở chính)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
08
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
01
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
12
|
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOÁ CHẤT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG
THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
1.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt
tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả
giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
|
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định
hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
09
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo, trình
lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 15
|
1.2. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh
hóa chất đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ
sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
3
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
1
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
6
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết TTHC
cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
9
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
3
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
3
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3)=15
|
2. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản
xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
2.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt
tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
|
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định
hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
09
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 15
|
2.2. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ
sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đắk Lắk
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
3
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ
sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3)=15
|
3. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
3.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt
tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản
xuất, kinh doanh hóa chất
|
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định
hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
09
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 15
|
3.2. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ
sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3)=15
|
4. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
4.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt
tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm
xử
lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét
(scan) và lưu trữ hồ sơ điện
tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của
Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công
chức xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản
lý Công nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
|
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định
hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
09
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo
kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 15
|
4.2. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ
sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3)=15
|
5. Thủ tục
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
5.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt
tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
|
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định
hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
09
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương tỉnh
Đắk
Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 15
|
5.2. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ
sơ TTHC đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
3
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3)=15
|
6. Thủ tục
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh
doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp
6.1. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại tỉnh Đắk Lắk và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất đặt
tại địa phương khác
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày
làm việc)
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết
quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,75
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Tiếp nhận hồ sơ và chuyển kết
quả giải quyết TTHC đến Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ
sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất,
kinh doanh hóa chất
|
Tiếp nhận, xem xét, thẩm định
hồ sơ và gửi kết quả đến Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk (Thông qua Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk)
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
|
09
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 3
|
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
0,5
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC,
chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3) = 15
|
6.2. Trường hợp tổ chức, cá
nhân đặt trụ sở chính tại địa phương khác và cơ sở sản xuất, kinh doanh hóa chất
đặt tại tỉnh Đắk Lắk
|
Cơ quan thực hiện
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian (ngày làm việc)
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét và gửi hồ
sơ TTHC về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)
03
|
|
Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan)
và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5
|
|
Bước 2
|
Nhận hồ sơ, chuyển công chức
xử lý
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
01
|
|
Bước 3
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự
thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo phòng
|
Công chức được giao xử lý hồ
sơ
|
06
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thông qua dự thảo,
trình lãnh đạo sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công
nghiệp
|
0,5
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC, chuyển Văn thư
|
Lãnh đạo Sở Công Thương
|
0,5
|
|
Bước 6
|
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển
kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Văn thư
|
0,5
|
|
Bước 7
|
Chuyển kết quả giải quyết
TTHC cho Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Công chức của Sở Công Thương
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương tỉnh Đắk Lắk
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(2)
09
|
|
Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
Tiếp nhận, xem xét, xử lý hồ
sơ. Phê duyệt và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Sở Công Thương địa phương nơi
tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính
|
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết tại Sở Công Thương địa phương nơi tổ chức,
cá nhân đặt trụ sở chính
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(3)
03
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ)
|
(1)+(2)+ (3)=15
|
Quyết định 593/QĐ-UBND năm 2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 593/QĐ-UBND ngày 29/03/2023 về Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Công Thương do tỉnh Đắk Lắk ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
Ban hành:
07/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2023
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
118
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|