|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2172/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thị Loan
|
|
Ngày ban hành:
|
04/07/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2172/QĐ-UBND
|
Thái Nguyên, ngày
04 tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CẤP, ĐIỀU
CHỈNH, ĐÓNG MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số ngày
11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày
22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các
cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số
150/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên
môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND xã, phường, đặc
khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày
22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ
chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày
14/4/2025 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày
22/7/2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ
chức vụ vụ kết nố, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và
Công nghệ tại Tờ trình số 160/TTr-SKHCN ngày 18/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp, điều chỉnh, đóng mã định danh điện tử của các đơn vị trên địa
bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
1. Cấp mã định danh điện tử cho 61 đơn vị.
(Chi
tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Điều chỉnh thông tin mã định danh điện tử
của 15 đơn vị (đã được cấp mã định danh tại Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày
28/8/2025 của UBND tỉnh).
(Chi
tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
3. Đóng mã định danh điện tử của 17 đơn vị (đã
được cấp mã định danh tại Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND
tỉnh).
(Chi
tiết tại Phụ lục 3 kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Mã
định danh điện tử quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này được sử dụng phục
vụ trao đổi văn bản điện tử liên thông; tích hợp, kết nối, chia sẻ dữ liệu với
các Bộ, ngành, địa phương; các cơ quan, đơn vị sử dụng mã định danh điện tử khi
phát sinh thành lập mới đơn vị trực thuộc hoặc thay đổi về cơ cấu tổ chức (như:
đổi tên; sáp nhập, chia tách, giải thể, thay đổi thông tin...) chủ động
thông báo (trong vòng 07 ngày) về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp,
báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định.
2. Giao
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan
tổ chức triển khai thực hiện; hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc và tổng hợp tình
hình thực hiện; kịp thời báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2026, các mã
định danh điện tử đã cấp cho các cơ quan, đơn vị không được điều chỉnh bởi
Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày
28/8/2025 của UBND tỉnh, Quyết định số 715/QĐ-UBND ngày 27/3/2026 của UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh: đ/c Tuấn;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX.
Thaidh/QĐ21
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Loan
|
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CẤP MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên)
|
STT
|
Mã định danh điện tử
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Địa chỉ
|
Số
điện thoại
|
|
|
Mã cấp 3:
|
|
|
|
|
|
|
UBND phường Bá Xuyên
|
|
|
|
1
|
H55.101.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Bá Xuyên
|
Tổ dân phố Xứ Đào, đường Lê Hồng Phong,
phường Bá Xuyên, tỉnh Thái Nguyên
|
0979228311
|
|
|
|
UBND phường Bắc Kạn
|
|
|
|
2
|
H55.102.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Bắc Kạn
|
Tổ 6A, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên
|
02093870325
|
|
|
|
UBND phường Bách
Quang
|
|
|
|
3
|
H55.103.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Bách Quang
|
Tổ dân phố Khu Yên, phường Bách Quang,
tỉnh Thái Nguyên
|
0916297535
|
|
|
|
UBND phường Đức Xuân
|
|
|
|
4
|
H55.104.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Đức Xuân
|
Số 9, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân,
tỉnh Thái Nguyên
|
0348588988
|
|
|
|
UBND phường Gia Sàng
|
|
|
|
5
|
H55.105.08
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư và xây dựng phường Gia Sàng
|
Tổ dân phố Cam giá 10, phường Gia Sàng,
tỉnh Thái Nguyên
|
0947866999
|
|
6
|
H55.105.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Gia Sàng
|
Tổ dân phố Cam giá 10, phường Gia Sàng,
tỉnh Thái Nguyên
|
0946123444
|
|
|
|
UBND phường Linh Sơn
|
|
|
|
7
|
H55.106.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Linh Sơn
|
Tổ dân phố Đảng, phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên
|
0979850737
|
|
|
|
UBND phường Phan
Đình Phùng
|
|
|
|
8
|
H55.107.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Phan Đình Phùng
|
Số 10, đường Nguyễn Du, phường Phan Đình Phùng,
tỉnh Thái Nguyên
|
0989833698
|
|
|
|
UBND phường Phổ Yên
|
|
|
|
9
|
H55.108.08
|
Ban Quản lý dự án
phường Phổ Yên
|
Tổ dân phố 4, phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
|
0826866131
|
|
10
|
H55.108.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Phổ Yên
|
Tổ dân phố 4, phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
|
0356223479
|
|
|
|
UBND phường Phúc
Thuận
|
|
|
|
11
|
H55.109.08
|
Ban Quản lý dự án
phường Phúc Thuận
|
Tổ dân phố Bãi Hu, phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
|
0988922558
|
|
12
|
H55.109.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Phúc Thuận
|
Tổ dân phố Phúc Long, phường Phúc Thuận,
tỉnh Thái Nguyên
|
0978708179
|
|
|
|
UBND phường Quan
Triều
|
|
|
|
13
|
H55.110.08
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng phường Quan Triều
|
Ngõ 139, đường Dương Tự Minh, phường Quan Triều,
tỉnh Thái Nguyên
|
0983986321
|
|
14
|
H55.110.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Quan Triều
|
Ngõ 139, đường Dương Tự Minh, phường Quan Triều,
tỉnh Thái Nguyên
|
0988669084
|
|
|
|
UBND phường Quyết
Thắng
|
|
|
|
15
|
H55.111.08
|
Ban Quản lý dự án
phường Quyết Thắng
|
Tổ dân phố 1, phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên
|
0978895633
|
|
16
|
H55.111.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Quyết Thắng
|
Tổ dân phố 1, phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên
|
0979830488
|
|
|
|
UBND phường Sông Công
|
|
|
|
17
|
H55.112.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Sông Công
|
Số 1, đường Trần Phú, Tổ dân phố 11, phường Sông Công,
tỉnh Thái Nguyên
|
0972712655
|
|
|
|
UBND phường Tích
Lương
|
|
|
|
18
|
H55.113.08
|
Ban Quản lý dự án
phường Tích Lương
|
Số 511, đường 3/2,
Tổ dân phố Tân Lập 12,
phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên
|
0914750777
|
|
19
|
H55.113.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Tích Lương
|
Số 511, đường 3/2,
Tổ dân phố Tân Lập 12,
phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên
|
0914750777
|
|
|
|
UBND phường Trung
Thành
|
|
|
|
20
|
H55.114.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Trung Thành
|
Tổ dân phố Thanh Xuyên 4, phường Trung Thành,
tỉnh Thái Nguyên
|
0979594090
|
|
|
|
UBND phường Vạn Xuân
|
|
|
|
21
|
H55.115.08
|
Ban Quản lý dự án
phường Vạn Xuân
|
Tổ dân phố Trường Thịnh, phường Vạn Xuân,
tỉnh Thái Nguyên
|
0912735408
|
|
22
|
H55.115.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường phường Vạn Xuân
|
Tổ dân phố Trường Thịnh, phường Vạn Xuân,
tỉnh Thái Nguyên
|
0912735408
|
|
|
|
UBND xã An Khánh
|
|
|
|
23
|
H55.201.09
|
Thư viện và Trung tâm
sinh hoạt văn hóa cộng đồng xã An Khánh
|
Xóm Việt Thắng, xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên
|
0946881518
|
|
24
|
H55.201.31
|
Trung tâm chăm sóc sức
khỏe cộng đồng và chăm sóc sức khỏe người cao tuổi xã An Khánh
|
Xóm Việt Thắng, xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên
|
0862313134
|
|
25
|
H55.201.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã An Khánh
|
Xóm 1, xã An Khánh, tỉnh Thái Nguyên
|
0975711482
|
|
|
|
UBND xã Bằng Thành
|
|
|
|
26
|
H55.204.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Bằng Thành
|
Thôn Nà Coóc, xã Bằng Thành, tỉnh Thái Nguyên
|
0965264186
|
|
|
|
UBND xã Cẩm Giàng
|
|
|
|
27
|
H55.208.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Cẩm Giàng
|
Thôn Nà Tu, xã Cẩm Giàng, tỉnh Thái Nguyên
|
9334982884
|
|
|
|
UBND Cao Minh
|
|
|
|
28
|
H55.209.08
|
Trung tâm học tập cộng
đồng xã Cao Minh
|
Thôn Bản Sáng, xã Cao Minh, tỉnh Thái Nguyên
|
0383169386
|
|
|
|
UBND xã Chợ Đồn
|
|
|
|
29
|
H55.210.31
|
Ban Quản lý dự án xã
Chợ Đồn
|
Thôn 3, xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên
|
0868299222
|
|
30
|
H55.210.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Chợ Đồn
|
Thôn 3, xã Chợ Đồn, tỉnh Thái Nguyên
|
0981032226
|
|
|
|
UBND xã Chợ Mới
|
|
|
|
31
|
H55.211.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Chợ Mới
|
Thôn 1, xã Chợ Mới, tỉnh Thái Nguyên
|
0987923133
|
|
|
|
UBND xã Chợ Rã
|
|
|
|
32
|
H55.212.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Chợ Rã
|
Thôn Tin Đồn, xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên
|
0912381889
|
|
|
|
UBND xã Đại Phúc
|
|
|
|
33
|
H55.215.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Đại Phúc
|
Xóm Phúc Thành, xã Đại Phúc, tỉnh Thái Nguyên
|
0985946990
|
|
|
|
UBND xã Đại Từ
|
|
|
|
34
|
H55.216.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Đại Từ
|
Xóm Bình Sơn, xã Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
|
0984229289
|
|
|
|
UBND xã Điềm Thụy
|
|
|
|
35
|
H55.218.08
|
Ban Quản lý dự án xã
Điềm Thụy
|
Xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
|
0913270216
|
|
36
|
H55.218.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Điềm Thụy
|
Xóm Thuần Pháp, xã Điềm Thụy, tỉnh Thái Nguyên
|
0986951252
|
|
|
|
UBND xã Định Hoá
|
|
|
|
37
|
H55.219.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Định Hóa
|
Xóm Trung Tâm, xã Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
|
0945289390
|
|
|
|
UBND xã Đồng Hỷ
|
|
|
|
38
|
H55.220.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Đồng Hỷ
|
|
|
|
|
|
UBND xã Kha Sơn
|
|
|
|
39
|
H55.225.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Kha Sơn
|
Xóm Việt Ninh, xã Kha Sơn, tỉnh Thái Nguyên
|
0974372956
|
|
|
|
UBND xã La Bằng
|
|
|
|
40
|
H55.227.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã La Bằng
|
Xóm Cầu Đá, xã La Bằng, tỉnh Thái Nguyên
|
0982285333
|
|
|
|
UBND xã Na Rì
|
|
|
|
41
|
H55.231.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Na Rì
|
Thôn Hát Deng, xã Na Rì, tỉnh Thái Nguyên
|
0914351068
|
|
|
|
UBND xã Nam Hòa
|
|
|
|
42
|
H55.233.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Nam Hòa
|
Xóm Đoàn Kết, xã Nam Hòa, tỉnh Thái Nguyên
|
0962448448
|
|
|
|
UBND xã Ngân Sơn
|
|
|
|
43
|
H55.234.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Ngân Sơn
|
Thôn Khu I, xã Ngân Sơn, tỉnh Thái Nguyên
|
0972156560
|
|
|
|
UBND xã Phú Bình
|
|
|
|
44
|
H55.239.08
|
Ban Quản lý dự án đầu
tư xây dựng xã Phú Bình
|
Xóa Hòa Bình 2, xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
|
0912456633
|
|
45
|
H55.239.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Phú Bình
|
Xóa Hòa Bình 2, xã Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
|
0979581254
|
|
|
|
UBND xã Phú Lương
|
|
|
|
46
|
H55.242.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Phú Lương
|
Xóm Cầu Lân, xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
|
0346286266
|
|
|
|
UBND xã Phủ Thông
|
|
|
|
47
|
H55.244.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Phủ Thông
|
Thôn Ngã Ba, xã Phủ Thông, tỉnh Thái Nguyên
|
0393206287
|
|
|
|
UBND xã Phú Xuyên
|
|
|
|
48
|
H55.245.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Phú Xuyên
|
Xóm Quyết Thắng, xã Phú Xuyên, tỉnh Thái Nguyên
|
0977122680
|
|
|
|
UBND xã Quân Chu
|
|
|
|
49
|
H55.248.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Quân Chu
|
Xóm Đền, xã Quân Chu, tỉnh Thái Nguyên
|
0978362202
|
|
|
|
UBND xã Quang Sơn
|
|
|
|
50
|
H55.250.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Quang Sơn
|
Xóm Đồng Tâm, xã Quang Sơn, tỉnh Thái Nguyên
|
0988302190
|
|
|
|
UBND xã Tân Cương
|
|
|
|
51
|
H55.252.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Tân Cương
|
Xóm Thịnh, xã Tân Cương, tỉnh Thái Nguyên
|
0915525088
|
|
|
|
UBND xã Tân Khánh
|
|
|
|
52
|
H55.253.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Tân Khánh
|
Xóm Trung tâm, xã Tân Khánh, tỉnh Thái Nguyên
|
0985076466
|
|
|
|
UBND xã Tân Thành
|
|
|
|
53
|
H55.255.08
|
Ban Quản lý dự án xã
Tân Thành
|
Xóm Đồng Bốn, xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
|
0962276136
|
|
54
|
H55.255.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Tân Thành
|
Xóm Đồng Bốn, xã Tân Thành, tỉnh Thái Nguyên
|
0916567944
|
|
|
|
UBND xã Thành Công
|
|
|
|
55
|
H55.257.08
|
Ban Quản lý dự án xã
Thành Công
|
Xóm Xuân Hà 3, xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên
|
0982271122
|
|
56
|
H55.257.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Thành Công
|
Xóm Xuân Hà 3, xã Thành Công, tỉnh Thái Nguyên
|
0984327588
|
|
|
|
UBND xã Trại Cau
|
|
|
|
57
|
H55.262.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Trại Cau
|
Thôn 5, xã Trại Cau, tỉnh Thái Nguyên
|
0975803888
|
|
|
|
UBND xã Vạn Phú
|
|
|
|
58
|
H55.269.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Vạn Phú
|
Xóm Cả, xã Vạn Phú, tỉnh Thái Nguyên
|
0989793256
|
|
|
|
UBND xã Võ Nhai
|
|
|
|
59
|
H55.271.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Võ Nhai
|
Tiền phong, xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
|
0916070781
|
|
|
|
UBND xã Vô Tranh
|
|
|
|
60
|
H55.272.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Vô Tranh
|
Xóm Cây Thị, xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên
|
0987709708
|
|
|
|
UBND xã Yên Trạch
|
|
|
|
61
|
H55.277.32
|
Phòng Xây dựng, Nông
nghiệp và Môi trường xã Yên Trạch
|
Xóm Phố Trào, xã Yên Trạch, tỉnh Thái Nguyên
|
0985769168
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên)
|
STT
|
Mã định danh điện tử
|
Thông tin đã cấp theo Quyết định số 911/QĐ-UBND ngày
28/8/2025 của UBND tỉnh
|
Thông tin điều chỉnh
|
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Địa chỉ
|
Số điện thoại
|
Tên cơ quan,
đơn vị
|
Địa chỉ
|
Số điện
thoại
|
|
|
|
UBND phường Bá Xuyên
|
|
1
|
H55.101.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Bá Xuyên
|
Tổ dân phố Xứ Đào, đường Lê Hồng Phong, phường Bá Xuyên,
tỉnh Thái Nguyên
|
0979228311
|
Phòng Kinh tế phường Bá Xuyên
|
Không thay đổi
|
0984248555
|
|
|
|
UBND phường Bắc Kạn
|
|
2
|
H55.102.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Bắc Kạn
|
Số 168, đường Trường Chinh, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái
Nguyên
|
0982109855
|
Phòng Kinh tế phường Bắc Kạn
|
Tổ 6A, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên
|
02093870325
|
|
|
|
UBND phường Bách
Quang
|
|
3
|
H55.103.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Bách Quang
|
Tổ dân phố Khu Yên, phường Bách Quang, tỉnh Thái Nguyên
|
0966485566
|
Phòng Kinh tế phường Bách Quang
|
Không thay đổi
|
Không thay đổi
|
|
|
|
UBND phường Đức Xuân
|
|
4
|
H55.104.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Đức Xuân
|
Số 9, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, tỉnh Thái
Nguyên
|
0934252777
|
Phòng Kinh tế phường Đức Xuân
|
Không thay đổi
|
0988117314
|
|
|
|
UBND phường Gia Sàng
|
|
5
|
H55.105.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Gia Sàng
|
Số 10, đường Lưu Nhân Trú, phường Gia Sàng, tỉnh Thái
Nguyên
|
0978699132
|
Phòng Kinh tế phường Gia Sàng
|
Tổ dân phố Cam giá 10, phường Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
|
0988123768
|
|
|
|
UBND phường Linh Sơn
|
|
6
|
H55.106.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Linh Sơn
|
Phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên
|
0979850737
|
Phòng Kinh tế phường Linh Sơn
|
Tổ dân phố Đảng, phường Linh Sơn, tỉnh Thái Nguyên
|
0986061237
|
|
|
|
UBND phường Phan
Đình Phùng
|
|
7
|
H55.107.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ
tầng và Đô thị phường Phan Đình Phùng
|
Số 10, đường Nguyễn Du, phường Phan Đình Phùng, tỉnh
Thái Nguyên
|
0989833698
|
Phòng Kinh tế phường Phan Đình Phùng
|
Không thay đổi
|
0977306195
|
|
|
|
UBND phường Phổ Yên
|
|
8
|
H55.108.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Phổ Yên
|
Tổ dân phố 4, phường Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
|
0985158454
|
Phòng Kinh tế phường Phổ Yên
|
Không thay đổi
|
Không thay đổi
|
|
|
|
UBND phường Phúc
Thuận
|
|
9
|
H55.109.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Phúc Thuận
|
Tổ dân phố Phúc Long, phường Phúc Thuận, tỉnh Thái Nguyên
|
0978865111
|
Phòng Kinh tế phường Phúc Thuận
|
Không thay đổi
|
0914858889
|
|
|
|
UBND phường Quan
Triều
|
|
10
|
H55.110.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Quan Triều
|
Đường Dương Tự Minh, phường Quan Triều, tỉnh Thái Nguyên
|
0988459770
|
Phòng Kinh tế phường Quan Triều
|
Ngõ 139, đường Dương Tự Minh, phường Quan Triều, tỉnh
Thái Nguyên
|
0333169555
|
|
|
|
UBND phường Quyết
Thắng
|
|
11
|
H55.111.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và đô thị phường Quyết Thắng
|
Tổ 1, phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên
|
0866541685
|
Phòng Kinh tế phường Quyết Thắng
|
Tổ dân phố 1, phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên
|
Không thay đổi
|
|
|
|
UBND phường Sông Công
|
|
12
|
H55.112.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Sông Công
|
Số 1, đường Trần Phú, Tổ dân phố 11, phường Sông Công,
tỉnh Thái Nguyên
|
0972712655
|
Phòng Kinh tế phường Sông Công
|
Không thay đổi
|
0983900225
|
|
|
|
UBND phường Tích
Lương
|
|
13
|
H55.113.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Tích Lương
|
Tổ 12, phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên
|
0969629555
|
Phòng Kinh tế phường Tích Lương
|
Số 511, đường 3/2,
Tổ dân phố Tân Lập 12, phường Tích Lương, tỉnh Thái Nguyên
|
Không thay đổi
|
|
|
|
UBND phường Trung
Thành
|
|
14
|
H55.114.02
|
Phòng Kinh tế, hạ tầng
và Đô thị phường Trung Thành
|
Tổ dân phố Thanh Xuyên 4, phường Trung Thành, tỉnh Thái
Nguyên
|
0912183940
|
Phòng Kinh tế phường Trung Thành
|
Không thay đổi
|
0972136147
|
|
|
|
UBND phường Vạn Xuân
|
|
15
|
H55.115.02
|
Phòng Kinh tế, Hạ tầng
và Đô thị phường Vạn Xuân
|
Tổ dân phố Trường Thịnh, phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên
|
0989969111
|
Phòng Kinh tế phường Vạn Xuân
|
Không thay đổi
|
0912735408
|
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC ĐÓNG ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 04/7/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Thái Nguyên)
|
STT
|
Mã định danh điện tử đã cấp theo Quyết định số
911/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh
|
Tên cơ quan, đơn vị
|
Cấp mã định danh
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình
Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Thái Nguyên
|
|
|
1
|
H55.61.01
|
Ban Quản lý dự án số 01
|
Cấp 3
|
|
2
|
H55.61.02
|
Ban Quản lý dự án số 02
|
Cấp 3
|
|
3
|
H55.61.03
|
Ban Quản lý dự án số 03
|
Cấp 3
|
|
4
|
H55.61.04
|
Ban Quản lý dự án số 04
|
Cấp 3
|
|
5
|
H55.61.05
|
Ban Quản lý dự án số 05
|
Cấp 3
|
|
6
|
H55.61.06
|
Ban Quản lý dự án số 06
|
Cấp 3
|
|
7
|
H55.61.07
|
Ban Quản lý dự án số 07
|
Cấp 3
|
|
8
|
H55.61.08
|
Ban Quản lý dự án số 08
|
Cấp 3
|
|
9
|
H55.61.09
|
Ban Quản lý dự án số 09
|
Cấp 3
|
|
|
|
Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng công trình
Giao thông và Nông nghiệp phía Bắc
|
|
|
10
|
H55.63.01
|
Ban Quản lý dự án khu vực I
|
Cấp 3
|
|
11
|
H55.63.02
|
Ban Quản lý dự án khu vực II
|
Cấp 3
|
|
12
|
H55.63.03
|
Ban Quản lý dự án khu vực III
|
Cấp 3
|
|
13
|
H55.63.04
|
Ban Quản lý dự án khu vực IV
|
Cấp 3
|
|
14
|
H55.63.05
|
Ban Quản lý dự án khu vực V
|
Cấp 3
|
|
15
|
H55.63.06
|
Ban Quản lý dự án khu vực VI
|
Cấp 3
|
|
16
|
H55.63.07
|
Ban Quản lý dự án khu vực VII
|
Cấp 3
|
|
17
|
H55.63.08
|
Ban Quản lý dự án khu vực VIII
|
Cấp 3
|
Quyết định 2172/QĐ-UBND năm 2026 về cấp, điều chỉnh, đóng mã định danh điện tử của các đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2172/QĐ-UBND ngày 04/07/2026 về cấp, điều chỉnh, đóng mã định danh điện tử của các đơn vị trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
07/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/12/2025
Ban hành:
22/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/10/2025
Ban hành:
06/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/05/2026
Ban hành:
01/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/08/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
21/09/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
12
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|