|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
77/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hải Phòng
|
|
Người ký:
|
Đào Trọng Đức
|
|
Ngày ban hành:
|
21/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
77/2026/QĐ-UBND
|
Hải Phòng, ngày
21 tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY
ĐỊNH DANH MỤC CÁC KHOẢN THU, MỨC THU VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ THU, CHI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH
VỤ PHỤC VỤ VÀ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số
16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn,
giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo
dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 66/2026/NĐ-CP
ngày 02 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 5383/TTr-SGDĐT ngày 24 tháng 8 năm 2026 và
Công văn số 6077/SGDĐT-KHTC ngày 20 tháng 9 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố ban
hành Quyết định quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu,
chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ
sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định danh
mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục
vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo
dục phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp
- giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn
thành phố Hải Phòng.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các cơ sở giáo dục mầm non,
giáo dục phổ thông công lập và các cơ sở giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề
nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông (sau
đây gọi là cơ sở giáo dục công lập).
b) Người học đang theo học tại
các cơ sở giáo dục công lập.
c) Các tổ chức, cá nhân khác có
liên quan đến việc thu, quản lý và sử dụng các khoản thu dịch vụ được quy định
tại Quyết định này.
Điều 2. Danh mục các khoản
thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ
hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành
phố Hải Phòng
1. Danh mục các khoản thu, mức
thu dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo
dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng được quy định chi tiết tại Phụ
lục kèm theo Quyết định này.
2. Cơ chế quản lý thu, chi đối
với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo.
a) Việc tổ chức các dịch vụ
phải bảo đảm các nguyên tắc: tự nguyện, dân chủ, công khai, minh bạch; phải căn
cứ vào nhu cầu thực tế của người học và phải được sự thỏa thuận bằng văn bản
của cha mẹ hoặc người giám hộ của người học (sau đây gọi tắt là cha mẹ học sinh)
trước khi triển khai. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm công khai đầy đủ, kịp thời,
rõ ràng các thông tin về danh mục dịch vụ, mức thu, cơ sở tính toán mức thu, dự
toán thu - chi và quy trình đăng ký, sử dụng dịch vụ tại bảng niêm yết của đơn
vị, trên cổng thông tin điện tử của đơn vị (nếu có) và trong các cuộc họp với
cha mẹ học sinh.
b) Mức thu cho từng khoản thu
dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo quy định tại Phụ lục kèm
theo Quyết định này là mức thu tối đa. Các cơ sở giáo dục căn cứ vào điều kiện
thực tế của đơn vị, nhu cầu của người học và cha mẹ học sinh để xây dựng mức
thu cụ thể không vượt mức tối đa đã quy định.
c) Các khoản thu, chi phải được
quản lý, hạch toán riêng, sử dụng đúng mục đích và tuân thủ theo quy định của
pháp luật về tài chính, kế toán. Cuối năm học chi không hết phải trả lại cho
cha mẹ học sinh hoặc chuyển sang năm học sau nếu cha mẹ học sinh đồng ý bằng
văn bản.
d) Hỗ trợ đối tượng chính sách:
Các cơ sở giáo dục xem xét, quyết định miễn hoặc giảm các khoản thu dịch vụ đối
với người học thuộc diện chính sách (đối tượng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có
công với cách mạng số 02/2020/UBTVQH14, đối tượng là người khuyết tật; đối tượng
có hoàn cảnh đặc biệt; đối tượng thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo; đối tượng được
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng) theo khả năng cân đối của đơn vị.
đ) Đối với các dịch vụ phục vụ,
hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại Quyết định này khi ngân sách nhà nước
bảo đảm hoặc được bố trí từ nguồn kinh phí hợp pháp khác thì sẽ không thu từ
người học hoặc cơ sở phải xác định, giảm trừ phần kinh phí tương ứng khi xây
dựng mức thu, bảo đảm không thu trùng chi phí đối với người học.
e) Thủ trưởng cơ sở giáo dục
chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và cơ quan quản lý cấp trên về việc
tổ chức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu dịch vụ tại đơn vị. Các cơ quan
quản lý nhà nước, cha mẹ học sinh và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm
giám sát việc tổ chức thực hiện, bảo đảm các khoản thu được quản lý, sử dụng
đúng mục đích, theo quy định và góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực
phục vụ các hoạt động giáo dục.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 02 tháng 10 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế
thì áp dụng theo văn bản mới.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KTVB&TCTHPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế (Bộ Giáo dục và Đào tạo);
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Ủy ban MTTQVN thành phố;
- Đoàn ĐBQH thành phố Hải Phòng;
- Sở Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành thành phố;
- Công báo TP, Cổng TTĐT TP;
- Báo và phát thanh, truyền hình Hải Phòng;
- CPVP UBND thành phố;
- Phòng NV&KTGS;
- Lưu: VT, VX, Đ.H.Hưng.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Trọng Đức
|
PHỤ LỤC
DANH
MỤC CÁC KHOẢN THU VÀ MỨC THU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 77/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026
của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)
|
STT
|
Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục
|
Đơn vị tính
|
Mức thu tối đa (nghìn đồng)
|
|
Mầm non
|
Tiểu học
|
Trung học cơ sở; giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
Trung học phổ thông; giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ
thông
|
|
1
|
Dịch vụ ăn uống, bán trú
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Dịch vụ bữa ăn bán trú
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Bữa sáng
|
Học sinh (trẻ)/ngày
|
15
|
không
|
không
|
không
|
|
1.1.2
|
Bữa ăn bán trú
|
Học sinh (trẻ)/ngày
|
30
|
35
|
35
|
không
|
|
1.1.3
|
Phụ phí bán trú (chất đốt,
điện, nước)
|
Học sinh (trẻ)/tháng
|
65
|
65
|
65
|
không
|
|
1.2
|
Dịch vụ trang thiết bị phục
vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ
cho dịch vụ bán trú)
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Đối với học sinh (trẻ) mới
tuyển hoặc lần đầu
|
Học sinh (trẻ)/năm học
|
250
|
250
|
250
|
không
|
|
1.2.2
|
Các năm học tiếp theo
|
Học sinh (trẻ)/năm học
|
100
|
100
|
100
|
không
|
|
1.3
|
Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm
sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ
sinh bán trú)
|
Học sinh (trẻ)/tháng
|
300
|
300
|
300
|
không
|
|
1.4
|
Dịch vụ nước uống cho học sinh
|
Học sinh (trẻ)/tháng
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
2
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em, học sinh ngoài giờ
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học
chính khóa, không bao gồm tiền ăn)
|
Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút)
|
10
|
10
|
không
|
không
|
|
2.2
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong
các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn)
|
Học sinh (trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ)
|
50
|
không
|
không
|
không
|
|
2.3
|
Dịch vụ trông giữ, chăm sóc
trẻ em ngày hè
|
Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút)
|
6
|
không
|
không
|
không
|
|
3
|
Dịch vụ hoạt động kỹ năng
sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực
tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01
tiết/tuần)
|
Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên
lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)
|
10
|
15
|
15
|
15
|
|
4
|
Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt
động giáo dục khác
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động
giáo dục dạy học 2 buổi/ngày
|
Học sinh/tháng
|
không
|
30
|
không
|
không
|
|
4.2
|
Dịch vụ trông giữ xe cho học
sinh
|
|
|
|
|
|
|
4.2.1
|
Xe đạp
|
Xe/tháng
|
không
|
30
|
30
|
30
|
|
4.2.2
|
Xe đạp điện, xe máy điện,
xe máy (theo quy định về độ tuổi sử dụng)
|
Xe/tháng
|
không
|
50
|
50
|
50
|
|
4.3
|
Dịch vụ sử dụng điều hòa phục
vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo
dưỡng trong thời gian sử dụng)
|
Học sinh (trẻ)/tháng
|
40
|
40
|
40
|
40
|
|
4.4
|
Dịch vụ vệ sinh trường, lớp,
nhà vệ sinh trong các cơ sở giáo dục (bao gồm tiền lao công, dụng cụ vệ sinh,
giấy vệ sinh, nước tẩy rửa, lau sàn)
|
Học sinh (trẻ)/tháng
|
30
|
30
|
30
|
30
|
|
5
|
Dịch vụ thư viện (cung
cấp tiện ích ngoài tiêu chuẩn cơ bản theo quy định)
|
Học sinh/tháng
|
không
|
24
|
24
|
24
|
|
6
|
Dịch vụ hoạt động ngoài giờ
chính khóa do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện (Các
hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; tăng cường năng lực ngoại
ngữ, tin học, giáo dục STEM/STEAM, công nghệ, học tập số, trí tuệ nhân tạo
(AI), giáo dục hướng nghiệp và các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm
giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà
không thuộc nội dung chương trình các môn học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo ban hành; không quá 02 tiết/tuần)
|
Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên
lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy)
|
15
|
15
|
15
|
15
|
Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 21/09/2026 quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/08/2026
Ban hành:
23/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/08/2026
Ban hành:
14/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2026
Ban hành:
10/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
02/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
03/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
40
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|