PHÊ
DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ,
BAN, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1. Giao các Sở, ban, ngành, Ủy
ban nhân dân cấp xã
- Bố trí, sắp xếp nhân sự;
trang bị máy móc, thiết bị; cấp tài khoản trên các Hệ thống phần mềm chuyên
ngành, trang bị chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức; tổ chức thực hiện
tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính đối với các
thủ tục đã được phê duyệt tại Quyết định này kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2025.
- Các Sở, ban, ngành tham mưu
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC
không phụ thuộc địa giới hành chính đối với các TTHC tại Quyết định này trước ngày
15 tháng 11 năm 2025. Kịp thời tham mưu công bố bổ sung các TTHC phát sinh
để đảm bảo 100% TTHC được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ
thuộc địa giới hành chính.
- Chủ trì, phối hợp các đơn vị
có liên quan rà soát, triển khai tái cấu trúc quy trình TTHC trong tiếp nhận,
giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. Trong đó, việc xử lý
hồ sơ được thực hiện trên hồ sơ điện tử (đã số hóa) do công chức, viên chức một
cửa tiếp nhận và chuyển đến; không yêu cầu hồ sơ giấy (trừ trường hợp quy định
pháp luật bắt buộc phải có hồ sơ giấy mới xử lý); thời gian giải quyết được
thực hiện kể từ khi nhận hồ sơ điện tử.
- Chủ trì, phối hợp các cơ quan
liên quan rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố phương án về việc cắt
giảm, đơn giản hóa TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của sở, ban, ngành, Ủy ban
nhân dân cấp xã phục vụ tiện ích, tạo thuận lợi người dân, doanh nghiệp trên
địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh .
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương cấu hình danh mục,
quy trình nội bộ tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành
chính; cấp tài khoản, hướng dẫn việc số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC trước ngày 15 tháng 11 năm 2025.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ
trì, phối hợp các cơ quan liên quan triển khai Đề án hoàn thiện hạ tầng, trang
thiết bị công nghệ thông tin cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố,
Ủy ban nhân dân cấp xã và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, phục vụ
hoạt động của chính quyền địa phương hai cấp trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
với Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố tổ
chức tập huấn, hướng dẫn cho công chức, viên chức Trung tâm Phục vụ hành chính
công các cấp trong việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả không phụ
thuộc địa giới hành chính trước ngày 15 tháng 11 năm 2025.
5. Giao Sở Tài chính chủ trì,
phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Bưu điện Thành phố, các cơ
quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố phương án kinh phí thực hiện chuyển
hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC giữa Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp
và cơ quan chuyên môn giải quyết hồ sơ trước ngày 20 tháng 11 năm 2025.
6. Giao Văn phòng Ủy ban nhân
dân Thành phố (Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố) tổ chức tiếp nhận
hồ sơ, trả kết quả không phụ thuộc địa giới hành chính tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công Thành phố; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. Kịp thời tổng hợp khó khăn, vướng mắc
phát sinh, đề xuất tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA SỞ, BAN, NGÀNH, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2449/QĐ/UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Mã TTHC
|
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
LĨNH VỰC
|
GHI CHÚ
|
|
1
|
1.013838
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
2
|
1.013847
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
3
|
1.013851
|
Đăng ký nội dung quảng cáo đối
với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
4
|
1.013855
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở
sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
5
|
1.013858
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn
đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
6
|
1.013862
|
Đăng ký bản công bố sản phẩm
sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho
chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
7
|
1.013857
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
8
|
1.013854
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
9
|
1.013850
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
10
|
1.013844
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội
công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
11
|
1.013841
|
Miễn kiểm tra giám sát đối với
cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau
của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
12
|
1.013829
|
Cấp giấy chứng nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu
|
An toàn thực phẩm (Bộ Y tế)
|
|
|
13
|
2.000591
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
14
|
2.000535
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
15
|
2.001682
|
Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
16
|
1.003951
|
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ
sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
17
|
2.001660
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
18
|
1.003860
|
Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
19
|
2.001595
|
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ
sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
20
|
1.003929
|
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm
vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
21
|
2.000117
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
22
|
2.000115
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
|
An toàn thực phẩm (Bộ Công Thương)
|
|
|
23
|
1.003111
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
|
|
24
|
1.003082
|
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc
Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
|
|
25
|
1.003058
|
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
|
|
26
|
2.001254
|
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ
định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
|
|
27
|
1.002996
|
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở
kiểm nghiệm thực phẩm
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (Bộ Nông nghiệp và Môi
trường)
|
|
|
28
|
1.003524
|
Kiểm tra chất lượng muối nhập
khẩu
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
29
|
1.003486
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm muối nhập khẩu
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
30
|
1.003395
|
Kiểm tra nhà nước về an toàn
thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
Bảo vệ thực vật (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
31
|
2.000191
|
Đăng ký, đăng ký lại hợp đồng
theo mẫu, điều kiện giao dịch chung
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
|
32
|
1.000481
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
33
|
2.000390
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
34
|
2.000078
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
35
|
2.000211
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
36
|
2.000371
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
37
|
2.000201
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
|
|
38
|
2.000180
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
39
|
2.000175
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
|
|
40
|
2.000354
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
41
|
2.000142
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
42
|
2.000163
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
43
|
2.000387
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
44
|
2.000073
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
|
|
45
|
2.000196
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
46
|
2.000194
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
|
|
47
|
2.000279
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
48
|
2.000156
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
49
|
2.000136
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
50
|
1.000444
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
51
|
2.000376
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
52
|
2.000207
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai
|
Kinh doanh khí
|
|
|
53
|
1.000425
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
|
Kinh doanh khí
|
|
|
54
|
2.000187
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
|
Kinh doanh khí
|
|
|
55
|
2.000166
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
56
|
1.000475
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
57
|
1.000455
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
58
|
1.000742
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
59
|
2.000304
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
|
|
60
|
1.000709
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
|
|
61
|
1.000704
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini
|
Kinh doanh khí
|
|
|
62
|
2.001424
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
63
|
1.000510
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
64
|
1.000491
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
65
|
1.005184
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
66
|
1.005372
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
67
|
1.000649
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
68
|
1.000706
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
69
|
1.000387
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
70
|
2.000146
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
|
Kinh doanh khí
|
|
|
71
|
1.005190
|
Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
|
Giám định thương mại
|
|
|
72
|
2.000110
|
Đăng ký thay đổi dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
|
Giám định thương mại
|
|
|
73
|
2.000637
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
74
|
2.000626
|
Cấp Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
75
|
2.001646
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
76
|
2.000640
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
77
|
2.000622
|
Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên
liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
78
|
2.001630
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
79
|
2.000197
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
80
|
2.000204
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
mua bán nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
81
|
2.001636
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
82
|
1.004021
|
Cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
83
|
1.003992
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
84
|
1.004007
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
85
|
1.000667
|
Nhập khẩu máy móc, thiết bị
chuyên ngành thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
86
|
1.000981
|
Cấp Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
87
|
1.000948
|
Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên
liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
88
|
1.000911
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
89
|
2.000209
|
Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục
đích phi thương mại
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
90
|
1.000162
|
Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết
bị, công nghệ, đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu, gia công thuốc lá xuất
khẩu, di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
91
|
1.000172
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu
hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
92
|
1.000949
|
Chấp thuận nhập khẩu nguyên
liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế
biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
93
|
1.013780
|
Nhượng bán, xuất khẩu, tái xuất,
thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất
thuốc lá, chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
94
|
1.013780
|
Nhập khẩu nguyên liệu thuốc
lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
95
|
2.000619
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
96
|
2.001573
|
Chấm dứt hoạt động bán hàng
đa cấp
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
97
|
2.000309
|
Đăng ký hoạt động bán hàng đa
cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
98
|
2.000631
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
99
|
2.000609
|
Thông báo tổ chức hội nghị,
hội thảo, đào tạo
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
100
|
1.003705
|
Công nhận chương trình đào tạo
kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
101
|
2.000324
|
Xác nhận kiến thức pháp luật
về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương
|
Quản lý bán hàng đa cấp
|
|
|
102
|
2.001434
|
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
103
|
2.001433
|
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật
liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
104
|
1.013058
|
Cấp điều chỉnh giấy phép sử
dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân
Tỉnh
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
105
|
1.000998
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
106
|
1.000965
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
107
|
2.000229
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
108
|
2.000210
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công
Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
109
|
1.003401
|
Thu hồi giấy phép, giấy chứng
nhận về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc
thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
110
|
2.000172
|
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
111
|
2.000221
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương
|
Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
|
|
|
112
|
1.001158
|
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự
án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp
hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Công nghiệp nặng
|
|
|
113
|
1.012567
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp tỉnh quản lý.
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
|
|
114
|
1.012471
|
Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân
nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ.
|
Nghề thủ công mỹ nghệ
|
|
|
115
|
1.000376
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
116
|
1.000361
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
117
|
2.000129
|
Điều chỉnh Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
118
|
1.000358
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
119
|
1.000168
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
120
|
2.000063
|
Cấp giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
121
|
2.000347
|
Điều chỉnh giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
122
|
2.000450
|
Cấp lại giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
123
|
2.000327
|
Gia hạn giấy phép thành lập
văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
124
|
2.000314
|
Chấm dứt hoạt động của Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ
quan cấp Giấy phép
|
Thương mại quốc tế
|
|
|
125
|
2.000255
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
126
|
2.000370
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
127
|
2.000362
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
128
|
2.000351
|
Cấp Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
129
|
2.000340
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
130
|
2.000330
|
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh
cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
131
|
2.000272
|
Cấp giấy phép kinh doanh đồng
thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
132
|
2.000361
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán
lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không
phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
133
|
1.000774
|
Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
134
|
2.000339
|
Điều chỉnh tên, mã số doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ
sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ
sở bán lẻ
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
135
|
2.000334
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài
cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại
hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
136
|
2.000322
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
137
|
2.002166
|
Điều chỉnh tăng diện tích cơ
sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại
hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
138
|
2.000665
|
Cấp lại Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
139
|
1.001441
|
Gia hạn Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
140
|
2.000662
|
Cấp Giấy phép lập cơ sở bán
lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
Hoạt động của thương nhân nước ngoài
|
|
|
141
|
2.000026
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
142
|
2.000133
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
143
|
2.002604
|
Cấp Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
144
|
2.002605
|
Sửa đổi Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
145
|
2.002606
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
146
|
2.002607
|
Gia hạn Giấy phép thành lập
Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
147
|
2.002608
|
Chấm dứt hoạt động và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
148
|
2.000004
|
Đăng ký hoạt động khuyến mại
đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
149
|
2.000002
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may
rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
150
|
2.000131
|
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển
lãm thương mại tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
151
|
2.000001
|
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội
dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
152
|
2.000033
|
Thông báo hoạt động khuyến mại
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
153
|
2.001474
|
Thông báo sửa đổi, bổ sung nội
dung chương trình khuyến mại
|
Xúc tiến thương mại
|
|
|
154
|
1.003820
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
155
|
1.003775
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
156
|
2.001585
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
157
|
1.003724
|
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất
Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
158
|
2.001722
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất hóa
chất Bảng 2 và hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
159
|
1.004031
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất hóa chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
160
|
2.000431
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
161
|
2.000257
|
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
162
|
1.012429
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
163
|
1.012430
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
164
|
1.012431
|
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 1
|
Hóa chất
|
|
|
165
|
1.012432
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
166
|
1.012433
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
167
|
1.012434
|
Cấp Gia hạn Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu hóa chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
168
|
1.012438
|
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa
chất Bảng 2, hóa chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
169
|
1.012439
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
170
|
1.012440
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép kinh
doanh hoá chất Bảng 2, hoá chất Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
171
|
1.012441
|
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh
doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
172
|
1.012442
|
Cấp lại Giấy phép sản xuất và
kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
173
|
1.012443
|
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản
xuất và kinh doanh hóa chất Bảng 2, Bảng 3
|
Hóa chất
|
|
|
174
|
1.011506
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
175
|
1.011507
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong
lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
176
|
1.011508
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều
kiện trong lĩnh vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
177
|
2.001547
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
178
|
2.001175
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công
nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
179
|
2.001172
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
180
|
1.002758
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
181
|
2.001161
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực
công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
182
|
2.000652
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh
vực công nghiệp
|
Hóa chất
|
|
|
183
|
1.001271
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
184
|
2.000618
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
185
|
2.000613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
186
|
1.000878
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
187
|
2.000401
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
188
|
2.000251
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động giám định
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
189
|
1.001292
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
190
|
2.000628
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
191
|
2.000624
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
192
|
1.013398
|
Điều chỉnh phương án ứng phó
với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
193
|
1.013399
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
194
|
1.013400
|
Điều chỉnh phương án bảo vệ
đập, hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
195
|
2.001322
|
Thẩm định, phê duyệt quy trình
vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
196
|
2.001292
|
Điều chỉnh quy trình vận hành
hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
197
|
2.001300
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê
duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
198
|
2.000648
|
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
199
|
2.000645
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
200
|
2.000673
|
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
201
|
2.000672
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
202
|
2.000669
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
203
|
2.000190
|
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
204
|
2.000167
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản
phẩm thuốc lá.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
205
|
2.000176
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán buôn sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
206
|
1.003977
|
Cấp Giấy phép phân phối rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
207
|
1.005376
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
208
|
1.003101
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
rượu.
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
209
|
1.001338
|
Cấp Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
210
|
1.001323
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
211
|
2.000598
|
Cấp lại Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc lá
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
212
|
2.001624
|
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
213
|
2.001619
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép
bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
214
|
2.000636
|
Cấp lại Giấy phép bán buôn sản
phẩm rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (trường hợp bị
mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
215
|
1.010696
|
Cấp Giấy tiếp nhận thông báo
kinh doanh xăng dầu bằng thiết bị bán xăng dầu quy mô nhỏ
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
216
|
2.000664
|
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
217
|
2.000647
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cửa
hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
218
|
2.000666
|
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác
nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp
của Sở Công Thương
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
219
|
1.013401
|
Cấp giấy phép hoạt động phát
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
220
|
1.013411
|
Cấp giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
221
|
1.013412
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
222
|
1.013416
|
Cấp giấy phép hoạt động bán
lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
223
|
1.013417
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
Điện lực
|
|
|
224
|
1.013418
|
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
225
|
1.013419
|
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
226
|
1.013421
|
Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Điện lực
|
|
|
227
|
1.013420
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
|
Điện lực
|
|
|
228
|
1.013394
|
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
Điện lực
|
|
|
229
|
1.013395
|
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới
điện trung áp, hạ áp
|
Điện lực
|
|
|
230
|
1.013004
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
|
Điện lực
|
|
|
231
|
1.013005
|
Điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ
có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
|
Điện lực
|
|
|
232
|
2.002676
|
Thông báo phát triển nguồn điện
mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc
gia
|
Điện lực
|
|
|
233
|
2.000147
|
Cấp Quyết định chỉ định tổ chức
đánh giá sự phù hợp
|
Khoa học công nghệ
|
|
|
234
|
1.013652
|
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi
ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải
quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Khoáng sản
|
|
|
235
|
1.014125
|
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện
kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Khoáng sản
|
|
|
236
|
1.014126
|
Cấp lại giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Khoáng sản
|
|
|
237
|
1.014127
|
Thu hồi giấy chứng nhận huấn
luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản
|
Khoáng sản
|
|
|
238
|
2.000604
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
239
|
2.001675
|
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
240
|
2.001665
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động kiểm định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
241
|
1.013989
|
Cấp thay đổi, bổ sung phạm vi,
lĩnh vực được chỉ định
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
242
|
1.013990
|
Cấp lại Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự phù hợp
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
243
|
2.000046
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy các sản phẩm, hàng hóa phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
|
Chất lượng sản phẩm hàng hóa
|
|
|
244
|
2.000066
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
245
|
2.000140
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
246
|
1.013778
|
Thủ tục gia hạn thời gian quá
cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
247
|
1.000421
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng hóa
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
248
|
1.013779
|
Thủ tục cấp Giấy phép cho thương
nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
249
|
1.003438
|
Cấp phép nhập khẩu mặt hàng
có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng, an ninh
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
250
|
1.001419
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản
phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
251
|
1.000350
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
252
|
1.005405
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài
không có hiện diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
253
|
1.005406
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng
ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
254
|
1.001062
|
Cấp Giấy phép kinh doanh tạm
nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
255
|
1.000957
|
Cấp Giấy phép tạm nhập, tái
xuất theo hình thức khác
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
256
|
1.000905
|
Cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
257
|
1.000890
|
Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
258
|
1.004155
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
259
|
1.004181
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
260
|
2.001758
|
Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập,
tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
261
|
1.000551
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Mã
số kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
262
|
1.000477
|
Cấp Giấy phép quá cảnh hàng
hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng
nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
263
|
1.000363
|
Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc
lá điếu, xì gà
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
264
|
1.000400
|
Cấp chứng thư xuất khẩu cho
hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
265
|
1.001238
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Công
Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
266
|
1.001104
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Công Thương
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
267
|
1.004191
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất; Giấy phép tạm nhập, tái xuất; Giấy phép
tạm xuất, tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
268
|
1.000264
|
Đăng ký Giấy chứng nhận hạn
ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
269
|
2.000633
|
Thủ tục cấp Giấy phép sản xuất
rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
270
|
2.000629
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
271
|
1.001279
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
272
|
2.000620
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ
rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
273
|
2.000615
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
274
|
2.001240
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
lẻ rượu
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
|
275
|
2.000181
|
Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ
sản phẩm thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
276
|
2.000162
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
277
|
2.000150
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
|
278
|
2.002620
|
Thông báo về việc thực hiện
hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
|
|
|
279
|
2.001384
|
Phê duyệt phương án cắm mốc
chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
280
|
2.000206
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền
phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
An toàn đập, hồ chứa thủy điện
|
|
|
281
|
2.001283
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
|
282
|
2.001270
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
|
283
|
2.001261
|
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai
|
Kinh doanh khí
|
|
|
284
|
2.002096
|
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm
công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện
|
Công nghiệp địa phương
|
|
|
285
|
1.012568
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
chợ do cấp huyện quản lý
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
|
|
286
|
1.012569
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
chợ
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
|
|
|
287
|
1.012427
|
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp
|
Cụm công nghiệp
|
|
|
288
|
1.013128
|
Thẩm định và phê duyệt kế hoạch
ứng phó sự cố tràn dầu cơ sở kinh doanh xăng, dầu chỉ có nguy cơ xảy ra sự cố
tràn dầu mức nhỏ trên đất liền, trên sông, trên biển
|
Ứng phó sự cố tràn dầu
|
|
|
289
|
1.011462
|
Thủ tục đăng ký hoạt động Hiệp
hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
|
|
|
290
|
1.011461
|
Thủ tục điều chỉnh giấy phép
thành lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
|
|
|
291
|
1.011459
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành
lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
|
|
|
292
|
1.011460
|
Thủ tục Gia hạn giấy phép thành
lập Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài tại thành phố Hồ Chí Minh
|
Hiệp hội doanh nghiệp nước ngoài (đặc thù)
|
|
|
293
|
1.013987
|
Chấp thuận các tài liệu quản
lý an toàn thuộc thẩm quyền của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Dầu khí
|
|
|
294
|
1.004528
|
Thủ tục công nhận điểm du lịch
cấp tỉnh
|
Lữ hành
|
|
|
295
|
2.001611
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt
động kinh doanh dịch vụ lữ hành
|
Lữ hành
|
|
|
296
|
2.001589
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp giải thể.
|
Lữ hành
|
|
|
297
|
1.003742
|
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp phá sản
|
Lữ hành
|
|
|
298
|
1.003717
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
|
|
299
|
1.003240
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại
diện
|
Lữ hành
|
|
|
300
|
1.003275
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất,
bị hủy hoại, bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy
|
Lữ hành
|
|
|
301
|
1.014144
|
Thủ tục điều chỉnh Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ
lữ hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
|
|
302
|
1.003002
|
Thủ tục gia hạn Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
|
Lữ hành
|
|
|
303
|
1.001837
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành
nước ngoài
|
Lữ hành
|
|
|
304
|
1.004605
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
Lữ hành
|
|
|
305
|
1.003490
|
Thủ tục công nhận Khu du lịch
cấp tỉnh
|
Lữ hành
|
|
|
306
|
2.001628
|
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành nội địa
|
Lữ hành
|
|
|
307
|
2.001616
|
Thủ tục cấp lại giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Lữ hành
|
|
|
308
|
2.001622
|
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ hành nội địa
|
Lữ hành
|
|
|
309
|
1.001440
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
|
Lữ hành
|
|
|
310
|
1.004623
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch nội địa
|
Lữ hành
|
|
|
311
|
1.004628
|
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên
du lịch quốc tế
|
Lữ hành
|
|
|
312
|
1.001432
|
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn
viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa
|
Lữ hành
|
|
|
313
|
1.004614
|
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn
viên du lịch
|
Lữ hành
|
|
|
314
|
1.004594
|
Thủ tục công nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch: hạng 1-3 sao đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt
thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch)
|
Dịch vụ du lịch khác
|
|
|
315
|
1.004551
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
|
|
316
|
1.004503
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
|
|
317
|
1.001455
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
|
|
318
|
1.004580
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
|
|
319
|
1.004572
|
Thủ tục công nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch
|
Dịch vụ du lịch khác
|
|
|
320
|
1.014190
|
Thủ tục cấp biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch
|
Du lịch
|
|
|
321
|
1.014191
|
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch
|
Du lịch
|
|
|
322
|
1.014192
|
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương
tiện vận tải khách du lịch
|
Du lịch
|
|
|
323
|
1.012655
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh
hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
324
|
1.012660
|
Thủ tục đề nghị cho người nước
ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
325
|
1.012657
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú
hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
326
|
1.012656
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam trong địa bàn một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
327
|
1.012653
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại
Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
328
|
1.012672
|
Thủ tục đề nghị công nhận tổ
chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
329
|
1.012664
|
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến
chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
330
|
1.012661
|
Thủ tục đề nghị thành lập, chia,
tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở
một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
331
|
1.012659
|
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển
chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa
án tích
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
332
|
1.012658
|
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn
giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
333
|
1.012648
|
Thủ tục đề nghị mời tổ chức,
cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
334
|
1.012646
|
Thủ tục đề nghị mời chức sắc,
nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
335
|
1.012645
|
Thủ tục đề nghị thay đổi tên
của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một
tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
336
|
1.014339
|
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ
sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
337
|
1.012641
|
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký
pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động
ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
338
|
1.012639
|
Thủ tục đề nghị tự giải thể
tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
339
|
1.012637
|
Thủ tục đề nghị giải thể tổ
chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến
chương của tổ chức
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
340
|
1.012607
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
341
|
1.012606
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở
nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
342
|
1.012605
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài
địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
343
|
1.012632
|
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận
đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
344
|
1.012629
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
345
|
1.012628
|
Thủ tục đăng ký người được bổ
nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký
hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
346
|
1.012616
|
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng
về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
347
|
1.013796
|
Thủ tục đề nghị tổ chức đại
hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng
nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
348
|
1.013797
|
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc
lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một
xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
349
|
1.013798
|
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài
địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ
chức ở một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
350
|
1.012592
|
Thủ tục đăng ký hoạt động tín
ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
351
|
1.012591
|
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt
động tín ngưỡng
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
352
|
1.012590
|
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn
giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
353
|
1.012585
|
Thủ tục đăng ký thay đổi người
đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
354
|
1.012584
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
355
|
1.012582
|
Thủ tục đề nghị thay đổi địa
điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác
|
Tín ngưỡng, tôn giáo
|
|
|
356
|
1.012222
|
Công nhận người có uy tín
|
Công tác dân tộc
|
|
|
357
|
1.012223
|
Đưa ra khỏi danh sách và thay
thế, bổ sung người có uy tín
|
Công tác dân tộc
|
|
|
358
|
1.012958
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông chuyên
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
359
|
1.005008
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
360
|
1.005061
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
361
|
1.004988
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
362
|
1.004999
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông chuyên
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
363
|
1.004991
|
Giải thể trường trung học phổ
thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
364
|
1.012960
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
365
|
2.001987
|
Đề nghị được kinh doanh dịch
vụ tư vấn du học trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
366
|
1.012975
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
367
|
3.000297
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
368
|
3.000298
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
369
|
3.000299
|
Sáp nhập, chia, tách trường
năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
370
|
3.000300
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ
thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
371
|
3.000301
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường dành cho người khuyết tật
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
372
|
3.000302
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
373
|
3.000303
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
374
|
3.000304
|
Sáp nhập, chia, tách trường
dành cho người khuyết tật
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
375
|
3.000305
|
Giải thể trường dành cho người
khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
376
|
3.000306
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung
tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường
xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
377
|
1.012959
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
378
|
3.000309
|
Thành lập lớp dành cho người
khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và
trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục
thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục
thường xuyên cấp trung học cơ sở
|
Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
379
|
1.012961
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
380
|
1.006390
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
381
|
1.006445
|
Sáp nhập, chia, tách trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
382
|
1.006444
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
383
|
1.012962
|
Giải thể trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
384
|
1.012971
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
385
|
1.012972
|
Cho phép cơ sở giáo dục mầm
non độc lập hoạt động trở lại
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
386
|
1.012973
|
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo
dục mầm non độc lập
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
387
|
1.012974
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giáo dục mầm non
|
|
|
388
|
2.000632
|
Công nhận Giám đốc trung tâm
giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
389
|
1.013759
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu
của trường trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
390
|
1.013760
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
391
|
1.013761
|
Cho phép giải thể trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
392
|
1.013762
|
Cho phép chấm dứt hoạt động
phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
393
|
1.013763
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
394
|
2.000189
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
395
|
1.000389
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
396
|
1.013764
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
397
|
1.013765
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không
vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
398
|
1.000138
|
Chia, tách, sáp nhập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
399
|
1.000167
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm
giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
và doanh nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
400
|
1.000154
|
Cho phép thành lập phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
401
|
1.000553
|
Giải thể trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu
của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
402
|
1.000530
|
Đổi tên trường trung cấp, trung
tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
403
|
1.000509
|
Cho phép thành lập trường trung
cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
404
|
1.000482
|
Công nhận trường trung cấp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục
nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
405
|
1.010927
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
406
|
1.010928
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
407
|
1.010593
|
Công nhận hội đồng quản trị
trường trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
408
|
1.010594
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành
viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng
quản trị
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
409
|
1.010595
|
Công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
410
|
1.010596
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường
trung cấp tư thục
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
411
|
1.000252
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
412
|
1.000249
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường cao đẳng
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
413
|
2.000130
|
Thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
414
|
1.000159
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và
cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề
nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
415
|
3.000317
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
416
|
3.000315
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
417
|
3.000316
|
Cho phép trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
418
|
1.013755
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
419
|
1.013756
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
420
|
1.013757
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
421
|
1.013758
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát
triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
422
|
1.013751
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
423
|
1.013752
|
Cho phép trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
424
|
1.013753
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
425
|
1.013754
|
Giải thể trung tâm giáo dục
thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
426
|
1.012988
|
Giải thể trung tâm khác thực
hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành
lập trung tâm)
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
427
|
1.012969
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
428
|
1.012970
|
Cho phép trung tâm học tập cộng
đồng hoạt động trở lại
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
429
|
3.000307
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm
học tập cộng đồng
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
430
|
3.000308
|
Giải thể trung tâm học tập cộng
đồng (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
Giáo dục thường xuyên
|
|
|
431
|
1.012963
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường tiểu học
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
432
|
2.001842
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
433
|
1.004563
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học.
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
434
|
1.004552
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
435
|
1.001639
|
Giải thể trường tiểu học (theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
436
|
1.012944
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông
|
Giáo dục trung học
|
|
|
437
|
1.012953
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
Giáo dục trung học
|
|
|
438
|
1.012955
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông
|
Giáo dục trung học
|
|
|
439
|
1.012956
|
Giải thể trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
Giáo dục trung học
|
|
|
440
|
1.012954
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục trung học
|
|
|
441
|
1.012964
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao
nhất là trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
|
|
442
|
1.012965
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
Giáo dục trung học
|
|
|
443
|
1.012967
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học cơ sở
|
Giáo dục trung học
|
|
|
444
|
1.012966
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục trở lại
|
Giáo dục trung học
|
|
|
445
|
1.012968
|
Giải thể trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
(Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giáo dục trung học
|
|
|
446
|
1.008724
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
447
|
1.002407
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
448
|
1.008725
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang
trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
449
|
1.000288
|
Công nhận trường mầm non đạt
chuẩn quốc gia
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
450
|
1.000280
|
Công nhận trường tiểu học đạt
chuẩn quốc gia
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
451
|
1.000691
|
Công nhận trường trung học đạt
chuẩn quốc gia
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
452
|
2.002593
|
Đề nghị đánh giá, công nhận Đơn
vị học tập cấp tỉnh
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
453
|
2.002811
|
Phê duyệt Đề án dạy và học bằng
tiếng nước ngoài
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
454
|
2.002812
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
455
|
2.002813
|
Chấm dứt hoạt động của Đề án
dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
Giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
|
456
|
1.001499
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
457
|
1.001497
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động
liên kết giáo dục
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
458
|
1.001496
|
Chấm dứt hoạt động liên kết
giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
459
|
1.000939
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
460
|
1.006446
|
Cho phép hoạt động giáo dục
đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo
dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
461
|
1.001495
|
Cho phép hoạt động giáo dục
trở lại đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn;cơ sở giáo dục mầm non; cơ
sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
462
|
1.000718
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
463
|
1.001492
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
464
|
1.000716
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm
non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
465
|
1.001493
|
Chấm dứt hoạt động cơ sở đào
tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
466
|
1.008722
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu
giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ,
trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
467
|
2.000545
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
468
|
1.013767
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo
dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước
ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
469
|
1.008720
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
470
|
1.008721
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ
thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
471
|
2.000729
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi
cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
472
|
2.000451
|
Thành lập văn phòng đại diện
của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
473
|
2.000680
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết
định cho phép thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
474
|
1.001501
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng
đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cơ sở
giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
Giáo dục, đào tạo với nước ngoài
|
|
|
475
|
1.000259
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng
giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
476
|
1.000715
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
477
|
1.000713
|
Cấp Chứng nhận trường tiểu học
đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
478
|
1.000711
|
Cấp Chứng nhận trường trung
học đạt kiểm định chất lượng giáo dục
|
Kiểm định chất lượng giáo dục
|
|
|
479
|
1.004889
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung
học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành
chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng
tại Việt Nam
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
480
|
3.000465
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
481
|
3.000466
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
482
|
3.000467
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
483
|
3.000468
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ
|
Văn bằng, chứng chỉ
|
|
|
484
|
1.013976
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
485
|
1.013917
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
486
|
1.013915
|
Gia hạn giấy chứng nhận đăng
ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
487
|
1.013914
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn
thông di động
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
488
|
1.013912
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
489
|
1.013913
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
490
|
1.013904
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
491
|
1.013902
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
492
|
1.013901
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
493
|
1.013908
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
494
|
1.013907
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
495
|
1.013906
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
496
|
1.013905
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
497
|
1.013897
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
498
|
1.013911
|
Hoàn trả số thuê bao di động
H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
499
|
1.013903
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
500
|
1.013900
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
501
|
1.013899
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
502
|
1.013910
|
Phân bổ số thuê bao di động
H2H theo phương thức đấu giá
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
503
|
1.013909
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
504
|
1.013885
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị
trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có
hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng
băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi
thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi
ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
505
|
1.013888
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí
thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý,
doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch
vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch
vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh
doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
506
|
1.013877
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất)
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
507
|
1.013819
|
Giải quyết tranh chấp trong
kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông
thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn
thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không
sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Viễn thông và Internet
|
|
|
508
|
1.013935
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
509
|
2.002793
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
510
|
2.002792
|
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức
đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
511
|
2.002791
|
Cấp giấy công nhận tổ chức đủ
điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
512
|
2.002788
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
513
|
2.002786
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động
tuyến quốc tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
514
|
2.002789
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
515
|
2.002785
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
516
|
2.002784
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
517
|
2.002790
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội
bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
518
|
2.002787
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
519
|
2.002782
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
520
|
2.002779
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử
dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương
tiện nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
521
|
2.002783
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc
tế)
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
522
|
2.002780
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
523
|
2.002778
|
Gia hạn giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
524
|
2.002775
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện
nghề cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
525
|
2.002781
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
526
|
2.002777
|
Cấp giấy phép sử dụng tần số
và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề
cá
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
527
|
2.002776
|
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần
số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư
|
Tần số vô tuyến điện
|
|
|
528
|
1.013969
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
529
|
1.013960
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
530
|
1.013964
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
531
|
1.013957
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
532
|
1.013961
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
533
|
1.013944
|
Thủ tục Xác nhận phương tiện
vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của dự án đầu tư
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
534
|
1.013940
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
535
|
1.013936
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
536
|
1.013943
|
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
537
|
1.013939
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
538
|
1.014388
|
Cho phép thành lập và phê duyệt
điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước
ngoài
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
539
|
1.013933
|
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
540
|
1.013931
|
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
541
|
1.014393
|
Công nhận trung tâm nghiên cứu
và phát triển
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
542
|
1.013927
|
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển
giao công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
543
|
1.013918
|
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao
công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
544
|
1.014394
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
545
|
1.013972
|
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại
Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công
nghiệp.
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
546
|
1.013968
|
Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển
quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
547
|
1.013974
|
Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền
sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
548
|
1.013973
|
Thủ tục ra quyết định bắt buộc
chuyển giao quyền sử dụng sáng chế
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
549
|
1.013970
|
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi
nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử
dụng đối tượng sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
550
|
1.013958
|
Thủ tục cấp lại Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
551
|
1.013966
|
Thủ tục cấp phó bản văn bằng
bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
552
|
1.013963
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
553
|
1.013959
|
Thủ tục thu hồi Thẻ giám định
viên sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
554
|
1.013955
|
Thủ tục đăng ký dự kiểm tra
nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
555
|
1.013954
|
Thủ tục xóa tên người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
556
|
1.013956
|
Thủ tục cấp Thẻ giám định viên
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
557
|
1.013942
|
Thủ tục xóa tên tổ chức dịch
vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
558
|
1.013925
|
Thủ tục ghi nhận người đại diện
sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
559
|
1.013922
|
Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
560
|
1.013928
|
Thủ tục ghi nhận thay đổi thông
tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
561
|
1.013919
|
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
562
|
1.013924
|
Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ
điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
563
|
1.013916
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
564
|
1.013971
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên
bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
565
|
1.013951
|
Cấp giấy phép sử dụng thiết
bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
566
|
1.013948
|
Khai báo thiết bị bức xạ chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT);
thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu
xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
567
|
3.000464
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
568
|
3.000462
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
569
|
3.000460
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
570
|
3.000463
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
571
|
3.000459
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
572
|
3.000461
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
573
|
3.000458
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
574
|
3.000457
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
575
|
3.000456
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong
quá trình sử dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
576
|
3.000451
|
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
577
|
3.000455
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử
dụng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
578
|
3.000452
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực hiệu
lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực
hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp
dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
579
|
3.000454
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
580
|
3.000453
|
Thủ tục cấp đăng ký hoạt động
thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
581
|
3.000450
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo,
chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
582
|
2.002795
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm
tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
583
|
2.002794
|
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp
thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghệ cao được khuyến khích phát triển
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
584
|
3.000488
|
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ
kiểm định viên đo lường.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
585
|
3.000487
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
586
|
3.000485
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường
hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
587
|
3.000486
|
Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận
hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
588
|
3.000483
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn,
đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
589
|
3.000482
|
Thủ tục cấp bổ sung thẻ
chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng
nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
590
|
3.000478
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên
gia tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
591
|
3.000484
|
Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy
xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng
theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực
hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
592
|
3.000481
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà
nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ
cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên
lạc
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
593
|
3.000479
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
594
|
3.000477
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia
tư vấn độc lập
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
595
|
3.000480
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho
tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
596
|
3.000476
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN
ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ
chức tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
597
|
3.000475
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO
9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức
tư vấn
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
598
|
3.000474
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng
ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức,
cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ
chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã
hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và
Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
599
|
3.000472
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
600
|
3.000471
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận chuẩn đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
601
|
3.000470
|
Thủ tục điều chỉnh quyết định
chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
602
|
3.000473
|
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của
quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
603
|
3.000469
|
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo
lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
604
|
1.014204
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
605
|
1.014206
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
606
|
1.014207
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
607
|
1.014205
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X
trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi
hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
608
|
2.002724
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
609
|
2.002723
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển
chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
610
|
2.002722
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa
học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
611
|
2.002711
|
Thủ tục đánh giá, nghiệm thu
nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
612
|
2.002710
|
Thủ tục đăng ký tham gia tuyển
chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
613
|
2.002709
|
Thủ tục xác định nhiệm vụ
KH&CN cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
614
|
1.014383
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
615
|
2.002609
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư
đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
616
|
1.012353
|
Thủ tục xác định dự án đầu tư
có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
617
|
1.011816
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia,
trọng điểm, chủ lực
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
618
|
1.011814
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá
nhân tự đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
619
|
1.011812
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận
kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
620
|
1.011815
|
(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng
chế, sáng kiến
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
621
|
2.002548
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
622
|
2.002546
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
623
|
2.002544
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm
quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
624
|
2.002278
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
625
|
2.002249
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
626
|
2.002248
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
627
|
1.006427
|
Thủ tục đánh giá kết quả thực
hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp
tỉnh)
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
628
|
2.002144
|
Đánh giá đồng thời thẩm định
kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh,
môi trường, tính mạng, sức khỏe con người.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
629
|
2.001643
|
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa
học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công
nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
630
|
2.001525
|
Thủ tục cấp thay đổi nội dung,
cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
631
|
2.001179
|
Thủ tục xác nhận hàng hóa sử
dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
632
|
2.001143
|
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ
chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
633
|
2.001137
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp
có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển
giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
634
|
1.002690
|
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp,
tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
635
|
1.014389
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
636
|
1.014390
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
637
|
1.014391
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
638
|
1.014392
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy
chứng nhận đăng ký văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
639
|
2.000079
|
Thẩm định kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính
mạng, sức khỏe con người
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
640
|
1.011938
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
641
|
1.011939
|
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
642
|
1.011937
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)
|
Sở hữu trí tuệ
|
|
|
643
|
2.002385
|
Thủ tục khai báo thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y tế.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
644
|
2.002383
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
645
|
2.002384
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
646
|
2.002382
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
647
|
2.002381
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
648
|
2.002380
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
649
|
2.002379
|
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên
bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).
|
An toàn bức xạ và hạt nhân
|
|
|
650
|
1.010902
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
651
|
1.005442
|
Cấp lại văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp
tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
652
|
1.004470
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
653
|
1.004379
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
654
|
1.003687
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu
chính (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
655
|
1.003659
|
Cấp giấy phép bưu chính (cấp
tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
656
|
1.003633
|
Cấp lại giấy phép bưu chính
khi hết hạn (cấp tỉnh)
|
Bưu chính
|
|
|
657
|
2.002253
|
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng
ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức,
cá nhân.
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
658
|
2.001501
|
Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ
định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
659
|
2.001277
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình,
môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và
Công nghệ ban hành
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
660
|
2.001269
|
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển
xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
661
|
2.001259
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
662
|
2.001209
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
663
|
2.001208
|
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh
giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
664
|
2.001207
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
665
|
2.001100
|
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm
vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
666
|
1.001392
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
667
|
2.000212
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu
định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
668
|
1.000449
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung
bản công bố sử dụng dấu định lượng
|
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
|
|
|
669
|
2.002750
|
Công bố Danh mục khu đất dự
kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa
thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất
|
Đất đai
|
|
|
670
|
1.012805
|
Giải quyết tranh chấp đất đai
thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Đất đai
|
|
|
671
|
1.013823
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Đất đai
|
|
|
672
|
1.013825
|
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất
|
Đất đai
|
|
|
673
|
1.013826
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Đất đai
|
|
|
674
|
1.013827
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa
|
Đất đai
|
|
|
675
|
1.013945
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
Đất đai
|
|
|
676
|
1.013828
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
Đất đai
|
|
|
677
|
1.013946
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất đa mục đích
|
Đất đai
|
|
|
678
|
1.012821
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án sử dụng đất
|
Đất đai
|
|
|
679
|
1.012756
|
Đăng ký đất đai lần đầu đối
với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
|
Đất đai
|
|
|
680
|
1.012793
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh
nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp
|
Đất đai
|
|
|
681
|
1.013994
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất
|
Đất đai
|
|
|
682
|
1.012787
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển
nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án
bất động sản
|
Đất đai
|
|
|
683
|
1.013977
|
Đăng ký biến động thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất,
sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
theo quy định pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi
tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết
cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
|
Đất đai
|
|
|
684
|
1.013831
|
Đăng ký biến động quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi
quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển
nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với
đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh
kết cấu hạ tầng; bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
|
Đất đai
|
|
|
685
|
1.012766
|
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại
quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
|
Đất đai
|
|
|
686
|
1.013833
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản
gắn liền với đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện
tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
|
Đất đai
|
|
|
687
|
1.013995
|
Đăng ký tài sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền
với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức
nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung
đã đăng ký
|
Đất đai
|
|
|
688
|
1.013980
|
Đăng ký biến động đối với trường
hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa
thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất
xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản
lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi
hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại
Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương
mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ
xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
|
Đất đai
|
|
|
689
|
1.013988
|
Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất,
lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp
|
Đất đai
|
|
|
690
|
1.013992
|
Đăng ký biến động chuyển mục
đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền
|
Đất đai
|
|
|
691
|
1.012781
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp
|
Đất đai
|
|
|
692
|
1.012783
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
Đất đai
|
|
|
693
|
1.012784
|
Tách thửa hoặc hợp thửa đất
|
Đất đai
|
|
|
694
|
1.012786
|
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị
mất
|
Đất đai
|
|
|
695
|
1.012790
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp
|
Đất đai
|
|
|
696
|
1.012791
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi
|
Đất đai
|
|
|
697
|
1.012785
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024
mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
|
Đất đai
|
|
|
698
|
1.012789
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu
đất đai
|
Đất đai
|
|
|
699
|
1.013993
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích
đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất trước
ngày 01 tháng 7 năm 2014
|
Đất đai
|
|
|
700
|
1.012782
|
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần
diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn
lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Đất đai
|
|
|
701
|
1.013947
|
Xác nhận tiếp tục sử dụng đất
nông nghiệp
|
Đất đai
|
|
|
702
|
1.012753
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất
|
Đất đai
|
|
|
703
|
1.013949
|
Giao đất, cho thuê đất, chuyển
mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá
quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử
dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và
cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất
|
Đất đai
|
|
|
704
|
1.013950
|
Chuyển hình thức giao đất, cho
thuê đất
|
Đất đai
|
|
|
705
|
1.013952
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh
thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
|
Đất đai
|
|
|
706
|
1.013953
|
Điều chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số
liệu bàn giao đất trên thực địa
|
Đất đai
|
|
|
707
|
1.013978
|
Đăng ký đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người
gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
|
Đất đai
|
|
|
708
|
1.012817
|
Xác định lại diện tích đất ở
của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7
năm 2004
|
Đất đai
|
|
|
709
|
1.012796
|
Đính chính Giấy chứng nhận đã
cấp lần đầu có sai sót
|
Đất đai
|
|
|
710
|
1.012818
|
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi
thu hồi
|
Đất đai
|
|
|
711
|
1.013965
|
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích,
gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích
|
Đất đai
|
|
|
712
|
1.013962
|
Giao đất ở có thu tiền sử dụng
đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự
án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan
tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên
chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác
cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách
nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công
tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có
đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở
theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có
đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở
|
Đất đai
|
|
|
713
|
1.013979
|
Tặng cho quyền sử dụng đất cho
Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường
hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
|
Đất đai
|
|
|
714
|
1.014275
|
Tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án đầu tư
|
Đất đai
|
|
|
715
|
1.014284
|
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển
|
Đất đai
|
|
|
716
|
1.003727
|
Công nhận làng nghề truyền thống
|
Kinh tế hợp tác & PTNT
|
|
|
717
|
1.003712
|
Công nhận nghề truyền thống
|
Kinh tế hợp tác & PTNT
|
|
|
718
|
1.003695
|
Công nhận làng nghề
|
Kinh tế hợp tác & PTNT
|
|
|
719
|
1.003397
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp Tỉnh)
|
Kinh tế hợp tác & PTNT
|
|
|
720
|
1.003434
|
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp
xã)
|
Kinh tế hợp tác & PTNT
|
|
|
721
|
1.010090
|
Công nhận các tiêu chuẩn Thực
hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ
trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
|
Trồng trọt
|
|
|
722
|
1.007998
|
Cấp, cấp lại Quyết định công
nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
723
|
1.012072
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch
vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
724
|
1.012071
|
Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu
lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được
bảo hộ
|
Trồng trọt
|
|
|
725
|
1.012073
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
726
|
1.012070
|
Chuyển giao quyền sử dụng giống
cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
Trồng trọt
|
|
|
727
|
1.012063
|
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại
diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
728
|
1.012064
|
Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ
đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
729
|
1.012062
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra
nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
730
|
1.011998
|
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
731
|
1.007999
|
Cấp phép nhập khẩu giống cây
trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành
phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao
gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm
để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
Trồng trọt
|
|
|
732
|
1.007994
|
Cấp phép xuất khẩu giống cây
trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu
hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng
cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi
quốc tế không vì mục đích thương mại
|
Trồng trọt
|
|
|
733
|
1.008003
|
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết
định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả
lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
Trồng trọt
|
|
|
734
|
1.012004
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
735
|
1.012003
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
736
|
1.012002
|
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
737
|
1.012001
|
Cấp Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng
|
Trồng trọt
|
|
|
738
|
1.012000
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trồng trọt
|
|
|
739
|
1.011999
|
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền
đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
|
Trồng trọt
|
|
|
740
|
1.012075
|
Quyết định cho phép tổ chức,
cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước.
|
Trồng trọt
|
|
|
741
|
1.012074
|
Giao quyền đăng ký đối với giống
cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà
nước
|
Trồng trọt
|
|
|
742
|
1.008004
|
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng,
vật nuôi trên đất trồng lúa
|
Trồng trọt
|
|
|
743
|
2.001236
|
Công nhận tổ chức đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
744
|
1.003971
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc
bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
745
|
1.004493
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
746
|
1.004546
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
747
|
1.004524
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý
vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
748
|
1.007926
|
Cấp Quyết định công nhận tổ
chức khảo nghiệm phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
749
|
1.007927
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
750
|
1.007928
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
751
|
1.007929
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân
bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
752
|
1.004363
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
753
|
1.004346
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
754
|
1.003984
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch
thực vật
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
755
|
1.007931
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
756
|
1.007932
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
757
|
1.007933
|
Xác nhận nội dung quảng cáo
phân bón
|
Bảo vệ thực vật
|
|
|
758
|
1.008126
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
|
|
759
|
1.008127
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
|
|
760
|
1.008122
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức
ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
Chăn nuôi
|
|
|
761
|
3.000127
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
Chăn nuôi
|
|
|
762
|
3.000128
|
Công bố thông tin sản phẩm thức
ăn bổ sung nhập khẩu
|
Chăn nuôi
|
|
|
763
|
3.000129
|
Công bố lại thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Chăn nuôi
|
|
|
764
|
3.000130
|
Thay đổi thông tin sản phẩm
thức ăn bổ sung
|
Chăn nuôi
|
|
|
765
|
1.008124
|
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất
lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chăn nuôi
|
|
|
766
|
1.008125
|
Miễn giảm kiểm tra chất lượng
thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
Chăn nuôi
|
|
|
767
|
1.011031
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
|
|
768
|
1.011032
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
|
|
769
|
1.008128
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chăn nuôi
|
|
|
770
|
1.008129
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
Chăn nuôi
|
|
|
771
|
1.012832
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án
nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu
tư công
|
Chăn nuôi
|
|
|
772
|
1.012833
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự
án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật
Đầu tư công
|
Chăn nuôi
|
|
|
773
|
1.012834
|
Quyết định hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước
|
Chăn nuôi
|
|
|
774
|
1.012835
|
Đề nghị thanh toán kinh phí
hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi
|
Chăn nuôi
|
|
|
775
|
1.012836
|
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối
giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn
tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối
giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc
(trâu, bò)
|
Chăn nuôi
|
|
|
776
|
1.012837
|
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào
tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí
mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân
tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà nước
|
Chăn nuôi
|
|
|
777
|
1.004756
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu
thuốc thú y)
|
Thú y
|
|
|
778
|
1.004734
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm
nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
Thú y
|
|
|
779
|
1.002409
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
Thú y
|
|
|
780
|
1.002373
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay
đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
Thú y
|
|
|
781
|
1.003703
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
thuốc thú y nhập khẩu
|
Thú y
|
|
|
782
|
1.004022
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo thuốc thú y
|
Thú y
|
|
|
783
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
|
Thú y
|
|
|
784
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước
nhập khẩu)
|
Thú y
|
|
|
785
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an
toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn
dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Thú y
|
|
|
786
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an
toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Thú y
|
|
|
787
|
2.000873
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Thú y
|
|
|
788
|
1.002549
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thú y
|
|
|
789
|
1.002432
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi
thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
|
Thú y
|
|
|
790
|
1.013811
|
Cấp, cấp lại, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất (trừ
sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin)
|
Thú y
|
|
|
791
|
1.013813
|
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc
thú y dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thú y
|
|
|
792
|
1.013809
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y
dạng dược phẩm, vắc xin)
|
Thú y
|
|
|
793
|
1.001686
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
|
|
794
|
1.004839
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
|
Thú y
|
|
|
795
|
2.001064
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp Tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan
đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn
bán thuốc thú y)
|
Thú y
|
|
|
796
|
1.005319
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên
quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
Thú y
|
|
|
797
|
1.002338
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp Tỉnh
|
Thú y
|
|
|
798
|
1.013997
|
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt
hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân
dân)
|
Thú y
|
|
|
799
|
1.004943
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
giống thủy sản
|
Thủy sản
|
|
|
800
|
1.004929
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu
cá
|
Thủy sản
|
|
|
801
|
1.004794
|
Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học,
trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Thủy sản
|
|
|
802
|
1.004683
|
Công nhận kết quả khảo nghiệm
thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản
|
Thủy sản
|
|
|
803
|
1.004678
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép
nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực
biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
Thủy sản
|
|
|
804
|
1.004669
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép
nuôi trồng thuỷ sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài
|
Thủy sản
|
|
|
805
|
1.004654
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
Thủy sản
|
|
|
806
|
2.001694
|
Cấp phép nhập khẩu giống thủy
sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt
Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm
|
Thủy sản
|
|
|
807
|
1.003851
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
Thủy sản
|
|
|
808
|
1.003741
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý
nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
Thủy sản
|
|
|
809
|
1.003726
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản
lý nhà nước về thủy sản do Trung ương quản lý)
|
Thủy sản
|
|
|
810
|
1.003650
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
811
|
1.004918
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy
sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
Thủy sản
|
|
|
812
|
1.004915
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước
ngoài)
|
Thủy sản
|
|
|
813
|
1.004913
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
Thủy sản
|
|
|
814
|
1.004697
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
815
|
1.004694
|
Công bố mở cảng cá loại II
|
Thủy sản
|
|
|
816
|
1.004692
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng
ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
Thủy sản
|
|
|
817
|
1.004684
|
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép
nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06
hải lý)
|
Thủy sản
|
|
|
818
|
1.004680
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ
nuôi trồng
|
Thủy sản
|
|
|
819
|
1.004656
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
Thủy sản
|
|
|
820
|
1.004359
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai
thác thủy sản
|
Thủy sản
|
|
|
821
|
1.004344
|
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
Thủy sản
|
|
|
822
|
1.004056
|
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng
mới tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
823
|
1.003681
|
Xóa đăng ký tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
824
|
1.003666
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
Thủy sản
|
|
|
825
|
1.003634
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
826
|
1.003586
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tạm thời tàu cá
|
Thủy sản
|
|
|
827
|
1.003956
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
Thủy sản
|
|
|
828
|
1.004498
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết
định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn
quản lý)
|
Thủy sản
|
|
|
829
|
1.004478
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
Thủy sản
|
|
|
830
|
2.001241
|
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ
(hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
|
831
|
2.001838
|
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu
hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
|
832
|
2.001827
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông,
lâm, thủy sản.
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
|
833
|
2.001730
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
|
834
|
2.001726
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
|
|
|
835
|
1.013861
|
Phê duyệt nội dung trao đổi
thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức
quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa
xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng
thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của Thành phố
Hồ Chí Minh
|
Khí tượng thủy văn
|
|
|
836
|
1.013863
|
Phê duyệt kế hoạch tác động
vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ Chí Minh
|
Khí tượng thủy văn
|
|
|
837
|
1.014026
|
Phê duyệt điều chỉnh một phần
kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Khí tượng thủy văn
|
|
|
838
|
1.000987
|
Cấp giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Khí tượng thủy văn
|
|
|
839
|
1.000970
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Khí tượng thủy văn
|
|
|
840
|
1.000943
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
|
Khí tượng thủy văn
|
|
|
841
|
1.004122
|
Cấp giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
842
|
2.001738
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
hành nghề khoan nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
843
|
1.004253
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
844
|
1.012501
|
Trả lại giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
845
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung về phương
án chuyển nước
|
Tài nguyên nước
|
|
|
846
|
1.012505
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền
cấp quyền
|
Tài nguyên nước
|
|
|
847
|
1.009669
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành
|
Tài nguyên nước
|
|
|
848
|
2.001770
|
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành
|
Tài nguyên nước
|
|
|
849
|
1.004283
|
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
|
|
850
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
|
|
851
|
1.004232
|
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới
đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
|
|
852
|
1.004228
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
|
|
853
|
1.004223
|
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
|
|
854
|
1.004211
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm
|
Tài nguyên nước
|
|
|
855
|
1.004179
|
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm
c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
|
Tài nguyên nước
|
|
|
856
|
1.004167
|
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
|
Tài nguyên nước
|
|
|
857
|
1.011518
|
Trả lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
|
|
858
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Tài nguyên nước
|
|
|
859
|
1.013799
|
Lấy ý kiến đối với công trình
khai thác nguồn nước
|
Tài nguyên nước
|
|
|
860
|
1.012503
|
Lấy ý kiến về phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
861
|
1.012504
|
Lấy ý kiến về kết quả vận hành
thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
862
|
2.001850
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện
|
Tài nguyên nước
|
|
|
863
|
1.012502
|
Đăng ký sử dụng mặt nước, đào
hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch
|
Tài nguyên nước
|
|
|
864
|
1.011516
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước
mặt, nước biển
|
Tài nguyên nước
|
|
|
865
|
1.001662
|
Đăng ký khai thác, sử dụng nước
dưới đất
|
Tài nguyên nước
|
|
|
866
|
1.005401
|
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
867
|
1.004935
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
868
|
1.005399
|
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
869
|
1.005400
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
870
|
1.009481
|
Công nhận khu vực biển cấp tỉnh
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
871
|
1.005189
|
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển
(cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
872
|
2.000472
|
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
873
|
1.000969
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận
chìm ở biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
874
|
1.000942
|
Trả lại Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
875
|
2.000444
|
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở
biển (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
876
|
3.000435
|
Cấp phép nghiên cứu khoa học
trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của cấp tỉnh
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
877
|
3.000436
|
Sửa đổi, bổ sung quyết định
cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của
cấp tỉnh
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
878
|
3.000437
|
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên
cứu khoa học cấp tỉnh
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
879
|
3.000438
|
Cấp lại quyết định cấp phép
nghiên cứu khoa học cấp tỉnh
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
880
|
1.000705
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn
bản yêu cầu (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
881
|
1.005181
|
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử (cấp tỉnh)
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
882
|
3.000439
|
Giao khu vực biển cho cá nhân
Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
883
|
3.000440
|
Gia hạn thời hạn giao khu vực
biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
884
|
3.000441
|
Trả lại khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
885
|
3.000442
|
Sửa đổi, bổ sung Quyết định
giao khu vực biển cho cá nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
886
|
3.000443
|
Công nhận khu vực biển cho cá
nhân Việt Nam để nuôi trồng thủy sản
|
Biển và Hải đảo
|
|
|
887
|
3.000496
|
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
888
|
3.000179
|
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập
khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
889
|
3.000180
|
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu,
nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
890
|
1.000055
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
891
|
1.007916
|
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng
thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
892
|
1.012921
|
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm
quyền quyết định của địa phương
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
893
|
1.012687
|
Phê duyệt điều chỉnh phân khu
chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
894
|
1.011470
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn
trồng rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
895
|
3.000198
|
Công nhận, công nhận lại nguồn
giống cây trồng lâm nghiệp
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
896
|
1.000071
|
Phê duyệt chương trình, dự án
và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
cấp tỉnh
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
897
|
1.000058
|
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi
trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa
giới hành chính của một tỉnh)
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
898
|
1.012692
|
Quyết định điều chỉnh chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
899
|
1.012691
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với tổ chức tự nguyện trả lại rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
900
|
1.012689
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
901
|
1.012690
|
Phê duyệt Phương án sử dụng
rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
902
|
1.012413
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương
án tạm sử dụng rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
903
|
3.000160
|
Phân loại doanh nghiệp trồng,
khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
904
|
3.000159
|
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước
khi xuất khẩu
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
905
|
3.000152
|
Quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
906
|
1.004819
|
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng
các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
907
|
1.000047
|
Phê duyệt phương án khai thác
động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
908
|
1.000045
|
Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
909
|
1.007918
|
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc
thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
910
|
1.000084
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
911
|
1.000081
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề
án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản
xuất thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
912
|
3.000501
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
913
|
3.000502
|
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng
đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
914
|
1.012694
|
Quyết định chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
915
|
3.000250
|
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương
án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có
tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
916
|
1.007919
|
Thẩm định thiết kế, dự toán
hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn
đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định
đầu tư
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
917
|
1.012922
|
Lập biên bản kiểm tra hiện trường
xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
918
|
1.012531
|
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng
rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
919
|
1.012695
|
Quyết định thu hồi rừng đối
với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
920
|
1.011471
|
Phê duyệt Phương án khai thác
gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Lâm nghiệp và Kiểm lâm
|
|
|
921
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường
|
Môi trường
|
|
|
922
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường
|
Môi trường
|
|
|
923
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
Môi trường
|
|
|
924
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi
trường
|
Môi trường
|
|
|
925
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
Môi trường
|
|
|
926
|
1.010735
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo
riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
Môi trường
|
|
|
927
|
1.010736
|
Tham vấn trong đánh giá tác
động môi trường
|
Môi trường
|
|
|
928
|
1.014021
|
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề
nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
929
|
1.014022
|
Quy trình thực hiện thả lại
loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở
bảo tồn đa dạng sinh học
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
930
|
1.008672
|
Cấp giấy phép khai thác mẫu
vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
931
|
1.004160
|
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
932
|
1.004150
|
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
933
|
1.004096
|
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn
gen
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
934
|
1.004117
|
Cho phép đưa nguồn gen ra nước
ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
935
|
1.008675
|
Cấp Giấy phép trao đổi, tặng
cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
936
|
1.008682
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo
tồn đa dạng sinh học
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
937
|
1.004082
|
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn
gen và chia sẻ lợi ích (cấp xã)
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học
|
|
|
938
|
1.008409
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
|
939
|
1.008410
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp Tỉnh)
|
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
|
940
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện
trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các Tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương
|
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
|
941
|
1.013644
|
Cấp phép đối với các hoạt động
liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
|
942
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp
tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp
chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
|
943
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối
với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
Quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
|
|
|
944
|
1.004427
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
945
|
2.001796
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
946
|
2.001426
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
947
|
2.001795
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
948
|
1.003870
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công
trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
949
|
1.003921
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị
rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
950
|
1.003893
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy
phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu
lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
951
|
2.001793
|
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
952
|
1.004385
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động
trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
953
|
2.001791
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
954
|
1.003880
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối
với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ
thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
955
|
2.001401
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi:
Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
956
|
1.003211
|
Phê duyệt phương án ứng phó
thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập,
hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
957
|
1.003203
|
Phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn
từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
958
|
1.003188
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
959
|
2.001804
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh
phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn
UBND Cấp Tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
|
|
960
|
1.003867
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình
vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND
Cấp Tỉnh quản lý
|
Thủy lợi
|
|
|
961
|
1.003232
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh
và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp Tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
962
|
1.003221
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương,
kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND Cấp
Tỉnh
|
Thủy lợi
|
|
|
963
|
1.013768
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập,
hồ chứa nước trên địa bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
|
|
964
|
1.003347
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
|
965
|
2.001627
|
Phê duyệt, công bố công khai
quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
Thủy lợi
|
|
|
966
|
1.003471
|
Phê duyệt đề cương, kết quả
kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND
cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
|
967
|
2.001621
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát
triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối
với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp
khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
Thủy lợi
|
|
|
968
|
1.003446
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công
thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
|
969
|
1.003440
|
Thẩm định, phê duyệt phương
án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
Thủy lợi
|
|
|
970
|
1.000049
|
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi
chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II
|
Đo đạc và Bản đồ
|
|
|
971
|
1.000082
|
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại,
cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp Trung ương
|
Đo đạc và Bản đồ
|
|
|
972
|
1.011671
|
Cung cấp thông tin, dữ liệu,
sản phẩm đo đạc và bản đồ
|
Đo đạc và Bản đồ
|
|
|
973
|
1.014260
|
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để
xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai
thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
974
|
1.014261
|
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
975
|
1.014262
|
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
976
|
1.014263
|
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
977
|
1.014264
|
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
978
|
1.014268
|
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
979
|
1.014271
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền
thăm dò khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
980
|
1.014273
|
Thăm dò bổ sung để nâng cấp
tài nguyên, trữ lượng khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
981
|
1.014257
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
982
|
1.014265
|
Cấp lại Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
983
|
1.014266
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
984
|
1.014267
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
985
|
1.014269
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
986
|
1.014270
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền
khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
987
|
1.014272
|
Cấp đổi Giấy phép khai thác
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
988
|
1.014274
|
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ
khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
989
|
1.014276
|
Điều chỉnh nội dung đề án đóng
cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
990
|
1.014277
|
Chấp thuận phương án đóng cửa
mỏ khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
991
|
1.014278
|
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
992
|
1.014295
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
993
|
1.014279
|
Cấp Giấy phép khai thác tận
thu khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
994
|
1.014280
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
995
|
1.014281
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
996
|
1.014282
|
Trả lại Giấy phép khai thác
tận thu khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
997
|
1.014283
|
Chấp thuận chuyển nhượng quyền
khai thác tận thu khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
998
|
1.014256
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
999
|
1.014285
|
Cấp Giấy phép khai thác khoáng
sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1000
|
1.014286
|
Gia hạn Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1001
|
1.014287
|
Điều chỉnh Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1002
|
1.014288
|
Trả lại Giấy phép khai thác
khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1003
|
1.014289
|
Chấp thuận khảo sát, đánh giá
thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền
khai thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1004
|
1.014290
|
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh
giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1005
|
1.014291
|
Bổ sung khối lượng công tác
thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1006
|
1.014292
|
Chấp thuận thăm dò khoáng sản
tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng
sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1007
|
1.014293
|
Chấp thuận khai thác khoáng
sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động
khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1008
|
1.014258
|
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng
sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1009
|
1.014259
|
Quyết toán tiền cấp quyền khai
thác khoáng sản
|
Địa chất và Khoáng sản
|
|
|
1010
|
1.004237
|
Khai thác và sử dụng thông tin,
dữ liệu tài nguyên và môi trường
|
Tổng hợp
|
|
|
1011
|
1.011647
|
Công nhận vùng nông nghiệp ứng
dụng cao
|
KHCN
|
|
|
1012
|
1.009478
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
|
KHCN
|
|
|
1013
|
1.003388
|
Công nhận doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Nông nghiệp (Khuyến nông)
|
|
|
1014
|
1.003371
|
Công nhận lại doanh nghiệp nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
Nông nghiệp (Khuyến nông)
|
|
|
1015
|
1.003618
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông
địa phương
|
Nông nghiệp (Khuyến nông)
|
|
|
1016
|
1.003596
|
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông
địa phương (cấp xã)
|
Nông nghiệp (Khuyến nông)
|
|
|
1017
|
1.000025
|
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi
mới công ty nông, lâm nghiệp
|
Quản lý doanh nghiệp
|
|
|
1018
|
1.013259
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Giao thông vận tải
|
|
|
1019
|
1.013260
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan
đến nội dung của Giấy phép
|
Giao thông vận tải
|
|
|
1020
|
1.013261
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ
|
Giao thông vận tải
|
|
|
1021
|
2.002615
|
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng
hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa
|
Giao thông vận tải
|
|
|
1022
|
2.002616
|
Điều chỉnh thông tin trên Giấy
phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự
thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép
|
Giao thông vận tải
|
|
|
1023
|
2.002617
|
Cấp lại Giấy phép vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất, bị hỏng
|
Giao thông vận tải
|
|
|
1024
|
2.001717
|
Thủ tục thành lập tổ chức thanh
niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
|
|
1025
|
1.003999
|
Thủ tục giải thể tổ chức thanh
niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
|
|
1026
|
2.001683
|
Thủ tục xác nhận phiên hiệu
thanh niên xung phong ở cấp tỉnh.
|
Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
|
|
|
1027
|
1.014111
|
Thủ tục thi tuyển công chức
|
Công chức
|
|
|
1028
|
1.014113
|
Thủ tục xét tuyển công chức
|
Công chức
|
|
|
1029
|
1.012301
|
Thủ tục tiếp nhận vào viên chức
không giữ chức vụ quản lý
|
Công chức
|
|
|
1030
|
1.012299
|
Thủ tục thi tuyển viên chức
|
Viên chức
|
|
|
1031
|
1.012300
|
Thủ tục xét tuyển viên chức
|
Viên chức
|
|
|
1032
|
1.013017
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1033
|
1.013018
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1034
|
1.013019
|
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa
đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1035
|
1.013020
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1036
|
1.013021
|
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động
trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1037
|
1.013022
|
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1038
|
1.013023
|
Quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1039
|
1.012927
|
Thủ tục công nhận ban vận động
thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1040
|
1.012929
|
Thủ tục thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1041
|
1.012942
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1042
|
1.012943
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1043
|
1.012945
|
Thủ tục chia, tách; sáp nhập;
hợp nhất hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1044
|
1.012946
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1045
|
1.012947
|
Thủ tục cho phép hội đặt chi
nhánh hoặc văn phòng đại diện
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1046
|
1.012948
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động
trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1047
|
1.011360
|
Thủ tục tặng Cờ Truyền thống
của Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
|
1048
|
1.011362
|
Thủ tục tặng Thư khen của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân Thành phố.
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
|
1049
|
2.002700
|
Thủ tục tặng Kỷ niệm chương
của Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
|
1050
|
1.013932
|
Sử dụng tài liệu lưu trữ tại
lưu trữ lịch sử của Nhà nước
|
Lưu trữ
|
|
|
1051
|
1.013934
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ
|
Lưu trữ
|
|
|
1052
|
1.013937
|
Công nhận tài liệu lưu trữ có
giá trị đặc biệt
|
Lưu trữ
|
|
|
1053
|
1.001881
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào
tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động.
|
Việc làm
|
|
|
1054
|
1.001865
|
Cấp giấy phép hoạt động dịch
vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
|
Việc làm
|
|
|
1055
|
1.001853
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm.
|
Việc làm
|
|
|
1056
|
1.001823
|
Gia hạn giấy phép hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
|
|
1057
|
1.009874
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
|
|
1058
|
1.009873
|
Thu hồi Giấy pháp hoạt động
dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Việc làm
|
|
|
1059
|
1.014199
|
Cấp giấy phép lao động cho người
lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
|
|
1060
|
1.014200
|
Cấp lại giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
|
|
1061
|
1.014201
|
Gia hạn giấy phép lao động cho
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Việc làm
|
|
|
1062
|
1.014196
|
Cấp giấy xác nhận không thuộc
diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam
|
Việc làm
|
|
|
1063
|
1.014197
|
Cấp lại giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
Việc làm
|
|
|
1064
|
1.014198
|
Gia hạn giấy xác nhận không
thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc
tại Việt Nam
|
Việc làm
|
|
|
1065
|
1.001978
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Việc làm
|
|
|
1066
|
1.001973
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Việc làm
|
|
|
1067
|
1.001966
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Việc làm
|
|
|
1068
|
2.001953
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Việc làm
|
|
|
1069
|
2.000178
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
Việc làm
|
|
|
1070
|
1.000401
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
Việc làm
|
|
|
1071
|
2.000148
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
|
Việc làm
|
|
|
1072
|
2.000839
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
Việc làm
|
|
|
1073
|
1.000362
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm hằng tháng
|
Việc làm
|
|
|
1074
|
1.013337
|
Đăng ký công bố hợp quy đối
với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1075
|
2.000134
|
Khai báo với Sở Nội vụ khi đưa
vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1076
|
2.000111
|
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an
toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1077
|
1.005449
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập)
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1078
|
1.005450
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung
ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương
quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập).
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1079
|
2.002341
|
Thủ tục giải quyết chế độ bảo
hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng
lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp;
khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1080
|
2.002343
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám,
chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã
nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh
nghề nghiệp.
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1081
|
1.005451
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức huấn
luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà
nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C; Giấy chứng
nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B
(các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập
đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định
thành lập), hạng C
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1082
|
1.005448
|
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp
lại, cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ
sinh lao động hạng B (tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương,
các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết
định thành lập), hạng C; Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn
luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ,
ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành,
cơ quan trung ương quyết định thành lập), hạng C
|
An toàn vệ sinh lao động
|
|
|
1083
|
1.013723
|
Kiểm tra nhà nước về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu.
|
An toán vệ sinh lao động
|
|
|
1084
|
2.001955
|
Thủ tục đăng ký nội quy lao
động của doanh nghiệp.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1085
|
1.000479
|
Cấp Giấy phép hoạt động cho
thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1086
|
1.000464
|
Gia hạn Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1087
|
1.000448
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1088
|
1.000436
|
Thu hồi Giấy phép hoạt động
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1089
|
1.000414
|
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp
cho thuê lại lao động.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1090
|
1.009466
|
Thành lập Hội đồng thương lượng
tập thể.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1091
|
1.009467
|
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương
lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế
hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể.
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1092
|
1.012091
|
Thủ tục đề nghị việc sử dụng người
chưa đủ 13 tuổi làm việc
|
Lao động tiền lương
|
|
|
1093
|
1.013727
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập từ 90 ngày trở lên
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1094
|
1.013728
|
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước
ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1095
|
1.013729
|
Báo cáo đưa người lao động Việt
Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình,
dự án ở nước ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1096
|
1.013730
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1097
|
1.013731
|
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa
người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1098
|
1.013732
|
Xác nhận danh sách người lao
động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1099
|
1.013733
|
Chuẩn bị nguồn lao động của
doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước
ngoài theo hợp đồng
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1100
|
1.005132
|
Đăng ký hợp đồng nhận lao động
thực tập dưới 90 ngày
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1101
|
2.002105
|
Thủ tục hỗ trợ cho người lao
động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo,
thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1102
|
1.000502
|
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh
nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước
ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)
|
Lao động ngoài nước
|
|
|
1103
|
1.010773
|
Tổ chức phát động học tập tấm
gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh, bị thương quy định
tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh
|
Người có công
|
|
|
1104
|
1.010801
|
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi
đối với thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
|
|
1105
|
1.010802
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác
|
Người có công
|
|
|
1106
|
1.010806
|
Công nhận thương binh, người
hưởng chính sách như thương binh
|
Người có công
|
|
|
1107
|
1.010807
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc
có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và
điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội,
công an
|
Người có công
|
|
|
1108
|
1.010808
|
Giải quyết hưởng thêm một chế
độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh
|
Người có công
|
|
|
1109
|
1.010809
|
Giải quyết chế độ đối với thương
binh đang hưởng chế độ mất sức lao động
|
Người có công
|
|
|
1110
|
1.010813
|
Đưa người có công đối với trường
hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do
tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Người có công
|
|
|
1111
|
1.010823
|
Hưởng lại chế độ ưu đãi
|
Người có công
|
|
|
1112
|
1.010822
|
Giải quyết phụ cấp đặc biệt
hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên,
bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
|
Người có công
|
|
|
1113
|
1.010826
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công
|
Người có công
|
|
|
1114
|
1.013195
|
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá
nhân trong hồ sơ người có công đã chuyển ra
|
Chính sách
|
|
|
1115
|
1.010827
|
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng
trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú
|
Người có công
|
|
|
1116
|
1.010828
|
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ
người có công với cách mạng
|
Người có công
|
|
|
1117
|
1.010829
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện
thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.
|
Người có công
|
|
|
1118
|
1.010830
|
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang
an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo
nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ
|
Người có công
|
|
|
1119
|
1.010831
|
Cấp giấy xác nhận thông tin
về nơi liệt sĩ hy sinh
|
Người có công
|
|
|
1120
|
1.010775
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh
nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết
chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006.
|
Người có công
|
|
|
1121
|
1.013748
|
Khám giám định lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người
hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều
chỉnh chế độ.
|
Người có công
|
|
|
1122
|
1.013746
|
Xác định danh tính hài cốt liệt
sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng.
|
Người có công
|
|
|
1123
|
1.013747
|
Lấy mẫu để giám định ADN xác
định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin.
|
Người có công
|
|
|
1124
|
1.010774
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng Tổ quốc ghi công” mà thân nhân
đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước.
|
Người có công
|
|
|
1125
|
1.010772
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
|
Người có công
|
|
|
1126
|
1.013743
|
Giải quyết chế độ đối với quân
nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có
thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ, sỹ quan thuộc
lực lượng vũ trang (công an, quân đội)
|
Người có công
|
|
|
1127
|
1.013744
|
Giải quyết chế độ đối với quân
nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có
thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính,
đảng thuộc diện Trung ương quản lý.
|
Người có công
|
|
|
1128
|
1.013745
|
Xác nhận và giải quyết chế độ
ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân.
|
Người có công
|
|
|
1129
|
1.013749
|
Giải quyết chế độ đối với quân
nhân, cán bộ đi chiến trường B,C, K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có
thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại
miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính,
đảng.
|
Người có công
|
|
|
1130
|
1.013750
|
Thăm viếng mộ liệt sĩ
|
Người có công
|
|
|
1131
|
1.010783
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý
|
Người có công
|
|
|
1132
|
1.010811
|
Cấp tiền mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với
trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý.
|
Người có công
|
|
|
1133
|
1.004964
|
Giải quyết chế độ trợ cấp một
lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a
|
Người có công
|
|
|
1134
|
1.010790
|
Khám giám định phúc quyết của
đối tượng hoặc người đại diện hợp pháp của đối tượng
|
Người có công
|
|
|
1135
|
1.013734
|
Đăng ký hợp đồng lao động trực
tiếp giao kết
|
Quản lý lao động ngoài nước
|
|
|
1136
|
1.013724
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động
|
Việc làm
|
|
|
1137
|
1.013725
|
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm,
duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh
|
Việc làm
|
|
|
1138
|
1.012426
|
Thủ tục tặng, truy tặng “Huy
chương Thanh niên xung phong vẻ vang” cho cá nhân theo công trạng
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
|
1139
|
1.014149
|
Xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà
nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
|
1140
|
1.014150
|
Xét truy tặng danh hiệu vinh
dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”
|
Thi đua-Khen thưởng
|
|
|
1141
|
1.013702
|
Thủ tục công nhận ban vận động
thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1142
|
1.013703
|
Thủ tục thành lập hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1143
|
1.013704
|
Thủ tục báo cáo tổ chức đại
hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1144
|
1.013706
|
Thủ tục thông báo kết quả đại
hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1145
|
1.013707
|
Thủ tục chia, tách; sát nhập;
hợp nhất hội.
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1146
|
1.013708
|
Thủ tục hội tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1147
|
1.013709
|
Thủ tục cho phép hội hoạt động
trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn
|
Quản lý nhà nước về hội
|
|
|
1148
|
1.013711
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1149
|
1.013712
|
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay
đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1150
|
1.013713
|
Công nhận điều lệ (sửa đổi,
bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1151
|
1.013714
|
Cấp lại giấy phép thành lập
và công nhận điều lệ quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1152
|
1.013715
|
Cho phép quỹ hoạt động trở lại
sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1153
|
1.013716
|
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách
quỹ
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1154
|
1.013717
|
Quỹ tự giải thể
|
Quản lý nhà nước về quỹ
|
|
|
1155
|
1.010777
|
Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
Người có công
|
|
|
1156
|
1.010778
|
Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi
công”
|
Người có công
|
|
|
1157
|
1.010781
|
Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”
đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh
|
Người có công
|
|
|
1158
|
1.010810
|
Công nhận đối với người bị thương
trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an
|
Người có công
|
|
|
1159
|
1.010812
|
Tiếp nhận người có công vào
cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý
|
Người có công
|
|
|
1160
|
1.010814
|
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và
giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ
|
Người có công
|
|
|
1161
|
1.010815
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Người có công
|
|
|
1162
|
1.010788
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động cách mạng
|
Người có công
|
|
|
1163
|
1.010817
|
Công nhận và giải quyết chế
độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
|
Người có công
|
|
|
1164
|
1.010818
|
Công nhận và giải quyết chế
độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc
tế bị địch bắt tù, đày.
|
Người có công
|
|
|
1165
|
1.010833
|
Cấp giấy xác nhận thân nhân
của người có công.
|
Người có công
|
|
|
1166
|
1.010803
|
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ
cúng liệt sĩ.
|
Người có công
|
|
|
1167
|
1.010804
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam
anh hùng".
|
Người có công
|
|
|
1168
|
1.010805
|
Giải quyết chế độ ưu đãi đối
với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng
chiến hiện không công tác trong quân đội, công an.
|
Người có công
|
|
|
1169
|
1.010820
|
Giải quyết chế độ người có công
giúp đỡ cách mạng.
|
Người có công
|
|
|
1170
|
1.010825
|
Bổ sung tình hình thân nhân
trong hồ sơ liệt sĩ.
|
Người có công
|
|
|
1171
|
1.010821
|
Giải quyết chế độ hỗ trợ để
theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân.
|
Người có công
|
|
|
1172
|
1.010816
|
Công nhận và giải quyết chế
độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.
|
Người có công
|
|
|
1173
|
1.010824
|
Hưởng trợ cấp khi người có công
đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần.
|
Người có công
|
|
|
1174
|
1.010819
|
Giải quyết chế độ người hoạt
động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.
|
Người có công
|
|
|
1175
|
1.001257
|
Giải quyết trợ cấp một lần đối
với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ
tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của
Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan gang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ,
Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
|
Người có công
|
|
|
1176
|
2.001157
|
Trợ cấp một lần đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
|
Người có công
|
|
|
1177
|
2.001396
|
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh
niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
|
Người có công
|
|
|
1178
|
2.002307
|
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với cựu chiến binh.
|
Người có công
|
|
|
1179
|
2.002308
|
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp.
|
Người có công
|
|
|
1180
|
2.002755
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán
bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975, đã thôi
việc, đã về gia đình (đối tượng còn sống) thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Chính sách
|
|
|
1181
|
2.002757
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán
bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi
việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Chính sách
|
|
|
1182
|
1.013710
|
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập
thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ
thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ
|
|
|
1183
|
1.011364
|
Thủ tục công nhận gương điển
hình tiên tiến cấp thành phố
|
Thi đua - khen thưởng
|
|
|
1184
|
1.012537
|
Giải quyết chế độ, chính sách
cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa
tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm
vụ
|
Chính sách
|
|
|
1185
|
1.012538
|
Giải quyết chế độ, chính sách
cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa
tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ
|
Chính sách
|
|
|
1186
|
1.014319
|
Thủ tục tuyển chọn kiến trúc
sư trưởng cấp bộ, cấp tỉnh, dự án
|
Lao động
|
|
|
1187
|
2.002757
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán
bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi
việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Chính sách
|
|
|
1188
|
2.002757
|
Thủ tục giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với công nhân viên chức nhà nước, chuyên gia các ngành; cán
bộ xã, phường, thị trấn; công an xã; thanh niên xung phong trực tiếp tham gia
chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30/4/1975 đã thôi
việc, đã về gia đình (đối với đối tượng đã từ trần) thuộc thẩm quyền giải
quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Chính sách
|
|
|
1189
|
1.014359
|
Giải quyết chế độ mai táng phí
đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến
tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế
|
Người có công
|
|
|
1190
|
1.010785
|
Đưa người có công đang được
nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội (nay là Bộ Nội vụ) quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình
|
Người có công
|
|
|
1191
|
1.008891
|
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc
|
Kiến trúc
|
|
|
1192
|
1.008989
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá
nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
|
Kiến trúc
|
|
|
1193
|
1.008990
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp
|
Kiến trúc
|
|
|
1194
|
1.008991
|
Gia hạn chứng chỉ hành nghề
kiến trúc
|
Kiến trúc
|
|
|
1195
|
1.008992
|
Công nhận chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Kiến trúc
|
|
|
1196
|
1.008993
|
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam
|
Kiến trúc
|
|
|
1197
|
1.014156
|
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1198
|
1.014158
|
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1199
|
1.014155
|
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch,
nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa
chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1200
|
1.014157
|
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh
quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự
án đầu tư tổ chức lập
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1201
|
1.014159
|
Cung cấp thông tin quy hoạch
đô thị và nông thôn
|
Quy hoạch đô thị và nông thôn
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1202
|
2.001610
|
Đăng ký thành lập doanh nghiệp
tư nhân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1203
|
2.001583
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH
một thành viên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1204
|
2.001199
|
Đăng ký thành lập công ty TNHH
hai thành viên trở lên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1205
|
2.002043
|
Đăng ký thành lập công ty cổ
phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1206
|
2.002042
|
Đăng ký thành lập công ty hợp
danh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1207
|
2.002041
|
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ
sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1208
|
2.002011
|
Đăng ký thay đổi thành viên
hợp danh, đang ký thay đồi thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1209
|
2.002010
|
Đăng ký thay đổi người đại diện
theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1210
|
2.002009
|
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1211
|
1.005114
|
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1212
|
2.002000
|
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1213
|
2.001996
|
Thông báo thay đổi ngành, nghề
kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công
ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1214
|
2.001993
|
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1215
|
2.002044
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ
sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi
của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công
ty đăng ký giao dịch chứng khoán)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1216
|
2.001954
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký thuế
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1217
|
2.002069
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư
nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1218
|
2.002070
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công
ty cổ phần, công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1219
|
2.002031
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh
trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện,
địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư,
Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc
các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1220
|
2.002045
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1221
|
1.010026
|
Thông báo thay đổi thông tin
cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân,
thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên
công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1222
|
2.002085
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1223
|
2.002083
|
Đăng ký doanh nghiệp đối với
các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1224
|
2.002059
|
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1225
|
2.002060
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm
hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1226
|
2.002057
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn,
công ty cổ phần)
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1227
|
2.002034
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1228
|
2.002032
|
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân
thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1229
|
2.002033
|
Chuyển đổi công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở
lên và ngược lại
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1230
|
2.002018
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp,
Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng
nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị
mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1231
|
2.002017
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1232
|
2.002015
|
Cập nhật bổ sung thông tin trong
hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1233
|
2.002029
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi
nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động
trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1234
|
2.002023
|
Giải thể doanh nghiệp, giải
thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc
theo quyết định của Tòa án
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1235
|
2.002020
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1236
|
2.002016
|
Hiệu đính thông tin đăng ký
doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung
đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng
đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về
đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1237
|
2.000368
|
Chấm dứt Cam kết thực hiện mục
tiêu xã hội, môi trường
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1238
|
2.000416
|
Chuyển đổi doanh nghiệp thành
doanh nghiệp xã hội
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1239
|
2.000375
|
Thông báo thay đổi nội dung
Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1240
|
1.010029
|
Thông báo về việc sáp nhập công
ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay
đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1241
|
1.010010
|
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục
đăng ký doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1242
|
1.010023
|
Thông báo hủy bỏ nghị quyết,
quyết định giải thể doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1243
|
1.005169
|
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp
thay đổi tên doanh nghiệp
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1244
|
2.002008
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo
|
Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
|
|
|
1245
|
2.002635
|
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công
nghiệp
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1246
|
2.002636
|
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ
sơ đăng ký thành lập là giả mạo
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1247
|
2.002637
|
Đăng ký thành lập tổ hợp tác;
đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản
2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1248
|
2.002638
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1249
|
2.002639
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1250
|
2.002640
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1251
|
2.002641
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1252
|
2.002642
|
Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1253
|
2.002643
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
|
|
|
1254
|
2.002644
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1255
|
2.002645
|
Dừng thực hiện thủ tục giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1256
|
2.002646
|
Thông báo lập chi nhánh, văn
phòng đại diện ở nước ngoài
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1257
|
2.002648
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1258
|
2.002649
|
Thông báo bổ sung, cập nhật
thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1259
|
2.002650
|
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung
thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1260
|
1.005280
|
Đăng ký thành lập hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký
khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1261
|
2.002123
|
Đăng ký hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1262
|
1.005277
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường
hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1263
|
1.004901
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1264
|
1.004979
|
Thông báo thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký
đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1265
|
2.001958
|
Thông báo về việc thành lập
doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1266
|
1.005378
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp tác xã;
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1267
|
1.005377
|
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1268
|
2.001973
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại
diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1269
|
1.004982
|
Đăng ký giải thể hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1270
|
1.005010
|
Chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1271
|
2.002226
|
Thông báo thành lập/thay đổi
tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1272
|
2.002228
|
Thông báo chấm dứt hoạt động
của Tổ hợp tác
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1273
|
2.002668
|
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
|
|
|
1274
|
1.014035
|
Dừng thực hiện thủ tục đăng
ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
|
1275
|
1.001612
|
Đăng ký thành lập hộ kinh
doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
|
1276
|
2.000720
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
|
1277
|
1.001570
|
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh,
tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
|
1278
|
2.000575
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
|
Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh
|
|
|
1279
|
2.002418
|
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho
doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1280
|
2.001999
|
Hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ
sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1281
|
2.000024
|
Thông báo thành lập quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1282
|
1.000016
|
Thông báo tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1283
|
2.000005
|
Thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1284
|
2.002005
|
Thông báo giải thể và kết quả
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1285
|
2.002004
|
Thông báo chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu tư
|
Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể
|
|
|
1286
|
1.009642
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1287
|
1.009644
|
Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp
thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1288
|
1.009645
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1289
|
1.009646
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1290
|
1.009647
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1291
|
1.009659
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND
cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1292
|
1.009661
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh
hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1293
|
1.009662
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu
tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1294
|
1.009664
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Sở Tài chính thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1295
|
1.009665
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1296
|
1.009671
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1297
|
1.009729
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Sở Tài chính)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1298
|
1.009731
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1299
|
1.009736
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
1300
|
2.002058
|
Xác nhận chuyên gia cấp tỉnh
|
Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại
|
|
|
1301
|
3.000214
|
Thủ tục xử lý miễn lãi các khoản
lãi chậm nộp của Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (cấp Tỉnh)
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1302
|
2.002665
|
Chuyển đổi công ty nhà nước
thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1303
|
2.002666
|
Chuyển đổi công ty con chưa
chuyển đổi thành công ty TNHH MTV
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1304
|
2.002667
|
Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển
đổi
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1305
|
2.000529
|
Thành lập doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh) quyết định thành lập
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1306
|
2.001061
|
Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1307
|
2.001025
|
Chia, tách doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan
đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được
giao quản lý
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1308
|
1.002395
|
Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động,
chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1309
|
2.001021
|
Giải thể doanh nghiệp do Nhà
nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành
lập hoặc giao quản lý)
|
Phát triển doanh nghiệp nhà nước
|
|
|
1310
|
1.009491
|
Trình tự chuẩn bị dự án đầu
tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)
|
|
|
1311
|
1.009492
|
Thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán
|
Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)
|
|
|
1312
|
2.002603
|
Công bố dự án đầu tư kinh doanh
(gồm dự án có sử cụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ
trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư
|
|
|
1313
|
1.012507
|
Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên
môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
|
|
1314
|
1.012508
|
Cấp lại chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
|
|
1315
|
1.012509
|
Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
|
|
1316
|
1.012510
|
Thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ
chuyên môn về đấu thầu
|
Quản lý đấu thầu
|
|
|
1317
|
1.012735
|
Hiệp thương giá
|
Quản lý giá
|
|
|
1318
|
3.000433
|
Thanh toán chi phí từ việc xử
lý tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý công sản
|
|
|
1319
|
3.000410
|
Quyết định xác lập quyền sở
hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế
|
Quản lý công sản
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1320
|
3.000291
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh,
bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
|
Quản lý công sản
|
|
|
1321
|
3.000325
|
Thanh toán chi phí liên quan
đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
|
|
1322
|
1.006221
|
Giao quyền sở hữu, quyền sử
dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp
|
Quản lý công sản
|
|
|
1323
|
1.006222
|
Giao quyền sở hữu, quyền sử
dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ
|
Quản lý công sản
|
|
|
1324
|
3.000424
|
Chuyển từ hình thức giao tài
sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà
nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp
|
Quản lý công sản
|
|
|
1325
|
3.000425
|
Khai thác tài sản KCHT đường
sắt đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai
thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia)
|
Quản lý công sản
|
|
|
1326
|
3.000426
|
Cho thuê quyền khai thác tài
sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý công sản
|
|
|
1327
|
3.000428
|
Thu hồi tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị
|
Quản lý công sản
|
|
|
1328
|
3.000429
|
Điều chuyển tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý công sản
|
|
|
1329
|
3.000430
|
Chuyển giao tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị về địa phương quản lý, xử lý
|
Quản lý công sản
|
|
|
1330
|
3.000431
|
Thanh lý tài sản KCHT đường
sắt quốc gia/đô thị
|
Quản lý công sản
|
|
|
1331
|
3.000432
|
Xử lý tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
|
Quản lý công sản
|
|
|
1332
|
3.000434
|
Sử dụng tài sản KCHT đường sắt
quốc gia/đô thị được đầu tư theo phương pháp đối tác công tư
|
Quản lý công sản
|
|
|
1333
|
3.000324
|
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi
|
Quản lý công sản
|
|
|
1334
|
2.000765
|
Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh
nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày
17/4/2018 của Chính phủ
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
|
|
1335
|
2.000746
|
Nghiệm thu hoàn thành các hạng
mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo NĐ số 57/2018/NĐ-CP
|
Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
|
|
|
1336
|
2.002206
|
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị
có quan hệ với ngân sách
|
Công nghệ thông tin
|
|
|
1337
|
3.000161
|
Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay
vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục
vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều
4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng
Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách
công cộng bằng xe buýt
|
Dịch vụ tài chính
|
|
|
1338
|
1.008603
|
Kê khai, thẩm định tờ khai phí
bảo vệ môi trường đối với nước thải
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1339
|
1.013040
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ
môi trường đối với khí thải
|
Phí, lệ phí
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1340
|
3.000251
|
Thủ tục xác định xe thuộc diện
không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp
|
Chính sách thuế
|
|
|
1341
|
3.000254
|
Thủ tục đề nghị trả lại phù
hiệu, biển hiệu
|
Chính sách thuế
|
|
|
1342
|
1.011729
|
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết
bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây
không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng – cốt liệu công suất từ 10 triệu viên
quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc nhóm 98.22
|
Chính sách thuế
|
|
|
1343
|
1.012996
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Tai chính đất đai
|
|
|
1344
|
1.012995
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
Tai chính đất đai
|
|
|
1345
|
1.012994
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
Tai chính đất đai
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1346
|
1.005411
|
Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí
bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Kinh doanh bảo hiểm
|
|
|
1347
|
2.002169
|
Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp
được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
|
Kinh doanh bảo hiểm
|
|
|
1348
|
1.005412
|
Phê duyệt đối tượng được hỗ
trợ phí bảo hiểm nông nghiệp
|
Kinh doanh bảo hiểm
|
|
|
1349
|
1.014034
|
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông
tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh
doanh
|
Thành lập và hoạt động của kinh doanh
|
|
|
1350
|
1.001266
|
Chấm dứt hoạt động hộ kinh
doanh
|
Thành lập và hoạt động của kinh doanh
|
|
|
1351
|
1.014371
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương
hoạt động theo mô hình hợp tác xã
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác
xã
|
|
|
1352
|
2.000635
|
Cấp bản sao trích lục hộ tịch,
bản sao giấy khai sinh
|
Hộ tịch
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1353
|
2.002516
|
Xác nhận thông tin hộ tịch
|
Hộ tịch
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1354
|
2.000528
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài.
|
Hộ tịch
|
|
|
1355
|
1.001766
|
Đăng ký khai tử có yếu tố nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1356
|
2.000779
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có
yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1357
|
1.001695
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài.
|
Hộ tịch
|
|
|
1358
|
1.001669
|
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1359
|
2.000756
|
Chấm dứt giám hộ có yếu tố nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1360
|
1.004859
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
Hộ tịch
|
|
|
1361
|
2.002189
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết
hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài.
|
Hộ tịch
|
|
|
1362
|
2.000554
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn,
hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm
quyền của nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1363
|
2.000522
|
Đăng ký lại khai sinh có yếu
tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1364
|
1.000893
|
Đăng ký khai sinh có yếu tố
nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
|
|
1365
|
2.000497
|
Đăng ký lại khai tử có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1366
|
2.000547
|
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch
khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của
nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; khai
tử; thay đổi hộ tịch)
|
Hộ tịch
|
|
|
1367
|
1.001193
|
Đăng ký khai sinh.
|
Hộ tịch
|
|
|
1368
|
1.000656
|
Đăng ký khai tử
|
Hộ tịch
|
|
|
1369
|
2.000806
|
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước
ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1370
|
2.000513
|
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố
nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1371
|
1.000894
|
Đăng ký kết hôn
|
Hộ tịch
|
|
|
1372
|
1.001022
|
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
|
|
1373
|
1.000689
|
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng
ký nhận cha, mẹ, con
|
Hộ tịch
|
|
|
1374
|
1.004884
|
Đăng ký lại khai sinh
|
Hộ tịch
|
|
|
1375
|
1.005461
|
Đăng ký lại khai tử
|
Hộ tịch
|
|
|
1376
|
1.004746
|
Đăng ký lại kết hôn
|
Hộ tịch
|
|
|
1377
|
1.003583
|
Đăng ký khai sinh lưu động
|
Hộ tịch
|
|
|
1378
|
1.000419
|
Đăng ký khai tử lưu động
|
Hộ tịch
|
|
|
1379
|
1.000593
|
Đăng ký kết hôn lưu động
|
Hộ tịch
|
|
|
1380
|
1.004772
|
Đăng ký khai sinh cho người đã
có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
|
Hộ tịch
|
|
|
1381
|
1.004837
|
Đăng ký giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
|
1382
|
1.004845
|
Đăng ký chấm dứt giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
|
1383
|
3.000323
|
Đăng ký giám sát việc giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
|
1384
|
3.000322
|
Đăng ký chấm dứt giám sát việc
giám hộ
|
Hộ tịch
|
|
|
1385
|
2.000748
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung
thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài
|
Hộ tịch
|
|
|
1386
|
1.004873
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng
hôn nhân
|
Hộ tịch
|
|
|
1387
|
2.002039
|
Nhập quốc tịch Việt Nam
|
Quốc tịch
|
|
|
1388
|
2.002036
|
Thôi quốc tịch Việt Nam ở trong
nước
|
Quốc tịch
|
|
|
1389
|
2.002038
|
Trở lại quốc tịch Việt Nam ở
trong nước
|
Quốc tịch
|
|
|
1390
|
1.005136
|
Cấp Giấy xác nhận có quốc tịch
Việt Nam ở trong nước
|
Quốc tịch
|
|
|
1391
|
2.001895
|
Cấp Giấy xác nhận là người gốc
Việt Nam
|
Quốc tịch
|
|
|
1392
|
1.003198
|
Cấp giấy xác nhận công dân việt
nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1393
|
1.003976
|
Thủ tục Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1394
|
1.004878
|
Thủ tục Giải quyết việc nuôi
con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con
riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1395
|
1.003160
|
Giải quyết việc người nước ngoài
thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1396
|
1.003179
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
có yếu tố nước ngoài
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1397
|
2.002363
|
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con
nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước
ngoài
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1398
|
2.001263
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong
nước
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1399
|
2.001255
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
trong nước
|
Nuôi con nuôi
|
|
|
1400
|
2.000587
|
Cấp thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1401
|
2.000518
|
Cấp lại thẻ cộng tác viên trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1402
|
2.000596
|
Đăng ký tham gia trợ giúp
pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1403
|
1.001233
|
Thay đổi nội dung giấy đăng
ký tham gia trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1404
|
2.000840
|
Chấm dứt đăng ký tham gia trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1405
|
2.000829
|
Yêu cầu trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1406
|
2.001687
|
Thay đổi người thực hiện trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1407
|
2.000970
|
Lựa chọn, ký hợp đồng với tổ
chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1408
|
2.000954
|
Cấp lại giấy đăng ký tham gia
trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1409
|
2.000977
|
Lựa chọn, ký hợp đồng với Luật
sư
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1410
|
2.000592
|
Giải quyết khiếu nại về Trợ
giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1411
|
2.001680
|
Rút yêu cầu trợ giúp pháp lý
của người được trợ giúp pháp lý
|
Trợ giúp pháp lý
|
|
|
1412
|
1.002032
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1413
|
1.002010
|
Đăng ký hoạt động của tổ chức
hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1414
|
1.002055
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
|
Luật sư
|
|
|
1415
|
1.002079
|
Thay đổi người đại diện theo
pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công
ty luật hợp danh
|
Luật sư
|
|
|
1416
|
1.002099
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của tổ chức hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1417
|
1.002153
|
Đăng ký hành nghề luật sư với
tư cách cá nhân
|
Luật sư
|
|
|
1418
|
1.002181
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh,
công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
|
|
1419
|
1.002198
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
|
|
1420
|
1.002218
|
Hợp nhất công ty luật
|
Luật sư
|
|
|
1421
|
1.002234
|
Sáp nhập công ty luật
|
Luật sư
|
|
|
1422
|
1.008709
|
Chuyển đổi công ty luật trách
nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành
công ty luật
|
Luật sư
|
|
|
1423
|
1.002398
|
Đăng ký hoạt động của công ty
luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
|
|
1424
|
1.002384
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
|
Luật sư
|
|
|
1425
|
1.002368
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh, công ty luật nước ngoài
|
Luật sư
|
|
|
1426
|
1.000828
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1427
|
1.000688
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật
sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1428
|
1.008614
|
Thu hồi chứng chỉ hành nghề
luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1429
|
1.008624
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định
tại Điều 18 của Luật Luật sư
|
Luật sư
|
|
|
1430
|
1.008628
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố
ý
|
Luật sư
|
|
|
1431
|
1.001928
|
Công nhận đào tạo nghề luật
sư ở nước ngoài
|
Luật sư
|
|
|
1432
|
1.008921
|
Công nhận tương đương đào tạo
nghề Thừa phát lại ở nước ngoài
|
Thừa phát lại
|
|
|
1433
|
1.008929
|
Thành lập Văn phòng thừa phát
lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1434
|
1.008930
|
Đăng ký hoạt đông Văn phòng
thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1435
|
1.008922
|
Bổ nhiệm Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1436
|
1.008927
|
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1437
|
1.008928
|
Cấp lại thẻ Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1438
|
1.008923
|
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
Thừa phát lại
|
|
|
1439
|
1.008924
|
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1440
|
1.008925
|
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa
phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1441
|
1.008926
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
Thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1442
|
1.008931
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1443
|
1.008932
|
Chuyển đổi loại hình hoạt động
Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1444
|
1.008933
|
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển
đổi loại hình hoạt động Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1445
|
1.008934
|
Hợp nhất, sáp nhận Văn phòng
thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1446
|
1.008935
|
Đăng ký hoạt động, thay đổi
nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1447
|
1.008936
|
Chuyển nhượng Văn phòng thừa
phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1448
|
1.008937
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động sau khi chuyển nhượng Văn phòng thừa phát lại
|
Thừa phát lại
|
|
|
1449
|
1.001122
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp cấp tỉnh
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1450
|
2.000894
|
Miễn nhiệm giám định viên tư
pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1451
|
1.009832
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư
pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1452
|
2.000890
|
Cấp phép thành lập Văn phòng
giám định tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1453
|
2.000823
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
giám định tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1454
|
2.000568
|
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám
định của Văn phòng giám định tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1455
|
1.001216
|
Chuyển đổi loại hình Văn phòng
giám định tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1456
|
2.000555
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ
trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn
phòng giám định tư pháp
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1457
|
1.001117
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư
hỏng hoặc bị mất
|
Giám định tư pháp
|
|
|
1458
|
2.000822
|
Thành lập, đăng ký hoạt động
Trung tâm trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1459
|
2.000819
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Trung tâm Trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1460
|
1.008885
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1461
|
1.008886
|
Cấp Giấy phép thành lập Chi
nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1462
|
1.001609
|
Thay đổi nội dung Giấy phép
thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1463
|
1.008887
|
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh,
Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường
hợp Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt
hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng
tài nước ngoài thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm
dứt hoạt động ở nước ngoài.
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1464
|
1.008888
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh, Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài
nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1465
|
1.008889
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1466
|
1.008890
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi
thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1467
|
1.008904
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt
động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1468
|
1.008905
|
Thay đổi nội dung Giấy đăng
ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng chi nhánh,
địa điểm đặt trụ sở của chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1469
|
1.008906
|
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của
Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành
lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt
Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc
trung ương khác
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1470
|
1.001248
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức
trọng tài nước ngoài tại Việt Nam
|
Trọng tài thương mại
|
|
|
1471
|
1.013849
|
Chuyển đổi Văn phòng công chứng
theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình
công ty hợp danh
|
Công chứng
|
|
|
1472
|
1.013852
|
Bán Văn phòng công chứng theo
loại hình doanh nghiệp tư nhân
|
Công chứng
|
|
|
1473
|
1.013853
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng được bán
|
Công chứng
|
|
|
1474
|
1.013806
|
Công nhận tương đương đối với
người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài
|
Công chứng
|
|
|
1475
|
1.013856
|
Công nhận Điều lệ của Văn phòng
công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025
|
Công chứng
|
|
|
1476
|
1.013807
|
Đăng ký tập sự hành nghề công
chứng
|
Công chứng
|
|
|
1477
|
1.013808
|
Đăng ký tập sự lại hành nghề
công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1478
|
1.013810
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công
chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
Công chứng
|
|
|
1479
|
1.013812
|
Thay đổi nơi tập sự hành nghề
công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương khác
|
Công chứng
|
|
|
1480
|
1.013816
|
Chấm dứt tập sự hành nghề công
chứng
|
Công chứng
|
|
|
1481
|
1.013818
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1482
|
3.000444
|
Công nhận hoàn thành tập sự hành
nghề công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1483
|
1.013803
|
Bổ nhiệm Công chứng viên
|
Công chứng
|
|
|
1484
|
1.013804
|
Bổ nhiệm lại Công chứng viên
|
Công chứng
|
|
|
1485
|
1.013839
|
Hợp nhất Văn phòng Công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Công chứng
|
|
|
1486
|
1.013842
|
Sáp nhập Văn phòng Công chứng
theo loại hình công ty hợp danh
|
Công chứng
|
|
|
1487
|
1.013846
|
Chuyển nhượng toàn bộ phần góp
vốn của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1488
|
1.013805
|
Miễn nhiệm Công chứng viên (trường
hợp được miễn nhiệm)
|
Công chứng
|
|
|
1489
|
1.013835
|
Đăng ký hoạt động Văn phòng
công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1490
|
1.013840
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng
công chứng hợp nhất
|
Công chứng
|
|
|
1491
|
1.013836
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn Phòng công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1492
|
1.013843
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập
|
Công chứng
|
|
|
1493
|
1.013848
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng góp vốn
|
Công chứng
|
|
|
1494
|
1.013830
|
Cấp lại Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
|
|
1495
|
1.013859
|
Cấp Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
|
|
1496
|
1.013832
|
Thu hồi Thẻ công chứng viên
|
Công chứng
|
|
|
1497
|
1.013834
|
Thành lập Văn phòng công chứng
|
Công chứng
|
|
|
1498
|
1.013837
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng
|
Công chứng
|
|
|
1499
|
1.000627
|
Đăng ký hoạt động của Trung
tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
|
|
1500
|
1.000614
|
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh
của Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
|
|
1501
|
1.000588
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
|
|
1502
|
1.000426
|
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật
|
Tư vấn pháp luật
|
|
|
1503
|
1.000404
|
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Tư vấn pháp luật
|
|
|
1504
|
1.000390
|
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp
luật
|
Tư vấn pháp luật
|
|
|
1505
|
1.003915
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu
giá
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1506
|
1.000802
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
đấu giá
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1507
|
1.013634
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1508
|
1.013635
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1509
|
2.001225
|
Phê duyệt Trang thông tin đấu
giá trực tuyến
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1510
|
2.001395
|
Đăng ký hoạt động của doanh
nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1511
|
2.001333
|
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt
động của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1512
|
2.001258
|
Cấp lại giấy đăng ký hoạt động
của doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1513
|
2.001247
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
doanh nghiệp đấu giá tài sản
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1514
|
2.002139
|
Đăng ký tham dự kiểm tra kết
quả tập sự hành nghề đấu giá
|
Đấu giá tài sản
|
|
|
1515
|
1.002626
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản với tư cách cá nhân
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1516
|
1.008727
|
Thay đổi thành viên hợp danh
của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp
quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1517
|
1.001842
|
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh
lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1518
|
2.001130
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật,
kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh
vực được đào tạo từ 05 năm trở lên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1519
|
1.002681
|
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản
tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư
tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người
nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1520
|
2.001117
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1521
|
1.001600
|
Thay đổi thông tin đăng ký hành
nghề của Quản tài viên
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1522
|
1.001633
|
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở,
văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản
tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
|
Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
|
|
|
1523
|
1.008907
|
Cấp Giấy phép thành lập Trung
tâm hòa giải thương mại
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1524
|
1.008908
|
Cấp lại Giấy phép thành lập
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại
diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1525
|
1.008909
|
Bổ sung hoạt động hòa giải thương
mại cho Trung tâm trọng tài
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1526
|
1.008910
|
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ
sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ
trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1527
|
1.008913
|
Đăng ký hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1528
|
1.008911
|
Cấp Giấy phép thành lập chi
nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt
Nam
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1529
|
2.001716
|
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại.
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1530
|
1.008914
|
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động
Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy
đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại
Việt Nam.
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1531
|
2.000515
|
Chấm dứt hoạt động Trung tâm
hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm
dứt hoạt động.
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1532
|
1.008915
|
Đăng ký hoạt động của chi nhánh
tổ chức hoà giải thường mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi đuợc cấp Giấy
phép thành lập
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1533
|
1.008916
|
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi
nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi
nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1534
|
1.009283
|
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh,
văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong
trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định
của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại
nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt
động ở nước ngoài (cấp tỉnh)
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1535
|
1.002211
|
Bầu hòa giải viên/ Công nhận
hòa giải viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1536
|
2.000930
|
Thôi làm hòa giải viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1537
|
2.000950
|
Bầu Tổ trưởng Tổ hòa giải/ Công
nhận tổ trưởng tổ hòa giải
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1538
|
2.002080
|
Thanh toán thù lao cho hòa giải
viên
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1539
|
2.000424
|
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải
viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực
hiện hoạt động hòa giải
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1540
|
2.001008
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp
xã
|
Chứng thực
|
|
|
1541
|
2.000992
|
Chứng thực chữ ký người dịch
mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chứng thực
|
|
|
1542
|
2.001019
|
Chứng thực di chúc
|
Chứng thực
|
|
|
1543
|
2.001016
|
Chứng thực văn bản từ chối nhận
di sản
|
Chứng thực
|
|
|
1544
|
2.000908
|
Cấp bản sao từ sổ gốc
|
Chứng thực
|
|
|
1545
|
1.009284
|
Đăng ký làm hòa giải viên thương
mại vụ việc
|
Hòa giải thương mại
|
|
|
1546
|
2.000815
|
Chứng thực bản sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ở Việt Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam
liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận
|
Chứng thực
|
|
|
1547
|
2.000884
|
Chứng thực chữ ký trong các
giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp
người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)
|
Chứng thực
|
|
|
1548
|
2.000913
|
Chứng thực việc sửa đổi, bổ
sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
|
Chứng thực
|
|
|
1549
|
2.000927
|
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng,
giao dịch
|
Chứng thực
|
|
|
1550
|
2.000942
|
Cấp bản sao có chứng thực từ
bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
|
Chứng thực
|
|
|
1551
|
2.001406
|
Chứng thực văn bản thỏa thuận
phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng thực
|
|
|
1552
|
2.001009
|
Chứng thực văn bản khai nhận
di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng thực
|
|
|
1553
|
2.001035
|
Chứng thực hợp đồng, giao dịch
liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở
|
Chứng thực
|
|
|
1554
|
1.005464
|
Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn
pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1555
|
3.000024
|
Đề nghị thanh toán chi phí tư
vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
|
Phổ biến giáo dục pháp luật
|
|
|
1556
|
1.002396
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1557
|
1.000953
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Yoga
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1558
|
1.000936
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1559
|
1.000920
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Cầu lông
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1560
|
1.001195
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1561
|
1.000904
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1562
|
1.000883
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1563
|
1.000863
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Billards & Snooker
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1564
|
1.000847
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng bàn
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1565
|
1.000830
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1566
|
1.000814
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Khiêu vũ thể thao
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1567
|
1.000644
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thẩm mỹ
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1568
|
1.000842
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1569
|
1.005163
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và
Fitness
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1570
|
2.002188
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1571
|
1.000594
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Vũ đạo thể thao giải
trí
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1572
|
1.000560
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1573
|
1.000544
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1574
|
1.001213
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1575
|
1.000518
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng đá
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1576
|
1.000501
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quần vợt
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1577
|
1.000485
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1578
|
1.005357
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải
trí
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1579
|
1.001801
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1580
|
1.001500
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng ném
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1581
|
1.005162
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1582
|
1.001517
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1583
|
1.001527
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1584
|
1.001056
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1585
|
1.000983
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với trường hợp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện bị mất hoặc hư hỏng
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1586
|
1.003441
|
thủ tục cấp lại giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung
ghi trong giấy chứng nhận
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1587
|
1.002445
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên
nghiệp
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1588
|
1.002022
|
Thủ tục đăng cai giải thi đấu,
trận thi đấu do liên đoàn thể thao quốc gia hoặc liên đoàn thể thao quốc tế
tổ chức hoặc đăng cai tổ chức
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1589
|
1.001782
|
Thủ tục đăng cai tổ chức giải
thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1590
|
1.002013
|
thủ tục đăng cai giải thi đấu,
trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương tổ chức
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1591
|
1.011454
|
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại
phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Điện ảnh
|
|
|
1592
|
1.004645
|
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn
người thực hiện quảng cáo
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1593
|
1.004650
|
Thủ tục Tiếp nhận hồ sơ thông
báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1594
|
1.004639
|
Thủ tục cấp Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1595
|
1.004662
|
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành
lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1596
|
1.004666
|
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài
tại Việt Nam
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1597
|
1.001029
|
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1598
|
1.000963
|
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1599
|
1.001008
|
Thủ tục Cấp Giấy phép đủ điều
kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1600
|
1.000922
|
thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh
Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1601
|
1.003676
|
Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội
(thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1602
|
1.003654
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1603
|
1.003901
|
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ
điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1604
|
2.001641
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1605
|
1.001822
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề
tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1606
|
1.002003
|
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành
nghề tu bổ di tích
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1607
|
1.013801
|
Thủ tục cho phép người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu, sưu
tầm di sản tư liệu (địa phương)
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1608
|
1.003838
|
Thủ tục cấp phép cho người Việt
Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu
sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1609
|
1.003793
|
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động
bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1610
|
1.003738
|
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề
mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1611
|
1.001106
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1612
|
1.001123
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật.
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1613
|
2.001591
|
Thủ tục cấp giấy phép khai quật
khẩn cấp
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1614
|
2.001631
|
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật,
bảo vật quốc gia
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1615
|
2.001613
|
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện
được cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1616
|
1.003646
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1617
|
1.003835
|
Thủ tục công nhận bảo vật quốc
gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang
quản lý hợp pháp hiện vật
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1618
|
1.013456
|
Thủ tục cấp phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh.
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1619
|
1.014217
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc
sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích,
di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1620
|
1.014218
|
Thủ tục lấy ý kiến đối với việc
xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích, nằm ngoài vùng đệm
của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu
thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích, di sản thế giới (trường hợp không
cấp giấy phép xây dựng)
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1621
|
1.012080
|
Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
|
Gia đình
|
|
|
1622
|
1.012081
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
|
Gia đình
|
|
|
1623
|
1.012082
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia
đình
|
Gia đình
|
|
|
1624
|
1.006412
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
|
|
1625
|
1.001082
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
|
|
1626
|
1.001091
|
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận
thành lập và hoạt động của chi nhánh cơ sở văn hóa nước ngoài tại Việt Nam
|
Hợp tác quốc tế
|
|
|
1627
|
1.001376
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
sĩ nhân dân”
|
Thi đua khen thưởng
|
|
|
1628
|
1.001108
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
sĩ ưu tú”
|
Thi đua khen thưởng
|
|
|
1629
|
1.001032
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân nhân dân” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua khen thưởng
|
|
|
1630
|
1.000971
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ
nhân ưu tú” trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
|
Thi đua khen thưởng
|
|
|
1631
|
1.000871
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng
Hồ Chí Minh” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua khen thưởng
|
|
|
1632
|
1.000564
|
Thủ tục xét tặng “Giải thưởng
Nhà nước” về văn học, nghệ thuật
|
Thi đua khen thưởng
|
|
|
1633
|
1.001755
|
Thủ tục cấp giấy phép xây dựng
tượng đài, tranh hoành tráng
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1634
|
1.001833
|
Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ
chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (Thẩm quyền của Sở Văn hóa và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1635
|
1.001809
|
Thủ tục cấp giấy phép triển
lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1636
|
1.001778
|
Thủ tục cấp giấy phép sao chép
tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1637
|
1.001738
|
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức
trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1638
|
1.001229
|
thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục
đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1639
|
1.001211
|
thủ tục cấp giấy phép tổ chức
triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương
mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1640
|
1.001191
|
thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không
vì mục đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1641
|
1.001182
|
thủ tục cấp lại giấy phép tổ
chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích
thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1642
|
1.001147
|
thủ tục thông báo tổ chức triển
lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục
đích thương mại
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1643
|
1.001704
|
Thủ tục cấp giấy phép triển
lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và
Du lịch/ Sở Văn hoá và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1644
|
1.001671
|
Thủ tục cấp giấy phép đưa tác
phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hoá,
Thể thao và Du lịch/Sở Văn hoá và Thể thao)
|
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm
|
|
|
1645
|
1.003784
|
Thủ tục thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
|
Văn hoá cơ sở
|
|
|
1646
|
2.001496
|
Thủ tục phê duyệt nội dung tác
phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá
|
|
|
1647
|
1.003560
|
Thủ tục xác nhận danh mục sản
phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh
|
Hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế chuyên ngành văn hoá
|
|
|
1648
|
1.009403
|
thủ tục ra nước ngoài dự thi
người đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
1649
|
1.009397
|
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ
thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác
quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương,
đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
1650
|
1.009398
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi, liên
hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của
các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp
công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
1651
|
1.009399
|
Thủ tục tổ chức cuộc thi người
đẹp, người mẫu
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
|
1652
|
2.001765
|
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền
hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1653
|
1.003384
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1654
|
2.001098
|
Cấp giấy phép thiết lập trang
thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1655
|
1.005452
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1656
|
2.001091
|
Gia hạn giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1657
|
2.001087
|
Cấp lại giấy phép thiết lập
trang thông tin điện tử tổng hợp
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1658
|
1.002001
|
Cấp giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1659
|
1.001976
|
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1660
|
2.002738
|
Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp
dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1661
|
1.001988
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cung
cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1662
|
1.004508
|
Cấp giấy xác nhận thông báo
phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1663
|
2.002739
|
Sửa đổi, bổ sung giấy xác nhận
thông báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1664
|
2.002740
|
Cấp lại giấy xác nhận thông
báo phát hành trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng.
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1665
|
2.002772
|
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông
báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1666
|
2.002773
|
Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy
xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1667
|
2.002774
|
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận
thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1668
|
1.009374
|
Cấp giấy phép xuất bản bản tin
(địa phương)
|
Báo chí
|
|
|
1669
|
1.009386
|
Văn bản chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
|
Báo chí
|
|
|
1670
|
2.001171
|
Cho phép họp báo (trong nước)
|
Báo chí
|
|
|
1671
|
2.001173
|
Cho phép họp báo (nước ngoài)
|
Báo chí
|
|
|
1672
|
1.013781
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1673
|
1.013782
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1674
|
1.013783
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ
quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1675
|
1.013784
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan
báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1676
|
1.013785
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1677
|
1.013786
|
Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi,
bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí
của địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1678
|
1.013787
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của
địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1679
|
1.013788
|
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản
đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa phương
|
Báo chí
|
|
|
1680
|
1.013789
|
Thủ tục chấp thuận thay đổi
nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan, tổ chức ở địa
phương
|
Báo chí
|
|
|
1681
|
1.013790
|
Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh
mục báo chí nhập khẩu
|
Báo chí
|
|
|
1682
|
1.003868
|
Cấp giấy phép xuất bản tài liệu
không kinh doanh
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1683
|
2.001594
|
Cấp giấy phép hoạt động in xuất
bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1684
|
2.001584
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1685
|
1.003729
|
Cấp đổi giấy phép hoạt động
in xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1686
|
2.001564
|
Cấp giấy phép in gia công xuất
bản phẩm cho nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1687
|
1.004153
|
Cấp giấy phép hoạt động in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1688
|
2.001744
|
Cấp lại giấy phép hoạt động in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1689
|
2.001740
|
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ
sở in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1690
|
2.001737
|
Xác nhận thay đổi thông tin
đăng ký hoạt động cơ sở in
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1691
|
1.003725
|
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất
bản phẩm không kinh doanh
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1692
|
1.003483
|
Cấp giấy phép tổ chức triển
lãm, hội chợ xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1693
|
1.003114
|
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt
động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1694
|
1.008201
|
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký
hoạt động phát hành xuất bản phẩm
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1695
|
1.013698
|
Thủ tục cấp giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1696
|
1.013699
|
Thủ tục cấp lại giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1697
|
1.013700
|
Thủ tục gia hạn giấy phép thành
lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát
hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1698
|
1.013701
|
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung
thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà
xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài
|
Xuất bản, in và phát hành
|
|
|
1699
|
1.003888
|
Trưng bày tranh, ảnh và các
hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức
nước ngoài (địa phương)
|
Thông tin đối ngoại
|
|
|
1700
|
2.002312
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
Hội nghị hội thảo
|
|
|
1701
|
2.002314
|
Cho chủ trương đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính
phủ.
|
Hội nghị hội thảo
|
|
|
1702
|
2.002311
|
Cho phép tổ chức hội nghị, hội
thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ
|
Hội nghị hội thảo
|
|
|
1703
|
2.002313
|
Cho chủ trương đăng cai tổ chức
hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ.
|
Hội nghị hội thảo
|
|
|
1704
|
1.003622
|
Thủ tục thông báo tổ chức lễ
hội cấp xã
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1705
|
1.013791
|
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng
ký lễ hội quy mô cấp xã
|
Văn hóa cơ sở
|
|
|
1706
|
2.000794
|
thủ tục công nhận câu lạc bộ
thể thao cơ sở (thẩm quyền CT UBND cấp xã)
|
Thể dục thể thao
|
|
|
1707
|
1.012084
|
Cấm tiếp xúc theo Quyết định
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với
địa phương không tổ chức chính quyền cấp xã)
|
Gia đình
|
|
|
1708
|
1.012085
|
Thủ tục Hủy bỏ Quyết định cấm
tiếp xúc
|
Gia đình
|
|
|
1709
|
1.013792
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1710
|
1.013793
|
Sửa đổi, bổ sung giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1711
|
1.013794
|
Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1712
|
1.013795
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
|
|
|
1713
|
1.014310
|
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt
hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1714
|
1.014312
|
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú
|
Di sản văn hóa
|
|
|
1715
|
1.012882
|
Thủ tục thông báo đủ điều kiện
được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh,
liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở
|
Nhà ở
|
|
|
1716
|
1.012884
|
Thủ tục thông báo đơn vị đủ
điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở
Xây dựng
|
Nhà ở
|
|
|
1717
|
1.012883
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối
với nhà ở xây dựng trong dự án đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng thuộc
thẩm quyền chấp thuận của Ủy ban nhân dân Thành phố
|
Nhà ở
|
|
|
1718
|
1.012885
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà
chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Nhà ở
|
|
|
1719
|
1.012886
|
Thủ tục điều chỉnh chấp thuận
chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng
lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công
|
Nhà ở
|
|
|
1720
|
1.012887
|
Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi
đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
Nhà ở
|
|
|
1721
|
1.012891
|
Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc
thẩm quyền quản lý của địa phương
|
Nhà ở
|
|
|
1722
|
1.012897
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở
|
Nhà ở
|
|
|
1723
|
1.012892
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
Nhà ở
|
|
|
1724
|
1.012898
|
Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc
tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
Nhà ở
|
|
|
1725
|
1.012893
|
Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài
sản công
|
Nhà ở
|
|
|
1726
|
1.012894
|
Thủ tục giải quyết bán phần
diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Nhà ở
|
|
|
1727
|
1.012895
|
Thẩm định giá bán, giá thuê
mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân
|
Nhà ở
|
|
|
1728
|
1.012896
|
Thủ tục cho thuê, cho thuê mua
nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công
|
Nhà ở
|
|
|
1729
|
1.013769
|
Chuyển đổi công năng nhà ở không
thuộc tài sản công
|
Nhà ở
|
|
|
1730
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Nhà ở
|
|
|
1731
|
3.000506
|
Giao chủ đầu tư không thông
qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được
chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương
đương
|
Nhà ở
|
|
|
1732
|
3.000507
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã
hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư, chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn
bản pháp lý tương đương
|
Nhà ở
|
|
|
1733
|
3.000508
|
Điều chỉnh quyết định giao chủ
đầu tư, quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư
|
Nhà ở
|
|
|
1734
|
1.012900
|
Cấp giấy phép hoạt động của
sàn giao dịch bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1735
|
1.012901
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất, bị rách,
bị cháy, bị tiêu hủy, bị hỏng)
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1736
|
1.012902
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
của sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1737
|
1.012904
|
Đăng ký cấp quyền khai thác,
sử dụng thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của UBND tỉnh
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1738
|
1.013777
|
Cho phép chuyển nhượng toàn
bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1739
|
1.012905
|
Thông báo nhà ở hình thành trong
tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1740
|
1.012906
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1741
|
1.012907
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ bị mất, bị rách, bị cháy, bị hủy
hoại chứng chỉ do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1742
|
1.012910
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
môi giới bất động sản (Trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1743
|
1.012903
|
Thông báo quyền sử dụng đất
đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng
cho cá nhân tự xây dựng nhà ở
|
Kinh doanh bất động sản
|
|
|
1744
|
1.009788
|
Cho ý kiến về kết quả đánh giá
an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn cấp tỉnh
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
|
1745
|
1.009791
|
Cho ý kiến về việc các công
trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà
ở riêng lẻ)
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
|
1746
|
1.009794
|
Kiểm tra công tác nghiệm thu
hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương
|
Quản lý chất lượng công trình xây dựng
|
|
|
1747
|
1.013237
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1748
|
1.013217
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1749
|
1.013219
|
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1750
|
1.013223
|
Công nhận tổ chức xã hội nghề
nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III cho hội viên của
mình
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1751
|
1.013222
|
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1752
|
1.013224
|
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1753
|
1.013234
|
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế cơ sở/thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
điều chỉnh
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1754
|
1.013239
|
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1755
|
1.013236
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1756
|
1.013238
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1757
|
1.013230
|
Cấp Giấy phép di dời đối với
công trình trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1758
|
1.013231
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1759
|
1.013233
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng mới
đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1760
|
1.013235
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Hoạt động xây dựng
|
|
|
1761
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng
hóa vật liệu xây dựng
|
Vật liệu xây dựng
|
|
|
1762
|
2.001116
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định
viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
Giám định viên tư pháp
|
|
|
1763
|
1.011675
|
Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám
định viên tư pháp xây dựng ở địa phương
|
Giám định viên tư pháp
|
|
|
1764
|
1.011705
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần
đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành
xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
1765
|
1.011708
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (còn thời hạn nhưng bị mất
hoặc hư hỏng hoặc bị ghi sai thông tin hoặc tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng xin dừng thực hiện một số chỉ tiêu trong Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
1766
|
1.011710
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường
hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa chỉ, tên
của tổ chức trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên
ngành xây dựng đã được cấp)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
1767
|
1.011711
|
Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường
hợp tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt
phòng thí nghiệm hoặc thay đổi, bổ sung, sửa đổi chỉ tiêu thí nghiệm, tiêu
chuẩn thí nghiệm trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm
chuyên ngành xây dựng)
|
Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
|
|
|
1768
|
1.002589
|
Cấp chứng chỉ kiểm định viên
cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu
cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
|
1769
|
1.002551
|
Cấp lại chứng chỉ kiểm định
viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có
yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
|
1770
|
1.002650
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện
kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động sử dụng trong thi công xây dựng (bao gồm: hệ thống cốp pha trượt; hệ
thống cốp pha leo; hệ giàn thép ván khuôn trượt; máy khoan, máy ép cọc, đóng
cọc chuyên dùng có hệ thống tời nâng; máy bơm bê tông; cần trục tháp; máy vận
thăng sử dụng trong thi công xây dựng; máy thi công công trình hầm, ngầm; hệ
giàn giáo thép, thanh, cột chống tổ hợp; sàn treo nâng người sử dụng trong
thi công xây dựng)
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
|
1771
|
1.002636
|
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm
định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao
động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
|
1772
|
1.002613
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện
kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn
lao động sử dụng trong thi công xây dựng
|
Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
|
|
|
1773
|
1.011729
|
Thủ tục xác nhận vật tư, thiết
bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây
dựng không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu
viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc nhóm 98.22
|
Hải quan
|
|
|
1774
|
1.013276
|
Chấp thuận bổ sung vị trí nút
giao đấu nối vào đường cao tốc
|
Đường bộ
|
|
|
1775
|
1.000028
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá
tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường,
siêu trọng trên đường bộ
|
Đường bộ
|
|
|
1776
|
1.002798
|
Phê duyệt phương án tổ chức
giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác
|
Đường bộ
|
|
|
1777
|
1.010702
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế ASEAN
|
Đường bộ
|
|
|
1778
|
1.010704
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận
ASEAN
|
Đường bộ
|
|
|
1779
|
1.002829
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế GMS
|
Đường bộ
|
|
|
1780
|
1.002817
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận GMS hoặc sổ TAD
|
Đường bộ
|
|
|
1781
|
1.000703
|
Cấp Giấy phép kinh doanh vận
tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
|
Đường bộ
|
|
|
1782
|
2.002286
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên
quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu
hồi
|
Đường bộ
|
|
|
1783
|
2.002287
|
Cấp lại Giấy phép kinh doanh
vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép
kinh doanh bị mất, bị hỏng
|
Đường bộ
|
|
|
1784
|
2.002285
|
Đăng ký khai thác tuyến vận
tải hành khách cố định
|
Đường bộ
|
|
|
1785
|
1.000302
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1786
|
1.010707
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về
vận tải đường bộ qua biên giới
|
Đường bộ
|
|
|
1787
|
1.002046
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS
|
Đường bộ
|
|
|
1788
|
1.002286
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1789
|
1.001737
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc
|
Đường bộ
|
|
|
1790
|
1.002063
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Lào
|
Đường bộ
|
|
|
1791
|
1.001577
|
Gia hạn thời gian lưu hành tại
Việt Nam cho phương tiện của Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1792
|
1.000660
|
Công bố đưa bến xe khách vào
khai thác
|
Đường bộ
|
|
|
1793
|
1.000672
|
Công bố lại bến xe khách
|
Đường bộ
|
|
|
1794
|
1.002877
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1795
|
2.001034
|
Cấp Giấy phép vận tải đường
bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện
của Việt Nam
|
Đường bộ
|
|
|
1796
|
1.002334
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa
Việt Nam và Trung Quốc
|
Đường bộ
|
|
|
1797
|
1.002847
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt
Nam và Lào
|
Đường bộ
|
|
|
1798
|
1.002268
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam, Lào và Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1799
|
1.000321
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ
sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa
Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1800
|
1.002861
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải
đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
|
|
1801
|
1.001023
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Campuchia
|
Đường bộ
|
|
|
1802
|
1.002856
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên
vận giữa Việt Nam và Lào
|
Đường bộ
|
|
|
1803
|
2.002288
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe
ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Đường bộ
|
|
|
1804
|
1.001751
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp
lại Giấy phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
|
|
1805
|
1.001777
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe,
cấp Giấy phép xe tập lái
|
Đường bộ
|
|
|
1806
|
1.001623
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm
đào tạo
|
Đường bộ
|
|
|
1807
|
1.005210
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái
xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo
|
Đường bộ
|
|
|
1808
|
2.000769
|
Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng
kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên
dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở bồi dưỡng đã cấp chứng
chỉ không còn hoạt động)
|
Đường bộ
|
|
|
1809
|
1.001765
|
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên
dạy thực hành lái xe
|
Đường bộ
|
|
|
1810
|
1.004993
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo
viên dạy thực hành lái xe
|
Đường bộ
|
|
|
1811
|
1.001666
|
Chấp thuận cơ sở kinh doanh
đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
|
|
1812
|
1.001692
|
Cấp chứng chỉ thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
|
|
1813
|
1.001725
|
Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
|
|
1814
|
1.001717
|
Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên
an toàn giao thông đường bộ
|
Đường bộ
|
|
|
1815
|
1.001061
|
Cấp phép thi công nút giao đấu
nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
|
|
1816
|
1.001046
|
Chấp thuận thiết kế nút giao
đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
|
|
1817
|
1.013277
|
Chấp thuận đấu nối đối với trường
hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch
|
Đường bộ
|
|
|
1818
|
1.005021
|
Phê duyệt quy trình vận hành,
khai thác bến bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành
khách và xe ô tô
|
Đường bộ
|
|
|
1819
|
1.005024
|
Phê duyệt điều chỉnh quy trình
vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở
hành khách và xe ô tô
|
Đường bộ
|
|
|
1820
|
1.013061
|
Cấp giấy phép thi công công
trình trên đường bộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
|
|
1821
|
2.001921
|
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích
thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động,
tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công
trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng
đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép
xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ
|
Đường bộ
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1822
|
1.013274
|
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng
đường, vỉa hè vào mục đích khác
|
Đường bộ
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1823
|
1.000314
|
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm
vào đường bộ đang khai thác
|
Đường bộ
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1824
|
1.000344
|
Phê duyệt phương án vận tải
hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1825
|
1.009442
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng luồng đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1826
|
1.009448
|
Thiết lập khu neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1827
|
1.009449
|
Công bố hoạt động khu neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1828
|
1.009450
|
Công bố đóng khu neo đậu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1829
|
1.009451
|
Thỏa thuận thiết lập báo hiệu
đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội
địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1830
|
1.009463
|
Thỏa thuận về nội dung liên
quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1831
|
1.009458
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1832
|
1.009461
|
Thông báo luồng đường thủy nội
địa chuyên dùng
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1833
|
1.009459
|
Công bố mở luồng chuyên dùng
nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1834
|
1.009460
|
Công bố đóng luồng đường thủy
nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1835
|
1.009445
|
Thỏa thuận nâng cấp bến thủy
nội địa thành cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1836
|
1.009446
|
Công bố chuyển bến thủy nội
địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, kỹ
thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1837
|
1.004261
|
Cấp Giấy phép vận tải qua biên
giới
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1838
|
1.004259
|
Cấp lại Giấy phép vận tải qua
biên giới
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1839
|
2.002001
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1840
|
2.001998
|
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương
tiện thủy nội địa (thời gian giải quyết 5 ngày)
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1841
|
2.001219
|
Chấp thuận hoạt động vui chơi,
giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng
biển hoặc khu vực hàng hải
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1842
|
1.009456
|
Công bố hoạt động cảng thủy
nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1843
|
1.004242
|
Công bố lại hoạt động cảng thủy
nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1844
|
1.009462
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng cảng thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1845
|
1.009464
|
Công bố hạn chế giao thông đường
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1846
|
1.003135
|
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy
chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1847
|
1.001223
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu pháo
hiệu hàng hải
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1848
|
1.000940
|
Quyết định đưa cơ sở phá dỡ
tàu biển vào hoạt động
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1849
|
1.007949
|
Quyết định lại đưa cơ sở phá
dỡ tàu biển vào hoạt động
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1850
|
1.000892
|
Phê duyệt phương án phá dỡ tàu
biển
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1851
|
2.000378
|
Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu
biển đã qua sử dụng để phá dỡ
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1852
|
1.013466
|
Chấp thuận vùng hoạt động tàu
lặn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1853
|
1.013467
|
Phê duyệt Phương án đưa tàu
lặn vào hoạt động
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1854
|
1.013468
|
Chấm dứt hoạt động tàu lặn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1855
|
1.001870
|
Đổi tên cảng cạn
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1856
|
2.000795
|
Đăng ký vận tải hành khách cố
định trên tuyến vận tải thủy từ bờ ra đảo
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1857
|
2.002624
|
Chấp thuận đề xuất thực hiện
nạo vét đường thủy nội địa địa phương
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1858
|
1.003640
|
Gia hạn thời gian lưu lại lãnh
thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1859
|
1.009443
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1860
|
1.009444
|
Gia hạn hoạt động cảng, bến
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1861
|
1.009447
|
Công bố đóng cảng, bến thủy
nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1862
|
1.009465
|
Chấp thuận phương án bảo đảm
an toàn giao thông
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1863
|
1.004088
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1864
|
1.004047
|
Đăng ký phương tiện lần đầu
đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1865
|
1.004036
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện
thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1866
|
2.001711
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1867
|
1.004002
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng
ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1868
|
1.003970
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký
phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1869
|
1.006391
|
Đăng ký lại phương tiện trong
trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường
trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1870
|
1.003930
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1871
|
2.001659
|
Xóa đăng ký phương tiện
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1872
|
2.002625
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp
nhận chất nạo vét trên bờ
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1873
|
2.001802
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm
tiếp nhận chất nạo vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1874
|
1.005126
|
Cấp giấy phép xây dựng, cải
tạo, nâng cấp đường ngang
|
Đường sắt
|
|
|
1875
|
1.005058
|
Gia hạn Giấy phép xây dựng,
cải tạo, nâng cấp đường ngang
|
Đường sắt
|
|
|
1876
|
1.000294
|
Bãi bỏ đường ngang
|
Đường sắt
|
|
|
1877
|
1.005134
|
Cấp giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1878
|
1.005123
|
Gia hạn giấy phép xây dựng công
trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1879
|
1.004883
|
Chấp thuận chủ trương xây dựng
đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao
nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)
|
Đường sắt
|
|
|
1880
|
1.004691
|
Chấp thuận chủ trương kết nối
các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1881
|
1.004685
|
Cấp Giấy phép kết nối các tuyến
đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1882
|
1.004681
|
Gia hạn giấy phép kết nối, bãi
bỏ kết nối các tuyến đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1883
|
1.010000
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1884
|
1.004844
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1885
|
1.005075
|
Xóa, thu hồi Giấy chứng nhận
đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
|
Đường sắt
|
|
|
1886
|
1.005071
|
Cấp Giấy phép lái tàu cho lái
tàu trên các tuyến đường sắt đang khai thác
|
Đường sắt
|
|
|
1887
|
1.009479
|
Cấp Giấy phép lái tàu cho các
lái tàu đầu tiên trên các tuyến đường sắt đô thị mới đưa vào khai thác, vận
hành có công nghệ lần đầu sử dụng tại Việt Nam
|
Đường sắt
|
|
|
1888
|
1.003897
|
Cấp lại Giấy phép lái tàu
|
Đường sắt
|
|
|
1889
|
1.005085
|
Cấp Giấy phép lái tàu trên đường
sắt đô thị cho người nước ngoài đã có giấy phép lái tàu do cơ quan nhà nước
có thẩm quyền nước ngoài cấp
|
Đường sắt
|
|
|
1890
|
1.001322
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm
|
|
|
1891
|
1.001296
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới
|
Đăng kiểm
|
|
|
1892
|
1.013105
|
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Đăng kiểm
|
|
|
1893
|
1.013110
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Đăng kiểm
|
|
|
1894
|
1.002693
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
|
|
1895
|
1.013225
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong
đô thị/ín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1896
|
1.013229
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa,
cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo
tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai
đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1897
|
1.013232
|
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô
thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự
án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1898
|
1.013226
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây
dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến
trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1899
|
1.013227
|
Gia hạn giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong
đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1900
|
1.013228
|
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong
đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải
tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Hoạt động xây dựng
|
Thực hiện 02 cấp
|
|
1901
|
1.012888
|
Thủ tục công nhận Ban Quản trị
nhà chung cư
|
Nhà ở
|
|
|
1902
|
2.001215
|
Đăng ký phương tiện hoạt động
vui chơi, giải trí dưới nước lần đầu
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1903
|
2.001212
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng
ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1904
|
2.001211
|
Xóa đăng ký phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1905
|
2.001214
|
Đăng ký lại phương tiện hoạt
động vui chơi, giải trí dưới nước
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1906
|
2.001217
|
Đóng, không cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1907
|
2.001218
|
Công bố mở, cho phép hoạt động
tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng
nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải, được đánh dấu, xác định vị trí bằng
phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1908
|
1.009452
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến thủy nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1909
|
1.009453
|
Thỏa thuận thông số kỹ thuật
xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình
chính
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1910
|
1.009454
|
Công bố hoạt động bến thủy nội
địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1911
|
1.009455
|
Công bố hoạt động bến khách
ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1912
|
1.003658
|
Công bố lại hoạt động bến thủy
nội địa
|
Hàng hải và đường thủy nội địa
|
|
|
1913
|
1.006780
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng,
rách
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1914
|
2.000552
|
Cấp lại Giấy phép hoạt động
đối với trạm, điểm sơ cấp cứu khi thay đổi địa điểm
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1915
|
1.001138
|
Cấp Giấy phép hoạt động đối
với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1916
|
1.012256
|
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1917
|
1.012271
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1918
|
1.012272
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1919
|
1.012273
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
đối với chức danh chuyên môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1920
|
1.012275
|
Đăng ký hành nghề
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1921
|
1.012276
|
Thu hồi giấy phép hành nghề
đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1922
|
1.012278
|
Cấp mới giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1923
|
1.012279
|
Cấp lại giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1924
|
1.012280
|
Điều chỉnh giấy phép hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1925
|
1.012281
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1926
|
1.012257
|
Cho phép tổ chức hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1927
|
1.012258
|
Cho phép người nước ngoài vào
Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh.
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1928
|
1.012260
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1929
|
1.012261
|
Đề nghị thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ xa
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1930
|
1.012262
|
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1931
|
1.012289
|
Cấp mới giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1932
|
1.012290
|
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1933
|
1.012291
|
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1934
|
1.012292
|
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
|
Khám bệnh, chữa bệnh
|
|
|
1935
|
1.003064
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều
kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1936
|
1.003073
|
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
Điều kiện sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1937
|
1.000990
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1938
|
1.000793
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư
số 09/2015/TT-BYT
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1939
|
1.000662
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1940
|
1.003055
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện
sản xuất mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1941
|
1.009566
|
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1942
|
1.014069
|
Công bố cơ sở kinh doanh có
tổ chức kệ thuốc
|
Dược
|
|
|
1943
|
1.002483
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo mỹ phẩm
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1944
|
1.002600
|
Cấp số tiếp nhận Phiếu công
bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1945
|
1.009407
|
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế
biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế
|
Dược
|
|
|
1946
|
1.014082
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc đáp
ứng nhu cầu điều trị đặc biệt
|
Dược
|
|
|
1947
|
1.001396
|
Cung cấp thuốc phóng xạ
|
Dược
|
|
|
1948
|
1.014076
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên
liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc
trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
|
Dược
|
|
|
1949
|
1.014078
|
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên
liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
|
Dược
|
|
|
1950
|
1.014087
|
Cho phép mua thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Dược
|
|
|
1951
|
1.014090
|
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân
người nhập cảnh
|
Dược
|
|
|
1952
|
1.014092
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
(bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng
chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11
Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược
|
|
|
1953
|
1.014099
|
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược
theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai
do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
|
Dược
|
|
|
1954
|
1.014100
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
|
Dược
|
|
|
1955
|
1.014101
|
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ
hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
|
Dược
|
|
|
1956
|
1.014102
|
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc
lưu động.
|
Dược
|
|
|
1957
|
1.014104
|
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng
nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán
buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu,
thuốc cổ truyền)
|
Dược
|
|
|
1958
|
1.014105
|
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải
kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi
theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để
điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm
thuốc phải kiểm soát đặc biệt
|
Dược
|
|
|
1959
|
1.002238
|
Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu
mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu, kiểm nghiệm
|
Mỹ phẩm
|
|
|
1960
|
1.014203
|
Thẩm định điều kiện về cơ sở
vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có
hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại
(trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi
về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,
nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
|
Dược
|
|
|
1961
|
1.003068
|
Kiểm soát thay đổi khi có thay
đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1
Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT
|
Dược
|
|
|
1962
|
1.001386
|
Xác định trường hợp được bồi
thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng
|
Phòng bệnh
|
|
|
1963
|
1.013036
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều
trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1964
|
1.013860
|
Cấp giấy chứng nhận bị phơi
nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Phòng bệnh
|
|
|
1965
|
1.013864
|
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm
HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp
|
Phòng bệnh
|
|
|
1966
|
1.013873
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
|
|
1967
|
1.013869
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
|
|
1968
|
1.003580
|
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt
tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II
|
Phòng bệnh
|
|
|
1969
|
2.000655
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm
chủng
|
Phòng bệnh
|
|
|
1970
|
1.002944
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1971
|
1.002467
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung
cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng
chế phẩm
|
Phòng bệnh
|
|
|
1972
|
1.013890
|
Công bố đủ điều kiện thực hiện
hoạt động quan trắc môi trường lao động
|
Phòng bệnh
|
|
|
1973
|
1.013879
|
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính
|
Phòng bệnh
|
|
|
1974
|
1.013037
|
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện
điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1975
|
1.002564
|
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng
cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1976
|
1.001189
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
|
Phòng bệnh
|
|
|
1977
|
1.001178
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư
số 09/2015/TT-BYT
|
Phòng bệnh
|
|
|
1978
|
1.001114
|
Cấp lại giấy xác nhận nội dung
quảng cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
|
Phòng bệnh
|
|
|
1979
|
1.004070
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1980
|
1.004062
|
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo
nghiệm chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1981
|
1.013878
|
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III
|
Phòng bệnh
|
|
|
1982
|
1.013884
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn
|
Phòng bệnh
|
|
|
1983
|
1.013893
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
|
Phòng bệnh
|
|
|
1984
|
1.013865
|
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở
xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở
xét nghiệm
|
Phòng bệnh
|
|
|
1985
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1986
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1987
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1988
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1989
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1990
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1991
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
Phòng bệnh
|
|
|
1992
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1993
|
1.013872
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
1994
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên
cứu
|
Phòng bệnh
|
|
|
1995
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
|
Phòng bệnh
|
|
|
1996
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
Phòng bệnh
|
|
|
1997
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
Phòng bệnh
|
|
|
1998
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Phòng bệnh
|
|
|
1999
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
|
Phòng bệnh
|
|
|
2000
|
1.013892
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
Phòng bệnh
|
|
|
2001
|
1.013896
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy
được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
|
|
2002
|
1.013898
|
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh
doanh thuốc lá (bên thứ nhất)
|
Phòng bệnh
|
|
|
2003
|
1.013894
|
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công
bố hợp quy đối với thuốc lá
|
Phòng bệnh
|
|
|
2004
|
1.013871
|
Bổ nhiệm giám định viên pháp
y và pháp y tâm thần
|
Tố chức cán bộ
|
|
|
2005
|
1.013876
|
Miễn nhiệm giám định viên pháp
y và pháp y tâm thần
|
Tố chức cán bộ
|
|
|
2006
|
1.012415
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-BYT.
|
Y, dược cổ truyền
|
|
|
2007
|
1.012416
|
Cấp giấy chứng nhận lương y
theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông
tư số 02/2024/TT-BYT.
|
Y, dược cổ truyền
|
|
|
2008
|
1.012417
|
Cấp lại giấy chứng nhận lương
y.
|
Y, dược cổ truyền
|
|
|
2009
|
1.012418
|
Cấp giấy chứng nhận người có
bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền.
|
Y, dược cổ truyền
|
|
|
2010
|
1.012419
|
Cấp lại giấy chứng nhận người
có bài thuốc gia truyền, giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia
truyền.
|
Y, dược cổ truyền
|
|
|
2011
|
1.004539
|
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ
sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa
bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh,
thành phố.
|
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
|
|
|
2012
|
1.013824
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo
dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử
dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa
bệnh
|
Đào tạo và Nghiên cứu khoa học
|
|
|
2013
|
1.013845
|
Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em
|
|
|
2014
|
1.001806
|
Quyết định công nhận cơ sở sản
xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2015
|
1.012993
|
Đăng ký hành nghề công tác xã
hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước
ngoài
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2016
|
1.013814
|
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ
giúp xã hội ngoài công lập
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2017
|
1.013815
|
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy
phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2018
|
1.013817
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2019
|
1.013820
|
Thành lập, tổ chức lại, giải
thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2020
|
1.014010
|
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ
nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2021
|
1.014011
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2022
|
2.000025
|
Cấp Giấy phép thành lập cơ sở
hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2023
|
2.000027
|
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy
phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2024
|
1.000091
|
Đề nghị chấm dứt hoạt động của
cơ sở hỗ trợ nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2025
|
2.000355
|
Đăng ký hoạt động đối với cơ
sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2026
|
1.014036
|
Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến
khích hỏa táng
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2027
|
1.001731
|
Hỗ trợ chi phí mai táng cho
đối tượng bảo trợ xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2028
|
1.001699
|
Xác định, xác định lại mức độ
khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2029
|
1.001653
|
Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết
tật
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2030
|
1.001776
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2031
|
2.000286
|
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ
xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2032
|
2.000282
|
Tiếp nhận đối tượng cần bảo
vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2033
|
1.014027
|
Thực hiện, điều chỉnh, thôi
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2034
|
1.014028
|
Hỗ trợ chi phí mai táng đối
với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
|
Bảo trợ xã hội
|
|
|
2035
|
2.001942
|
Chuyển trẻ em đang được chăm
sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc
thay thế
|
Trẻ em
|
|
|
2036
|
1.004944
|
Chấm dứt việc chăm sóc thay
thế cho trẻ em
|
Trẻ em
|
|
|
2037
|
1.004941
|
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
không phải là người thân thích của trẻ em
|
Trẻ em
|
|
|
2038
|
2.001944
|
Thông báo nhận chăm sóc thay
thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay
thế là người thân thích của trẻ em
|
Trẻ em
|
|
|
2039
|
2.001661
|
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề,
trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội
|
|
|
2040
|
2.002621
|
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường
trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi
|
Liên thông Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội
|
|
|
2041
|
2.002622
|
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký
thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất
|
Liên thông Tư pháp, Công an, Lao động – Thương binh và Xã hội, Bảo hiểm
xã hội
|
|
|
2042
|
2.002609
|
Thủ tục xác nhận dự án đầu tư
đáp ứng nguyên tắc hoạt động công nghệ cao trong khu công nghệ cao
|
Hoạt động khoa học và công nghệ
|
|
|
2043
|
1.009748
|
Thủ tục chấp thuận chủ trương
đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2044
|
1.009755
|
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2045
|
1.009756
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư
(Ban Quản lý thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2046
|
1.009759
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2047
|
1.009760
|
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu
tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận
điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2048
|
1.009770
|
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt
động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2049
|
1.009771
|
Thủ tục ngừng hoạt động của
dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2050
|
1.009772
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động của
dự án đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2051
|
1.009774
|
Thủ tục cấp lại và hiệu đính
thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2052
|
1.009773
|
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2053
|
1.009775
|
Thủ tục thực hiện hoạt động
đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu
tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện)
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2054
|
1.009776
|
Thủ tục thành lập văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2055
|
1.009777
|
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn
phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2056
|
2.002725
|
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2057
|
2.002726
|
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu
hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2058
|
2.002727
|
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
|
Đầu tư tại Việt Nam
|
|
|
2059
|
2.002728
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận khu công nghiệp sinh thái
|
Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
|
2060
|
2.002731
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái
|
Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
|
2061
|
2.002729
|
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp sinh thái
|
Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
|
2062
|
2.002732
|
Thủ tục chấm dứt hiệu lực và
thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái
|
Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế
|
|
|
2063
|
1.000421
|
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy
phép quá cảnh hàng hóa
|
Xuất nhập khẩu
|
|
|
2064
|
1.012996
|
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng
đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ
|
Tài chính đất đai
|
|
|
2065
|
1.012995
|
Ghi nợ tiền sử dụng đất của
hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư
|
Tài chính đất đai
|
|
|
2066
|
1.012994
|
Khấu trừ kinh phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư
|
Tài chính đất đai
|
|