|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
189/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Lâm Văn Bi
|
|
Ngày ban hành:
|
21/09/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
189/2026/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 21
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) CHẤT LƯỢNG
CÒN LẠI ĐỐI VỚI NHÀ ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số
97/2015/QH13;
Căn cứ Luật Nhà ở số
27/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số
108/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước
bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 51/2025/NĐ-CP và Nghị định số
175/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số
67/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 855/TTr-STC ngày 04 tháng 9 năm 2026 và Báo cáo số 754/BC-STC
ngày 21 tháng 9 năm 2026.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết
định Bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối
với nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
Quyết định này quy định Bảng
giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà
để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau, theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 13 Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng
01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 175/2025/NĐ-CP và điểm b khoản 1 Điều 3 Thông tư số
13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ.
Điều 2. Đối
tượng áp dụng
1. Người nộp lệ phí trước bạ.
2. Cơ quan thuế.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân
khác có liên quan.
Điều 3. Bảng
giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại
để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ
đối với nhà chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại
đối với nhà để tính lệ phí trước bạ.
a) Kê khai nộp lệ phí trước bạ
lần đầu:
Đối với nhà có thời gian đã sử
dụng dưới 05 năm: 100%.
Đối với nhà có thời gian đã sử
dụng từ 05 năm trở lên thì áp dụng tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại của
nhà có thời gian đã sử dụng tương ứng theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều
này.
b) Kê khai nộp lệ phí trước bạ
từ lần thứ 02 trở đi.
|
Thời gian đã sử dụng
|
Nhà biệt thự (%)
|
Nhà loại I (%)
|
Nhà loại II và nhà có 02 hoặc nhiều tầng (%)
|
Nhà loại III (%)
|
Nhà loại IV (%)
|
Nhà sàn cao cẳng (%)
|
Nhà loại V (%)
|
|
Dưới 5 năm
|
95
|
95
|
90
|
85
|
80
|
85
|
70
|
|
Từ 5 đến 10 năm
|
90
|
90
|
85
|
70
|
60
|
70
|
40
|
|
Trên 10 đến 20 năm
|
80
|
80
|
70
|
50
|
30
|
50
|
20
|
|
Trên 20 đến 35 năm
|
70
|
70
|
60
|
40
|
20
|
40
|
0
|
|
Trên 35 đến 50 năm
|
60
|
60
|
40
|
30
|
10
|
30
|
0
|
|
Trên 50 năm
|
40
|
40
|
20
|
10
|
0
|
10
|
0
|
c) Thời gian đã sử dụng của nhà
được tính từ thời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử
dụng) đến thời điểm kê khai, nộp lệ phí trước bạ nhà. Trường hợp hồ sơ không đủ
căn cứ xác định được năm xây dựng hoàn thành và bàn giao nhà thì sẽ lấy theo
năm mua nhà, năm nhận nhà, hoặc năm cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu hoặc phải
xác định chất lượng còn lại của nhà tại thời điểm kê khai theo quy định của
pháp luật hiện hành. Thời gian đã sử dụng của nhà được tính theo năm (đủ 12
tháng). Trong trường hợp thời gian đã sử dụng của nhà có tháng lẻ ít hơn hoặc bằng
06 tháng thì không tính phần tháng lẻ, trên 06 tháng được tính bằng 01 năm.
Điều 4. Điều
khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Quyết định số
10/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban
hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối
với nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số
01/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban
hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết
hiệu lực thi hành từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Những trường hợp đã nộp hồ
sơ lệ phí trước bạ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa
ban hành thông báo thì áp dụng theo quy định tại Quyết định này.
Điều 5. Tổ
chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân
dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Cà Mau;
Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Giao Giám đốc Sở Tài chính
chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường
và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
theo quy định của pháp luật.
3. Trong quá trình thực hiện,
trường hợp phát hiện tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ là nhà nhưng chưa được
quy định trong Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà tại Quyết định này hoặc
đơn giá tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà quy định tại Quyết định
này không còn phù hợp với giá thực tế xây dựng mới tại thời điểm kê khai nộp lệ
phí trước bạ, Thuế tỉnh Cà Mau có trách nhiệm gửi văn bản đề xuất đến Sở Tài chính
để tổng hợp, báo cáo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Tài chính;
- Cục KTVB & TCTHPL, Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (M20), M.A2082/9.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Văn Bi
|
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ
(Kèm theo Quyết định số 189/2026/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
KẾT CẤU NHÀ, LOẠI NHÀ
|
GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (ngàn đồng)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
|
I
|
NHÀ 1 TẦNG
|
|
I.1
|
Nhà ở loại 1: Móng BTCT gia
cố cừ bê tông cốt thép hoặc cừ tràm; khung sườn BTCT, sàn BTCT, tường bao xây
gạch dày 200, vách xây gạch dày 100; hoàn thiện bả bột, sơn nước; trần nhựa
hoặc thạch cao; cửa gỗ hoặc nhôm cao cấp; có hệ thống điện, nước, vệ sinh.
|
|
1
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
bê tông + dán ngói
|
7.948
|
|
2
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
bê tông
|
7.468
|
|
3
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
ngói
|
7.326
|
|
4
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
tôn lạnh màu
|
7.134
|
|
5
|
Nền lát gạch ceramic, mái bê
tông + dán ngói
|
7.782
|
|
6
|
Nền lát gạch ceramic, mái bê
tông
|
7.303
|
|
7
|
Nền lát gạch ceramic, mái
ngói
|
7.161
|
|
8
|
Nền lát gạch ceramic, mái tôn
lạnh màu
|
6.968
|
|
9
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái bê tông + dán ngói
|
7.550
|
|
10
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái bê tông
|
7.071
|
|
11
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái ngói
|
6.929
|
|
12
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái tôn lạnh màu
|
6.736
|
|
I.2
|
Nhà ở loại 2: Móng BTCT
gia cố cừ bê tông cốt thép hoặc cừ tràm, khung sườn BTCT, sàn BTCT, tường xây
gạch hoặc vật liệu mới; hoàn thiện sơn nước; trần nhựa hoặc thạch cao; cửa gỗ,
nhôm hoặc inox; có hệ thống điện, nước, vệ sinh.
|
|
1
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
bê tông + dán ngói
|
7.280
|
|
2
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
bê tông
|
6.785
|
|
3
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
ngói
|
6.676
|
|
4
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
tôn lạnh màu
|
6.161
|
|
5
|
Nền lát gạch ceramic, mái bê
tông + dán ngói
|
7.114
|
|
6
|
Nền lát gạch ceramic, mái bê
tông
|
6.620
|
|
7
|
Nền lát gạch ceramic, mái
ngói
|
6.510
|
|
8
|
Nền lát gạch ceramic, mái tôn
lạnh màu
|
5.995
|
|
9
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái bê tông + dán ngói
|
6.882
|
|
10
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái bê tông
|
6.388
|
|
11
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái ngói
|
6.278
|
|
12
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái tôn lạnh màu
|
5.763
|
|
I.3
|
Nhà ở loại 3: Nhà trệt hoặc
có gác bằng ván, hoặc vật liệu nhẹ, móng BTCT, xây gạch hoặc đá hộc; khung sườn
BTCT, vách xây gạch hoặc vật liệu mới; hoàn thiện bả bột, sơn nước; trần nhựa
hoặc thạch cao; có hệ thống điện, nước, vệ sinh.
|
|
1
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
ngói
|
6.310
|
|
2
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
tôn lạnh màu
|
6.120
|
|
3
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
Fibrociment
|
6.038
|
|
4
|
Nền lát gạch ceramic, mái
ngói
|
6.129
|
|
5
|
Nền lát gạch ceramic, mái tôn
lạnh màu
|
5.939
|
|
6
|
Nền lát gạch ceramic, mái
Fibrociment
|
5.857
|
|
7
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái ngói
|
6.042
|
|
8
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái tôn lạnh màu
|
5.852
|
|
9
|
Nền lát xi măng hoặc gạch
tàu, mái Fibrociment
|
5.770
|
|
I.4
|
Nhà ở loại 4: Nhà móng, cột
gạch, tường ngăn, tường bao che xây gạch, hoàn thiện sơn nước, trần nhựa hoặc
ván ép; cửa gỗ hoặc nhôm; có hệ thống điện, nước, vệ sinh.
|
|
1
|
Nền lát gạch ceramic, mái
ngói
|
4.265
|
|
2
|
Nền lát gạch ceramic, mái tôn
lạnh màu
|
4.007
|
|
3
|
Nền lát gạch ceramic, mái fibrôximăng
|
3.927
|
|
4
|
Nền lát gạch bông, mái ngói
|
4.175
|
|
5
|
Nền lát gạch bông, mái tôn lạnh
màu
|
3.917
|
|
6
|
Nền lát gạch bông, mái
fibrôximăng
|
3.837
|
|
7
|
Nền xi măng hoặc gạch tàu,
mái ngói
|
3.994
|
|
8
|
Nền xi măng hoặc gạch tàu,
mái tôn lạnh màu
|
3.737
|
|
9
|
Nền xi măng hoặc gạch tàu,
mái fibrôximăng
|
3.656
|
|
10
|
Nền đất, mái lợp lá
|
3.274
|
|
I.5
|
Nhà ở loại 5: Nhà tạm cột
gỗ tạp, thép, xây gạch, bê tông cốt thép đúc sẵn hoặc cột cặm; vách gỗ tạp,
xây gạch, tôn, ván ép hoặc lá.
|
|
1
|
Nền lát gạch ceramic, mái
ngói
|
3.254
|
|
2
|
Nền lát gạch ceramic, mái tôn
lạnh màu
|
2.995
|
|
3
|
Nền lát gạch ceramic, mái
fibrôximăng
|
2.906
|
|
4
|
Nền lát gạch bông, mái ngói
|
3.164
|
|
5
|
Nền lát gạch bông, mái tôn lạnh
màu
|
2.905
|
|
6
|
Nền lát gạch bông, mái
fibrôximăng
|
2.816
|
|
7
|
Nền xi măng hoặc gạch tàu,
mái ngói
|
3.083
|
|
8
|
Nền xi măng hoặc gạch tàu,
mái tôn lạnh màu
|
2.824
|
|
9
|
Nền xi măng hoặc gạch tàu,
mái fibrôximăng
|
2.735
|
|
10
|
Nền đất, mái lợp lá
|
2.399
|
|
II
|
NHÀ 2 HOẶC NHIỀU TẦNG
|
|
|
Nhà 2 hoặc nhiều tầng:
Khung, sàn BTCT, móng cọc BTCT; Tường xây gạch; hoàn thiện bả bột, sơn nước;
trần nhựa hoặc thạch cao; cửa gỗ hoặc nhôm cao cấp; có hệ thống điện, nước,
vệ sinh
|
|
1
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
bê tông + dán ngói
|
8.266
|
|
2
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
bê tông.
|
7.748
|
|
3
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
ngói
|
7.456
|
|
4
|
Nền lát gạch bóng kiếng, mái
tôn lạnh màu
|
7.342
|
|
5
|
Nền lát gạch ceramic, mái bê
tông + dán ngói
|
8.122
|
|
6
|
Nền lát gạch ceramic, mái bê
tông.
|
7.604
|
|
7
|
Nền lát gạch ceramic, mái
ngói
|
7.311
|
|
8
|
Nền lát gạch ceramic, mái tôn
lạnh màu
|
7.198
|
|
9
|
Nền xi măng, mái bê tông +
dán ngói
|
7.903
|
|
10
|
Nền xi măng, mái bê tông
|
7.385
|
|
11
|
Nền xi măng, mái ngói
|
7.093
|
|
12
|
Nền xi măng, mái tôn lạnh màu
|
6.979
|
|
III
|
NHÀ BIỆT THỰ
|
|
|
Nhà biệt thự một hoặc nhiều
tầng: Khung, sàn BTCT, móng cọc BTCT; nền lát gạch cao cấp; tường ốp gạch cao
cấp hoặc ốp gỗ; hoàn thiện bả bột, sơn nước; trần thạch cao có hoa văn trang
trí, trần hộp kim, trần gỗ; cửa gỗ hoặc nhôm cao cấp; có hệ thống điện, nước,
vệ sinh
|
|
1
|
Mái bê tông cốt thép + dán
ngói
|
8.558
|
|
2
|
Mái bê tông cốt thép + tôn giả
ngói
|
8.408
|
|
3
|
Mái bê tông cốt thép
|
8.062
|
|
4
|
Mái ngói
|
7.861
|
|
5
|
Mái tôn giả ngói
|
7.711
|
|
IV
|
NHÀ SÀN CAO CẲNG
|
|
IV.1
|
Nhà sàn, nhà cao cẳng (Móng
cọc trụ BTCT; sàn nền trệt trên trụ bằng BTCT; cột, đà, sàn lầu bằng BTCT;
Tường xây gạch; hệ thống cửa nhôm, sắt hoặc gỗ; có điện, nước; nền gạch
ceramic:)
|
|
1
|
Tường dày 20cm, mái BTCT
|
8.460
|
|
2
|
Tường dày 20cm, mái ngói
|
8.436
|
|
3
|
Tường dày 20cm, mái tôn tráng
kẽm
|
8.302
|
|
4
|
Tường dày 20cm, mái tôn thiếc
hoặc fibrociment
|
8.284
|
|
5
|
Tường dày 10cm, mái BTCT
|
8.062
|
|
6
|
Tường dày 10cm, mái ngói
|
8.038
|
|
7
|
Tường dày 10cm, mái tôn tráng
kẽm
|
7.904
|
|
8
|
Tường dày 10cm, mái tôn thiếc
hoặc fibrociment
|
7.886
|
|
IV.2
|
Móng cọc trụ BTCT; sàn nền
trệt trên trụ bằng BTCT; cột, đà, sàn lầu bằng BTCT; Tường xây gạch; hệ thống
cửa nhôm, sắt hoặc gỗ; có điện, nước; nền gạch ceramic:
|
|
1
|
Tường dày 20cm, mái BTCT
|
8.014
|
|
2
|
Tường dày 20cm, mái ngói
|
7.990
|
|
3
|
Tường dày 20cm, mái tôn tráng
kẽm
|
7.855
|
|
4
|
Tường dày 20cm, mái tôn thiếc
hoặc fibrociment
|
7.838
|
|
5
|
Tường dày 10cm, mái BTCT
|
7.616
|
|
6
|
Tường dày 10cm, mái ngói
|
7.591
|
|
7
|
Tường dày 10cm, mái tôn tráng
kẽm
|
7.457
|
|
8
|
Tường dày 10cm, mái tôn thiếc
hoặc fibrociment
|
7.440
|
|
IV.3
|
Móng cọc trụ BTCT; sàn nền
trệt trên trụ bằng gỗ hoặc BTCT kết hợp gỗ; cột, đà, sàn lầu BTCT; Tường xây
gạch; hệ thống cửa nhôm, sắt hoặc gỗ; có điện, nước; hoàn thiện nền lầu bằng
gạch ceramic:
|
|
1
|
Tường dày 20cm, mái BTCT
|
6.404
|
|
2
|
Tường dày 20cm, mái ngói
|
6.354
|
|
3
|
Tường dày 20cm, mái tôn tráng
kẽm
|
6.232
|
|
4
|
Tường dày 20cm, mái tôn thiếc
hoặc fibrociment
|
6.215
|
|
5
|
Tường dày 10cm, mái BTCT
|
5.776
|
|
6
|
Tường dày 10cm, mái ngói
|
5.727
|
|
7
|
Tường dày 10cm, mái tôn tráng
kẽm
|
5.604
|
|
8
|
Tường dày 10cm, mái tôn thiếc
hoặc fibrociment
|
5.588
|
Quyết định 189/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 189/2026/QĐ-UBND ngày 21/09/2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm (%) chất lượng còn lại đối với nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
27/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/12/2025
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/12/2025
Ban hành:
01/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
01/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
18
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|