|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3380/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Lê Minh Ngân
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
Thủ tục đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất trong trường hợp không phải xin phép
Ngày 25/8/2025, Bộ NN&MT ban hành Quyết định 3380/QĐ-BNNMT công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai, trong đó, có thủ tục đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền.Thủ tục đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất trong trường hợp không phải xin phép
Theo đó, quy định thủ tục hành chính giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển như sau:
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Người yêu cầu đăng ký nộp hồ sơ đến một trong các cơ quan trên địa bàn cấp tỉnh sau đây:
- Trường hợp cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
- Trường hợp tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công hoặc Văn phòng đăng ký đất đai.
Khi nộp hồ sơ, người yêu cầu đăng ký được lựa chọn nộp bản sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra đối chiếu hoặc nộp bản chính giấy tờ hoặc nộp bản sao giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực; trường hợp nộp hồ sơ theo hình thức trực tuyến thì hồ sơ nộp phải được số hóa từ bản chính hoặc bản sao giấy tờ đã được công chứng, chứng thực.
Đối với trường hợp thực hiện xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp thì người yêu cầu đăng ký nộp bản gốc Giấy chứng nhận đã cấp.
Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định.
Bước 2: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện:
- Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định.
- Trường hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ thì chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
Bước 3: Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện:
- Kiểm tra, ký duyệt mảnh trích đo bản đồ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất có nhu cầu xác định lại kích thước các cạnh, diện tích của thửa đất.
- Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất đối với nơi chưa có bản đồ địa chính hoặc chỉ có bản đồ địa chính dạng giấy đã rách nát, hư hỏng đối với trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp chưa sử dụng bản đồ địa chính hoặc chưa sử dụng trích đo bản đồ địa chính thửa đất và người sử dụng đất có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thuộc trường hợp phải cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
- Gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo Mẫu số 19 ban hành kèm theo Nghị định 151/2025/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định 226/2025/NĐ-CP đến cơ quan thuế để xác định và thông báo thu nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
- Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp đối với trường hợp không phải thực hiện nghĩa vụ tài chính; trao Giấy chứng nhận hoặc gửi cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trao cho người được cấp.
Trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính thì thực hiện các công việc quy định tại điểm này khi có thông tin từ cơ sở dữ liệu được liên thông hoặc chứng từ hoặc giấy tờ chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.
Xem chi tiết tại Quyết định 3380/QĐ-BNNMT có hiệu lực từ ngày 25/8/2025.
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ
MÔI
TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3380/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày
25
tháng
8 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục
hành chính;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý
đất đai.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới, thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực đất đai, thủ tục hành chính không
thay đổi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường (có Phụ lục kèm
theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế các nội dung thủ tục hành chính tương
ứng đã được công bố tại Quyết định số 2304/BNNMT-QĐ
ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục
Quản lý đất đai, Thủ trưởng các Vụ, Cục, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-Như
Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng
các Vụ, Văn phòng Bộ, cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, ĐĐ, VPB (KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Minh Ngân
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
1
|
Tổ chức kinh
tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã.
(2) Cơ quan
có
chức
năng quản lý đất đai cấp xã.
|
|
2
|
Giao đất, cho
thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch UBND cấp xã
(2) Cơ quan
chuyên môn về
nông
nghiệp và
môi
trường cấp xã
(3) Văn phòng
đăng ký đất đai
hoặc
Chi nhánh
Văn
phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.013823
|
Giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất
|
(1) Nghị định
số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(2) Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
(3) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
(4) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(5) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
2
|
1.013825
|
Chuyển hình
thức giao đất,
cho
thuê đất
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết định
số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
tỉnh
(2) Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
3
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai
hoặc
Chi nhánh
Văn
phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
4
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản
đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
5
|
1.013828
|
Giao đất, cho
thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
1) UBND cấp
tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan
chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
6
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới
so với Giấy chứng nhận đã cấp
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban
nhân dân cấp xã
(3) Cơ quan thuế (nếu có)
|
|
7
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy
chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần
diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban
nhân dân cấp xã
(3) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
8
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
9
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy
chứng nhận do bị mất
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
|
10
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01
tháng 8 năm
2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa
thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai.
(2) Ủy ban
nhân
dân
cấp xã
(3) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
11
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho
người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình
xây dựng trong dự án bất động sản
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn
phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
12
|
1.013831
|
Đăng ký biến
động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án
dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn
liền
với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng
tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền
hàng năm
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
13
|
1.013977
|
Đăng ký biến
động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh
nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng
thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai
(2) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
14
|
1.013980
|
Đăng ký biến
động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc
của vợ và
chồng;
quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành,
khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định
của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi
hành
án
của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán
quyết của Trọng
tài
thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài
sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc
từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
tỉnh
(2) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
(3) Cơ quan chuyên môn về
nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai
hoặc
Chi nhánh
Văn
phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
15
|
1.013992
|
Đăng ký biến
động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm
quyền
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
|
16
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất
không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày
01 tháng 7 năm
2014
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi
tiết thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
17
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng
đất
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
(2) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(3) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
18
|
1.013995
|
Đăng ký tài
sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi
về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở
hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật
về nhà ở nội dung đã đăng ký
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(2) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
19
|
1.013945
|
Tổ chức kinh
tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
(2) Cơ quan
có
chức
năng quản lý đất đai cấp tỉnh.
|
|
20
|
1.013946
|
Sử dụng đất
kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
(2) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh.
|
|
B. THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
|
|
|
1
|
1.013949
|
Giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê
đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực
hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao
rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết
thời hạn sử dụng đất
|
(1) Nghị định
số 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(2) Nghị định
số 136/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân quyền, phân cấp thẩm quyền trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
(3) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(4) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(5) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(6) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan
có
chức
năng quản lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
2
|
1.013950
|
Chuyển hình
thức giao đất,
cho
thuê đất
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
3
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử
dụng
đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan
có
chức
năng quản
lý
đất đai cấp xã
(3) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
4
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót
về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản
đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử
dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan có chức năng quản
lý đất đai cấp xã
(3) Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
5
|
1.013962
|
Giao đất ở có
thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu
tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ
quan tại ngũ,
quân
nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng,
sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người
làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước
mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại
các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn,
vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà
ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy
định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và
chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ quy
định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai.
(4) Quyết
định số 2418/QĐ-BTNMT ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
|
Đất đai
|
(1) UBND cấp
xã
(2) Chủ tịch UBND cấp xã
(3) Cơ quan
có
chức
năng quản
lý
đất đai cấp xã
(3) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
6
|
1.012753
|
Đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang
sử dụng đất.
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan
có
chức
năng quản
lý
đất đai cấp tỉnh
(2) Ủy ban
nhân dân cấp xã
(3) Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
7
|
1.013978
|
Đăng ký đất
đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ
gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Ủy ban
nhân dân cấp xã.
(2) Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã.
(3) Chi nhánh
Văn phòng đăng ký đất đai.
(4) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
|
8
|
1.013965
|
Sử dụng đất
kết hợp đa mục
đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
(1) Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
(2) Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(3) Nghị định
số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai.
|
Đất đai
|
(1) Cơ quan
có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
(2) Ủy ban
nhân dân cấp xã
(3) Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã
(4) Văn phòng
đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(5) Cơ quan
thuế
(nếu
có)
|
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3380/QĐ-BNNMT ngày 25/08/2025 công bố thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
23/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/09/2025
Ban hành:
16/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/09/2025
Ban hành:
27/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/09/2025
Ban hành:
25/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2025
Ban hành:
22/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2025
Ban hành:
20/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/08/2025
Ban hành:
23/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/09/2025
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
20.100
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|