Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 78/2026/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Hà Quang Trung
Ngày ban hành: 16/09/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 78/2026/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 16 tháng 9 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TẠI CÁC THÔN, BẢN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 185/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động của thôn, tổ dân phố và chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố;

Căn cứ Thông tư số 14/2024/TT-BCA ngày 22 tháng 4 năm 2024 của Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;

Căn cứ Nghị quyết số 34/2026/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí số lượng thành viên; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với lực lượng tham gia Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đối tượng áp dụng

Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến Tổ bảo vệ an ninh, trật tự, thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu

1. Số lượng: 616 tổ.

2. Số lượng thành viên: 2.305 thành viên.

(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

2. Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu quy định Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố, khu phố thuộc các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lai Châu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công an;
- Cục KTVB và TCTH pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Hà Quang Trung

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Quyết định số 78/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STT

Tên thôn, bản, tổ dân phố

Số hộ gia đình

Số Tổ bảo vệ ANTT

Số lượng thành viên

Ghi chú

I

PHƯỜNG TÂN PHONG

8.771

29

129

 

1

Tổ dân phố số 1

404

1

05

 

2

Tổ dân phố số 2

314

1

04

 

3

Tổ dân phố số 3

384

1

04

 

4

Tổ dân phố số 4

319

1

04

 

5

Tổ dân phố số 5

450

1

05

 

6

Tổ dân phố số 6

330

1

04

 

7

Tổ dân phố số 7

321

1

04

 

8

Tổ dân phố số 8

435

1

05

 

9

Tổ dân phố số 9

607

1

06

 

10

Tổ dân phố số 10

590

1

06

 

11

Tổ dân phố số 11

512

1

06

 

12

Tổ dân phố số 12

336

1

04

 

13

Tổ dân phố số 15

389

1

04

 

14

Bản Sin Chải

406

1

06

 

15

Bản Tả Làn Than

238

1

04

 

16

Bản Lùng Than

79

1

03

 

17

Bản Mới

289

1

05

 

18

Bản San Thàng

289

1

05

 

19

Bản Duy Phong

235

1

04

 

20

Bản Phan Lìn

256

1

05

 

21

Bản Nùng Nàng

173

1

04

 

22

Bản Chin Chu Chải

58

1

03

 

23

Bản Lao Tỷ Phùng

150

1

04

 

24

Bản Xì Miền Khan

156

1

04

 

25

Bản Phan Chu Hoa

176

1

04

 

26

Bản Nà Bỏ

226

1

04

 

27

Bản Bản Giang

313

1

05

 

28

Bản Thống Nhất

180

1

04

 

29

Bản Suối Thầu

156

1

04

 

II

PHƯỜNG ĐOÀN KẾT

6.146

22

90

 

30

Tổ dân phố Nậm Loỏng

321

1

04

 

31

Bản Gia Khâu

368

1

06

 

32

Tổ dân phố Sùng Chô

332

1

04

 

33

Bản Cư Nhà La

132

1

03

 

34

Bản Trung Chải

216

1

04

 

35

Bản Sùng Phài

145

1

03

 

36

Tổ dân phố số 1

592

1

06

 

37

Tổ dân phố số 2

407

1

05

 

38

Tổ dân phố số 3

456

1

05

 

39

Tổ dân phố số 4

493

1

05

 

40

Tổ dân phố số 5

428

1

05

 

41

Tổ dân phố số 6

423

1

05

 

42

Tổ dân phố số 7

529

1

06

 

43

Tổ dân phố số 8

424

1

05

 

44

Tổ dân phố số 9

280

1

03

 

45

Bản Hồng Thu

89

1

03

 

46

Bản Tô Y Phìn

81

1

03

 

47

Bản Lản Nhì Thàng

85

1

03

 

48

Bản Sì Lèng Chải

88

1

03

 

49

Bản Chiêu Sài Phìn

61

1

03

 

50

Bản Cung Mù Phìn

136

1

03

 

51

Bản Xéo Xiên Pho

60

1

03

 

III

XÃ TÂN UYÊN

6.767

32

133

 

52

Thôn 1

181

1

04

 

53

Thôn 2

191

1

04

 

54

Thôn 3

224

1

04

 

55

Thôn 5

225

1

04

 

56

Thôn 15

230

1

04

 

57

Thôn 17

245

1

04

 

58

Thôn 21

211

1

04

 

59

Bản 24

109

1

03

 

60

Thôn 26

365

1

06

 

61

Thôn 32

282

1

05

 

62

Bản Chạm Cả

250

1

05

 

63

Bản Hòa Hợp

243

1

04

 

64

Bản Hua Pầu

269

1

05

 

65

Bản Nà Nọi

264

1

05

 

66

Bản Tân Muôn

154

1

04

 

67

Bản Hô Be

252

1

05

 

68

Bản Chom Chăng

323

1

05

 

69

Bản Nà Ban

259

1

05

 

70

Bản Pầu Pắt

162

1

04

 

71

Bản Tạng Đán

192

1

04

 

72

Bản Nậm Cần

201

1

04

 

73

Bản Hua Puông

87

1

03

 

74

Bản Hua Cần

94

1

03

 

75

Bản Nà Phát

148

1

03

 

76

Bản Bút Trên

129

1

03

 

77

Bản Bút Dưới

234

1

04

 

78

Bản Hua Cưởm 1

181

1

04

 

79

Bản Hua Cưởm 2

170

1

04

 

80

Bản Nậm Kim

252

1

05

 

81

Bản Phiêng Phát

335

1

05

 

82

Bản Tát Xôm

172

1

04

 

83

Bản Hợp Xôm

133

1

03

 

IV

XÃ PẮC TA

2.057

13

47

 

84

Bản Khau Giường

138

1

03

 

85

Bản Suối Lĩnh

184

1

04

 

86

Bản Tà Hử

114

1

03

 

87

Bản Thào

139

1

03

 

88

Bản Hố Mít

165

1

04

 

89

Bản Nà Sẳng

160

1

04

 

90

Bản Nà Ún

128

1

03

 

91

Bản Pắc Ta

151

1

04

 

92

Bản Tân Pắc

192

1

04

 

93

Bản Liên Hợp

107

1

03

 

94

Bản Thái Hà

263

1

05

 

95

Bản Bó Lun

144

1

03

 

96

Bản Quyết Tiến

172

1

04

 

V

XÃ NẬM SỎ

1.945

11

41

 

97

Bản Ui Dạo

163

1

04

 

98

Bản Ngam Ca

196

1

04

 

99

Bản Nậm Sỏ

236

1

04

 

100

Bản Đán Tuyển

176

1

04

 

101

Bản Nà Ui

160

1

04

 

102

Bản Ít Luông

138

1

03

 

103

Bản Hua Sỏ

124

1

03

 

104

Bản Nà Lào

199

1

04

 

105

Bản Nà Ngò

249

1

04

 

106

Bản Ít Chom Trên

171

1

04

 

107

Bản Nậm Khăn

133

1

03

 

VI

XÃ MƯỜNG KHOA

2.749

14

55

 

108

Bản Mường Khoa

247

1

04

 

109

Bản Nà Pè

150

1

04

 

110

Bản Phương Nam

187

1

04

 

111

Bản Hào Nghè

226

1

04

 

112

Bản Nà An

212

1

04

 

113

Bản Phiêng Tâm

240

1

04

 

114

Bản Nậm Cung

194

1

04

 

115

Bản Hô Tra

154

1

04

 

116

Bản Hô Bon

204

1

04

 

117

Bản Nậm Bon

226

1

04

 

118

Bản Phúc Khoa

130

1

03

 

119

Bản Ngọc Lại

173

1

04

 

120

Bản Đoàn Kết

242

1

04

 

121

Bản Hô Ta

164

1

04

 

VII

XÃ PHONG THỔ

5.194

30

109

 

122

Tổ dân phố Pa So

623

1

06

 

123

Thôn Vàng Bó

306

1

05

 

124

Tổ dân phố Hữu Nghị

533

1

06

 

125

Bản Vàng Bâu

108

1

03

 

126

Bản Nà Củng

152

1

04

 

127

Thôn Tây An

306

1

05

 

128

Thôn Tây Sơn

222

1

04

 

129

Bản Mường So

351

1

06

 

130

Bản Huổi Én

242

1

04

 

131

Thôn Tây nguyên

215

1

04

 

132

Bản Tả Phìn

132

1

03

 

133

Bản Thèn Xin

92

1

03

 

134

Bản Pờ Ma Hồ

90

1

03

 

135

Bản Ma Ly Pho

106

1

03

 

136

Bản Pa Nậm Cúm

127

1

03

 

137

Bản Hùng Pèng

42

1

03

 

138

Bản Pờ Ngài

50

1

03

 

139

Bản Ngài Chồ

157

1

04

 

140

Bản Làng Vây 1

140

1

03

 

141

Bản Làng Vây 2

60

1

03

 

142

Bản Nhiều Sáng

112

1

03

 

143

Bản Hoàng Trù Sào

53

1

03

 

144

Bản Pô Tô

106

1

03

 

145

Bản Ma Lù Thàng

114

1

03

 

146

Bản Chang Hỏng

118

1

03

 

147

Bản La Vân

210

1

04

 

148

Bản Nậm Le

117

1

03

 

149

Bản Hồ Thầu

85

1

03

 

150

Bản Na Sa Phìn

80

1

03

 

151

Bản Huổi Luông

145

1

03

 

VIII

XÃ KHỔNG LÀO

3.532

22

78

 

152

Bản Huổi Phặc

288

1

05

 

153

Bản Khổng Lào

186

1

04

 

154

Bản Phai Cát

291

1

05

 

155

Bản Nậm Khay

138

1

03

 

156

Bản Huổi Luông

181

1

04

 

157

Bản Mồ Sì Câu

105

1

03

 

158

Bản Nậm Cáy

103

1

03

 

159

Bản Lèng Xuôi Chin

98

1

03

 

160

Bản Hoang Thèn

128

1

03

 

161

Bản Xin Chải

234

1

04

 

162

Bản Hợp 1

229

1

04

 

163

Bản Lang

305

1

05

 

164

Bản Nà Cúng

182

1

04

 

165

Bản Giao Chản

139

1

03

 

166

Bản Pho

71

1

03

 

167

Bản Má Tiển

101

1

03

 

168

Bản Nậm Lùng

98

1

03

 

169

Bản Nà Đoong

124

1

03

 

170

Bản Nà Giang

125

1

03

 

171

Bản Thèn Thầu

218

1

04

 

172

Bản Má Nghé

73

1

03

 

173

Bản Sàng Giang

115

1

03

 

IX

XÃ SIN SUỐI HỒ

3.316

18

70

 

174

Bản Chí Sáng

164

1

04

 

175

Bản Căn Câu

216

1

04

 

176

Bản Dền Sung

134

1

03

 

177

Bản Sàng Mà Pho

89

1

03

 

178

Bản Sin Suối Hồ

255

1

05

 

179

Bản Chảng Phàng

123

1

03

 

180

Bản Mấn

262

1

05

 

181

Bản Van Hồ

148

1

03

 

182

Bản Hoàng Liên Sơn

174

1

04

 

183

Bản Dền Thàng

160

1

04

 

184

Bản Mỏ

219

1

04

 

185

Bản Nậm Xe

136

1

03

 

186

Bản Po Chà

172

1

04

 

187

Bản Pà Chải

154

1

04

 

188

Bản Huổi Hán

141

1

03

 

189

Bản Thèn Sin

338

1

05

 

190

Bản Lở Thàng

277

1

05

 

191

Bản Sin Câu

154

1

04

 

X

XÃ DÀO SAN

2.926

15

59

 

192

Bản Dền thàng

403

1

06

 

193

Bản Sin Cai

224

1

04

 

194

Bản Dền Sang

94

1

03

 

195

Bản San Cha

82

1

03

 

196

Bản Ma Can

100

1

03

 

197

Bản Sểnh Sảng

201

1

04

 

198

Bản U Ní Chải

148

1

03

 

199

Bản Sin Chải

522

1

06

 

200

Bản Mù Sang

169

1

04

 

201

Bản Khoa San

215

1

04

 

202

Bản Can Chu Dao

107

1

03

 

203

Bản Lùng Than

54

1

03

 

204

Bản Sàng Sang

82

1

03

 

205

Bản Tung Qua Lìn

173

1

04

 

206

Bản Căng Ký

352

1

06

 

XI

XÃ SÌ LỞ LẦU

3.039

16

63

 

207

Bản Phố Vây

226

1

04

 

208

Bản Gia Khâu

308

1

05

 

209

Bản Lao Chải

144

1

03

 

210

Bản Lả Nhì Thàng

162

1

04

 

211

Bản Tỷ Phùng

239

1

04

 

212

Bản Tả Chải

159

1

04

 

213

Bản Tả Ô

218

1

04

 

214

Bản Đồng Tiến

186

1

04

 

215

Bản Vàng Ma Chải

264

1

05

 

216

Bản Hoang Thèn

85

1

03

 

217

Bản Mồ Sì San

180

1

04

 

218

Bản Séo Hồ Thầu

174

1

04

 

219

Bản Tân Séo Phìn

183

1

04

 

220

Bản Pa Vây Sử

175

1

04

 

221

Bản Ngài Thầu

143

1

03

 

222

Bản Hang É

193

1

04

 

XII

XÃ SÌN HỒ

2.587

15

57

 

223

Thôn 1

170

1

04

 

224

Thôn 2

192

1

04

 

225

Thôn 3

216

1

04

 

226

Thôn 4

198

1

04

 

227

Thôn 5

216

1

04

 

228

Bản Tả Phìn

171

1

04

 

229

Bản Suối Sù Tổng

181

1

04

 

230

Bản Bành Phán

175

1

04

 

231

Bản Sà Dề Phìn

202

1

04

 

232

Bản Mao Sao Phìn

253

1

05

 

233

Bản Lồ Tồ Phìn

44

1

03

 

234

Bản Sang Tăng Ngai

88

1

03

 

235

Bản Phăng Sô Lin

223

1

04

 

236

Bản Nậm Lúc

127

1

03

 

237

Bản Hoàng Hồ

131

1

03

 

XIII

XÃ HỒNG THU

2.525

18

62

 

238

Bản Nà Kế 3

122

1

03

 

239

Bản Hồng Thu

143

1

03

 

240

Bản Nả Kế

253

1

05

 

241

Bản Tả Thàng

138

1

03

 

242

Bản Than Chi Hồ

153

1

04

 

243

Bản Xà Chải

103

1

03

 

244

Bản Pa Chao Ô

58

1

03

 

245

Bản Ma Quai Thàng

93

1

03

 

246

Bản Nậm Mạ Thái

198

1

04

 

247

Bản Phìn Hồ

85

1

03

 

248

Bản Đin Đanh

80

1

03

 

249

Bản Nậm Mạ Dạo

95

1

03

 

250

Bản Can Tỷ

182

1

04

 

251

Bản Can Tỷ 2

68

1

03

 

252

Bản Tà Ghênh

237

1

04

 

253

Bản Seo Lèng

213

1

04

 

254

Bản Pa Phang

176

1

04

 

255

Bản Ma Quai

128

1

03

 

XIV

XÃ PU SAM CÁP

2.169

11

42

 

256

Bản Hồ Sì Pán

149

1

03

 

257

Bản Nà Phân

139

1

03

 

258

Bản Nậm Béo

105

1

03

 

259

Bản Can Mướng

248

1

04

 

260

Bản Noong Hẻo

186

1

04

 

261

Bản Nậm Há

357

1

06

 

262

Bản Ná Cang

176

1

04

 

263

Bản Ná Đon

316

1

05

 

264

Bản Hồng Quảng

214

1

04

 

265

Bản Hua Ná

102

1

03

 

266

Bản Pa Khóa

139

1

03

 

XV

XÃ TỦA SIN CHẢI

2.567

16

58

 

267

Bản Pu Chu Phìn

106

1

03

 

268

Bản Tìa Chí Lư

215

1

04

 

269

Bản Tủa Sín Chải

181

1

04

 

270

Bản Thành Chử

105

1

03

 

271

Bản San Sủa Hồ

166

1

04

 

272

Bản Tả Ngảo

192

1

04

 

273

Bản Nậm Chản

182

1

04

 

274

Bản Háng Lìa

147

1

03

 

275

Bản Nậm Khăm

162

1

04

 

276

Bản San Thàng

132

1

03

 

277

Bản Phìn Hồ

104

1

03

 

278

Bản Ka Sin Chải

117

1

03

 

279

Bản Tù Cù Phìn

191

1

04

 

280

Bản Làng Mô

250

1

05

 

281

Bản Nhiều Sáng

141

1

03

 

282

Bản Ngài San

176

1

04

 

XVI

XÃ NẬM TĂM

2.651

15

54

 

283

Bản Nà Tăm

32

1

03

 

284

Bản Nà Tăm 1

333

1

05

 

285

Bản Pá Khôm

174

1

04

 

286

Bản Phiêng Chá

231

1

04

 

287

Bản Tà Tủ

286

1

05

 

288

Bản Lùng Cù

235

1

04

 

289

Bản Can Hồ

331

1

05

 

290

Bản Nậm Bó

152

1

04

 

291

Bản Ngài Chồ

144

1

03

 

292

Bản Nậm Cha

275

1

05

 

293

Bản Nậm Ngập

126

1

03

 

294

Bản Seo Phìn

76

1

03

 

295

Bản Nậm Chăng

123

1

03

 

296

Bản Nậm Pẻ

100

1

03

 

XVII

XÃ NẬM CUỔI

2.093

16

55

 

297

Bản Nậm Cọ

33

1

03

 

298

Bản Nậm Hoi

172

1

04

 

299

Bản Hua Cuổi

120

1

03

 

300

Bản Nậm Coóng

122

1

03

 

301

Bản Cuổi Nưa

213

1

04

 

302

Bản Nậm Cuổi

235

1

04

 

303

Bản Nậm Hăn

266

1

05

 

304

Bản Can Ma

66

1

03

 

305

Bản Nậm Đo

84

1

03

 

306

Bản Chát Thái

60

1

03

 

307

Bản Co Sản

164

1

04

 

308

Bản Chát Dạo

75

1

03

 

309

Bản Nậm Lốt

135

1

03

 

310

Bản Huổi Lá

131

1

03

 

311

Bản Hay

59

1

03

 

312

Bản Huổi Pha

158

1

04

 

XVIII

XÃ NẬM MẠ

1.324

8

30

 

313

Bản Huổi Ca

188

1

04

 

314

Bản Nậm Mạ

195

1

04

 

315

Bản Nậm Phìn

189

1

04

 

316

Bản Là Cuổi

146

1

03

 

317

Bản Căn Co

152

1

04

 

318

Bản Nậm Kinh

122

1

03

 

319

Bản Nậm Ngá

158

1

04

 

320

Bản Ngài Thầu

174

1

04

 

XIX

XÃ BÌNH LƯ

4.146

22

88

 

321

Bản Cò Lá

230

1

04

 

322

Thôn Độc Lập

154

1

04

 

323

Bản Mường Lự

203

1

04

 

324

Thôn Đoàn Kết

211

1

04

 

325

Bản Mường Cấu

350

1

06

 

326

Thôn Thanh Bình

168

1

04

 

327

Bản Thác Tình

236

1

04

 

328

Thôn Tiên Bình

249

1

04

 

329

Thôn Tam Đường

162

1

04

 

330

Thôn Hoa Vân

170

1

04

 

331

Thôn Thống Nhất

175

1

04

 

332

Bản Nà Đon

225

1

04

 

333

Bản Nà Phát

168

1

04

 

334

Bản Hạnh Phúc

155

1

04

 

335

Bản Thái Bình

134

1

03

 

336

Bản Pa Pe

75

1

03

 

337

Bản Chu Va

170

1

04

 

338

Bản Ngũ Chỉ Sơn

212

1

04

 

339

Bản Ô Quy Hồ

155

1

04

 

340

Bản Sơn Bình

220

1

04

 

341

Bản Tân Hợp

152

1

04

 

342

Bản Hoàng Liên Sơn

172

1

04

 

XX

XÃ BẢN BO

1.970

15

52

 

343

Bản Phú Vân

35

1

03

 

344

Bản Hưng Phong

272

1

05

 

345

Bản Hua Sẳng

87

1

03

 

346

Bản Cốc Phung

75

1

03

 

347

Bản Nậm Phát

72

1

03

 

348

Bản Nà Yên

85

1

03

 

349

Bản Hợp Nhất

274

1

05

 

350

Bản Nậm An

174

1

04

 

351

Bản Nà Khương

159

1

04

 

352

Bản Bình Minh

148

1

03

 

353

Bản Nà Tăm

184

1

04

 

354

Bản Nà Luồng

105

1

03

 

355

Bản Nà Hiềng

127

1

03

 

356

Bản Coóc Cuông

85

1

03

 

357

Bản Phiêng Giằng

88

1

03

 

XXI

XÃ KHUN HÁ

1.780

12

42

 

358

Bản Thèn Thầu

164

1

04

 

359

Bản Can Hồ

86

1

03

 

360

Bản Chù Khèo

97

1

03

 

361

Bản Ngài Thầu

120

1

03

 

362

Bản Nậm Đích

111

1

03

 

363

Bản Sàn Phàng

109

1

03

 

364

Bản Chinh Sáng

193

1

04

 

365

Bản Lao Chải

284

1

05

 

366

Bản Hon

178

1

04

 

367

Bản Thẳm

125

1

03

 

368

Bản Đông Pao

237

1

04

 

369

Bản Chăn Nuôi

76

1

03

 

XXII

XÃ TẢ LÈNG

2.461

13

52

 

370

Bản Hồ Thầu

174

1

04

 

371

Bản Sì Thâu Chải

61

1

03

 

372

Bản Thống Nhất

252

1

05

 

373

Bản Chù Lìn

184

1

04

 

374

Bản Mào Phô

244

1

04

 

375

Bản Ngài Chù

113

1

03

 

376

Bản Sin Câu

169

1

04

 

377

Bản Giang Ma

196

1

04

 

378

Bản Sử Thàng

149

1

03

 

379

Bản Tả Lèng

276

1

05

 

380

Bản San Tra

211

1

04

 

381

Bản Hồ Pên

176

1

04

 

382

Bản Phìn Ngan

256

1

05

 

XXIII

XÃ BUM TỞ

2.714

20

71

 

383

Bản Nậm Cấu

158

1

04

 

384

Bản Huổi Han

144

1

03

 

385

Bản Nậm Xả

117

1

03

 

386

Bản Đầu Nậm Xả

152

1

04

 

387

Bản Phìn Khò

169

1

04

 

388

Bản Chà Dì

74

1

03

 

389

Bản Tả Phìn

55

1

03

 

390

Bản Can Hồ

181

1

04

 

391

Bản Suối Voi

46

1

03

 

392

Bản Nậm Lọ

130

1

03

 

393

Bản Seo Hai

83

1

03

 

394

Sì Thâu Chải

100

1

03

 

395

Thôn 1

185

1

04

 

396

Bản Bo

157

1

04

 

397

Thôn 7

175

1

04

 

398

Thôn 8

157

1

04

 

399

Bản Mấn

154

1

04

 

400

Thôn 10

170

1

04

 

401

Bản Nà Áng

190

1

04

 

402

Thôn 12

117

1

03

 

XXIV

XÃ BUM NƯA

1.766

11

41

 

403

Bản Bum

298

1

05

 

404

Bản Nà Lang

197

1

04

 

405

Bản Nà Hừ

288

1

05

 

406

Bản Nậm Củm

156

1

04

 

407

Bản Seo Thèn

206

1

04

 

408

Bản Pá Hạ

131

1

03

 

409

Bản Sín Chải

155

1

04

 

410

Bản A Mại

94

1

03

 

411

Bản Xà Phìn

83

1

03

 

412

Bản Phí Chi

59

1

03

 

413

Bản Khòang Thèn

99

1

03

 

XXV

XÃ MƯỜNG TÈ

1.673

9

35

 

414

Bản Giẳng

190

1

04

 

415

Bản Nậm Củm

452

1

06

 

416

Bản Mường Tè

216

1

04

 

417

Bản Nậm Hản

171

1

04

 

418

Bản Pắc Ma

193

1

04

 

419

Bản Láng Phiếu

163

1

04

 

420

Bản Nậm Phìn

94

1

03

 

421

Bản Xám Láng

118

1

03

 

422

Bản Huổi Tát

76

1

03

 

XXVI

XÃ MÙ CẢ

879

9

28

 

423

Bản Tó Khò

79

1

03

 

424

Bản Xi Nế

123

1

03

 

425

Bản Mù Cả

121

1

03

 

426

Bản Ma Ký

127

1

03

 

427

Bản Tè Xá

64

1

03

 

428

Bản Gò Cứ

159

1

04

 

429

Bản Phìn Khò

78

1

03

 

430

Bản Mò Su

43

1

03

 

431

Bản Lù Khò

85

1

03

 

XXVII

XÃ PA Ủ

1.504

12

39

 

432

Bản Ló Mé

190

1

04

 

433

Bản Tá Bạ

147

1

03

 

434

Bản Nhóm Pó

69

1

03

 

435

Bản Vạ Pù

62

1

03

 

436

Bản Lạ Pê

88

1

03

 

437

Bản Pa Ủ

159

1

04

 

438

Bản Thăm Pa

207

1

04

 

439

Bản Ứ Ma

149

1

03

 

440

Bản Pha Bu

125

1

03

 

441

Bản Cờ Lò

128

1

03

 

442

Bản Xà Hồ

104

1

03

 

443

Bản Hà Xi

76

1

03

 

XXVIII

XÃ THU LŨM

1.169

16

49

 

444

Bản Pa Thắng

77

1

03

 

445

Bản Thu Lũm

144

1

03

 

446

Bản Gò Khà

89

1

03

 

447

Bản Là Si

20

1

03

 

448

Bản Coòng Khà

61

1

03

 

449

Bản U Ma

70

1

03

 

450

Bản Ló Na

66

1

03

 

451

Bản Á Chè

18

1

03

 

452

Bản Ka Lăng

99

1

03

 

453

Bản Lò Ma

35

1

03

 

454

Bản Mé Gióng

175

1

04

 

455

Bản Tù Nạ

37

1

03

 

456

Bản Lé Ma

71

1

03

 

457

Bản Nhù Te

62

1

03

 

458

Bản Là Ú Cò

111

1

03

 

459

Bản Y Ka Đa

34

1

03

 

XXIX

XÃ TÀ TỔNG

1.471

13

42

 

460

Bản Tà Tổng

287

1

05

 

461

Bản Ngà Chồ

93

1

03

 

462

Bản Giàng Ly Cha

110

1

03

 

463

Bản Cô Lô Hồ

118

1

03

 

464

Bản A Mé

49

1

03

 

465

Bản Nậm Dính

117

1

03

 

466

Bản Nậm Ngà

92

1

03

 

467

Bản Tia Ma Mủ

86

1

03

 

468

Bản U Na

103

1

03

 

469

Bản Pà Khà

103

1

03

 

470

Bản Cao Chải

192

1

04

 

471

Bản Sính Sí

55

1

03

 

472

Bản Suối Mua

66

1

03

 

XXX

XÃ THAN UYÊN

5.996

19

93

 

473

Tổ dân phố 1

423

1

05

 

474

Tổ dân phố 2

458

1

05

 

475

Tổ dân phố 3

408

1

05

 

476

Tổ dân phố 5

330

1

04

 

477

Bản Cẩm Trung

428

1

06

 

478

Bản Khiêng Ngà

192

1

04

 

479

Bản Sen Đông

297

1

05

 

480

Bản Én Nọi

238

1

04

 

481

Bản Mường Than

384

1

06

 

482

Bản Lằn Giẳng

328

1

05

 

483

Bản Mường

295

1

05

 

484

Bản Pom Bó

276

1

05

 

485

Bản Mạ

331

1

05

 

486

Bản Phiêng Cẩm

284

1

05

 

487

Bản Cang Cai

199

1

04

 

488

Bản Mường Cang

340

1

05

 

489

Bản Huổi Hằm

45

1

03

 

490

Bản Pù Cáy

373

1

06

 

491

Bản Hua Nà

367

1

06

 

XXXI

XÃ MƯỜNG THAN

2.770

18

64

 

492

Bản Ngà Phát

213

1

04

 

493

Bản Nà Xa

175

1

04

 

494

Bản Sân Bay

111

1

03

 

495

Bản Sam Sẩu

139

1

03

 

496

Bản Nà Phái

195

1

04

 

497

Bản Đội 9

256

1

05

 

498

Bản Che Bó

67

1

03

 

499

Bản Noong Thăng

220

1

04

 

500

Bản Nậm Sáng

72

1

03

 

501

Bản Sắp Ngụa

263

1

05

 

502

Bản Mớ

117

1

03

 

503

Bản Chít

210

1

04

 

504

Bản Khì

70

1

03

 

505

Bản Nậm Ngùa

145

1

03

 

506

Bản Hát Nam

62

1

03

 

507

Bản Mường Mít

206

1

04

 

508

Bản Vè

122

1

03

 

509

Bản Khoang

127

1

03

 

XXXII

XÃ MƯỜNG KIM

3.790

21

83

 

510

Bản Thẳm Phé

170

1

04

 

511

Bản Lướt

193

1

04

 

512

Bản Là

264

1

05

 

513

Bản Chiềng Ban

283

1

05

 

514

Bản Nà Dân

238

1

04

 

515

Bản Nà É

161

1

04

 

516

Bản Mường

317

1

05

 

517

Bản Nà Khương

258

1

05

 

518

Bản Nà Đình

193

1

04

 

519

Bản Chát

213

1

04

 

520

Bản Lun

210

1

04

 

521

Bản Pá Liềng

153

1

04

 

522

Bản Tà Mung

225

1

04

 

523

Bản Tu San

201

1

04

 

524

Bản Pha Mu

107

1

03

 

525

Bản Pá Khoang

46

1

03

 

526

Bản Cáp Na

258

1

05

 

527

Bản Hua Chít

60

1

03

 

528

Bản Noong Ỏ

86

1

03

 

529

Bản Khì

129

1

03

 

530

Bản Pá Chít Tấu

25

1

03

 

XXXIII

XÃ KHOEN ON

1.871

14

50

 

531

Bản Mỳ

152

1

04

 

532

Bản Nam

193

1

04

 

533

Bản Gia

162

1

04

 

534

Bản Củng

183

1

04

 

535

Bản Hỳ

200

1

04

 

536

Bản Noong Quài

43

1

03

 

537

Bản Huổi Cầy

43

1

03

 

538

Bản Mở

162

1

04

 

539

Bản Chế Hạng

92

1

03

 

540

Bản Mùi

295

1

05

 

541

Bản Tà Lồm

61

1

03

 

542

Bản Hua Đán

76

1

03

 

543

Bản Noong Quang

86

1

03

 

544

Bản On

123

1

03

 

XXXIV

XÃ LÊ LỢI

2.193

18

59

 

545

Bản Pú Đao

229

1

04

 

546

Bản Nậm Pì

29

1

03

 

547

Bản Chợ

107

1

03

 

548

Bản Chang

104

1

03

 

549

Bản Nậm Na

145

1

03

 

550

Bản Nậm Cầy

229

1

04

 

551

Bản Chiềng Chăn

326

1

05

 

552

Bản Chiềng Nưa

227

1

04

 

553

Bản Pá Bon

142

1

03

 

554

Bản Pá Sập

53

1

03

 

555

Bản Pá Đởn

40

1

03

 

556

Bản Ma Sang

127

1

03

 

557

Bản Pề Ngài 2

112

1

03

 

558

Bản Pề Ngài 1

58

1

03

 

559

Bản Nậm Vời

26

1

03

 

560

Bản Nậm Pì 1

41

1

03

 

561

Bản Tìa Khí

68

1

03

 

562

Bản Phi Én

130

1

03

 

XXXV

XÃ MƯỜNG MÔ

1.572

15

50

 

563

Bản Giẳng

150

1

04

 

564

Bản Cang

48

1

03

 

565

Bản Mường Mô

152

1

04

 

566

Bản Nậm Hài

128

1

03

 

567

Bản Nậm Khao

40

1

03

 

568

Bản Tỏng Pịt

98

1

03

 

569

Bản Hát Mé

62

1

03

 

570

Bản Mường Mô 1

153

1

04

 

571

Bản Phiêng Lằn

67

1

03

 

572

Bản Huổi Só

67

1

03

 

573

Bản Huổi Dạo

89

1

03

 

574

Bản Táng Ngá

108

1

03

 

575

Bản Nậm Chà

184

1

04

 

576

Bản Huổi Lính

68

1

03

 

577

Bản Huổi Mắn

158

1

04

 

XXXVI

XÃ HUA BUM

1.231

12

39

 

578

Bản Chang Chảo Pá

255

1

05

 

579

Bản Pa Mu

99

1

03

 

580

Bản Pa Cheo

66

1

03

 

581

Bản Nậm Cười

46

1

03

 

582

Bản Nậm Tảng

46

1

03

 

583

Bản Nậm Nghẹ

51

1

03

 

584

Bản Nà Phầy

109

1

03

 

585

Bản Sang Sui

104

1

03

 

586

Bản Nậm Suổng

86

1

03

 

587

Bản Nậm Sẻ

63

1

03

 

588

Bản Pắc Pạ

138

1

03

 

589

Bản Vàng San

168

1

04

 

XXXVII

XÃ NẬM HÀNG

2.366

16

55

 

590

Bản Pá Kéo

327

1

05

 

591

Bản Nậm Hàng

180

1

04

 

592

Bản Nậm Nhùn

238

1

04

 

593

Bản Nậm Cầy

243

1

04

 

594

Bản Nậm Dòn

274

1

05

 

595

Bản Huổi Pết

131

1

03

 

596

Bản Huổi Van

133

1

03

 

597

Bản Huổi Đanh

37

1

03

 

598

Bản Nậm Ty

131

1

03

 

599

Bản Lồng Ngài

50

1

03

 

600

Bản Nậm Lay

44

1

03

 

601

Bản Nậm Manh

132

1

03

 

602

Bản Huổi Héo

60

1

03

 

603

Bản Nậm Pồ

99

1

03

 

604

Bản Nậm Nàn

143

1

03

 

605

Bản Huổi Chát

144

1

03

 

XXXVIII

XÃ PA TẦN

1.879

11

41

 

606

Bản Nậm Ban

112

1

03

 

607

Bản Nậm Vản

60

1

03

 

608

Bản Nậm Vạc

173

1

04

 

609

Bản Hua Pảng

137

1

03

 

610

Bản Nậm Nó

104

1

03

 

611

Bản Trung Chải

222

1

04

 

612

Bản Pa Tần 1

390

1

06

 

613

Bản Pa Tần 2

306

1

05

 

614

Bản Nậm Tiến

125

1

03

 

615

Bản Nậm Tần

156

1

04

 

616

Bản Pho

94

1

03

 

Tổng:

107.559

616

2305

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 78/2026/QĐ-UBND ngày 16/09/2026 về số lượng tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại các thôn, bản, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/06/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 01/04/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 08/04/2025

Ban hành: 19/02/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 28/02/2025

22

DMCA.com Protection Status

IP: 116.179.32.241