|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1922/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
09/10/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1922/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 09 tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn
cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn
cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn
cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Quyết
định số 3380/QĐ-BNMMT ngày 25/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo
đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 317/TTr-SNNMT ngày 03/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh
mục 20 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung và 10 thủ
tục hành chính cấp xã (ban hành mới 02 thủ tục; sửa đổi, bổ sung 08 thủ
tục) lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi
trường (chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ
ngày ký.
Điều
3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, thủ trưởng các
sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NNMT;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch UBND TP (để b/c);
- Cổng TTĐT thành phố;
- Trung tâm TTGSĐHTM (IOC);
- Trung tâm CNTT&TT Đà Nẵng (DNICT);
- Trung tâm PVHCC TP;
- VNPT Đà Nẵng;
- Lưu: VT, HCC, SNNMT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG TRONG LĨNH ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
Phần
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Mã thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Cách thức, địa
điểm tiếp nhận
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền giải quyết
|
|
I
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
1.014275. H17
|
Thời gian thực hiện: không quá 23 ngày (15 ngày và 08
ngày làm việc) trong đó:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng
quản lý đất đai cấp xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện
thẩm định.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có văn
bản thẩm định trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được chỉ đạo của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử
dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trong
thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thẩm định của
cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã. Đối với các xã miền núi, biên giới;
đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm không quá 10
ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng
(cũ); Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng
(cũ); Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố
Đà Nẵng; Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng
(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số
24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số
26/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
2
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
|
1.014284. H17
|
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày
|
- Trực tuyến;
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã - Nộp qua dịch vụ bưu chính.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số
24/2023/NQ-HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số
26/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã
|
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Phần
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Mã TTHC
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm tiếp nhận
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền giải quyết
|
Ghi chú
|
|
A
|
THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng
thêm do thay đổi ranh
giới so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
1.012781 .H17
|
- Không
quá 10 ngày làm việc đối
với trường
hợp thửa đất
gốc đã có Giấy chứng
nhận,
phần
diện
tích
tăng
thêm do nhận chuyển quyền sử
dụng một phần thửa đất đã
được cấp
Giấy chứng
nhận. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp thửa
đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích tăng thêm phần diện tích đất
chưa được cấp Giấy chứng nhận. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 30 ngày làm
việc.
|
-Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tiếp tại Trung
tâm Phục
vụ hành chính công
thành
phố Đà Nẵng hoặc
cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí,
chi phí khác theo: Nghị quyết
số 59/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016
của HĐND thành phố Đà Nẵng (cũ); Nghị quyết
số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của
HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày
27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày
17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng (cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam
- Chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận
trả.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới hành
chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai
số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật
số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy
định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
Văn phòng đăng ký đất đai
hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
|
Thay thế
thủ tục số 4 mục A Phần I
Quyết định
2267/QĐ- UBND ngày
26/6/2025 Chủ tịch UBND
thành phố
Đà
Nẵng
|
|
2
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá
nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất
ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được
cấp Giấy chứng nhận
|
1.012782 .H17
|
- Không quá 20 ngày làm việc đối với trường hợp người
sử dụng đất có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở. Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 30 ngày làm việc.
- Không quá 15 ngày làm việc đối với trường hợp người
sử dụng đất không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở. Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày làm việc
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(Cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
+ Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng
ký đất đai đối với trường hợp cá nhân không có nhu cầu xác định lại diện tích
đất ở.
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp
cá nhân có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở.
|
Thay thế thủ tục số 5 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
3
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
1.012783 .H17
|
- Không quá 05 ngày làm việc, tại các xã miền núi, hải
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 15 ngày làm việc
- Không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi
Giấy chứng nhận do thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa
đất do đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới
thửa đất không thay đổi. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp đổi đồng loạt cho nhiều người sử dụng
đất do đo đạc lập bản đồ địa chính thì thời gian thực hiện theo dự án đã được
cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
|
- Trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai thực hiện đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài.
|
Thay thế thủ tục số 6 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
4
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất
|
1.012786 .H17
|
Không quá 10 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 20 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam
- Chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận
trả.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Thay thế thủ tục số 8 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
5
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
1.012785 .H17
|
Không quá 08 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam
- Chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận
trả.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai. 174
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
|
Thay thế thủ tục số 11 mục A Phần I Quyết định 2267/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
6
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản
|
1.012787 .H17
|
Không quá 08 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai (6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
|
Thay thế thủ tục số 12 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
7
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không
đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao
đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng
đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1.013823 .H17
|
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15.
(2) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(3) Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(5) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(6) Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(7) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
(8) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(9) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(10) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(11) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Thay thế thủ tục số 16 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
8
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
1.013825 .H17
|
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 54
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thay thế thủ tục số 17 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
9
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư
|
1.013826 .H17
|
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: không quá 05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư: không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các
xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ- UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
Thay thế thủ tục số 18 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
10
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích,
mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa
|
1.013827 .H17
|
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 17 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số 21/2023/NQ-
HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết định số
24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết định số
33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
Thay thế thủ tục số 19 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
11
|
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
|
1.013828 .H17
|
Không quá 15 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết định
số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(Cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
Thay thế thủ tục số 20 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
12
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông
nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng
cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê
lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc
tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của
Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
1.013831 .H17
|
- Không quá 08 ngày làm việc đối với thủ tục chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa hoặc
trường hợp chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất; bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm. Đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 18 ngày làm việc.
- Không quá 04 ngày làm việc đối với thủ tục cho
thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
hạ tầng; Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 14 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam. *Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp
dụng theo địa giới hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai. 199
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Thay thế thủ tục số 21 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
13
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của
pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết ch
|
1.013977 .H17
|
- Thời gian giải quyết thủ tục thay đổi quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập,
chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp là không quá 08
ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
- Thời gian giải quyết thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng
chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết là không quá 05 ngày làm
việc. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 24/2023/NQ- HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết
định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
Văn phòng đăng ký đất đai
|
Thay thế thủ tục số 23 mục A Phần I Quyết định 2267/QĐ-UBND
ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
14
|
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình
trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm,
quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử
dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết
định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi
hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải
quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến
đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử
lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được
đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức
tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
1.013980 .H17
|
- Không quá 08 ngày làm việc đối với thủ tục đăng ký
biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do sự thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ
và chồng; thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp
đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết
định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc
phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; thủ tục đăng
ký biến động đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp. Đối với các xã miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 18
ngày làm việc. - Không quá 10 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi về
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của
pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công. Đối với các xã miền núi, hải đảo,
vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 20
ngày làm việc.
|
- Trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 24/2023/NQ- HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết
định số 26/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai
|
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai đối với cá nhân, cộng đồng dân cư.
|
Thay thế thủ tục số 24 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
15
|
Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không
phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
1.013992 .H17
|
Không quá 07 ngày làm việc Đối với các xã miền núi, hải
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17
ngày làm việc.
|
- Trực tuyến; - Nộp qua dịch vụ bưu chính. - Trực tiếp
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
+ Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
+ Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai đối với cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài là công
dân Việt Nam, cộng đồng dân cư.
|
Thay thế thủ tục số 26 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
16
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ
gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công
nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
1.013993 .H17
|
Không quá 12 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không
quá 22 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã..
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và
Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
Thay thế thủ tục số 27 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
17
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
1.013994 .H17
|
- Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án chưa được
cấp Giấy chứng nhận thì thời gian giải quyết không quá 20 ngày làm việc. Đối
với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá 30 ngày làm việc.
- Đối với trường hợp đất để thực hiện dự án đã được cấp
Giấy chứng nhận thì thời gian giải quyết không quá 08 ngày làm việc. Đối với
các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 18 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam, *Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp
dụng theo địa giới hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ
sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số
58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai. (6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
+ Văn phòng đăng ký đất đai đối với trường hợp đất để
thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận.
+ Cơ quan có Sở Nông nghiệp và Môi trường đối với trường
hợp đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Thay thế thủ tục số 28 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
18
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng
đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
1.013945 .H17
|
không quá 23 ngày (15 ngày và 08 ngày làm việc) trong
đó: - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị giao cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp
xã chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện thẩm định.
- Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã có văn
bản thẩm định trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được chỉ đạo của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp
thuận hoặc không chấp thuận tổ chức kinh tế được nhận chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, 304 nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu
tư trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản thẩm
định của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh. Đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng
thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ- UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
|
Thay thế thủ tục số 29 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
19
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục đích
|
1.013946 .H17
|
- Thời gian thực hiện việc thẩm định, phê duyệt
phương án sử dụng đất kết hợp không quá 15 ngày. Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp là không quá 07 ngày
làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng
|
Không có
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
|
Thay thế thủ tục số 30 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
20
|
Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước
ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
1.013995 .H17
|
- Không quá 08 ngày làm việc đối với trường hợp đăng
ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận, gia hạn
thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài. Đối với các
xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 18 ngày làm việc. - Không quá 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó
khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Đà Nẵng hoặc cấp xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai.
|
+Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đối với tổ chức
trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài
có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước
ngoài, cá nhân nước ngoài.
+ Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng
đăng ký đất đai thực hiện đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài.
|
Thay thế thủ tục số 31 mục A Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với tổ chức đang sử dụng đất
|
1.012753 .H17
|
Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá
17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường
hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ- UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Văn phòng đăng ký đất đai.
|
+ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã đối với trường hợp
sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật Đất
đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai mà
được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời hạn thuê.
+ Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh đối với
trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119, khoản 2 Điều 120
Luật Đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền
thuê đất cho cả thời hạn thuê.
|
Thay thế thủ tục số 4 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
2
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối
với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất,
cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng
đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử dụng đất
|
1.013949 .H17
|
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ- UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam. *Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp
dụng theo địa giới hành chính cũ.
|
(1) Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày 15/11/2017
được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15.
(2) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(3) Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 của Chính phủ.
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(5) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(6) Nghị định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(7) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường.
(8) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(9) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(10) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(11) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Thay thế thủ tục số 5 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
3
|
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất
|
1.013950 .H17
|
Không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Thay thế thủ tục số 6 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ- UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
4
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư
|
1.013952 .H17
|
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: không quá 05 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày.
- Trường hợp đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư: không quá 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với
các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 25 ngày
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ- UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Thay thế thủ tục số 7 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
5
|
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục
đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất
trên thực địa
|
1.013953 .H17
|
Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực
hiện không quá 25 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay thế thủ tục số 8 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
6
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu
giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với
cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên
nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ
sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác
khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải
đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc
chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà
ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất
ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật
về nhà ở
|
1.013962 .H17
|
Không quá 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối
với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn;
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện
không quá 45 ngày.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 59/2016/NQ-
HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Nghị quyết số
21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ); Phụ lục 1 Quyết
định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ); Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị quyết số 24/2023/NQ-
HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND
ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/NĐ-CP.
(7) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp
xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay thế thủ tục số 9 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
7
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước
ngoài
|
1.013978 .H17
|
Không quá 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký
đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 20 ngày làm việc đối với
trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần
đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá
17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường
hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
|
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo:
Nghị quyết số 59/2016/NQ- HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Nghị quyết số 21/2023/NQ- HĐND ngày 19/7/2023 của HĐND thành phố Đà Nẵng(cũ);
Phụ lục 1 Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ); Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 17/7/2019 của UBND thành phố Đà
Nẵng(cũ).
- Thu phí, lệ phí, chi phí khác theo: Nghị
quyết số 24/2023/NQ- HĐND ngày 22/9/2023 của HĐND tỉnh Quảng Nam; Quyết định
số 26/2022/QĐ-UBND ngày 12/09/2022 của UBND tỉnh Quảng Nam.
*Ghi chú: Việc thu phí lệ phí áp dụng theo địa giới
hành chính cũ.
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của
Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai;
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay thế thủ tục số 10 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
|
8
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục
|
1.013965 .H17
|
- Thời gian thực hiện thủ tục phê duyệt phương án sử
dụng đất kết hợp không quá 15 ngày. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng
sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
- Thời gian gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp là
không quá 07 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
|
- Trực tuyến;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không có
|
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được
sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15
và Luật số 58/2024/QH15.
(2) Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNMT ngày 25 tháng 8 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã.
|
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay thế thủ tục số 12 mục B Phần I Quyết định
2267/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng
|
Ghi
chú:
1. Thời
gian giải quyết hành chính nêu tại Quyết định này được tính kể từ ngày nhận được
hồ sơ đã đảm bảo tính đầy đủ của thành phần hồ sơ, tính thống nhất về nội dung
thông tin giữa các giấy tờ, tính đầy đủ của nội dung kê khai; không bao gồm thời
gian giải quyết của cơ quan có chức năng quản lý đất đai về xác định giá đất cụ
thể theo quy định; Thời gian giải quyết của cơ quan có thẩm quyền về khoản được
trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định; Thời gian giải quyết của
cơ quan thuế về xác định đơn giá t huê đất, số tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
phải nộp, miễn, giảm, ghi nợ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí, lệ phí theo
quy định; Thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; Thời
gian trích đo địa chính thửa đất.
2. Địa
chỉ Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn thành phố:
a)
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng: số 03 Lý Tự Trọng, phường
Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng;
b)
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã đặt tại UBND các phường, xã, đặc khu
thuộc thành phố Đà Nẵng.
Trường
hợp có thay đổi về địa chỉ Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính lĩnh vực đất đai thì sẽ có thông báo đến tổ chức, công dân thông
qua các phương tiện thông tin đại chúng.
Quyết định 1922/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh Đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1922/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh Đất đai thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/09/2026
Ban hành:
25/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2026
Ban hành:
24/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/09/2026
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
15/07/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/11/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
7
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|