Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 41/2026/TT-BNNMT Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường Người ký: Nguyễn Thị Phương Hoa
Ngày ban hành: 25/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2026/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG, HẠNG MỤC TRONG KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về hoạt động viễn thám;

Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Viễn thám quốc gia;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 11 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục Viễn thám quốc gia có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, quyết định./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức THPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ NN&MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; các đơn vị trực thuộc Bộ; Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, VTQG.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

GIÁM SÁT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG, HẠNG MỤC TRONG KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số  /2026/TT-BNNMT ngày  tháng  năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên áp dụng cho nội dung công việc:

1. Thu thập tài liệu.

2. Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám.

3. Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát.

4. Biên tập thông tin, dữ liệu.

5. Phân tích, tổng hợp, xác định vị trí, phạm vi các nội dung giám sát.

6. Lập báo cáo kết quả giám sát.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm, làm căn cứ lập dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm hoàn thành của các dự án, công trình và nhiệm vụ về giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên.

Điều 3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;

2. Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

3. Nghị định số 07/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP, Nghị định số 14/2012/NĐ-CP, Nghị định số 17/2013/NĐ-CP và Nghị định số 117/2016/NĐ-CP;

4. Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;

5. Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

6. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 09 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

7. Thông tư số 26/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên;

8. Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục Địa chính về hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ toạ độ quốc gia VN-2000.

Điều 4. Quy định viết tắt

Bảng số 01

STT

Nội dung viết tắt

Chữ viết tắt

1

Khó khăn

KK

2

Viên chức A1 bậc 3

A1.3

3

Viên chức A1 bậc 4

A1.4

4

Viên chức A1 bậc 5

A1.5

5

Số thứ tự

STT

6

Đơn vị tính

ĐVT

7

Kinh tế - kỹ thuật

KT-KT

8

Vùng thi công

VTC

9

Thời hạn sử dụng

THSD

10

Độ phân giải

ĐPG

Điều 5. Quy định về sử dụng định mức

Định mức lao động là hao phí thời gian cần thiết của lao động kỹ thuật để sản xuất một sản phẩm, thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể, bao gồm cả thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 6. Các quy định khác

1. Phương pháp xây dựng định mức

Định mức KT-KT được xây dựng bằng phương pháp tổng hợp, gồm có:

a) Phương pháp thống kê, tổng hợp: là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các tài liệu thu thập (khảo sát, chụp ảnh, bấm giờ và các phương pháp khác tương tự) về hao phí thời gian lao động, hao phí vật liệu và thời gian sử dụng các loại dụng cụ, thiết bị thực tế để hoàn thành công việc, sản phẩm cần xây dựng mức;

b) Phương pháp so sánh: là phương pháp xây dựng định mức dựa vào các định mức của công việc, sản phẩm tương đồng đã thực hiện trong thực tế;

c) Phương pháp kinh nghiệm: là phương pháp xây dựng định mức dựa vào kinh nghiệm tích lũy được của cán bộ xây dựng định mức hoặc công nhân kỹ thuật đã thực hiện trong thực tế;

d) Phương pháp phân tích: là phương pháp xây dựng định mức dựa trên cơ sở khoa học và thực tiễn để phân tích từng nội dung công việc, các yếu tố tác động và hao phí cần thiết của từng công đoạn trong chu trình tạo ra sản phẩm (bao gồm: phân tích khảo sát, phân tích tính toán);

đ) Phương pháp tiêu chuẩn: là căn cứ vào những tiêu chuẩn, quy định của nhà nước về thời gian lao động, chế độ nghỉ ngơi để xây dựng định mức lao động cho từng công việc.

2. Yêu cầu kỹ thuật đối với giám sát một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên

STT

Tỉ lệ bản đồ

Yêu cầu độ phân giải mặt đất đối với dữ liệu viễn thám

Diện tích mảnh (theo Thông tư 973/2001/TT- TCĐC)

Vùng thi công quy đổi theo km2

Vùng thi công thực hiện tối thiểu

1

1:5.000

ĐPG ≤ 1 m

1’52,5” x 1’52,5”

12

12

2

1:10.000

ĐPG ≤ 2 m

3’45” x 3’45”

48

48

3

1:25.000

ĐPG ≤ 5 m

7’30” x 7’30”

192

192

4

1:50.000

ĐPG ≤ 10 m

15’ x 15’

768

192

Đơn vị tính của mỗi độ phân giải là vùng thi công với diện tích quy định tại cột “Vùng thi công quy đổi theo km2”. Ví dụ, với độ phân giải dữ liệu viễn thám nhỏ hơn hoặc bằng 1 mét thì đơn vị tính 01 VTC tương ứng với 12 km2.

Đối với vùng thi công có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo quy định, vùng thi công được tính bằng diện tích vùng thi công tối thiểu.

Đối với vùng thi công có diện tích lớn hơn diện tích tối thiểu theo quy định, vùng thi công được tính theo bội số của vùng thi công tối thiểu.

3. Chỉ tiêu chuyên đề là một đối tượng được chiết xuất từ dữ liệu viễn thám trong vùng thi công được thể hiện trong cấu thành nội dung của bản đồ

Tùy theo từng loại bản đồ chuyên đề hoặc theo yêu cầu nội dung của bản đồ chuyên đề mà số lượng chỉ tiêu chuyên đề có thể có nhiều hay ít. Mỗi một chỉ tiêu chuyên đề được thể hiện bằng một loại ký hiệu hay ghi chú trong phần chú giải của bản đồ chuyên đề (không tính các yếu tố nền).

Phần II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM SÁT BẰNG CÔNG NGHỆ VIỄN THÁM ĐỐI VỚI MỘT SỐ NỘI DUNG, HẠNG MỤC TRONG KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN

Điều 7. Thu thập tài liệu

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư 26/2023/TT-BTNMT;

b) Phân loại khó khăn: không phân loại khó khăn;

c) Định biên: 01 A1.3 (hoặc tương đương);

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 02

STT

Công việc

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

1

Thu thập tài liệu

VTC

2

2

3

3

Định mức cho các công việc thu thập tài liệu tính theo hệ số sau:

Bảng số 03

STT

Công việc

Hệ số

 

Thu thập tài liệu

1

1

Dữ liệu ảnh viễn thám

0.4

 2

Giấy phép khai thác khoáng sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép (nếu có)

 0.3

 3

Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia; bản đồ hiện trạng sử dụng đất các thời kỳ; các bản đồ khác có liên quan

 0.15

 4

Báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường (nếu có)

 0.15

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: tính cho 01 VTC.

Bảng số 04

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Máy vi tính để bàn

Cái

60

1.20

1.2

1.8

1.8

2

Máy in laser

Cái

60

0.12

0.12

0.18

0.18

3

Máy photocopy

Cái

96

0.36

0.36

0.54

0.54

4

Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU

Cái

60

0.27

0.27

0.41

0.41

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các công việc thu thập tài liệu tính theo hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

3. Định mức dụng cụ lao động: tính cho 01 VTC.

Bảng số 05

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

1.6

1.6

2.4

2.4

2

Ghế tựa

Cái

96

1.6

1.6

2.4

2.4

3

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0.4

0.4

0.6

0.6

4

Chuột máy tính

Cái

4

1.6

1.6

2.4

2.4

5

Bàn phím vi tính

Cái

4

1.6

1.6

2.4

2.4

6

Đồng hồ treo tường

Cái

36

0.4

0.4

0.6

0.6

7

Quạt thông gió 40 W

Cái

36

0.27

0.27

0.40

0.40

8

Quạt cây 100 W

Cái

36

0.27

0.27

0.40

0.40

9

Đèn led 1,2 m 40 W

Bộ

30

1.6

1.6

2.4

2.4

10

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0.10

0.10

0.15

0.15

11

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

0.01

0.01

0.02

0.02

Định mức dụng cụ lao động cho các công việc thu thập tài liệu tính theo hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 06

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0.200

0.200

0.200

0.200

2

Bút bi

Cái

3.000

3.000

3.000

3.000

3

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Giấy A4

Ram

0.200

0.200

0.200

0.200

6

Mực in laser

Hộp

0.010

0.010

0.010

0.010

7

Hộp đựng tài liệu

Hộp

1.000

1.000

1.000

1.000

Định mức tiêu hao vật liệu cho các công việc thu thập tài liệu tính theo hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 07

STT

Tên

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

14.00

14.00

21.00

21.00

2

Điện năng (công cụ)

kWh

2.68

2.68

4.03

4.03

 

Tổng

kWh

16.68

16.68

25.03

25.03

Định mức tiêu hao năng lượng cho các công việc thu thập tài liệu tính theo hệ số được quy định tại Bảng số 03 của định mức kt-kt này.

Điều 8. Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc: dữ liệu ảnh viễn thám được xử lý theo quy định tại Điều 20, Điều 21, Điều 22, Điều 23 Thông tư số 10/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về sản xuất ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao và siêu cao để cung cấp đến người sử dụng;

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng đồng bằng hoặc đồi núi thấp tác động của địa hình đối với độ chính xác nắn chỉnh hình học không lớn. Khu vực thi công có nhiều đối tượng, địa vật có hình ảnh rõ nét dễ xét đoán và xác định điểm khống chế ảnh. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng đồng nhất, chất lượng hình ảnh tốt, khối lượng cắt, ghép ảnh nhỏ;

Loại 2: vùng trung du hoặc vùng đồi núi xen kẽ, địa hình có tác động đáng kể tới độ chính xác nắn chỉnh hình học. Thực phủ tương đối dày, số lượng đối tượng địa vật có hình ảnh rõ nét không nhiều, việc xét đoán và xác định điểm khống chế ảnh có khó khăn nhất định. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng đồng nhất, chất lượng hình ảnh tốt, khối lượng cắt, ghép ảnh không lớn;

Loại 3: vùng núi, núi cao, địa hình có tác động lớn tới độ chính xác nắn chỉnh hình học; trong khu vực thi công ít đối tượng, địa vật có hình ảnh rõ nét, việc xác định điểm khống chế ảnh gặp nhiều khó khăn. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng không đồng nhất, khối lượng cắt, ghép ảnh lớn.

c) Định biên: 01 A1.4 (hoặc tương đương);

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 08

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

 

Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

1

9.67

11.61

16.22

19.46

 

 

2

11.61

13.92

16.71

20.05

 

 

3

13.92

16.71

20.05

24.07

1

Nhập dữ liệu đầu vào

1

1.66

1.99

2.39

2.87

 

 

2

1.99

2.39

2.87

3.44

 

 

3

2.39

2.87

3.44

4.13

2

Tăng dày khối ảnh viễn thám

1

2.84

3.41

4.95

5.94

 

 

2

3.41

4.09

4.91

5.89

 

 

3

4.09

4.91

5.89

7.07

3

Nắn chỉnh hình học

1

2.23

2.68

3.21

3.85

 

 

2

2.68

3.21

3.85

4.62

 

 

3

3.21

3.85

4.62

5.55

4

Xử lý phổ, trộn ảnh và tăng cường chất lượng ảnh

1

2.94

3.53

5.67

6.80

 

 

2

3.53

4.23

5.08

6.10

 

 

3

4.23

5.08

6.10

7.32

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: tính cho 01 VTC.

Bảng số 09

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Máy vi tính để bàn

Cái

60

10.54

12.65

15.18

18.21

2

Máy in ảnh A0

Cái

120

0.11

0.13

0.15

0.18

3

Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU

Cái

96

2.39

2.87

3.44

4.13

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 10

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

Định mức thiết bị thành phần được tính theo hệ số như sau:

Bảng số 11

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

1

1

Nhập dữ liệu đầu vào

0.17

2

Tăng dày khối ảnh viễn thám

0.30

3

Nắn chỉnh hình học

0.23

4

Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh

0.30

3. Định mức dụng cụ lao động: tính cho 01 VTC.

Bảng số 12

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤10 m

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

3.51

4.22

5.06

6.07

2

Đèn led 1,2 m 40 W

Bộ

30

14.05

16.87

20.24

24.29

3

Ổn áp 10 A

Cái

60

14.05

16.87

20.24

24.29

4

Bàn máy vi tính

Cái

96

14.05

16.87

20.24

24.29

5

Bàn vẽ kỹ thuật

Cái

96

14.05

16.87

20.24

24.29

6

Chuột máy tính

Cái

4

14.05

16.87

20.24

24.29

7

Bàn phím vi tính

Cái

4

14.05

16.87

20.24

24.29

8

Ghế xoay

Cái

96

14.05

16.87

20.24

24.29

9

Giá để bản vẽ

Bộ

60

3.51

4.22

5.06

6.07

10

Giá để tài liệu

Cái

96

3.51

4.22

5.06

6.07

11

Lưu điện 600 W

Cái

60

8.78

10.54

12.65

15.18

12

Máy hút bụi 1.5 kW

Cái

60

1.05

1.26

1.52

1.82

13

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0.88

1.05

1.26

1.52

14

Quạt thông gió 40 W

Cái

36

2.35

2.82

3.39

4.07

15

Quạt cây 100 W

Cái

36

2.35

2.82

3.39

4.07

16

Quy phạm nội nghiệp

Quyển

48

14.05

16.87

20.24

24.29

17

Quy phạm ngoại nghiệp

Quyển

48

14.05

16.87

20.24

24.29

18

Quy định số hóa

Quyển

48

14.05

16.87

20.24

24.29

19

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

3.51

4.22

5.06

6.07

20

Máy in laser A4 0.5 kW

Cái

60

0.35

0.42

0.51

0.61

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 13

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

Định mức dụng cụ thành phần được tính theo hệ số như sau:

Bảng số 14

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

1

1

Nhập dữ liệu đầu vào

0.17

2

Tăng dày khối ảnh viễn thám

0.30

3

Nắn chỉnh hình học

0.23

4

Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh

0.30

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 15

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Bìa đóng sổ

Ram

0.020

0.020

0.020

0.020

2

USB

Chiếc

0.080

0.080

0.080

0.080

3

Băng dính nhỏ

Cuộn

0.400

0.500

0.600

0.700

4

Băng dính to

Cuộn

0.300

0.400

0.500

0.600

5

Bản đồ địa hình dạng số

Mảnh

1.000

1.000

1.000

1.000

6

Giấy A4

Ram

0.020

0.200

0.030

0.030

7

Mực in laser

Hộp

0.004

0.004

0.005

0.006

8

Sổ giao ca

Quyển

0.020

0.020

0.020

0.020

9

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0.200

0.200

0.200

0.200

10

Bút bi

Cái

1.000

1.000

1.000

1.000

11

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

4.000

4.000

4.000

4.000

12

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

2.000

2.000

2.000

2.000

Định mức tiêu hao vật liệu thành phần được tính theo hệ số như sau:

Bảng số 16

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

1

1

Nhập dữ liệu đầu vào

0.17

2

Tăng dày khối ảnh viễn thám

0.30

3

Nắn chỉnh hình học

0.23

4

Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh

0.30

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 17

STT

Tên

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

80.90

97.08

116.49

139.79

2

Điện năng (công cụ)

kWh

70.11

84.13

100.96

121.15

 

Tổng

kWh

151.01

181.21

217.45

260.94

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 18

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

Định mức tiêu hao năng lượng thành phần được tính theo hệ số như sau:

Bảng số 19

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám

1

1

Nhập dữ liệu đầu vào

0.17

2

Tăng dày khối ảnh viễn thám

0.30

3

Nắn chỉnh hình học

0.23

4

Xử lý phổ, trộn ảnh, tăng cường chất lượng ảnh

0.30

Điều 9. Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc: thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư 26/2023/TT-BTNMT;

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: vùng mỏ ở khu vực đồng bằng, địa vật, địa hình bằng phẳng; vùng đồi núi thấp dễ tiếp cận, thực phủ đơn giản, địa hình không bị cắt xẻ. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng có chất lượng tốt, hình ảnh rõ nét, ít bị ảnh hưởng của mây, bóng đổ hoặc thực phủ che khuất. Đối tượng giám sát đồng nhất, ranh giới rõ ràng, dễ giải đoán và dễ nhận biết trên ảnh, số lượng đối tượng cần giải đoán, phân loại ít, không nhiều loại khoáng sản khai thác có đặc thù khác nhau, mức độ cập nhật vừa phải, khối lượng điều tra ngoại nghiệp nhỏ;

Loại 2: vùng mỏ ở đồng bằng, trung du có thực phủ tương đối dày, có tầm che khuất; vùng đồi núi xen kẽ. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng có chất lượng tốt, nhưng tồn tại một số ảnh hưởng của mây, bóng đổ, thực phủ che khuất. Đối tượng giám sát không đồng nhất, việc giải đoán và nhận biết trên ảnh tại một vài khu vực có khó khăn, số lượng đối tượng cần giải đoán, phân loại ở mức trung bình, không nhiều loại khoáng sản khai thác có đặc thù khác nhau ít, mức độ cập nhật lớn, khối lượng điều tra ngoại nghiệp ở mức trung bình;

Loại 3: vùng mỏ ở khu vực đồi, núi thực phủ dày, rừng, cây cao, che khuất; các mỏ lộ thiên bị địa vật phức tạp che khuất. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng không đồng đều, chịu ảnh hưởng đáng kể của nhiễu, bóng đổ địa hình, thực phủ che khuất. Đối tượng giám sát có cấu trúc, phân bố phức tạp, không đồng nhất hoặc đa dạng với nhiều loại khoáng sản khai thác có đặc thù khác nhau, việc giải đoán và nhận biết trên ảnh có khó khăn, số lượng đối tượng cần giải đoán, phân loại tương đối lớn, mức độ cập nhật và khối lượng điều tra ngoại nghiệp tương đối lớn;

Loại 4: vùng mỏ ở khu vực núi cao, biên giới, hải đảo, địa hình bị chia cắt khó tiếp cận, khu vực nằm sâu trong rừng, khu bảo tồn, các mỏ lộ thiên bị địa vật phức tạp che khuất. Dữ liệu ảnh viễn thám sử dụng không đồng đều, bị ảnh hưởng mạnh bởi mây, sương mù, bóng đổ địa hình, thực phủ che khuất. Đối tượng giám sát có cấu trúc, phân bố phức tạp, không đồng nhất hoặc đa dạng với nhiều loại khoáng sản khai thác có đặc thù khác nhau, việc giải đoán và nhận biết trên ảnh khó khăn, số lượng đối tượng cần giải đoán, phân loại lớn, mức độ cập nhật và khối lượng điều tra ngoại nghiệp rất lớn.

c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4 (hoặc tương đương);

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 20

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

 

Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát

1

18.52

22.23

26.66

32.00

 

 

2

22.23

26.66

32.00

38.40

 

 

3

26.66

32.00

38.40

46.08

 

 

4

32.00

38.40

46.08

55.30

1

Lấy mẫu phổ và xây dựng mẫu giải đoán ảnh

1

1.53

1.84

2.20

2.64

 

 

2

1.84

2.20

2.64

3.17

 

 

3

2.20

2.64

3.17

3.81

 

 

4

2.64

3.17

3.81

4.57

2

Phân loại và giải đoán ảnh viễn thám

1

7.50

9.00

10.80

12.96

 

 

2

9.00

10.80

12.96

15.55

 

 

3

10.80

12.96

15.55

18.66

 

 

4

12.96

15.55

18.66

22.39

3

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

1

7.44

8.93

10.71

12.86

 

 

2

8.93

10.71

12.86

15.43

 

 

3

10.71

12.86

15.43

18.51

 

 

4

12.86

15.43

18.51

22.22

4

Kiểm tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin

1

2.05

2.46

2.95

3.54

 

 

2

2.46

2.95

3.54

4.25

 

 

3

2.95

3.54

4.25

5.10

 

 

4

3.54

4.25

5.10

6.12

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: tính cho 01 VTC.

Bảng số 21

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Máy vi tính để bàn

Cái

60

16.00

19.20

23.04

27.65

2

Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU

Cái

96

3.63

4.35

5.22

6.27

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 22

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức thiết bị thành phần được tính theo hệ số sau:

Bảng số 23

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát

1

1

Lấy mẫu phổ và xây dựng mẫu giải đoán ảnh

0.08

2

Phân loại và giải đoán ảnh viễn thám

0.40

3

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

0.40

4

Kiểm tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin

0.12

3. Định mức dụng cụ lao động: tính cho 01 VTC.

Bảng số 24

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤10 m

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

5.33

6.40

7.68

9.22

2

Đèn led 1,2 m 40 W

Bộ

30

21.34

25.60

30.72

36.87

3

Bàn vẽ kỹ thuật

Cái

96

2.13

2.56

3.07

3.69

4

Bàn máy vi tính

Cái

96

21.34

25.60

30.72

36.87

5

Chuột máy tính

Cái

4

21.34

25.60

30.72

36.87

6

Bàn phím vi tính

Cái

4

21.34

25.60

30.72

36.87

7

Bút vẽ kỹ thuật

Cái

6

21.34

25.60

30.72

36.87

8

Ghế tựa

Cái

96

21.34

25.60

30.72

36.87

9

Kẹp sắt

Cái

9

21.34

25.60

30.72

36.87

10

Kính lập thể

Cái

48

2.13

2.56

3.07

3.69

11

Kính lúp Đức

Cái

48

2.13

2.56

3.07

3.69

12

Lưu điện 600 W

Cái

60

13.33

16.00

19.20

23.04

13

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

1.60

1.92

2.30

2.77

14

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1.33

1.60

1.92

2.30

15

Máy tính tay

Cái

36

2.13

2.56

3.07

3.69

16

Quạt thông gió 40 W

Cái

36

3.57

4.29

5.15

6.18

17

Quạt cây 100 W

Cái

36

3.57

4.29

5.15

6.18

18

Quy phạm nội nghiệp

Quyển

48

2.13

2.56

3.07

3.69

19

Quy phạm ngoại nghiệp

Quyển

48

2.13

2.56

3.07

3.69

20

Quy định số hóa

Quyển

48

2.13

2.56

3.07

3.69

21

Thước nhựa 1,2 m

Cái

24

2.13

2.56

3.07

3.69

22

Thước tỉ lệ (3 cạnh)

Cái

24

2.13

2.56

3.07

3.69

23

Ba lô

Cái

24

21.34

25.60

30.72

36.87

24

Ống nhòm

Cái

120

10.67

12.80

15.36

18.43

25

Túi đựng ảnh

Cái

12

21.34

21.34

30.72

36.87

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 25

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức sử dụng dụng cụ thành phần được tính theo hệ số sau:

Bảng số 26

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát

1

1

Lấy mẫu phổ và xây dựng mẫu giải đoán ảnh

0.08

2

Phân loại và giải đoán ảnh viễn thám

0.40

3

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

0.40

4

Kiểm tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin

0.12

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 27

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤10 m

1

Băng dính nhỏ

Cuộn

0.750

0.800

0.900

1.000

2

Băng dính to

Cuộn

0.500

0.600

0.700

0.800

3

Bìa đóng sổ

Ram

0.020

0.020

0.020

0.020

4

Bản đồ địa hình dạng số

VTC

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Giấy A4

Ram

0.030

0.030

0.030

0.030

6

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

4.000

4.000

4.000

4.000

7

Giấy bọc bản vẽ

Tờ

1.000

1.000

1.000

1.000

8

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0.500

0.500

0.500

0.500

9

Mực in laser

Hộp

0.005

0.006

0.007

0.008

10

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Lọ

0.030

0.030

0.040

0.040

11

Bút vẽ kỹ thuật

Cái

4.000

4.000

4.000

4.000

12

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0.200

0.200

0.200

0.200

13

Bút bi

Cái

1.000

1.000

1.000

1.000

14

USB

Chiếc

0.080

0.080

0.080

0.080

15

Sổ giao ca

Quyển

0.200

0.200

0.200

0.200

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 28

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức tiêu hao vật liệu thành phần được tính theo hệ số sau:

Bảng số 29

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát

1

1

Lấy mẫu phổ và xây dựng mẫu giải đoán ảnh

0.08

2

Phân loại và giải đoán ảnh viễn thám

0.40

3

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

0.40

4

Kiểm tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin

0.12

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 30

STT

Tên

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

120.79

144.95

173.94

208.73

2

Điện năng (công cụ)

kWh

97.72

117.26

140.71

168.85

 

Tổng

kWh

218.51

262.21

314.65

377.58

Bảng số 31

KK

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức tiêu hao năng lượng thành phần được tính theo hệ số sau:

Bảng số 32

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Chiết xuất thông tin các nội dung giám sát

1

1

Lấy mẫu phổ và xây dựng mẫu giải đoán ảnh

0.08

2

Phân loại và giải đoán ảnh viễn thám

0.40

3

Điều tra bổ sung ngoại nghiệp

0.40

4

Kiểm tra, hoàn thiện kết quả chiết xuất thông tin

0.12

Điều 10. Biên tập thông tin, dữ liệu

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc: thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư số 26/2023/TT-BTNMT;

b) Phân loại khó khăn

Loại 1: là những bản đồ có nội dung đơn giản, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ ít (dưới 10 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm dưới 20% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú thưa, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ dễ dàng. Quá trình biên tập nội dung bản đồ ít cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành;

Loại 2: là những bản đồ có nội dung tương đối phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ trung bình (từ 10 chỉ tiêu đến 20 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 20% đến 50% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú vừa phải, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét và chữ đôi lúc khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố, có một số bảng biểu phụ trợ;

Loại 3: là những bản đồ có nội dung phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ phức tạp (từ 20 chỉ tiêu đến 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm từ 50% đến 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng các bảng biểu phụ trợ;

Loại 4: là những bản đồ có nội dung rất phức tạp, các chỉ tiêu chuyên đề thể hiện trên bản đồ nhiều phức tạp (trên 30 chỉ tiêu), diện tích thể hiện các đối tượng chuyên đề chiếm trên 70% diện tích mảnh bản đồ, mật độ nét và ghi chú rất dày, việc xử lý quan hệ giữa các yếu tố nét có nhiều khó khăn. Quá trình biên tập nội dung bản đồ cần sử dụng các tài liệu chuyên ngành, cần tổng hợp các yếu tố và dựng nhiều các bảng biểu phụ trợ.

c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4 (hoặc tương đương);

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 33

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Biên tập thông tin, dữ liệu

1

11.00

13.20

15.84

11.00

 

 

2

13.20

15.84

19.01

13.20

 

 

3

15.84

19.01

22.81

15.84

 

 

4

19.01

22.81

27.37

19.01

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: tính cho 01 VTC.

Bảng số 34

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤10 m

1

Máy vi tính để bàn

Cái

60

9.50

11.40

13.69

16.42

2

Máy in laser

Cái

60

0.95

1.14

1.37

1.64

3

Máy photocopy

Cái

96

2.85

3.42

4.11

4.93

4

Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU

Cái

96

2.15

2.59

3.10

3.72

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 35

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

l

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

3. Định mức dụng cụ lao động: tính cho 01 VTC.

Bảng số 36

  STT

  Danh mục dụng cụ

  ĐVT

  THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

3.17

3.80

4.56

5.47

2

Thước nhựa 1,2 m

Cái

24

12.67

15.21

18.25

21.90

3

Quy phạm nội nghiệp

Quyển

48

1.27

1.52

1.82

2.19

4

Quy phạm ngoại nghiệp

Quyển

48

1.27

1.52

1.82

2.19

5

Quy định số hóa

Quyển

48

1.27

1.52

1.82

2.19

6

Bàn máy vi tính

Cái

96

12.67

15.21

18.25

21.90

7

Chuột máy tính

Cái

4

12.67

15.21

18.25

21.90

8

Bàn phím vi tính

Cái

4

12.67

15.21

18.25

21.90

9

Ghế xoay

Cái

96

12.67

15.21

18.25

21.90

10

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

12.67

15.21

18.25

21.90

11

Đèn led 1,2 m 40 W

Cái

30

12.67

15.21

18.25

21.90

12

Lưu điện 600 W

Cái

60

7.92

9.50

11.40

13.69

13

Ổn áp 10 A

Cái

60

1.27

1.52

1.82

2.19

14

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

3.17

3.80

4.56

5.47

15

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

0.95

1.14

1.37

1.64

16

Quạt thông gió 40 W

Cái

36

2.12

2.55

3.06

3.67

17

Quạt cây 100 W

Cái

36

2.12

2.55

3.06

3.67

18

Máy in laser A4 0.5 kW

Cái

60

0.79

0.95

1.14

1.37

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 37

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 38

  STT

  Danh mục vật liệu

  ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0.50

0.50

0.50

0.50

2

Bút bi

Cái

2.00

2.00

2.00

2.00

3

Mực đen

Lọ

0.45

0.50

0.55

0.60

4

Mực vẽ 6 màu

Hộp

0.45

0.50

0.55

0.60

5

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

5.00

5.00

5.00

5.00

6

Giấy vẽ sơ đồ khu đo

Tờ

1.00

1.00

1.00

1.00

7

Giấy ghi ý kiến kiểm tra

Tờ

20.00

20.00

20.00

20.00

8

Giấy A4

Ram

0.12

0.12

0.12

0.12

9

Mực in laser

Hộp

0.01

0.01

0.02

0.02

10

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

3.00

3.00

3.00

3.00

11

USB

Chiếc

0.08

0.08

0.08

0.08

12

Mực in phun (4 hộp 4 màu)

Hộp

0.03

0.03

0.04

0.04

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 39

KK

ĐPG ≤ 1m

ĐPG ≤ 2m

ĐPG ≤ 5m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

5. Định mức tiêu hao năng lượng: tính cho 01 VTC.

Bảng số 40

STT

Tên

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

110.86

133.03

159.64

191.57

2

Điện năng (công cụ)

kWh

49.36

59.23

71.08

85.30

 

Tổng

kWh

160.22

192.26

230.72

276.87

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 41

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Điều 11. Phân tích, tổng hợp, xác định vị trí, phạm vi các nội dung giám sát

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc: thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 26/2023/TT-BTNMT;

b) Phân loại khó khăn: thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 10 của định mức kt-kt này;

c) Định biên: 01 A1.3 + 01 A1.4 (hoặc tương đương);

d) Định mức: công nhóm/VTC.

Bảng số 42

STT

Công việc

KK

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤10 m

 

Phân tích, tổng hợp, xác định vị trí, phạm vi các nội dung giám sát

1

 13.39

 16.08

 19.29

 23.13

 

 

2

16.08

19.29

23.13

27.78

 

 

3

19.29

23.13

27.78

33.33

 

 

4

23.13

27.78

33.33

39.98

1

Tích hợp các dữ liệu chuyên môn từ các tài liệu liên quan

 1

 2.43

 2.92

 3.50

 4.20

 

 

2

2.92

3.50

4.20

5.04

 

 

3

3.50

4.20

5.04

6.05

 

 

4

4.20

5.04

6.05

7.26

2

Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu, so sánh phạm vi khu vực khai thác khoáng sản được chiết xuất từ ảnh với vùng được cấp phép để làm cơ sở khoanh vùng khai thác khoáng sản vượt phép hoặc trái phép

1

3.33

4.00

4.80

5.75

 

 

2

4.00

4.80

5.75

6.91

 

 

3

4.80

5.75

6.91

8.29

 

 

4

5.75

6.91

8.29

9.94

3

Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu, so sánh phạm vi các công trình phụ trợ được chiết xuất từ ảnh với vùng được xác định theo báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt để làm cơ sở phát hiện những sai phạm

1

3.33

4.00

4.80

5.75

 

 

2

4.00

4.80

5.75

6.91

 

 

3

4.80

5.75

6.91

8.29

 

 

4

5.75

6.91

8.29

9.94

4

Tính toán diện tích vùng khai thác khoáng sản vượt phép, trái phép hoặc vùng có sai phạm của các công trình phụ trợ so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt

1

2.43

2.92

3.50

4.20

 

 

2

2.92

3.50

4.20

5.04

 

 

3

3.50

4.20

5.04

6.05

 

 

4

4.20

5.04

6.05

7.26

5

Kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm

1

1.87

2.24

2.69

3.23

 

 

2

2.24

2.69

3.23

3.88

 

 

3

2.69

3.23

3.88

4.65

 

 

4

3.23

3.88

4.65

5.58

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: tính cho 01 VTC.

Bảng số 43

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Máy vi tính để bàn

Cái

60

11.57

13.88

16.66

19.99

2

Máy in laser

Cái

60

1.16

1.39

1.67

2.00

3

Máy photocopy

Cái

96

3.47

4.16

5.00

6.00

4

Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU

Cái

96

2.62

3.15

3.78

4.53

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 44

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức thiết bị thành phần được tính theo hệ số sau:

Bảng số 45

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Phân tích, tổng hợp, xác định vị trí, phạm vi các nội dung giám sát

1

1

Tích hợp các dữ liệu chuyên môn từ các tài liệu liên quan

0.18

2

Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu, so sánh phạm vi khu vực khai thác khoáng sản được chiết xuất từ ảnh với vùng được cấp phép để làm cơ sở khoanh vùng khai thác khoáng sản vượt phép hoặc trái phép

0.25

3

Phân tích, xử lý tổng hợp các dữ liệu, so sánh phạm vi các công trình phụ trợ được chiết xuất từ ảnh với vùng được xác định theo báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt để làm cơ sở phát hiện những sai phạm

0.25

4

Tính toán diện tích vùng khai thác khoáng sản vượt phép, trái phép hoặc vùng có sai phạm của các công trình phụ trợ so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt

0.20

5

Kiểm tra, sửa chữa, hoàn thiện sản phẩm

0.12

3. Định mức dụng cụ lao động: tính cho 01 VTC.

Bảng số 46

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤10 m

1

Đồng hồ treo tường

Cái

36

3.86

4.63

5.55

6.66

2

Thước nhựa 1,2 m

Cái

24

15.43

18.51

22.21

26.65

3

Quy phạm nội nghiệp

Quyển

48

1.54

1.85

2.22

2.67

4

Quy phạm ngoại nghiệp

Quyển

48

1.54

1.85

2.22

2.67

5

Quy định số hóa

Quyển

48

1.54

1.85

2.22

2.67

6

Bàn máy vi tính

Cái

96

15.43

18.51

22.21

26.65

7

Chuột máy tính

Cái

4

15.43

18.51

22.21

26.65

8

Bàn phím vi tính

Cái

4

15.43

18.51

22.21

26.65

9

Ghế xoay

Cái

96

15.43

18.51

22.21

26.65

10

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

15.43

18.51

22.21

26.65

11

Đèn led 1,2 m 40 W

Cái

30

15.43

18.51

22.21

26.65

12

Lưu điện 600 W

Cái

60

9.64

11.57

13.88

16.66

13

Ổn áp 10 A

Cái

60

1.54

1.85

2.22

2.67

14

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

3.86

4.63

5.55

6.66

15

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

1.16

1.39

1.67

2.00

16

Quạt thông gió 40 W

Cái

36

2.58

2.48

3.72

4.46

17

Quạt cây 100 W

Cái

36

2.58

3.10

3.72

4.46

18

Máy in laser A4 0.5 kW

Cái

60

0.96

1.16

1.39

1.67

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 47

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức sử dụng dụng cụ thành phần được tính theo hệ số quy định tại Bảng số 45 của định mức kt-kt này.

4. Định mức tiêu hao vật liệu: tính cho 01 VTC.

Bảng số 48

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0.500

0.500

0.500

0.500

2

Bút bi

Cái

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Bìa đóng sổ

Ram

0.020

0.020

0.020

0.020

4

Mực in laser

Hộp

0.010

0.010

0.010

0.010

5

Giấy A4

Ram

0.010

0.020

0.030

0.040

6

Giấy A0 loại 100 g/m2

Tờ

0.100

0.200

0.300

0.400

7

Sổ giao ca

Tờ

0.500

0.500

0.500

0.500

8

USB

Chiếc

0.080

0.080

0.080

0.080

9

Giấy đóng gói thành quả

Tờ

0.500

0.500

0.500

0.500

Ghi chú: Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 49

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức tiêu hao vật liệu thành phần được tính theo hệ số quy định tại Bảng số 45 của định mức kt-kt này.

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 50

STT

Tên

ĐVT

Định mức

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

134.95

161.94

194.33

233.19

2

Điện năng (công cụ)

kWh

60.09

71.58

86.53

103.83

 

Tổng

kWh

195.04

233.52

280.85

337.02

Ghi chú: mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số sau:

Bảng số 51

KK

ĐPG ≤ 1 m

ĐPG ≤ 2 m

ĐPG ≤ 5 m

ĐPG ≤ 10 m

1

0.69

0.69

0.69

0.69

2

0.83

0.83

0.83

0.83

3

1

1

1

1

4

1.2

1.2

1.2

1.2

Định mức khấu hao thiết bị thành phần được tính theo hệ số quy định tại Bảng số 45 của định mức kt-kt này.

Điều 12. Lập báo cáo kết quả giám sát

1. Định mức lao động

a) Nội dung công việc: thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 11 Thông tư số 26/2023/TT-BTNMT;

b) Phân loại khó khăn: không phân loại;

c) Định biên: 01 A1.4 + 02 A1.5;

d) Định mức: công nhóm/báo cáo;

- Đối với vùng thi công có diện tích nhỏ hơn 12 km2: 20 công;

- Đối với vùng thi công có diện tích từ 12 km2 đến 48 km2: 28 công;

- Đối với vùng thi công có diện tích từ 48 km2 đến 192 km2: 40 công;

- Đối với vùng thi công có diện tích từ 192 km2 đến 768 km2: 60 công.

Định mức lao động thành phần được tính theo hệ số sau:

Bảng số 52

STT

Nội dung công việc

Hệ số

 

Lập báo cáo kết quả giám sát

1

1

Xuất ra các bảng số liệu đánh giá diễn biến khai thác khoáng sản theo bảng quy định tại Phụ lục IV kèm theo Thông tư 26/2023/TT-BTNMT

 0.25

2

Lập báo cáo giám sát khai thác khoáng sản và các đối tượng liên quan bằng công nghệ viễn thám theo quy định tại Phụ lục V kèm theo Thông tư 26/2023/TT-BTNMT

 0.75

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị: ca/báo cáo.

Bảng số 53

STT

Danh mục thiết bị

ĐVT

THSD

Định mức

1

Máy vi tính để bàn

Cái

60

48.00

2

Máy in laser

Cái

60

4.80

3

Máy photocopy

Cái

96

14.40

4

Điều hòa nhiệt độ 12 000 BTU

Cái

96

10.88

3. Định mức dụng cụ lao động: ca/báo cáo.

Bảng số 54

STT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

THSD

Định mức

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

64.00

2

Ghế tựa

Cái

96

64.00

3

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

64.00

4

Chuột máy tính

Cái

4

64.00

5

Bàn phím vi tính

Cái

4

16.00

6

Đồng hồ treo tường

Cái

36

10.72

7

Quạt thông gió 40 W

Cái

36

10.72

8

Quạt cây 100 W

Cái

36

64.00

9

Đèn led 1,2 m 40 W

Bộ

30

16.00

10

Máy hút ẩm 2 kW

Cái

60

4.80

11

Máy hút bụi 1,5 kW

Cái

60

46.50

4. Định mức tiêu hao vật liệu: ca/báo cáo.

Bảng số 55

STT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Định mức (Vùng)

1

Sổ ghi chép công tác

Quyển

0.200

2

Bút bi

Cái

1.000

3

Băng dính gáy

Cuộn

0.500

4

Bìa đóng sổ

Tờ

0.060

5

USB

Chiếc

0.100

6

Băng dính to

Cuộn

0.500

7

Giấy A4

Ram

0.200

8

Mực in laser

Hộp

0.010

9

Hộp đựng tài liệu A0

Hộp

1.000

5. Định mức tiêu hao năng lượng: ca/báo cáo.

Bảng số 56

STT

Tên

ĐVT

Định mức

1

Điện năng (thiết bị)

kWh

62.24

2

Điện năng (công cụ)

kWh

46.50

 

Tổng

kWh

108.74

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Thông tư 41/2026/TT-BNNMT ngày 25/09/2026 về Định mức kinh tế - kỹ thuật giám sát bằng công nghệ viễn thám đối với một số nội dung, hạng mục trong khai thác mỏ lộ thiên do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 11/12/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 05/01/2026

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/12/2024

35

DMCA.com Protection Status

IP: 220.181.108.81